Mục tiêu: - HS đọc chắc chắn các vần kết thúc bằng âm m - HS biết tìm từ và nói câu có chứa các vần có chứa âm m B.Hoạt động dạy học: Nội dung Phương pháp dạy học Thời gian Hoạt động giá[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG HỌC KÌ I - NĂM HỌC: 2012-2013
TUẦN 16 Từ ngày: 3/12/2012 đến 7/12/2012
1 Chào cờ 16 Dặn dò đầu tuần
3 Học vần 137 Bài 64: im-um
SÁNG
4 Học vần 138 Bài 64: im-um
2 Thủ công
Thứ
hai
CHIỀU
Nghỉ
1 Tiếng Việt 139 Bài 65: iêm-yêm
2 Tiếng Việt 140 Bài 65: iêm-yêm
SÁNG
4 Toán 62 Bảng cộng và bảng trừ trong PV10
1 Tiếng Việt TC Ôn luyện
Thứ ba
CHIỀU
1 Tiếng Việt 141 Bài 66: uôm-ươm
2 Tiếng Việt 142 Bài 66: uôm-ươm
SÁNG
1 Tiếng Việt TC Ôn luyện
Thứ tư
CHIỀU
1 Tiếng Việt 143 Bài 67: Ôn tập
2 Tiếng Việt 144 Bài 67: Ôn tập
SÁNG
1 Tiếng việt TC Ôn luyện
2 Tiếng việt TC Ôn luyện
Thứ
1 Học vần 145 Bài 68: ot- at
2 Học vần 146 Bài 68: ot- at
SÁNG
Thứ
sáu
Trang 2TOÂN: (61) LUYỆN TẬP
A Mục tiíu:
Giúp HS củng cố về:
- Câc phĩp trừ trong PV10
- Viết phĩp tính thích hợp với tình huống trong tranh
B Chuẩn bị:
- Một số bông hoa có gắn câc số từ 1 đến 10 vă câc dấu < > =
C Hoạt động dạy học:
Phương phâp dạy học
Nội dung
10- 0 =… 10 - 6 =…
6 + 4 =… 3 + 7 =…
10 - 5 = … 10 - 4 = …
- Gọi HS đọc bảng trừ trong PV10
- Nhận xĩt- tuyín dương
- Cả lớp lăm bảng con 2HS lăm ở bảng lớp
- 2HS
II Băi mới:
1 Gtb(2)
2 L.tập
+ Băi1/85
Tính (10)
Giải lao(3)
+ Băi 2/84
Tính ( 6)
+ Băi 3/84
Viết phĩp
tính thích
hợp ( 4)
4 Dặn dò:
(5)
- Ghi đề băi lín bảng
- Gọi HS níu yíu cầu băi tập
Cđu a
- Cho HS lăm ở bảng con
Cđu b
- Cho HS lăm SGK
- Gọi HS níu kết quả
- Gọi HS níu yíu cầu băi tập
- Cho HS lăm SGK cột 1 vă 2
- Gọi HS níu kết quả
- Gọi HS níu vấn đề
- Cho HS lăm bảng con Kết quả: 7+3=10, 10-2=8
- Nhận xĩt
Tổ chức TC: Thănh lập phĩp tính nhanh
- Cho 2 đội tham gia
- Nhận xĩt tiết học
- Dặn HS chuẩn bị băi sau: Bảng cộng vă
bảng trừ trong PV 10
- 2HS dọc đề băi
- 1HS
- Cả lớp thực hiện ở bảng con.2HS lăm ở bảng lớp
- Cả lớp thực hiện SGK
- HS nối tiếp đọc kết quả
Học sinh TC: Con câ
- 1HS
- 2HS lăm bảng lớp Cả lớp lăm SGK
- HS nối tiếp nhau đọc
- 3HS
- 1HS thực hiện ở bảng lớp
Cả lớp lăm bảng con
- 1 đội/5HS
- Theo dõi
Trang 3TOÁN(62) Bảng cộng và bảng trừ trong PV10
A.Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Củng cố về bảng cộng và bảng trừ trong PV 10 Biết vận dụng để làm toán
