1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án giảng dạy môn lớp 1 - Tuần học 8 năm 2009

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 101,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Bµi 5:Cho HS xem tranh , nªu bµi to¸n råi viÕt phÐp tÝnh thÝch hîp øng víi t×nh huèng ë trong tranh.. - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : đồi núi.[r]

Trang 1

Tuần 8 Ngày soạn: 17.10.2009 Thứ hai ngày 19 tháng 10 năm 2009

Kiểm diện:

Tiếng Việt : Bài 30: ua - ưa (2t)

I Mục tiêu:

1 KT : H/s đọc và viết được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Đọc được câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế

2 KN: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề giữa trưa

3.TĐ: GD h/s có ý thức học bộ môn

II Phương pháp : Quan sát, đàm thoại , thực hành

III Chuẩn bị:

1 Gv: tranh minh hoạ các từ ngữ khoá: tờ bìa, lá mía, vỉa hè tỉa lá

2 H/s: Vở BTTV – SGK – vở tập viết

IV Tiến trình bài dạy:

2 Kiểm tra bài cũ: (3-5’) 2 em viết: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa

1 em đọc câu ứng dụng

3 Giảng bài mới

Tiết 1:( 25-28’)

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần:

UA:

a.Hoạt động 1: nhận diện vần

- vần ua được tạo nen từ âm u và a

- khác nhau: ua bắt đầu bằng u

b Hoạt động 2:đánh vần

- hướng dẫn đánh vần u – a – ua - đấnh vần

- Tiếng cua: ( chữ c đứng trước, vần

ua đứng sau)

Đánh vần: cờ – ua – cua

- Đánh vần và đọc trơn: ua, cua - đánh vần

cua bể

*Hoạt động giữa giờ

- đọc trơn -Hát ,tập thể dục

Trang 2

c Hoạt động 3:Viết

- viết mẫu – ua ( lưu ý nét nối) - viết bảng con: ua

- Cua Cua

- Cua bể Cua bể

- Gv nhận xét cho bài viết của h/s

d Hoạt động 4: Đọc từ ngữ ứng dụng

ƯA: tương tự như với vần ua

Tiết 2: (28-30’) Luyện tập

a Hoạt động 1: Luyện đọc : - luyện đọc lại phần mới học ở tiết

1

- lần lượt phát âm: ua, cua, cua bể ưa, ngựa, ngựa gỗ

- đọc các từ ngữ ứng dụng

- cho h/s đọc câu ứng

dụng

- Đọc theo bàn, nhóm, lớp

- sửa lỗi phát âm

- Đọc mẫu - 1 - 2 em đọc

b Hoạt động2: Luyện viết:

- Cho h/s mở vở tập viết - viết vào vở tập viết

ua, ưa Cua bể, Ngựa gỗ

c Hoạt động3: luyện nói: - nêu tên bài luyện nói

Gv đưa ra câu hỏi phù hợp từng đối

tượng Hs theo SGV

- thảo luận – cho ý kiến

4 Củng cố – Dặn dò:

a Trò chơi: Thi chép vần, tiếng nhanh

b GV nhận xét giờ học

c Dặn dò : về nhà ôn lại bài

V Rút KN giờ dạy:

………

………

Trang 3

Toán Luyện tập I.Mục tiêu:

-KT: Củng cố về phép cộng trong phạm vi 3 và 4

-KN: Nhớ bảng cộng trong phạm vi 3 và 4

- Biết biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp

- TĐ: GD học sinh yêu thích bộ môn

II Phương pháp: Quan sát, giảng giải, thực hành

III Chuẩn bị:

* GV : sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán 1, mô hình phù hợp với bài học

* HS : bộ thực hành học toán 1, SGK

IV Tiến trình bài dạy:

TG Thầy Trò

3-5’

27-30’

5’

2.Kiểm tra

bảng cộng trong phạm vi 3,4

3 Bài mới :

*Bài 1: Gv nêu yêu cầu bài HDHS

Làm

- cho HS thực hiện bài tập

- Nhận xét

*Bài 2

cho HS nêu yêu cầu

- Gv cùng Hs nhận xét chữa bài

* Bài 3 :

