bTiếng và từ ngữ khóa: -PT, đánh vần, đọc trơn tiếng liếp... -Luyeän phaùt aâm.[r]
Trang 1BÀI 84: op - ap
A YÊU CẦU:
Giúp HS:
HS đọc và viết được: op, ap, họp nhóm, múa sạp.
Đọc được từ, các câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chóp núi, ngọn cây, tháp chuông.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm (nếu có thể)
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Nhận diện chung bài làm kiểm tra của
HS
-Nhắc nhở sai sót còn phổ biến
-Tuyên dương HS làm bài tốt
3.Bài dạy:
-op, ap
HOẠT ĐỘNG 1.
*GT vần op:
-Xem tranh họp nhóm, giảng từ
-Ghi bảng: họp nhóm tiếng họp vần
op
a)Nhận diện và op:
-Hướng dẫn phát âm
-Ghép vần op, PT, đánh vần, đọc
-Luyện đọc trơn
b)Tiếng và từ ngữ khóa:
-Ghép tiếng họp, PT, đánh vần, đọc trơn
-Luyện đọc
c)Viết chữ:
-op: o nối p ở đầu nét hất
-họp: h nối op ở đường li 2, dấu dưới o
HOẠT ĐỘNG 2.
*GT vần ap:
-Thay âm o bằng âm a vần ap
a)Nhận diện vần ap:
-So sánh 2 vần op, ap
-Hướng dẫn phát âm vần ap
-PT, đánh vần, đọc trơn
-PT từ
-Luyện phát âm
-op = o + p -o – pờ – op, op
-họp = h + op + -hờ – op – hop - – họp, họp
-op, họp, họp nhóm
-Cả lớp viết
-Khác nhau âm o, a phát âm khác nhau
-HS luyện phát âm
Trang 2b)Tiếng và từ ngữ khóa:
-Ghép tiếng sạp, PT, đánh vần, đọc trơn
-Từ múa sạp, giảng từ
-Luyện đọc
c)Viết chữ:
-ap: a nối p ở đầu nét hất
-sạp: s nối ap ở đường li 2, dấu dưới a
-So sánh lại 2 vần trên khung
-Đọc toàn bài trên bảng lớp
Nghỉ giữa tiết: Múa vui thư giãn.
HOẠT ĐỘNG 3.
*Từ ứng dụng:
con cọp , giấy nháp
đóng góp , xe đạp
-Giảng từ
Trò chơi: Ai nhanh nhất
-Đọc lại bài trong SGK
Củng cố dặn dò:
-Xem tranh chuẩn bị học tiết 2
-Nhận xét tiết học
-ap = a + p -a – pờ – ap, ap -sạp = s + ap + -sờ – ap – sap - – sạp, sạp
-ap, sạp, múa sạp
-Cả lớp viết
-Cá nhân HS luyện đọc không thứ tự
-Thi đua đọc nhanh vần
-CN
Trang 3TIẾT 2 HOẠT ĐỘNG 1.
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra tiết 1:
-Đọc bài trên bảng lớp, GV kiểm tra, uốn
nắn, sửa sai
-Nhận xét
3.Bài dạy:
-Luyện tập
HOẠT ĐỘNG 2.
*Câu ứng dụng:
-Tranh vẽ gì? Cảnh trong tranh vào mùa
gì?
-Trong tranh còn có con vật gì?
-Hãy đọc câu ứng dụng
-Tiếng nào có vần vừa học?
-Luyện đọc tiếng, từ, cụm từ, câu
-Nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ
-GV đọc mẫu 1 lần
*Luyện viết:
-op, ap, họp nhóm, múa sạp
-GV hướng dẫn sơ lại cách viết rồi hướng
dẫn HS viết
Nghỉ giữa tiết: Hát vui thư giãn.
HOẠT ĐỘNG 3.
*Luyện nói:
-Chủ đề gì?
-Tranh vẽ gì?
-Cho vài HS lên bảng dùng que chỉ vào
những điểm trên hình ảnh mà GV gọi tên
-Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông là những
nơi như thế nào?
