1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 3 Tuần 28 - Phạm Thị Nguyệt - Tiểu học Lãng Sơn

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 177,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn kĩ năng viết: Viết lại được một tin thể thao mới đọc được hoặc nghe được, xem được trong các buổi phát thanh, truyền hình , viết gọn, rõ, đủ thông tin.. Gi¸o dôc häc sinh cã thãi que[r]

Trang 1

TUầN 28 Thứ hai ngày 14 tháng 03 năm 2011

TậP ĐọC – Kể CHUYệN CUộC CHạY ĐUA TRONG RừNG I/ MụC ĐíCH, YêU CầU:

A Tập đọc:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Chú ý các từ ngữ: sửa soạn, chải chuốt, ngúng nguẩy, khỏe khoắn, thảng thốt, tập tễnh

- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Hiểu nội dung câu chuyện: Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếu chủ quan coi thường những thứ tưởng chừng nhỏ thì sẽ thất bại

B Kể chuyện: Hoạt động học

1 Rèn kĩ năng nói: Dựa vào điểm tựa là các tranh minh họa từng đoạn câu chuyện, HS

kể lại được toàn bộ câu chuyện, bằng lời của Ngựa Con, biết phối hợp lời kể với điệu bộ, biết thay đổi giọng phù hợp với nội dung

2 Rèn kĩ năng nghe

II/ Đồ DùNG DạY HọC: - Tranh minh họa câu chuyện trong SGK.

III/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:

A Hoạt động 1:

- NX kết quả thi giữa HK2

B Hoạt động 2:

1 Giới thiệu chủ điểm và truyện đọc:

- Giới thiệu chủ đề, giới thiệu truyện đọc ghi

đề bài

2 Luyện đọc:

a> GV đọc mẫu toàn bài:

b> HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

* Đọc từng câu:

- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm

* Đọc từng đoạn trước lớp:

- Hướng dẫn HS ngắt nghỉ hơi đúng

- Giải nghĩa các từ nguyệt quế, móng, đối thủ,

vận động viên, thảng thốt, chủ quan

- Cho HS đặt câu với từ: thảng thốt, chủ quan

* Đọc từng đoạn trong nhóm:

* Đọc đồng thanh

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Đoạn 1

+ Ngựa Con chuẩn bị tham gia dự hội thi như

thế nào?

- HS quan sát tranh minh họa

- Theo dõi và đọc thầm

- HS tiếp nối nhau đọc

- HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn

- HS gạch vào SGK

- HS đọc chú giải

- 3 HS đặt câu

- HS luyện đọc theo nhóm bàn

- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

- HS đọc thầm

+ Chú sửa soạn không biết chán Chú mải mê … ra dáng 1 nhà vô địch

Trang 2

- GV: Ngựa con chỉ lo chải chuốt, tô điểm vẻ

ngoài của mình

- Đoạn 2

+ Ngựa Cha khuyên nhủ con điều gì?

+ Nghe cha nói Ngựa con phản ứng như thế

nào?

- Đoạn 3 , 4

+ Vì sao Ngựa Con không đạt kết quả trong

cuộc thi?

+ Ngựa Con rút ra bài học gì?

4 Luyện đọc lại:

- GV đọc mẫu hướng dẫn HS đọc đoạn 2

- Tổ chức cho HS đọc theo đoạn

- Tổ chức cho HS đọc theo vai

- Nhận xét, tuyên dương nhóm đọc hay nhất

- HS đọc thầm + Phải đến bác thợ rèn … là bộ đồ đẹp + Ngựa Con ngúng nguẩy đầy tự tin

đáp: … chắc lắm, con nhất định thắng

- HS đọc thầm

+ Ngựa Con chuẩn bị cho cuộc thi không chu đáo

+ Đừng bao giờ chủ quan dù là việc nhỏ nhất

- Nghe GV đọc và hướng dẫn, 1 – 2

HS đọc lại đoạn văn

- 4 HS đọc 4 đoạn

- Hai tốp HS, mỗi tốp 3 em tự phân vai (người dẫn chuyện, Ngựa Cha, Ngựa Con) đọc câu chuyện

- Nhận xét xét bình chọn nhóm đọc hay nhất

Kể CHUYệN

1 Xác định yêu cầu:

- Gọi HS đọc yêu cầu của phần kể chuyện /

82, SGK

2 Hướng dẫn HS kể chuyện:

+ Em hiểu như thế nào là kể chuyện bằng lời

của Ngựa Con?

