1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án các môn lớp 2 - Trường Tiểu học Thị Trấn Di Lăng số 1 - Tuần 27

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 306,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập Ôn tập Số 0 trong phép nhân và phép chia GV chuyên biệt thực hiện Ôn tập giữa học kì II T3 Lịch sự khi đến nhà người khác T2 Làm đồng hồ đeo tay T1 Ôn tập giữa học kì II T4 GV chu[r]

Trang 1



ngày

&' TL Sáng

1 2 3 4 5

Chào 

Toán

 

Chào  !" 27

Ôn  %&  kì II (T1)

Ôn  %&  kì II (T2)

*+ 1 trong phép nhân và phép chia

Ôn

Theo &-

KTKN và

/0 /

30’ 40’ 40’ 40’ 40'

2

5/3

2012

% 12

3

(Toán) (Toán) (  

0!  thêm Ôn 

0!  thêm Ôn 

Ôn 

40’ 40’ 40’

3

6/3

2012

Sáng

1 2 3 4 5

Toán

9 :;

KC

= =>

TCông

*+ 0 trong phép nhân và phép chia

GV chuyên A B 

Ôn  %&  kì II (T3) Làm

Theo &-

KTKN và

/0 /

40’ 35’ 35’ 35’ 35'

4

7/3

2012

Sáng

1 2 3 4 5

I!

Toán Chính K

 /

Ôn  %&  kì II (T4)

GV chuyên A B 

C!  

Ôn  %&  kì II (T5)

Ôn  %&  kì II (T6

Theo &-

KTKN và

/0 /

40’ 35’ 40’ 40’ 40'

Sáng

1 2 3 4

M;

Toán

LT & C TNXH

GV chuyên A B 

C!   chung

Ôn  %&  kì II (T7) Loài

Theo &-

KTKN và

/0 /

35’ 40’ 40’ 40’

5

8/3

2012

% 12

3

 

 ) (Toán)

Ôn  (T8)

Ôn  (T9)

Ôn 

40’ 40’ 40’

6

9/3

2012

Sáng

1 2 3 4 5

ÂN Toán TLV Chính K SHTT

GV chuyên A B 

C!   chung

<97 tra %&  kì II

<97 tra %&  kì II

V ' !" 27

Theo &-

KTKN và

/0 /

35’ 40’ 40’ 40’ 35'

: &;< chuyên môn Di (=> ngày 3 tháng 3 =0 2012

GVCN

Ñinh Thò Nga Tröông Thò Trang

Trang 2

-*&* -Thứ 2 ngày 5 tháng 3 năm 2012

 1 CHÀO [ \]O 27

 2 + 3: AB $C&

Ơn  %&  kì II (Ti 1).

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Đọc

•-Kiểm tra lấy điểm tập đọc

•-Đọc ,d ràng, rành 7f các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 Tốc độ 50 chữ/ 1 phút - Biết ngừng nghỉ sau các dấu câu và giữa các cụm từ dài 19! 2 dung

- k cách đặt và trả lời câu hỏi “khi nào ?’(BT 3,4)

WWk cách đáp lời K7 q trong tình !+ giao  ; 9 (BT3)

*Rèn hs

*TCTV: cho HSY

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Phiếu viết tên các bài tập đọc từ tuần 1926 Viết sẵn câu văn BT2 Vở BT

2.Học sinh : Sách Tiếng việt

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Bài cũ : PP kiểm tra

-Gọi 3 em đọcbài “Cá sấu sợ cá mập” và

TLCH

-Nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

1 Kiểm tra tập đọc & HTL.

-Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc

-Chấm theo thang điểm :

-Đọc đúng từ đúng tiếng : 6 điểm

-Nghỉ hơi đúng, giọng đọc phù hợp : 1,5 điểm

-Đạt tốc độ 50 tiếng/ 1 phút : 1,5 điểm

-Trả lời đúng câu hỏi ; 1 điểm

2 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Khi

nào?”

