II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu: Néi dung Các hoạt động dạy học chủ yếu 1/ Hướng dẫn luyện viết - Hướng dẫn học sinh luyện viết lại bài chính tả: Câu chÝnh t¶: chuyện bó đũa - Lưu ý mộ[r]
Trang 1Tuần 14
ơ
Thứ 2 Soạn: 27 /11/ 2010 Giảng: 29 /11/ 2010
Tập đọc: Câu chuyện bó đũa
I/ Mục tiêu:- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, đọc rõ lời nhân vạt trong bài.
+ Đọc đúng: vẫn, bó đũa, bẻ gãy
- ý nghĩa: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết thương yêu nhau
II/ Đồ dùng dạy học:
- Một bó đũa
- Bảng phụ ghi các cụm từ, câu, đoạn cần luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung/thời gian Những lưu ý cần thiết
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Dạy học bài mới:
HĐ 1: Luyện đọc:
+ Đọc mẫu:
+ Hướng dẫn phát âm từ
khó
- Luyện đọc đoạn
- Thi đọc giữa các nhóm.
HĐ 2: Tìm hiểu bài:
(12 phút)
HĐ3: Luyện đọc toàn
bài:
Thi đọc chuyện theo vai
3 Củng cố, dặn dò:
Kiểm tra đọc bài Bông hoa Niềm Vui và trả lời 1 số câu hỏi nắm nội dung bài đọc
- GV nhận xét, ghi điểm
- Dùng tranh trực quan "bó đũa” giới thiệu bài đọc
- GV đọc mẫu toàn bài 1 lần Hướng dẫn cách đọc
- Gọi 1 em khá đọc lại
- Cho HS đọc nối tiếp câu 1 lần
- GV phát hiện từ HS đọc sai, HS phát hiện từ khó đọc và hướng dẫn cho HS luyện phát âm đúng:
- HS đọc nối tiếp đoạn
- Treo bảng phụ hướng dẫn HS tìm cách đọc ngắt nghỉ câu dài, cao giọng cuối các câu hỏi (xem thiết kế trang 310; 311)
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp Kết hợp giải nghĩa từ: va chạm, con dâu, con rễ
- Thi đọc giữa các nhóm
Tiết 2:
- Yêu cầu HS đọc đoạn từng đoạn và trả lời câu hỏi tìm hiểu ND qua mỗi đoạn theo SGK, kết hợp giảng từ
?Từ ngữ nào cho biết các con của ông cụ không thương yêu nhau?
?Người cha bảo con mình làm gì?
? Câu chuyện khuyên ta điều gì?
- GV rút ra ý nghĩa của câu chuyện HS nhắc lại
- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp toàn bài tập đọc; đọc cá nhân
- Tổ chức cho HS đọc phân vai nhiều lần và trả lời câu hỏi theo nội dung bài
- Qua bài tập đọc, các em thấy anh em trong nhà cần đối xử với nhau như thế nào?
GV liên hệ thêm trong thực tế để khuyên bảo HS
- Nhận xét giờ học - Dặn chuẩn bị cho bài học sau
Trang 2Toán : 55 - 8; 56 - 7; 37 - 8; 68 - 9.
I/ Mục tiêu:- Biết thực hiện phép trừ dạng trừ có nhớ như trên
- Biết tìm số hạng chưa biết trong một tổng
II/ Đồ dùng dạy học:
- BT 3 viết sẵn vào bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Những lưu ý cần thiết
1/ Kiểm tra bài cũ:
2/ Dạy học bài mới:
HĐ1: Giới thiệu phép
tính và cách đặt tính
55 - 8
HĐ2: Hướng dẫn thực
hiện tính: 56 - 7; 37 - 8;
68 - 9
HĐ3: Hướng dẫn HS
luyện tập.
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
3/ Củng cố, dặn dò:
- 1 HS đặt tính rồi tính : 15 - 8; 16 - 7, 17 - 9; 18 - 9
- Gọi lớp tính nhẩm: 16 - 8 - 4; 15 - 7 - 3, 18 - 9 - 5
- GV nhận xét, ghi điểm
- Nêu bài toán: có 55 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn bao nhiêu que tính?
? Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta làm thế nào?
- GV viết: 55 - 8
- Yêu cầu HS làm bảng con
- Mời 1 HS lên bảng đặt tính, lớp đặt tính vào bảng con:
- GV chốt lại cách đặt tính
* Tiến hành tương tự như trên rút ra cách thực hiện phép trừ :
56 - 7; 37 - 8; 68 - 9
- HS làm bảng con Gọi 1 em lên bảng thực hiện 1 phép tính Bài 1: HS đọc yêu cầu bài, chia 3 nhóm làm bảng con
- Gọi HS đọc kết quả
- Củng cố tính và viết kết quả đúng GV chốt lại cách thực hiện phép trừ có nhớ
BT 2: HS đọc yêu cầu bài tập
- Gọi 2 HS lên bảng làm Lớp làm vào vở
- Củng cố cách tìm số hạng cha biết trong 1 tổng
Bài 3: HS đọc yêu cầu bài tập và làm vở
- HS đọc bài và vẽ hình theo mẫu
- Củng cố biểu tượng hình chữ nhật, tam giác
- GV chấm, chữa bài, ghi điểm
- Tổng kết bài học Chốt kiến thức trọng tâm
- GV nhận xét giờ học Dặn chuẩn bị cho bài sau
[[
Bồi dưỡng tiếng việt
I/ Mục tiêu:- Củng cố kiểu câu: Ai làm gì?
- Luyện kĩ năng viết đoạn văn kể ngắn về gia đình
- Bồi dưỡng kĩ năng dùng từ viết câu đúng
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hướng dẫn HS luyện
tập qua các bài tập
Bài 1:Củng cố cách đặt
câu:
Bài 2:
Bài 1 : Đặt câu với các từ: Thương yêu, chăm sóc, quý mến.
- HS làm vở Gọi 3 em lên bảng làm.
- Chữa cách đặt câu trọn ý và sử dụng dấu chấm câu.
Bài 2: Ghép các từ ở 3 cột thành câu phù hợp:
1 2 3
Trang 3Bài 3:củng cố câu theo
mẫu: Ai làm gì?
Bài 4:Lyện kể về gia
đình
3/ Củng cố, dặn dò:
Mẹ chăm sóc em Chị âu yếm con Anh yêu quý Lan Chị em thương yêu nhau.
- Gọi HS trình bày, lớp nhận xét, bổ sung cho nhau.
Bài 3: Đặt 3 câu theo mẫu Ai làm gì?để nói về:
- Người thân của em.
- Cô giáo
- Chú công nhân.
-HS làm vở.
Bài 4: Viết đoạn văn ngắn 3-5 câu kể về gia đình em
- HS làm vở Gọi HS đọc bài viết của mình
- Lớp nhận xét GV chữa nội dung đoạn văn và cách dùng từ viết câu cho HS
- GV chữa bài - GV chốt lại nội dung ôn luyện
- Nhận xét giờ học - Dặn luyện tập ở nhà
Thứ 3 Soạn: 27/ 11 /2010
Giảng: 30 /11/2010
Toán : 65 - 38; 46 - 17; 57 - 28; 78 - 29.
I/ Mục tiêu:- Biết thực hiện phép trừ dạng trừ có nhớ các dạng trên
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng trên
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Những lưu ý cần thiết
1/ Kiểm tra bài cũ:
2/ Dạy học bài mới:
HĐ1: Giới thiệu phép
tính và cách đặt tính
65 - 38.
HĐ2: Hướng dẫn thực
hiện tính: 46 - 17; 57 -
28; 78 - 29.
HĐ3: Hướng dẫn HS
luyện tập.
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
- 1 HS đặt tính rồi tính : 55 - 8; 66 - 7, 47 - 8; 88 - 9
- Lớp làm bảng con theo 3 nhóm
- GV nhận xét, ghi điểm
- Nêu bài toán: có 65 que tính, bớt đi 38 que tính Hỏi còn bao nhiêu que tính?
? Muốn biết còn bao nhiêu que tính ta làm thế nào?