-Em biết tên hoặc đã đi đến những núi,
tháp chuông nào? Ở đâu?
-Em thấy được cây nào cao?
Trò chơi: Viết thư.
Củng cố dặn dò:
-Đọc bài, viết bài, làm BTTV
-Xem trước bài 85
-Nhận xét tiết học
-CN
-Quan sát tranh, thảo luận, nêu
ý kiến
Lá thu kêu xào xạc Con nai vàng ngơ ngác Đạp trên lá vàng khô -đạp
-HS đọc 2, 3 em
-Cả lớp viết
-Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
-HS phát triển lời nói tự nhiên
-Cả lớp nhận xét
*Liên hệ giáo dục:
-Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông là những nơi cao nhất của núi, cây, tháp, còn gọi là đỉnh
-Thi đua giữa các tổ
Trang 4BÀI 85: ăp - âp
A YÊU CẦU:
Giúp HS:
HS đọc và viết được: ăp, âp, cải bắp, cá mập.
Đọc được từ, các câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: trong cặp sách của em.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm (nếu có thể)
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
op – ap
-Đọc: họp nhóm, múa sạp, con cọp, đóng
góp, giấy nháp, xe đạp, chóp núi, ngọn
cây, tháp chuông
Lá thu kêu xào xạc
Con nai vàng ngơ ngác
Đạp trên lá vàng khô
-Viết: họp nhóm, múa sạp.
-Nhận xét
3.Bài dạy:
-ăp, âp
HOẠT ĐỘNG 1.
*GT vần ăp:
-Xem cải bắp, giảng từ
-Ghi bảng: Cải bắp tiếng bắp vần ăp
a)Nhận diện vần ăp:
-Hướng dẫn phát âm
-Ghép vần ăp, PT, đánh vần, đọc trơn
b)Tiếng và từ ngữ khóa:
-Ghép tiếng bắp, PT, đánh vần, đọc
-Luyện đọc
c)Viết chữ:
-ăp: ă nối p ở đầu nét hất
-bắp: b nối ăp ở đường li 2, dấu / trên ă
HOẠT ĐỘNG 2.
-CN
-Cả lớp viết
-PT từ
-Luyện phát âm
-ăp = ă + p -á – pờ – ăp, ăp
-bắp = b + ăp + / -bờ – ăp – băp - / - bắp, bắp
-ăp, bắp, cải bắp
-Cả lớp viết
Trang 5*GT vần âp:
a)Nhận diện vần âp:
-Thay âm ă bằng âm â và giữ nguyên âm
p vần âp
-So sánh 2 vần ăp, âp
-Hướng dẫn phát âm
-PT, đánh vần, đọc trơn
b)Ghép tiếng và từ ngữ khóa:
-Có vần âp muốn có tiếng mập em làm
sao?
-PT, đánh vần, đọc
-Từ cá mập, giảng từ
-Luyện đọc
c)Viết chữ:
-âp: â nối p ở đầu nét hất
-mập: m nối âp ở đường li 2, dấu dưới â
-So sánh lại 2 vần trên khung
-Đọc toàn bài trên bảng lớp
Nghỉ giữa tiết: Trò chơi thư giãn.
HOẠT ĐỘNG 3.
*Từ ứng dụng:
gặp gỡ , tập múa ngăn nắp , bập bênh
-Giảng từ
Trò chơi: Hái hoa.
Củng cố dặn dò:
-Xem tranh chuẩn bị học tiết 2
-Nhận xét tiết học
-Có âm ă, â khác nhau
-Luyện phát âm
-âp = â + p -â – pờ – âp, âp
-Thêm âm m trước vần âp, dấu dưới â
-mập = m + âp + -mờ – âp – mâp - – mập, mập
-mập
-âp, mập, cá mập
-Cả lớp viết
-CN học sinh luyện đọc không thứ tự
-Thi đua đọc vần
Trang 6TIẾT 2 HOẠT ĐỘNG 1.