- Yêu cầu HS quan sát kĩ các bức tranh và nêu

nội dung của từng tranh

- Gọi 4 HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn

- Yêu cầu HS tập kể theo nhóm 4 theo lời của

Ngựa Con

- Gọi 4 HS tiếp nối kể câu chuyện trước lớp

- GV nhận xét

- Gọi 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện

- GV nhận xét, tuyên dương

C Hoạt động 3:

+ Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì?

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về tiếp tục luyện kể toàn bộ câu

chuyện theo lời Ngựa Con

- 1 HS đọc, lớp theo dõi SGK

+ Tức là nhập vào vai của Ngựa Con để

kể, khi kể xưng là “tôi” hoặc “tớ”, hoặc “mình”

- HS quan sát và nêu:

- 4 HS kể, cả lớp theo dõi và nhận xét

- Tập kể theo nhóm

- 4 HS kể, cả lớp theo dõi, nhận xét

- 1 HS kể

- Lớp nhận xét, bình chọn bạn kể hấp dẫn nhất

- HS nêu

Trang 3

TOáN Tiết 136: SO SáNH CáC Số TRONG PHạM VI 100000

I/ MụC TIêU: - Giúp HS :

- Luyện các quy tắc so sánh các số trong phạm vi 100 000,để áp dụng vào so sánh

- Giáo dục học sinh lòng say mê học Toán

II/ Đồ DùNG DạY HọC:

III/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:

A Hoạt động 1:

- Yêu cầu HS thực hiện: Điền dấu >, < , =

- 1020…999 3596…3594

- Nhận xét đánh giá

B Hoạt động 2: 1 Giới thiệu bài:

2 Luyện tập so sánh các số trong phạm vi 100 000.

a> So sánh 100 000 và 99 999

99 999…100 000

- YC HS điền dấu và giải thích cách làm

- Cho HS so sánh 937…20 351, 97 366 và 100 000

98 087 và 99 999

b> So sánh các số có cùng số chữ số:

- YC HS so sánh 76 200 và 76 199 và giải thích cách

làm

- Tương tự 76 199…76 200

- YC HS nêu cách so sánh 2 số có cùng số chữ số

- GV nhận xét và chốt

3 Luyện tập – thực hành:

Bài 1: + BT yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu lớp làm SGK, 1 HS lên bảng

- YC HS nêu cách làm

- Nhận xét

Bài 2: + Gọi HS nêu YC của bài

- YC 1 HS lên bảng, lớp làm bảng con

- YC HS giải thích cách làm

- Nhận xét, cho điểm

Bài 3:+ Bài tập YC gì?

- YC HS thảo luận theo cặp rồi viết kết quả vào b con

- YC HS giải thích cách làm- Nhận xét

Bài 4: - Bài tập YC gì?

- Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi Tiếp sức

- Nhận xét tuyên dương

C Hoạt động 3: - Nhận xét tiết học

- Dặn HS về luyện so sánh trong phạm vi 100 000

- 1 HS lên bảng – lớp bảng con

- Lắng nghe

- HS thực hiện và nêu

- Số có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn và ngược lại

- HS làm bảng con

- HS làm theo cặp –đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung

- … so sánh các cặp chữ số trong cùng một hàng, từ trái sang phải

+ Điền dấu >, <, =

- HS thực hiện

- HS làm bảng nêu, lớp nhận xét

- Điền dấu>, <, =

- Thực hiện theo yêu cầu

- Vài HS nêu – lớp nhận xét

a Tìm số lớn nhất, bé nhất

- Các nhóm thực hiện theo yêu cầu - Vài cặp nêu, lớp nhận xét

- Học sinh trả lời

- Các nhóm cử đại diện lên chơi – lớp nhận xét

Trang 4

Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011

CHíNH Tả

Tiết 55: NGHE VIếT: CUộC CHạY ĐUA TRONG RừNG I/ MụC ĐíCH, YêU CầU:

Rèn kĩ năng viết chính tả:

