1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án các môn học khối 2 năm 2009 - Tuần số 14

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 296,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B- D¹y bµi míi: Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát, nhận xét: - Giáo viên giới thiệu một số đồ vật dạng hình vuông và một vài bài trang trí hình vuông rồi gợi ý để HS nhận xét: +Vẻ đẹp của [r]

Trang 1

Thứ 2 ngày 16 tháng 11 năm 2009

Tập đọc

CÂU CHUYỆN Bể ĐŨA.

I Mục đớch - Yờu cầu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thương yêu nhau (trả lời được các câu hỏi 1,2,3,4,5)

- - HS khuyết tật đánh vần được đoạn đầu

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài trong sỏch giỏo khoa

- Học sinh: Bảng phụ

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giỏo viờn gọi học sinh lờn đọc thuộc lũng bài “Quà của bố” và trả lời cõu hỏi

- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm

2 Bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Tiết 1:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Luyện đọc

- Giỏo viờn đọc mẫu toàn bài

- Yờu cầu học sinh đọc nối tiếp cõu, đoạn

- Đọc theo nhúm

- Thi đọc giữa cỏc nhúm

- Giải nghĩa từ: Va chạm, đựm bọc, đoàn

kết, …

- Đọc cả lớp

Tiết 2:

* Hoạt động 3: Tỡm hiểu bài

a) Cõu chuyện này cú những nhõn vật nào

?

b) Thấy cỏc con khụng thương yờu nhau

ụng cụ làm gỡ ?

c) Tại sao 4 người con khụng bẻ góy được

bú đũa ?

d) Người cha bẻ bú đũa bằng cỏch nào ?

đ) Một bú đũa được so sỏnh với vật gỡ ?

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh theo dừi

- Học sinh nối nhau đọc từng cõu, từng đoạn

- Đọc trong nhúm

- Đại diện cỏc nhúm, thi đọc từng đoạn rồi

cả bài

- Học sinh đọc phần chỳ giải

- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài một lần

- Cú năm nhõn vật

- ễng rất buồn phiền, bốn tỡm cỏch dạy bảo cỏc con…

- Vỡ họ cầm cả bú đũa mà bẻ

- Người cha bốn cởi bú đũa ra và bẻ từng cỏi một cỏch dễ dàng

- Với sự yờu thương đựm bọc lẫn nhau

Trang 2

Cả bú đũa được ngầm so sỏnh với gỡ ?

e) Người cha muốn khuyờn cỏc con điều

gỡ ?

* Hoạt động 4: Luyện đọc lại

- Giỏo viờn cho học sinh cỏc nhúm thi đọc

theo vai

* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dũ

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xột giờ học

- Anh em phải biết thương yờu đựm bọc lẫn nhau Đoàn kết mới tạo ra sức mạnh

- Học sinh cỏc nhúm lờn thi đọc

- Cả lớp nhận xột chọn nhúm đọc tốt nhất

Toỏn

58- 8; 56 – 7; 37 – 8; 68- 9.

I Mục tiờu:

Giỳp học sinh:

- Biết thực hiện cỏc phộp tớnh trừ cú nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8 ; 56-7

; 37 - 8 ; 68 – 9

- Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng

- HS khuyết tật biết làm toán đơn giản

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: 6 bú một chục que tớnh và 8 que tớnh rời

- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giỏo viờn gọi học sinh lờn làm bài 1c / 65

- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm

2 Bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu

bài

* Hoạt động 2: Giỏo viờn hướng dẫn học

sinh thực hiện lần lượt từng phộp tớnh

- Giỏo viờn thực hiện phộp trừ 55 – 8

- Yờu cầu học sinh nờu cỏch làm

- Đặt tớnh rồi tớnh

55

- Theo dừi Giỏo viờn làm

- Lấy 55 que tớnh rồi thao tỏc trờn que tớnh

để tỡm ra kết quả là 47

- Học sinh nờu cỏch tớnh

Trang 3

- 8

47

* 5 khụng trừ được 8 lấy 15 trừ 8 bằng

7, viết 7, nhớ 1

* 5 trừ 1 bằng 4, viết 4

* Vậy 55- 8 = 47

- Yờu cầu học sinh tự làm vào bảng con

cỏc phộp tớnh cũn lại

* Hoạt động 3: Thực hành

Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm lần

lượt từ bài 1 đến bài 2 bằng bảng con, vở,

trũ chơi, thi làm nhanh, …

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xột giờ học

- Học sinh làm bảng con:

56

- 7 49

37

- 8 29

68

- 9 59

Bài 1: làm miệng (cột 1,2,3) Bài 2: làm bảng con

45

- 9 36

75

- 6 69

66

- 7 59

96

- 9 87

87

- 9 78

77

- 8 69

Đạo đức

GIỮ GèN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (Tiết 1).

