LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT Bài 1 : Giáo viên luyện cho học sinh viết chính tả một đoạn trong bài “ Cô giáo tí hon”.. LUYỆN TẬP TOÁN Bài 1 : Giáo viên cho học sinh ôn tập lại các bảng nhân đã h[r]
Trang 1LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT
- Bài 1: Luyện đọc lại bài “ CẬU BÉ THÔNG MINH”
- Bài 2 : Luyện tập điền vào mẫu đơn in sãn “ ĐƠN XIN NGHỉ PHÉP”
-LUYỆN TẬP TOÁN
- Bài 1 : Cho học sinh các số 705, 176, 230
- Bài 2 : Đặt tính rồi tình :
176 - 96; 396 - 168; 135 + 466
- Bài 3 : Khoanh vào kết quả đúng ;
186 - 58 =……
A 100 B 128 C 138 D 28
- Sau khi học sinh làm xong mỗi bài tập, giáo viên nhận xét sữa chữa và
ghi điểm
………
Trang 2LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT
Bài 1 : Giáo viên luyện cho học sinh viết chính tả một đoạn trong bài
“ Cô giáo tí hon”.
Bài 2 : Tìm 2 từ có vần an, ang, đặt câu với mỗi từ vừa tìm
………
LUYỆN TẬP TOÁN
Bài 1 : Giáo viên cho học sinh ôn tập lại các bảng nhân đã học từ bảng nhân 2
đến bảng nhân 5
Bài 2 : Mổi con chó có 4 cái chân và 2 cái tai Hỏi có 6 con chó thì có bao nhiêu
cái tai và cái chân
Bài 3 : Tìm 1/3 của các số sau : 15 lít, 30 kg, 12m.
Sau mỗi bài tập giáo viên hướng dẫn nhận xét sửa chữa
Trang 3LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT
1 - Giáo viên luyện học sinh đọc lại bài tập đọc “ Ai có lỗi ? ’
2.- Luyện học sinh viết chính tả một đoạn trong bài: “ Chú sẻ và bông hoa
bằng lăng”.
3.- Luyện tìm câu có hình ảnh so sánh:
- Đặt 2 câu có hình ảnh so sánh
- Gạch chân 2 hình ảnh đó
……….
LUYỆN TẬP TOÁN
Ôn tập về hình học và giải toán
Giáo viên cho học sinh làm một số bài tập rồi nhận xét, sửa chữa
1 Một đội công nhân làm ngày đầu 345m đường, ngày sau làm nhiều hơn ngày đầu 83m Hỏi cả hai ngày đội công nhân làm được bao nhiêu mét đường
2 Em năm nay 11 tuổi, tuổi ông gấp 6 lần tuổi em Hỏi ông bao nhiêu tuổi
3 Hình bên có mấy hình vuông
Trang 4LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT
1 – Giáo viện luyện cho học sinh đọc lại bài tập đọc “ Người mẹ”
2 - Luyện cho học sinh kể lại câu chuyện “ Người mẹ” : Học sinh tự
đóng vai một nhân vật trong truyện để kể lại câu chuyện
………
LUYỆN TẬP TOÁN
1 – Luyện học sinh học thuộc bảng nhân 6
2.- Cho học sinh thực hành xem, quay đồng hồ để biết giờ
3 – Đặt tính rồi tính :
15 x 3; 20 x 3; 45 x 6; 70 x 6
Trang 5LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT
Giáo viên ôn tập chính tả cho học sinh :
1 - Luyện viết bài : ‘ Cuộc họp của các chữ viết”
2 - Luyện đặt câu theo mẫu : Ai là gì ?
a Đặt 2 câu theo mẫu Ai là gì ?
