1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Toán 3 tuần 6 - Nguyễn Phượng Ánh

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 91,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TOÁN TIẾT 27 : CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ I.MUÏC TIEÂU: - Kiến thức :H biết thực hiện phép chia số có hai chữ số với số có một chữ sốvà chia hết ở tất cả các lượt chia.Củ[r]

Trang 1

TOÁN TIẾT 26 : LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

- Kiến thức :H thực hành tìm một trong các phần bằng nhau của một số và giải các bài toán có liên quan đến tìm một trong các phần bằng nhau của một số

- Kỹ năng: HS nhận dạng đúng, nhanh các dạng bài Tính chính xác

_Thái độ: HS chăm học, yêu học toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên: tranh, SGK, trò chơi…

- Học sinh: SGK, que chỉ, ĐDHT…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

ỔN ĐỊNH:1’

BÀI CŨ: 4’

BÀI MỚI:

25’

HĐ1: Hướng

dẫn ôn kiến

thức

MT: Rèn HS

biết cách làm

PP: thực

hành, hỏi đáp

Trò chơi

HĐ 2 : Thực

hành

MT: Làm bài

đúng , nhanh

PP: luyện

tập, thực

hành, trò

chơi…

Hát + vỗ tay

- T cho HS làm bài:

1/ 6 của 1 giờ là:

¼ của 32 kg là:

Trò chơi: Ai nhanh hơn

GV gọi 3 em lên bảng khoanh vào một phần

ba hình tròn kết quả đúng

GV nhận xét – cho điểm

GT: Hôm nay chúng ta sẽ học luyện tập _ Vậy làm thế nào để tìm 1/3 của 12 cái kẹo?

Cho H tìm ¼ của 12 cái kẹo là bao nhiêu ?

 GV chốt: Ta chia 12 cái kẹo thành các phần bằng nhau, mỗi phần bằng sẽ được số kẹo

Trò chơi: Đố nhau

GV cho từng cặp H đố nhau các phép tính tương tự vừa ôn Nhận xét

Làm vở Bài 1

- Yêu cầu của bài là gì?

Gọi 1 HS đọc sửa bài bảng phụ

1/5 của 25 km là: ………

1/3 của 18 lít là: ………

¼ của 32 kg là:………

……

 GV nhận xét: thuộc bảng chia để làm

Lớp

- Cá nhân

- Chơi Bạn nhận xét

- Nghe Cá nhân Nghe

Nhóm đôi bạn

Mở vở

- Cá nhân

25 : 5 = 5

18 : 3 = 6 Cá nhân

Trang 2

CỦNG CỐ-

DẶN DÒ:

5’

- Yêu cầu của bài là gì?

_ Đề bài cho biết gì?

_ Đề bài hỏi gì?

* Trò chơi:tiếp sức

GV gọi HS của mỗi tổ lên, em kế tiếp sẽ làm , cứ như vậy cho đến hết bài

Tổ 1, 3 tóm tắt Tổ 2 giải

 GV nhận xét : tìm 1/ 4 số nho = 16 : 4 Bài 3:

Đọc yêu cầu bài?

- Trong hình có bao nhiêu con gà?

Trò chơi:Thi tiếp sức

HS thi đua làm, mỗi em sẽ cử 1 H Tổ nào làm xong nhanh, đúng nhất sẽ thắng

 GV nhận xét :

1 / 6 con gà = 18 : 6 = 3 con

1 /3 con gà = 18 : 3 = 6 con

GV nhận xét – cho điểm

GV nhắc: đây cũng chính là bài cuối ơ ûSGK

Các em nhớ để làm bài cho đúng

* DD: ôn bài

Cá nhân

16 kg bán 1 /4 Bán : ? kg Cá nhân theo tổ

Nghe

Cá nhân

18 con Làm bài theo tổ Tóm tắt

Giải Nhận xét

Những điều cần lưu ý:

………

………

………

Giáo viên soạn giảng

Trang 3

TOÁN

TIẾT 27 : CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ I.MỤC TIÊU:

- Kiến thức :H biết thực hiện phép chia số có hai chữ số với số có một chữ sốvà chia hết ở tất cả các lượt chia.Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số

- Kỹ năng: HS nhận dạng đúng, nhanh các dạng bài Tính chính xác

_Thái độ: HS chăm học, yêu học toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên: tranh, SGK, trò chơi…

- Học sinh: SGK, que chỉ, ĐDHT…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

SINH ỔN ĐỊNH:1’

BÀI CŨ: 4’

BÀI MỚI:

25’

HĐ1: Hướng

dẫn H chia

MT: Rèn HS

biết cách làm

PP: thực

hành, hỏi đáp

Trò chơi

HĐ 2 : Thực

Hát + vỗ tay

- T cho HS làm bài:

1/ 3 của 1 giờ là:

1 / 8 của 32 kg là:

Trò chơi: Ai nhanh hơn

GV gọi 3 em lên bảng khoanh vào một phần

ba hình tròn kết quả đúng

GV nhận xét – cho điểm

GT: Hôm nay sẽ học Chia số có hai…

GV ghi : 96 : 3; hỏi

- 96 là số có mấy chữ số?

