1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Giáo án Lớp 1 Tuần 19 - Trường TH Lê Thị Hồng Gấm

20 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 329,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường TH Lê Thị Hồng Gấm – GV Nguyễn Thị liên TIEÁNG VIEÄT TIEÁT 171+172 IEÂC, ÖÔC A.MUÏC TIEÂU: - Nhận biết cấu tạo vần iêc, ươc tiếng xiếc, rước - Phân biệt sự khác nhau giữa iêc, ươc[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 12 tháng 1 năm 2009

ĐẠO ĐỨC TIẾT 19

LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY GIÁO CƠ GIÁO

I MỤC TIÊU:

1 Giúp hs hiểu được

- HS cần lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo vì thầy cô là những người có công dạy dỗ các

em nên người và rất yêu thương các em

- Để tỏ ra lễ phép, vâng lời thầy cô giáo, các em cần chào hỏi thầy cô khi gặp gỡ hay chia tay, nói năng nhẹ nhàng, dùng hai tay khi trao hay nhận vật gì cho thầy cô Cần thực hiện theo lời dạy của thầy cô

2.HS có thái độ yêu quý thầy cô

 3.Thực hiện vâng lời thầy cô trong học tập, rèn luyện hàng ngày

II.TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC

- HS: vở bài tập Đạo đức 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Thời

5

25

1 Kiểm tra bài cũ

2.Bài mới

a.Giới thiệu : ghi đề bài

b.Các hoạt động chủ yếu:

* Hoạt động 1: Đĩng vai

- Phân nhĩm để đĩng vai

+ Nhĩm 1: HS gặp thầy giáo, cơ giáo

trong trường

+ Nhĩm 2: HS gặp thầy giáo ngồi đường

+ Nhĩm 3: HS đưa sách vở cho thầy ( cơ )

+ Nhĩm 4: HS nhận sách vở từ cơ giáo

- Thực hành đĩng vai

- Câu hỏi chốt ý:

+ Cần phải làm gì khi gặp thầy, cơ giáo?

+ Cần phải làm gì khi đưa, nhận vật gì từ

thầy, cơ?

* Hoạt động 2: Bài tập 2

- Giải thích bài tập yêu cầu gì

- Thầy, cơ dạy em làm gì?

- HS nhắc lại đề bài

- Nêu nội dung bài tập 1

- Các nhĩm chuẩn bị đĩng vai

- Các nhĩm lần lượt lên đĩng vai

- Cả lớp nhận xét

- Chào hỏi lễ phép

- Đưa hai tay và cĩ lời nĩi: Thưa thầy (cơ) Cám ơn thầy ( cơ )

Trang 2

- Tranh nào thể hiện sự vâng lời đĩ?

- Đánh dấu cộng(+) vào tranh mà em cho

là đúng

- Cơ giáo, thầy giáo cĩ cơng lao gì đối với

các em?

- Các em phải làm gì để tỏ lịng biết ơn cơ,

thầy.?

- Giáo viên ghi ý chính

*Hoạt động 3: Thảo luận lớp về vâng lời

thầy cô giáo

- GV hỏi:

+ Cô giáo thường khuyên bảo chúng ta

điều gì?

+ Những lời khuyên đó có ích lợi như thế

nào?

-Vậy khi thầy cô giáo dạy bảo em phải

làm gì?

Kết luận: Hằng ngày, thầy cô giáo chăm

lo dạy bảo hs , để các em trở thành con

ngoan trò giỏi Những lời thầy cô dạy

bảo các em phải thực hiện theo có như

thế các em mới chóng tiến bộ

3.Củng cố – Dặn dò

-Khen những hs biết vâng lời thầy cô

giáo

GV nhận xét tiết học

- Phát biểu

- HS làm bài và chữa bài

- Phát biểu

- Phát biểu

-… Ngoan ngoãn, làm theo lời dạy bảo

- Nghe lời thầy cô để trở thành con ngoan, trò giỏi

- … lắng nghe và làm theo

- -Tiếng Việt Tiết 165+166

ĂC,ÂC

I MỤC TIÊU

- Nhận biết cấu tạo vần ăc, âc tiếng mắc, gấc

- Phân biệt sự khác nhau giữa ăc, âc đđọc viết đúng ăc, âc, mắc áo, quả gấc

- Đọc đúng các từ ngữ ứng dụng: màu sắc, giấc ngủ và bài ứng dụng: ”Những đàn chim ngói Như nung qua lửa”

- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: Ruộng bật thang

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 3

Tranh minh hoạ(SGK)

Bộ ghép chữ Tiếng Việt

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Tiết 1 Thời

5

1

7

7

6

7

2

1.Kiểm tra bài cũ

“ oc - ac ”

2.Bài mới

a.Giới thiệu: vần ăc, âc

*Dạy vần ăc:

- Nhận diện vần

- So sánh với vần ac

- Đánh vần - Đọc trơn

- Ghép vần:

- Tạo tiếng : mắc

- Giới thiệu : mắc áo

*Dạy vần âc:

- Nhận diện vần

- Phân biệt vần âc với ăc

- Đánh vần - Đọc trơn

- Tạo tiếng : gấc

- Giới thiệu: quả gấc

b.Từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ: màu sắc, ăn mặc, giấc ngủ,

nhấc chân

- Hướng dẫn đọc từ

- Giải nghĩa từ: nhấc chân, ăn mặc

c.Luyện viết:

- Viết mẫu

- Hướng dẫn viết

*Tìm tiếng mang vần vừa học

1HS lên bảng đọc bài ở SGK và viết: bản nhạc

Lớp viết bảng con: hạt thĩc

- Đọc vần: ăc, âc

- Bắt đầu chữ ă, kết thúc chữ c

- Khác nhau: ă và a

- ă - cờ - ăc

- HS ghép vần

- HS: ghép thêm chữ m và dấu sắc

- Đọc trơn từ: mặc áo

- Bắt đầu chữ â, kết thúc chữ c

- Khác chữ â và chữ ă

- HS ghép vần

- HS ghép tiếng: gấc

- Đọc trơn từ: quả gấc

- HS đọc thầm từ

- HS đọc từ: (cá nhân, tổ, lớp)

- Lắng nghe

- HS viết bảng con -HS thi tìm nhanh Tiết 2

Thời

12 *Luyện đọc

+Đọc vần, tiếng, từ khĩa, từ ứng dụng ở

tiết 1

- Đọc:

ăc - mắc - mắc áo

Trang 4

8

5

+Đọc câu ứng dụng

- Xem tranh

- Giới thiệu bài đọc và cho HS đọc thầm

rồi phát hiện tiếng mới

- Hướng dẫn đọc bài ứng dụng

- Đọc mẫu

- Khuyến khích đọc trơn

*Luyện viết

- Cho xem bài viết mẫu

- Nhắc lại cách viết

- Chấm, chữa, nhận xét

* Luyện nĩi theo chủ đề: Ruộng bật thang

- Tranh vẽ gì?

- Chỉ tranh và giới thiệu đây là ruộng bật

thang

- Vì sao gọi là ruộng bật thang?

- Ruộng bật thang thường thấy ở đâu?

3.Củng cố - Dặn dị

- Hướng dẫn đọc SGK

- Trị chơi: thi đua đọc nhanh từ mới

- Dặn dị: Chuẩn bị bài

âc - gấc - quả gấc

- Đọc: màu sắc, giấc ngủ, ăn mặc, nhấc chân

- Nhận xét tranh vẽ: Đàn chim ngĩi

- Đọc thầm

- HS chỉ được: mặc

- Đọc cá nhân (10 em) tổ, lớp

- Đọc lại tồn bài ( 5 em)

- HS quan sát bài mẫu

- Nhận xét khoảng cách đều nhau giữa các chữ

- Ruộng lúa

- Quan sát

- Trồng lúa trên đồi núi

- Thường thấy ở miền núi

- HS đọc SGK

- -Thứ ba ngày 13 tháng 1 năm 2009 SÁNG

Tiếng Việt Tiết 167+168

UC, ƯC A.MỤC TIÊU:

- Nhận biết cấu tạo vần uc, ưc tiếng trục, xúc

- Phân biệt sự khác nhau giữa uc, ưc để đọc viết đúng uc, ưc, cần trục, máy xúc

- Đọc đúng các từ ngữ ứng dụng: máy xúc, cúc vạn tho,ï lọ mực, nĩng nực và bài ứng

dụng: ”Con gì mào đỏ Gọi người thức dậy”

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV:Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói

-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Trang 5

Tiết 1 Thời

5

1

7

7

6

7

2

1.Kiểm tra bài cũ

“ ăc - âc ”

2.Bài mới

*Giới thiệu: vần uc, ưc

*Dạy vần uc:

- Nhận diện vần

- So sánh vần uc với vần oc

- Đánh vần

- Đọc trơn vần uc

- Muốn cĩ tiếng trục thêm chữ gì?