b Đặt 2 câu hỏi để tìm các bộ phận trong câu
LUYỆN TẬP TOÁN
Giáo viên ôn tập các bảng chia đã học cho học sinh
Bài tập :
1 Ghi lại bảng chia 4 và bảng chia 6
2 Đặt tính rồi tính :
15 : 3; 18 : 6; 20 x 5;
60 : 6; 18 : 3; 20 : 10
3 Anh có 15 viên bi, số bi của em gấp 3 lần số bi của anh Hỏi em có bao nhiêu viên bi.4 Trong hình bên có mấy hình tam giác
Trang 6
Từ ngày 20 – 09 đến ngày 25 – 09 năm 2010
Nhật tụng: “Cái nết đánh chết cái đẹp”
2 – 20
Tập đọc Kể chuyện
Mĩ thuật Toán L.T.T.Việt
Người lính dũng cảm Người lính dũng cảm Có giáo viên chuyên Nhân số có hai chữ số với số có môt chữ số
Tranh Tranh
3 - 21
Chính tả Tiếng anh Đạo đức Toán Thủ công
Người lính dũng cảm Có giáo viên chuyên Tự làm lấy việc của mình (tiết 1) Luyện tập
Gấp, cắt, dán ngôi sao 5 cánh va cờ đỏ sao vàng
Tranh
Mẫu ngôi sao 5 cánh và lá cờ
4 – 22 Tập đọcThể dục
Toán TNXH Tập viết
Cuộc họp của chữ viết Có giáo viên chuyên Bảng chia 6
Phòng bệnh tim mạch Ôn tập chữ hoa C (tiếp theo
Tranh
Mô hình Tranh Mẫu chữ
LT và Câu So sánh
Trang 75 – 23 Toán
Tiếng anh Chính tả L.T.Tốn
Luyện tập Có giáo viên chuyên Mùa thu của em
6 - 24
Tập làm văn Thể dục Toán Nhạc TNXH Sinh hoạt
Tập tổ chức cuộc họp Có giáo viên chuyên Tìm các thành phần bằng nhau của một số Có giáo viên chuyên
Hoạt động bài tiết nước tiểu Sinh hoạt lớp tuần 5
Tranh
Tranh
Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010
Tập đọc
NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM
I- MỤC TIÊU
A-Tập đọc:
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng: loạt đạn, nứa tép, lổ hỏng, biết phân biệt lời đọc người dẫn chuyện với lởi nhân vật
+ Rèn kĩ năng đọc hiểu: hiểu nghĩa các từ: nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh, hoa mười giờ, nghiêm trọng, quả quyết
- Hiểu nội dung: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi Người dũng cảm là người dám nhận lỗi
B- Kể chuyện:
+ Rèn kĩ năng nói: Dựa vào trí nhớ và tranh minh họa SGK để kể lại được câu chuyện
+ Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú theo dõi bạn kể biết nhận xét lời kể của bạn
II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
1- GV: Tranh minh họa bài học
2- HS: SGK
IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
Trang 81’
20’
10’
5’
26’
2- KTBC:
Gọi HS đọc bài Ôâng ngoại vả trả lời các câu
hỏi cuối bài SGK
3- Bài mới
a- Giới thiệu bài :ø ghi đề
- TẬP ĐỌC Luyện đọc
-GV đọc toàn bài
- GV tóm tắt nội dung, hướng dẫn cách đọc
-Đọc câu và sửa lỗi phát âm của HS
- GV chia đoạn đọc: 4 đoạn
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn theo các
lượt, giáo viên kết hợp sửa tiếng phát âm sai,
ngắt nghỉ hơi câu dài, giải nghĩa từ
Tìm hiểu bài
- Đọc từng đoạn, tìm hiểu nội dung đoạn
+ Đoạn 1: “Bắt thêm… mới chui”
- Đàm thoại câu hỏi 1
- Giảng từ khó hiểu
+ Đoạn 2: “Cả tốp… khỏi vườn”
- Đàm thoại câu hỏi 2, 3
+ Đoạn 3: “Giờ học… luống hoa”
-Thầy giáo mong chờ điều gì ở lớp ?
H: Khi nghe thầy nói chú lính nhỏ định làm
gì ? nhưng sau đó thì như thế nào ?
+ Đoạn 4: “phần còn lại”
H: Vậy ai là người dũng cảm ?
- Cho HS tự liên hệ
Luyện đọc lại:
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn cả bài
- GV hướng dẫn đọc đoạn 4
- Phân nhóm, vai đọc bài (viên tướng, chú
lính nhỏ, thầy giáo)
- GV nhận xét tuyên dương
KỂ CHUYỆN
- GV treo tranh gợi ý
+ Tranh 1: Viên tướng ra lệnh như thế nào ?
Chú lính nhỏ có thái độ ra sao ?
+ Tranh 2: Cả lớp vượt rào bằng cách nào ?
Kết quả ra sao ?
+ Tranh 3: Thầy giáo nói với HS những gì ?
+ Tranh 4: Viên tướng ra lệnh như thế nào ?
