1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Các môn lớp 1 - Tuần 1 đến tuần 8

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 170,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên chọn một số đoạn văn, đoạn thơ - Học sinh lần lượt đọc trước lớp những đoạn văn, đoạn thơ khác thuộc các chủ điểm đã học.. - Giaùo vieân nhaän xeùt cho ñieåm.[r]

Trang 1

Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2010

Tiết 1: TẬP ĐỌC

ÔN TẬP HỌC KÌ I (TIẾT 1 )

I Mục tiêu:

-Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng/ phút; biết đọc diễn cảm bài thơ, đoạn văn; thuộc 2 – 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu ND chính, ý nghĩa

cơ bản của bài thơ, bài văn

-Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm : Giữ lấy màu xanh theo y/c của BT2

-Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo y/c của BT3

* HS , khá, giỏi đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài

II Đồ dùng dạy - học:

+ GV: Giấy khổ to

+ HS: Bài soạn

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Giáo viên nhận xét

3 Giới thiệu bài mới:

- Ôn tập tiết 1

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.

- Giáo viên chọn một số đoạn văn, đoạn thơ

thuộc các chủ điểm đã học

- Giáo viên nhận xét cho điểm

 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh lập bảng

thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm “Giữ lấy

màu xanh”

- Yêu cầu học sinh đọc bài

- Giáo viên nhắc học sinh chú ý yêu cầu lập bảng

thống kê

- Giáo viên chia nhóm, cho học sinh thảo luận

nhóm

- Giáo viên nhận xét

 Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh nêu nhận

xét về nhân vật Mai (truyện “Vườn chim” của Vũ

Lê Mai)

- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét về

- Hát

- Học sinh đọc bài văn

- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh trả lời

- Học sinh lần lượt đọc trước lớp những đoạn văn, đoạn thơ khác nhau

- 1 học sinh đọc yêu cầu

 Cả lớp đọc thầm

- Học sinh làm việc theo nhóm

- Nhóm nào xong dán kết quả lên bảng

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc yêu cầu đề bài

Trang 2

nhân vật Mai.

- Giáo viên nhận xét

 Hoạt động 4: Củng cố.

- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đua đọc diễn

cảm

- Giáo viên nhận xét – Tuyên dương

5 Tổng kết - dặn dò:

- Về nhà rèn đọc diễn cảm

- Chuẩn bị: “Ôn tập”

- Nhận xét tiết học

- Học sinh làm bài

- Học sinh trình bày

Mai rất yêu, rất tự hào về đàn chim và vườn chim Bạn ghét những kẻ muốn hại đàn chim

 Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc diễn cảm

- Học sinh nhận xét

SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT

I Mục tiêu:

- Nêu được ví dụ về một số chất ở thể rắn, thể lỏng và thể khí

- Nêu điều kiện để một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác

II Đồ dùng dạy học.

- Các miếng giấy nhỏ ghi tên mỗi chất sau:cát trắng, cồn, đường, ô-xi, nhôm, xăng, nước đá, muối, dầu ăn, ni- tơ, hơi nước, nước

- Phiếu học tập cá nhân

- Bảng nhóm hoặc giấy khổ to và bút dạ

III Hoạt động dạy - học

HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC

* Hoạt động 1:Ba thể của chất và đặc điểm của

chất rắn, chất lỏng, chất khí

- Theo em, các chất có thể tồn tại ở những thể

nào?

- Phát phiếu học tập cho HS

- Treo sẵn kẻ bảng nội dung

- Gọi 1 HS lên dán các miếng giấy ghi tên các

chất(có trong bài tập A của phiếu học tập) vào

bảng trên Yêu cầu HS dưới lớp tự làm vào

phiếu

- GV đi hướng dẫn những HS khó khăn trong học

tập

- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- GV nêu: các em đã biết 3 thể của chất là thể

