Luyeän taäp: a Luyện đọc: * Nhắc lại bài ôn tiết trước _ Cho HS lần lượt đọc các tiếng trong _Đọc theo nhóm, bàn, cá nhân bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng _ GV chỉnh sửa phát âm cho các em[r]
Trang 1TUAÀN 16 (Tửứ 6 /12 ủeỏn 10/12/2010)
Hai
CC
2
Đạo đức
Chào
Bài 64 :im ,um
2
nhiờn và Xó #
Bài 65: iờm ,yờm
T ư Âm Toỏn
2
Nghe
Bài 66 uụm =
Năm
Toán
2
>?
@ cụng
Bài 67:ễn '
CD , hoa EF' cỏi G) HI 2)
Sáu
Toỏn
2
K
Bài 68 : ot , at Sinh ) sao
Trang 2Thứ hai ngày 6 thỏng 12 năm 2010
CHÀO CỜ :
H ỌC vÂn : Bài 64: im, um I.Mục đích - yêu cầu:
-*HSKT: K I \ o,=
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học :
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Viết: em, êm, con tem, sao đêm - viết bảng con
30 2 Bài mới :Giới thiệu bài
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài + Dạy vần mới
- Muốn có tiếng “chim” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “chim” trong bảng cài
- thêm âm ch K: vần im
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, lớp
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ
mới
- chim câu
- Vần “um”dạy KQ tự
+ Đọc từ ứng dụng
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới,
sau đó cho HS đọc tiếng, từ có vần mới
- cá nhân, lớp
5’
- Giải thích từ: mũm mĩm, con nhím
3 Củng cố tiết 1 :Hỏi tên vần vừa học HS nêu tên vần vừa học
Trang 3Tổ chức thi tìm tiếng mang vần mới học
Nhận xét
- 3 tổ thi tìm tiếng
Tiết 2
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ gì? - vần “im, um”, tiếng, từ “chim câu,
trùm khăn”
30 2 Bài mới : + Đọc bảng
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo thứ
tự
- cá nhân, nhóm , lớp + Đọc câu
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá
giỏi đọc câu
- bé chào mẹ
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới, đọc
tiếng, từ khó
- luyện đọc các từ: chúm chím
- cá nhân, tập thể
+ Luyện viết
- K chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét,
điểm đặt bút, dừng bút
- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…
- Viết mẫu, K: dẫn quy trình viết
-HSKT:
- tập viết
Viết ụ ơ + Luyện nói
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Xanh, đỏ, tím, vàng
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi
ý của GV
5'
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trK: bài: iêm, yêm
Đạo đức :
Trật tự trong trường học ( Tiết 1 ) I- Mục tiêu:
Nờu
-Nờu
-II- Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh minh hoạ nội dung bài tập 1
Học sinh: Vở bài tập đạo đức
III- Hoạt động dạy - học:
Trang 4Hoạt động GV Hoạt động HS
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Tại sao phải đi học đều và đúng giờ ? HS trả lời
- Để đi học đều và đúng giờ em phải chuẩn bị
những gì ?
30’ 2 Bài mới : Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu bài học, ghi mục bài - Nắm yêu cầu của bài, nhắc lại mục
bài
- Treo tranh, yêu cầu các nhóm thảo luận về việc
ra vào lớp của các bạn trong hai tranh ?
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác bổ sung
- Em có nhận xét gì ? Nếu em ở đó em sẽ làm gì ? - HS tự trả lời
GVKL :Chen lấn xô đầy nhau khi ra vào lớp làm
ồn ào mất trật tự, có thể gây vấp ngã
- Theo dõi
+ Thi xếp hàng các bạn xếp giữa các tổ - Hoạt động tổ
- Tổ Kg điều khiển các bạn xếp hàng ra vào
lớp GV và cán sự lớp làm Ban giám khảo
- Thi đua giữa các tổ
- Tuyên KQ tổ thực hiện tốt
KL : Cần có ý thức tự thực hiện xếp hàng vào lớp - theo dõi
+ Liên hệ
- Trong lớp có bạn nào K thực hiện tốt, bạn nào
thực hiện tốt ?
