Caùch tieán haønh: - Yêu cầu HS cả lớp viết ra giấy những công - Mỗi HS chuẩn bị trước một việc mà bản thân các em đã tự làm ở nhà, ở mẩu giấy trường,… nhỏ để ghi.Thời gian khoảng 2 - [r]
Trang 1Tuần 6
Thứ hai, ngày 14 tháng 9 năm 2009 Tập đọc - Kể chuyện
Tiết thứ 16 + 17:
Bài tập làm văn
I Mục tiêu
* Tập đọc
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : làm văn, loay hoay, lia lịa, ngắn ngủn,
- Biết đọc phân biệt lời nhân vật " tôi " với lời :6 mẹ
+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :
- Hiểu nghĩa của các từ đực chú giải cuối bài ( khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn ngủn )
- Đọc thầm khá nhanh, nắm :H! những chi tiết quan trọng và diễn biễn của câu chuyện Từ câu chuyện, hiểu lời khuyên Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải làm cho :H! điều muốn nói
* Kể chuyện :
+ Rèn kĩ năng nói :
- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện
- Kể lại :H! một đoạn của câu chuyện bằng lời của mình
+ Rèn kĩ năng nghe
II Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ chuyện
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc lại bài : Cuộc họp của chữ viết
- Trả lời câu hỏi 1, 2 trong SGK
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài
2 Luyện đọc
a Đọc diễn cảm toàn bài
- HD HS giọng đọc, cách đọc
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
từ
- 2 HS đọc bài
- Trả lời câu hỏi
- Nhận xét bạn
- HS theo dõi SGK
- QS tranh minh hoạ bài đọc
- HS nối nhau đọc từng câu trong bài
Trang 2* Đọc từng câu
- Kết hợp tìm từ khó đọc
- GV viết : Liu - xi - a, Cô - li - a
* Đọc từng đoạn J:9! lớp
- GV HD HS ngắt nghỉ đúng các câu
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
3 HD tìm hiểu bài
- Nhân vật D: " Tôi " trong chuyện
này tên là gì ?
- Cô giáo ra cho lớp đề văn : thế nào
?
- Vì sao Cô - li - a thấy khó viết bài TLV
- Thấy các bạn viết nhiều, Cô - li - a làm
cách gì để bài viết dài ra ?
- Vì sao khi mẹ bảo Cô - li - a đi giặt
quần áo, lúc đầu Cô - li - a ngạc nhiên ?
- Vì sao sau đó, Cô - li - a vui vẻ làm
theo lời mẹ ?
- Bài đọc giúp em hiểu ra điều gì ?
4 Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu đoạn 3, 4
- Luyện đọc từ khó
- 1, 2 HS đọc
- HS nối nhau đọc từng đoạn J:9! lớp
- HS đọc theo nhóm đôi
- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh,
1 HS đọc đoạn 4
- 1 HS đọc cả bài + cả lớp đọc thầm đoạn 1, 2
- Cô - li - a
- Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ ?
- HS trao đổi nhóm, trả lời + 1 HS đọc thành tiếng đoạn 3, cả lớp
đọc thầm
- Cô - li - a nhớ lại những việc thỉnh thoảng mới làm và kể ra cả những việc mình !: bao giờ làm : giặt áo lót,
+ 1 HS đọc thành tiếng đoạn 4
- Cô - li - a ngạc nhiên vì !: bao giờ phải giặt quần áo, lần đầu mẹ bảo bạn làm việc này
- Vì nhớ ra đó là việc bạn đã nói ra trong bài TLV
- Lời nói phải đi đôi với việc làm
- 1 vài HS thi đọc diễn cảm bài văn
- 4 HS tiếp nối nhau thi đọc đoạn văn
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
2 HD kể chuyện
a Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự
câu chuyện
b Kể lại 1 đoạn của chuyện theo lời của
em
- HD QS lần +:H 4 tranh
- Tự sắp xếp lại 4 tranh theo cách viết ra giấy trình tự đúng của 4 tranh
- HS phát biểu trật tự đúng của tranh là :
3 - 4 - 2 - 1
- 1 HS đọc lại yêu cầu và mẫu
- 1 HS kể mẫu 2, 3 câu
Trang 3- Từng cặp HS tập kể
- 3, 4 HS tiếp nối nhau thi kể 1 đoạn bất kì của chuyện
- Nhận xét
IV Củng cố, dặn dò
- Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện này không ? Vì sao ?
