c Hướng dẫn viết chữ trên bảng Nghỉ giữa tiết GV treo giấy đã viết sẵn b trên bảng lớp viết b trong 5 oâ li GV vừa nói vừa viết để học sinh theo dõi Cho học sinh viết b lên không trung s[r]
Trang 1BÀI : ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC GIỚI THIỆU SÁCH, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP MÔN TIẾNG VIỆT.
I Mục tiêu
-Oån định tổ chức lớp học - bầu cán sự lớp
-Tập nề nếp :
+Cách đưa bảng +Cách cầm bút…
II.Chuẩn bị:
-Lớp học sạch sẽ
-Bàn ghế đúng quy định
III.Lên lớp
1.Ổn định lớp
Tổ chức một số trò chơi khởi động
2.Kiểm tra:
-Điểm danh ,sắp xếp chỗ ngồi
3.Bài mới:
Giới thiệu tên trường lớp tên cô
-Hướng dẫn bầu lớp trưởng và lớp phó các tổ
trưởng
-Tập nề nếp đưa bảng bằng hai tay,khuỷu tay
chóng lên bàn
-Tập cách cầm bút
-Theo dõi, uốn nắn, nhận xét, sửa sai
4.Củng cố:
Hệ thống lại một số việc đã làm
5.Nhận xét tiết học:KT+KN
Dặn dò :Tập thực hành nhiều lần để rèn thành
thói quen
Lớp hát bài hát đã học ở mẫu giáo Lớp chơi theo sự hướng dẫn của cô Học sinh ngồi mỗi bàn 4 em theo chỉ dẫn của cô
Lắng tai nghe ,vài em nhắc lại Lớp bầu cán sự lớp
Học sinh thực hiện 5 lần Tập cầm bút bằng 3 ngón tay phải
Trang 2Môn : Học vần BÀI : CÁC NÉT CƠ BẢN
-Môn : Học vần BÀI : âm E I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể :
-Làm quen nhận biết được chữ e, ghi âm e
-Bước đầu nhận thức được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật có âm e
-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung các tranh vẽ trong SGK có chủ đề: Lớp học
II.Đồ dùng dạy học:
-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I
-Bộ ghép chữ tiếng Việt
-Giấy ô li viết chữ e để treo bảng (phóng to)
-Tranh minh hoạ các vật thật các tiếng bé, me, xe, ve
-Tranh minh hoạ luyện nói: “Lớp học”
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
KT việc chuẩn bị Đồ dùng học tập của học
sinh về môn học Tiếng Việt
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
GV treo tranh để học sinh quan sát và thảo
luận:
Các em cho cô biết trong các tranh này vẽ gì
nào?
GV viết lên bảng các chữ các em nói và giới
thiệu cho học sinh thấy được các tiếng đều có
âm e
GV đọc âm e và gọi học sinh đọc lại
2.2 Dạy chữ ghi âm:
GV viết bảng âm e
a) Nhận diện chữ e:
Các em thấy chữ e có nét gì? Chữ e giống hình
cái gì?
GV nêu: Chữ e giống hình sợi dây vắt chéo
b) Phát âm e
GV phát âm mẫu
Gọi học sinh phát âm và sữa sai cho học sinh
về cách phát âm
c) Hướng dẫn viết chữ trên bảng con
Học sinh thực hành quan sát và thảo luận
(bé, me, xe, ve)
Nhiều học sinh đọc lại
Có 1 nét thắt, …
Nhắc lại
Học sinh phát âm âm e (cá nhân, nhóm, lớp)
Nghỉ giữa tiết
Trang 3GV treo khung chữ e lên bảng để học sinh
quan sát
GV vừa nói vừa hướng dẫn học sinh viết bảng
con nhiều lần để học sinh nắm được cấu tạo
và cách viết chữ e
GV củng cố –hỏi lại bài
1HS đọc lại
NX tiết học TD
Tiết 2
2.3 Luyện tập
a) Luyện đọc:
Gọi học sinh phát âm lại âm e
Tổ chức cho các em thi lấy nhanh chữ e trong
bộ chữ và hỏi: Chữ e có nét gì?
b) Luyện viết:
GV hướng dẫn cho các em tô chữ e trong vở
tập viết và hướng dẫn các em để vở sao cho
dễ viết cách cầm bút và tư thế ngồi viết…
GV theo dõi uốn nắn và sữa sai
c) Luyện nói:
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh
nói tốt theo chủ đề
HS viết trên không Quan sát và thực hành viết bảng con
Thực hành
Viết trong vở tập viết
Nghỉ giữa tiết
Học sinh nêu:
Tranh 1: các chú chim đang học
Tranh 2: đàn ve đang học
Tranh 3: đàn ếch đang học
Tranh 4: đàn gấu đang học
Tranh 5: các bạn học sinh đang học
Đang học bài
Trang 4GV treo tranh, yêu cầu học sinh QS và trả lời
câu hỏi:
Trong tranh vẽ gì?