- Nêu cấu tạo tiếng trục và đánh vần

- Giới thiệu tranh: cần trục

- Hướng dẫn đọc vần, tiếng, từ

*Dạy vần ưc:

- So sánh vần ưc với vần uc

(Hướng dẫn như vần uc)

*Từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ: máy xúc, cúc vạn thọ, lọ

mực, nĩng nực

- Hướng dẫn đọc từ

- Giải nghĩa từ: máy xúc, cúc vạn thọ

- Gọi đọc tồn bài

*Luyện viết:

- Viết mẫu

- Hướng dẫn viết

*Tìm tiếng mang vần vừa học

1HS lên bảng đọc bài ở SGK và viết: nhấc chân

Lớp viết bảng con: màu sắc,

HS đồng thanh uc.ưc

- Bắt đầu chữ u, kết thúc chữ c

- Giống vần c ở phần cuối

- u - cờ - uc

- HS ghép vần: uc

- HS: ghép thêm chữ tr và dấu nặng

- trờ - uc - trúc - nặng - trục

- Đọc trơn từ: cần trục

- HS đọc ( cá nhân, tổ, lớp)

- HS đọc thầm từ -Tìm tiếng cĩ vần uc, ưc

- HS đọc từ: (cá nhân, tổ, lớp)

- Lắng nghe

- Đọc tồn bài ( 4 em)

- HS viết bảng con -HS thi tìm nhanh Tiết 2

Thời

12 *Luyện đọc

+Đọc bài trên bảng

(Khuyến khích đọc trơn)

- Đọc:

uc - trục - cần trục

ưc - lực - lực sĩ

- Đọc: Máy xúc, lọ mực, cúc vạn

Trang 6

8

5

+Đọc bài ứng dụng

- Giới thiệu tranh: con gà trống

- Giới thiệu 4 câu thơ đố cho HS tìm tiếng

cĩ vần mới

- Hướng dẫn HS đọc và chữa phát âm sai

cho HS

*Luyện viết

+Giới thiệu bài viết

+Giảng lại cách viết: Khoảng cách giữa

mỗi vần

- Khoảng cách giữa chữ cần và chữ trục

1/2 ơ vở

*Luyện nĩi

- Giới thiệu tranh

- Tranh vẽ gì?

- Trong tranh gồm cĩ những ai?

- Mọi người đang làm gì?

- Con gì báo hiệu cho mọi người thức dậy?

- Vì sao em biết đây là cảnh ở nơng thơn?

3.Củng cố - Dặn dị

- Hướng dẫn đọc SGK

- Trị chơi: thi đua đọc nhanh tiếng mới

- Dặn dị: Chuẩn bị bài

thọ, nĩng nực (cá nhân, tổ, lớp)

- Hướng dẫn xem tranh

- Đọc thầm 4 câu thơ

- Nêu tiếng: thức

- Đọc (cá nhân, tổ, lớp)

- HS viết vào vở Tập Viết: uc, ưc, cần trục, lực sĩ

- HS quan sát tranh và nhận xét gồm cĩ ai?

- Tranh vẽ cảnh sáng sớm ở nơng thơn

- Trong tranh cĩ: bác nơng dân, con trâu, chú gà trống đang gáy, trên cây cĩ chim hĩt

- Trả lời

- HS thi đua đọc SGK

- Các tổ tham dự trị chơi

- -TOÁN

MƯỜI MỘT - MƯỜI HAI

A.MỤC TIÊU:Sau bài học, hs nhận biết:

+ Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị

+Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị

- Biết đọc viết số 11, 12 Bước đầu nhận biết số có hai chữ số

B.CHUẨN BỊ: - GV: Bó chục que tính và hai que tính rời.

- HS : Bộ đồ dùng học toán

C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Thời

5 1.Kiểm tra bài cũ:

“ Một chục - Tia số “ - HS chữa bài tập

Trang 7

5

2.Bài mới:

* Giới thiệu : ghi đề bài

*Giới thiệu số 11

- Hướng dẫn đưa đến số 11

- Hỏi: mười que tính và 1 que tính được

bao nhiêu que tính?