- GV khuyến khích HS về nhà kể chuyện cho :6 thân nghe
Toán
Tiết thứ 25:
Tìm một trong các phần bằng nhau của một số
A- Mục tiêu:
- Biết cách tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số.ứng dụng giải bài toán có lời văn
- Rèn KN tính và giải toán
- GD HS chăm học toán
B- Đồ dùng:
GV : 12 cái kẹo - Bảng phụ
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Bài mới:
a) HĐ 1: HD tìm một trongcác thành
phần bằng nhau của một số:
- Nêu bài toán ( _: SGK)
- Làm thế nào để tìm 1/3 của 12 cái kẹo
?
- Vẽ sơ đồ : SGK
- Muốn tìm 1/3 của 12 cái kẹo ta làm
ntn?
- Muốn tìm 1/4 của 12 cái kẹo ta làm
- Hát
- Đọc bài toán
- Lấy 12 cái kẹo chia thành 3 phần bằng nhau, mỗi phần là 1/3 số kẹo cần tìm
- HS nêu bài giải:
Chị cho em số kẹo là:
12 : 3 = 4( cái kẹo) Đáp số: 4 cái kẹo
- Lấy 12 cái kẹo chia thành 4 phần bằng nhau, mỗi phần là 1/4 số kẹo
- Đọc đề
Trang 4b) HĐ 2: Thực hành:
* Bài 1: Treo bảng phụ
- Đọc đề?
- Nhận xét, chữa bài
* Bài 2:
- BT yêu cầu gì?
- Chấm bài, nhận xét
3/ Củng cố:- Muốn tìm một trong các
phần bằng nhau của một số ta làm ntn?
* Dặn dò: Ôn lại bài
- Nhẩm miệng- Nêu KQ
1/2 của 8 kg là 4kg 1/5 của 35 m là 7m 1/4 của 24l là 6l
- Đọc đề
- Tóm tắt- Làm vở
Bài giải
Số mét vải xanh bán :H! là:
40 : 5 = 8( m)
Đáp số: 8 mét
- Hs nêu
Thứ ba, ngày 15 tháng 9 năm 2009 Toán
Tiết thứ 26 :
Luyện tập A- Mục tiêu:
- Thực hành cách tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
- Giải các bài toán có liên quan đến tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
- Rèn kĩ nămg tính và giải toán
B- Đồ dùng:
GV : Bảng phụ - Phiếu HT
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Luyện tập- Thực hành:
* Bài 1: Treo bảng phụ
- Đọc yêu cầu?
- Hát
- Đọc đề - Làm phiếu HT
Trang 5- Chấm bài, nhận xét.
* Bài 2:
- Bài toán cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- Chữa bài, nhận xét
* Bài 3: B:s tự bài 2)
* Bài 4: Treo bảng phụ
- Nêu câu hỏi : SGK
- Nhận xét, cho điểm
3/ Củng cố:
- Đánh giá bài làm của HS
* Dặn dò: Ôn lại bài
a)1/2 của 12cm, 18kg, 10l là: 6cm, 9kg, 5l
b) 1/6 của 24m, 30 giờ, 54 ngày là: 4m,
5 giờ, 9 ngày
- Vân có 30 bông hoa Tặng bạn 1/6 số hoa
- Vân tặng bạn ? bông hoa
- Làm vở- 1 HS chữa bài
Bài giải Vân tặng bạn số hoa là:
30 : 6 = 5( Bông hoa) Đáp số: 5 bông hoa
- HS quan sát hình vẽ nêu câu trả lời:
- Cả 4 hình đều có 10 ô vuông 1/5 số ô vuông của mỗi hình là 2 ô vuông Hình
2 và hình 4 có 2 ô vuông :H! tô màu Vậy đã tô màu vào 1/5 số ô vuông của hình 2 và hình 4
Chính tả ( nghe - viết )
Tiết thứ 11:
Bài tập làm văn
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe - viết chính xác doạn văn tóm tắt truyện Bài tập làm văn Biết viết hoa tên riêng :9! ngoài
- Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/oeo, phan biệt cách viết một số tiếng có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn ( s/x, thanh hỏi/ thanh ngã )
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ viết ND BT2, BT3
HS : Vở chính tả
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 6Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Viết tiếng có vần oam
- Viết tiếng bắt đầu bằng l/n
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS viết chính tả
a HD HS chuẩn bị
- GV đọc ND truyện Bài tập làm văn
- Tìm tên riêng trong bài chính tả ?