- Phê bình bạn K thực hiện tốt, học tập bạn làm tốt
5’ 6 Củng cố - dặn dò
- Vì sao phải xếp hàng khi ra vào lớp ? HS nêu
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem K: bài:
Thứ 3 ngày 7 tháng 12 năm 2010
Toán :
Luyện tập
I Mục tiêu :
- Củng cố về phép trừ
- Rèn kĩ năng thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 10, kĩ năng tóm tắt bài toán
hình thành bài toán rồi giải
- Hăng say học tập, có ý thức tự phát hiện vấn đề và giải quyết vấn đề
*HSKT: Viết số 1,2
II Đồ dùng
Trang 5- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài 3
III Hoạt động dạy học - học :
5’
30
5’
1 Kiểm tra bài cũ
- Tính 7+3 = , 5 +5 =
10-7= ; 10-6 = ,
- Đọc bảng cộng và trừ phạm vi 10
2 Bài mới : Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi mục bài
+ Luyện tập
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề ?
Chú ý HS đặt tính thật thẳng cột ở phần b
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu ?
- Ghi: 5 + = 10, em điền số mấy ? Vì sao
?
-Bài 3: Treo tranh, yêu cầu HS nêu bài toán ?
- Viết phép tính thích hợp với bài toán đó ?
- Gọi HS khác nêu đề toán khác, từ đó viết các
phép tính khác
- Phần b KQ tự
HSKT
3 Củng cố - dặn dò
- Chơi trò chơi: "tìm Kf đi" bằng số
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem K: bài: Bảng cộng và
trừ phạm vi 10
- HS làm vào bảng con Hai em làm bảng trên lớp
- nắm yêu cầu của bài
- HS tự nêu yêu cầu, làm và HS yếu, trung bình chữa
- HS nêu yêu cầu: điền số ?
- Điền số 5 vì 5 + 5 = 10
- HS tự làm phần còn lại và chữa bài
- Có 10 con vịt ở trong lồng, 3 con đi
ra hỏi còn lại mấy con ?
- 10-3 = 7
HS nêu đề toán và phép tính
- HS chữa bài
-Viết số 1 ,2
- Thi đua nhau chơi
Học Vần:
Bài 65: iờm - yờm
I/ Mục tiờu dạy học:
5I *T ; iờm, yờm, R:4 xiờm, cỏi %I
Trang 6*HSKT: K I \ o,ô
II/ Đồ dùng dạy học:
1/
2/
III/ Các hoạt động:
“ im - um ”
- K
- CI
- K SGK
-
1/
-
2/
a)
-
- So sánh iêm
-
-
- Ghép
-
- E- & : R:4 xiêm
b/
c/ CI
-
d/
- E- & : thanh 6I quý I âu
%I %I dãi
-
-
- HS 1 * con nhím
- HS 2 * @ l
- HS 3 I chim câu
- HS 4
- HS 5 * : khi em *
- HS * ,) theo giáo viên
-
-
\ iê và ê
i - ê - - iêm (cá nhân, ,-'J
- Cài
-
-
-
-
- nhau yêm
-
-
- HS xiêm, cái %I
- HS *
- HS * : (cá nhân, nhóm, ,-'J I 2
Trang 71/
2/
- Tranh D gì?
-
-
-
-
1/ E- & băi ' I
2/
\ i - í - m lă 2 ô li + yím ( \ y dăi 5
ô li)
*HSKT:
3/ F \4 1 N3 băi
- @ *W gì?
- Tranh D gì?
-
có vui không?
- Khi có
* tiín?
-
I năo?
-
Em *" *T F% *7 s
- K SGK
-
-
- HS iím - xiím - R:4 xiím yím - %I - câi %I
- HS (câ nhđn, x nhóm, ,-'J
- Xem tranh vă
- K ( 2 em)
- em)
- HS + + ' I
- giâo viín
Viết o,ô
- HS
- K @ *W K7
- Trong
- 9 ,
- 9 ,
- 9 ,
- 9 ,-' * SGK
- HS tìm
- HS nghe
Tự nhiên xã hội(T 16):
HOẠT ĐỘNG Ở LỚP
I Mục tiêu;
Trang 8
-II.Kf dùng R)% :
- Tranh phóng to SGK
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
+ Trong lớp học có những ai và những đồ dùng gì?
+ Những đồ dùng trong lớp được dùng để làm gì?
