1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 6 - Tiết 28: Luyện tập

2 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 107,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ đó nêu cách chứng minhcác diện tích đó bằng nhau.. So s¸nh hai diÖn tÝch EFBKvµ HEGD.[r]

Trang 1

B A

Ngày dạy: / 11 / 2010

Tiết 28: Luyện tập

I.Mục tiêu:

- Học sinh củng cố công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, hình tam giác vuông

- Rèn luyện tính cẩn thận,vẽ hình chính xác

II Chuẩn bị: Bảng phụ, máy chiếu.

III Tiến trình lên lớp:

Hoạt động ( 15’) Kiểm tra bài cũ Viết công thức tính diện tích hình chữ nhật,

hình vuông, hình tam giác vuông

Hoạt động 2(27’): luyện tập

Học sinh vẽ hình ghi GT và KL

Để tính độ dài x ta làm thế nào?

( lấy diện tích tam giác AED nhân 2 chia

cho 12)

Vậy diện tích tam giác ADE bằng bao

nhiêu? Dựa vào đâu để tính diện tích đó?

Nêu cách tính diện tích hình vuông ABCD

Từ đó nêu cách tính diện tích của tam giác

AED và tính x.( Học sinh đứng tại chổ

đểnêu cách tính)

Học sinh vẽ hình ghi giả thiết và kết luận

Tính độ dài của đoạn thẳng BC ta làm thế

nào?

1) Bài tập số 9(SGK/119)

ABCDlà hìnhvuôngAB=AD=12cm

S ABC = 122= 144 cm2

S ADE =

3

144 144

3

1

 x= 48.2: 12 =8cm

 2) Bài tập 10(SGK/119)

(S3)

(S2)

Giả sử tam giác ABC vuông tại A

Ta có: AB = a, AC = b, BC= a

Theo định lý Pi Ta Go ta có:

BC2 = AC2+AC2

a2 = b2+c2

C (S1)

Lop7.net

Trang 2

Hình vuông S1 có cạnh dài bao nhiêu? Nêu

cách tính S1

Tương tự như thế với các hình S2 và S3.

Học sinh vẽ hình, ghi gt và kl

Quan sát hình vẽ dự đoán các diện tích nào

bằng nhau Từ đó nêu cách chứng minhcác

diện tích đó bằng nhau

So sánh hai diện tích EFBKvà HEGD

Gợi ý học sinh làm BT 14

Lưu ý: Đơn vị diện tích cách nhau 2 chữ số

Gợi ý học sinh làm bai 15

b Chu vi hình chữ nhật:2(5 + 3) = 16 (cm)

=> Hình vuông có cạnh là 4 cm

Chỉ có 1 hình vuông như vậy

Diện tích hình vuông 16cm2

Chứng minh: Gọi hai kích thước hình chữ

nhật là a, b (a >b >0)

SHCN = a.b

Cạnh hình vuông có cùng chu vi với hình

chữ nhật là:

2

a b

 SHV =

2 2

a b

Xét hiệu SHV - SHCN = - a.b

2 2

a b

= 22 2 4 =

4

a ab b  ab  2

0 4

a b

Vậy SHV - SHCN 0 nên S HV S HCN

S1= b2, S2 = c2 S3= a2

Mà S1+S2 = b2+c2

S3 = a2= b2+c2 S1+S2=S3 3) Bài tập 13 (SGK/119)

Ta có AC là đường chéo hình chữ nhật ABCD => ABC = CDA

SABC = S CDA Tương tự ta có SAH F =S EFAvà S EGC =S CKE

Mà :SEFBK = SABC- S EFA- SCKE

S HEGD= S CDA- SAH F- S EGC  S EFBK = S HEGD

Bài 14 (SGK/119)

Bài 15 (SGK/119)

a S = AB.BC = 5.3 = 15 (cm2 ) Chu vi hình chữ nhật 2(5 + 3) = 16 (cm)

=> Cáh vẽ hình chữ nhật có cạnh chẳng hạn 8cm và 1cm hoặc 9cm và 1 cm

Có vô số cách vẽ

Hoạt động 3( 3’) Hướng dẫn học ở nhà Xem lại các bài tập đã chữa, nắm vững công thức tính diện tích các hình trên.Làm bài tập

15 SGK, 21, 22, 23 SBT(128)

Đọc kỹ Đ3 diện tích tam giác nắm được công thức tính diện tích tam giác

C

E H

F

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w