Hướng dẫn tập viết - GV nêu yêu cầu viết theo cỡ chữ nhỏ : -GV theo doõi HS vieát baøi -GV thu vở chấm nhận xét.. - HS laéng nghe -HS đọc các chữ hoa có trong bài lớp nghe nhận xét.[r]
Trang 1TuÇn 24
Thø hai ngµy 14 th¸ng2 n¨m 2011
TiÕt 1: To¸n(35-40’)
Luyện tập I/ Mục tiêu:
- Có kĩ năng thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số (trường hợp có số 0 ở thương)
- Vận dung phép chia để tính và giải toán
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng nhómï, phấn màu
* HS: bảng con
III/ Các hoạt động:
A Bài cũ(2-5’) chia số có 4 chữ số với số có một chữ số
- Gv gọi 2Hs lên bảng làm bài 3
- Gv nhận xét, cho điểm
B.Bài mới (30-32’)
1.Giới thiệu bài – ghi tựa
2 Phát triển các hoạt động
* HĐ1: Làm bài 1, 2.
-MT: Giúp cho Hs củng cố lại cách
chiasố có bốn chữ số với số có 1 chữ số
, tìm thừa số chưa biết
Bài 1.
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv mời 4 Hs lên bảng làm bài Hs cả
lớp làm vào bảng con
- Gv chốt lại.
1204 : 4 = 301 2524 : 5 = 504 dư 4
2409 : 6 = 401 dư 3 4224 :7 = 603 dư 3
Bài 2:
- Gv mời hs đọc đề bài
- Gv mời 2HS lên bảng làm bài Hs cả
lớp làm vào vơ Hs KG làm xong làm
thêm bài 2c
Gv chốt lại
* HĐ2: Làm bài 3.4.
- MT: Củng cố lại cho Hs cách giải bài
PP: Luyện tập, thực hành
HT:Lớp , cá nhân
- Hs đọc yêu cầu đề bài
- Bốn Hs lên bảng làm bài Hs cả lớp làm vào bảng con
-Hs cả lớp nhận xét bài của bạn
- Hs đọc yêu cầu đề bài
- Hs cả lớp làm vào vở
- 2 HS lên bảng làm bài
a) X x 4 = 1608 b) X x 9 = 4554
X = 1608 : 4 X = 4554 :9
X = 402 X = 505
Trang 2toaựn coự lụứi vaờn baống hai pheựp tớnh; Tớnh
nhaồm chia soỏ troứn nghỡn
Baứi 3:
- Yeõu caàu HS toựm taột roài giaỷi
Gv yeõu caàu Hs caỷ lụựp laứm baứi vaứo VBT
Moọt Hs leõn baỷng laứm baứi
Gv nhaọn xeựt, choỏt laùi:
Baứi 4 : Tớnh nhaồm.
- GV mụứi Hs ủoùc yeõu caàu ủeà baứi
- Yeõu caàu HS nhaồm keỏt quaỷ noỏi tieỏp.
Gv nhaọn xeựt , choỏt laùi , toồng keỏt , tuyeõn
dửụng
PP: Luyeọn taọp, thửùc haứnh
HT: caự nhaõn
- Toựm taột – giaỷi
Moọt Hs leõn baỷng laứm baứi
Baứi giaỷi
Soỏ vaọn ủoọng vieõn ụỷ moói haứng laứ:
1024 : 8 = 128 (ngửụứi) ẹaựp soỏ 128 ngửụứi.
Hs nhaọn xeựt
- Hs ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi
- 3 HS nhaồm keỏt quaỷ noỏi tieỏp moó em 1 pheựp tớnh
C Toồng keỏt – daởn doứ (1-2’)
Taọp laứm laùi baứi 3, 4
Chuaồn bũ baứi: Luyeọn taọp chung Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
………
Tiết 2:đạo đức(30-35)
Toõn troùng ủaựm tang(t)
I- Mục tiờu:Giỳp HS:
+ HS hiểu đựợc đỏm tang là lễ chụn cất người đó mất, là sự kiện đau buồn của những người thõn
+ Biết ứng xử đỳng khi gặp đỏm tang
+ Giỏo dục HS cú thỏi độ tụn trọng đỏm tang, cảm thụng với nỗi đau khổ của những gia đỡnh cú người vừa mất
II- Đồ dựng dạy học:
- Phiếu học tập cho hoạt động 2
- Vở bài tập đạo đức 3, thẻ mầu
III- Hoạt động dạy học:
A- Kiểm tra bài cũ: (1-3’)
Khi gặp đỏm tang em sẽ làm gỡ ? vỡ sao ?