1 Nghe viết đúng đoạn tóm tắt truyện “Cuộc chạy đua trong rừng”

2 Làm đúng bài tập phân biệt dấu thanh dễ viết sai: dấu hỏi/ dấu ngã

3 Giáo dục học sinh có ý thức rèn chữ

II/ Đồ DùNG DạY HọC:

III/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:

A Hoạt động 1:

- Đọc cho HS viết: mênh mông, bến bờ, rên rỉ,

mệnh lệnh

- Nhận xét đánh giá

B Hoạt động 2: 1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS nghe viết:

a> Hướng dẫn chuẩn bị:

- GV đọc đoạn văn 1 lần

+ Ngựa Con chuẩn bị hội thi như thế nào?

+ Bài học mà Ngựa Con rút ra là gì?

+ Đoạn văn có mấy câu?

+ Những chữ nào trong bài phải viết hoa?

- Yêu cầu HS tìm những từ dễ viết sai

- GV đọc cho HS viết bảng con: chuẩn bị, khỏe,

nguyệt quế, thua cuộc

b> GV đọc cho HS viết bài vào vở:

- GV đọc từng câu, cụm từ

- Nhắc nhở HS tư thế ngồi

c> Chấm chữa, bài:

- GV đọc bài, phân tích từ khó

- Chấm 1 số vở, nhận xét

3 Hướng dẫn HS làm BT chính tả:

Bài 2a:- Gọi HS đọc yêu cầu

- YC 1 HS làm vào phiếu trên bảng, lớp làm SGK

- YC HS làm phiếu đọc lại đoạn văn đã điền

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng

- Gọi HS đọc lại đoạn văn

C Hoạt động 3:- Nhận xét tiết học.

- Dặn HS về viết lại lỗi sai, mỗi lỗi 1 dòng

- 1 HS lên bảng, lớp bảng con

- Lắng nghe

- Theo dõi GV đọc - 1 HS đọc lại + Ngựa Con … chỉ mãi ngắm mình dưới dòng suối

+ Đừng bao giờ chủ quan

+ Có 3 câu

+ Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu, và tên riêng nhân vật Ngựa Con

- HS nêu

- 1HS lên bảng, lớp viết bảng con

- Lắng nghe

- HS viết vào vở

- HS đổi vở, soát bài, gạch dười lỗi sai

- Điền vào chỗ trống n, l

- HS thực hiện

- 1 HS đọc, lớp nhận xét

Trang 5

TậP ĐọC CùNG VUI CHơI I/ MụC ĐíCH, YêU CầU:

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Đọc đúng các từ: nắng vàng, quanh quanh, khỏe người…

2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ trong phần chú giải

- Hiểu nội dung bài: Các bạn chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trò chơi giúp các bạn tinh mắt, dẻo chân, khỏe người

3 Học thuộc lòng bài thơ

II/ Đồ DùNG DạY HọC: - Tranh minh họa nội dung bài đọc trong SGK.

III/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:

A Hoạt động 1: - YC HS kể lại truyện “cuộc

chạy đua trong rừng” và trả lời câu hỏi SGK

- Nhận xét, đánh giá

B Hoạt động 2: 1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

a GV đọc mẫu toàn bài:

b Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

* Đọc từng dòng thơ:

- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm

* Đọc từng khổ thơ trước lớp

- GV HD HS cách ngắt nhịp giữa các dòng thơ

- Gọi HS đọc lại khổ thơ vừa hướng dẫn

- Giảng từ: quả cầu giấy

* Đọc từng khổ thơ trong nhóm

* Đọc đồng thanh

3 Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:

+ Bài thơ tả hoạt động gì của HS?

+ Các bạn HS chơi vui như thế nào?

+ Các bạn đá cầu khéo như thế nào?

+ Vì sao nói “Chơi vui học càng vui”?

+ Em có thích đá cầu không Trong giờ ra chơi

em thường chơi những trò gì?

+ Bài thơ khuyên chúng ta điều gì?

