1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Các môn lớp 1 - Tuần 16 - Mai Thị Ngọc Sương

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 390,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyeän taäp: a Luyện đọc: * Nhắc lại bài ôn tiết trước _ Cho HS lần lượt đọc các tiếng trong _Đọc theo nhóm, bàn, cá nhân bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng _ GV chỉnh sửa phát âm cho các em[r]

Trang 1

TUAÀN 16 (Tửứ 6 /12 ủeỏn 10/12/2010)

Hai

CC

2

Đạo đức

Chào 

Bài 64 :im ,um

2

 nhiờn và Xó #

Bài 65: iờm ,yờm

T ư Âm Toỏn

2

Nghe

Bài 66 uụm =

Năm

Toán

2

>?  

 @ cụng

Bài 67:ễn '

CD , hoa EF' cỏi G) HI 2)

Sáu

Toỏn

2

K

Bài 68 : ot , at Sinh ) sao

Trang 2

Thứ hai ngày 6 thỏng 12 năm 2010

CHÀO CỜ :

H ỌC vÂn : Bài 64: im, um I.Mục đích - yêu cầu:

-*HSKT: K I  \ o,=

II Đồ dùng:

-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học :

5’ 1 Kiểm tra bài cũ

- Viết: em, êm, con tem, sao đêm - viết bảng con

30 2 Bài mới :Giới thiệu bài

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài + Dạy vần mới

- Muốn có tiếng “chim” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “chim” trong bảng cài

- thêm âm ch K: vần im

- ghép bảng cài

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, lớp

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ

mới

- chim câu

- Vần “um”dạy KQ  tự

+ Đọc từ ứng dụng

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới,

sau đó cho HS đọc tiếng, từ có vần mới

- cá nhân, lớp

5’

- Giải thích từ: mũm mĩm, con nhím

3 Củng cố tiết 1 :Hỏi tên vần vừa học HS nêu tên vần vừa học

Trang 3

Tổ chức thi tìm tiếng mang vần mới học

Nhận xét

- 3 tổ thi tìm tiếng

Tiết 2

5’ 1 Kiểm tra bài cũ

- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ gì? - vần “im, um”, tiếng, từ “chim câu,

trùm khăn”

30 2 Bài mới : + Đọc bảng

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo thứ

tự

- cá nhân, nhóm , lớp + Đọc câu

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá

giỏi đọc câu

- bé chào mẹ

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới, đọc

tiếng, từ khó

- luyện đọc các từ: chúm chím

- cá nhân, tập thể

+ Luyện viết

- K chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét,

điểm đặt bút, dừng bút

- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…

- Viết mẫu, K:  dẫn quy trình viết

-HSKT:

- tập viết

Viết ụ ơ + Luyện nói

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - Xanh, đỏ, tím, vàng

- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi

ý của GV

5'

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài, xem trK: bài: iêm, yêm

Đạo đức :

Trật tự trong trường học ( Tiết 1 ) I- Mục tiêu:

Nờu

-Nờu

-II- Đồ dùng:

Giáo viên: Tranh minh hoạ nội dung bài tập 1

Học sinh: Vở bài tập đạo đức

III- Hoạt động dạy - học:

Trang 4

Hoạt động GV Hoạt động HS

5’ 1 Kiểm tra bài cũ

- Tại sao phải đi học đều và đúng giờ ? HS trả lời

- Để đi học đều và đúng giờ em phải chuẩn bị

những gì ?

30’ 2 Bài mới : Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu bài học, ghi mục bài - Nắm yêu cầu của bài, nhắc lại mục

bài

- Treo tranh, yêu cầu các nhóm thảo luận về việc

ra vào lớp của các bạn trong hai tranh ?

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác bổ sung

- Em có nhận xét gì ? Nếu em ở đó em sẽ làm gì ? - HS tự trả lời

GVKL :Chen lấn xô đầy nhau khi ra vào lớp làm

ồn ào mất trật tự, có thể gây vấp ngã

- Theo dõi

+ Thi xếp hàng các bạn xếp giữa các tổ - Hoạt động tổ

- Tổ Kg  điều khiển các bạn xếp hàng ra vào

lớp GV và cán sự lớp làm Ban giám khảo

- Thi đua giữa các tổ

- Tuyên KQ  tổ thực hiện tốt

KL : Cần có ý thức tự thực hiện xếp hàng vào lớp - theo dõi

+ Liên hệ

- Trong lớp có bạn nào K thực hiện tốt, bạn nào

thực hiện tốt ?