- GV viết: 65 - 38 - Yêu cầu HS làm bảng con
- Mời 1 HS lên bảng đặt tính, lớp đặt tính vào bảng con:
- HS nêu cách đặt tính
- GV chốt lại cách đặt tính
* Tiến hành tương tự như trên rút ra cách thực hiện phép trừ : 46
- 17; 57 - 28; 78 - 29
- HS làm bảng con Gọi 3 em lên bảng thực hiện mỗi em 1 phép tính
Bài 1: HS đọc yêu cầu bài, làm bảng con
- Chữa bài
- Củng cố tính và viết kết quả đúng GV chốt lại cách thực hiện phép trừ có nhớ
BT 2: HS đọc yêu cầu bài tập
- Gọi 2 HS lên bảng làm Lớp làm vào vở
- Củng cố cách thực hiện bài toán điền số với 2 lần tính
Bài 3: HS đọc bài toán và giải vào vở
- Củng cố cách giải bài toán về ít hơn
Trang 43/ Củng cố, dặn dò: - GV chấm, chữa bài, ghi điểm.
- Tổng kết bài học Chốt kiến thức trọng tâm
- GV nhận xét giờ học Dặn chuẩn bị cho bài sau
[[
Kể chuyện : Câu chuyện bó đũa
I/ Mục tiêu:- Dựa theo tranh minh hoạ và một số gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được câu
chuyện Câu chuyện bó đũa Biết phối hợp lời kể, nét mặt và điệu bộ thích hợp và tính mạnh dạn trong kể chuyện
- Biết phân vai dựng lại câu chuyện
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Các hoạt động dạy học chủ yếu
2/ Dạy học bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn kể từng
đoạn chuyện
HĐ2: Kể trong nhóm.
HĐ3: Kể trước lớp
HĐ 4: Kể cả câu chuyện.
3/ Củng cố, dặn dò:
- Giới thiệu chuyện kể: Câu chuyện bó đũa
- Gọi HS đọc yêu cầu 1
- Yêu cầu HS quan sát tranh nêu lại ND từng tranh
- HS lần lượt kể trong nhóm 4 với nhau và bổ sung cho nhau
- Các nhóm trình bày trước lớp Mỗi HS chỉ trình bày 1 tranh
- HS nhận xét
- HS nhận vai và kể theo vai của mình
- Lần đầu GV làm người dẫn chuyện sau đó giao cho HS tự
đóng kịch
- 1 em kể cả chuyện - GV nhận xét, ghi điểm
? Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Nhận xét tiết học, khuyến khích HS về nhà kể lại chuyện
- Hướng dẫn chuẩn bị bài học sau
Chính tả: (Nghe-viết): Câu chuyện bó đũa.
I/ Mục tiêu:- nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật.
- Viết đúng: thương yêu, lẫn, sức mạnh
- Trình bày vở đẹp, chữ viết cẩn thận
- Làm được bài tập 2b,3a,c
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Những lưu ý cần thiết
1/ Bài cũ:
2/ Dạy học bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn viết chính
tả:
a/ Ghi nhớ ND đoạn cần viết:
b/ Hướng dẫn cách trình bày:
c/ Hướng dẫn viết từ khó:
d/ Viết chính tả:
e/ Soát lỗi:
g/ Chấm bài:
HĐ3 : Hướng dẫn làm BT
- 1 HS lên bảng viết theo lời GV đọc, lớp viết bảng con: yên lặng, dung dăng, dung dẻ, nhà giời
- GV chữa bài viết, ghi điểm
- Giới thiệu bài viết Đọc bài viết 1 lần HS theo dõi ở sách
- 1 HS đọc lại đoạn cần viết Lớp đọc thầm
? Đây là lời của ai nói với ai?
? Người cha nói gì với các con?
? Lời người cha được viết sau dấu câu gì?