Mục tiêu: Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi

“Khi nào ?’

-Gọi HS đọc yêu cầu

-PP trực quan : Bảng phụ viết nội dung bài

-3 em đọc bài và TLCH

-Ôn tập đọc và HTL

-7-8 em bốc thăm

-Đọc 1 đoạn hoặc cả bài

-1 em đọc yêu cầu

-Theo dõi 2 em lên bảng gạch dưới các

Trang 3

a/Mùa hè, hoa phượng vĩ nở đỏ rực.

b/Hoa phượng vĩ nở đỏ rực khi hè về.

-Nhận xét, cho điểm

3 Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm

-Gọi học sinh nêu yêu cầu

-PP trực quan- luyện tập : Bảng phụ :

a/Những đêm trăng sáng, dòng sông trở thành một

đường trăng lung linh dát vàng

b/Ve nhởn nhơ ca hát suốt cả mùa hè.

-Nhận xét, chốt lời giải đúng

-Khi nào dòng sông trở thành một đường trăng lung

linh dát vàng ? Dòng sông trở thành một đường

trăng lung linh dát vàng khi nào ?

-Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ? Khi nào ve nhởn nhơ

ca hát ?

-Nhận xét, cho điểm

4.Nói lời đáp lại của em.

-Gọi 1 em đọc và giải thích yêu cầu của bài tập

- Gọi 1 cặp HS thực hành đối đáp tình huống a

-GV gợi ý thêm : trong tình huống a có thể nói : Có

gì đâu./ Không có chi./ Chuyện nhỏ ấy mà./ Bạn bè

phải giúp nhau mà./ Giúp được bạn là mình vui

rồi.-Theo dõi, giúp đỡ học sinh còn lúng túng

-Nhận xét

bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Khi nào?”

- Lớp làm nhẩm, sau đó làm nháp

-Ở câu a : Mùa hè

-Ở câu b : khi hè về

Nhận xét

-1 em nêu yêu cầu Đặt câu hỏi cho bộ phận được in đậm

-2 em làm bài trên bảng , mỗi em đặt 1 câu hỏi Cả lớp làm bài vào vở BT

-Một số em đọc lại bài

-Nhận xét, bổ sung

Đọc bài -Nói lời đáp lại của em

-Thực hành theo cặp

-HS1 :Rất cám ơn bạn đã nhặt hộ mình quyển truyện hôm nọ mình đánh rơi May quá, đấy là quyển truyện rất quý mình mượn của bạn Nguyệt Mất thì không biết ăn noí với bạn ấy ra sao -HS2 : Có gì đâu.Thấy quyển truyện không biết của ai rơi giữa sân trường, mình nhặt đem nộp cô giáo Rất may là của bạn

-Từng cặp thực hành tiếp tình huống b và c

b/Dạ không có chi!/ Dạ thưa ông, có gì đâu ạ Ông đi ạ!

c/Thưa bác, không có chi!/ Dạ, cháu rất thích trông em bé mà./ Lúc nào bác cần,

Trang 4

3.Củng cố : Nhận xét tiết học.

- Dặn dò – Đọc bài

bác cứ gọi cháu nhé!/

-Tập đọc ôn lại các bài

-*&* -Thứ 2 ngày 5 tháng 3 năm 2012

 3

Ơn (  2)

I/ MỤC TIÊU :

1.Kiến thức :

- Mức độ yêu cầu về kĩ năng như ở Tiết 1

- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa ( BT2) ; biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn ( BT3)

2.Kĩ năng : Đọc trôi chảy rõ ràng rành mạch

3.Thái độ : Phát triển tư duy ngôn ngữ

II/ CHUẨN BỊ : ( Xem tiết 1)

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ôn luyện đọc & HTL.