- Phê bình bạn K thực hiện tốt, học tập bạn làm tốt

5’ 6 Củng cố - dặn dò

- Vì sao phải xếp hàng khi ra vào lớp ? HS nêu

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học lại bài, xem K: bài:

Thứ 3 ngày 7 tháng 12 năm 2010

Toán :

Luyện tập

I Mục tiêu :

- Củng cố về phép trừ

- Rèn kĩ năng thực hiện phép tính trừ trong phạm vi 10, kĩ năng tóm tắt bài toán

hình thành bài toán rồi giải

- Hăng say học tập, có ý thức tự phát hiện vấn đề và giải quyết vấn đề

*HSKT: Viết số 1,2

II Đồ dùng

Trang 5

- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài 3

III Hoạt động dạy học - học :

5’

30

5’

1 Kiểm tra bài cũ

- Tính 7+3 = , 5 +5 =

10-7= ; 10-6 = ,

- Đọc bảng cộng và trừ phạm vi 10

2 Bài mới : Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi mục bài

+ Luyện tập

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề ?

Chú ý HS đặt tính thật thẳng cột ở phần b

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu ?

- Ghi: 5 + = 10, em điền số mấy ? Vì sao

?

-Bài 3: Treo tranh, yêu cầu HS nêu bài toán ?

- Viết phép tính thích hợp với bài toán đó ?

- Gọi HS khác nêu đề toán khác, từ đó viết các

phép tính khác

- Phần b KQ  tự

HSKT

3 Củng cố - dặn dò

- Chơi trò chơi: "tìm Kf  đi" bằng số

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học lại bài, xem K: bài: Bảng cộng và

trừ phạm vi 10

- HS làm vào bảng con Hai em làm bảng trên lớp

- nắm yêu cầu của bài

- HS tự nêu yêu cầu, làm và HS yếu, trung bình chữa

- HS nêu yêu cầu: điền số ?

- Điền số 5 vì 5 + 5 = 10

- HS tự làm phần còn lại và chữa bài

- Có 10 con vịt ở trong lồng, 3 con đi

ra hỏi còn lại mấy con ?

- 10-3 = 7

HS nêu đề toán và phép tính

- HS chữa bài

-Viết số 1 ,2

- Thi đua nhau chơi

Học Vần:

Bài 65: iờm - yờm

I/ Mục tiờu dạy học:

5I *T ; iờm, yờm, R:4 xiờm, cỏi %I

Trang 6

*HSKT: K I  \ o,ô

II/ Đồ dùng dạy học:

1/

2/

III/ Các hoạt động:

“ im - um ”

- K

- CI

- K SGK

-

1/

-

2/

a)

-

- So sánh iêm

-

-

- Ghép

-

- E-  & : R:4 xiêm

b/

c/ CI

-

d/

- E-  & : thanh 6I quý I âu

%I %I dãi

-

-

- HS 1 * con nhím

- HS 2 * @ l

- HS 3 I chim câu

- HS 4

- HS 5 * : khi em * 

- HS * ,) theo giáo viên

-

-

 \ iê và ê

i - ê -  - iêm (cá nhân, ,-'J

- Cài

-

-

-

-

- nhau yêm

-

-

- HS xiêm, cái %I

- HS *  

- HS * : (cá nhân, nhóm, ,-'J I 2

Trang 7

1/

2/

- Tranh D gì?

-

-

-

-

1/ E-  & băi ' I

2/

 \ i - í - m lă 2 ô li + yím (  \ y dăi 5

ô li)

*HSKT:

3/  F  \4 1 N3 băi

-  @ *W gì?

- Tranh D gì?

-

có vui không?

- Khi có

*  tiín?

-

 I năo?

-

Em *" *T F% *7 s

- K SGK

-

-

- HS iím - xiím - R:4 xiím yím - %I - câi %I

- HS (câ nhđn, x nhóm, ,-'J

- Xem tranh vă

- K ( 2 em)

- em)

- HS + + ' I

- giâo viín

Viết o,ô

- HS

- K  @ *W K7 

- Trong



- 9 ,

- 9 ,

- 9 ,

- 9 ,-' * SGK

- HS tìm

- HS nghe

Tự nhiên xã hội(T 16):

HOẠT ĐỘNG Ở LỚP

I Mục tiêu;

Trang 8

-II.Kf dùng R)%  :

- Tranh phóng to SGK

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Trong lớp học có những ai và những đồ dùng gì?

+ Những đồ dùng trong lớp được dùng để làm gì?