B- Bài mới: (27-28’)
1- Giới thiệu bài:
2- Hướng dẫn bài tập:
Trang 3* Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến.
- Gọi HS đọc yờu cầu bài tập 3
- GV nờu từng cõu, HS bày tỏ ý kiến của
mỡnh
- Sau mỗi ý kiến GV hỏi vỡ sao tỏn thành
hay khụng tỏn thành ?
+ GV kết luận: Tỏn thành là ý b,c;
khụng tỏn thành là ý a
* Hoạt động 2: Xử lý tỡnh huống
- GV chia lớp làm 4 nhúm để thảo luận
phiếu
- E nhỡn thấy bạn đeo băng tang, đi đằng
sau xe tang
- Bờn hàng xúm cú tang
- Em nhỡn thấy bạn nhỏ chạy theo xem
một đỏm tang cười núi chỉ trỏ
- GV cho cỏc nhúm thảo luận
- Gọi đại diện nhúm bỏo cỏo
- HD lớp trao đổi nhận xột
+ GV kết luận
* Hoạt động 3: Củng cố bài
- GV cho HS chơi trũ chơi: Nờn và khụng
nờn
- GV nờu tờn trũ chơi: Nờn và khụng nờn
- Gọi HS tham gia trũ chơi
- Nờu những việc nờn làm và khụng nờn
làm khi gặp đỏm tang
- GV cho HS nhận xột
- 1 HS đọc, dưới theo dừi SGK
- HS dựng thẻ mầu để giơ
- HS phỏt biểu ý kiến
- Cỏc nhúm thảo luận phiếu và đọc yờu cầu
- Cỏc nhúm thảo luận
- Đại diện bỏo cỏo
- HS nghe và ghi nhớ
- 3 HS đại diện
IV- Củng cố dặn dũ: (1-2’)
- GV nhận xột tiết học
- - HS liờn hệ thực tế
Tiết 3+4:
Tập đọc – kể chuyện(70-80’)
ẹoỏi ủaựp vụựi vua
I/ Muùc tieõu:
A Taọp ủoùc.
Bieỏt ngaột nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu vaứ giửừa caực cuùm tửứ
- Hieồu noọi dung caõu chuyeọn : Ca ngụùi Cao Baự Quaựt thoõng minh, ủoỏi ủaựp gioỷi, coự baỷn lúnh tửứ nhoỷ.(Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong SGK)
Giỏo dục ý thức khõm phục và tự hào về những danh nhõn của đất nước
B Keồ Chuyeọn.
Trang 4- Biết sắp xếp tranh theo đúng trình tự của câu chuyện ; dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện
** HSKG kể được toàn bộ câu chuyện.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Tranh kể chuyện
Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc
III/ Các hoạt động:
A.Bài cũ(1-2’) Chương trình xiếc đặc sắc
- Gv mời 2 em đọc quảng cáo:
+ Cách trình bày quãng cáo có gì đặc biệt ( về lời văn trang trí) ?
B Bài mới: (70-75’)
1.Giới thiệu bài – ghi tựa:
2 Phát triển các hoạt động
* Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Mục tiêu: Giúp Hs bước đầu đọc đúng
các từ khó, câu khó Ngắt nghỉ hơi đúng
ở câu dài
Gv đọc mẫu bài văn
- Gv đọc diễm cảm toàn bài
- Gv cho Hs xem tranh minh họa
Gv hướng dẫn Hs luyện đọc kết hợp với
giải nghĩa từ
- Gv mời Hs đọc từng câu
- Gv mời Hs đọc từng đoạn trước lớp
- Gv mời Hs giải thích từ mới: leo lẻo,
chang chang, đối đáp.
- Gv cho Hs đọc từng đoạn trong nhóm.