- Nhận xét bài cũ
1 Bài mới :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
a Giới thiệu bài: hôm nay cô và
các em sẽ tiếp tục tìm hiểu xem
\lớp có hoạt động nào qua bài
"Hoạt động ở lớp"
b Hoạt động trên lớp
Hoạt động 1:
Quan sát tranh/ 34-35
+ Nêu các hoạt động được thể hiện trong
từng hình
+ Trong các hoạt động vừa nêu, hoạt
động nào được tổ chức trong lớp? Hoạt
động được tổ chức ngoài sân trường?
+ Trong các hoạt động trên, giáo viên
làm gì? Học sinh làm gì?
- Kết luận: Ở lớp học có nhiều hoạt
động học tập khác nhau Trong đó có
những hoạt động được tổ chức trong lớp
học và những hoạt động được tổ chức ở
sân trường
- Thảo luận nhóm đối với nội dung giáo
viên nêu
- Đại diện một số cặp lên trình bày
* Hoạt động 2: Thảo luận theo cặp
+ Trong những hoạt động các em nêu,
có những hoạt động không có ở lớp
mình (và ngược lại)
+ Hoạt động nào là em thích nhất? Vì
- Học sinh nói với bạn về "Các hoạt động ở lớp học của mình"
Trang 9+ Mình phải làm gì để giúp các bạn
trong lớp học tập tốt
- Kết luận: Các em phải biết hợp tác,
giúp đỡ và chia sẻ với các bạn trong các
hoạt động học tập ở lớp
* Hoạt động 3: Hát bài "Lớp chúng
mình"
- Cùng hát
3 Dặn dò:
- Thực hiện những điều đã học
- Chuẩn bị bài 17 " Giữ gìn lớp học sạch, đẹp"
- Nhận xét tiết học
: thø.t ư ngµy 8 th¸ng.12 n¨m.2010
Đm nhạc : Nghe h¸t: “Quỉc ca”- KÓ chuyÖn ©m nh¹c
I- Môc tiªu:
-Lăm quen - băi 23 ca
II- §ơ dïng D¹y - Hôc:
- Bµi h¸t Quỉc ca, b¨ng nh¹c
- HiÓu nĩi dung cña c©u chuyÖn Nai Ngôc
- Tư chøc trß ch¬i: “Tªn t«i, tªn bµi” (tuú theo thíi !KP cho phÐp)
III- C¸c ho¹t ®ĩng d¹y hôc:
1- ưn ®Þnh tư chøc (1')
2- KiÓm tra bµi cò: (5') - Gôi HS h¸t 1 bµi trong 2 bµi "§µn gµ con - S¾p ®Õn tÕt rơi"
- GV: nhỊn xÐt, xÕp lo¹i
3- Bµi míi: (26')
a- Giíi thiÖu bµi:
- Giíi thiÖu bµi + ghi ®Ìu bµi
b- Gi¶ng bµi.
* H§1: Nghe h¸t:Quỉc ca
GV giíi thiÖu ng¾n gôn vÒ bµi Quỉc ca cña ViÖt Nam
vµ thÕ giíi
Trang 10+ Quỉc ca lµ bµi h¸t chung cña 1 K: mìi K: cê 1
bµi quỉc ca Quỉc ca VN nguyªn lµ bµi h¸t: “TiÕn
qu©n ca” do nh¹c sü V¨n Cao s¸ng t¸c Khi chµo cí
cê h¸t hoƯc cö nh¹c bµi “Quỉc ca” tÍt c¶ môi Kf
®Òu ®øng nghiªm trang K: vÒ l¸ quỉc kú
- GV h¸t hoƯc cho HS nghe “Quỉc ca”qua b¨ng nh¹c
- Cho HS tỊp ®øng chµo cí, nghe h¸t “Quỉc ca”
GV nhỊn xÐt
* H§2: KÓ chuyÖn
GV kÓ chuyÖn “Nai Ngôc”
? T¹i sao c¸c lo¹i vỊt l¹i quªn c¶ viÖc ph¸ ho¹i KQ
rĨy, mïa m¨ng?
? T¹i sao ®ªm ®· khuya mµ d©n lµng kh«ng ai muỉn
vÒ?
