Kiểm tra mức độ tiếp thu của học sinh trong chương I và II phần đại số gồm các kiến thức cơ bản như sau: Các phép toán về số hứu tỉ, số thực, các bài toán chia tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch,[r]
Trang 1TuÇn 17
Ngày soạn: 8/12/2010
Ngày dạy: 13/12/2010
Mục tiêu:
1 Về kiến thức :
- Kiểm tra mức độ tiếp thu của học sinh trong chương II gồm các kiến thức cơ
bản như sau: Khái niệm và tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, biết tính giá trị của hàm số tại giá trị của biến, xét điểm có thuộc đồ thị hàm
số hay không,vẽ đồ thị của một hàm số dạng y = ax
2 Về kĩ năng :
- Rèn kĩ năng lập luận chặt chẽ, tính toán, tìm quan hệ giữa các đại lượng, kĩ
năng vẽ đồ thị một cách chính xác và đẹp
- Rèn kĩ năng tổng hợp, tư duy lô gic
3 Về thái độ :
- Có thái độ yêu thích môn học
II/ Phương tiện dạy học:
GV: Đề bài kiểm tra
HS: Nội dung chương II
Ma trận đề
Mức độ đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Chủ đề
Tổng
Tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch
5
III/ Tiến trình tiết dạy:
I Trắc nghiệm:
Câu 1: Điền tiếp vào dấu ( ) để được khẳng định đúng
Nếu hai đại lượng x và y liên hệ với nhau theo công thức xy= 10 thì x và y là hai địa lượng
với hệ số là còn y tỉ lệ với theo hệ số tỉ lệ bằng 1
x
Trang 2Câu 2 : Biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch Trong bảng sạu : Số thích hợp điền vào ô trống là
y 3
Câu 3: Cho hàm số y = f(x) = 2x2 +2x Tính f( 1) Kết quả là
2
2
2
3 2
Câu 4 : Công thức biểu diễn quan hệ giữa hai đại lượng x và y không là hai đại lượng tỉ lệ
nghịch
x
1
xy
II Tự luận
Bài 1
a) Đồ thị hàm số y = ax ( a≠ 0 ) là đường thẳng như thế nào
b) Đồ thị hàm số y = x 1
3 c) Cho các điểm A (6;3) ; B (3;1); C (45;15); D (-24;8)
Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = x1
3
Bài 2 : Chia số 90 thành 3 phần tỉ lệ nghịch với các số 3;4;6
Bài 3 : Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận
a) Điền số thích hợp vào ô trống
b) Viết công thức liên hệ giữa y và x
Bài 4 :
a)Đồ thị hàm số y = ax ( a≠ 0) đi qua điểm M ( 2; -5) Hãy tính hệ số của hàm số đó rồi viết công thức hàm số
Đáp án và biểu điểm
I Trắc nghiệm 2 điểm
Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
Câu 1 : Điền Nghịch ; thuận
Câu 2 đáp án D
Câu 3 đáp án B
Câu 4 đáp án C
II Tự luận
Câu 1 3 điểm
5
2
Trang 3a) Đồ thị hàm số y = ax ( a≠ 0 ) là đường thẳng đi qua gốc toạ độ (0,5 điểm)
b) Vẽ đồ thị hàm số y = x 1
3
- Lập luận đồ thị hàm số đi qua điểm có toạ độ (3;1) (0,5 điểm)
- Vẽ đúng, đẹp cho 1 điểm
- Thiếu 1 yếu tố của hệ trục toạ độ trừ 0,25 điểm
c) Xét đúng các điểm thuộc đồ thị hàm số là các điểm B và C còn các điểm A và D không thuộc đồ thị hàm số theo cách vẫn làm
Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
Câu 2 2 điểm
- Đặt tên cho các đại lượng cần tìm và lập luận để có dãy tỉ số bằng nhau đúng thì cho 1 điểm
- Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau và tìm ra các đại lượng theo yêu cầu rồi trả lời đúng cho 1 điểm
Câu 3 1,5 điểm
a) Hs điền các số sau vào các ô theo đúng thứ tự Mỗi ý đúng cho 0,25 điểm
b) Tìm được công thứcc liên hệ giữa x và y là y = 8x cho 0,5 điểm
Câu4 1,5 điểm
- Lập luận để tìm được hệ số a của hàm số cho 1 điểm
- Viết được công thức của hàm số cho 0,5 điểm
Hướng dẫn học ở nhà
Ôn tập lại toàn bộ các kiến thức để chuẩn bị giờ sau ôn tập học kì I
Trang 4Tiết 37
Ngày soạn:10/12/2010
Ngày dạy 15/12/2010
ÔN TẬP HỌC KỲ I.