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra tiết 1:
-Đọc bài trên bảng lớp
-GV kiểm tra, uốn nắn, sửa sai
-Nhận xét
3.Bài dạy:
-Luyện tập
HOẠT ĐỘNG 2.
*Câu ứng dụng:
-Tranh vẽ gì? Cảnh vật trong tranh thế
nào?
-Có con vật gì đang bay?
-Hãy đọc câu ứng dụng
-Tiếng nào có vần vừa học?
-Luyện đọc tiếng, từ, câu Nghỉ hơi sau
mỗi dòng thơ
-GV đọc mẫu 1 lần
*Luyện viết:
-ăp, âp, cải bắp, cá mập
-GV hỏi lại cách viết rồi hướng dẫn HS
viết
Nghỉ giữa tiết: Trò chơi thư giãn.
HOẠT ĐỘNG 3.
*Luyện nói:
-Chủ đề gì?
-Tranh vẽ gì? Nêu tên các đồ vật trong
tranh?
-Tất cả các đồ vật đó gọi chung là gì?
-Các đồ vật đó giúp em làm gì?
-Sử dụng xong em cất các đồ dùng đó vào
đâu?
-Hãy giới thiệu các đồ dùng trong cặp sách
của em? Em sắp xếp như thế nào?
Trò chơi: Đối – đáp
Củng cố dặn dò:
-Học bài, viết bài, làm BTTV
-Xem trước bài 86
-Nhận xét tiết học
-Cá nhân
-Xem tranh, thảo luận, nêu ý kiến
Chuồn chuồn bay thấp
Mưa ngập bờ ao
Chuồn chuồn bay cao
Mưa rào lại tạnh
-Thấp, ngập
-CN, tổ, nhóm, bàn
-HS đọc 2, 3 em toàn bài
-Trong cặp sách của em
*Liên hệ giáo dục:
-ĐDHT giúp em học tập tốt hơn, ghi học xong nhớ cất vào cặp cho gọn gàng cẩn thận
-Thi đua giữa các tổ
Trang 7BÀI 86: ôp - ơp
A YÊU CẦU:
Giúp HS:
HS đọc và viết được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học.
Đọc được từ, các câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: các bạn lớp em.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm (nếu có thể)
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
ăp – âp
-Đọc: Cải bắp, cá mập, gặp gỡ, ngăn nắp,
tập múa, bập bênh
Chuồng chuồng bay thấp
Mưa ngập bờ ao Chuồng chuồng bay cao
Mưa rào lại tạnh
-Viết: Cải bắp, cá mập.
3.Bài dạy:
-ôp, ơp
HOẠT ĐỘNG 1.
*Giới thiệu vần ôp:
-Xem hộp sữa, giảng từ
-Ghi bảng: Hộp sữa tiếng hộp vần
ôp
a)Nhận diện vần ôp:
-Hướng dẫn phát âm
-Ghép vần ôp, PT, đánh vần, đọc
b)Tiếng và từ ngữ khóa:
-PT, đánh vần, đọc trơn tiếng hộp
-Luyện đọc
c)Viết chữ:
-ôp: ô nối p ở đầu nét hất
-hộp: h nối ôp ở đường lì, dấu dưới ô
HOẠT ĐỘNG 2.
*GT vần ơp:
-CN
-Cả lớp viết
-PT từ
-Luyện phát âm
-ôp = ô + p -ô – pờ – ôp, ôp
-hộp = h + ôp + -hờ – ôp – hôp - – hộp, hộp
-ôp, hộp, hộp sữa
-Cả lớp viết
Trang 8a)Nhận diện vần ơp:
-Thay âm ô bằng âm ơ và giữ nguyên âm
p vần ơp
-So sánh 2 vần ôp, ơp
-Hướng dẫn phát âm: ôp, ơp
-PT, đánh vần, đọc
b)Ghép tiếng và từ ngữ khóa:
-Có vần ơp muốn có tiếng lớp ta làm sao?