- Ghi bảng số 11 và đọc: mười một

- 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị

- Số 11 cĩ 2 chữ số viết liền nhau

b/ Giới thiệu số 12

- Ghi bảng số 12

- Hướng dẫn viết số 11, 12

*Thực hành

- Bài 1: Đếm số sao

- Bài 2: Vẽ thêm chấm trịn

- Bài 3: Tơ màu

+ Bước 1: Đếm 11 hình tam giác, đếm 12

hình vuơng

- Bài 4: Điền số

- Cho đếm rồi gọi lên điền

3.Củng cố - Dặn dò:- GV nhận xét tiết

học

- Đọc lại đề

- Lấy 1 bĩ chục que tính và 1 que rời

- Được 11 que tính

- Đọc lại : mười một

- HS lập lại

- HS cài lên bảng số 11 và đọc số mười một

- HS lấy: Bĩ chục que tính và 2 que rời

- HS tự nĩi: được 12 que tính và viết 12

- HS nĩi: Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị

- HS viết bảng con: 11, 12

- HS làm bài

- Lên bảng ( 2 em )

- HS tơ màu tiếp sức cho đủ số hình

- -THỦ CÔNG

GẤP MŨ CA LÔ (tiÕt1) A.MỤC TIÊU:-HS biết cách gấp mũ calô

-Gấp được cái mũ ca lô bằng giấy

B CHUẨN BỊ:GV: + Mũ calô bằng giấy + Tờ giấy hình vuông to

HS: + Một tờ giấy màu hình vuông và một tờ giấy vở , Vở thủ công

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1

15

1.Ổn định

2.Bài mới: Giới thiệu bài-Ghi đầu bài

a GV hướng dẫn hs quan sát và nhận xét

Trang 8

4

- GV cho hs xem caựi muừ ca loõ maóu vaứ hoỷi:

+ Muừ ca loõ coự hỡnh daùng nhử theỏ naứo?

+Noự ủửụùc duứng ủeồ laứm gỡ?

b GV laứm maóu vaứ neõu caựch gaỏp

* Gaỏp cheựo tụứ giaỏy hỡnh chửừ nhaọt caột ra ủeồ taùo tụứ giaỏy

hỡnh vuoõng

* Gaỏp ủoõi hỡnh vuoõng theo ủửụứng gaỏp cheựo nhử h/ 2

ta ủửụùc hỡnh 3

- Gaỏp ủoõi hỡnh 3 ủeồ laỏy ủửụứng daỏu giửừa sau ủoự mụỷ ra

, gaỏp moọt phaàn cuỷa caùnh beõn phaỷi vaứo sau cho phaàn

meựp giaỏy caựch ủeàu vụựi caùnh treõn vaứ ủieồm ủaàu cuỷa

caùnh ủoự chaùm vaứo ủửụứng daỏu giửừa- Hỡnh 4

- Laọt ra maởt sau gaỏp tửụng tửù ta ủửụùc H5

- Gaỏp caùnh dửụựi cuỷa h5 sao cho saựt caùnh vụựi caùnh

beõn vửứa mụựi gaỏp nhử H6

- Gaỏp theo ủửụứng daỏu vaứ gaỏp vaứo trong phaàn vửứa gaỏp

leõn H7 ta ủửụùc H8

- Laọt tụứ giaỏy maởt sau gaỏp tửụng tửù ta ủửụùc H9, H10

Nhử theỏ ta gaỏp ủửụùc chieỏc muừ caloõ baống giaỏy maứu

4.Cho HS th/h treõn giaỏy vụỷ:GV hd caựch gaỏp

5 Nhaọn xeựt: Choùn nhửừng saỷn phaồm ủeùp cho hs xem

Chuaồn bũ tieỏt sau

- HS quan saựt -Duứng ủeồ ủoọi

- HS quan saựt

- HS tieỏn haứnh gaỏp treõn giaỏy vụỷ theo hửụựng daón

LUYỆN ĐỌC BÀI UC, ệC

I/ MUẽC TIấU

-HS đọc thành thạo các vần ,tiếng, từ của bài 78: uc, ửc

-Tỡm tieỏng, tửứ mang vaàn vửứa hoùc

-Làm các bài tập trong vở bài tập

- Mụỷ roọng chuỷ ủeà luyeọn noựi

II / ẹOÀ DUỉẽNG

Bộ đồ dùng tiếng Việt + SGK

III/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU:

7 * Luyện đọc bảng lớp

Lửu yự nhieàu ủeỏn HS yeỏu

HS ủoùc caự nhaõn, nhoựm, lụựp

Trang 9

7 * Đọc SGK.