4> Học thuộc lòng bài thơ:

- Yêu cầu HS đọc đồng thanh bài thơ, GV kết

hợp xoá bảng

- Tổ chức cho HS thi HTL bài thơ

C Hoạt động 3:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc bài thơ

- 4 HS thực hiện YC

- Lắng nghe

- Nghe GV đọc, theo dõi SGK

- HS tiếp nối nhau đọc 2 lần

- HS tiếp nối nhau đọc 4 khổ thơ

- Nghe hướng dẫn

- 1 – 2 HS đọc lại

- HS đọc chú giải

- HS thực hiện

- Cả lớp đọc

+ Chơi đá cầu trong giờ ra chơi + Trò chơi … vừa cười vừa hát + … nhìn thật tinh mắt, xuống đất

- HS thảo luận và trả lời

+ 2 – 3 HS trả lời

+ HS nêu

- Cả lớp đọc đồng thanh; từng dãy

đọc, từng tổ đọc

- HS đọc thuộc từng khổ thơ

- 2 – 3 HS đọc thuộc cả bài

Trang 6

TOáN Tiết 137: LUYệN TậP

I/ MụC TIêU: Giúp HS

- Luyện đọc và nắm được thứ tự các số có 5 chữ số tròn nghìn, tròn trăm

- Luyện tập so sánh các số, luyện tính viết và tính nhẩm

- Giáo dục học sinh lòng say mê học Toán

II/ Đồ DùNG DạY HọC

III/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:

A Hoạt đôùng 1:

- Yêu cầu HS điền dấu: >, <, =

99999 … 100000, 75878 … 73887,

82645 … 82545

- GV nhận xét, đánh giá

B Hoạt động 2:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS làm BT:

Bài 1: + BT yêu cầu chúng ta làm gì?

-YC HS làm vào SGK

- Gọi HS đọc kết quả

- YC HS nêu quy luật của dãy số

Nhận xét, đánh giá

Bài 2: + Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- YC HS thảo luận nhóm 3, làm cá nhân vào SGK

- YC HS sửa bài và nêu cách làm

- Nhận xét cho điểm

Bài 3: + Bài tập YC gì?

- Yêu cầu HS tự tính nhẩm và viết kết quả vào

SGK

- YC HS nêu kết quả và cách nhẩm

- Nhận xét, sửa bài, cho điểm

Bài 4:

- BT YC gì?

- Cho HS viết kết quả vào bảng con

- Nhận xét lượng giá

Bài 5:

- Bài tập YC gì?

- YC 1 HS lên bảng, lớp làm nháp

- Nhận xét, sửa bài, lượng giá

C Hoạt động 3:

- Nhận xét tiết học

- 1 HS lên bảng – lớp bảng con

- Lắng nghe

+ Điền số vào ô trống

- HS thực hiện

- 3 HS đọc, lớp nhận xét

- HS nêu

- Điền dấu >,<,=

- HS thực hiện

- 2 HS lên bảng làm, lớp nhận xét

- 1 HS nêu

- Tính nhẩm

- Thưc hiện theo yêu cầu

- Vài HS nêu, lớp nhận xét

- Tìm số lớn nhất có 2 chữ số?

- Tìm số bé nhất có 2 chữ số?

- HS thực hiện

- Đặt tính rồi tính

- HS thực hiện – nhận xét bài trên bảng

Trang 7

Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2011

TOáN Tiết 138: LUYệN TậP

I/ MụC TIêU: Giúp HS :

- Luyện đọc, viết số

- Nắm thứ tự các số trong phạm vi 100 000

- Luyện dạng bài tập tìm thành phần chưa biết của phép tính, giải toán

II/ Đồ DùNG DạY HọC:

III/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:

A Hoạt động 1:

- Yêu cầu HS so sánh các số:

48795…48759 8499… 10100

6500-500 … 6000 9000+ 900… 10000

- Nhận xét, đánh giá

B Hoạt động 2:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: - Bài tập yêu cầu gì?