Trả lời: các chất có thể tồn tại ở thể rắn, thể lỏng thể thí

-2 HS nhận phiếu học tập, phát cho cả lớp

- 1 HS làm bài trên bảng, HS dưới lớp làm bài vào phiếu bài tập

-Nhận xét bài làm của bạn đúng/ sai, nếu sai thì sửa lại cho đúng

- Đối chiếu với kết luận của GV và

Trang 3

lỏng, thể khí, thể rắn Phân biệt được một số

chất theo thể

- Nhắc HS: khi làm bài cá nhân xong, em hãy

trao đổi kết quả với bạn bên cạnh và lấy ví dụ

về chất thể lỏng, thể khí, thể rắn

- Gọi HS phát biểu ý kiến.Yêu cầu cả lớp lắng

nghe để bổ sung

- Nhận xét những HS hiểu bài và nêu ví dụ

đúng

sửa bài của mình (nếu sai)

- Làm bài cá nhân và trao đổi với bạn ngồi bên cạnh để thực hiện yêu cầu của GV

- 3 HS nối tiếp nhau phát biểu Sau mỗi HS phát biểu, HS khác bổ sung (nếu cần)

* Hoạt động 2: Sự chuyển thể của chất lỏng

trong đời sống hàng ngày

GV nêu: Dưới sự ảnh hưởng của nhiệt độ, một

số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác

-Yêu cầu Hs quan sát hình minh hoạ 1, 2, 3 trang

73 và cho biết: Đó là sự chuyển thể của chất

nào? Hãy mô tả lại sự chuyển thể đó

- Gọi HS trình bày ý kiến

- Nhận xét, khen ngợi HS có thể hiểu biết về

thực tế

- Điều kiện nào để các thể có thể chuyển từ thể

này sang thể khác?

- 2 Hs ngồi cùng bàn trao đổi, trả lời từng câu hỏi của GV, giải thích cho nhau nghe

- 1 HS phát biểu: Tranh minh hoạ cho sự chuyển thể của nước.( cho HS nêu hình 1, hình 2, hình 3)

- 3 đến 5 HS nối tiếp nhau trình bày

- Trả lời: các chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác khi có điều kiện thích hợp

- Lắng nghe

*Hoạt động 3: Trò chơi “ai nhanh, ai đúng”

- GV: tổ chức cho hs thực hiện trò chơinhư sau:

+ Chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS, phát giấy khổ to,

bút dạ

+ Yêu cầu HS đọc kĩ từng yêu cầu của trò chơi

trong SGK

+ Yêu cầu nhóm làm bài nhanh nhất treo lên

bảng

- Gợi ý HS cách kể tên

- Nhận xét khen ngợi nhóm tìm được nhiều chất,

hiểu bài, trả lời đúng câu hỏi của các bạn

* Hoạt động kết thúc

- GV yêu cầu HS trả lời nhanh câu hỏi:

+ Chất rắn có đặc điểm gì?

+ Chất khí có đặc điểm gì?

+ Chất lỏng có đặc điểm gì?

+ Khi nào các chất có thể chuyển từ thể này

sang thể khác

- Nhận xét câu trả lời của HS

+ Hoạt động trong nhóm

- Hs báo cáo kết quả làm việc

- HS trả lời câu hỏi

Trang 4

- Nhận xét tiết hocï.

- Dặn dò

Tiết 3 : TOÁN

DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC

I Mục tiêu:

- Biết tính diện tích hình tam giác

II Đồ dùng dạy - học:

+ GV:2 hình tam giác bằng nhau

+ HS: 2 hình tam giác, kéo

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Hình tam giác.

- Học sinh sửa bài nhà

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

3 Giới thiệu bài mới: Diện tích hình tam giác.

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh cách tính

diện tích hình tam giác

- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách tính diện

tích hình tam giác

- Giáo viên hướng dẫn học sinh cắt hình

- Giáo viên hướng dẫn học sinh ghép hình

- Giáo viên so sánh đối chiếu các yếu tố hình

học

- Yêu cầu học sinh nhận xét

- Hát

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét

- Học sinh thực hành cắt hình tam giác – cắt theo đường cao  tam giác 1 và 2

A

C H B

- Học sinh ghép hình 1 và 2 vào hình tam giác còn lại  EDCB

- Vẽ đường cao AH

- Đáy BC bằng chiều dài hình chữ nhật EDCB

- Chiều cao CD bằng chiều rộng hình chữ nhật

 diện tích hình tam giác như thế nào so với diện tích hình chữ nhật (gấp đôi) hoặc diện tích hình chữ nhật bằng tổng diện tích ba hình tam giác

