III Các hoạt động dạy học 1 HS: Học thuộc lòng bảng nhân 8 GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS, giới thiệu bài - Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của bài: Kể một câu chuyện mình đã được chứng kiến [r]
Trang 1TUẦN 13 Ngày soạn: 7/ 11/ 2011
Ngày giảng: Thứ 2 ngày 14 thỏng 11 năm 2011
Tiết 1
CHÀO CỜ
******************************
Tiết 2
Môn
Bài
NTĐ3 Tập đọc - Kể chuyện TIẾT 34: NGƯỜI CON CỦA TÂY NGUYấN
NTĐ4 Toỏn TIẾT 61: GIỚI THIỆU NHÂN NHẨM SỐ Cể HAI CHỮ SỐ VỚI 11
I
Mục tiờu
II
Đồ dựng
III
Cỏc hoạt
động dạy
học
1
- Đọc đỳng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lớ sau dấu chấm, dấu phẩy
và giữa cỏc cụm từ; giọng đọc bước đầu bộc lộ được tình cảm, thái độ của từng nhân vật qua lời
đối thoại trong câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa cõu chuyện: Ca ngợi anh hựng Nỳp và dõn làng Kụng Hoa đó lập nhiều thành tớch trong khỏng chiến chống thực dõn Phỏp (trả lời được cỏc cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa)
- Thầy: Tranh, bảng phụ
- Trũ: Xem trước bài
HS: Đọc thảo luận và trả lời cõu hỏi bài Cảnh đẹp non sụng
- Giỳp HS biết cỏch nhõn nhẩm
số cú hai chữ số với 11
- HS cú kĩ năng nhõn nhẩm số
cú hai chữ số với 11
- Giỏo dục tớnh nhanh nhẹn, cẩn thận
- Bảng phụ , phiếu bài tập
- Sỏch vở đồ dựng
GV: Kiểm tra vở bài tập của
HS, giới thiệu bài - Hướng dẫn
HS Nhõn nhẩm số cú hai chữ số với 11 (Trường hợp tổng hai số
bộ hơn 10) Hướng dẫn HS đặt tớnh và tớnh 27 x 11
35 x 11; 23 x 11 (Trường hợp tổng hai số lớn hơn hoặc bằng 10) 48 x 11; 57 x 11 Hướng dẫn HS làm bài vào phiếu bài tập
Trang 2GV: Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi , giới thiệu bài - GV đọc mẫu
Hướng dẫn đọc, gọi HS đọc bài nối tiếp, phát hiện từ khó, luyện đọc Yêu cầu HS đọc đoạn trong nhóm
HS: Đọc đoạn nối tiếp trong nhóm - đọc từ chú giải
Luyện đọc theo nhóm đôi
GV: Tổ chức HS thi đọc đoạn nối tiếp, nhận xét Kiểm tra HS đọc nhóm từng đoạn trước lớp, đọc đồng thanh nhóm
HS: 1.a) 34 x 11 = 374
b) 11 x 95 = 1045
c) 82 x 11 = 902
GV: Chữa bài 1, nhận xét
Hướng dẫn HS làm bài 3:
Số học sinh của cả hai khối lớp là:
(17 x 11) + (15x11) = 352 (học sinh) Đáp số: 352 học sinh
HS: Tự chữa bài vào vở bài tập, đổi vở kiểm tra
2
3
4
DÆn dß chung Điều chỉnh bổ sung
*********************************************
TiÕt 3
M«n
Bµi
NTĐ3 Tập đọc - Kể chuyện TIẾT 35: NGƯỜI CON CỦA
TÂY NGUYÊN
NTĐ4 Tập đọc TIẾT23: NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO
I
Mục tiêu
II
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Câu chyện cac ngợi anh Núp và làng Kông Hoa đã lập nhiều thành tích trong kháng chiến
Kể chuyện: HS kể lại một đoạn câu chuyện bằng lời của một nhân vật Biết nghe và nhận xét được lời bạn kể
- Đọc rành mạch, trôi chảy; đọc đúng tên riêng nước ngoài, biết đọc phân biệt lời nhân vật và lời dẫn câu chuyện
- Rèn kĩ năng đọc cho HS
- Hiểu nội dung: Ca ngợi nhà khoa học vĩ đại Xi - ôn - cốp - xki nhờ nghiên cứư kiên trì, bền
bỉ suốt 40 năm, đã thực hiện thành công mơ ước tìm đường lên các vì sao (Trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa)
Trang 3Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
1
2
3
4
5
6
- Thầy: Tranh minh hoạ
- Trò: Sách, vở, đồ dùng
HS: Đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi trong bài theo cặp: Anh Núp được tỉnh cử đi đâu ? Ở đại hội
về, anh Núp kể cho dân làng biết những gì ?