- YC 1 HS lên bảng, lớp làm vào SGK

- YC HS nêu quy luật của dãy số

- Nhận xét cho điểm

Bài 2: - Nêu yêu cầu bài tập

- YC 1 HS lên bảng, lớp làm bảng con

- YC HS nêu cách tìm x (tìm số hạng chưa biết …,

tìm số bị trừ, tìm thừa số, số bị chia)

- Giáo viên nhận xét cho điểm

Bài 3: - Gọi HS đọc đề bài

- Cho HS phân tích đề 1 HS lên ghi tóm tắt

- Cho HS tự giải bài toán

- Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Nhận xét, sửa bài

Bài 4: - Gọi HS đọc YC của bài

- Cho HS lấy 8 hình tam giác và xếp hình theo mẫu

- Quan sát giúp đỡ HS còn lúng túng

- Tuyên dương HS xếp nhanh đúng

C Hoạt động 3:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về luyện tập thêm đọc, viết các số có 5

chữ số, so sánh các số

- 1 HS lên thực hiện, lớp bảng con

- Lắng nghe

- Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- HS thực hiện

- 3 HS nêu, lớp nhận xét

- Tìm x

- HS thực hiện, lớp nhận xét bài trên bảng

- Vài HS nêu

- 2 HS đọc, lớp nhẩm

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

Tóm tắt

3 ngày: 315 mét

8 ngày: … mét mương?

- 1 HS lên bảng, lớp làm vở

- Nhận xét bài trên bảng

- 1 HS nêu

- 1 HS đọc

- HS thực hiện

Trang 8

LUYệN Từ Và CâU NHâN HóA ôN CáCH ĐặT Và TRả LờI CâU HỏI

Để LàM Gì?

I/ MụC ĐíCH, YêU CầU:

- Tiếp tục ôn về nhân hóa

- ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì?

- ôn luyện về dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than

II/ Đồ DùNG DạY HọC:

- Bảng lớp viết 3 câu văn ở bài tập 2

III/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:

A Hoạt động 1:

Yêu cầu HS đặt câu có hình ảnh nhân hoá

B. Hoạt động 2:1 Giới thiệu bài.

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài tập 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Gọi HS đọc 2 khổ thơ BT1

- YC HS thảo luận nhóm bàn để trả lời câu hỏi

+ Cây cối và sự vật tự xưng là gì?

+ Cách xưng hô đó có tác dụng gì?

- GV nhận xét chốt lời giải đúng

Bài tập2:

- Bài tập YC gì?

- YC HS thảo luận theo cặp rồi gạch vào SGK

- Gọi HS lên bảng làm

- GV nhận xét, chốt lời giải đúng

Bài 3:

- Yêu cầu HS đọc nội dung bài tập

- GV chia lớp 4 nhóm, yêu cầu các nhóm thảo

luận, điền dấu vào phiếu

- GV nhận xét, phân tích, chốt lại lời giải đúng

- Câu truyện đáng buồn cười ở chỗ nào?

C Hoạt động 3:

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS chú ý các hiện tượng nhân hóa sự

vật, con vật khi đọc thơ, văn

- Lắng nghe

- Một HS đọc, lớp theo dõi SGK

- 1-2 HS đọc, lớp nhẩm

- HS thực hiện

+ Bèo lục bình tự xưng là tôi, xe lu tự xưng là tớ

+ Làm cho ta có cảm giác bèo lục bình và xe lu giống như một người bạn gần gũi đang nói chuyện cùng ta

- Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi “

Để làm gì?”

- HS thực hiện

- 1 HS thực hiện vào phiếu, đọc kết quả, lớp nhận xét

- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi SGK

- HS làm việc theo nhóm Điền xong dán bài lên bảng lớp

- 1 nhóm đọc kết quả, lớp nhận xét

- 1 HS nêu

Trang 9

Tự NHIêN Xã HộI Tiết 55: THú (Tiếp theo)

I/ MụC TIêU: Sau bài học HS biết:

- Chỉ và nói được tên các bộ phận cơ thể của các con thú rừng được quan sát

- Nêu được sự cần thiết của việc bảo vệ các loài thú rừng

- Giáo dục học sinh có ý thức tuyên truyền bảo vệ các loài thú

II/ Đồ DùNG DạY HọC:- Các hình trong SGK trang 106, 107.

- Sưu tầm tranh ảnh về các loài thú rừng

III/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:

A Bài cũ:

- Loài thú có đặc điểm gì chung?

- Nhận xét đánh giá

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận.

- YC HS quan sát hình các loài thú rừng sưu tầm

được, thảo luận theo gợi ý:

+ Kể tên các loài thú rừng mà bạn biết?

+ Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của từng loài thú rừng

được quan sát?