- Tên riêng trong bài chính tả :H! viết
: thế nào ?
+ Viết : làm văn, Cô - li - a, lúng túng,
ngạc nhiên,
b GV đọc cho HS viết bài
- GV theo dõi động viên HS
c GV chấm, chữa bài
- GV chấm 5, 7 bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 HD HS làm BT chính tả
* Bài tập 2
- Đọc yêu cầu BT
- GV nhận xét bài làm của HS
* Bài tập 3
- Đọc yêu cầu BT
- 3 em lên bảng viết
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét bạn viết
- 1, 2 HS đọc lại toàn bài
- Cô - li - a
- Viết hoa chữ cái đầu tiên, đặt gạch nối giữa các tiếng
- HS viết bảng con
- HS viết bài vào vở
+ Chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống
- 3 em lên bảng, lớp làm bài vào vở nháp
- Nhận xét bài làm của bạn
+ Điền vào chỗ trống s/x
- HS làm bài cá nhân
- 3 em thi làm bài trên bảng
- Đổi vở, nhận xét bài làm của bạn
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại ghi nhớ chính tả
Trang 7Tự nhiên và xã hội
Tiết thứ 11:
vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu I/ Mục tiêu:
+ Sau bài học, HS biết:
- Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết :9! tiểu
- Nêu :H! cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết :9! tiểu
II/ Đồ dùng dạy học
- Các hình SGK trang 24, 25
- Hình cơ quan bài tiết :ớc tiểu phóng to
III/ Hoạt động dạy - học
1- Kiểm tra
- Hãy kể tên các bộ phận của cơ quan
bài tiết :9! tiểu?
- Nêu chức năng của của cơ quan bài tiết
:9! tiểu?
- Nhận xét, đánh giá bài h/s
2 Bài mới:
Hoạt động 1:
a-Mục tiêu: Nêu :H! ích lợi của việc
giữ vệ sinh cơ quan bài tiết :9! tiểu
b-Cách tiến hành
B1: Làm việc theo cặp
Yêu cầu từng cặp h/s thảo luận theo câu
hỏi: Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ
quan bài tiết :9! tiểu?
B2: Làm việc cả lớp
*Kết luận: Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết
:9! tiểu để tránh bị nhiễm trùng
Hoạt động 2:
a-Mục tiêu: Nêu :H! cách đề phòng
một số bệnh của cơ quan bài tiết :9!
tiểu
b-Cách tiến hành:
B1: Làm việc theo cặp
- GV yêu cầu HS Quan sát các hình
trong sgk và nói xem bạn trong hình
đang làm gì? Việc làm đó có lợi gì đối
-HS trả lời
-Nhận xét, bổ xung
Thảo luận cả lớp
- HS thảo luận theo cặp
- Yêu cầu một số cặp lên trình bày kết quả thảo luận
- Nhóm khác nhận xét
- Vài em nêu lại
- Nhắc lại kết luận
Quan sát và thảo luận
- Các cặp quan sát tranh và trả lời các câu hỏi
Đại diện nhóm nêu kết quả tr:9! lớp
Trang 8với cơ quan bài tiết :9! tiểu?