GV: Yêu cầu HS đọc câu hỏi và trả lời câu hỏi
Chi tiết nào cho thấy Đại hội rất khâm phục thành tích của làng Kông Hoa ? Nêu ý nghĩa câu chuyện ? Hướng dẫn luyện đọc lại - HS đọc nối tiếp đoạn, hướng dẫn kể chuyện
HS: Sắp xếp lại thứ tự các tranh theo nội dung câu chuyện Kể lại từng đoạn câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ Kể lại toàn truyện, nêu ý nghĩa câu chuyện ?
GV: Tổ chức cho HS thi kể chuyện từng đoạn truyện theo lời của một nhân vật ? Nhận xét, ghi điểm
HS: Qua câu chuyện em hiểu được điều gì ?
GV: Nghe HS trả lời, khen ngợi
HS kể chuyện tự nhiên…
- Bảng phụ chép đoạn 2
- Sách vở, đồ dùng
GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của
HS - giới thiệu bài, gọi 1 HS đọc toàn bài, chia bài thành đoạn, chia nhóm
HS: Đọc nối tiếp bài trong nhóm, tìm luyện đọc từ khó;
đọc nối tiếp lần 2 đọc từ chú giải
GV: Tổ chức HS thi đọc đoạn nối tiếp, đọc mẫu, yêu cầu HS đọc từng đoạn và trả lời câu hỏi trong bài: Xi- ôn-cốp-xki mơ ước điều gì ? Ông kiên trì thực hiện mơ ước của mình như thế nào ? Nguyên nhân nào giúp ông thực hiện được ước mơ đó?
Nêu ý nghĩa câu chuyện ? Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 2 - GVđọc mẫu
HS: Đọc diễn cảm đoạn 2
GV: Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 2, nhận xét, ghi điểm
HS: Qua bài em học tập được điều gì ?
Trang 4DÆn dß chung Điều chỉnh bổ sung
*********************************************
TiÕt 4
M«n
Bµi
NTĐ3 Toán TIẾT 61: SO SÁNH SỐ BÉ BẰNG MỘT PHẦN MẤY SỐ
LỚN
NTĐ4 Đạo đức TIẾT 13: HIẾU THẢO VỚI ÔNG BÀ, CHA MẸ (tiết 2)
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
1
2
- Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
- Rèn cho HS tính cẩn thận
- Thầy: Bảng phụ, đồ dùng dạy học, phiếu bài tập
- Trò: Sách vở, đồ dùng
GV: Chữa bài 3, giới thiệu bài, hướng dẫn HS làm ví dụ: Độ dài đoạn thẳng CD gấp độ dài đoạn thẳng AB là: 6 : 2 = 3 (lần)……
HS: Tuổi mẹ gấp tuổi con một
số lần là:
30 : 6 = 5 (lần)
- Biết được: Con cháu phải hiếu thảo với ông bà, ch mẹ để đền đáp công lao của ông bà, cha
mẹ đã sinh thành nuôi dạy mình
- Biết thể hiện lòng hiếu thảo với ông bà cha mẹ bằng một số việc làm cụ thể trong cuộc sống hằng ngày ở gia đình
- Biết thực hiện những hành vi, những việc làm thể hiện lòng hiếu thảo với ông bà, cha mẹ trong cuộc sống
- Giáo dục HS biết kính yêu ông
bà, cha mẹ
- Phiếu học tập
- Sách, vở, đồ dùng
HS: Vì sao Phải hiếu thảo với ông bà, cha mẹ ?
