1.Kiến thức: Giúp hs hiểu được định nghĩa 2 tam giác bằng nhau và ký hiệu 2 tam gi¸c b»ng nhau theo quy íc 2.KÜ n¨ng: BiÕt ¸p dông lý thuyÕt vµo gi¶i to¸n - RÌn ký n¨ng ph¸n ®o¸n, nhËn [r]
Trang 1Tiết: 17
Tổng 3 góc của một tam giác(T1)
Ngày soạn: 18/10/2008
I/ Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hs hiểu được định lý về tổng 3 góc của 1 tam giác
2 Kĩ năng:- Biết vận dụng lý thuyết đã học vào bài toán đỉnh góc của tam giác
- Kỹ năng suy luận bài toán hình học
3.Thái độ: Trung thực, nghiêm túc trong đo góc
II.Chẩn bị của GV-HS
GV: Thước thẳng, thước đo góc,kéo, giấy,bảng phụ
HS: Thước thẳng, thước đo góc,kéo, giấy
iII/ Hoạt động trên lớp:
1/ Kiểm tra bài cũ: gv chuẩn bị đề bài trên bảng phụ: hai hs thực hiện 2 yêu cầu:
- Vẽ 2 tam giác bất kỳ Dùng thước đo góc đo 3 góc của mỗi tam giác
- Có nhận xét gì về các kết quả trên
2/ Bài mới:
Hs hoàn thành trong phần kiểm
tra bài cũ
- Hs đọc sgk và hoàn thành kết quả
theo từng bước như sgk theo nhóm
Từ kết quả của ?1 và ?2 tổng 3 góc
của 1 tam giác
- Gv có thể hướng dẫn thêm 1 cách
gấp hình
A Cho AD = DB
AE = EC, gấp
D E theo DE A H
H BC
B H C
Gấp theo trung trực BH để B H
HC C H
3 2
B C H H H
A
- Gv hướng dẫn CM để hs khắc sâu
định lý
- Nêu gt, kl của định lý CM
? Vẽ ABC, qua A vẽ đường thẳng
xy//BC chỉ ra các góc bằng nhau trên
hình
1/ Tổng 3 góc của 1 tam giác:
*Tổng 3 góc của 1 tam giác bằng
1800
CM: sgk/106
Gt ABC
Kl  + B C 180 0
x A y
B C Qua A kẻ đường thẳng xy//BC
Ta có: A1 B (so le trong)
A2 C (so le trong)
0 2
1 180
B AC B C B AC A A
Lưu ý: sgk/ 106
3/ Củng cố: Gv chuẩn bị đề toán trên bảng phụ
1/ Cho biết số đo các góc còn lại trong các tam giác của hình vẽ sau:
- Hs trình bày bài giải rõ ràng Có áp dụng định lý để suy luận
?1
?2
?1
Trang 2A P
B C M N
2/ Cho IK//EF hãy chọn giá trị đúng của x trong các kết quả A, B, C, D và giải thích I
A: 1000
M N B: 700
C: 800
D: 900
P K
Cả lớp làm bài tập theo nhóm
4Hướng dẫn học bài ở nhà:
- Học bài kỹ
- Làm bài tập 2 /sgk
- Xem phần còn lại của bài học
IV.Rút kinh nghiệm
Tổng 3 góc của một tam giác I/ Mục tiêu:
- Hs hiểu được định nghĩa tam giác vuông, biết áp dụngđịnh lý vào tính góc của 1 tam giác vuông
Trang 3II/ Lên lớp:
1/ ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
1/ Phát biểu về định lý tổng 3 góc của tam giác Cho ABC có B 80 0 ;C 30 0 Tia phân giác của â cắt BC ở D Tính A DC;A DB
- Nhắc lại thế nào là tia phân giác của 1 góc
Ta có Â + B C 180 0(định lý) B
0
180
A B C
AD là tia phân giác 35 0 D
2
B A D D A C B A C A
áp dụng định lý tổng 3 góc vào BAD A DB 65 0 A C
(2góc kề bù)
0
180
A D B
C
D
A A DC 115 0
2/ Tính các góc còn lại của tam giác trong các hình vẽ sau:
A N K
B C H P I M
Từ kết quả bài kiểm tra gv giới thiệu cho hs khái niệm về tam giác nhọn, tam giác tù, tam giác vuông
3/ Bài mới:
- Hs đọc định nghiã sgk/107
- Gv giới thiệu tam giác vuông ngư
sgk
- Hs hoàn thành ?3
? Nhắc lại khái niệm 2 góc phụ nhau
- Gv giới thiệu góc ngoài của tam
giác như sgk
- Hình vẽ sẵn trên bảng phụ