- Hướng dẫn viết từ khó
- HS nghe GV đọc và viết bài chính tả
- Soát lỗi theo lời đọc của GV
- Thu vở chấm 5 em - Nhận xét bài viết vào vở
Bài tập2a: Gọi HS đọc yêu cầu bài và làm vào VBT bài
Trang 5chính tả vào VBT :
3/ Củng cố, dặn dò:
- HS đọc kết quả bài làm
- GV nhận xét, ghi điểm
Bài tập3a,c: Gọi HS đọc yêu cầu bài GV hướng dẫn nắm
nghĩa các từ: mỡ, mở Nữa, nửa
- HS làm vào VBT
- HS đọc kết quả bài làm
- GV nhận xét, ghi điểm Củng cố viết các từ chứa vần
ăt/ăc
- GV chữa bài, chốt lại kiến thức cơ bản của BT
- Tổng kết giờ học Nhắc HS viết lại các lỗi sai vào vở ở nhà
- Dặn HS luyện tập ở nhà
Ôn Tiếng Việt: ôn tiết 1,2( tuần 14)
I/ Mục tiêu:
- Rèn cho HS đọc đúng, tăng tốc độ đọc đảm bảo theo yêu cầu
- Luyện kĩ năng đọc diễn cảm, tìm hiểu nội dung bài
- Ôn luyện từ và câu
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Các hoạt động dạy học chủ yếu 1/ Hướng dẫn đọc và trả lời câu
hỏi bài: Một người anh
2/ Ôn Luyện chính tả:HS làm
bài 1,2 ( tiết 2)
3/ Củng cố, dặn dò:
* Hướng dẫn học sinh đọc thầm bài và thảo luận nhóm đôi các câu hỏi trong bài
- Làm bài, chữa
- Lưu ý nhận xét sửa lỗi đọc cho HS, đặc biệt là những HS đọc còn yếu:
+ Làm cá nhân,sau đó chữa bài
- Củng cố cách dùng l-n; in-iên; ăt- âc
- Chấm bài,chữa lỗi
- Nhận xét, củng cố nội dung ôn tập
Thứ 4 : Soạn: 28/11 / 2010
Giảng: 1/ 12/ 2010
Toán : Luyện tập
I/ Mục tiêu: - thuộc bảng 15,16,17,18 trừ đi một số.
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ các dạng đã học
- biết lời giải và trình bày bài toán về ít hơn
II/ Đồ dùng dạy học:
- Viết sẵn BT 1, 2 vào bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Những lưu ý cần thiết
Hướng dãn HS luyện
tập:
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
Bài 1: Treo bảng phụ viết sẵn BT 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Gọi tính nhẩm và nêu kết quả
- Củng cố một số công thức trừ có nhớ
BT 2: Tiến hành tương tự bài 1
- Củng cố cách tính nhẩm qua 2 lần tính
BT 3: HS đọc yêu cầu bài
Trang 6Bài 4:
3/ Củng cố, dặn dò:
-Thực hiện tính vào vở
- Gọi 4 em lên bảng đặt tính và tính
- Chấm vở, chữa bài
BT 4: HS đọc bài toán
? Bài toán thuộc dạng nào ta đã học
- HS giải vào vở Gọi 1 em lên bảng giải
- GV chốt lại nội dung ôn tập
- Tổng kết bài học Chốt kiến thức trọng tâm
- GV nhận xét giờ học Dặn chuẩn bị cho bài sau
Tập đọc: Nhắn tin
I/ Mục tiêu:- Biết đọc rành mạch hai mẩu nhắn tin.biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ.
- Đọc:+ Đọc đúng: quà sáng, quyển
- Hiểu nội dung 2 tin nhắn và cách viết tin nhắn ngắn gọn, đầy đủ
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Những lưu ý cần thiết
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Dạy học bài mới:
HĐ 1: Luyện đọc:
+ Đọc mẫu:
+ Hướng dẫn phát âm từ
khó
- Luyện đọc tin nhắn
- Thi đọc giữa các nhóm.
HĐ 2: Tìm hiểu bài:
HĐ3: Thực hành viết tin
nhắn.:
3 Củng cố, dặn dò:
Kiểm tra đọc bài: Câu chuyện bó đũa và trả lời 1 số câu hỏi nắm nội dung bài đọc
- GV nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài đọc
- GV đọc mẫu toàn bài 1 lần Hướng dẫn cách đọc
- Cho HS đọc nối tiếp câu 1 lần
- HS phát hiện từ khó đọc và hướng dẫn cho HS luyện phát âm
đúng
- HS đọc lần lượt các tin nhắn GV nghe để chỉnh sửa
- Yêu cầu HS đọc từng tin nhắn trong nhóm
- HS đọc nối tiếp tin nhắn trước lớp
- Thi đọc giữa các nhóm
- Yêu cầu HS đọc đoạn từng tin nhắn và trả lời câu hỏi tìm hiểu
ND qua mỗi tin nhắn theo SGK, kết hợp giảng từ :
? Vì sao em phải viết tin nhắn?