GV: Giới thiệu bài - Hoạt động1: Đóng vai theo tình huống Nhóm 1 đóng vai theo
Trang 5Vậy tuổi con bằng tuổi mẹ
GV: Chữa bài toán, nhận xét - Hướng dẫn làm bài 1, chữa bài, nhận xét Hướng dẫn HS làm bài
2 vào phiếu bài tập
HS: 2 Số sách ngăn dưới gấp số sách ngăn trên một số lần là:
24 : 6 = 4 (lần) Vậy số sách ngăn trên bằng số sách ngăn dưới
Đáp số:
GV: chữa bài 2, hướng dẫn HS làm bài 3 vào phiếu bài tập, chữa bài, nhận xét
a) số ô vuông màu xanh bằng
số ô vuông màu trắng
HS: Tự chữa bài vào vở bài tập
GV: Nhận xét giờ học
tình huống 1 Nhóm 2 đómg vai theo tình huống 2
HS: Đóng vai theo tình huống được phân công; Phỏng vấn các bạn đóng vai cháu về cách ứng xử; đóng vai ông bà về cảm xúc khi nhận được sự quan tâm, chăm sóc của con cháu
GV: Nhận xét - Kết luận: Con cháu hiếu thảo cần quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ nhất là khi ông bà, cha mẹ già yếu, ốm đau Hướng dẫn HS thảo luận nhóm đôi bài 4
HS: Thảo luận nhóm đôi bài 4 sách giáo khoa Cần quan tâm chăm sóc ông bà, cha mẹ lúc già yếu, ốm đau
GV: Các nhóm trình bày, tuyên dương những HS hiếu thảo với ông bà, cha mẹ Yêu cầu HS trình bày các sáng tác, tư liệu sưu tầm được ở bài 5, 6
HS: Hát các bài hát về lòng hiếu thảo của con, cháu đối với ông
bà cha mẹ
3
4
5
6
DÆn dß chung Điều chỉnh bổ sung
*********************************************
TiÕt 5
M«n
Bµi
NTĐ3 Đạo đức TIẾT 13: TÍCH CỰC THAM GIA VIỆC TRƯỜNG, VIỆC
LỚP (tiết 2)
NTĐ4 Khoa học TIẾT25: NƯỚC BỊ Ô NHIỄM
Trang 6Mục tiêu
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
1
2
3
4
- HS biết phải có bổn phận tham gia việc lớp, việc trường
- Tự giác tham gia việc lớp, việc trường phù hợp với khả năng và hoàn thành được những nhiệm vụ được phân công
- Biết tham gia việc lớp, việc trường vừa là quyền, vừa là bổn phận của hs
- Biết nhắc nhở bạn bè cùng tham gia việc lớp, việc trường
- Thầy: Tranh sách giáo khoa, bảng phụ
- Trò: Sách vở, đồ dùng
HS: Vì sao phải tích cực tham gia việc trường, việc lớp ?
GV: Nhận xét, giới thiệu bài - Hoạt động 1: Xử lí tình huống
Đưa tình huống yêu cầu HS làm vào phiếu bài tập, chọn cách giải quyết chính
HS: a) Là bạn của Tuấn, em nên khuyên Tuấn đừng từ chối
GV: Nhận xét - Kết luận Hoạt động 2: HS đăng kí tham gia việc trường, việc lớp
- Nêu đặc điểm chính của nước sạch và nước bị ô nhiễm:
- Nước sạch: Trong suốt, không màu, không mùi, không vị, không chứa các vi sinh vật hoặc các chất hoà tan có hại cho sức khoẻ con người
- Nước bị ô nhiễm: Có màu, có mùi hôi, có chất bẩn,
- HS có ý thức bảo vệ nguồn nước sạch
- Tranh minh hoạ, phiếu bài tập
- Sách, vở, đồ dùng
GV: Vì sao nước lại cần cho sự sống ? Nhận xét - ghi điểm, Giới thiệu bài - hoạt động 1:
Tìm hiểu một số đặc điểm của nước trong tự nhiên
HS: Phân biệt nước giếng và nước sông thông qua cách lọc nước qua miếng bông vào 2 chai,kết luận: Nước sông đục hơn vì có nhiều chất không tan
GV Nhận xét - kết luận: Nước sông đục hơn vì có nhiều chất không tan: đất, cát, phù sa
Hướng dẫn HS xác định tiêu chuẩn đánh giá nước bị ô nhiễm
và nước sạch
HS: hoạt động 2: Xác định tiêu chuẩn đánh giá nước bị ô nhiễm
và nước sạch: Màu, mùi, vị, vi
Trang 7HS: Đăng kí tham gia việc trường, việc lớp vừa là quyền vừa là bổn phận của HS
GV: Nghe các nhóm trình bày, nhận xét - kết luận: Trẻ em được quyền tham gia những công việc của trường lớp phù hợp với khả năng của mình
sinh vật, các chất hoà tan
GV: Nhận xét - Kết luận:
Nước bị ô nhiễm
Nước sạch
1 Có màu, vẩn đục
2 Có mùi hôi
Không màu, Trong
Không mùi
HS: Đọc mục Bạn cần biết sách giáo khoa
5
6
DÆn dß chung Điều chỉnh bổ sung
***********************************************************
Ngày soạn: 8/ 11/ 2011
Ngày giảng: Thứ 3 ngày 15 tháng 11 năm 2011
TiÕt 1
Hoạt
động
NTĐ3 Toán TIẾT 62: LUYỆN TẬP
NTĐ4 Luyện từ và câu TIẾT 23: MỞ RỘNG VỐN TỪ:Ý CHÍ - NGHỊ LỰC
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
- Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
- Biết giải bài toán có lời văn (2 bước tính)
- Giáo dục HS yêu toán học
- Thầy: Bảng phụ, phiếu bài tập
- Trò: Sách vở, đồ dùng
- Biết thêm một số từ ngữ nói về
ý trí, nghị lực của con người;
bước đầu biết tìm từ (bài tập1), đặt câu (bài tập 2), viết đoạn văn ngắn (bài tập 3) có sử dụng các
từ ngữ hướng vào chủ điểm đang học
- HS làm được các bài tập theo yêu cầu
- HS có ý thức học tập
- Bảng phụ, bút dạ, phiếu bài tập
- Sách, vở, đồ dùng
Trang 8HS: Kiểm tra vở bài tập của bạn.