- Hs vẽ góc ngoài tại đỉnh B1 đỉnh A
của ABC
- Hs hoàn thành ?4 theo nhóm
2/ áp dụng vào tam giác vuông:
Định nghĩa: sgk/107
B ABC có Â= 900 ABClà tam giác vuông tại A
- AB , AC là 2 cạnh góc vuông
A C - BC là cạnh huyền
Định lý:
Trong 1 tam giác vuông có 2 góc nhọn phụ nhau
có Â= 900
ABC
BC 90 0
3/ Góc ngoài của tam giác:
Định nghĩa: sgk/107
A t
y B C x
?3
Trang 4kết luận
giác bằng tổng của 2 góc trong không kề với nó
*Nhận xét: sgk/107
4/ Củng cố: gv chuẩn bị bài toán trên bảng phụ
1/ a/ Đọc tên các tam giác vuông trong các hình sau, chỉ rõ vuông tại đâu? (nếu có)
b/ Tính các góc chưa biết trên hình vẽ
A
B
H
C
5/ Dặn dò:
- Học kỹ bài nắm vững các định nghiã, định lý đã học trong bài
- Làm bài tập: 3(b) , 4, 5, 6/sgk; 3, 5, 6/sbt
?4
Trang 5Tiết: 19 Luyện tập
Ngày soạn :23/10/09
I/ Mục tiêu:
1.Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức về tổng góc của 1 tam giác
2.Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng tính góc của 1 tam giác
- Rèn kỹ năng suy luận và trình bày bài toán hình khoa học - Vẽ hình đẹp, chính xác, sạch sẽ
3.Thái độ:Nghiêm túc,yêu môn học
II,Chuẩn bị : Bảng phụ
III/ Hoạt động trên lớp
1/ Kiểm tra bài cũ:
1/ a/ Nêu định lý về tổng 3 góc của 1 tam giác
b/ Thế nào là tia phân giác của góc Sửa bài tập 2/sgk
Yêu cầu: vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận Chứng minh
2/ a/ Vẽ ABC kéo dài cạnh BC về 2 phía, chỉ ra góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh C
b/ Góc ngoài tại đỉnh B, Đỉnh C bằng tổng những góc nào? Lớn hơn những nào của ABC?
Phát biểu định lý mà em đã áp dụng?
2/ Bài mới: Gv chuẩn bị hình vẽ trên bảng phụ
1/ Tìm số đo các góc chưa biết trong các hình sau
H A
D
A K E
a ) I H
B C
M B b) B
c ) d)
N P A K E
4 hs lên bảng Trình bày bài giải rõ ràng, sạch sẽ đẹp có suy luận và bài
2/ Cho hình vẽ: A
a/ Viết đề toán theo hình vẽ
b/ Tìm các cặp góc phụ nhau trong hình vẽ
c/ Tìm các cặp góc nhọn bằng nhau trong hình vẽ
Thế nào là 2 góc phụ nhau B C
Bài 8/sgk: Hs đọc đề toán
Gv vừa vẽ hình vừa hướng dẫn cho hs cùng vẽ y
Gọi 1 hs viết giả thiết, kết luận
ABC có B C 40 0 x A
Ax là phân giác ngoài Â
Ax//BC B C
- Hs lên bảng trình bày bài CM, rõ ràng, cụ thể
Trang 6- Lớp nhận xét và hoàn chỉnh bài giải
Bài 9/sgk/109: Gv chuẩn bị hình vẽ trên bảng phụ, phân tích chỉ rõ biểu diễn mặt cắt
ngang cuả con đê
4/ Củng cố: Trong khi luyện tập
5/ Dặn dò:
- Học kỹ các định lý đã học về tổng 3 góc của tam giác, định lý góc ngoài tam giác
- Làm bài tập 14, 15, 16, 17, 18/sbt
Trang 7Tiết: 20 Hai tam giác bằng nhau
Ngày soạn 30/10/08
I/ Mục tiêu:
1.Kiến thức: Giúp hs hiểu được định nghĩa 2 tam giác bằng nhau và ký hiệu 2 tam giác bằng nhau theo quy ước
2.Kĩ năng: Biết áp dụng lý thuyết vào giải toán - Rèn ký năng phán đoán, nhận xét 3.Thái độ :Rèn luyện tính cẩn thận,chính xác khi suy ra các góc bằng nhau,các đoạn thẳng bằng nhau
II.Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, thước thẳng,thước đo góc
HS: Thước thẳng,thước đo góc
IIi/ Hoạt động trên lơp