- Qua từng tranh HS trả lời GV bổ sung
- 2 HS Lớp nhận xét
- 1 HS nhắc lại đề
- 1 HS đọc
- Lắng nghe
-Đọc nối tiếp câu
- HS đọc nối tiếp đọan theo các lượt
- Cả lớp đọc thầm trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc
- HS trả lời
- Cả lớp đọc thầm
- HS tự nhận lỗi
- HS trả lời
- 1 HS đọc
- HS trả lời
- HS thực hiện
- HS thi đọc theo phân vai Lớp nhận xét
- HS thảo luận nhóm đôi Lần lượt kể theo đoạn Lớp theo dõi nhận xét, cứ như vậy từ đoạn 1
Trang 9- Cho HS kể toàn bộ câu chuyện
- GV nhận xét tuyên dương
H: Câu chuyện kết thúc ra sao ? Em hiểu như
thế nào là người dũng cảm?
4- Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
đến đoạn 4
-2 HS kể Lớp nhận xét
- Cậu lính nhỏ dám nhận lỗi và sửa lỗi của mình Đó là người dũng cảm
Toán
NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ ( có nhớ ).
I- MỤC TIÊU
Sau bài học:
- Giúp HS biết và thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
- Củng cố về giải toán và tìm số bị chia chưa biết
II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
1- GV: Viết đề BT2 bảng phụ
2- HS: VBT
IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1’
4’
1’
12’
1- Ổn định lớp
2- KTBC:
- Đặt tính rồi tính:
32 x 3, 42 x 2, 23 x 3
3- Bài mới
a- Giới thiệu bài :ø ghi đề
1: Hướng dẫn thực hiện phép nhân.
- Hát
- 3 HS lên bảng làm, lớp VBT
- HS nhận xét
Trang 102’
- GV ghi phép tính: 26 x 3
- Hướng dẫn cách tính phép cộng các số
hạng bằng nhau Sau đó hướng dẫn đặt
tính theo cột dọc
- Vừa tính vừa ghi
- Thực hiện từ phải sang trái
+ GV ghi VD2: 54 x 6
- Gọi HS lên bảng làm
- GV theo dõi giúp đỡ HS
- Hệ thống chốt lại cách tính:
B1: Đặt tính
B2: Tính từ phải sang trái
Thực hành
.BT1: Đọc yêu cầu BT
- Cho HS lên bảng làm, lớp VBT
- GV thu vài vở HS làm xong trước,
chấm nhận xét Nhận xét chung
.BT2: GV đưa đề toán đã viết sẵn trên
bảng phụ
H: Bài toán hỏi gì ?
- Cho HS làm bài Lớp làm vảo bảng
con
- GV nhận xét ghi điểm
.BT3: Tìm x
- Gọi HS nhắc lại thành phần chưa biết
của phép tính và cách tìm
- Cho HS làm bài
- GV thu vài vở chấm, nhận xét ghi
điểm
4- Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- HS chú ý theo dõi thao tác của GV
- 1 HS lên bảng làm Lớp làm vào bảng con HS nhận xét
- Vài HS nhắc lại
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- 3 HS lên bảng làm HS nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- HS trả lời
- 1 HS lên bảng tóm tắt và giải
- HS nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- HS trả lời
- 2 HS lên bảng làm Lớp VBT HS nhận xét
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Trang 11Đạo đức
TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH
I- MỤC TIÊU
- Thế nào là tự làm lất việc của mình
- Tự làm lấy việ của mình tùy theo độ tuổi, các em có thể quyết định và tự thực hiện công việc của mình
- HS tự làm lấy công việc của mình trong công việc: học tập, lao động, vệ sinh, sinh hoạt trong nhà, trong trường lớp, có thái độ tự giác, chăm chỉ, thực hiện tích cực
II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
1- GV: Tranh minh họa các tình huống
2- HS: VBT
IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
TG Hoạt động giáo viên Hoạt động hocï sinh
1’
3’
1’
1-Ổn định lớp
2- KTBC:
H: Thế nào là giữ lời hứa ? Cho VD
- GV nhận xét đánh giá
3- Bài mới
- Hát
- 2 HS Lớp nhận xét
- HS nhắc lại đề
Trang 1210’
10’
2’
a- Giới thiệu bài: ghi đề
* Hoạt động 1: Xử lí tình huống
- Nêu mục tiêu
- Tiến hành:
TH: Gặp bài toán khó… ra sao
- Hệ thống tóm tắt ý chính:
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- GV nêu mục têu, yêu cầu
- Dùng VBT
- Hướng dẫn thực hiện, giải quyết trả lời
yêu cầu
- Cho HS làm bài
- Đại diện trình bày
- GV nhận xét chung chốt lại ý chính
* Hoạt động 3: Xử lí tình huống 3.