? Nội dung tin là gì?
- HS viết tin nhắn vào vở luyện TV
- GV liên hệ thêm trong thực tế để khuyên bảo HS
- Nhận xét giờ học - Dặn chuẩn bị cho bài học sau
Ôn toán: Ô n tiết 1( Tuần 14)
I/ Mục tiêu:- Củng cố cách trừ có nhớ trong phậm vi 100 dạng 15, 16,17,18trừ đi một số.
- Biết tìm số hạng trong một tổng
- Rèn kĩ năng tóm tắt, viết lời giải và trình bày bài giải bài toán về phép trừ
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung bài tập Các hoạt động dạy học chủ yếu
* Hướng dẫn HS làm các bài tập trong vở:
Bài 1: Luyện tính kết quả dạng trừ có nhớ trong
phạm vi100 - HS làm bài.- Gọi 3 em lên bảng làm
- Nhận xét chốt cách trừ
Trang 7Bài 2: Củng cố cách đặt tính rồi tính;
Bài 3:Tìm số hạng trong một tổng
Bài 4: Giải toán bằng một phép trừ
* Củng cố:Nhận xét, tuyên dương.
+ HS làm vở, sau đó lên bảng làm
- Củng cố các bảng trừ đã học
+ Làm vở sau đó chữa + HS đọc bài toán, tóm tắt và làm vào vở Gọi 1 HS lên bảng trình bày
- GV chốt lại kiến thức trong tâm
luyện viết
I/ Mục tiêu:
- Rèn cho HS viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ, tăng tốc độ viết đảm bảo theo yêu cầu
- Luyện viết chữ hoa L Luyện tính cẩn thận, ý thức rèn chữ viết cho HS.
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Hướng dẫn luyện viết
chính tả:
2/ Hướng dẫn tập viết:
3/ Luyện viết chữ sáng tạo.
3/ Củng cố, dặn dò:
- Hướng dẫn học sinh luyện viết lại bài chính tả: Câu chuyện bó đũa
- Lưu ý một số từ đã viết sai và một số lỗi trong bài chính tả.
- Đặc biệt chú ý nhắc nhỡ, giúp đỡ cho các em viết chậm, viết sai, chậm thường bị sót dấu
- Hướng dẫn hoàn thành vào vở Tập viết bài chữ L,
Lá lành đùm lá rách;
- Lưu ý HS viết đúng độ cao, độ rộng con chữ, các chỗ xoắn cần đúng để chữ đẹp, cân đối.
- Chấm vở, chữa lỗi nếu có
- Nhận xét giờ học - Dặn chuẩn bị bài học sau.
Thứ 5 : Soạn: 30 / 11/ 2010
Giảng: 2 /12/ 2010
Toán : Bảng trừ
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Bảng trừ có nhớ:11, 12, 13, 14, 15, 16,17,18 trừ đi một số
- Vận dụng bảng cộng,trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp
+ Cách vẽ hình theo mẫu
II Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1 Kiểm tra
2, Bài mới
HĐ1: Bảng trừ
- Gọi HS đọc các bảng trừ 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17;18 trừ đi một số
- Nhận xét Ghi điểm
* Giới thiệu bài Bài 1: Chia lớp thành 4 nhóm và yêu cầu các nhóm
-Thảo luận trong nhóm + Nêu kết quả phép tính + Nhẩm đọc thuộc bảng trừ
+ Đọc trong nhóm + Đại diện các nhóm đọc nối tiếp nhau theo từng bảng trừ
Trang 8HĐ2: Thực hành làm
tính.
HĐ3: Vẽ hình theo
mẫu
3.Củng cố dặn dò:
- Lớp luyện đọc thuộc bảng trừ
Bài 2: HS đọc yêu cầu
Nêu: 5 + 6 - 8
- Phép tính trên gồm có mấy dấu tính?