- Nhận xét bài cũ

1 Bài mới :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

a Giới thiệu bài: hôm nay cô và

các em sẽ tiếp tục tìm hiểu xem

\lớp có hoạt động nào qua bài

"Hoạt động ở lớp"

b Hoạt động trên lớp

Hoạt động 1:

Quan sát tranh/ 34-35

+ Nêu các hoạt động được thể hiện trong

từng hình

+ Trong các hoạt động vừa nêu, hoạt

động nào được tổ chức trong lớp? Hoạt

động được tổ chức ngoài sân trường?

+ Trong các hoạt động trên, giáo viên

làm gì? Học sinh làm gì?

- Kết luận: Ở lớp học có nhiều hoạt

động học tập khác nhau Trong đó có

những hoạt động được tổ chức trong lớp

học và những hoạt động được tổ chức ở

sân trường

- Thảo luận nhóm đối với nội dung giáo

viên nêu

- Đại diện một số cặp lên trình bày

* Hoạt động 2: Thảo luận theo cặp

+ Trong những hoạt động các em nêu,

có những hoạt động không có ở lớp

mình (và ngược lại)

+ Hoạt động nào là em thích nhất? Vì

- Học sinh nói với bạn về "Các hoạt động ở lớp học của mình"

Trang 9

+ Mình phải làm gì để giúp các bạn

trong lớp học tập tốt

- Kết luận: Các em phải biết hợp tác,

giúp đỡ và chia sẻ với các bạn trong các

hoạt động học tập ở lớp

* Hoạt động 3: Hát bài "Lớp chúng

mình"

- Cùng hát

3 Dặn dò:

- Thực hiện những điều đã học

- Chuẩn bị bài 17 " Giữ gìn lớp học sạch, đẹp"

- Nhận xét tiết học



: thø.t ư ngµy 8 th¸ng.12 n¨m.2010

Đm nhạc : Nghe h¸t: “Quỉc ca”- KÓ chuyÖn ©m nh¹c

I- Môc tiªu:

-Lăm quen - băi 23 ca

II- §ơ dïng D¹y - Hôc:

- Bµi h¸t Quỉc ca, b¨ng nh¹c

- HiÓu nĩi dung cña c©u chuyÖn Nai Ngôc

- Tư chøc trß ch¬i: “Tªn t«i, tªn bµi” (tuú theo thíi !KP  cho phÐp)

III- C¸c ho¹t ®ĩng d¹y hôc:

1- ưn ®Þnh tư chøc (1')

2- KiÓm tra bµi cò: (5') - Gôi HS h¸t 1 bµi trong 2 bµi "§µn gµ con - S¾p ®Õn tÕt rơi"

- GV: nhỊn xÐt, xÕp lo¹i

3- Bµi míi: (26')

a- Giíi thiÖu bµi:

- Giíi thiÖu bµi + ghi ®Ìu bµi

b- Gi¶ng bµi.

* H§1: Nghe h¸t:Quỉc ca

GV giíi thiÖu ng¾n gôn vÒ bµi Quỉc ca cña ViÖt Nam

vµ thÕ giíi

Trang 10

+ Quỉc ca lµ bµi h¸t chung cña 1 K: mìi K: cê 1

bµi quỉc ca Quỉc ca VN nguyªn lµ bµi h¸t: “TiÕn

qu©n ca” do nh¹c sü V¨n Cao s¸ng t¸c Khi chµo cí

cê h¸t hoƯc cö nh¹c bµi “Quỉc ca” tÍt c¶ môi Kf

®Òu ®øng nghiªm trang K:  vÒ l¸ quỉc kú

- GV h¸t hoƯc cho HS nghe “Quỉc ca”qua b¨ng nh¹c

- Cho HS tỊp ®øng chµo cí, nghe h¸t “Quỉc ca”

GV nhỊn xÐt

* H§2: KÓ chuyÖn

GV kÓ chuyÖn “Nai Ngôc”

? T¹i sao c¸c lo¹i vỊt l¹i quªn c¶ viÖc ph¸ ho¹i KQ 

rĨy, mïa m¨ng?

? T¹i sao ®ªm ®· khuya mµ d©n lµng kh«ng ai muỉn

vÒ?