I/ Mục tiêu:
1 Về kiến thức :
- Ôn tập các phép tính về số hữu tỷ, số thực
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính về s61 hữu tỷ, số thực để tính giá trị của biểu thức Vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỷ lệ thức và dãy tỷ số bằng nhau để tìm số chưa biết
- Ôn tập về đại lượng tỷ lệ thuận, đại lượng tỷ lệ nghịch, đồ thị hàm số y = a.x (a 0)
2 Về kĩ năng :
- Tiếp tục rèn kỹ năng về giải các bài toán về đại lượng tỷ lệ thuận, đại lượng tỷ lệ nghịch, vẽ đồ thị hàm số y = a.x (a 0), xét điểm thuộc, không thuộc đồ thị hàm số
3 Về thái độ :
- Có thái độ yêu thích môn học
II/ Phương tiện dạy học:
- GV: Bảng tổng kết các phép tính
- HS: Oân tập về các phép tính trên Q
III/ Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1:
Oân tập về số hữu tỷ, số thực.
Định nghĩa số hữu tỷ, số
thực:
Số hữu tỷ là gì ?
Thế nào là số vô tỷ ?
Hs phát biểu định nghĩa số hữu tỷ
Hs nêu định nghĩa số vô tỷ
Cho ví dụ
Nêu tập hợp số thực bao
I/Định nghĩa số hữu tỷ, số thực:
Số hữu tỷ là số viết được dưới dạng phân số , với a, b Z,
b a
b 0
Số vô tỷ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Số thực gồm số hữu tỷ và số
Trang 5Số thực là gì ?
Các phép toán trên Q:
Gv treo bảng phụ có ghi các
phép toán trên cùng công
thức và tính chất của chúng
Thực hiện bài tập:
Bài 1: Thực hiện phép tính:
Gv nêu đề bài
Cho Hs thực hiện vào vở
Gọi Hs lên bảng giải
Gv nhận xét bài làm của Hs,
kiểm tra một số vở của Hs
Bài 2:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs thực hiện các
bước giải
Gv gọi Hs lên bảng trình
bày bài giải
gồm những số nào
Hs nhắc lại các phép tính trên Q, Viết công thức các phép tính
Hs thực hiện phép tính
Mỗi Hs lên bảng giải một bài
Hs bên dưới nhận xét bài giải của bạn, góp ý nếu sai
Hs thực hiện bài tập tìm x vào vở
Sáu Hs lần lượt lên bảng trình bày bài giải của mình
Hs bên dưới theo dõi, nhận xét bài giải của bạn
Sửa sai nếu có
vô tỷ
II/ Các phép toán trên Q: Bài 1: Thực hiện phép tính:
12 5 3 6 4
25 9 36 2
/
0 3
2 : 7
5 4
1 7
2 4 3
3
2 : 7
5 4
1 3
2 : 7
2 4
3 /
44 ) 100 (
25 11
) 2 , 75 8 , 24 (
25 11
2 , 75 25
11 ) 8 , 24 (
25
11 /
5 , 7 2
15 1 6
25 12
5 4 3
) 1 (
6
1 4 5
12 75 , 0 /
2
2
d c
b a
3
1 36
1 12 6
1 12
6
5 3
2 12 /
8
3 5 5 8
3 4 3
) 5 ( 3
2 : 4
1 4
3 /
2 2
f e
Bài 2: Tìm x biết
Trang 6Nhận xét bài giải trên bảng.
Sửa sai cho Hs nếu có
Nhấn mạnh thứ tự thực hiện
bài toán tìm x
Hoạt động 2:
Oân tập về tỷ lệ thức, dãy tỷ
số bằng nhau:
Nêu định nghĩa tỷ lệ thức?
Phát biểu và viết công thức
về tính chất cơ bản của tỷ lệ
thức?
Thế nào là dãy tỷ số bằng
nhau?
Viết công thức về tính chất
của dãy tỷ số bằng nhau?