Gọi học sinh nêu và bổ sung hoàn chỉnh cho
học sinh
Các em nhỏ trong tranh đang làm gì?
GV kết luận: Đi học là công việc cần thiết và
rất vui Ai cũng phải học tập chăm chỉ Vậy
lớp ta có thích đi học đều và học tập chăm chỉ
hay không?
3.Củng cố:
Hỏi tên bài Gọi đọc bài
Trò chơi: Ai nhanh hơn
Mục đích: Nhận diện âm e và thắt đúng chữ e
bằng dây
Chuẩn bị khoảng 8 – 10 sợi dây)
Chia lớp thành 2 nhóm và đặt tên cho từng
nhóm
Nêu quy luật chơi cho học sinh nắm rõ
Nhóm nào thắt nhanh và nhiều chữ ghi âm e
thì thắng cuộc
GV nhận xét trò chơi
4.Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn học bài, xem bài ở nhà
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 5 học sinh lên chơi trò chơi
Học sinh khác nhận xét
Học sinh lắng nghe, thực hành ở nhà
Môn : Học vần BÀI : âm B
I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể:
-Làm quen nhận biết được âm b, chữ ghi âm b
-Ghép được âm b với âm e tạo thành tiếng be
-Bước đầu nhận thức được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật
II.Đồ dùng dạy học:
Trang 5-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I
-Bộ ghép chữ tiếng Việt
-Giấy ô li viết chữ b để treo bảng (phóng to)
-Tranh minh hoạ các vật thật các tiếng bé, bê, bà, bóng
-Tranh minh hoạ luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con âm e và các tiếng khóa
Chữ e có nét gì?
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
GV giới thiệu tranh rút ra tiếng có mang âm b,
ghi bảng âm b
2.2 Dạy chữ ghi âm
GV viết lên bảng chữ b và nói đây là chữ b
(bờ)
GV phát âm mẫu (môi ngậm lại, bật hơi ra, có
tiếng thanh)
Gọi học sinh phát âm b (bờ)
a) Nhận diện chữ
GV tô lại chữ b trên bảng và nói : Chữ b có
một nét viết liền nhau mà phần thân chữ b có
hình nét khuyết, cuối chữ b có nét thắt
Gọi học sinh nhắc lại
b) Ghép chữ và phát âm
GV yêu cầu học sinh lấy từ bộ chữ ra chữ e và
chữ b để ghép thành be
Hỏi : be : chữ nào đứng trước chữ nào đứng
sau?
GV phát âm mẫu be
Gọi học sinh phát âm theo cá nhân, nhóm, lớp
c) Hướng dẫn viết chữ trên bảng
GV treo giấy đã viết sẵn b trên bảng lớp (viết
b trong 5 ô li)
GV vừa nói vừa viết để học sinh theo dõi
Cho học sinh viết b lên không trung sau đó cho
viết vào bảng con
Hướng dẫn viết tiếng be
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 6 -> 8 em
e, bé, me, xe, ve
Sợi dây vắt chéo
Học sinh theo dõi
Âm b (bờ)
Nhắc lại
Học sinh ghép be
B đứng trước, e đứng sau
Học sinh phát âm be
Nghỉ giữa tiết
HS theo dõi và lắng nghe
Viết trên không trung và bảng con
Trang 6GV hướng dẫn viết và viết để học sinh theo
dõi trên bảng lớp
Viết b trước sau đó viết e cách b 1 li (be)
Yêu cầu học sinh viết bảng con be
GV theo dõi sửa chữa cách viết cho học sinh
GV củng cố –hỏi lại bài
1HS đọc lại
NX tiết học TD
Tiết 2
2.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi học sinh phát âm lại âm b tiếng be
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Luyện nói
Chủ đề: Việc học tập của từng cá nhân
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh
nói tốt theo chủ đề
GV treo tranh và hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Tại sao chú voi lại cầm ngược sách nhỉ?
+ Các con có biết ai đang tập viết chữ e
không?