+ So sánh tìm ra điểm giống nhau và khác nhau giữa

một số loài thú rừng và thú nhà

- Mời đại diện các nhóm lên trình bày

- Yêu cầu cả lớp phân biệt thú nhà và thú rừng

* Giáo viên kết luận:

3 Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp.

- Yêu cầu các nhóm phân loại những tranh ảnh các

loài thú rừng sưu tầm được theo tiêu chí: Thú ăn thịt,

thú ăn cỏ …

- Yêu cầu các nhóm thảo luận câu hỏi:

+ Tại sao chúng ta cần phải bảo vệ các loài thú rừng?

+ Kể các biện pháp bảo vệ thú rừng?

- Yêu cầu các nhóm trưng bày bộ sưu tập của mình

trước lớp và cử người thuyết minh về các loài thú sưu

tầm được

- YC HS liên hệ tình hình thực tế về tình trạng săn

bắt thú rừng ở địa phương và nêu kế hoạch hành

động góp phần bảo vệ các loài thú rừng

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn tập kết thúc phần tự nhiên

- HS thực hiện YC

- Lắng nghe yêu cầu

- HS làm việc theo nhóm

- Mỗi nhóm giới thiệu về một loài Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS nêu

- HS lắng nghe

- HS làm việc theo nhóm

+ Thú rừng cung cấp các dược liệu quý, là nguyên liệu để làm đồ mĩ nghệ trang trí Thú rừng giúp cho cuộc sống thiên nhiên tươi đẹp hơn + Bảo vệ thú rừng, không chặt phá rừng, cấm săn bắt trái phép, nuôi dưỡng các loài thú quý

- HS liên hệ

Trang 10

Thứ năm ngày 17 tháng 03 năm 2011

TOáN Tiết 139: DIệN TíCH CủA MộT HìNH

I/ MụC TIêU: Giúp HS:

- Làm quen với khái niệm diện tích Có biểu tựơng về diện tích qua hoạt động so sánh diện tích các hình

- Có biểu tựơng về diện tích bé hơn, diện tích bằng nhau

- Giáo dục học sinh lòng say mê học Toán

II/ Đồ DùNG DạY HọC: Các miếng bìa ( như SGK)

III/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:

A Hoạt động 1:

B Hoạt động 2:1 Giới thiệu bài:

2 Giới thiệu biểu tượng về diện tích:

VD1: GV dán các miếng bìa(như SGK)

- Hình chữ nhật nằm vị trí nào của hình tròn

- Ta nói: S HCN bé hơn S hình tròn

VD2: GV gắn lên bảng hai hình A và B như

SGK

+ So sánh diện tích của hai hình? Vì sao em biết?

VD3: - Gắn hình P, N, M lên bảng

- So sánh diện tích hình P với diện tích 2 hình M

và N

3. Luyện tập – thực hành:

Bài 1: + Nêu yêu cầu bài tập?

- YC HS xác định đúng, sai ghi vào bảng con

- YC HS giải thích vì sao điền Đ-S

- GV chốt câu đúng

Bài 2: - Gọi HS đọc nội dung bài

- YC HS quan sát hình, trả lời câu hỏi trong SGK

- Nhận xét chốt lời giải đúng

Bài 3: - Bài tập YC gì?

- Cho HS thảo luận theo nhóm bàn và nêu kết

qủa – Giải thích vì sao?

- GV dùng miếng bìa hình vuông B (gồm 9 ô

vuông bằng nhau), cắt theo đường chéo của nó

để được hai hình tam giác, sau đó ghép thành

hình A

C Hoạt động 3:

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về luyện tập so sánh diện tích các hình

- Lắng nghe

- HS theo dõi

- Nằm trong hình tròn

- 2 – 3 HS nhắc lại

+ Diện tích hình A bằng diện tích hình B - Vì có cùng số ô vuông nên bằng nhau

- Diện tích hình P bằng tổng diện tích hình M và N

+ Câu nào đúng, câu nào sai

- HS làm bảng con

- Vài HS nêu

- Quan sát hình SGK

+ Diện tích hình P lớn hơn diện tích hình Q

- So sánh diện tích hình A với diện tích hình B

- Thực hiện theo yêu cầu

+ Diện tích hìnhA bằng diện tích hình B (đều bằng 9 ô vuông)

- HS quan sát GV thực hiện

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w