-Gọi HS lên bảng bốc thăm bài tập đọc

-Chấm theo thang điểm :

-Đọc đúng từ đúng tiếng : 6 điểm

-Nghỉ hơi đúng, giọng đọc phù hợp : 1,5

điểm

-Đạt tốc độ 50 tiếng/ 1 phút : 1,5 điểm

-Trả lời đúng câu hỏi : 1 điểm

2 Trò chơi mở rộng vốn từ.

-Yêu cầu chia nhĩm, mỗi nhĩm chọn 1 tên :

Xuân, Hạ, Thu, Đông, Hoa, Quả

- Yêu cầu thành viên từng nhĩm đứng lên

giới thiệu tên của nhĩm

-GV gợi ý :

-Mùa xuân : Tháng 1.2.3 : mai, đào, vú sữa,

quýt

-Mùa hạ : Tháng 4.5.6 : phượng, măng cụt,

xoài, vải

-Mùa thu : Tháng 7.8.9 : cúc, bưởi, cam, na,

nhãn

-Mùa đông : Tháng 10.11.12 :hoa mận, dưa

hấu

-Từng mùa hợp lại mỗi mùa có một đặc

điểm riêng, như : ấm áp, nóng nực, oi nóng,

-Ôn tập đọc và HTL

-7-8 em bốc thăm

-Đọc 1 đoạn hoặc cả bài

-Chia 6 nhĩm, 7z nhĩm chọn 1 tên :tổ 1 : Xuân, tổ

2 :Hạ, tổ 3 : Thu, tổ 4 ; Đông, tổ 5 : Hoa, tổ 6 : Quả -Thành viên từngnhĩmå đứng lên giới thiệu tên của nhĩm

-Đố các bạn : Mùa của tôi bắt đầu từ tháng nào, kết thúc vào tháng nào?

-Thành viên các tổ khác trả lời

A/Tổ Hoa : Tôi là hoa mai, hoa đào, theo các bạn tôi thuộc mùa nào ?

-Tổ Xuân đáp : Bạn là mùa Xuân Mời bạn về với chúng tôi (Tổ Hoa về với tổ Xuân)

-1 bạn trong tổ Hoa nói : Tôi là hoa cúc Mùa nào cho tôi khoe sắc ?

-1 thành viên tổ Thu đáp :Mùa thu Chúng tôi hân hoan chào đón hoa cúc Về đây với chúng tôi (Hoa

Trang 5

mát mẻ, se se lạnh, mưa phùn gió bấc, giá

lạnh ………

-Nhận xét, cho điểm

3 Ôn luyện về dấu chấm.

-Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- trực quan : Bảng phụ : Ghi nội dung đoạn

văn

-Yêu cầu học sinh tự làm bài

-Nhận xét, chốt lời giảiù đúng

-Nhận xét, cho điểm

3 Củng cố :

-Giáo dục tư tưởng :Nhận xét tiết học

- Dặn dò- đọc bài

cúc về với tổ Thu)

B/1 bạn tổ Quả nói : Tôi là quả vải Tôi thuộc mùa nào ?

-1 bạn tổ Hạ nói : Bạn thuộc mùa hạ, mau đến đây với chúng tôi (Quả chạy về với tổ Hạ)

-Lần lượt các bạn trong tổ Quả chọn tên để về với các mùa thích hợp

-1 em đọc yêu cầu và đoạn trích

-2 em lên bảng làm Lớp làm vở BT

-Nhận xét, bổ sung

-Vài em đọc lại bài

-Tập đọc bài

-*&* -Thứ 2 ngày 5 tháng 3 năm 2012

 4

Tốn

SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ CHIA

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Giúp học sinh :

•-Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó, số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

•-Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

* BTCL : Bài 1 , bài 2.