KL: TiÕng h¸t Nai Ngôc ®· cê søc m¹nh gióp d©n

lµng xua ®uưi KP c¸c loµi mu«ng thó ph¸ ho¹i

KQ  rĨy môi Kf ®Òu yªu quý tiÕng h¸t cña bÐ Nai

Ngôc

HS chó ý nghe

HS nghe “Quỉc ca”

HS ®øng nghiªm, m¾t K:  vÒ quỉc kú vµ nghe h¸t

Hs chó ý nghe

Do m¶i nghe tiÕng h¸t tuyÖt víi cña bÐ Nai Ngôc

V× tiÕng h¸t cña bÐ Nai Ngôc v« cïng hÍp dĨn

4 - Cñng cỉ, dƯn dß (3')

? Nªu tªn bµi hôc? Nghe h¸t Quỉc ca - kÓ chuyÖn ©m nh¹c

- GV nhỊn xÐt gií hôc

- DƯn HS vÒ nhµ hôc thuĩc bµi, chuỈn bÞ tiÕt sau

Toán(T.62):

BẢNG CỘNG VÀ TRỪ TRONG PHẠM VI 10

A Mục tiêu:

tính thích T' - tóm p băi toân

*HSKT: CI N3 0,1

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

C Các hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét tiết học+ 2 Học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 10

+ 2 Học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 10

Trang 11

- Nhận xét bài cũ

II Bài mới:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Giới thiệu bài: Ghi đề

2 Ôn tập bảng cộng, trừ phạm vi 10

- Giáo viên gắn các mô hình hình vuông

đỏ và xanh

- Học sinh nhìn mô hình lập các phép tính trừ và cộng

- Sau khi lập được bảng cộng, trừ giáo

viên hướng dẫn học sinh nhận biết qui

luật sắp xếp của các phép tính

+ Phép cộng: số đứng trước tăng dần, số đứng thứ hai giảm dần và kết quả vẫn bằng 10

- Học sinh đọc thuộc bảng cộng và trừ

theo thứ tự

- Nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng

và trừ: từ 1 phép cộng  phép trừ và

ngược lại

+ Phép trừ: 10 trừ đi các số (từ bé đến lớn) Nếu trừ đi số càng lớn thì kết quả càng nhỏ dần

3 Thực hành

Bài 1: Tính nhẩm phép tính và điền kết

quả

Lưu ý: Trong các phép tính được viết

theo cột dọc, học sinh viết các số cho

thẳng cột

Bài 2; HSKG

Bài 3: Hướng dẫn học sinh quan sát

tranh  viết phép tính thích hợp

Bài 4:HSKG

_HSKT:

- Học sinh làm bảng con

-Học sinh nêu cách thực hiện bài toán  điền số vào sách giáo khoa

- Đọc tóm tắt bài toán rồi nêu bài toán (bằng lời) Rồi tự điền số và phép tính thích hợp vào ô trống

Viết số 1,

0-D Dặn dò

- Ôn kĩ bảng cộng và trừ phạm vi 10

- Chuẩn bị bài "Luyện tập"

Trang 12

H ỌC VẦN :Bài 66: uôm, ươm I.Mục đích - yêu cầu:

-

*HSKT: K I  \ o,ụ

II Đồ dùng:

-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.

- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.

III Hoạt động dạy - học:

5’ 1 Kiểm tra bài cũ

- Viết:iêm, yêm, dừa xiêm, yếm dãi - viết bảng con

30 2 Bài mới : Giới thiệu bài

- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài

+ Dạy vần mới

- Muốn có tiếng “buồm” ta làm thế nào?

- Ghép tiếng “buồm” trong bảng cài

- thêm âm b K: vần uôm, thanh huyền trên đầu âm ô

- ghép bảng cài

- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, nhóm , lớp

- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác định từ

mới

- cánh buồm

- Vần GKQH" KQ  tự

+ Đọc từ ứng dụng

- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định vần mới,

sau đó cho HS đọc tiếng, từ có vần mới

- cá nhân, nhóm , lớp

- Giải thích từ: ao chuôm, cháy KP%

5’ 3 Củng cố tiết 1 :

Tổ chức thi tìm tiếng mang vần vừa học

Nhận xét

3 tổ thi tìm tiếng

Tiết 2

5’ 1 Kiểm tra bài cũ

- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng, từ gì? - vần “uôm, KQH tiếng, từ “cánh

buồm, đàn 3K:H%

Trang 13

2 Bài mới :Đọc bảng

- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo thứ

tự

- cá nhân, tập thể

+ Đọc câu

- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi HS khá

giỏi đọc câu

- đàn 3K: bay trên Kf vải

- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới, đọc

tiếng, từ khó

- luyện đọc các từ: nhuộm, 3K:%

- cá nhân, tập thể

+ Viết bảng

- K chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các nét,

điểm đặt bút, dừng bút

- qs để nhận xét về các nét, độ cao…

- Viết mẫu, K:  dẫn quy trình viết - tập viết bảng

+ Luyện nói

- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - ong, 3K: chim, cá cảnh

- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi

ý của GV

3’

+ Viết vở : - &K:  dẫn HS viết vở KQ  tự K

K:  dẫn viết bảng

*HSKT;

- Chấm một số bài và nhận xét.