-GV yêu cầu HS mở SGK bài 78

-Thi ủoùc trửụực lụựp

-GV ghi leõn baỷng moọt soỏ caõu ửựng

duùng khaực phuứ hụùp noọi dung baứi

HS luyện đọc cá nhân Luyeọn ủoùc theo caởp Caực toồ cửỷ ủaùi dieọn thi ủoùc

-HS khaự gioỷi taọp ủoùc nhanh vaứ dieón caỷm

7

6

GV cùng HS nhận xét chỉnh sửa phát

âm

*Tỡm tieỏng tửứ mang vaàn vửứa hoùc

GV ghi nhanh leõn baỷng

*Mụỷ roọng chuỷ ủeà luyeọn noựi

Giuựp HS quan saựt tranh noựi ủửụùc tửứ

3 ủeỏn 5 caõu veà chuỷ ủeà luyeọn noựicuỷa baứi

hoùc: Ai thửực daọy sụựm nhaỏt

Lửu yự nhieàu ủeỏn HS khaự gioỷi

HS thi tỡm nhanh

HS thi ủoùc nhanh

HS noựi cho nhau nghe sau ủoự trỡnh baứy trửụực lụựp

7

1

3 Bài tập:

Hướng dẫn HS làm bài tập TV( Vụỷ BT

Tiieỏng Vieọt in)

4 Củng cố-Daởn doứ

GV nhận xét tiết học , dặn dò HS chuẩn bị

bài giờ sau

HS làm bài - chữa bài



-LUYEÄN toán LUYEÄN TAÄP VEÀ TIA SOÁ MOÄT CHUẽC MệễỉI MOÄT MệễỉI HAI

I MUẽC TIEÂU: Cuỷng coỏ cho HS veà:

-10 đơn vị cũn gọi là một chục

- Soỏ 11 goàm 1 chuùc vaứ 1 ủụn vũ

-Soỏ 12 goàm 1 chuùc vaứ 2 ủụn vũ

-ẹoùc vieỏt soỏ 11, 12; nhaọn bieỏt soỏ coự hai chửừ soỏ

-ẹọc và ghi số trờn tia số

C CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY -HOẽC:

5

25 1.Baứi cuừ: Chửừa baứi taọp

2.Baứi mụựi: GT baứi - Ghi ủaàu baứi

Hửụựng daón HS laứm baứi taọp:

Trang 10

Bài 1: Vẽ thêm cho đủ 1 chục chấm tròn:



Bài 2 Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số

0 9

Bài 3:Số?

10 gồm chục và đơn vị

11 gồm chục và đơn vị

12 gồm chục và đơn vị

Bài 4: HS nhìn vào tia số để trả lời câu hỏi:

Số liền sau số 10 là số nào?

Số liền sau số 11 là số nào?

Số liền trước số 11 là số nào?

3 Củng cố - Dặn dò

Nhận xét giờ học

Hướng dẫn tự học

HS nêu yêu cầu bài, làm bài và chữa bài

HS diền và đọc

HS làm bài và chữa bài

Dành cho HS khá giỏi

-

- -Luyện viết LUYỆN VIẾT BÀI UC, ƯC

A.MỤC TIÊU:

-HS viết được các từ ứng dụng chứa tiếng có vần uc, ưc và bài ứng dụng trong SGK -Rèn luyện kĩ năng viết chữ đẹp cho HS

-HS có ý thức rèn luyện chữ viết

B.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Bài cũ: Cho HS viết bảng con: uc, ưc, cần trục, lực sĩ

2 Bài mới:

+Quan sát quy trình viết

-GV đưa chữ mẫu

-HS nhận xét về độ cao rộng của tùng con chữ, khoảng cách giữa các con chữ, khoảng cách giữa các tiếng

