Mục tiêu: - KT: Học sinh hiểu được định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2 tam giác theo qui ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng một thứ tự.. - KN:[r]
Trang 1Giáo án Hình Học Năm học 2010 - 2011
Chu Thị Hoan GV Trường THCS Dương Đức
Ngày dạy: 3/11/2010
Tiết 20
HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU
A Mục tiờu:
- KT: Học sinh hiểu được định nghĩa 2 tam giỏc bằng nhau, biết viết kớ hiệu về sự bằng nhau của 2 tam giỏc theo qui ước viết tờn cỏc đỉnh tương ứng theo cựng một thứ tự
- KN: Biết sử dụng định nghĩa 2 tam giỏc bằng nhau, cỏc gúc bằng nhau
- TĐ: Rốn luyện khả năng phỏn đoỏn, nhận xột
- TT: Định nghĩa hai tam giỏc bằng nhau, cỏch đọc, viết thứ tự đỉnh t/ư
B Chuẩn bị :
- GV: Thước thẳng, thước đo gúc, bảng phụ 2 tam giỏc của hỡnh 60
- HS: Thước đo gúc , thước thẳng, ờke
C.Tiến trỡnh dạy học:
I Ổn định lớp (1p)
II Kiểm tra bài cũ ( 7p) Giỏo viờn treo bảng phụ hỡnh vẽ 60
- Học sinh 1: Dựng thước cú chia độ và thước đo gúc đo cỏc cạnh và cỏc gúc của tam giỏc ABC
- Học sinh 2: Dựng thước cú chia độ và thước đo gúc đo cỏc cạnh và cỏc gúc của tam giỏc A'B'C'
III.Luyện tập(37p)
1 Định nghĩa (8')
- Giỏo viờn quay trở lại bài kiểm tra: 2 tam
giỏc ABC và A'B'C' như vậy gọi là 2 tam giỏc
bằng nhau
? Tam giỏc ABC và A'B'C' cú mấy yếu tố
bằng nhau.Mấy yếu tố về cạnh, gúc
-Học sinh: ABC , A'B'C' cú 6 yếu tố
bằng nhau, 3 yếu tố về cạnh và 3 yếu tố về
gúc
- Giỏo viờn ghi bảng, học sinh ghi bài
- Giỏo viờn giới thiệu đỉnh tương ứng với
đỉnh A là A'
? Tỡm cỏc đỉnh tương ứng với đỉnh B, C
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giỏo viờn giới thiệu gúc tương ứng với A
là 'A
? Tỡm cỏc gúc tương ứng với gúc B và gúc C
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Tương tự với cỏc cạnh tương ứng
? Hai tam giỏc bằng nhau là 2 tam giỏc như
thế nào
- Học sinh suy nghĩ trả lời (2 học sinh phỏt
ABC và A'B'C' cú:
AB = A'B', AC = A'C', BC = B'C'
A A', B B', C C'
ABC và A'B'C' là 2 tam giỏc bằng nhau
- Hai đỉnh A và A', B và B', C và C' gọi là đỉnh tương ứng
- Hai gúc A và ' A , Bvà B' C v, à C' gọi
là 2 gúc tương ứng
- Hai cạnh AB và A'B'; BC và B'C'; AC và A'C' gọi là
2 cạnh tương ứng
Lop7.net
Trang 2Giáo án Hình Học Năm học 2010 - 2011
Chu Thị Hoan GV Trường THCS Dương Đức
biểu)
2 Kớ hiệu (18')
- Ngoài việc dựng lời để định nghĩa 2 tam giỏc
ta cần dựng kớ hiệu để chỉ sự bằng nhau của 2
tam giỏc
- Yờu cầu học sinh nghiờn cứu phần 2
? Nờu qui ước khi kớ hiệu sự bằng nhau của 2
tam giỏc
- Học sinh: Cỏc đỉnh tương ứng được viết theo
cựng thứ tự
- Giỏo viờn chốt lại và ghi bảng
- Yờu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài
- 1 học sinh đứng tại chỗ làm cõu a, b
- 1 học sinh lờn bảng làm cõu c
- Yờu cầu học sinh thảo luận nhúm ?3
- Cỏc nhúm thảo luận
- Đại diện nhúm lờn trỡnh bày
- Lớp nhận xột đỏnh giỏ
IV Củng cố: (9')
- Giỏo viờn treo bảng phụ bài tập 10
(tr111-SGK)
* GV chốt lại:
- Định nghĩa, cỏch viết cỏc đỉnh tương ứng,
cạnh t/ư của hai tam giỏc bằng nhau
- Cú hai tam giỏc bằng nhau ta suy ra được cỏc
cặp cạnh t/ư bằng nhau, và ngược lại
V Hướng dẫn học ở nhà:(2')
- Nẵm vững định nghĩa 2 tam giỏc
bằng nhau, biết ghi bằng kớ hiệu một
cỏch chớnh xỏc
- Làm bài tập 11, 12, 13, 14
(tr112-SGK)
- Làm bài tập 19, 20, 21 (SBT)
* Định nghĩa
ABC = A'B'C' nếu:
?2 a) ABC = MNP b) Đỉnh tương ứng với đỉnh A là M Gúc tương ứng với gúc N là gúc B Cạnh tương ứng với cạnh AC là MP c) ABC = MPN
AC = MP; B N
?3 Gúc D tương ứng với gúc A Cạnh BC tương ứng với cạnh ố xột A ABC theo định lớ tổng 3 gúc của tam giỏc
A B C 1800
0
0
180 120 60 60
A
D A
BC = EF = 3 (cm)
- Học sinh lờn bảng làm Bài tập 10:
ABC = IMN cú
AB MI AC IN BC MN
QRP = RQH cú
,
QR RQ QP RH RP QH
Lop7.net