1/ Kiểm tra bài cũ: Đề bài kiểm tra ghi trên bảng phụ: Gv vẽ 2 tam giác bằng nhau
- Cho 2 tam giác ABC và A'B'C' - Dùng thước thẳng và thước đo góc kiểm tra các cạnh và các góc của 2 tam giác
2/ Bài mới:
- Từ kết quả kiểm tra bài cũ bài mới
ABC = A'B'C'' có
AB = A'B' Â = Â'
AC = A'C' và B B'
BC = B'C' C C'
ABC = A'B'C''
- Gv giải thích đỉnh, góc, cạnh tương
- Nêu các yếu tố bằng nhau của 2
- Hs đọc sgk
- Gv giới thiệu ký hiệu 2 bằng nhau
như sgk
Khắc sâu: ký hiệu sự bằng nhau cuả
2 tam giác các chữ cái chỉ tên các
đỉnh tương ứng được viết theo cùng
thứ tự
1/ Định nghĩa:
*Hai tam giác bằng nhau là 2 tam giác có các cạnh tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau ABC = A'B'C''
- A và A', B và B', C và C': đỉnh tương ứng
- Â và Â', B& B', C& C': góc tương ứng
- AB và A'B', AC và A'C', BC và B'C':
cạnh tương ứng
2/ Ký hiệu:
AB = A'B';
AC = A'C' ABC = A'B'C'' nếu BC = B'C'
 = Â';
B B'; C C'
3/ Củng cố:
1/ Các câu sau đúng hay sai - Cho mỗi câu sai 1 phản vd
a/ Hai tam giác bằng nhau là 2 tam giác có 6 cạnh bằng nhau, có 6 góc bằng nhau b/ hai tam giác bằng nhau là 2 tam giác có các cạnh bằng nhau, các góc bằng nhau c/ Hai tam giác bằng nhau là 2 tam giác có diện tích bằng nhau
?1
?2
?3
Trang 82/ Cho XEF = MNP XE =3cm, XF = 4cm, NP = 3,5cm
Tính chu vi mỗi tam giác
3/GV treo bảng phụ bài 10SGK
HS lên bảng trình bày
4.Hướng dẫn học ở nhà:
- Học bài kỹ - Viết ký hiệu 2 tam giác bằng nhau chính xác
- Làm bài tập 11 14/sgk; 19, 20, 21/sbt
IV.Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Trang 9Tuần : 10 Ngày soạn / /
Luyện tập
I Mục tiêu
- Biết áp dụng lý thuyết vào giải toán
-Từ định nghĩa 2 tam giác bằng nhau biết suy luận để chỉ ra các phần tử tương ứng của 2 tam giác đó bằng nhau
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong học toán
II/ Lên lớp
1/ ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ: Chuẩn bị bài kiểm tra trên bảng phụ
- Định nghĩa 2 tam giác bằng nhau B N
Cho ABC MNP như hình vẽ
Hãy tìm các số đo còn lại của 2 M
tam giác
A C
P
- Cho ABC = HIK trong đó AB = 2cm, B 40 0, BC = 4cm Em có thể suy ra số đo của nững cạnh nào, những góc nào HIK?
3/ Bài mới:
- Gv chuẩn bị bài tập trên bảng phụ
- Hs chép vào vở và hoàn thành theo
nội dung của đề toán
Khắc sâu tính tương ứng trong 2 tam
giác bằng nhau ở bài tập
? Muốn tính chu vị tam giác ta làm
như thế nào?
? Tính tổng chu vi của 2 tam giác ta
làm như thế nào?
- Hs trình bày bài giải
gv vẽ sẵn đề bài trên bảng phụ
1/ Điền tiếp vào dấu để được câu đúng
- ABC = A 1B1C1 thì
- A'B'C' và ABC có:
A'B' = AB, B'C' = BC, A'C' = AC
 = Â', B B ,'C C' thì
- MNK và ABC có
MN = AC
NK = AB
MK = BC
thì
B K C M A
N ; ;
MNK = ABC
2/ Cho DKE có
DK = KE = DE = 5cm và DKE = BCD Tính tổng chu vi của
tam giác đó
3/ Cho các hình vẽ sau hãy chỉ ra các
tam giác bằng nhau trong mỗi hình - Giải thích
Trang 10
I A' C
A
B' C'
B C K M A
B
C D A
A B B C
4/ Bài cũ:
- Nhắc lại định nghĩa 2 tam giác bằng nhau
- Khi viết ký hiệu về 2 tam giác bằng nhau phải chú ý điều gì?