-GV viết mẫu

-HS tập viết vào bảng con

-Bài ứng dụng: Giúp HS nắm được cách trình bày

+Viết bài vào vở

-GV đọc cho HS viết bài với tốc độ chậm thong thả

Cố gắng rèn chữ viết đúng đẹp cho HS

Trang 11

*ẹoỏi vụựi HS yeỏu: GV ủaựnh vaàn chaọm tửứng tieỏng cho caực em vieỏt, chửừ naứo caực em vieỏt khoõng ủửụùc GV gụùi yự hoaởc vieỏt leõn baỷng

3.Chaỏm, chửừa baứi

Nhaọn xeựt

Thửự tử ngaứy 14 thaựng 1 naờm 2009

ẹ/C Lam daùy



-Thửự naờm ngaứy 15 thaựng 1 naờm 2009 SAÙNG Theồ duùc

BAỉI THEÅ DUẽC - TROỉ CHễI VAÄN ẹOÄNG

I MUẽC TIEÂU

-Làm quen hai động tác thể dục vươn thở + đ/t tay (đt chính xác )

-Ôn T/c:” tiếp sức ”một cách chủ động

II.Địa điểm:- TRên sân trường, vệ sinh nơi tập, gv chuẩn bị còi.

- trang phục

III.Nội dung dạy học chủ yếu:

A Phần mở đầu

B.Phần cơ bản

C.Phần kết thúc

- GV nhận lớp phổ biến nội dung -Cho học sinh từ hàng dọc tạo thành vòng tròn

Cho hs chơi trò chơi do gv chọn

Ôn động tác đứng đưa chân ra sau hai tay lên cao chữ v

-Học động tác vươn thở và động tác tay (2-3 lần)

-GV nêu tên động tác và giới thiệu nội dung- gv làm mẫu

-Học sinh quan sát làm theo

Cho học sinh tập

Sau đó cho học sinh tập theo tổ

GV quan sát và sửa cho học sinh

Cho học sinh vào tâp theo cả lớp -Thi đua tập từng tổ gv nhận xét

*Trò chơi : “nhảy tiếp sức ” Cho sinh chơi nháp sau đó cho học sinh chơi thật

Gv quan sát nhận xét và tuyên dương những

đội chơi tốt

HS đi thường theo d/t tự nhiên

GV cùng học sinh hệ thống bài tập thể dục

Về nhà chuẩn bị bài sau

7phút

15p

8p

5 p

Đồng loạt

ẹồng loạt

Đồng loạt

Trang 12

TIẾNG VIỆT TIẾT 171+172

IÊC, ƯƠC A.MỤC TIÊU:

- Nhận biết cấu tạo vần iêc, ươc tiếng xiếc, rước

- Phân biệt sự khác nhau giữa iêc, ươc để đọc viết đúng iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn

- Đọc đúng các từ ngữ ứng dụng: cá diếc, công việc, cái lược, thước kẻ và bài ứng dụng:

”Quê hương là con diều biếc Êm đềm khua nước ven sông”

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xiếc, múa rối, ca nhạc

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-GV:Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói

-Vật thật: Thước kẻ, đèn ông sao, cái lược

-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Tiết 1

Thời

5

1

7

7

6

1 Kiểm tra bài cũ

“ ơc - uơc ”

2.Bài mới

*Giới thiệu: vần iêc, ươc

*Dạy vần iêc:

- Nhận diện vần

- Đánh vần

- Đọc trơn vần

- Ghép vần

- Tạo tiếng: xiếc

- Giới thiệu từ: xem xiếc

*Dạy vần ươc:

- So sánh vần ươc với vần iêc

- Tạo tiếng: rước

- Giới thiệu từ: rước đèn

*Từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ

- Phát hiện tiếng mới

- Hướng dẫn đọc từ

- Giải nghĩa từ: cá diếc, thước kẻ

1HS lên bảng đọc bài ở SGK và viết: thợ mộc

Lớp viết bảng con: ngọn đuốc

- Đọc vần

- Bắt đầu chữ iê, kết thúc chữ c

- iê - cờ - iếc - iêc

- Đọc CN, nhóm, lớp

- HS ghép vần: iêc

- HS: ghép thêm chữ x và dấu nặng sắc

- Đọc trơn từ: xem xiếc

- Khác nhau chữ iê và ươ

- Ghép vần, tiếng

- Đọc trơn: rước đèn

- HS đọc thầm từ

- Tìm tiếng mới : biếc

- HS đọc từ: (cá nhân, tổ, lớp)

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w