-PT, đánh vần, đọc
-Từ lớp học
-Luyện đọc
c)Viết chữ:
-ơp: ơ nối p ở đầu nét hất
-lớp: l nối ơp ở đường li 2, dấu / trên ơ
-So sánh lại 2 vần trên khung
-Đọc toàn bài trên bảng lớp
Nghỉ giữa tiết: Trò chơi thư giãn.
HOẠT ĐỘNG 3.
*Từ ứng dụng:
tốp ca , hợp tác bánh xốp , lợp nhà
-Giảng từ
Trò chơi: Đúng – Sai.
Củng cố dặn dò:
-Xem tranh chuẩn bị học tiết 2
-Nhận xét tiết học
-Có âm ô, ơ ở đầu vần khác nhau
-Luyện phát âm
-ơp = ơ + p -ơ – pờ – ơp, ơp
-Thêm âm l trước vần ơp, dấu / trên ơ
-lớp = l + ơp + / -lờ – ơp – lơp - / - lớp, lớp
-ơp, lớp, lớp học
-Cả lớp viết
-CN học sinh luyện đọc không thứ tự
-Thi đua giữa các tổ
Trang 9TIẾT 2 HOẠT ĐỘNG 1.
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra tiết 1:
-Đọc bài trên bảng lớp
-GV kiểm tra, uốn nắn, sửa sai
-Nhận xét
3.Bài dạy: Luyện tập.
HOẠT ĐỘNG 2.
*Câu ứng dụng:
-Tranh vẽ gì? Cảnh vật, con vật gì?
-Cảnh về đêm hay ban ngày?
-Vì sao em biết?
-Hãy đọc câu ứng dụng
-Tiếng nào có vần vừa học?
-Luyện đọc tiếng, từ, cụm từ, câu
-Nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ
-GV đọc mẫu 1 lần
*Luyện viết:
-ôp, ơp, hộp sữa, lớp học
-GV hướng dẫn HS viết
Nghỉ giữa tiết: Trò chơi thư giãn.
HOẠT ĐỘNG 3.
*Luyện nói:
-Chủ đề gì?
-Tranh vẽ gì? Các bạn nhỏ đang làm gì?
-Vì sao các bạn làm như vậy?
-Hãy kể về các bạn của lớp em?
-Các bạn đã đối xử với em như thế nào?
-Em có yêu quí các bạn của mình không?
-Các em đã giúp nhau trong học tập và vui
chơi như thế nào?
*Liên hệ giáo dục:
-Bạn học cùng lớp như anh em một nhà
các con cần quan tâm, yêu thương và giúp
đỡ nhau
Củng cố dặn dò:
-Học bài, viết bài, làm BTTV
-Xem trước bài 87 NX
-Cá nhân
-Xem tranh, thảo luận, nêu ý kiến
Đám mây trắng xốp như bông
Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào
Nghe con cá đớp ngôi sao
Giật mình mây thức bay vào rừng xa
-xốp, đớp
-CN, tổ, nhóm, bàn
-2, 3 HS đọc
-Cả lớp viết
-Các bạn lớp em
-HS phát triển lời nói tự nhiên
Trang 10BÀI 87: ep – êp
A YÊU CẦU:
Giúp HS:
HS đọc và viết được: ep, êp, cá chép, đèn xếp.
Đọc được từ, các câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm (nếu có thể)
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
ôp – ơp
-Đọc: hộp sữa, lớp học, tốp ca, bánh xốp,
hợp tác, lợp nhà
Đám mây xốp trắng như bông
Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào
Nghe con cá đớp ngôi sao
Giật mình mây thức bay vào rừng xa
-Viết: hộp sữa, lớp học.
-Nhận xét
3.Bài dạy:
-ep, êp
HOẠT ĐỘNG 1.