- 3 là số có mấy chữ số?

_ Vậy 96 : 3 làm phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

GV hướng dẫn:

 Đặt tính 9 6 3

 Tính: 9 3 2 _ 9 chia 3 được 3, viết 3 0 6

3 nhân 3 bằng 9; 9 trừ 9 bằng 0 6 _ Hạ 6; 6 chia 3 được 2, viết 2 0

2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0

 GV chốt: vậy 96 : 3 = 32 Vài H nhắc lại cách chia

GV có thể cho H làm phép chia khác như 84 :

2 tương tự

Lớp

- Cá nhân

- Chơi Bạn nhận xét

- Nghe

Cá nhân

1 chữ số Nghe

H làm tương tự ở nháp

Trang 4

MT: Làm bài

đúng , nhanh

PP: luyện

tập, thực

hành, trò

chơi…

CỦNG CỐ-

DẶN DÒ:

5’

Bài 1

- Yêu cầu của bài là gì?

Gọi 1 HS nêu lại cách chiạ

48 : 4 96 : 3 86 : 2 24 : 2

GV chốt: phải thuộc bảng chia để làm bài đúng

Bài 2:

Đọc yêu cầu bài?

1/4 của 84 kg là: ………

1/6 của 66 lít là: ………

1/2 của 68 phút là:………

 GV nhận xét: thuộc bảng chia để làm Bài 3 :

_ Yêu cầu của bài là gì?

_ Đề bài cho biết gì?

_ Đề bài hỏi gì?

- Nửa ngày là 1 phần mấy?

* Trò chơi:tiếp sức

GV gọi HS của mỗi tổ lên, em kế tiếp sẽ làm , cứ như vậy cho đến hết bài

Tổ 1, 3 tóm tắt Tổ 2 giải

 GV nhận xét : tìm 1/ 2 ngày = 2 4 : 2 = 12 giờ

Trò chơi:Thi tiếp sức

HS thi đua làm, mỗi em sẽ cử 1 H Tổ nào làm xong nhanh, đúng nhất sẽ thắng

 GV nhận xét

1 / 2 giờ = 30 phút

1 /3 giờ < 40 phút…

GV nhận xét – cho điểm

Các em nhớ để làm bài cho đúng

* DD: ôn bài

- Cá nhân Vài H nêu

1 H lên bảng Lớp làm bài Nghe

Cá nhân

84 : 4 = 21 ( kg )

66 : 6 = 11 ( lít )

68 : 2 = 34 ( phút) Nghe

Cá nhân

24 giờ : 1 ngày

1 /2 ngày : ? giờ

Cá nhân theo tổ Tóm tắt

Giải Nghe

Làm bài theo tổ Nhận xét

NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý:

………

………

Giáo viên soạn giảng

Trang 5

TOÁN TIẾT 28 : LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

- Kiến thức :H củng cố kỹ năng thực hiện phép chia số có hai chữ số với số có một chữ sốvà chia hết ở tất cả các lượt chia.Cách tìm một trong các phần bằng nhau của một so.á

- Kỹ năng: HS nhận dạng đúng, nhanh các dạng bài Tính chính xác

_Thái độ: HS chăm học, yêu học toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên: tranh, SGK, trò chơi…

- Học sinh: SGK, que chỉ, ĐDHT…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

ỔN ĐỊNH:1’

BÀI CŨ: 4’

BÀI MỚI:

25’

HĐ1: Hướng

dẫn H ôn

MT: Rèn HS

biết cách làm

PP: thực

hành, hỏi đáp

Trò chơi

HĐ 2 : Thực

hành

MT: Làm bài

đúng , nhanh

PP: luyện

tập, thực

hành, trò

chơi…

Hát + vỗ tay

- T cho HS làm bài:

44 : 2 88 : 4 99 :3 Trò chơi: Ai nhanh hơn

GV gọi 3 em lên bảng chia Ai có kết quả đúng : Thắng

GV nhận xét – cho điểm

GT: Hôm nay sẽ học bài Luyện tập

GV ghi : 96 : 3; hỏi để H nói cách chia

GV cho vài H nhắc lại:

 Đặt tính 9 6 3

 Tính: 9 3 2 _ 9 chia 3 được 3, viết 3 0 6

3 nhân 3 bằng 9; 9 trừ 9 bằng 0 6 _ Hạ 6; 6 chia 3 được 2, viết 2 0

2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0

 GV chốt: vậy 96 : 3 = 32

Làm vở Bài 1

- Yêu cầu của bài là gì?