- Củng cố nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tiếp tục củng cố và phát triển kĩ năng xem tranh vẽ đọc và giải bài toán tương ứng
B Chuẩn bị:
Sách giáo khoa Toán 1
C Hoạt động dạy học:
Phương pháp dạy học
Nội dung
I Bài cũ (4) - Yêu cầu HS làm bảng con:
8 +2=… 10- 5 =…
10-3=… 1 + 9 =…
9 - 2=… 8 – 4 =…
- Gọi HS đọc bảng cộng, bảng trừ trong
PV 10
-2HS làm bảng lớp Cả lớp làm bảng con
- 2HS
II Bài mới:
1 Gtb(2)
2.T lập và
ghi nhớ
bảng cộng
và trừ trong
PV 10 ( 10)
Giải lao(3)
3.Th.hành
+ Bài1/86
(8)
+ Bài2/86
+ Bài3/86
(4)
4.Dặn dò(2)
- Ghi đề bài lên bảng
* Yêu cầu HS điền kết quả vào bảng ở SGK
- Gọi HS nêu kết quả
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập Câu a:
- Cho HS làm SGK
Câu b:
- Cho HS thực hiện bảng con
( Chuyển buổi chiều)
- Gọi HS nêu vấn đề
- Yêu cầu HS làm SGK
- Gọi HS nêu kết quả Câu a 4+3=7
Câu b 10-3=7
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Luyện tập
- 2HS đọc đề bài
- Cả lớp
- HS nối tiếp nhau đọc
Hs múa bài: Hai bàn tay
- 1HS
- 2 HS làm bảng lớp Cả lớp thực hiện SGK
- 2HS làm ở bảng lớp Cả lớp làm bảng con
- 2HS
- 1HS làm bảng lớp Cả lớp làm SGK
- 2HS
- Theo dõi
Trang 4TOÂN(63) LUYỆN TẬP
A Mục tiíu:
Giúp HS
- Củng cố vă rỉn luyện kĩ năng thực hiện câc phĩp tính cộng, trừ trong PV10
- Tiếp tục củng cố kĩ năng tóm tắt băi toân, hình thănh băi toân vă giải băi toân
B Chuẩn bị:
- Một số bông hoa có gắn câc số từ 1 đến 10 vă câc dấu < > =
C Hoạt động dạy học:
Phương phâp dạy học
Nội dung
10-7= 10 - 6 =…
1+9= 3 + 7 =…
8-4= 9 – 3 =…
- Nhận xĩt- tuyín dương
- Cả lớp lăm bảng con 2HS lăm
ở bảng lớp
II Băi mới:
1 Gtb(2)
2 L.tập
+ Băi1/88
Tính (6)
+ Băi 2/88
Tính ( 6)
Giải lao(3)
+ Băi 3/88
< > =( 5)
+ Băi 4/ 88
Viết phĩp
tính thích
hợp ( 4)
4 Củng
cố- Dặn
dò(4)
- Ghi đề băi lín bảng
- Gọi HS níu yíu cầu băi tập
- Cho HS lăm ở SGK cột 1, 2,3
- Gọi HS níu kết quả
- Gọi HS níu yíu cầu băi tập
Cđu a
- Cho HS lăm SGK
- Gọi HS níu kết quả
(Cđu b chuyển buổi chiều)
- Gọi HS níu yíu cầu băi tập
- Cho HS thực hiện SGK dòng 1
- Gọi HS níu vấn đề
- Cho HS lăm bảng con Kết quả: 6+4=10
- Nhận xĩt
Tổ chức TC: Đúng- Sai
- Cho cả lớp tham gia
- Nhận xĩt tiết học
- Dặn HS chuẩn bị: Luyện tập chung
- 2HS dọc đề băi
- 1HS
- Cả lớp thực hiện ở SGK 2HS lăm ở bảng lớp