* HSY: ( Nhi:> -> Lâm, Huy) t= &FG $C& :Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính

* HSY: GVHD làm bài 1

2 Kĩ năng : Rèn giải toán nhanh, đúng, chính xác

3 Thái độ : Phát triển tư duy toán học cho học sinh

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Bảng cài

2 Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 6

1 Bài cũ : Cho 3 em lên bảng làm :

-Tính chu vi hình tam giác có độ dài các

cạnh lần lượt là :

a/ 4cm, 7 cm, 9 cm

b/ 12 cm, 8 cm, 17 cm

c/ 11 cm, 7 cm, 15 cm

-Nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 :

A/Giới thiệu phép nhân có thừa số là 1

-PP giảng giải :Nêu phép nhân 1 x 2 và

yêu cầu HS chuyển phép nhân này thành

tổng tương ứng

-Vậy 1 nhân 2 bằng mấy ?

-Tiến hành tương tự với các phép tính 1 x

3 và 1 x 4

-Từ các phép tính 1 x 2 = 2, 1 x 3 = 3, 1 x

4 = 4 em có nhận xét gì về kết quả của

các phép nhân của 1 với một số ?

-Gọi 3 em lên bảng thực hiện các phép

tính :2 x 1, 3 x 1, 4 x 1 ?

- Khi ta thực hiện phép nhân của một số

nào đó với 1 thì kết quả thế nào ?

-Kết luận : Số nào nhân với 1 cũng bằng

chính số đó

B/Giới thiệu phép chia cho 1

-PP giảng giải : Nêu phép tính 2 x 1 = 2

-Dựa vào phép nhân trên, em hãy lập

phép chia tương ứng

-Vậy từ 1 x 2 = 2 ta có được phép chia 2 :

1 = 2

-Tiến hành tương tự với phép tính 1 x 3 =

3, 1 x 4 = 4

-Từ các phép tính trên, em có nhận xét gì

về thương của các phép chia có số chia là

1

-Kết luận : Số nào chia cho 1 cũng bằng

-3 em lên bảng làm.Lớp làm nháp

Bài làm a) chu vi hình tam giác là 4cm + 7cm + 9cm = 20cm = E+w 20 cm -Số 1 trong phép nhân và chia

-HS nêu : 1 x 2 = 1 + 1 = 2 -1 x 2 = 2

-HS thực hiện : -1 x 3 = 1 + 1 + 1 = 3, vậy 1 x 3 = 3 -1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4,vậy 1 x 4 = 4 -Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó

-Vài em nhắc lại

*TCTV: ( Nhi:> Lâm, > - ) $C&

-3 em lên bảng làm : 2 x 1 = 2, 3 x 1 = 3, 4 x 1 = 4 -Khi ta thực hiện phép nhân một số với 1 thì kết quả là chính số đó

-Nhiều em nhắc lại

-Nêu 2 phép chia 2 : 1 = 2

2 : 2 = 1

-Rút ra phép tính 3 : 1 = 3 và 4 : 1 = 4

-Các phép chia có số chia là 1 có thương bằng số

bị chia

-Nhiều em nhắc lại

Trang 7

chính số đó.

Hoạt động 2 : Luyện tập, thực hành.

-Bài 1 : Yêu cầu HS tự làm bài.

- Em có nhận xét gì các số nhân với 1,

chia cho 1?

Bài 2 : Yêu cầu gì ?

-Nhận xét, cho điểm

Bài 3 : Gọi 1 em nêu yêu cầu

-Mỗi biểu thức cần có mấy dấu tính ?

-Vậy khi thực hiện tính ta phải làm như

thế nào ?

-Yêu cầu làm bài

-Nhận xét, cho điểm

3 Củng cố : Khi nhân hay chia một số với

1 thì kết quả như thế nào ?