B2: Làm việc cả lớp
* Kết luận:
3 Củng cố - Dặn dò
*Củng cố:
Hệ thống bài
* Dặn dò: Nhắc nhở h/s
Lớp bổ xung
- Vài em nhắc lại kết luận
+VN thực hành uống nhiều :9!1
Thể dục
Tiết thứ 11 :
Ôn đi vượt chướng ngại vật thấp
I Mục tiêu
- Tiếp tục ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều theo 1 - 4 hàng dọc Yêu cầu biết và thực hiện :H! động tác :s đối chính xác
- Ôn động tác đi ,:H !:9 ngại vật Yêu cầu thực hiện động tác :s đối đúng
- Chơi trò chơi " Mèo đuổi chuột " Yêu cầu biết cách chơi và 4:9! đầu chơi đúng luật
II Địa điểm, phương tiện
- |:s tiện : Còi, kẻ vạch, chuẩn bị dụng cụ cho phần tập đi ,:H !:9 ngại vật và trò chơi
III Nội dung và phương pháp lên lớp
Nội
dung
1 Phần
mở đầu
2 Phần
cơ bản
Thời lượng
3 - 5 '
24 - 26 '
Hoạt động của thầy
+ GV nhận lớp phổ biến ND,
YC giờ học
+ Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều theo 1 - 4 hàng dọc
- Ôn đi ,:H !:9 ngại vật
Hoạt động của trò
+ Đứng tại chỗ vỗ tay hát
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
- Chơi trò chơi Chui qua hầm
- HS tập theo tổ
- Lớp tập theo đội hình hàng dọc, J:9! khi tập cả lớp xoay các khớp cổ tay cổ
Trang 93 Phần
kết thúc 3 - 4 ' - Chơi trò chơi mèo đuổi chuột+ GV cùng HS hệ thống bài và
nhận xét
- GV giao bài tập về nhà : Ôn
đi đều và ,:H !:9 ngại vật
chân, đầu gối, hông, vai
- HS chơi trò chơi + Đi theo vòng tròn, vừa đi vừa thả lỏng hít thở sâu
Toán
Tiết thứ 27:
Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
A- Mục tiêu:
- HS biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có 1 chữ số và chia hết tất cả các +:H chia Củng cố về tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số
- Rèn KN tính cho Hs
- GD HS chăm học toán
B- Đồ dùng:
GV : Phiếu HT - Bảng phụ
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Bài mới:
a) HĐ 1: HD thực hiện phép chia:
- GV ghi phép chia96 : 3 Đây là phép
chia số có 2 chữ số cho số có một chữ
số GV HD:
2:9! 1: Đặt tính: 96 3 HD HS đặt
tính vào vở nháp
2:9! 2: Tính( GV HD tính lần +:H :
SGK)
- Gọi vài HS nêu cách chia : phần bài
học trong SGK
b) HĐ 2: Thực hành:
* Bài 1:
- Đọc yêu cầu bài tập
- Chấm bài, nhận xét cách đặt tính và
thứ tự thực hiện phép tính chia
- hát
- HS đặt tính và thực hiện chia:
+ 9 chia 3 :H! 3, viết 3 3 nhân 3 bằng 9; 9 trừ 9 bằng 0
+ Hạ ; 6 chia 3 :H! 2, viết 2 2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0
- Tính
- HS làm vào nháp, 3 em lên bảng
48 4 84 2 66 6 36 3
- Nhận xét bài làm của bạn
Trang 10* Bài 2: Treo bảng phụ
- Nêu câu hỏi
- Nhận xét, cho điểm
* Bài 3:
- Đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- HS tóm tắt và giải bài toán vào vở
- Chấm bài, nhận xét
3/ Củng cố:
- Nêu các 4:9! thực hiện phép chia số
có hai chữ số cho số có 1 chữ số?
* Dặn dò: Ôn lại bài
- Quan sát và TLCH:
+ 1/3 của 69kg là 23kg của 36m là 12m của 93l là 31l
+ 1/2 của 24 giờ là 12 giờ, của 48 phút
là 24 phút, của 44 ngày là 22 ngày
- HS đọc
- Mẹ hái :H! 36 quả, biếu bà 1/3 số cam
- Mẹ biếu bà bao nhiêu quả ?
- HS làm bài vào vở
Bài giải
Mẹ biếu bà số quả cam là:
36 : 3 = 12( quả) Đáp số: 12 quả cam
- HS nêu
Tập đọc
Tiết thứ 18:
Nhớ lại buổi đầu đi học
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
nắm tay, bỡ ngữ
- Biết đọc bài văn với giọng hồi :{ nhẹ nhàng, tình cảm
+ Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu các từ ngữ trong bài : náo nức, mơn man, quang đáng,
- Hiểu ND bài : bài văn là những hồi :{ đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh
về buổi đầu tiên tới J:6 1
- Học thuộc lòng một đoạn văn
II Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ, bảng phụ viết đoạn văn cần HD HS luyện đọc
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 11A Kiểm tra bài cũ
- Đọc thuộc lòng bài : Ngày khai J:6
- Trả lời câu hỏi trong SGK
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm toàn bài
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa
từ
* Đọc từng câu
- GV kết hợp tìm từ khó đọc
* Đọc từng đoạn J:9! lớp
- GV chia bài làm 3 đoạn ( mỗi lần
xuống dòng xem là một đoạn )
- GV kết hợp HD HS ngắt nghỉ hơi đúng
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Đọc đồng thanh
3 HD tìm hiểu bài
- Điều gì gợi tác giả nhớ lại những kỉ
niệm của buổi tựu J:6 ?