Gọi 1 HS nêu lại cách chia

68 : 2 69 : 3 44 : 4 99 : 3

GV chốt: phải thuộc bảng chia để làm bài

Lớp

- Cá nhân

- Chơi Bạn nhận xét

- Nghe Cá nhân

Nghe Mở vở

- Cá nhân

Đặt tính Giải Nghe

Trang 6

CỦNG CỐ-

DẶN DÒ:

5’

Đọc yêu cầu bài?

1/6 của 48 kg là: ………

1/6 của 54 giờ là: ………

1/2 của 60 lít là:………

……

 GV nhận xét: thuộc bảng chia để làm

Bài 3 : _ Yêu cầu của bài là gì?

_ Đề bài cho biết gì?

_ Đề bài hỏi gì?

* Trò chơi:tiếp sức

GV gọi HS của mỗi tổ lên, em kế tiếp sẽ làm , cứ như vậy cho đến hết bài

Tổ 1, 3 tóm tắt Tổ 2 giải

 GV nhận xét : tìm 1/ 3 giờ = 2 4 : 3 = 8 giờ

Bài 4:

Đọc yêu cầu bài?

- Muốn tìm x ta làm sao ?

Trò chơi:Thi tiếp sức

HS thi đua làm, mỗi em sẽ cử 1 H Tổ nào làm xong nhanh, đúng nhất sẽ thắng

 GV nhận xét : tìm X lấy tích chia cho thừa số

GV nhận xét – cho điểm

GV nhắc: đây cũng chính là bài cuối ơ ûVBT

Các em nhớ để làm bài cho đúng

* DD: ôn bài

Cá nhân

48 : 6 = 8

54 : 6 = 9

60 : 2 = 30 Nghe

Cá nhân

Mỵ đi bộ 1/3 giờ Hết bao nhiêu phút Cá nhân theo tổ Nghe

Cá nhân Tích : thừa số

Làm bài theo tổ Nhận xét

X x 4 = 80

X = 80 : 4

X = 20

3 x X = 90

X = 90 : 3

X = 30

NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý:

………

………

Giáo viên soạn giảng

Trang 7

TOÁN TIẾT 29 : PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ

I.MỤC TIÊU:

- Kiến thức :H nhận biết phép chia hết và phép chia có dư Nhận biết số dư phải bé hơn số chia

- Kỹ năng: HS nhận dạng đúng, nhanh các dạng bài Tính chính xác

_Thái độ: HS chăm học, yêu học toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên: tranh, SGK, trò chơi…

- Học sinh: SGK, que chỉ, ĐDHT…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

SINH ỔN ĐỊNH:1’

BÀI CŨ: 4’

BÀI MỚI:

25’

HĐ1: Hướng

dẫn H chia

MT: Rèn HS

biết cách làm

PP: thực

hành, hỏi đáp

Trò chơi

HĐ 2 : Thực

Hát + vỗ tay

- T cho HS làm bài:

64 : 2 77 : 7 88: 4 Trò chơi: Ai nhanh hơn

GV gọi 3 em lên bảng làm bài Ai nhanh hơn, đúng thì thắng

GV nhận xét – cho điểm

GT: Hôm nay sẽ học Phép chia hết và phép…

GV ghi : 8 : 2 9 : 2 Gọi 2 H lên chia

8 2 9 2

8 4 8 4

0 1

_ 8 : 2 có thừa không?

_ 9 : 2 thừa mấy ? _ So sánh số dư và số chia?

GV có thể lấy vật mẫu chấm tròn để chia để

H kiểm tra lại

 GV chốt: vậy ta nói:

8 : 2 là phép chia hết và viết 8 : 2 = 4

9 :2 là phép chia có dư và viết 9 : 2 = 4( dư 1 ) Vài H nhắc lại cách chia

GV có thể cho H làm phép chia khác như

10 :4 tương tự

Lớp

- Cá nhân

- Chơi Bạn nhận xét

- Nghe

2 Cá nhân

_ Không thừa _ Thừa 1 _ Nhỏ hơn số chia Thực hiện chia trên đồ vật

Nghe Vài H nhắc lại

H làm tương tự ở nháp

Trang 8

MT: Làm bài

đúng , nhanh

PP: luyện

tập, thực

hành, trò

chơi…

CỦNG CỐ-

DẶN DÒ:

5’

- Yêu cầu của bài là gì?

Gọi 1 HS nêu lại cách chiạ

30 4 38 5 49 6

30 : 4 = 7 ( dư 2) ……… ………

GV chốt: phải thuộc bảng chia để làm bài đúng

Bài 2:

Đọc yêu cầu bài?