I Mục tiờu:

- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Nêu được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Hiểu: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS

- Thực hiện giữ gìn trường lớp sạch đẹp

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Tranh vẽ trong sỏch giỏo khoa Phiếu thảo luận nhúm

- Học sinh: Vở bài tập

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Vỡ sao phải quan tõm giỳp đỡ bạn ?

- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm

2 Bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Tiểu phẩm bạn Hựng thật

đỏng khen

- Giỏo viờn đọc cho học sinh nghe tiểu - Quan sỏt tranh

Trang 4

- Cho học sinh thảo luận nhúm theo cõu

hỏi

- Bạn Hựng làm gỡ trong buổi sinh nhật

của mỡnh ?

- Hóy đoỏn xem bạn vỡ sao bạn Hựng làm

như vậy ?

- Giỏo viờn kết luận:

* Hoạt động 3: Bày tỏ thỏi độ

- Cho học sinh quan sỏt tranh

- Giỏo viờn nờu cõu hỏi cho học sinh trả

lời

* Hoạt động 4: Bày tỏ ý kiến

- Giỏo viờn nờu từng ý để học sinh tỏ thỏi

độ

- Giỏo viờn kết luận: Giữ gỡn trường lớp

sạch đẹp là bổn phận của mỗi học sinh,

điều đú thể hiện lũng yờu trương, yờu

nước và giỳp cỏc em được sinh hoạt, học

tập trong mụi trường trong lành

* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dũ

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xột giờ học

- Thảo luận trả lời

- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày ý kiến

- Cả lớp cựng nhận xột

- Học sinh nhắc lại kết luận

- Học sinh quan sỏt tranh

- Đại diện cỏc nhúm lờn bảng trỡnh bày theo nội dung tranh

- Học sinh bày tỏ ý kiến và giải thớch

- Nhắc lại kết luận

*****************************************************************

Sáng Thứ 3 ngày 17 tháng 11 năm 2009.

Chớnh tả

Nghe viết: CÂU CHUYỆN Bể ĐŨA.

I Mục đớch - Yờu cầu:

- Nghe – viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật

- Làm được BT(2) a/b/c, hoặc BT(3) a/b/c, hoặc BT do GV soạn

- HS khuyết tật viết được 1 đoạn của bài chính tả

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Bảng nhúm

- Học sinh: Vở bài tập

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh lờn bảng làm viết cà cuống, niềng niễng, túe nước

- Giỏo viờn nhận xột, ghi điểm

Trang 5

2 Bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh viết

- Giỏo viờn đọc mẫu bài viết

- Tỡm lời người cha trong bài chớnh tả ?

- Lời người cha được ghi sau những dấu

cõu gỡ ?

- Hướng dẫn học sinh viết bảng con chữ

khú: Liền, chia lẻ, đựm bọc, sức mạnh,

đoàn kết,

- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở

- Giỏo viờn quan sỏt, theo dừi, uốn nắn

học sinh

- Chấm chữa: Giỏo viờn thu chấm 7, 8 bài

cú nhận xột cụ thể

* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1a: Điền vào chỗ trống l hay n

Bài 2a: Tỡm cỏc từ chứa tiếng cú õm l

hoặc õm n

- Cho học sinh làm vào vở

- Giỏo viờn cựng cả lớp nhận xột chốt lời

giải đỳng

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xột giờ học

- 2, 3 học sinh đọc lại

- Đỳng như thế là cỏc con

- Sau dấu hai chấm và dấu gạch ngang

- Học sinh luyện viết bảng con

- Học sinh nghe giỏo viờn đọc chộp bài vào vở

- Soỏt lỗi

- Học sinh lờn bảng thi làm bài nhanh

- Cả lớp cựng nhận xột chốt lời giải đỳng

- Lờn bảng, nờn người, ấm no, lo lắng

- Làm vào vở

- Chữa bài

Tiếng Việt (tự chọn)

Ôn Tập : Tập Đọc : Hai bàn tay – Viết chính tả.

A- Mục tiêu : Giúp HS.

- Đọc trơn được toàn bài tập đọc

- Đọc ngắt nghỉ đúng các dấu chấm, dấu phẩy

- Đọc đúng các tiếng khó trong bài : Sài Gòn, cứu nước

- Viết được bài chính tả : Hai bàn tay

- Viết đúng chính tả và viết đẹp

B- Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 – Dạy bài mới:

a/ Giới thiệu bài : GV viết bài tập đọc lên bảng

Trang 6

- GV đọc mẫu – lớp đồng thanh 2 lần.

- Tìm tiếng khó : " Sài Gòn, cứu nước, băn khoăn "

* Luyện đọc đoạn : cá nhân đọc tiếp nối theo đoạn

* Luyện đọc toàn bài : gọi 5 HS đọc

b/ Tìm hiểu nội dung bài

? Năm 21 tuổi Bác Hồ vào đâu ?