Gv nêu bài tập áp dụng
Bài 1:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs áp dụng tính
chất của tỷ lệ thức để giải
Gọi hai Hs lên bảng giải bài
tập a và b
Bài 2:
Gv nêu đề bài
Từ đẳng thức 7x = 3y, hãy
lập tỷ lệ thức?
Áp dụng tính chất của dãy
tỷ số bằng nhau để tìm x, y
?
Hs nhắc lại định nghĩa tỷ lệ thức, viết công thức
Trong tỷ lệ thức, tích trung tỷ bằng tích ngoại tỷ
Viết công thức
Hs nhắc lại thế nào là dãy tỷ số bằng nhau
Viết công thức
Hs thực hiện bài tập
Hai Hs lên bảng trình bày bài giải của mình
Hs lập tỷ số : 7x = 3y =>
7 3
y
x
Hs vận dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau để tìm hệ số
Sau đó suy ra x và y
9 4
5
) 4 ( ) 5 (
64 )
5 /(
1
; 2
3 1 2 3 1 2
4 1 1 2 /
54
5 6
1 9
4 3
3
2 : 9
1 3 3
2 /
5 15
1 : 3 1 3
2 5
3 : 3 1
5
3 : 3
1 3
2 /
3 3
3 2
x x
x
x d
x x
x x
x c
x x
x b
x x
x
x a
III/ Tỷ lệ thức:
Tỷ lệ thức là đẳng thức của hai tỷ số:
d
c b
a Tính chất cơ bản của tỷ lệ thức:
Nếu thì a.d = b.c
d
c b
a Tính chất dãy tỷ số bằng nhau:
f d b
e c a f
e d
c b
a
Bài 1:Tìm x trong tỷ lệ thức
a/ x: 8,5 = 0,69 : (-1,15)
x = (8,5 0,69 ) : (-1,15)
x = -5,1
b/ (0,25.x) : 3 = : 0,125
6 5
=> 0,25.x = 20 => x = 80
Bài 2:Tìm hai số x, y biết 7x = 3y và x – y =16 ?
Giải:
Trang 7Bài 3:
Tìm các số a,b,c biết :
và
4
3
2
c
b
a
a + 2b – 3c = -20
Gv hướng dẫn Hs cách biến
đổi để có 2b, 3c
Bài 4:
Gv nêu đề bài:
Ba bạn An, Bình, Bảo có
240 cuốn sách Tính số sách
của mỗi bạn, biết số sách tỷ
lệ với 5;7; 12
Hs đọc kỹ đề bài
Theo hướng dẫn của Gv lập dãy tỷ số bằng nhau
Aùp dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau để tìm a,
b, c
Hs đọc kỹ đề bài
Thực hiện các bước giải
Gọi số sách của ba bạn lần lượt là x, y, z
12 7 5
z y
240
Aùp dụng tính chất của dãy tỷ số bằng nhau để tìm x,
y, z
Từ 7x = 3y =>
7 3
y
x
Theo tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ta có:
28 ) 4 (
7
12 ) 4 (
3
4 4
16 7 3 7 3
y x
y x y x
Vậy x = -12; y = -28
Bài 3:
Ta có:
và a + 2b – 3c =
-4 3 2
c b a
20
=>
5 4
20 12
6 2
3 2
12
3 6
2 4 3 2
c b a
c b c b a
Vậy a = 2.5 = 10
b = 3.5 = 15
c = 4.5 = 20
Bài 4:
Gọi số sách của ba bạn lần lượt là x, y, z Ta có :
và x+y+z = 240
12 7 5
z y x
Theo tính chất của dãy tỷ số bằng nhau :
10 24
240 12 7 5 12 7
y z x y z
x
=> x = 5.10 = 50
y = 7 10 = 70
z = 12.10 = 120 Vậy số sách của An là 50 cuốn, số sách của Bình là 70 cuốn và của Bảo là 120 cuốn
Trang 8Hoạt động 3:Củng cố
Nhắc lại cách giải các dạng
bài tập trên
Hướng dẫn học ở nhà:
Học thuộc lý thuyết về số hữu tỷ, số thực, các phép tính trên Q
Làm bài tập 78;80 / SBT
Nh÷ng lu ý khi sư dơng gi¸o ¸n
Trang 9Tiết 38
Ngày soạn:11/12/2010
Ngày dạy: 18/12/2010
ÔN TẬP HỌC KỲ I ( tiết 2) I/ Mục tiêu:
1 Về kiến thức :
- Ôn tập về đại lượng tỷ lệ thuận, đại lượng tỷ lệ nghịch, đồ thị hàm số y = a.x (a 0)
2 Về kĩ năng :
- Tiếp tục rèn kỹ năng về giải các bài toán về đại lượng tỷ lệ thuận, đại lượng tỷ lệ nghịch, vẽ đồ thị hàm số y = a.x (a 0), xét điểm thuộc, không thuộc đồ thị
hàm số
3 Về thái độ :
- Có thái độ yêu thích môn học
II/ Phương tiện dạy học:
- GV: Thước thẳng có chia cm, phấn màu, máy tính bỏ túi
- HS: Làm bài tập về nhà
III/ Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1:
Oân tập về đại lượng tỷ lệ
thuận, đại lượng tỷ lệ
nghịch:(18’)
Khi nào hai đại lượng y và x
tỷ lệ thuận với nhau?