GV cho H thử chia trên nháp rồi đối chiếu với cách chia VBT nhận xét

Bài b vì sao sai?

……

 GV nhận xét: Số dư phải nhỏ hơn số chia

Bài 3 : _ Yêu cầu của bài là gì?

25 3 38 5

24 8 35 7

25 = 8 x … + … 38 = 7 x … + …

* Trò chơi:tiếp sức

GV gọi HS của mỗi tổ lên, em kế tiếp sẽ làm , cứ như vậy cho đến hết bài

 GV nhận xét : số bị chia bằng thương nhân với số chia rồi cộng với số dư

_ Trong phép chia số dư sẽ như thế nào với số chia ?

_ Cho ví dụ?

* DD: ôn bài

- Cá nhân Vài H nêu

1 H lên bảng Lớp làm bài Nghe

Cá nhân Làm nháp

Vì số dư = số chia Nghe

Cá nhân Nhận xét phép chia

Cá nhân theo tổ Giải

Nghe

Cá nhân Cho ví dụ

NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý:

………

………

Giáo viên soạn giảng

Trang 9

TOÁN TIẾT 30 : LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

- Kiến thức :H củng cố nhận biết phép chia hết và phép chia có dư Đặc điểm của số dư

- Kỹ năng: HS nhận dạng đúng, nhanh các dạng bài Tính chính xác

_Thái độ: HS chăm học, yêu học toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên: tranh, SGK, trò chơi…

- Học sinh: SGK, que chỉ, ĐDHT…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

SINH ỔN ĐỊNH:1’

BÀI CŨ: 4’

BÀI MỚI:

25’

HĐ1: Hướng

dẫn H ôn KT

MT: Rèn HS

biết cách làm

PP: thực

hành, hỏi đáp

Trò chơi

HĐ 2 : Thực

hành

MT: Làm bài

đúng , nhanh

PP: luyện

tập, thực

Hát + vỗ tay

- T cho HS làm bài:

65 : 2 79 : 7 89 : 4 Trò chơi: Ai nhanh hơn

GV gọi 3 em lên bảng làm bài Ai nhanh hơn, đúng thì thắng

GV nhận xét – cho điểm

GT: Hôm nay sẽ học Luyện tập

Gọi 2 H lên chia

8 2 9 2

8 4 8 4

0 1

_ 8 : 2 có thừa không?

_ 9 : 2 thừa mấy ? _ So sánh số dư và số chia?

 GV chốt: vậy ta nói:

8 : 2 là phép chia hết và viết 8 : 2 = 4

9 :2 là phép chia có dư và viết 9 : 2 = 4( dư 1 ) Vài H nhắc lại cách chia

Làm vở Bài 1

- Yêu cầu của bài là gì?

Gọi 1 HS nêu lại cách chia

29 3 45 6 48 5

Lớp

- Cá nhân

- Chơi Bạn nhận xét

- Nghe

2 Cá nhân

_ Không thừa _ Thừa 1 _ Nhỏ hơn số chia Nghe

Vài H nhắc lại Mở vở

- Cá nhân Vài H nêu

1 H lên bảng

Trang 10

CỦNG CỐ-

DẶN DÒ:

5’

29 : 3 = 9(dư 2) ……… ………

 GV chốt: phải thuộc bảng chia để làm bài đúng

Bài 2:

Đọc yêu cầu bài?

GV cho H thử chia trên nháp rồi đối chiếu với cách chia trong vở và nhận xét

80 4 45 5

8 2 45 9

0 0

* Trò chơi:tiếp sức

GV gọi HS của mỗi tổ lên làm bài Ai xong trước, đúng: thắng

 GV nhận xét : số bị chia bằng thương nhân với số chia rồi cộng với số dư

Bài 3:

_ Đọc yêu cầu bài ? Trò chơi: Nhà bác học toán Mỗi tổ chọn 1 H lên khoanh vào kết quả đúng Ai chính xác nhất : Thắng

 GV chốt: số dư không thể bằng hoặc lớn hơn số chia

Trò chơi:

Mỗi tổ chọn 1 H lên điền tiếp vào chỗ trống sao cho đúng nhất

GV lưu ý H đây là bài cuối ở vở, H ghi nhớ làm cho đúng

_ Trong phép chia số dư sẽ như thế nào với số chia ?

* DD: ôn bài

Nghe

Cá nhân Làm nháp Nhận xét Nghe

Lớp chơi Nghe

Cá nhân theo tổ Giải

Khoanh D 4 Nghe

Lớp chơi

Cá nhân Cho ví dụ

NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý:

………

………

Giáo viên soạn giảng

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w