- HS nối tiếp đọc kết quả
- 2 HS lăm bảng lớp Cả lớp thực hiện SGK
- 2HS
HS hât: Hòa bình cho bĩ
- 1HS
- 2HS lăm bảng lớp Cả lớp lăm SGK
- 1HS thực hiện ở bảng lớp Cả lớp lăm bảng con
- Cả lớp
- Theo dõi
Trang 5TOÂN(64) LUYỆN TẬP CHUNG
A Mục tiíu:
Giúp HS
- Nhận biết số lượng trong PV 10 Đếm trong PV10 Thứ tự câc số trong dêy số từ 0 đến
10 Kĩ năng thực hiện câc phĩp cộng , trừ trong PV10
- Củng cố kĩ năng ban đầu của việc giải toân có lời văn
B Chuẩn bị:
- Một số bông hoa có gắn câc số từ 1 đến 10 vă câc dấu < > =
C Hoạt động dạy học:
Phương phâp dạy học
Nội dung
I Băi cũ(4) - Yíu cầu HS lăm bảng con:
5+5= 9-7= 9-6 = 3+4= 8-3 = 6-5 =
- Nhận xĩt- tuyín dương
- Cả lớp lăm bảng con 2HS lăm
ở bảng lớp
II Băi mới:
1 Gtb(2)
2 L.tập
+ Băi1/89
Tính (4)
+ Băi 2/89
(5)
Giải lao(3)
+ Băi 3/89
( 8)
+ Băi 4/ 89
Số(3)
+ Băi5/ 89
Viết phĩp
tính thích
hợp ( 5)
4 Củng cố-
Dặn dò(4)
- Ghi đề băi lín bảng
- Gọi HS níu yíu cầu băi tập
- Cho HS lăm ở SGK
- Gọi HS níu kết quả
- Cho HS đọc câc số từ 0 đến 10 ă ngược lại
- Gọi HS níu yíu cầu băi tập
- Cho HS lăm SGKcột 4,5,6,7
- Gọi HS níu kết quả
- Gọi HS níu yíu cầu băi tập
- Cho HS thực hiện SGK
- Gọi HS níu vấn đề
- Cho HS lăm bảng con Kết quả: Cđu a 5+3=8 Cđu b 7-3=4
- Nhận xĩt
Tổ chức TC: Vi tính
- Cho cả lớp tham gia
- Nhận xĩt tiết học
- Dặn HS chuẩn bị băi sau: Luyện tập
chung
- 2HS dọc đề băi
- 1HS
- Cả lớp thực hiện ở SGK 2HS lăm ở bảng lớp
- 2HS
- Văi HS đọc
HS hât: Hòa bình cho bĩ
- 2 HS lăm bảng lớp Cả lớp thực hiện SGK
- HS nối tiếp nhau đọc -1HS
- 2HS lăm bảng lớp Cả lớp lăm SGK
- 3HS
- 1HS thực hiện ở bảng lớp Cả lớp lăm bảng con
- Cả lớp tham gia
- Theo dõi
Trang 6Thứ hai ngày 3 tháng 12 năm 2012
Học vần: (69)
BÀI 64: im - um
A Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: im, um, chim câu, trùm khăn
- Đọc được câu ứng dụng: Khi đi em hỏi
Khi về em chào
Miệng em chúm chím
Mẹ có yêu không nào?
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng
B Đồ dùng:
- Tranh minh họa cho bài học
C.Hoạt động dạy học
Phương pháp dạy học
Nội dung
I.Bài cũ:
+ Con cò mà đi ăn đêm
- Yêu cầu HS viết bảng con: que kem Nhận xét- Tuyên dương
- 3HS
- 2HS
- Cả lớp viết bảng con
II Bài mới:
1) Gtb(1)
2) Dạy chữ
ghi âm
a)Nhận diện
chữ (8)
b) Hướng
dẫn HS viết
(5)
Giải lao
c) Đọc từ
ứng dụng
(10)
d) Trò chơi
- Ghi đề bài lên bảng.