+ Bốn nhóm nhóm tiếp nối nhau đọc
đồng thanh 4 đoạn
* Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- Mục tiêu: Giúp Hs nắm được cốt
truyện, hiểu nội dung bài
Gv yêu cầu Hs đọc thầm đoạn 1 và trả
lời câu hỏi:
+ Vua Minh Mạng ngắm cảnnh ở đâu?
- Hs đọc thầm đoạn 2 và trả lời:
+ Cậu bé Cao Bá Quát có mong muốn
gì?
+ Cậu bé làm gì để thực hiện mong muốn
PP: Thực hành cá nhân, hỏi đáp, trực quan
- Học sinh đọc thầm theo Gv
- Hs xem tranh minh họa
- Hs đọc từng câu
- Hs đọc tiếp nối nhau đọc từng câu trong đoạn
- Hs giải thích các từ khó trong bài
- Hs đọc từng đoạn trong nhóm
- Bốn nhón đọc ĐT 4 đoạn
PP: Đàm thoại, hỏi đáp, giảng giải, thảo luận
- Hs đọc thầm đoạn 1
Vua Minh Mạng ngắm cảnh ở Hồ Tây.
- Hs đọc thầm đoạn 2
- Cao Bá Quát mong muốn nhìn rõmặt vua
…… không cho ai đến gần.
Trang 5- Gv mời Hs đọc thành tiếng đoạn 3,4
Thảo luận câu hỏi:
+ Vì sao vua bắt Cao Bá Quát đối?
+ Vua ra đối thế nào?
+ Cao Bá Quát đối lại thế nào?
- Gv nhận xét, chốt lại: Truyện ca ngợi
Cao Bá Quát ngay từ nhỏ đã bộc lộ tài
năng xuất sắc và tính cách khảng khái, tự
tin.
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại, củng cố.
- Mục tiêu: Giúp HS đọc diễn cảm toàn
bài theo lời của từng nhân vật
- Gv đọc diễn cảm đoạn 3
- Gv cho 4 Hs thi đọc truyện trước lớp
- Gv yêu cầu 4 Hs tiếp nối nhau thi đọc 4
đoạn của bài
- Một Hs đọc cả bài
- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm đọc
tốt
* Hoạt động 4: Kể chuyện.
- Mục tiêu: Hs sắp xếp các bức tranh và
dựa vào tranh minh họa kể lại câu
chuyện
- Gv cho Hs quan sát các tranh, và yêu
cầu Hs sắp xếp lại các bức tranh
- Gv mời 4 Hs tiếp nối nhau thi kể từng
đoạn câu chuyện
- HSKG kể lại toàn bộ câu chuyện.
- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm kể
hay, tốt
- Cậu nghĩ ra cách làm ầm ĩ, náo động,
…… vùng vẫy khiến vua phải truyền lệnh dẫn cậu tới.
- Hs đọc đoạn 3, 4
- Vì vua thấy Cao Bá Quát tự xưng là học trò …… cá đớp cá.
- Trơì nắng chang chang, người trói người.
PP: Kiểm tra, đánh giá trò chơi
- Hs thi đọc diễn cảm truyện
- 4 Hs thi đọc 4 đoạn của bài
- Một Hs đọc cả bài
Hs nhận xét
PP: Quan sát, thực hành, trò chơi
- Hs quan sát tranh
- Hs sắp xếp các bức tranh -Theo thứ tự:
3 – 1 – 2 – 4
- 4 Hs kể lại 4 đoạn câu chuyện
- HSKG kể lại toàn bộ câu chuyện.
Hs nhận xét
C Tổng kết – dặn dò (1-2’)
Về luyện đọc lại câu chuyện
Chuẩn bị bài: Em vẽ Bác Hồ.
Nhận xét bài học
_
Trang 6Thứ ba ngày 15 tháng 2 năm 2011.
TiÕt 1 :chÝnh t¶(35-40’)
Đ ỐI Đ ÁP V ỚI VUA I/ Mục tiêu: - Nghe viết đúng bài Ct; Trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Làm đúng bài tập (2)a/b
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ viết BT2
III / Các hoạt động:
A.Bài cũ(2-4’) Người sáng tác Quốc ca Việt Nam
- Gv gọi Hs viết các từ bắt đầu bằng chữ l/n hoặc ut/uc
- Gv nhận xét bà của Hs
B.Bài mới: (30-32’)
1.Giới thiệu bài + ghi tựa
2 Phát triển các hoạt động:
* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs nghe - viết.