+ SABC = Tổng S 3 hình (1 và 2) + SABC = Tổng S 2 hình tam giác

(1và 2)

- Vậy Shcn = BC  BE

Trang 5

- Giáo viên chốt lại:

2

h a

 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh biết vận

dụng cách tính diện tích hình tam giác

* Bài 1

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc,

công thức tính diện tích tam giác

- Gọi Hs nêu cách làm bài

- Yêu cầu Hs tự làm bài

- GV quan sát giúp đỡ Hs làm bài

- Gọi HSNX

- GVNX kết luận bài làm đúng

* Bài 2

- Giáo viên lưu ý học sinh bài a)

+ Đổi đơn vị đo để độ dài đáy và chiều cao có

cùng một đơn vị đo

+ Sau đó tính diện tích hình tam giác

Hoạt động 3: Củng cố.

- Học sinh nhắc lại quy tắc, công thức tính diện

tích hình tam giác

5 Tổng kết - dặn dò:

- Làm bài nhà: bài 2

- Chuẩn bị: “Luyện tập”

- Nhận xét tiết học

2

BE BC

Hoặc

2

AH BC

BC là đáy; AH là cao

- Nêu quy tắc tính Stg – Nêu công thức

- Học sinh đọc đề

- Học sinh lần lượt đọc

- Học sinh nêu tóm tắt

- Học sinh giải

- 2 học sinh giải trên bảng

a Diện tích hình tam giác là;

8 x 6 : 2 = 24 (cm2)

b Diện tích hình tam giác là;

2,3 x 1,2 : 2 = Đáp số: 24 cm2, 1,38 cm2 Học sinh sửa bài

- Học sinh đọc đề bài

- Học sinh nêu tóm tắt

- Học sinh giải

- 1 học sinh giải trên bảng

- Học sinh sửa bài

- 3 học sinh nhắc lại

Tiết 4: LỊCH SỬ

KIỂM TRA HKI

BGH RA ĐỀ

Thứ ba, ngày 21 tháng 12 năm 2010

ÔN TẬP HỌC KÌ I (TIẾT 2 )

Trang 6

I Mục tiêu:

-Mức độ y/c về kĩ năng đọc như tiết 1

-Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Vì hạnh phúc của con người theo y/c BT2

-Biết trình bày cảm nhận cái hay của một số câu thơ của BT3

II Đồ dùng dạy - học:

+ GV: Giấy khổ to

+ HS: Xem trước bài

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc một vài đọan

văn

- Giáo viên nhận xét

3 Giới thiệu bài mới:

- Ôn tập tiết 2

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.

Bài 1:

- Giáo viên chọn một số đoạn văn, đoạn thơ

thuộc các chủ điểm đã học

- Giáo viên nhận xét cho điểm

 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh lập bảng

thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm “Vì

hạnh phúc con người”

- Yêu cầu học sinh đọc bài

- Giáo viên chia nhóm, cho học sinh thảo luận

nhóm

- Giáo viên nhận xét + chốt lại

 Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh trình bày

những cái hay của những câu thơ thuộc chủ

điểm mà em thích

- Giáo viên hường dẫn học sinh tìm những câu

thơ, khổ thơ hay mà em thích

- Hoạt động nhóm đôi tìm những câu thơ, khổ

thơ yêu thích, suy nghĩ về cái hay của câu thơ,

khổ thơ đó

- Giáo viên nhận xét

- Hát

- Học sinh đọc một vài đọan văn

- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh trả lời

- Học sinh lần lượt đọc trước lớp những đoạn văn, đoạn thơ khác nhau

- 1 học sinh đọc yêu cầu

 Cả lớp đọc thầm

- Học sinh làm việc theo nhóm – Nhóm nào xong dán kết quả lên bảng

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Cả lớp nhận xét

- 1 Học sinh đọc yêu cầu đề bài

- Học sinh đọc thầm lại hai bài thơ: Hạt gạo làng ta và ngôi nhà đang xây

- Học sinh tìm những câu thơ, khổ thơ mà em yêu thích – Suy nghĩ về cái hay của các câu thơ đó

- Một số em phát biểu

 Lớp nhận xét, bổ sung

Trang 7

 Hoạt động 4: Củng cố.