- Gv cùng hs nhận xét , chữa bài

khi đổi chỗ các số trong phép cộng

thì kết quả không thay đổi

*Bài 4 :

- Cho HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài

toán rồi viết kết quả phép tính ứng

với tình huống trong tranh

*Bài 5: Cho HS nhìn tranh nêu bài

toán

GV chấm., chữa một số bài

Tương tự với những tranh tiếp theo

4.Củng cố- Dặn dò :

- GV NX giờ

- Dặn HS : về nhà ôn lại bài

- đọc bảng cộng trong phạm

vi 3,4

- mở SGK

2 Hs TB, yếu lên bảng làm Lớp làm bảng con

Hs nêu yêu cầu bài

2 HSTB lên bảng làm Lớp làm vào SGK

3 Hs khá , giỏi lên bảng làm

- nêu yêu cầu rồi làm bài vào SGK

- thực hiện làm vào SGK

- Hs làm bài vào vở

- làm tương tự như đối với phép tính trên

V.Rút KN giờ dạy:

………

………

Trang 4

Đạo đức :

Gia đình em (t2)

I Mục tiêu :

- KN : Trẻ em có quyền có gi đình ,có cha mẹ ,được cha mẹ yêu thương chăm sóc

Trẻ em có bổn phận phải lễ phép ,vâng lời ông bà ,cha mẹ và anh chị

- KN: Yêu quý gia đình của mình

Quý trọng những bạn biết lễ phép ,vâng lời ông bà ,cha mẹ

-TĐ: GD h/s biết yêu thương , kính trọng ,lễ phép với ông bà , cha mẹ

II Phương pháp: Quan sát, đàm thoại, thực hành

III.Chuẩn bị :- Các điều 5,7,9,10,18,20, 21, 27.trong CƯQT về quyền TE -Đồ dùng để hoá trang đơn giản khi chơi đóng vai

-Giấy bút vẽ hoặc ảnh chụp của gia đình

- Bài hát “ Cả nhà thương nhau ,, ( Nhạc và lời : Phan Văn Minh )

IV Tiến trình bài dạy :

1 Khởi động : (3-5’) -HS chơi trò chơi đổi nhà -GV hướng dẫn cách chơi

*Thảo luận :

-Em cảm thấy thế nào khi luôn có một

mái nhà ?

-Em sẽ ra sao khi không có một mái nhà ? - HS thảo luận và trả lời

KL: SGV

Hoạt động 1:(10- 15’) Tiểu phẩm “chuyện về bạn Long)

Cácvai? Long , mẹ Long,các bạn Long

GV hướng dẫn -Đóng vai tiểu phẩm

Thảo luận :

-Em có nhận xét gì về việc làm của bạn

Long ?(bạn Long đã vâng lời mẹ chưa ?)

-Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long không -HS trả lời

vâng lời mẹ ?

Hoạt động 2: (8-10’) - HS tự liên hệ

GV nêu yêu cầu

-Sống trong gia đình, em được cha mẹ

quan tâm ntn?

-Em đã làm những gì để cha mẹ vui lòng ? -Từng đôi một liên hệ

- Một số hs trình bày trước lớp -GV khen hs biết lễ phép ,vâng lời cha mẹ

và nhắc nhở cả lớp học tập các bạn

KL: SGV

Củng cố –dặn dò ; (3-5’)

- GV nhận xét tiết học

- VN ôn bài

- Thực hành theo bài học

V Rút KN giờ dạy:

Trang 5

………

Tuần 8

Ngày soạn : 18.10.2009 Thứ ba ngày 20 tháng 10 năm 2009

Kiểm diện :

Tiếng Việt : Bài 31: Ôn tập (2t)

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- H/s đọc, viết 1 cách chắc chắn các vần vừa học như vần ia, ua, ưa

- Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng

2 Kỹ năng: Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Khỉ và Rùa

3 GDHS: Có ý thức học tập bộ môn

II phương pháp: Quan sát, đàm thoại , thực hành

III Chuẩn bị:

1 Gv: Bảng ôn trang 64 - SGK

Tranh minh hoạ - Cho đoạn thơ ứng dụng

2 H/s: SGK - Truyện kể Khỉ và Rùa

IV Tiến trình bài dạy:

*Điều chỉnh :Giảm nhẹ yêu cầu luyện nói

2 Kiểm tra bài cũ: (3-5’) - Cho 2 em viết ua - ưa

- Từ khoá

- 2 em đọc từ ngữ ứng dụng: cà chua, nô đùa

- 2 em đọc câu ứng dụng: Mẹ

đi chợ

3 Giảng bài mới

Tiết 1:(28-30’)

1 Giới thiệu bài:

2 Ôn tập:

a Hoạt động 1: Các vần vừa học

( kẻ bảng ôn trong SGK – 65 lên - lên bảng chỉ các chữ vưa học

Trang 6

bảng) trong tuần

- chỉ chữ và đọc vần

b Hoạt động 2:Ghép chữ và đánh vần

tiếng

- đọc các tiếng ghép từ chữ cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn

c Hoạt động3 ; Đọc từ ngã ứng dụng

* Hoạt động giữa giờ :

-H/s đọc -Hát

d Hoạt động 4:Tập viết từ ngữ ứng

dụng

Quan sát viết bảng

- Theo dõi chỉnh sửa chữ viết cho h/s,

động viên khích lệ

mùa dưa

Tiết 2:(28-30’) luyện tập

a.Hoạt động 1 : luyện tập:

-Tiết trước ta đọc ôn vần nào - Đọc bảng ôn

- Gv quan sát, sửa sai

+ Đọc từ ứng dụng

- Theo dõi sửa sai cho h/s - Đọc câu ứng dụng nhóm, lớp

b Hoạt động 2: Tập viết:

- GT chữ mẫu

- Theo dõi sửa chữ viết cho h/s Viết vở: Ngựa tía

c Hoạt động 3: luyện đọc:

- Kể chuyện diễn cảm có tranh

minh hoạ

- theo dõi

- Kể lại

* Nêu ý nghĩa: Ba hoa và cẩu thả là tính

xấu rất có hại

4 Củng cố- Dặn dò:(3-5’) - Đọc SGK

- Tìm vần vừa ôn

- VN làm BT trong vở BT

V Rút KN giờ dạy:

Trang 7

……… Toán :

Phép cộng trong phạm vi 5 I.Mục tiêu:

- Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng, thành lập bảng cộng 5.

- Ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5, biết làm tính cộng trong phạmvi 5.

- Yêu thích môn toán.

II Phương pháp: Quan sát, giảng giải, thực hành

III Chuẩn bị:

* GV : sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán 1, mô hình phù hợp với bài học

* HS : bộ thực hành học toán 1, SGK

IV Tiến trình bài dạy :

TG Thầy Trò

3-5’

27-30’

5’

2.Kiểm tra : bảng cộng trong phạm

vi 4

3 Bài mới :

a Giới thiệu phép cộng , bảng cộng

trong phạm vi 5 :

* HD HS học phép cộng 3 + 2 = 5

Cho

quan sát hình vẽ : có 3 con gà , thêm

2 con gà nữa Hỏi có tất cả mấy con

gà ?

nêu cho HS thảo luận

nêu kết quả : 3 + 2 = 5

* GV cho 1 số HS đọc phép cộng

để giúp HS ghi nhớ công thức cộng

trong phạm vi 5

b Thực hành :

*Bài 1 : HD HS cách làm bài tập rồi

chữa bài

*Bài 2: GV giới thiệu HS cách viết

phép cộng theo cột dọc ( chú ý viết

thẳng cột )

* Bài 3 : Cho HS nêu yêu cầu - Nêu

kết quả

*Bài 4 :