- Ta được thực hiện như thế nào? Cho HS làm bảng con
- Thực hiện từ trái sang phải (cộng trước, trừ sau) Bài 3 - HS xác định các đỉnh của tam giác và hình chữ nhật
: Vẽ vào bảng
- Gọi HS đọc lại bảng trừ
- Dặn ôn tập ở nhà
Tập viế t : Chữ hoa : M
I/ Mục tiêu:- Viết đúng chữ hoa: M.
- Viết đúng chữ và câu ứng dụng
- Luyện tính chịu khó cẩn thận khi viết
II/ Đồ dùng dạy học:
- Chữ mẫu M, bảng có kẻ sẵn và đánh số các đường kẻ
- Vở tập viết lớp 2
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Hoạt động dạy Hoạt động học
1/ Kiểm tra bài
cũ:(5 phút)
2/ Dạy học bài
mới:
HĐ1: Hướng
dẫn viết chữ
hoa M (7 phút)
HĐ2: Hướng
dẫn viết cụm từ
ứng dụng: :(6
phút)
HĐ2: Hướng
dẫn viết vào vở
tập viết: (15
phút
3/ Củng cố, dặn
dò: (3 phút)
- Gọi Hs lên bảng.
- Đánh giá cho điểm
* GV treo chữ mẫu M
- Quan sát số nét, quy trình viết
- Hướng dẫn cho HS nắm cấu
tạo, độ cao, độ rộng chữM
- GV sửa lỗi
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- Hướng dẫn hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng: Miệng nói tay làm
- Hướng dẫn quan sát và nhận xét:
- Hướng dẫn HS viết liền nét các con chữ trong một chữ, khoảng cách các con chữ trong cụm từ
- GV nhận xét giờ học Viết đẹp
- Dặn chuẩn bị cho bài sau
* 1 HS lên bảng viết chữ hoa: L,
- Lớp viết bảng con
- GV cùng HS nhận xét sửa sai
- Giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
- HS quan sát
- Hướng dẫn HS viết bảng con M
- HS viết 1- 2 lần.
- HS đọc cụm từ ở bảng
- HS nhận xét số tiếng trong cụm
từ, độ cao chữ 1 li; 1,5 li; 2 li Vị trí đặt các dấu
- HS viết bảng:Miệng - GV lu ý chỉnh sửa
- HS viết bài trong vở tập viết
- Chấm 5 - 7 bài
Luyện từ và câu: từ ngữ về tình cảm gia đình
Kiểu câu: ai làm gì? Dấu chấm, dấu chấm hỏi.
I/ Mục tiêu:- Nêu được một số từ ngữ về tình cảm gia đình.
- Biết sắp xếp các từ đã cho thành câu theo Mộu: Ai làm gì?
Trang 9- Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn BT 2, 3
- VBT
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung Hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Kiểm tra bài cũ:
2/ Dạy học bài mới:
Hướng dẫn làm BT.
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
3/ Củng cố, dặn dò:
- Kiểm tra đặt câu theo mẫu: Ai làm gì?
- Nhận xét, ghi điểm
Giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng.
Bài 1 HS đọc yêu cầu bài tập và làm vào vở
- Gọi HS nêu các từ vừa tìm được Lớp nhận xét
- GV chốt lại các từ về tình cảm anh chị em trong nhà
Bài 2 HS nêu yêu cầu bài tập GV treo bảng phụ viết sẵn BT 2
- Hướng dẫn mẫu HS làm vở
- Gọi HS nêu câu của mình GV chữa câu đúng cho HS
- GV chốt lại mẫu câu Ai làm gì?
Bài 3: HS đọc yêu cầu BT
- HS làm vào vở ô li
- Gọi HS đọc cả đoạn hội thoại có kèm dấu câu
? Dấu hấm hỏi được đặt vào cuối câu gì?