? Sau đó Bác rủ anh Lê đi đâu ?

* Củng cố : gọi 1 em đọc lại toàn bài

c/ Chính tả : Hai bàn tay

- Gọi 1 em đọc bài viết 1 lần

- Luyện viết tiếng khó vào bảng con

- GV đọc chính tả : HS viết vào vở

- GV đọc HS soát lại bài

- HS đổi vở cho nhau để soát bài

- HS ghi số lỗi sai xuống dưới bài chính tả

d/ Thu vở chấm – chữa bài

2- Nhận xét tiết học : Tuyên dương – nhắc nhở.

Mỹ thuật

Vẽ trang trí : vẽ tiếp hoạ tiết vào hình vuông và vẽ màu

-I - Mục tiêu:

- Hiểu cách vẽ hoạ tiết đơn giản vào hình vuông và vẽ màu

- Biết cách vẽ hoạ tiết vào hình vuông

- Vẽ tiếp được hoạ tiết vào hình vuông và vẽ màu

II- Chuẩn bị:

1- Giáo viên:

- Chuẩn bị một vài đồ vật dạng hình vuông có trang trí

- Một số bài trang trí hình vuông

- Chuẩn bị hình minh hoạ cách trang trí

2- Học sinh:

- Giấy vẽ hoặc vở tập vẽ

- Bút chì , tẩy, màu vẽ các loại

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

A- ổn định tổ chức:

Trang 7

- Kiểm tra sĩ số lớp.

- Kiểm tra đồ dùng học vẽ, Vở tập vẽ

B- Dạy bài mới:

Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát, nhận xét:

- Giáo viên giới thiệu một số đồ vật dạng hình vuông và một vài bài trang trí hình vuông rồi gợi ý để HS nhận xét:

+Vẻ đẹp của các hình vuông được trang trí

+ Nhiều đồ vật dùng trong sinh hoạt có thể sử dụng cách trang trí hình vuông (cái khăn vuông, cái khay )

- Giáo viên gợi ý để HS nhận xét:

+ Các hoạ tiết dùng để trang trí thường là hoa, lá, các con vật

+ Cách sắp xếp hoạ tiết trong hình vuông

* Hình mảng chính thường ở giữa

* Hình mảng phụ ở các góc, ở xung quanh

* Hoạ tiết giống nhau vẽ bằng nhau và vẽ cùng một màu

Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ hoạ tiết và vẽ màu vào hình vuông:

- Giáo viên yêu cầu HS xem hình 1 ở Vở tập vẽ 2 (nếu có) để nhận ra các họa tiết cần vẽ tiếp ở giữa, ở các góc

- Yêu cầu HS nhìn hoạ tiết mẫu để vẽ cho đúng

- Gợi ý HS cách vẽ màu:

+ Hoạ tiết giống nhau nên vẽ cùng một màu

+ Vẽ màu kín trong hoạ tiết

+ Có thể vẽ màu nền trước, màu hoạ tiết vẽ sau

- Giáo viên cho quan sát một số bài vẽ trang trí hình vuông của lớp trước để các

em học tập cách vẽ

Hoạt động 3: Hướng dẫn thực hành:

+ Bài tập: Vẽ tiếp hoạ tiết vào hình vuông và vẽ màu

- Giáo viên gợi ý HS cách vẽ tiếp hoạ tiết vào các mảng ở hình vuông sao cho

đúng với hình mẫu

- HS tự tìm màu cho mỗi hoạ tiết theo ý thích

- Giáo viên nhắc HS:

+ Không nên dùng quá nhiều màu trong bài vẽ (dùng 3 - 4 màu là vừa)

+ Màu nền đậm thì màu hoạ tiết nên sáng, nhạt và ngược lại

- GV có thể vẽ to hình vuông có họa tiết vẽ tiếp (2 hoặc 3 bản) cho HS vẽ theo nhóm

Hoạt động 4: Nnhận xét , đánh giá;

- Giáo viên chọn một số bài hoàn chỉnh giới thiệu cho cả lớp cùng xem, nhận xét,

đánh giá cách vẽ họa tiết và vẽ màu

- HS tìm ra các bài vẽ đẹp theo cảm nhận riêng

* Dặn dò:

- Hoàn thành bài tập vẽ ở nhà (nếu ở lớp HS vẽ chưa xong)

Trang 8

- Tìm các đồ vật có trang trí (khăn bàn, khăn vuông, lọ hoa ).

- Quan sát các loại cốc

************************************************

Chiều thứ 3 ngày 17 tháng 11 năm 2009.

Kể chuyện

CÂU CHUYỆN Bể ĐŨA.