- GV ghi các tìng huống bảng phụ
- Qua mỗi tình huống HS giơ tấm bìa đồng
ý, không đồng ý, phân vân
- GV hỏi Tại sao ?
- GV nhận xét chung
- Gọi HS đọc mục ghi nhớ SGK
4- Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- HS đọc yêu cầu tình huống
- HS nêu cách giải quyết Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận cặp và làm bài
- HS trình bày, các nhóm klhác nhận xét bổ sung
- HS nêu yêu cầu BT
- HS trả lời ý mình bằng các tấm bìa Lớp nhận xét
- 2 HS đọc
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Trang 13.LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU
- Củng cố cách thực hiện phép nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
- Ôn tập về số đo thời gian (xem đồng hồ số giờ mỗi ngày)
II- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
1- GV:Viết sẵn đề BT5, mô hình đồng hồ
2- HS: VBT
IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1’
5’
1’
8’
1- Ổn định lớp
2- KTBC:
- Đặt tính rồi tính: 39 x 6, 45 x 2
- Kiểm tra vở BT làm ở nhà của HS
3- Bài mới
a- Giới thiệu bài ( trực tiếp )ø ghi đề
.BT1: Đọc yêu cầu BT
49 x 2; 27 x 4; 57 x 6; 18 x 5; 64 x 3
- Hát
- 2 HS lên bảng Lớp bảng con
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- HS nêu
Trang 148’
7’
2
- Nhắc lại cách thực hiện
- Cho HS làm BT
.BT2: Đặt tính rồi tính
- Cho HS làm bài
- GV gọi vài HS nêu kết quả của mình
.BT3: Bảng phụ
- Gọi HS nêu cách giải
- Cho HS tóm tắt và giải
- GV thu vở HS làm xong trước chấm nhận
xét
.BT4- GV viết lên bảng Cho HS nối tiếp
nhóm làm trên bảng Nhóm nào làm xong
trước kết quả đúng thì nhóm đó thắng cuộc
4- Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- 3 HS lên bảng làm
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- HS nêu kết quả HS nhận xét
HS đọc yêu cầu BT
- 1 HS lên tóm tắt và giải Lớp nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- HS thi đua theo nhóm
RÚT KINH NGHIỆM:………
………
………
Thứ ba ngày 21 tháng 8 năm 2010
Chính tả (nghe viết)
NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM
I- MỤC TIÊU
- Rèn kĩ năng viết chính tả, nghe viết đúng một đoạn trong bài
- Nghe viết đúng và nhớ cách viết viết những tiếng có âm đầu hoặc vần dễ lẫn
lộn en/ eng.
- Ôn bảng chữ
- Biết điền đúng tên chữ và chữ vào ô trống trong bảng
II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
1- GV: Bảng phụ viết nội dung BT
2- HS: Vở chính tả, VBT
IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1’
5’
1’
22’
1- Ổn định lớp
2- KTBC:
- Cho HS viết bảng: loay hoay, gió xoáy,
giáo dục, hí hoáy.
3- Bài mới
a- Giới thiệu bài và ghi đề
*Hướng dẫn nghe viết.
- GV đọc đoạn viết
- Hát
- 1 HS lên bảng viết Lớp viêt vào bảng con Lớp nhận xét
- HS nhắc lại đề
- Lắng nghe
Trang 151’
H: Theo em thế nào là dũng cảm ?
H: Đoạn văn có mấy câu ? Tiếng chữ
nào cần viêt hoa ?
H: Lời của nhân vật được đánh dấu bằng
những dấu gì ?
- GV phân tích tiếng khó, sau đó cho HS
viết vào bảng con
- Đọc cho HS chép bài vào vở
- Thu 1/3 số vở HS của lớp chấm nhận
xét
*Luyện tập
.BT1: Điền vào chỗ trống en hay eng.
- Cho HS làm bài vào VBT
- Gọi vài HS đọc bài làm của mình
BT2: Điền chữ tên trên bảng (bảng phụ).