+ Ai chưa biết đọc chữ?
Lắng nghe
HS viết trên không Viết bảng con
Học sinh đọc cá nhân, nhóm, lớp
Nghỉ giữa tiết
Chim non đang học bài Chú gấu đang tập viết chữ e Chú voi cầm ngược sách
Em bé đang tập kẻ Vẽ hai bạn nhỏ đang chơi xếp hình Tại chú chưa biết chữ … Tại không chụi học bài
Chú gấu
Voi
Giống nhau là đều tập trung vào công việc của mình, khác nhau là các bạn vẽ các con vật khác nhau và các công việc khác nhau
Học sinh luyện nói dựa theo gợi ý của GV
Học sinh khác nhận xét
Đọc lại bài
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 3 học sinh lên chơi trò chơi
Trang 7+ Vậy các con cho cô biết các bức tranh có
gì giống nhau? Khác nhau?
3.Củng cố : Gọi đọc bài
Trò chơi: Thi tìm chữ
Giáo viên chuẩn bị 12 bông hoa, bên trong
viết các chữ khác nhau, trong đó có 6 chữ b
GV gắn lên bảng
GV nêu luật chơi: Mỗi nhóm 3 em, thi tiếp sức
giữa 2 nhóm tìm âm b Nhóm nào tìm nhanh
và đúng nhóm đó sẽ thắng
GV nhận xét trò chơi
4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà,
tự tìm chữ đã học trong sách báo
Học sinh khác nhận xét
Thực hành ở nhà
Môn : Tập viết BÀI : TÔ CÁC NÉT CƠ BẢN I.Mục tiêu :
-Giúp học sinh nắm được nội dung bài viết, nắm được các nét cơ bản : nét ngang, nét đứng, nét xiên phải, nét xiên trái, nét sổ thăûng hất lên, nét móc, nét móc hất, nét cong phải, cong trái, nét vòng trong khép kín, …
-Viết đúng độ cao của các nét cơ bản
-Biết cầm bút, tư thế ngồi viết
II.Đồ dùng dạy học:
-Mẫu viết bài 1, vở viết, bảng …
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Kiểm tra đồ dùng học tập của học
sinh
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài
Vở tập viết, bút chì, tẩy, …
HS nêu tựa bài
HS theo dõi ở bảng lớp
Trang 8GV hướng dẫn học sinh quan sát bài viết các
nét cơ bản và gợi ý để học sinh nhận xét các
nét trên giống những nét gì các em đã học
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết
Gọi học sinh đọc nêu lại nội dung bài viết
Phân tích độ cao, khoảng cách giữa các nét
Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 vòng tròn
khép kín
Yêu cầu học sinh viết bảng con
GV nhận xét sửa sai
Nêu yêu cầu số lượng viết ở vở tập viết cho
học sinh thực hành
3.Thực hành :
Cho học sinh viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em
viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
4.Củng cố :
Hỏi lại tên bài viết
Gọi học sinh nêu lại nội dung bài viết
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò : Viết bài ở nhà, xem bài mới
Nêu nhận xét
Các nét cơ bản: nét ngang, nét đứng, nét xiên phải, nét xiên trái, nét sổ thăûng hất lên, nét móc, nét móc hất, nét cong phải, cong trái, nét vòng trong khép kín, …
Học sinh viết bảng con
Thực hành bài viết
HS nêu: các nét cơ bản.
Lắng nghe về viết bài ở nhà, xem bài mới
Trang 9Môn : Học vần BÀI : THANH SẮC
I.Mục tiêu:
-Nhận biết được dấu và thanh sắc
-Ghép được tiếng bé từ âm chữ b với âm chữ e cùng thanh sắc
-Biết được dấu sắc và thanh sắc ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật và các tiếng trong sách báo -Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Các hoạt động khác nhau của trẻ em
ở trường, ở nhà
II.Đồ dùng dạy học :
-Tranh Sách Tiếng Việt 1, Tập một
-Giấy ô li phóng to hoặc bảng kẻ ô li
-Các vật tựa hình dấu sắc
-Tranh minh họa hoặc các vật thật các tiếng: lá, cá khế, chó, bé
-Tranh minh họa cho phần luyện nói: Một số hoạt động của trẻ ở trường và ở
nhà
-Sưu tầm các tranh ảnh hoặc sách báo có các tiếng mang dấu sắc
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Gọi 2 – 3 em đọc âm b và đọc tiếng be
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 6 -> 8 em
Trang 10Gọi 3 học sinh lên bảng chỉ chữ b trong các
tiếng: bé, bê, bóng, bà
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
GV giới thiệu tranh để học sinh quan sát và
thảo luận
Các em cho cô biết bức tranh vẽ gì? (GV chỉ
từng tranh để học sinh quan sát trả lời)
Các em chú ý, các tiếng bé, cá, lá (chuối),
khế, chó giống nhau ở chỗ đều có dấu ghi
thanh sắc Hôm nay, cô sẽ giới thiệu với các
em dấu sắc
GV viết dấu sắc lên bảng
Tên của dấu này là dấu sắc
2.2 Dạy dấu thanh:
GV đính dấu sắc lên bảng
a) Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu sắc giống nét gì?