KL: TiÕng h¸t Nai Ngôc ®· cê søc m¹nh gióp d©n
lµng xua ®uưi KP c¸c loµi mu«ng thó ph¸ ho¹i
KQ rĨy môi Kf ®Òu yªu quý tiÕng h¸t cña bÐ Nai
Ngôc
HS chó ý nghe
HS nghe “Quỉc ca”
HS ®øng nghiªm, m¾t K: vÒ quỉc kú vµ nghe h¸t
Hs chó ý nghe
Do m¶i nghe tiÕng h¸t tuyÖt víi cña bÐ Nai Ngôc
V× tiÕng h¸t cña bÐ Nai Ngôc v« cïng hÍp dĨn
4 - Cñng cỉ, dƯn dß (3')
? Nªu tªn bµi hôc? Nghe h¸t Quỉc ca - kÓ chuyÖn ©m nh¹c
- GV nhỊn xÐt gií hôc
- DƯn HS vÒ nhµ hôc thuĩc bµi, chuỈn bÞ tiÕt sau
Toán(T.62):
BẢNG CỘNG VÀ TRỪ TRONG PHẠM VI 10
A Mục tiêu:
tính thích T' - tóm p băi toân
*HSKT: CI N3 0,1
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét tiết học+ 2 Học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 10
+ 2 Học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 10
Trang 11- Nhận xét bài cũ
II Bài mới:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 Ôn tập bảng cộng, trừ phạm vi 10
- Giáo viên gắn các mô hình hình vuông
đỏ và xanh
- Học sinh nhìn mô hình lập các phép tính trừ và cộng
- Sau khi lập được bảng cộng, trừ giáo
viên hướng dẫn học sinh nhận biết qui
luật sắp xếp của các phép tính
+ Phép cộng: số đứng trước tăng dần, số đứng thứ hai giảm dần và kết quả vẫn bằng 10
- Học sinh đọc thuộc bảng cộng và trừ
theo thứ tự
- Nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng
và trừ: từ 1 phép cộng phép trừ và
ngược lại
+ Phép trừ: 10 trừ đi các số (từ bé đến lớn) Nếu trừ đi số càng lớn thì kết quả càng nhỏ dần
3 Thực hành
Bài 1: Tính nhẩm phép tính và điền kết
quả
Lưu ý: Trong các phép tính được viết
theo cột dọc, học sinh viết các số cho
thẳng cột
Bài 2; HSKG
Bài 3: Hướng dẫn học sinh quan sát
tranh viết phép tính thích hợp
Bài 4:HSKG
_HSKT:
- Học sinh làm bảng con
-Học sinh nêu cách thực hiện bài toán điền số vào sách giáo khoa
- Đọc tóm tắt bài toán rồi nêu bài toán (bằng lời) Rồi tự điền số và phép tính thích hợp vào ô trống
Viết số 1,
0-D Dặn dò
- Ôn kĩ bảng cộng và trừ phạm vi 10
- Chuẩn bị bài "Luyện tập"
Trang 12H ỌC VẦN :Bài 66: uôm, ươm I.Mục đích - yêu cầu:
-
*HSKT: K I \ o,ụ
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học:
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Viết:iêm, yêm, dừa xiêm, yếm dãi - viết bảng con
30 2 Bài mới : Giới thiệu bài
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
+ Dạy vần mới
- Muốn có tiếng “buồm” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “buồm” trong bảng cài
- thêm âm b K: vần uôm, thanh huyền trên đầu âm ô
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, nhóm , lớp
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ
mới
- cánh buồm
- Vần GKQH" KQ tự
+ Đọc từ ứng dụng
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới,
sau đó cho HS đọc tiếng, từ có vần mới
- cá nhân, nhóm , lớp
- Giải thích từ: ao chuôm, cháy KP%
5’ 3 Củng cố tiết 1 :
Tổ chức thi tìm tiếng mang vần vừa học
Nhận xét
3 tổ thi tìm tiếng
Tiết 2
5’ 1 Kiểm tra bài cũ
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ gì? - vần “uôm, KQH tiếng, từ “cánh
buồm, đàn 3K:H%
Trang 132 Bài mới :Đọc bảng
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo thứ
tự
- cá nhân, tập thể
+ Đọc câu
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá
giỏi đọc câu
- đàn 3K: bay trên Kf vải
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới, đọc
tiếng, từ khó
- luyện đọc các từ: nhuộm, 3K:%
- cá nhân, tập thể
+ Viết bảng
- K chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét,
điểm đặt bút, dừng bút
- qs để nhận xét về các nét, độ cao…
- Viết mẫu, K: dẫn quy trình viết - tập viết bảng
+ Luyện nói
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - ong, 3K: chim, cá cảnh
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi
ý của GV
3’
+ Viết vở : - &K: dẫn HS viết vở KQ tự K
K: dẫn viết bảng
*HSKT;
- Chấm một số bài và nhận xét.