5/ Dặn dò:
- Bài 22 26 /sbt
- Xem bài: Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác:
Trang 11Cạnh - cạnh - cạnh
I Mục tiêu
- Hiểu được trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của 2 tam giác
- Biết áp dụng vào bài toán chứng minh 2 tam giác bằng nhau
- Biết cách vẽ 1 tam giác biết độ dài 3 cạnh của nó
- Rèn kỹ năng sử dụng dụng cụ, tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình, giải toán
II/ Lên lớp
1/ ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
? Nêu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau
? Trình bày các bước vẽ 1 tam giác khi biết độ dài 3 cạnh của nó
3/ Bài mới:
- Từ kết quả kiểm tra bài cũ baig
mới
? Nhắc lại dụng cụ cần để vẽ hình
- Gv hướng dẫn hs bài giải
? Nhắc lại cách vẽ
A
3 4
B 5 C
A'
C'
B'
Hs hoàn thành bài giải theo nhóm
? Qua kết quả của 2 bài toán em có
nhận xét gì?
1/ Vẽ tam giác biết 3 cạnh:
Bài toán 1 sgk/112: Vẽ tam giác
ABC biết AB = 3cm; BC = 4cm; AC = 5cm
* Vẽ 1 trong 3 cạnh đã cho như hình
vẽ BC = 5cm
* Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ
BC vẽ các cung tròn (B; 3cm) và (C; 4cm)
- 2 cung tròn này cắt nhau tại A
- Nối AB, AC ABC là tam giác cần vẽ
Bài toán 2: Cho A'B'C' như hình vẽ
a/ Hãy vẽ ABC mà A'B' = AB; A'C'
= AC; B'C' = BC b/ Đo và so sánh các góc
?Em có nhận xét
'
&
;'
&
;'
&A B B C C
A
gì về 2 tam giác này
2/ Trường hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh: Ta thừa nhận tính chất
cơ bản sau: Nếu 3 cạnh của tam giác này bằng 3 cạnh của tam giác kia thì
2 tam giác đó bằng nhau ABC = A'B'C' AB = A'B' ; A'C' =
AC; B'C' = BC Thì ABC = A'B'C'
ABC và BCD
AC = BC
CD cạnh chung ACD = BCD (c.c.c)
A B 120 0
4/ Bài cũ:
? Nhắc lại kiến thức đã học trong bài
- Làm bài 16, 17/sgk
?2
Trang 12Bài 16/sgk: Vẽ ABC biết độ dài mỗi cạnh bằng 3cm Sau đó đo mỗi góc của tam
giác
Bài 17/sgk: Chỉ ra các tam giác bằng nhau trên hình
5/ Dặn dò:
- Học kỹ bài nhận biết 2 tam giác bằng nhau theo trường hợp c.c.c
- Làm bài tập 15, 18, 19/sgk
27, 28, 29, 30/sbt
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Kỹ năng áp dụng lý thuyết vào thực hành Chứng minh được 2 tam giác bằng nhau theo trường hợp c.c.c đã học
- Kỹ năng sử dụng thành thạo dụng cụ vẽ hình
II/ Lên lớp:
1/ ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ: Gv chuẩn bị bài trên bảng phụ
- Vẽ MNP ; M'N'P' sao cho M'N' = MN; M'P' = MP; N'P' = NP
- M Cho hình vẽ Biết MA = MB, NA = NB
Chứng minh rằng: A MN B MN
N a/ Ghi giả thiết, kết luận của bài toán
Trang 13- Do đó AMN = BMN ( c.c.c)
A B - MN cạnh chung
MA = MB ( gt)
NA = NB (gt)
- Suy ra A MN B MN (2 góc tương ứng)
- AMN và BMN có
3/ Bài mới:
Hoạt động của GV & HS Nội dung
- Gv hướng dẫn để hs vẽ hình, đọc kỹ
đề
+ Vẽ đoạn thẳng DE
+ Vẽ 2 đường tròn (D; DA); (E; EA)
(D; DA) (E; EA) = A; B
+ Ghi gt, kl
- Trình bày và nhận xét