* im
- GV ghi bảng im phát âm im
- Yêu cầu HS cài bảng chim
* chim
- Yêu cầu HS cài: chim
- Gọi HS đọc: chim
* chim câu
- Yêu cầu HS cài: chim câu
- Gọi HS đọc: chim câu
- Gọi HS đọc: im- chim – chim câu
* um: ( Tiến hành tương tự)
- Gọi HS đọc:
im chim chim câu
um trùm trùm khăn Lưu ý nét nối giữa: u-m
-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con
- Nhận xét- Tuyên dương
- Ghi bảng:
con nhím tủm tỉm trốn tìm mũm mĩm
- Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học
- Yêu cầu HS đọc từ, GV kết hợp giải nghĩa từ: tủm tỉm
- Tổ chức cho HS tìm từ có vần im
- 2HS đọc đề bài
- Theo dõi
- Cả lớp cài im
- 8HS - Cả lớp
- Cả lớp cài: chim
- 8HS- Cả lớp
- Cả lớp cài: chim câu
- 3HS
- 5HS- Cả lớp
- 2HS Cả lớp
- Theo dõi -Cả lớp viết bảng con
Trò chơi: Con muỗi
- Cá nhân
- 6HS Cả lớp
- 1HS/ 1 từ
Trang 7( 4) - Nhận xét- Tuyên dương - Theo dõi.
TIẾT 2
3) L.tập
a.Luyện đọc
Giải lao(5)
b.Luyện viết
c Luyện nói
4 Củng cố
-Dặn dò(5)
+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
+ Luyện đọc câu ứng dụng:
- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng
- Ghi bảng: Khi đi em hỏi Khi về em chào…
- Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học: (chúm chím)
- Gọi HS đọc câu: Khi đi em hỏi Khi về em chào…
- Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa: tr- um)
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chấm và nhận xét
- Giới thiệu chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS trình bày
- Gọi HS đọc toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Dán hoa
- Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị Bài 65: iêm, yêm
-10 HS- Cả lớp
- Theo dõi Trả lời
- Cả lớp tham gia
- Cá nhân Cả lớp
HS múa: Hai bàn tay
- Theo dõi
- Cả lớp viết vở tập viết
- 1nhóm/25HS
- Cá nhân
- 1HS
- Cả lớp tham gia
- Theo dõi
Trang 8Thứ ba ngày 4 tháng 12 năm 2012
Học vần: (70)
BÀI 65: iêm-yêm
A Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Đọc được câu ứng dụng: Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Điểm mười
B Đồ dùng:
- Tranh minh họa cho bài học.
C.Hoạt động dạy học
Phương pháp dạy học
Nội dung
I.Bài cũ:(4) - Gọi HS đọc: chim câu, mũm mĩm, trùm
khăn,trốn tìm
- Yêu cầu HS viết bảng con: tủm tỉm Nhận xét- Tuyên dương
- 3HS
- Cả lớp viết bảng con
II Bài mới:
1) Gtb(1)
2) Dạy chữ
ghi âm
a)Nhận diện
chữ (8)
b) Hướng dẫn
HS viết (5)
Giải lao
c) Đọc từ ứng
dụng (10)
d) Trò chơi
( 4)
- Ghi đề bài lên bảng.