- cho HS nêu yêu cầu

-Gv chấm , chữa bài

4 Củng cố- Dặn dò : GV NX giờ

về nhà ôn lại bài

- đọc bảng cộng trong phạm

vi 4

- mở SGK

- nêu : có 3 con gà thêm 1 con gà bằng 4 con gà

- Nhận xét

- đọc : 3 + 2 = 5, 2 + 3 = 5

- đọc cá nhân , nhóm , lớp :

- nhận xét

Hs nêu phép tính

- đọc phép cộng :

2hs khá , giỏi lên bảng làm Lớp làm bảng con

nhận xét

2 Hs TB, khá lên bảng làm Lớp làm vào SGK

- nêu yêu cầu

2 Hs TB, yếu lên bảng làm

- Nhìn tranh nêu đề bài rồi giải

Làm vào vở

V.Rút KN giờ dạy:

Trang 8

……… Ngày soạn: 17.10.2009 Thứ tư ngày 21tháng 10 năm 2009

Kiểm diện:

Tiếng Việt:

Bài 32 : oi – ai (2t)

I Mục tiêu:

- H/s viết được ai, oi, nhà ngói, bé gái

- Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng- Chú bói cá nghĩ gì thế?

Chú nghĩ về bữa trưa

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: sẻ, ri, bói cá, le le

- GD h/s có thói quen học tập

II Phương pháp: Quan sát, đàm thoại, thực hành

III Chuẩn bị:

1 GV : tranh minh hoạ từ khoá: Câu ứng dụng, phần luyện nói

2 HS: SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng tiếng việt

IV Tiến trình bài dạy:

dụng

- 1 em đọc câu ứng dụng

3 Giảng bài mới:

Tiết 1: (25-30’) 1.Giới thiệu bài: Quan sát tranh , trả lời câu

hỏi

2 Dạy vần:

oi ( ai)

a Hoạt động 1: Nhận diện vần

- Viết vần ai ( oi)

- Vần oi ( ai) gồm

mấy con chữ tạo thành

- 2 con chữ : o và i; ( a vài)

+ oi so với o có gì giống và khác nhau - Giống nhau : đều có o

- Khác nhau: oi có thêm

âm i + ai và oi có gì giống và khác nhau - Giống nhau: đều có i

- Khác nhau: ai có a

b Hoạt động 2: Đánh vần

- a – i – ai

- ngói ( gái có chữ gì đứng trước - Ng, g

vần gì? vị trí dấu thanh - ai/oi – thanh sắc trên

Trang 9

phàn vàn Đánh vần - ngói: ngờ – oi – ngoi

– sắc - ngói

- Gái: gờ – ai – gai – sắc – gái

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp Theo dõi sửa sai

*Hoạt động giữa giờ :

- Đọc trơn: nhà ngói bé gái

-Tập thể dục

c Hoạt động 3:viết

ai, gái d.Hoạt động 4: Đọc từ ngữ ứng dụng

Tiết 2:(25-30’) Luyện tập

a Hoạt động 1: Luyện đọc :

- Đọc vần – tiếng – từ khoá

- Mở SGK từ ứng dụng:

Đọccá nhân -lớp

- Treo tranh ứng dụng:? Tranh vẽ gì - Quan sát trả lời

Nội dung tranh - Đọc câu ứng dụng cá nhân, nhóm, lớp Đọc mẫu - 1- 2 em đọc

b Hoạt động 2: Luyện viết:

- GT bài viết

- Viết mẫu - Quan sát

- Viết mẫu từng dòng - Viết vở

- Mỗi vần một dòng

* oi - nhà ngói ; ai - bé gái - Mỗi từ một dòng

- Theo dõi - sửa tư thế ngồi

- Nhận xét tuyên dương

c Hoạt động 3:Luyện nói

4 Củng cố- Dặn dò:(3-5’)- Gv nhận xét giờ

- Tuyên dương em có ý thức học tập tốt

- Về nhà ôn lại bài

V Rút KN giờ dạy

Trang 10

………

Toán:

Luyện tập I.Mục tiêu:

- Củng cố kiến thức về phép cộng trong phạm vi 5

- Củng cố kĩ năng cộng trong phạm vi 5

- Yêu thích học toán

II Phương pháp: Quan sát, hỏi đáp, thực hành

III Chuẩn bị:

* GV : sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán 1, mô hình phù hợp với bài học

* HS : bộ thực hành học toán 1, SGK

IV Tiến trình bài dạy

TG Thầy Trò

3-5’

27-30’

5’

1.Kiểm tra

bảng cộng trong phạm vi 5

2.Bài mới :

*Bài 1 : GV HD HS

- nói : khi đổi chỗ các số trong phép

cộng thì kết quả không thay đổi

*Bài 2 : Tương tự bài 1

- Cho HS viết các số thẳng cột

- nhận xét

*Bài 3: Cho HS nêu cách tính

ví dụ : 2 + 1 = 3, 3+ 1 = 4 vậy 2 + 1

+ 1 = 4

*Bài 4: GV HD HS điền dấu thích

hợp vào ô trống

Gv cùng Hs chữa bài

* Bài 5:Cho HS xem tranh , nêu bài

toán rồi viết phép tính thích hợp ứng

với tình huống ở trong tranh

Gv chấm , chữa bài

4 Củng cố – Dặn dò

- Thi đọc bảng cộng trong phạm vi 5

- GV NX giờ

- Dặn dò : về nhà ôn lại bài

- đọc bảng cộng trong phạm

vi 5

- Nêu yêu cầu bài

- 2 khá, giỏi lên bảng làm

- Lớp làm bảng con

- Nhận xét

2 Hs TB, yếu lên bảng làm

- Lớp thực hiện vào SGK

- Nêu kết quả - nhận xét

- nêu kết quả - đổi vở chưa bài cho nhau

- 2 Hs khá , giỏi lên bảng làm

- nêu yêu cầu rồi làm bài vào SGK

- nêu : có 4 con chim , một con nữa bay tới Hỏi có tất cả mấy con chim ?

Làm vào vở

V.Rút KN giờ dạy:

Trang 11

………

Ngày soạn: 18.10.2009 Thứ năm ngày 22 tháng 10 năm 2009

Kiểm diện:

Thể dục:

Đội hình đội ngũ – Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản

I Mục tiêu:

- Ôn 1 số kỹ năng về đội hình đội ngũ đã học ,yêu cầu thực hiện ở mức độ tương đối chính xác

- Làm quen với tư thế cơ bản và đứng đưa 2 tay về trước

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II Phương pháp : Quan sát, trò chơi, thực hành.

III Chuẩn bị:

- Địa điểm: sân bãi vệ sinh sạch sẽ

- Phương tiện: còi

IV Tiến trình bài dạy:

Điều chỉnh : Bỏ đứng nghiêm ,nghỉ ,quay phải ,quay trái

1.Phần mở đầu

- Nhận lớp phổ biến yêu

cầu giờ học

- Khởi động: đứng tại chỗ

vỗ tay và hát

- Giậm chân tại chỗ vỗ tay

đứng theo nhịp 1 - 2

2 Phần cơ bản

- Thi : Tập hợp dóng hàng

- Ôn : Dồn hàng , dàn hàng

- Học tư thế đứng cơ bản và

đưa tay về trước

3.Phần kết thúc

- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát

- Hệ thống bài

- Giao bài về nhà

5’

25’

5’

- Nêu yêu cầu nội dung giờ học

- Hướng dẫn học sinh thực hiện

- GV chia nhóm

- Quan sát học sinh thực hiện

- Nhận xét

- Hướng dẫn học sinh tập theo tổ

- Nhận xét

- Nêu động tác , giải thích cách làm : đứng tư thế cơ

bản đồng thời đưa 2 tay ra trước , 2 lòng bàn tay úp xuống đất.