- Hoàn chỉnh bài giải
- Ghi đề bài trên bảng phụ, hs hoạt
động theo nhóm cho ABC và
ABD biết AB = BC = CA= 3cm
AD = BD = 2cm (C và D nằm khác
phía đối với AB)
a/ Vẽ ABC và ADB
b/ CMR: C ADC BD
* Lưu ý: thể hiện giả thiết bài toán
trên hình vẽ
Cho câu hỏi mở rộng hs khá giỏi hãy
CM nhận xét đó
- Hs đọc đề bài và thực hiện yêu cầu
từng bước theo đề toán
- Hs lên bảng thực hiện theo 2 trường
hợp: x oy là góc nhọn
x oy là góc tù
- Gv giới thiệu nội dung bài toán
- - - cách dùng thước và
compa để vẽ phân giác của 1 góc
- Hoàn chỉnh bài giải
Bài 29/sgk:
D ADE; DBE
Gt DA = DB
EA = EB a/ ADE = BDE
Kl b/D AE D BE
A B
C
ABC, ABD
Gt AB = BC= CA=3cm
AD = BD = 2cm
kl Vẽ ABC, ABD
C ADC BD
* Dùng thước đo góc hãy đo các góc
Â, B;C của ABC có nhận xét gì?
Bài 20/sgk:
X
0 C
x
y c B
y A 0
4/ Củng cố:
- Ta khẳng định 2 tam giác bằng nhau khi nào? Khi có 2 tam giác bằng nhau ta có thể suy ra những yếu tố nào của 2 tam giác đó bằng nhau
5/ Dặn dò:
- Làm bài 21, 22, 23/sgk
Trang 1432, 33, 34/sbt
- Luyện cách vẽ tia phân giác của 1 góc bằng thước và compa
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Rèn kỹ năng CM 2 tam giác bằng nhau
- Biết cách vẽ 1 góc cho trước bằng thước và compa
- Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức qua nội dung bài kiểm tra 15'
II/ Lên lớp:
1/ ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong khi luyện tập
3/ Bài mới:
Hoạt động của GV & HS Nội dung
- Hs lần lượt ghi nội dung các câu hỏi
và trả lời vào vở
- Hs đọc đề toán phân tích , vẽ hình,
ghi giả thiết, kết luận, trình bày bài
giải
- Nhận xét
- Hoàn thành bài giải
1/ Định nghĩa 2 tam giác bằng nhau 2/ Phát biểu trường hợp bằng nhau của 2 tam giác mà em đã học 3/ Khi nào thì ta có thể kết luận được
2 tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh cạnh cạnh
Bài 32/sbt:
A ABC
gt AB = AC \ / M là trung điểm BC
kl AM BC
Trang 15- Hs đọc đề toán - nêu yêu cầu của bài
tốan
- Vẽ hình, ghi gt, kl
- Thảo luận theo nhóm
- Trình bày bài giải - Nhận xét
- Hoàn chỉnh bài giải
? Nêu các cách CM 2 đường thẳng
song song
Bài 34/sbt:
A D
B C
gt ABC, cung tròn (A; BC)
cung tròn (C; AB) tại D
kl AD// BC
4/ Củng cố: Bài 22 sách hướng dẫn - HS thực hiện theo yêu cầu đề toán
x E Các bước vẽ:
B - Góc xoy và tia Am
0 - Vẽ cung tròn (0, r) cắt ox
y tại B và oy tại C
A D m - Vẽ cung tròn (A, r) cắt Am
cắt Am tại D - Vẽ cung tròn (CD; BC) cắt cung tròn (A, r) tại E - Vẽ tia AE
Chứng minh: D AE x oy?
5/ Dặn dò:
- Bài tập: Về nhà ôn lại cách vẽ tia phân giác của 1 góc
Vẽ 1 góc bằng 1 góc cho trước
- Làm bài: 23/sgk; 33, 34, 35/sbt
Đề kiểm tra 15' 1/ Cho ABC = DEF Biết  = 50 0 ; Ê = 750
Tính các góc còn lại của mỗi tam giác
2/ Vẽ ABC Biết AB = 4cm; BC = 3cm ; AC = 5cm
Vẽ tia phân giác  bằng thước và compa
3/ cho hình vẽ sau, hãy chứng minh
A B
_ _
\ /
D C