Cho ví dụ?
Khi nào hai đại lượng y và x
tỷ lệ nghịch với nhau?
Cho ví dụ?
Gv treo bảng “Ôân tập về đại
lượng tỷ lệ thuận,đại lượng
tỷ lệ nghịch” lên bảng
Hs nhắc lại định nghĩa hai đại lượng tỷ lệ thuận
VD: S = v.t , trong đó quãng đường thay đổi theo thời gian với vận tốc không đổi
Hs nhắc lại định nghĩa hai đại lượng tỷ lệ nghịch
VD: Khi quãng đường không đổi thì vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỷ lệ nghịch
Hs nhìn bảng và nhắc lại
4/ Đại lượng tỷ lệ thuận:
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = k.x (k là hằng số khác 0) thì ta nói y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ k
Đại lượng tỷ lệ nghịch:
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức x.y = a (a là hằng số khác 0) thì
ta nói y tỷ lệ nghịch với x theo hệ số tỷ lệ
Trang 10Bài tập:
Bài 1:
Chia số 310 thành ba phần:
a/ Tỷ lệ thuận với 2;3;5.
Gv treo bảng phụ có đề bài
lên bảng
Gọi một Hs lênb bảng giải?
b/ Tỷ lệ nghịch với 2; 3; 5.
Gọi Hs lên bảng giải
Bài 2:
GV nêu đề bài:
Biết cứ trong 100kg thóc thì
cho 60kg gạo Hỏi 20 bao
thóc, mỗi bao nặng 60kg thì
các tính chất của đại lượng tỷ lệ thuận, tỷ lệ nghịch
Hs làm bài tập vào vở
Một Hs lêbn bảng giải
Gọi ba số cần tìm là x, y, z
5 3 2
z y x
310
=>
31 10
310 5 3 2 5 3
x
Vậy x = 2 31 = 62
y = 3 31 = 93
z = 5 31 = 155 Chia 310 thành ba phần tỷ lệ nghcịh với 2; 3;5, ta phải chia 310 thành ba phần tỷ lệ thuận với
5
1
; 3
1
; 2 1
Một Hs lên bảng trình bày bài giải
Gọi ba số cần tìm là x, y, z
Ta có: 2.x = 3.y = 5.z
2 1
x
3 1
y
5 1
z
300 30
31 310 5
1 3
1 2
y z x
Vậy : x= 150
y = 100
z = 60
a
Bài 1:
a/Tỷ lệ thuận với 2;3;5
Gọi ba số cần tìm là x, y, z
5 3 2
z y x
= 310
=>
3 10
310 5 3 2 5 3
x
Vậy x = 2 31 = 62
y = 3 31 = 93
z = 5 31 = 155
b/ Tỷ lệ nghịch với 2; 3;5.
Gọi ba số cần tìm là x, y, z
Ta có: 2.x = 3.y = 5.z
2 1
x
3 1
y
5 1
z
300 30
31 310 5
1 3
1 2
y z x
Vậy : x= 150
y = 100
z = 60
Bài 2:
Khối lượng của 20 bao thóc là:
20.60 = 1200 (kg) Cứ 100kg thóc thì cho 60kg gạo
Vậy 1200kg thóc cho xkg gạo
Trang 11cho bao nhiêu kg gạo?