3 Củng cố-dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài, xem trK: bài: ôn tập

- tập viết vở

-Vi ết 0, ụ

- theo dõi

Toán :

Luyện tập

I Mục tiêu

T' - túm p bài toỏn

*HSKT: Viết số 0.1

II Đồ dùng

- Giáo viên: Bảng phụ vẽ bài 1

III Hoạt động dạy học

5’ 1.Kiểm tra bài cũ

Trang 14

5’

- Tính : 6 + 4 = 10 – 4 =

5 + 5 = 10 – 5 =

- Đọc bảng cộng và trừ phạm vi 10

2 Bài mới :Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi mục bài

+ Luyện tập

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu của của bài

- tự nêu yêu cầu

- Cho HS làm và chữa bài

Chốt: Quan hệ giữa cộng và trừ

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu?

- tự nêu yêu cầu điền số

- Em điền số mấy vào hình tròn thứ nhất?

vì sao?

- Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu bài toán?

- Cho HS làm và chữa bài

Chốt: Cần tính K: khi điền dấu

- Bài 4: Ghi tóm tắt lên bảng

- Nêu đề toán dựa theo tóm tắt?

- Đọc lời giảng bằng miệng?

- Viết phép tính?

-*HSKT;

3.Củng cố - dặn dò

- Đọc bảng cộng, trừ 10

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài, xem K: bài: Luyện tập chung

HS lên bảng , Lớp làm bảng con

Nêu mục bài

Nêu mục bài Nêu yêu cầu và tự làm bài

Nêu yêu cầu

- số 3 vì 10 – 7 = 3

HS tự nêu yêu cầu điền dấu

- HS khá chữa bài, em khác nhận xét, đánh giá bạn

- Đọc tóm tắt

- HS nêu bài toán Nêu lời giảivà phép tính

- Em khác bổ sung.nhận xét

- Em khác nêu phép tính khác

Viết số 0 1

Đọc bảng cộng trừ

z C{0Baứi 67:

OÂn taọp

I.MUẽC ẹÍCH - YEÂU CAÀU:

-bài 67

Trang 15

-Nghe

HSKT: Đọc viết chữ o, ơ

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_ Bảng ôn trang 136 SGK

_ Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng Đi tìm bạn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Kiểm tra bài cũ:

_ Đọc:

_ Viết: GV đọc cho HS viết

1.Giới thiệu bài

_ GV hỏi:

+ Tuần qua chúng ta học được những vần

gì mới?

GV ghi bên cạnh góc bảng các vần mà

HS nêu

_GV gắn bảng ôn lên bảng để HS theo dõi

xem đã đủ chưa và phát biểu thêm

2.Ôn tập:

a) Các vần vừa học:

+GV đọc âm

b) Ghép chữ thành vần:

_ Cho HS đọc bảng

_GV chỉnh sửa lỗi cụ thể cho HS qua cách

phát âm

c) Đọc từ ngữ ứng dụng:

_ Cho HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng

_GV chỉnh sửa phát âm của HS

d) Tập viết từ ngữ ứng dụng:

_2-4 HS đọc các từ ngữ ứng dụng: uôm,

ươm, cánh buồm, đàn bướm, ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy đượm _2-3 HS đọc câu ứng dụng:

_ Viết vào bảng con: uôm, ươm, cánh

buồm, đàn bướm

+ HS nêu ra các vần đã học trong tuần

_HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần ở bảng ôn

+ HS chỉ chữ +HS chỉ chữ và đọc âm

_ HS đọc các vần ghép được từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn

_ Nhóm, cá nhân, cả lớp (lưỡi liềm, xâu

kim, nhóm lửa)

...

i - ê -  - iêm (cá nhân, ,-'' J

- Cài

-

-

-

-

- yêm

-

-

- HS xiêm, %I

- HS *  

- HS * : (cá nhân, nhóm, ,-'' J... K SGK

-

-

- HS iím - xiím - R:4 xiím yím - %I - câi %I

- HS (câ nhđn, x nhóm, ,-'' J

- Xem tranh vă

- K ( em)

- em)

- HS + + ''...

1/

2/

III/ Các hoạt động:

“ im - um ”

- K

- CI

- K SGK

-

1/

-

2/

a)

-

- So sánh iêm

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w