I Mục đớch - Yờu cầu:

- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện

- HS khuyết tật dựa vào bức tranh 1 để kể được 1 đoạn của câu chuyện

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Tranh minh họa trong sỏch giỏo khoa

- Học sinh: Bảng phụ

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lờn bảng kể lại cõu chuyện “Bụng hoa niềm vui”

- Giỏo viờn nhận xột, ghi điểm

2 Bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh kể

chuyện

- Kể từng đoạn theo tranh

+ Tranh 1: Vợ chồng người anh và vợ

chồng người em cói nhau ễng cụ rất

buồn

+ Tranh 2: ễng cụ lấy chuyện bú đũa để

dạy con cỏi

+ Tranh 3: Hai anh em ra sức bẻ bú đũa

mà khụng bẻ được

+ Tranh 4: ễng cụ bẻ từng chiếc một

cỏch dễ dàng

+ Tranh 5: Những người con hiểu ra lời

dạy của cha)

- Học sinh lắng nghe

- Quan sỏt tranh kể trong nhúm

- Học sinh kể trong nhúm

- Học sinh cỏc nhúm nối nhau kể trước lớp

- Đại diện cỏc nhúm kể

- Cả lớp cựng nhận xột nhúm kể hay nhất

- Học sinh kể theo vai

- Đúng vai kể toàn bộ cõu chuyện

Trang 9

- Cho học sinh kể theo vai

- Cho học sinh đúng vai dựng lại cõu

chuyện

- Giỏo viờn nhận xột bổ sung

* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xột giờ học

- Cả lớp cựng nhận xột tỡm nhúm kể hay nhất

- Một vài học sinh thi kể toàn bộ cõu chuyện

- 4 học sinh nối nhau kể

Tập đọc

NHẮN TIN.

I Mục đớch - Yờu cầu:

- Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn ; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý) Trả lời được các câu hỏi trong SGK

- HS khuyết tật đọc được 1 đoạn đầu của bài Nhắn tin.

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Một vài bưu thiếp và phong bỡ

- Học sinh: Sỏch giỏo khoa

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lờn đọc bài “Cõu chuyện bú đũa” và trả lời cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa

- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm

2 Bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Luyện đọc

- Giỏo viờn đọc mẫu toàn bài một lần

- Đọc nối tiếp từng dũng, từng đoạn

- Luyện đọc cỏc từ khú: lồng bàn, que

chuyền, quyển, …

- Giải nghĩa từ: Nhắn tin, lồng bàn, …

- Đọc trong nhúm

* Hoạt động 3: Tỡm hiểu bài

a) Những ai nhắn tin cho Linh ? Nhắn tin

bằng cỏch nào ?

b) Vỡ sao chị Hà phải nhắn tin cho Linh

- Học sinh theo dừi

- Đọc nối tiếp từng dũng, từng đoạn

- Học sinh luyện đọc cỏ nhõn + đồng thanh

- Học sinh đọc phần chỳ giải

- Đọc theo nhúm

- Chị Nga và Hà nhắn tin cho Linh bằng cỏch viết ra giấy

Trang 10

bằng cách ấy ?

c) Chị Nga nhắn cho Linh những gì ?

d) Hà nhắn Linh những gì ?

đ) Tập viết nhắn tin

* Hoạt động 4: Luyện đọc lại

- Giáo viên cho học sinh thi đọc toàn bài

- Giáo viên nhận xét chung

* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Lúc chị Nga đi Linh còn ngủ, chị Nga không muốn thức Linh dậy

- Nơi để quà ăn sáng và các việc cần làm

- Hà mang đồ chơi cho Linh và dặn Linh mang sổ hát cho Hà mượn

- Viết nhắn tin cho chị vì nhà đi vắng

- Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên

Toán

65- 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Biết thực hiện các phép trừ có nhớ trong ph¹m vi 100, d¹ng 65- 38 ; 46 – 17;

57 – 28 ; 78 – 29

- BiÕt gi¶i bµi to¸n cã mét phÐp trõ d¹ng trªn

- HS khuyÕt tËt biÕt lµm phÐp trõ cã nhí trong ph¹m vi 100

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: 7 bó một chục que tính và 8 que tính rời

- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên gọi học sinh lên đọc bảng công thức 15, 16, 17, 18 trừ đi một số

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài

* Hoạt động 2: Giới thiệu phép trừ 65 – 38, 46

– 17, 57 – 28, 78 – 29

- Giáo viên nêu bài toán để dẫn đến phép tính

65- 38

- Hướng dẫn thực hiện trên que tính

- Hướng dẫn thực hiện phép tính 65- 38 = ?

65

- Học sinh thao tác trên que tính để tìm ra kết quả là 26

- Học sinh thực hiện phép tính vào bảng con

- Học sinh nêu cách thực hiện: Đặt

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w