- Làm mẫu – hướng dẫn cách làm

- Chia nhóm thực hiện

- Hướng dẫn thực hiện theo nhóm

* Nhận xét giờ

- Hệ thống bài

- Cho 2 học sinh trình diễn

động tác :TTCB và hai tay

- Lắng nghe

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát 1 bài

- Đứng tại chỗ vỗ tay đếm theo nhịp

- Thực hiện theo tổ dưới sự điều khiển của lớp trưởng

- Tập theo đơn vị tổ dưới sự điều khiển của cán sự

- Làm theo hướng dẫn của cô giáo

- Thực hiện theo tổ – nhóm , cá nhân

- Thể hiện động tác

- Về nhà ôn lại bài

Trang 12

ra trước

V Rút KN giờ dạy:

………

………

Tiếng Việt:

Bài 33 : ôi , ơi (2t) Mục tiêu:

- HS viết được ôi , ơi

- Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng : bé trai, bé gái đi chơi với mẹ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : lễ hội

- GD HS có ý thức học tập

II Phương pháp: Quan sát, đàm thoại, thực hành

III Chuẩn bị:

1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói

2 HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt

IV Tiến trình bài dạy:

Thầy Trò

2 Kiểm tra bài cũ (3-5’)

3 Giảng bài mới :(25-30’)

* Tiết 1 : a GT bài :

- treo tranh minh hoạ cho HS quan

sát

b Dạy vần

+ Nhận diện vần : oi

GV cho HS so sánh vần oi với ơi

Đánh vần :

- HD đánh vần : ô - i - ôi

- HD đánh vần từ khoá và đọc trơn :

ổi

đọc trơn : trái ổi

- nhận xét cách đánh vần của HS

c Dạy viết :

- viết mẫu : ôi ( lưu ý nét nối )

- trái ổi( lưu ý dấu sắc )

-1 HS đọc câu UD

- nhận xét

- quan sát tranh minh hoạ

- Vần ôi được tạo nên từ ôvà i

* Giống nhau : kết thúc = a

* Khác nhau : ôi bắt đầu = ô

- đánh vần cá nhân , nhóm , lớp

- đánh vần - đọc trơn : trái ổi

- viết bảng con : ôi

Trang 13

- nhận xét và chữa lỗi cho HS

+ Nhận diện vần : ơi

cho HS so sánh vần ôi với ơi

Đánh vần

- HD HS đánh vần ơ - i - ơi

- HD HS đánh vần và đọc trơn từ

khoá: bờ - ơi - bơi

- cho HS đọc trơn : bơi

- dạy viết vần ơi

- viết mẫu vần ơi (lưu ý nét nối )

bơi( lưu ýnét nối )

+ GV HD HS đọc từ ngữ ứng dụng

- giải thích từ ngữ

- đọc mẫu

* Tiết 2 :(25-30’) Luyện tập

+ Luyện đọc :

- Đọc câu UD

GV chỉnh sửa cho HS

GV đọc cho HS nghe

+ Luyện viết:

GV hướng dẫn

+ Luyện nói theo chủ đề:lễ hội

- Tranh vẽ gì ?

- Quê em có những lễ hội gì ?

Em đã được đi lễ hội bao giờ chưa ?

- Em đi lễ hội với ai

- nhận xét , tuyên dương 1 số em có

câu trả lời hay

4 Củng cố –Dặn dò : (3-5’)

a GV cho HS chơi trò chơi :

thi tìm tiếng chứa vần ôi - ơi vừa học

b.GV nhận xét giờ học - khen

HS có ý thức học tập tốt

* Giống nhau : kết thúc bằng i

* Khác nhau : ơi bắt đầu = ơ

- đánh vần: bờ - ơi – bơi

- đọc trơn : bơi

- viết vào bảng con : ơi

- đọc từ ngữ ƯD

- đọc các vần ở tiết 1

- đọc theo nhóm , cá nhân , lớp

- Nhận xét

- đọc câu UD

- viết vào vở tập viết

- viết 1 dòng vần ôi , 1 dòng vần ơi

- lần lượt trả lời

- Nhận xét và bổ sung ý kiến cho bạn

Hs chơi theo nhóm

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w