-Giáo dục tư tưởng Nhận xét tiết học

- Dặn dò- Học bài

-HS tự làm bài, đổi chéo vở kiểm tra

Nhiều HS nhắc lại

1 x 2 = 2; 1 x 3 = 3;

2 x 1 = 2; 3 x 1 = 3; 1 x 1 =1

2 : 1 = 2; 3 : 1 = 3; 1: 1 = 1

- Số nào nhân với 1, chia với 1 cũng bằng chính số đó

-Điền số thích hợp vào ô trống

-3 em lên bảng làm, lớp làm vở BT

1x 2 = 2; 5 x 1 = 5

2 x 1 = 2; 5 : 1 = 5

-Nhận xét bài bạn

-Tính -Mỗi biểu thức có 2 dấu tính -Ta thực hiện tính từ trái sang phải

-3 em lên bảng làm, lớp làm vở

-Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

-Học thuộc quy tắc

Thứ 2 ngày 5 tháng 3 năm 2012

 5 (  : )

C\xO THÊM =

I/ MỤC TIÊU

-

+ , = 2 bài = : I2 trí khơn q ,u78 ,J khơn, O2 quy =K <‚ và ,K 0 CH theo 2

dung bài

+

* TCTV: Cho hs  LM = $C& bài % NO ( -> :> Lâm,Huy)

* Rèn HSY làm bài AB trong tài N: -trang 43-44

II / Các

1/ Ơn 0f các bài = và HTL  !" 19- 26

Trang 8

-

* / NTB

2/ = bài : I2 trí khôn q ,u78 ,J khôn - TLCH trong tài 0! trang 43

+ , = &FG cho HSY $C&

- CH? =„ 72 câu có dùng  cuống quýt

Dành cho HSKG

-

3/ trang 43 8= bài: O2 quy =K <‚ SGK -44 và TLCH sau

?

?

?

Š + - :„ dò

Buoåi chieàu

Thứ 2 ngày 6 tháng 3 năm 2012

ÔN ZU NHÂN, CHIA 2,3,4,5

I/ MUÏC TIEÂU

-  ; Š + 0f AK nhân,chia 2,3,4,5

- B hành làm bài  nhân, chia eK bài toán có 0 /u

-* Rèn HSY: ( :> -> Lâm, Huy)

II / Lên NTB

1/ Làm / K 0…

-

-

2/ Tính v7

dành HSY

2 x 1 = , 1 x 4 = , 0 x 4 = , 0 x 5 = , 2 x 0 = ,

1 x2 = , 4 x 1= , 4 x0 = , 5 x0 = , 0 x2 = ,

3 / Tính v7

HSY + HSTB

2 x 6 = 3 x 7 = 4 x 9 = 5 x 7 = 5 : 1 =

2 x 9 = 3 x 9 = 4 x 6 = 5 x 8 = 0 : 5 =

4 : 1 = 0 : 4 = 2 : 1 = 0 : 3 = 3 : 1 =

4/ Tính

HSKG làm

5 : 5 x5= 4 x1 : 4 = 0 x3 : 3 =

5/ S+ ? xem tài 0! - trang 20

Trang 9

6/ Bài tốn

- HS khá, _

/.Mỗi cây đu đủ có 4 quả, có 6 cây như vậy Hỏi có tất cả bao nhiêu quả đu đủ ?

7//.Trên hình vẽ bên có mấy hình tứ giác :

- Dặn dò- Học ôn phép +, - có nhớ

Ti 3

Thứ 2 ngày 5 tháng 3 năm 2012

C\xO )

1/ Nghe viêt : I2 tri hơn, hơn ,u7 trí khơn

 :  moi !  - trang 44

2/ a.HS

3/b Chon

-*&* -

Thứ 3 ngày 6 tháng 3 năm 2012

 1

Tốn

SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA.

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức : Giúp học sinh :

•-Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với 0 cũng bằng 0

•-Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0

-Không có phép chia cho 0 Bài CL 1 , 2 , 3

* = &FG LM = $C& ( -> :> lâm,Huy) : Số 0 nhân với số nào hoặc số

nào nhân với 0 cũng bằng 0.Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0

2 Kĩ năng : Rèn giải toán nhanh, đúng, chính xác

3 Thái độ : Phát triển tư duy toán học cho học sinh

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên : Bảng cài

2 Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Bài cũ : Cho 3 em lên bảng làm :

-Tính : a/ 4 x 4 x 1 -3 em lên bảng làm.Lớp làm nháp

Trang 10

b/ 5 : 5 x 5

c/ 2 x 3 : 1

-Nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới : Giới thiệu bài.