3 Củng cố-dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trK: bài: ôn tập
- tập viết vở
-Vi ết 0, ụ
- theo dõi
Toán :
Luyện tập
I Mục tiêu
T' - túm p bài toỏn
*HSKT: Viết số 0.1
II Đồ dùng
- Giáo viên: Bảng phụ vẽ bài 1
III Hoạt động dạy học
5’ 1.Kiểm tra bài cũ
Trang 145’
- Tính : 6 + 4 = 10 – 4 =
5 + 5 = 10 – 5 =
- Đọc bảng cộng và trừ phạm vi 10
2 Bài mới :Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi mục bài
+ Luyện tập
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của của bài
- tự nêu yêu cầu
- Cho HS làm và chữa bài
Chốt: Quan hệ giữa cộng và trừ
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu?
- tự nêu yêu cầu điền số
- Em điền số mấy vào hình tròn thứ nhất?
vì sao?
- Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu bài toán?
- Cho HS làm và chữa bài
Chốt: Cần tính K: khi điền dấu
- Bài 4: Ghi tóm tắt lên bảng
- Nêu đề toán dựa theo tóm tắt?
- Đọc lời giảng bằng miệng?
- Viết phép tính?
-*HSKT;
3.Củng cố - dặn dò
- Đọc bảng cộng, trừ 10
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học bài, xem K: bài: Luyện tập chung
HS lên bảng , Lớp làm bảng con
Nêu mục bài
Nêu mục bài Nêu yêu cầu và tự làm bài
Nêu yêu cầu
- số 3 vì 10 – 7 = 3
HS tự nêu yêu cầu điền dấu
- HS khá chữa bài, em khác nhận xét, đánh giá bạn
- Đọc tóm tắt
- HS nêu bài toán Nêu lời giảivà phép tính
- Em khác bổ sung.nhận xét
- Em khác nêu phép tính khác
Viết số 0 1
Đọc bảng cộng trừ
z C{0Baứi 67:
OÂn taọp
I.MUẽC ẹÍCH - YEÂU CAÀU:
-bài 67
Trang 15-Nghe
HSKT: Đọc viết chữ o, ơ
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Bảng ôn trang 136 SGK
_ Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng Đi tìm bạn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Kiểm tra bài cũ:
_ Đọc:
_ Viết: GV đọc cho HS viết
1.Giới thiệu bài
_ GV hỏi:
+ Tuần qua chúng ta học được những vần
gì mới?
GV ghi bên cạnh góc bảng các vần mà
HS nêu
_GV gắn bảng ôn lên bảng để HS theo dõi
xem đã đủ chưa và phát biểu thêm
2.Ôn tập:
a) Các vần vừa học:
+GV đọc âm
b) Ghép chữ thành vần:
_ Cho HS đọc bảng
_GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua cách
phát âm
c) Đọc từ ngữ ứng dụng:
_ Cho HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng
_GV chỉnh sửa phát âm của HS
d) Tập viết từ ngữ ứng dụng:
_2-4 HS đọc các từ ngữ ứng dụng: uôm,
ươm, cánh buồm, đàn bướm, ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy đượm _2-3 HS đọc câu ứng dụng:
_ Viết vào bảng con: uôm, ươm, cánh
buồm, đàn bướm
+ HS nêu ra các vần đã học trong tuần
_HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần ở bảng ôn
+ HS chỉ chữ +HS chỉ chữ và đọc âm
_ HS đọc các vần ghép được từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
_ Nhóm, cá nhân, cả lớp (lưỡi liềm, xâu
kim, nhóm lửa)
...i - ê - - iêm (cá nhân, ,-'' J
- Cài
-
-
-
-
- yêm
-
-
- HS xiêm, %I
- HS *
- HS * : (cá nhân, nhóm, ,-'' J... K SGK
-
-
- HS iím - xiím - R:4 xiím yím - %I - câi %I
- HS (câ nhđn, x nhóm, ,-'' J
- Xem tranh vă
- K ( em)
- em)
- HS + + ''...
1/
2/
III/ Các hoạt động:
“ im - um ”
- K
- CI
- K SGK
-
1/
-
2/
a)
-
- So sánh iêm