- GV chốt lại nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
- Dặn luyện tập ở nhà và chuẩn bị bài học sau
phụ đạo toán
I/ Mục tiêu:
- Luyện kĩ năng thực hiện phép trừ có dạng : 65 - 38; 4 6 - 17; 57 - 28;78 - 29
- Rèn kĩ năng tóm tắt, và giải bài toán có liên quan
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung bài tập Một số lưu ý cần thiết
* Luyện đọc thuộc bảng trừ
* Hướng dẫn HS làm các bài tập sau:
Bài 1: a/ Đặt tính rồi tính :
65 - 18 ; 46 - 27 ; 67 - 58
78 - 39 ; 76 - 17; 88 - 7 9
Bài 2: Tìm x: biết:
x + 39 = 68 47 + x = 88
x - 12 = 38 x - 8 = 57
Bài 3:
Thu có 97 quyển vở , Thu tặng bạn 58 quyển
Hỏi Thu còn bao nhiêu quyển vở ?
Bài 4 : Hai bao gạo và ngô nặng 93 kg, trong
đó bao ngô nặng 48 kg Hỏi bao gạo nặng
bao nhiêu kg?
* Củng cố:
+ Lần lượt HS đọc, nhận xét bạn
- HS thực hành đặt tính và tính vào vở theo 2 nhóm
- Gọi 3 em lên bảng làm
+ Củng cố cách đặt tính, tính và viết kết quả
- HS làm vở, gọi 2 em lên bảng làm + Củng cố tìm 1 số hạng trong 1 tổng
- Bài 3: HS đọc bài tóm tắt và giải vào vở
- 1 em lên bảng giải
- Chấm bài HS Chữa sai cho HS Bài 4: HS đọc bài toán tóm tắt bằng sơ
đồ đoạn thẳng sau đó giải vào vở
- 1 em lên bảng giải
- Chấm bài HS
- Dặn học sinh luyện tập ở nhà
Trang 10Thứ 6 : Soạn: 1/ 12/ 2010
Giảng: 3 /12/2010
Toán luyện tập
I/ Mục tiêu:- biết vận dụng bảng trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm, trừ có nhớ trong phạm
vi 100, giải toán về ít hơn
- Tìm số hạng trong một tổng, tìm số bị trừ
II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Nội dung-Thời
gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hướng dẫn HS
luyện tập.
Bài 1: (5 phút)
Bài 2: (6 phút)
Bài 3: (8 phút)
Bài 4: (7 phút)
3/ Củng cố, dặn
dò:
Bài 1: GV treo bảng phụ, HS đọc yêu cầu bài
- Gọi HS nêu miệng kết quả
BT 2: HS đọc yêu cầu
Chia 3 nhóm, HS làm vào bảng con
- Củng cố cách đặt tính và tình trừ
có nhớ
Bài 3: HS làm vở
? x trong bài 3a, b là gì? x trong bài
c là gì?
- Gọi 3 em lên bảng làm
- Củng cố cách tìm số hạng trong 1 tổng và tìm số bị trừ
Bài 4: HS đọc bài toán
? Bài toán thuộc dạng nào?
- HS làm vở Gọi 1 em lên bảng giải
- GV chấm vở, chữa bài
- Tổng kết bài học Chốt kiến thức trọng tâm
- GV nhận xét giờ học Dặn chuẩn
bị cho bài sau
- HS tính nhẩm và nối tiếp nhau nêu kết quả phép tính
- HS nhẩm kết quả và nêu miệng
- HS đọc yêu cầu bài
- x là số hạng, x là số bị trừ
- HS làm vở
- HS đọc bài toán
- Bài toán thuộc bài toán về ít hơn
- HS giải vào vở
- HS lắng nghe
Chính tả: (TC) tiếng võng kêu.
I Mục tiêu:- Chép lại chính xác, đúng khổ thơ 2 của bài thơ: Tiếng võng kêu
- Làm bài tập phân biệt l/r; i/iê; ăt/ăc
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Nội dung Các hoạt động dạy - học cơ bản.
1 Kiểm tra
2 Bài mới
HĐ1:Hướng dẫn tập
chép
- Viết bảng con: mải miết; chuột nhắt
- Nhận xét, đánh giá
* Giới thiệu bài
- GV đọc bài chép, HS theo dõi
- Khi em bé ngủ em bé mơ thấy gì?
- Các chữ đầu dòng thư viết như thế nào?
- Tìm từ khó phân tích và viết bảng con: Kẽo, Bé Giang, giấc mơ, sông, mênh mông.