- Mục tiêu: Giúp Hs nghe - viết đúng bài
chính tả vào vở
Gv hướng dẫn Hs chuẩn bị.
- Gv đọc toàn bài viết chính tả.
- Gv yêu cầu 1 –2 HS đọc lại bài viết
- Gv hướng dẫn Hs nhận xét Gv hỏi:
+Hai vế đối trong đoạn chính tả viết như thế
nào?
+ Những từ nào trong bài viết hoa
- Gv hướng dẫn Hs viết ra nháp những chữ dễ
viết sai:
- Gv đọc cho Hs viết bài vào vở
Gv chấm chữa bài.
- Gv yêu cầu Hs tự chữ lỗi bằng bút chì
- Gv chấm vài bài (từ 5 – 7 bài)
- Gv nhận xét bài viết của Hs
* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs làm bài tập.
-Mục tiêu: Giúp Hs biết điền vào chỗ trống
chứa tiếng có âm s/x, và thanh ngã, thanh
hỏi
+ Bài tập 2:
- Gv cho Hs nêu yêu cầu của đề bài
- Gv yêu cầu Hs làm bài cá nhân
- Gv mời 4 Hs lên bảng thi làm bài Sau đó
PP: Phân tích, thực hành.
- Hs lắng nghe
- 1 – 2 Hs đọc lại bài viết
- Viết giữa trang vở, cách lề vở 2 ôli
- Tên riêng, chữ đầu câu
- Hs viết ra nháp
- Học sinh viết vào vở
- Học sinh soát lại bài
- Hs tự chữ lỗi
PP: Kiểm tra, đánh giá, trò chơi.
- Một Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Hs làm bài cá nhân
- Hs lên bảng thi làm bài
: sáo – xiếc
: mõ – vẽ.
- Hs nhận xét
Trang 7từng em đọc kết quả, giải câu đố.
- Gv nhận xét, chốt lại:
C Tổng kết – dặn dò (1-2’)
Về xem và tập viết lại từ khó
Chuẩn bị bài: Tiếng đàn
Nhận xét tiết học
TIẾT 2: ÂM NHẠC ( GIÁO VIÊN CHUYÊN )
………
TI ẾT 3: To¸n(35-40’)
Luyện tập chung.
I/ Mục tiêu:
-Biết nhân chia số có 4 chữ số cho số có một chữ số
-Vậân dụng giải bài toán có hai phép tính
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: bảng con
III/ Các hoạt động:
A Bài cũ: (3-4’) Luyện tập
- Gv gọi 2Hs lên bảng làm bài 4
- Gv nhận xét, ghi điểm
B Bài mới.(30-31’)
1.Giới thiệu bài – ghi tựa
2.Phát triển các hoạt động
* HĐ1: Làm bài 1, 2.
-MT: Giúp cho Hs củng cố lại cách
nhân, chia số có bốn chữ số với số có
một chữ số
Bài 1.
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv mời 4 HS lên bảng làm bài Hs
cả lớp làm vào vở
- Gv chốt lại
Bài 2:
PP: Luyện tập, thực hành
HT:L ớp , cá nhân
- Hs đọc yêu cầu đề bài
- 4 HS lên bảng đặt tính rồi tính Hs cả lớp làm vào vở
- Hs cả lớp nhận xét bài của bạn
Trang 8- Gv mời hs đọc đề bài.
- Gv mời Hs lên bảng làm bài Hs cả
lớp làm vàovở
- Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào
VBT
- Trong các phép chia, phép chia nào
chia hết, phép chia nào còn dư?
- Gv chốt lại
* HĐ2: Làm bài 3, 4.(12’)
- MT: Củng cố lại cho Hs cách giải
bài toán có lời văn bằng hai phép tính
Bài 4:
- GV mời Hs đọc yêu cầu đề bài
+ Gv yêu cầu Hs nêu cách tính chu vi
hình chữ nhật.