- Trong ngày đến J:6 đầu tiên, vì sao
tác giả thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn ?
- GV chốt lại : Ngày đến J:6 đầu tiên
với mỗi trẻ em và với gia đình của mỗi
em đều là ngày quan trọng, là một sự
kiện, là một ngày lễ,
- Tìm những hình ảnh nói lên sự bữ ngỡ,
rụt rè của đám học trò mới tựu J:6 ?
4 Học thuộc lòng một đoạn văn
- GV treo bảng phụ đã viết đoạn văn
- GV HD HS đọc diễn cảm
- GV nhận xét
- 2, 3 HS đọc
- Nhận xét bạn
- HS theo dõi SGK
+ HS nối nhau đọc từng câu trong bài
- HS luyện đọc từ khó + HS nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- Luyện đọc câu
+ HS đọc theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm + 3 nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh
3 đoạn văn
- 1 HS đọc lại toàn bài + HS đọc thầm đoạn 1
- Ngoài :6 lá rụng nhiều vào cuối thu làm tác giả nao nức nhớ những kỉ niệm của buổi tựu J:6
+ HS đọc thầm đoạn 2
- HS phát biểu
+ HS đọc thầm đoạn 3
- Bỡ ngữ đứng nép bên :6 thân, chỉ dám đi từng 4:9! nhẹ,
- 3, 4 HS đọc đoạn văn
- HS cả lớp nhẩm đọc thuộc 1 đoạn văn
- HS thi đọc thuộc lòng một đoạn văn
IV Củng cố, dặn dò
Trang 12- GV nhận xét tiết học
- Về nhà nhớ lại buổi đầu đi học của mình để kẻ lại trong tiết TLV tới
Tập viết
Tiết thứ 5:
Ôn chữ hoa C ( tiếp theo ) I/ Mục tiêu
+ Củng cố cách viết chữ hoa C ( ch ) thông qua BT ứng dụng
- Viết tên riêng ( Chu Văn An ) bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng ( Chim khôn kêu tiếng rảnh rang / _:6 khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe ) bằng chữ cỡ nhỏ
II Đồ dùng
GV : Chữ mẫu Ch viết hoa, Tên riêng Chu Văn An và câu tục ngữ
HS : Vở TV
III Các hoạt động dạy học chhủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ
- Viết : Cửu Long, Công
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS viết trên bảng con
a Luyện viết chữ hoa
- Tìm các chữ hoa có trong bài ?
- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết từng
chữ
b Luyện viết từ ứng dụng
- Đọc từ ứng dụng
- GV giới thiêu : Chu Văn An là một
nhà giáo nổi tiếng đời Trần
c Luyện viết câu ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng
- GV giúp HS hiểu lời khuyên câu tục
- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét bạn viết
- Ch, V, A, N
- HS QS
- HS tập viết Ch, V, A trên bảng con
- Nhận xét bạn viết
- Chu Văn An
- HS tập viết Chu Văn An trên bảng con
- Nhận xét bạn viết Chim khôn kêu tiếng rảnh rang _:6 khôn ăn nói dịu dàng dễ nghe
...- Cơ giáo cho lớp đề văn :
?
- Vì Cơ - li - a thấy khó viết TLV
- Thấy bạn viết nhiều, Cô - li - a làm
cách để viết dài ?
- Vì mẹ bảo Cô - li - a giặt...
- HS lên bảng viết, lớp viết bảng
- Nhận xét bạn viết
- 1, HS đọc lại tồn
- Cơ - li - a
- Viết hoa chữ đầu tiên, đặt gạch nối tiếng
- HS viết bảng
-. .. hỏi
- Nhận xét, cho điểm
* Bài 3:
- Đọc toán
- Bài tốn cho biết ?
- Bài tốn hỏi ?
- HS tóm tắt giải toán vào
- Chấm bài, nhận xét
3/ Củng