Hoạt động 1 :

A/Giới thiệu phép nhân có thừa số là 0

- GV :Nêu phép nhân 0 x 2 và yêu cầu HS

chuyển phép nhân này thành tổng tương ứng

-Vậy 0 nhân 2 bằng mấy ?

-Tiến hành tương tự với các phép tính 0 x 3

và 0 x 4

-Từ các phép tính 0 x 2 = 0, 0 x 3 = 0, 0 x 4 =

0 em có nhận xét gì về kết quả của các phép

nhân của 0 với một số khác?

-Gọi 3 em lên bảng thực hiện các phép tính :2

x 0, 3 x 0, 4 x 0 ?

- Khi ta thực hiện phép nhân của một số nào

đó với 0 thì kết quả của phép nhân có gì đặc

biệt ?

-Kết luận : Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

* = &FG LM = $C& ( -> :>

lâm,Huy)

B/Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0

- Nêu phép tính 0 x 2 = 0

-Dựa vào phép nhân trên, em hãy lập phép

chia tương ứng có số bị chia là 0

-Vậy từ 0 x 2 = 0 ta có được phép chia 0 : 2 =

0

-Tiến hành tương tự với phép tính 0 x 3 = 0, 0

x 4 = 0

-Từ các phép tính trên, em có nhận xét gì về

thương của các phép chia có số bị chia là 0

-Kết luận : Số 0 chia cho số nào khác cũng

bằng 0.

-Chú ý : Không có phép chia cho 0

Hoạt động 2 : Luyện tập, thực hành.

-Bài 1 : Yêu cầu HS tự làm bài.

Bài 2 : Yêu cầu gì ?

-Nhận xét, cho điểm

-Số 0 trong phép nhân và chia

-HS nêu : 0x 2 = 0 + 0 = 0

-0 x 2 = 0 -HS thực hiện : -0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0, vậy 0 x 3 = 0 -0 x 4 = 0 + 0 + 0 + 0 = 0,vậy 0 x 4 = 0 -Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

-Vài em nhắc lại

-3 em lên bảng làm : 2 x 0 = 0, 3 x 0 = 0, 4 x 0 = 0

-Khi ta thực hiện phép nhân một số với 0 thì kết quả thu được bằng 0

-Nhiều em nhắc lại.

-Nêu 2 phép chia 0 : 2 = 0

2 : 2 = 1 -Rút ra phép tính 0 : 3 = 0 và 0 : 4 = 0

-Các phép chia có số bị chia là 0 có thương bằng 0

-Nhiều em nhắc lại

-Không có phép chia mà số chia là 0

-HS tự làm bài, đổi chéo vở kiểm tra

-Điền số thích hợp vào ô trống

-3 em lên bảng làm, lớp làm vở BT

0 x 5 = 0 3 x 0 = 0

... 3; 1: =

- Số nhân với 1, chia với số

-? ?iền số thích hợp vào trống

-3 em lên bảng làm, lớp làm BT

1x = 2; x =

2 x = 2; : =

-Nhận xét bạn

-Tính...

-Giáo dục tư tưởng Nhận xét tiết học

- Dặn d? ?- Học

-HS tự làm bài, đổi chéo kiểm tra

Nhiều HS nhắc lại

1 x = 2; x = 3;

2 x = 2; x = 3; x =1

2 : = 2; ... chia

-HS nêu : x = + = -1 x =

-HS thực : -1 x = + + = 3, x = -1 x = + + + = 4,vậy x = -Số nhân với số số

-Vài em nhắc lại

*TCTV: ( Nhi:> Lâm, > - ) $C&

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w