* iêm
- GV ghi bảng iêm phát âm iêm
- Yêu cầu HS cài bảng xiêm
* xiêm
- Yêu cầu HS cài: xiêm
- Gọi HS đọc: xiêm
* dừa xiêm
- Yêu cầu HS cài: dừa xiêm
- Gọi HS đọc: dừa xiêm
- Gọi HS đọc: iêm- xiêm- dừa xiêm
* yêm: ( Tiến hành tương tự)
- Gọi HS đọc:
iêm xiêm dừa xiêm yêm yếm cái yếm Lưu ý nét nối giữa: yê-m
-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con
- Nhận xét- Tuyên dương
- Ghi bảng:
thanh kiếm âu yếm quý hiếm yếm dãi
- Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học
- Yêu cầu HS đọc từ, GV kết hợp giải nghĩa từ: quý hiếm
- Tổ chức cho HS tìm từ có vần iêm
- Nhận xét- Tuyên dương
- 2HS đọc đề bài
- Theo dõi
- Cả lớp cài iêm
- 8HS - Cả lớp
- Cả lớp cài: xiêm
- 8HS- Cả lớp
- Cả lớp cài: dừa xiêm
- 3HS
- 5HS- Cả lớp
- 2HS Cả lớp
- Theo dõi -Cả lớp viết bảng con
Trò chơi: Con thỏ
- Cá nhân
- 6HS Cả lớp
- 1HS/ 1 từ
- Theo dõi
TIẾT 2
Trang 93) Luyện tập
a.Luyện đọc
Giải lao(5)
b) Luyện viết
c) Luyện nói
4 Củng cố
-Dặn dò(5)
+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
+ Luyện đọc câu ứng dụng:
- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng
- Ghi bảng: Ban ngày, Sẻ mãi đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con
- Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học:
(yếm, kiếm)
- Gọi HS đọc câu: Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến…
( GDHS yêu quí con vật)
- Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa:
yê-m)
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chấm và nhận xét
- Giới thiệu chủ đề: Điểm mười
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS trình bày
- Gọi HS đọc toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Dán hoa
- Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị Bài 66: uôm- ươm
-10 HS- Cả lớp
- Theo dõi Trả lời
- Cả lớp tham gia
- Cá nhân Cả lớp
HS múa: Hai bàn tay
- Theo dõi
- Cả lớp viết vở tập viết
- 1nhóm/25HS
- Cá nhân
- 1HS
- Cả lớp tham gia
- Theo dõi
Trang 10Thứ tư ngày 5 tháng 12 năm 2012
Học vần: (71)
BÀI 66: ươm- uôm
A Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
- Đọc được câu ứng dụng: Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên trời bướm bay lượn từng đàn
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh
B Đồ dùng:
- Tranh minh họa cho bài học
C.Hoạt động dạy học
Phương pháp dạy học
Nội dung
I.Bài cũ:
(4) - Gọi HS đọc: dừa xiêm, âu yếm, yếm dãi,thanh kiếm
- Gọi HS đọc câu ứng dụng SGK/133
- Yêu cầu HS viết bảng con: cái yếm Nhận xét- Tuyên dương
- 3HS
- 2HS
- Cả lớp viết bảng con
II Bài mới:
1) Gtb(1)
2) Dạy chữ
ghi âm
a)Nhận diện
chữ (8)
b) Hướng
dẫn HS viết
(5)
Giải lao
c) Đọc từ
ứng dụng
(10)
d) Trò chơi
( 4)
- Ghi đề bài lên bảng.