- Gọi HS nhắc lại nội dung bài

5 Tổng kết - dặn dò:

- Về nhà rèn đọc diễn cảm

 GV nhận xét + Tuyên dương

- Chuẩn bị: Người công dân số 1

- Nhận xét tiết học

- Trả lời

Tiết 2: KỂ CHUYỆN

ÔN TẬP HỌC KÌ I (TIẾT 3 )

I Mục tiêu:

-Mức độ y/c về kĩ năng đọc như tiết 1

-Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường

- HS khá, giỏi nhận biết được một số biêïn pháp nghệ thuật được sử dụng trong các bài thơ bài văn

II Đồ dùng dạy - học:

+ GV: Giấy khổ to

+ HS: Bài soạn

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

- Giáo viên nhận xét

3 Giới thiệu bài mới:

- Ôn tập tiết 3

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.

- Giáo viên chọn một số đoạn văn, đoạn thơ

thuộc các chủ điểm đã học

- Giáo viên nhận xét cho điểm

 Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh lập bảng

tổng vốn từ về môi trường

đàm thoại

- Yêu cầu học sinh đọc bài

- Giáo viên giúp học sinh yêu cầu của bài tập:

làm rõ thêm nghĩa của các từ: sinh quyển, thủy

quyển, khí quyển

- Giáo viên chia nhóm, cho học sinh thảo luận

nho

- Hát

- Học sinh đọc một vài đoạn văn

- Học sinh tự đọc câu hỏi – Học sinh trả lời

- Học sinh lần lượt đọc trước lớp những đoạn văn, đoạn thơ khác nhau

- 1 học sinh đọc yêu cầu

 Cả lớp đọc thầm

- Học sinh làm việc theo nhóm – Nhóm nào xong dán kết quả lên bảng

- Đại diện nhóm lên trình bày

Trang 8

- GV nhận xét

 Hoạt động 3: Củng cố.

-Thi đua, thảo luận nhóm

5 Tổng kết - dặn dò:

- Về nhà rèn đọc diễn cảm

- Chuẩn bị: “Ôn tập”

- Nhận xét tiết học

+ Thi đặt câu với từ ngữ vừa tìm

Tiết 3: ĐẠO ĐỨC

GV BỘ MÔN DẠY

Tiết 4: TỐN

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Biết :

-Tính diện tích hình tam giác

Tổng kết vốn từ về môi trường

Sinh quyển (môi trường động, thực vật) Thủy quyển(môi trường nước) Khí quyển(môi trường

không khí)

Các sự vật

trong môi

trường

- Rừng

- Con người

- Thú (hổ, báo, cáo, chồn, khỉ, hươu, nai, rắn,…)

- Chim (cò, vạc, bồ nông, sếu, đại bàng, đà điểu,…)

- Cây lâu năm (lim, gụ, sến, táu,…)

- Cây ăn quả (cam, quýt, xoài, chanh, mận,…)

- Cây rau (rau muống, rau cải,…)

- Cỏ

- Sông

- Suối, ao, hồ

- Biển, đại dương

- Khe, thác

- Ngòi, kênh, rạch, mương, lạch

- Bầu trời

- Vũ trụ

- Mây

- Không khí

- Aâm thanh

- Aùnh sáng

- Khí hậu

Những

hành động

bảo vệ môi

trường

- Trồng cây gây rừng

- Phủ xanh đồi trọc

- Chống đốt nương

- Trồng rừng ngập mặn

- Chống đánh cá bằng mìn, bằng điện

- Chống săn bắn thú rừng

- Chống buôn bán động vật hoang dã

- Giữ sạch nguồn nước

- Vận động nhân dân khoan giếng

- Xây dựng nhà máy nước

Xây dựng nhà máy lọc nước thải công nghiệp

- Lọc khói công nghiệp

- Xử lí rác thải

- Chống ô nhiễm bầu không khí

Trang 9

-Tính diện tích hình tam giác vuông khi biết độ dài 2 cạnh góc vuông

II Đồ dùng dạy - học:

+ GV:Bảng phụ, phấn màu, tình huống

+ HS: Vở, SGK, Bảng con

III Các hoạt động:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Khởi động:

2 Bài cũ: “Diện tích hình tam giác “.

- Học sinh nhắc lại quy tắc công thức tính S tam

giác

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

3 Giới thiệu bài mới: Luyện tập.

4 Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức tính diện tích

tam giác

- Nêu quy tắc và công thức tính diện tích tam

giác

- Muốn tìm diện tích tam giác ta cần biết gì?