GV: giới thiệu bài - hướng dẫn
HS làm bài 1, chữa bài Hướng dẫn HS làm bài 2 vào phiếu bài tập, chữa bài, nhận xét
Số con bò là: 7 + 28 = 35(con bò)
Số con bò gấp số con trâu số lần:
35 : 7 = 5 (lần) Đáp số: 5 lần
Vậy Số con trâu bằng số con bò
HS: 3 Số con vịt đang bơi là:
48 : 8 = 6 (con vịt)
Số con vịt ở trên bờ là:
48 - 6 = 42 (con vịt) Đáp số: 42 con vịt
GV: Chữa bài 3, nhận xét - Tổ chức trò chơi Xếp hình, chữa bài,
nhận xét
HS: Tự chữa bài vào vở
GV: Kiểm tra Vở bài tập của
HS, giới thiệu bài - Hướng dẫn
HS làm bài vào phiếu bài tập
HS: Bài 1a) Các từ nói lên ý chí, nghị lực của con người: quyết chí, quyết tâm, bền gan, bền chí, kiên cường…
b) Các từ nói lên những thử thách đối với ý chí, nghị lực của con người: khó khăn, gian khó, gian khổ
GV: chữa bài 1, nhận xét Yêu cầu HS làm bài 2 vào phiếu bài tập, chữa bài, nhận xét Gian khổ không làm anh nhụt chí (Tính từ) Khó khăn không làm anh nhụt chí (Danh từ) Đừng khó khăn đối với tôi (Động từ)
HS: 3 Bác Hoa hàng xóm nhà
em bị cụt một tay do tai nạn hồi còn trẻ Thế mà bác vẫn chữa được xe máy, xe đạp cải thiện thêm thu nhập cho gia đình Ai cũng bảo bác là người có ý chí, nghị lực
GV: Yêu cầu HS đọc bài 3, nhận xét Yêu cầu HS chữa bài 3 vào vở
động dạy
học
1
2
3
4
5
DÆn dß chung Điều chỉnh bổ sung
*********************************************
TiÕt 2
Trang 9động Luyện từ và câu
TIẾT 12: TỪ NGỮ VỀ ĐỊA PHƯƠNG DẤU CHẤM HỎI,
CHẤM THAN
Toán TIẾT 62: NHÂN VỚI SỐ CÓ
BA CHỮ SỐ
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
1
2
3
4
- Nhận biết được một số từ
thường dùng ở Miền Bắc, Miền Nam qua bài tập phân loại ,thay thế từ ngữ (bài tập 1, 2)
- dặt đúng dấu câu (dấu chấm hỏi, dấu chấm than) vào chỗ trống trong đoạn văn
- Thầy: Bảng phụ viết sẵn bài tập
- Trò: Sách vở, đồ dùng
HS: Kiểm tra Vở bài tập của bạn
GV: giới thiệu bài, yêu cầu HS làm bài 1 vào phiếu bài tập,chữa bài
Từ dùng miền Bắc
Từ dùng miền Nam
bố, mẹ, quả… ba, má, trái…
HS: 2 gan gì, gan thế, mẹ à; chờ
gì, tàu bay nó, tôi
GV: Chữa bài 2, nhận xét - Hướng dẫn HS làm bài 3, chữa
- Giúp HS biết cách nhân với số
có 3 chữ số mà chữ số hàng chục là 0
- HS làm được các bài tập có liên quan
- Có ý thức làm bài tập
- Phiếu bài tập
- Sách vở, đồ dùng
GV: Gọi HS lên làm lại bài 3;
Giới thiệu bài, hướng dẫn HS đặt tính rồi tính
164 x 123 = ? Chữa bài Yêu cầu
HS làm bài 1 vào phiếu bài tập
HS: bài 1a 248 x 321 = 89 608 b) 1 163 x 125 = 145 375 c) 3 124 x 213 = 665 412
GV: Chữa bài 1, bài 3
248 321 248 496 724 77608 Hướng dẫn làm bài 3
GV: HS làm bài 3:
Diện tích của mảnh vườn là:
x
Trang 10Một người kêu lên: "Cá heo!"