* uôm
- GV ghi bảng uôm phát âm uôm
- Yêu cầu HS cài bảng uôm
* buồm
- Yêu cầu HS cài: buồm
- Gọi HS đọc: buồm
* cánh buồm
- Yêu cầu HS cài: cánh buồm
- Gọi HS đọc: cánh buồm
- Gọi HS đọc: uôm- buồm- cánh buồm
* ươm: ( Tiến hành tương tự)
- Gọi HS đọc:
uôm buồm cánh buồm uơm bướm đàn bướm Lưu ý nét nối giữa: ươ-m
-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con
- Nhận xét- Tuyên dương
- Ghi bảng:
ao chuôm vườn ươm nhuộm vải cháy đượm
- Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học
- Yêu cầu HS đọc từ, GV kết hợp giải nghĩa từ: cháy đượm
- Tổ chức cho HS tìm từ có vần ươm
- Nhận xét- Tuyên dương
- 2HS đọc đề bài
- Theo dõi
- Cả lớp cài uôm
- 8HS - Cả lớp
- Cả lớp cài: buồm
- 8HS- Cả lớp
- Cả lớp cài: cánh buồm
- 3HS
- 5HS- Cả lớp
- 2HS Cả lớp
- Theo dõi -Cả lớp viết bảng con
TC: Đèn xanh- Đỏ- Vàng
- Cá nhân
- 6HS Cả lớp
- 1HS/ 1 từ
- Theo dõi
TIẾT 2
Trang 113) Luyện
tập a.Luyện
đọc
Giải lao(5)
b.Luyện
viết
c) Luyện
nói
4 Củng cố
-Dặn dò(5)
+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1
- Theo dõi- Sửa chữa
+ Luyện đọc câu ứng dụng:
- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng
- Ghi bảng: Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên trời…
- Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học:
(nhuộm, bướm)
- Gọi HS đọc câu: Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên trời…
( GDHS yêu quê hương, đất nước)
- Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa: c- anh)
- Yêu cầu HS viết vở tập viết
- Chấm và nhận xét
- Giới thiệu chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
- Yêu cầu HS trình bày
- Gọi HS đọc toàn bài
- Tổ chức trò chơi: Dán hoa
- Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị Bài 67: Ôn tập
-10 HS- Cả lớp
- Theo dõi Trả lời
- Cả lớp tham gia
- Cá nhân Cả lớp
HS múa: Một con vịt
- Theo dõi
- Cả lớp viết vở tập viết
- 1nhóm/25HS
- Cá nhân
- 1HS
- Cả lớp tham gia
- Theo dõi
Trang 12Thứ năm ngày 6 tháng 12 năm 2012
Học vần: (72)
BÀI 67: Ôn tập
A Mục tiêu:
- HS đọc và viết chắc chắn các từ có âm cuối m
- Đọc được câu ứng dụng: Trong vòm lá mới chồi non
Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa…
- Nghe và kể được một đoạn trong câu chuyện: Đi tìm bạn
B Đồ dùng:
- Tranh minh họa cho bài học
C.Hoạt động dạy học
Phương pháp dạy học
Nội dung
I.Bài cũ: (4) - Gọi HS đọc: đàn bướm, ao chuôm, vườn
ươm
- Gọi HS đọc câu ứng dụng SGK/135
- Yêu cầu HS viết bảng con: cháy đượm Nhận xét- Tuyên dương
- 3HS
- 2HS
- Cả lớp viết bảng con
II Bài mới
1) Gtb (2)
2) Ôn tập
a) Ghép
chữ thành
tiếng (10)
Giải lao(3)
c) Đọc từ
ứng dụng (7)
d) Tập viết
từ ứng dụng
e) Trò chơi
(3)
- Ghi đề bài lên bảng
- Yêu cầu HS nêu các vần các em vừa học trong tuần
- Thành lập bảng ôn:
m
- Gọị HS đọc từ
- GV đọc yêu cầu HS chỉ âm
* Yêu cầu HS ghép từ( Sau mỗi dòng đã ghép xong thì yêu cầu HS đọc lại các từ đó)
- Gọi HS đọc lại từ mới
- Ghi bảng:
lưỡi liềm xâu kim nhóm lưỡi +Yêu cầu HS tìm từ mới
+ Gọi HS đọc từ, kết hợp cho HS phân tích tiếng GV giải nghĩa từ: lưỡi liềm
- GV nhắc lại cách nối nối giữa: x-âu
- Yêu cầu HS viết bài ở vở Tập viết
- 2HS
- Cả lớp
- 4HS- Cả lớp
- 2HS
- Cá nhân
- 3HS
HS múa bài: Thỏ đi tắm nắng.
- Cả lớp tham gia
- 5HS- Cả lớp
- Theo dõi
- Cả lớp viết vở Tập viết