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề

 Hoạt động 2: Luyện tập.

* Bài 1:

- gọi Hs đọc đề

- Gọi HS nêu cách làm bài

- Yêu cầu Hs tự làm bài

- Quan sát giúp đỡ Hs làm bài

- Nhận xét sửa bài

* Bài 2:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề

- Tìm và chỉ ra đáy và chiều cao tương ứng

- Yêu cầu Hs tự làm bài

- Quan sát giúp đỡ Hs làm bài

- Nhận xét, tuyên dương

* Bài 3:

- Học sinh thảo luận nhóm đôi để tìm cách tính S

- Hát

- Lớp nhận xét

- Học sinh nhắc lại nối tiếp

- Học sinh trả lời

- Học sinh đọc đề

- Học sinh giải vào vở

c Diện tích hình tam giác là;

30,5 x 12 : 2 = 183 (dm2)

d Diện tích hình tam giác là;

1,6 x 5,3 : 2 = 4,24 (m2) Đáp số: 183 (dm2) 183 (dm2) 4,24 (m2)

- Học sinh đọc đề

- Học sinh giải vào vở

- Học sinh sửa bài miệng

- Tam giác ABC:

+ Đáy là AB thì đường cao tương ứng là CA

+ Đáy là AC thì đường cao tương ứng là BA

- Tam giác EDG:

+ Đáy là DE thì đường cao tương ứng là GD

+ Đáy là DG thì đường cao tương ứng là EG

- Học sinh đọc đề

Trang 10

tam giác vuông.

- Giáo viên chốt ý: Muốn tìm diện tích hình tam

giác vuông ta lấy 2 cạnh góc vuông nhân với

nhau rồi chia 2

- Yêu cầu Hs tự làm bài

- Quan sát giúp đỡ Hs làm bài

- Nhận xét, tuyên dương

*Bài 4:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề

- Giáo viên yêu cầu học sinh

- Đo độ dài các cạnh hình chữ nhật ABCD

- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm được đáy và

chiều cao các hình tam giác MNE ; EMQ ; EPQ

Hoạt động 3: Củng cố.

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc,

công thức tính diện tích hình tam giác vuông, tam

giác không vuông?

- Nhận xét kết luận

5 Tổng kết - dặn dò:

- Về nhà ôn lại kiến thức về hình tam giác làm

bài tập

- Chuẩn bị: “ Luyện tập chung”

- Nhận xét tiết học

Học sinh vẽ hình vào vở và tìm chiều cao

- Học sinh nêu nhận xét

- Học sinh nêu quy tắc?

- 5 học sinh nhắc lại?

- Học sinh làm bài tập 3 vào vở

- Diện tích hình tam giác vuông ABC là;

4 x 3 : 2 = 6 (cm2)

- Diện tích hình tam giác vuông DEG là;

5 x 3 : 2 = 7,5(cm2) Đáp số: 6 (cm2) 7,5(cm2

- Học sinh sửa bài bảng lớp

- Học sinh đọc đề

- Học sinh thực hành đo

- Học sinh tính S hình chữ nhật ABCD

- Học sinh tìm S hình tam giác ABC dựa vào S hình chữ nhật

- Học sinh tìm

- Học sinh tính diện tích từng hình vào vở

- Học sinh làm xong sửa bảng lớp (thi đua ai nhanh hơn)

- Học sinh nhắc lại 3 em

- Tính và so sánh S hai tam giác ABC và ADC

A

10 cm

B 15cm D 5cm C

Tiết 5: THỂ DỤC

GV BỘ MÔN DẠY

Thứ tư, ngày 22 tháng 12 năm 2010

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w