*GT vần ep:
-Xem tranh, giảng từ
-Ghi bảng cá chép tiếng chép vần
ep
a)Nhận dạng vần ep:
-Hướng dẫn phát âm
-Ghép vần ep, PT, đánh vần, đọc
b)Tiếng và từ ngữ khóa:
-PT, đánh vần, đọc trơn tiếng chép
-Luyện đọc
c)Viết chữ:
-ep: e nối p ở đầu nét hất
-chép: ch nối ep ở đầu nét hất, dấu / trên e
-CN
-Cả lớp
-PT từ
-Luyện phát âm
-ep = e + p -e – pờ – ep, ep
-chép = ch + ep + / -chờ – ep – chep - / - chép, chép
-ep, chép, cá chép
-Cả lớp viết
Trang 11HOẠT ĐỘNG 2.
*GT vần êp:
a)Nhận diện vần êp:
-Thay âm e bằng âm ê và giữ nguyên âm
p vần êp
-So sánh 2 vần ep, êp
-Hướng dẫn phát âm: ep, êp
-PT, đánh vần, đọc
b)Ghép tiếng và từ ngữ khóa:
-Có vần êp muốn có tiếng xếp em làm
sao?
-PT, đánh vần, đọc
-Từ đèn xếp
-Luyện đọc
c)Viết chữ:
-êp: ê nối p ở đầu nét hất
-xếp: x nối êp ở đầu nét hất, dấu / trên ê
-So sánh lại 2 vần trên khung
-Đạc toàn bài trên bảng lớp
Nghỉ giữa tiết: Trò chơi thư giãn.
HOẠT ĐỘNG 3.
*Từ ứng dụng:
lễ phép , gạo nếp xinh đẹp , bếp lửa
-Giảng từ
Trò chơi: Đúng – Sai.
Củng cố dặn dò:
-Xem tranh chuẩn bị học tiết 2
-Nhận xét tiết học
-Có âm e, ê ở đầu vần khác nhau
-Luyện phát âm
-êp = ê + p -ê – pờ – êp, êp
-Thêm âm x trước vần êp, dấu / trên ê
-xếp = x + êp + / -xờ – êp – xêp - / - xếp, xếp
-êp, xếp, đèn xếp
-Cả lớp viết
-CN học sinh luyện đọc không thứ tự
-Thi đua giữa các tổ
Trang 12TIẾT 2 HOẠT ĐỘNG 1.
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra tiết 1:
-Đọc bài trên bảng lớp
-GV kiểm tra, uốn nắn, sửa sai
-Nhận xét
3.Bài dạy:
-Luyện tập
HOẠT ĐỘNG 2.
*Câu ứng dụng:
-Tranh vẽ gì?
-Mọi người đang làm gì trên cánh đồng?
-Hãy đọc câu ứng dụng
-Tiếng nào có vần vừa học?
-Luyện đọc tiếng, từ, cụm từ, câu
-Nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ
-GV đọc mẫu 1 lần
*Luyện viết:
-ep, êp, đèn xếp, cá chép
-GV hướng dẫn HS viết
Nghỉ giữa tiết: Trò chơi thư giãn.
HOẠT ĐỘNG 3.
*Luyện nói:
-Chủ đề gì?
-Tranh vẽ gì?
-Các bạn trong bức tranh đã xếp hàng vào
lớp như thế nào?
-Các em có xếp hàng ngay ngắn khi vào
lớp không? Vì sao em cần như vậy?
*Liên hệ GD:
-Ở trường học hay bất cứ nơi đâu con cần
có thói quen nề nếp, trật tự và kỉ luật đó
là đức tính tốt
Củng cố dặn dò:
-Học bài, viết bài, làm BTTV
-Xem trước bài 88
-Nhận xét tiết học
-CN
-Xem tranh, thảo luận, nêu ý kiến
Việt Nam đất nước ta ơi
Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn
Cánh cò bay lã dập dờn
Mây mờ che đỉnh Trường Sơn sớm chiều
-đẹp
-CN, tổ, nhóm, bàn
-2, 3 HS đọc
-Cả lớp viết
-Xếp hàng vào lớp
Trang 13TẬP VIẾT BÀI 18: con ốc, đôi guốc, rước đèn, kênh rạch, vui thích
A YÊU CẦU:
Như các tiết học trước
B HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
HOẠT ĐỘNG 1.