Yêu cầu Hs thực hiện bài
tập vào vở
Bài 3:
Để đào một con mương cần
30 người làm trong 8
giờ.Nếu tăng thêm 10 người
thì thời gian giảm được mấy
giờ? (giả sử năng suất làm
việc của mỗi người như
nhau)
Hoạt động 2:Oân tập về đồ
thị hàm số(20’)
Hàm số y = ax (a 0) cho ta
biết y và x là hai đại lượng
tỷ lệ thuận.Đồ thị của hàm
số y = ax (a 0) có dạng
ntn?
Gv nêu bài tập:
Bài 1:
Cho hàm số y = -2.x
a/ Biết điểm A(3; yA) thuộc
đồ thị hàm số trên Tính yA ?
b/ Điểm B (1,5; 3) có thuộc
đồ thị hàm số không?
Hs tính khối lượng thóc có trong 20 bao
Cứ 100kg thóc thì cho 60kg gạo
Vậy 1200kg thóc cho xkg gạo
Lập tỷ lệ thức , tìm x
Một Hs lên bảng giải
HS nhắc lại cách xác định một điểm có thuộc đồ thị của một hàm không
Làm bài tập 1
Hai Hs lên bảng giải câu a và câu b
Tương tự như câu b, Hs thực hiện các bước thay hoành độ của điểm C vào hàm số và so sánh kết quả với tung độ của điểm C
Sau đó kết luận
Vì số thóc và gạo là hai đại lượng tỷ lệ thuận nên:
720 100
60 1200 60
1200
100
x
vậy 1200kg thóc cho 720kg gạo
Bài 3:
Gọi số giờ hoàn thành công việc sau khi thêm người là x
Ta có:
6 40
8 30 8
40
30
Thời gian hoàn thành là 6 giờ Vậy thời gian làm giảm được:
8 – 6 = 2 (giờ)
5/ Đồ thị hàm số:
Đồ thị hàm số y = ax (a 0), là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ
Bài 1: Cho hàm số y = -2.x
a/ Vì A(3; yA) thuộc đồ thị hàm số y = -2.x nên toạ độ của A thoả mãn y = -2.x
Thay xA = 3 vào y = -2.x:
yA = -2.3 = -6 => yA
= -6
Trang 12c/ Điểm C(0,5; -1) có thuộc
đồ thị hàm số trên không ?
Bài 2:
Vẽ đồ thị hàm số y = -2.x?
Nhắc lại cách vẽ đồ thị hàm
số y = a.x (a 0) ?
Gọi một Hs lên bảng vẽ
Gv kiểm tra và nhận xét
Hoạt động 3: Củng cố(5’)
Nhắc lại cách giải dạng toán
về đại lượng tỷ lệ thuận, đại
lượng tỷ lệ nghịch
Cách xác định một điểm có
thuộc đồ thị hàm số không
Cách vẽ đồ thị hàm y = a.x
(a 0)
Hs nhắc lại dạng của đồ thị hàm số y = ax (a 0)
Để vẽ đồ thị hàm số y =
ax, ta xác định toạ độ của một điểm thuộc đồ thị hàm số , rồi nối điểm đó với gốc toạ độ
Hs xác định toạ độ của điểm A (1; -2)
Vẽ đường thẳng AO, ta có đồ thị hàm số y = -2.x
Một Hs lên bảng vẽ
b/ Xét điểm B(1,5; 3)
Ta có xB = 1,5 và yB = 3 Thay xB vào y = -2.x, ta có:
y = -2.1,5 = -3 y B = 3 Vậy điểm B không thuộc đồ thị hàm số y = -2.x c/ Xét điểm C(0,5; -1)
Ta có: xC = 0,5 và yC = -1 Thay xC vào y = -2.x, ta có:
y = -2.0,5 = -1 = y C Vậy điểm C thuộc đồ thị hàm số y = -2.x
Bài 2:
Vẽ đồ thị hàm số y = -2.x?
Giải:
Khi x = 1 thì y = -2.1 = -2 Vậy điểm A(1; -2) thuộc đồ thị hàm số y = -2.x
5 4
-1
3
2
1
-2
y
0
Hướng dẫn học ở nhà(2’) Oân tập kỹ các kiến thức đã học,
Làm bài 15- SBT,bài 48, 50,51 SGK
Nh÷ng lu ý khi sư dơng gi¸o ¸n