- Gv yêu cầu HS tóm tắt - làm bài
vàovở Một Hs lên bảng sửa bài
- Gv nhận xét , chốt lại , tổng kết ,
tuyên dương
- Hs đọc yêu cầu đề bài
-4 HS lên bảng Hs cả lớp làm vàovở
Bốn Hs lên bảng sửa bài và nêu cách tính
HS nhận xét PP: Luyện tập, thực hành
HT: cá nhân
- Hs đọc yêu cầu của bài
Hs trả lời
Hs làm bài vàovở Một Hs lên làm bài
Bài giải.
Chiều rộng hình chữ nhật là:
234 : 3 = 78 (m) Chu vi hình chữ nhật là:
( 234 + 78) x 2 = 624 (m) Đáp số: 624 m.
Hs nhận xét
C Tổng kết – dặn dò.(1’)
Tập làm lại bài2, 3
Chuẩn bị bài: Làm quen với chữ số La Mã
Nhận xét tiết học
TI ẾT 4:TẬP ĐỌC (35-40’)
Tiếng đàn
I/ Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung; ý nghĩa: Tiếng đàn của Thủy trong trẻo, hồn nhiên như tuổi thơ của
em Nó hòa hợp với khung cảnh thiên nhiên và cuộc sống xung quanh (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II/ Chuẩn bị:
* GV: Tranh minh họa bài học trong SGK
III/ Các hoạt động:
A Bài cũ: (2-4’) Kể lại câu chuyện Đối đáp với vua.
4 HS kể chuyện
Trang 9Em học tập được điều gì ở cậu bé?
GV nhận xét bài cũ
B Bài mới (30-32’)
1.Giới thiệu bài + ghi tựa
2 Phát triển các hoạt động
* Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Mục tiêu: Giúp Hs đọc đúng các từ, ngắt
nghỉ đúng nhịp các câu, đoạn văn
Gv đọc diễm cảm toàn bài
Gv hướng dẫn Hs luyện đọc, kết hợp với giải
nghĩa từ
- Gv mời đọc từng câu
- Gv viết lên bảng: vi-ô-lông, ắc-sê
- Gv yêu cầu Hs đọc từng đoạn trước lớp
- Giúp hs giải nghĩa các từ ngữ trong SGK.
- Gv cho Hs đọc từng đoạn trong nhóm
* Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.
- Mục tiêu: Giúp Hs hiểu và trả lời được các
câu hỏi trong SGK
- Gv yêu cầu Hs đọc thầm đoạn 1 Trả lời
câu hỏi:
+ Thủy làm những việc gì để chuẩn bị vào
phòng thi ?
+ Những từ nào miêu tả âm thanh của cây
đàn?
+ Cử chỉ, nét mặt của Thủy khi kéo đàn thể
hiện điều gì?
- Gv mời 1 Hs đọc thầm đoạn 2, trao đổi theo
nhóm Câu hỏi:
+ Tìm những chi tiết miêu tả khung cảnh
thanh bình ngoài gian phòng như hoà với
tiếng đàn?
- Gv nhận xét, chốt lại:
* Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
- Mục tiêu: Giúp các em củng cố lại bài.
- Gv hưỡng dẫn Hs đoạn văn tả âm thanh
của tiếng đàn
- Gv yêu cầu 4 Hs thi đọc đoạn văn
PP: Đàm thoại, vấn đáp, thực hành
- Học sinh lắng nghe
- Hs đọc từng câu
- Hs đọc đồng thanh
- Hs đọc từng đoạn trước lớp
- Hs giải nghĩa từ
2 Hs tiếp nối đọc 2 đoạn trước lớp PP: Hỏi đáp, đàm thoại, giảng giải
- Hs đọc thầm đoạn 1
- Thủy nhận đàn, lên dây và kéo thử vài nốt nhạc.
- Trong trẻo vút bay lên giữa yên lặng của gian phòng.
- Thủy rất cố gắng, tập trung vào việc thể hiện bảng nhạc ….đôi mắt sẫm màu hơn
- Hs đọc thầm đoạn 2
Hs trao đổi theo nhóm
-Vài cánh ngọc lan êm ái …… dân chài đang tung lưới bắt cá……
Các nhóm khác nhận xét
PP: Kiểm tra, đánh giá, trò chơi
- Hs đọc
- 4 Hs thi đọc đoạn văn
Trang 10- Gv yêu cầu 2 Hs thi đọc cả bài.