…A! Cá heo nhảy đẹp quá !
- Có đau không chú mình? chú
ý nhé!
HS: Tự chữa bài vào vở bài tập
125 x 125 = 15 625 (m) Đáp số: 15 625 m
GV: Chữa bài
5
DÆn dß chung Điều chỉnh bổ sung
*********************************************
TiÕt 3
Hoạt
động
NTĐ3 Tăng cường tiếng việt TIẾNG VIỆT: LUYỆN ĐỌC
NTĐ4 Chính tả (Nghe - viết) TIẾT 11: NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO
I
Mục tiêu
II
Đồ dùng
III
Các hoạt
động dạy
học
1
2
- HS đọc lưu loát các bài tập đọc
đã học trong tuần
- Hiểu từ chú giải, ý nghĩa câu chuyện
- Rút ra bài học cho bản thân
- Thầy: Bảng ghi tên bài tập đọc
- Trò: sách giáo khoa, xem trước bài
HS: Kể tên bài tập đọc đã học trong tuần ? Kiểm tra sự chuẩn
bị bài của bạn
GV: giới thiệu - Yêu cầu HS đọc nối tiếp các câu đến hết bài, luyện đọc từ khó - GV nhận xét
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài Người tìm đường lên các vì sao
- Làm đúng các bài tập phân biệt các âm đầu l/n; các âm chính i/iê
- Giáo dục HS thường xuyên luyện viết chữ đẹp
- Bảng phụ, phiếu bài tập
- Sách vở, đồ dùng
GV: Kiểm tra vở bài tập của HS, nhận xét Giới thiệu bài - Gọi HS đọc đoạn văn cần viết: Nội dung đoạn văn đó nói lên điều gì ? Yêu cầu HS viết những từ dễ viết sai vào bảng con
HS: Viết bảng con, ví dụ: nhảy, rủi ro, non nớt…
Trang 11HS: Đọc nối tiếp từng đoạn trong bài cho đến hết Đọc từ chỳ giải
GV: Tổ chức cho HS thi đọc nối tiếp đoạn và trả lời cõu hỏi trong bài Hướng dẫn đọc diễn cảm
HS: Đọc diễn cảm từng đoạn trong nhúm
GV: Tổ chức cho HS thi đọc
Cõu chuyện khuyờn ta điều gỡ ?
GV: Hướng dẫn cỏch trỡnh bày bài Đọc bài cho HS nghe- viết chớnh tả GV đọc lại bài - HS soỏt lỗi chớnh tả Chấm - chữa bài, Hướng dẫn làm bài tập
HS: Bài 2a long lanh; lỏng lẻo;
lung linh…
Bài 3a nản chớ (nản lũng); lớ tưởng;
lạc lối (lạc hướng)
b kim khõu; tiết kiệm; tim
GV: Chữa bài, nhận xột yờu cầu
HS tự chữa bài vào vở
HS: Tự chữa bài vào vở, đổi vở kiểm tra
3
4
5
6
Dặn dò chung Điều chỉnh bổ sung
*********************************************
Tiết 4
Hoạt động
NTĐ 3 Bài 25:
động tác điều hòa trò chơi “chim về tổ”
NTĐ 4 Bài 25 động tác điều hoà củabài thể dụcphát triểnchung Trò chơi “ chim về tổ”
I
Mục tiờu - Ôn 7 động tác vươn thở ,tay,
chân , lườn ,bụng ,toàn thân và
động tác nhẩy Học động tác
điều hòa của bài thể dục phát triển chung Chơi trò chơi “chim
về tổ”
- Học sinh biết cách thực hiện 7
động tác vươn thở ,tay, chân , lườn, bụng, toàn thân và động tác điều hòa của bài thể dục phát triển chung, biết cách chơi và tham gia được vào trò chơi
- Ôn 7 động tác của bài thể dục phát triển chung
- Học động tác “ Điều hoà”
- Trò chơi “ Chim về tổ”
- Yêu cầu: + Thực hiện cơ bản
đúng các động tác vươn thở, tay, chân, lưng- bụng, toàn thân, thăng bằng, nhảy và bước đầu biết cách thực hiện
động tác điều hoà của bài thể dục phát triển chung
+ Biết cách chơi và tham gia