- Cho HS làm bài
4- Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- HS trả lời
- 6 câu, chữ đầu câu sau dấu chấm
- Gạch đầu dòng, cuối cùng là dấu hai chấm
- HS viết tiếng khó vào bảng con
- HS viết bài vào vở
- Số còn lại đổi vở soát bài ghi ra lề vở
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- HS làm bài vào VBT, vài HS đọc bài làm Lớp nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- HS làm bài vào vở Sau đó đọc thuộc lòng bảng chữ vừa điền
Trang 16Tập viết
ÔN TẬP CHỮ HOA C
I- MỤC TIÊU
- Củng cố cách viêt chữ viêt hoa thông qua bài tập ứngdụng
- Viết tên riêng Chu Văn An bằng cỡ chữ nhỏ
- Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ:
Chim khôn kêu tiếng rảnh rang Người khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe
II- ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
1- GV: Mẫu chữ viết hoa C, tên riêng và câu tục ngữ
2- HS: Vở tập viết
IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
GV Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1’
5’
1’
1- Ổn định lớp
2- KTBC:
- Kiểm tra vở tập viết ở nhà của HS Cho
HS viết bảng con: Cửu Long, Chu
Lai
- GV nhận xét ghi điểm
3- Bài mới
a- Giới thiệu bài và ghi đề
- Hát
- 2HS Lớp nhận xét
- HS nhắc lại đề
Trang 1717’
2’
Hướng dẫn viết bảng con
- Viết chữ hoaC
- Viết các chữ hoa
A, V, C, Ch
- Hướng dẫn viết từ ứng dụng
- GV giảng: Thầy Chu Văn An là thầy
giáo đời Trần (1992 – 1370) Ông có
nhiều học trò giỏi, nhiều nhân tài do ông
dạy đào tạo nên
- Luyện viết các câu ứng dụng Chú ý
khoảng cách các tiếng, độ cao các con
chữ viết hoa, không viết hoa
- Con chữ t: 1,25 đơn vị
Chim khôn kêu tiếng rảnh rang Người khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe
Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết
- Nhắc nhở chung
- Dặn dò cách trình bày
- Nhắc nhở một số HS yếu
- Thu bài chấm tại lớp
- Nhận xét tuyên dương
4- Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- HS viết bảng con
- Lắng nghe
- HS viết vào giấy nháp
- HS viết vào vở tập viết
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Trang 18Toán
BẢNG CHIA 6.
I- MỤC TIÊU
- Giúp HS dựa vào bảng nhân 6 để lập bảng chia và thuộc bảng chia
- Thực hành được trong phép chia 6 trong bảng, giải toán
II- ĐỒ DÙNG – DẠY HỌC
1- GV: Các tấm bìa, mỗi tấm có 12, 18, 24 chấm tròn
2- HS: VBT
IV- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1’
4’
1’
14’
1- Ổn định lớp
2- KTBC:
- GoÏi HS đọc bảng nhân 6
- GV thu 4 vở HS làm ở nhà, chấm nhận xét
chung
3- Bài mới
a- Giới thiệu bài gián tiếp và ghi đề
* Hướng dẫn lập bảng chia
- Gọi HS nhắc lại:
6 x 1
6 x 2
- Hát
- 3 HS HS nhận xét
- HS nhắc lại đề
- HS nêu
Trang 192’
6 x 3 H: Vậy có 6 chấm tròn khoanh lại hay chia
6 chấm tròn này cho một bạn thì bạn được
mấy chấm tròn ?
- Tương tự 6 chấm tròn chia cho 6 bạn nhỏ
thì mỗi bạn được bao nhiêu chấm tròn ?
- Lấy 12 chấm tròn chia cho 2 bạn thì mỗi
bạn được bao nhiêu chấm tròn ?
- Vậy 18 chấm tròn chia cho 6 bạn thì mỗi
bạn được bao nhiêu ?
- Tương tự:
24 : 6
30 : 6
36 : 6…
- Hình thành bảng chia 6
- Xóa dấu HS đọc
- Gọi HS thực hiện điền
- GV xóa số
*Thực hành :
.BT1: Tính nhẩm
GV nêu phép tính lần lượt gọi HS trả lời
- GV nhận xét chung
.BT2: Tính nhẩm
- Gọi HS lên bảng tính
- Hỏi HS có nhận xét gì về kết quả của các
phép tính này ?
.BT3: GV đưa bảng phụ
- Gọi HS đọc, tóm tắt
- Cho HS lên bảng giải, lớp VBT
- Nhận xét, chữa bài
4- Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Được 6 chấm tròn
- Được 1 chấm tròn
- 6 chấm tròn
- 3 chấm tròn
- HS tự nêu
- HS đọc bảng chia 6
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- HS trả lời HS nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- 3 HS lên bảng làm
- HS trả lời
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- 1 HS lên bảng tóm tắt và giải Lớp VBT HS nhận xét
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………