Yêu cầu học sinh lấy dấu sắc ra trong bộ chữ
của học sinh
Nhận xét kết quả thực hành của học sinh
Yêu cầu học sinh thực hiện đặt nghiêng cái
thước về bên phải để giống dấu sắc
b) Ghép chữ và đọc tiếng
Yêu cầu học sinh ghép tiếng be đã học
GV nói: Tiếng be khi thêm dấu sắc ta được
tiếng bé
Viết tiếng bé lên bảng
Yêu cầu học sinh ghép tiếng bé trên bảng cài
Gọi học sinh phân tích tiếng bé
Hỏi : Dấu sắc trong tiếng bé được đặt ở đâu ?
GV lưu ý cho học sinh khi đặt dấu sắc (không
đặt quá xa con chữ e, cũng không đặt quá sát
con chữ e, mà đặt ở bên trên con chữ e một
chút)
GV phát âm mẫu : bé
Yêu cầu học sinh phát âm tiếng bé
GV gọi học sinh nêu tên các tranh trong SGK,
tiếng nào có dấu sắc
Viết bảng con: Viết chữ b và tiếng be
bé, cá, lá, khế, chó
Học sinh theo dõi Nhắc lại
Nét xiên phải Thực hành
Thực hiện ở thước
Be Bé
Thực hiện ghép tiếng bé
3 em phân tích Trên đầu âm e
Lắng nghe Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 11c) Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng
con
Gọi học sinh nhắc lại dấu sắc giống nét gì?
GV vừa nói vừa viết dấu sắc lên bảng cho học
sinh quan sát
Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu sắc
Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh vừa học.
GV yêu cầu học sinh viết tiếng be vào bảng
con Cho học sinh quan sát khi GV viết thanh
sắc trên đầu chữ e
Viết mẫu bé
Yêu cầu học sinh viết bảng con : bé
Sửa lỗi cho học sinh
GV củng cố –hỏi lại bài
1HS đọc lại
NX tiết học TD
Tiết 2
2.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi học sinh phát âm tiếng bé
Yêu cầu học sinh ghép tiếng bé trên bảng cài
Yêu cầu học sinh phân tích tiếng bé
b) Luyện viết
GV yêu cầu học sinh tập tô be, bé trong vở tập
viết
Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho học sinh
Học sinh nêu
Nghỉ giữa tiết
Nét xiên phải Quan sát và thực hiện viết trên bảng con
Học sinh viết be
Học sinh quan sát
HS viết trên không Viết bảng con
Học sinh đọc
Học sinh ghép: bé
Học sinh phân tích Tô vở tập viết
Nghỉ giữa tiết
Trang 12c) Luyện nói :
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh
nói tốt theo chủ đề
GV treo tranh và hỏi:
+ Trong trang vẽ gì?
+ Các tranh này có gì giống nhau ? khác
nhau ?
+ Em thích bức tranh nào nhất, Vì sao?
+ Ngoài các hoạt động trên em còn có các
hoạt động nào nữa ?
+ Ngoài giờ học em thích làm gì nhất?
3.Củng cố : Gọi đọc bài
Thi tìm tiếng có dấu sắc trong sách báo…
NX –TD
4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà
Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
Học sinh khác nhận xét
Các bạn ngồi học trong lớp Bạn gái đang nhảy dây Bạn gái cầm bó hoa Bạn gái đang tưới rau Đều có các bạn nhỏ Hoạt động của các bạn khác nhau
Học sinh nêu theo suy nghĩ của mình
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinh lên chơi trò chơi
Nêu được tiếng và nêu được dấu sấc trong tiếng Học sinh khác nhận xét
Thực hành ở nhà
Học bài, xem bài ở nhà