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Bài 17
-Nhận xét chung bài viết của HS
-Tuyên dương bài viết sạch đẹp
-Nhắc nhở sai sót còn phổ biến
-Viết lại: kết bạn, thời tiết
-Nhận xét
3.Bài dạy:
-Bài 18
HOẠT ĐỘNG 2.
*Chữ mẫu:
-Đây là từ gì? Giảng từ
-PT từ
con ốc
Tô khô và hướng dẫn viết:
-Đặt bút ở đường li 3 viết con chữ c, c nối
on ở đường li 2, kết thúc ở đường li 2 Đặt
bút dưới đường li 3 viết con chữ ô, ô nối c
ở dưới đường li 3, kết thúc ở đường li 2,
dấu / trên ô
-GV nhận xét, uốn nắn, sửa sai
-Biểu dương HS viết đúng đẹp
*Chữ mẫu:
-Đây là từ gì? Giảng từ
-PT từ
đôi guốc
Tô khô và hướng dẫn viết:
-Đặt bút ở đường li 3 viết con chữ đ, đ nối
ôi ở đường li 2, kết thúc ở đường li 2 Đặt
bút dưới đường li 3 viết con chữ g, g nối
-Cả lớp
-Gồm chữ con và chữ ốc
-c nối với on ở đường li 2
-ô nối với c ở dưới đường li 3, dấu / trên ô
-HS viết bảng con
-Gồm chữ đôi và chữ guốc
-đ nối ôi ở đường li 2
-g nối uôc ở đầu nét hất, dấu / trên ô
-Vở TV in
-b
-Con ốc
-b
-b
-Đôi guốc
-b
Trang 14uôc ở đầu nét hất, kết thúc ở đường li 2.
-GV nhận xét, uốn nắn, sửa sai
-Biểu dương HS viết đúng, đẹp
*Chữ mẫu:
-Đây là từ gì? Giảng từ
-PT từ
rước đèn
Tô khô và hướng dẫn viết:
-Đặt bút ở đường li 1 viết con chữ r, r nối
ươc ở đầu nét hất, kết thúc ở đường li 2,
dấu / trên ơ Đặt bút dưới đường li 3 viết
con chữ đ, đ nối en ở đầu nét hất, kết thúc
ở đường li 2, dấu \ trên e
-GV nhận xét, uốn nắn, sửa sai
-Biểu dương HS viết đúng đẹp
Nghỉ giữa tiết: Thể dục vui.
*Chữ mẫu:
-Đây là từ gì? Giảng từ
-PT từ
kênh rạch
Tô khô và hướng dẫn viết:
-Đặt bút ở dưới đường li 2 viết con chữ k, k
nối ênh ở đầu nét hất, kết thúc ở đường li
2 Đặt bút ở đường li 1 viết con chữ r, r
nối với ach ở đường li 2, dấu dưới a, kết
thúc ở đường li 2
-GV nhận xét, uốn nắn, sửa sai
-Biểu dương HS viết đúng, đẹp
*Chữ mẫu:
-Đây là từ gì? Giảng từ
-PT từ
vui thích
Tô khô và hướng dẫn viết:
-Đặt bút ở đường li 2, viết con chữ v, v nối
ui ở đầu nét hất, kết thúc ở đường li 2 Đặt
bút ở đường li 2 viết con chữ th, th nối ich
ở đầu nét hất, kết thúc ở đường li 2, dấu /
-HS viết bảng con
-Gồm chữ rước và chữ đèn
-r nối với ươc ở đầu nét hất, dấu / trên ơ
-đ nối với en ở đầu nét hất, dấu \ trên e
-HS viết bảng con
-Gồm chữ kênh và chữ rạch
-k nối với ênh ở đầu nét hất
-r nối với ach ở đường li 2, dấu dưới a
-HS viết bảng con
-Gồm chữ vui và chữ thích
-v nối ui ở đầu nét hất
-th nối ich ở đầu nét hất, dấu / trên i
-b
-Rước đèn
-b
-b
-Kênh rạch -b
-b
-Vui thích