- Gv nhận xét nhóm nào đọc đúng, đọc hay - Hai Hs thi đọc cả bài.- Hs cả lớp nhận xét
C Tổng kết – dặn dò (1-2’)
Về nhà luyện đọc thêm, tập trả lời câu hỏi
Chuẩn bị bài: Hội vật.
Nhận xét bài cũ
Thứ tư ngày 16 tháng 2 năm 2011
TI ẾT 1:TỐN (35-40’)
Làm quen với chữ số La Mã
I/ Mục tiêu: - Bước đầu làm quen với chữ số La Mã.
- Nhận biết các số từ I đến XII (để xem được đồng hồ); số XX, XXI (đọc và viết “thế kỉ XX, thể kỉ XXI”)
II/ Chuẩn bị:
* GV: Bảng phụ, phấn màu
* HS: bảng con
III/ Các hoạt động:
A Bài cũ: (2-4’) Luyện tập chung.
Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 3
- Nhận xét ghi điểm
B Bài mới (30-32’)
1.Giới thiệu bài – ghi tựa
2 Phát triển các hoạt động.
* HĐ1: Hướng dẫn Hs biết đọc các số
La Mã.
- MT: Giúp HS nhận biết được các chữ
số La Mã
a) Giới thiệu một số chữ số La Mã và
một vài số La mã thường gặp.
- Gv giới thiệu mặt đồng hồ có các số
ghi bằng chữ số La Mã Và hỏi:
+ Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- Gv giới thiệu từng chữ số thường
dùng: I, II, III, IV, V, VI, VII …… XXI
- Gv giới thiệu cách đọc, viết các số từ
một (I) đến hai mươi mốt (XXI)
PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.
- Hs trả lời
- Hs quan sát
- Hs đọc các chữ số La Mã
Trang 11- Gv giới thiệu : Số III do ba chữ số I
viết liền nhau và có giá trị là “ ba”
Hoặc với IV do chữ số V (năm) ghép
với chữ số I (một)viết liền bến trái để
chỉ trị giá ít hơn V một đơn vị
- Gv nêu: Ghép với chữ số vào bên phải
để chỉ giá trị tăng thêm một, hai đơn vị
* HĐ2: Làm bài 1.
- MT: Giúp Hs biết đọc các số La Mã
với số tự nhiên và biết viết các chữ số
theo thứ tự từ bé đến lớn
Bài 1:
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:
- Yêu cầu HS đọc các số La Mã từ I đến
XXI theo sắp xếp không thứ tự
Gv nhận xét, chốt lạ
Bài 2:
- MT: Giúp Hs biết xem đồng hồ bằng
chữ số La Mã
- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài
- Gv yêu cầu cả lớp bài vào vở, 3 Hs
đứng lên đọc kết quả mấy giờ
Gv nhận xét, chốt lại:
Bài 3: MT: giúp HS biết sắp xếp các
só La Mã theo thứ tự từ bé đến lớn.
- Đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Nhận xét
* Bài 4 : MT: Giúp cho các em xếp các
chữ số La Mã từ 4 que diêm
- Gv mời 1 Hs yêu cầu đề bài
- Gv chia Hs thành 4 nhóm nhỏ Cho
các em chơi trò chơi “ Ai nhanh”:
- Yêu cầu: Từ 4 que diêm các nhóm có
thể xếp thành các chữ số La Mã nào
Trong thời gian 5 phút nhóm nào xếp
- Hs học thuộc các chữ số La Mã
PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.
- Hs đọc yêu cầu đề bài
- HS đọc theo yêu cầu của GV
PP: Thảo luận nhóm đôi.
- Hs đọc yêu cầu đề bài
-Hs thảo luận nhóm đôi
Hs làm bài
+ Đồng hồ thứ 1 : Sáu giờ kém năm phút
Hay Năm giờ năm mươi lăm phút
+ Đồng hồ thứ 2 : Chín giờ ba mươi phút.
Hay Chín giờ rưỡi
+ Đồng hồ thứ 3 : Tám giờ mười lăm
phút
Ba Hs đứng lên đọc kết quả
PP: Thực hành cá nhân.
- Hs đọc yêu cầu đề bài
- HS sắp xếp các số La Mã theo thứ tự từ bé đến lớn
- Đọc đề bài
- Các nhóm chơi trò chơi
Hs nhận xét , đánh giá