Kü n¨ng: - Biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường, ở nhà….. Các hoạt động dạy học chủ yếu : Hoạt động của thầy 1..[r]
Trang 1Tuần 5
Soạn: 18 / 9 / 2010
Giảng: Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010
Tập đọc - kể chuyện(13)
Người lính dũng cảm
I Mục tiêu:
A Tập đọc :
1 Kiến thức:
- Hiểu ý nghĩa: Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi là người dũng cảm (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Hiểu được nghĩa của các từ mới : nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh, hoa mười giờ, nghiêm giọng, quả quyết
2 Kĩ năng:
- Đọc lưu loát phân biệt lời người dẫn chuyện với các nhân vật
3 Thái độ:
- Có ý thức tự giác trong khi đọc bài
B Kể chuyện :
1 Kiến thức:
- Biết kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
2 Kĩ Năng:
- Có khả năng theo dõi bạn kể chuyện Biết nhận xét, đánh giá khi bạn kể
3 Thái độ:
- Có thái độ tự nhiên trong khi đọc bài, kể truyện
II Đồ dùng dạy học :
- GV: viết sẵn đoạn cần hướng dẫn luyện đọc trên bảng phụ
- HS : sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy và học:
* ổ định tổ chức:
- Nhận xét
- Hát
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài ông ngoại, trả lời câu
hỏi SGK
- Nhận xét, ghi điểm
- 1 em đọc bài, cả lớp theo dõi
- Nhận xét
Trang 22 Bài mới:
2.1, GV giới thiệu ghi đầu bài - lắng nghe
2.2, Các hoạt động tìm hiểu bài.
A Tập đọc:
a Hoạt động 1: Luyện đọc
- Gv đọc toàn bài
- Tóm tắt nội dung bài - HS chú ý nghe
- Hướng dẫn cách đọc
* Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu
trong bài
* Gắn bảng phụ hướng dẫn luyện đọc
ngắt câu văn dài.
- HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của câu truyện
- HS giải nghĩa 1 số từ mới
- Yêu câu HS đọc đoạn trong nhóm - Đọc từng đoạn trong nhóm
- HS đọc đoạn theo N4
- Các nhóm thi đọc - 4HS dại diện 4 nhóm thi đọc
- Lớp nhận xét bình chọn
- GV nhận xét chung
b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
- Các bạn nhớ trong truyện chơi trò chơi gì
? ở đâu?
* Giảng: hạ lệnh, hèn, ngập ngừng
- Các bạn chơi trò chơi đánh trận giả trong vườn trường
- Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui qua
lỗ hổng duới chân rào?
* Giảng : lỗ hổng, hoảng sợ
- Chú lính sợ làm đổ hàng rào vườn trường
- Việc leo rào của các bạn khác đã gây hậu
quả gì?
* Giảng : can đảm, bí mật
- Hàng rào đổ, tướng sĩ ngã đè lên luống hoa mười giờ…
- Thầy giáo mong chờ gì ở HS trong lớp?
* Giảng : quả quyết
- Thầy mong HS dũng cảm nhận khuyết điểm
- Vì sao chú lính nhỏ " run lên" khi nghe
thầy giáo hỏi?
- Vì chú sợ hãi
- Phản ứng của chú lính như thế nào khi
nghe lệnh " về thôi" của viên tướng? - HS nêu.
- Thái độ của các bạn ra sao trước hành
động của chú lính nhỏ? - Mọi người sững sờ nhìn chú…
Trang 3- Ai là người lính dũng cảm trong truyện
- Các em có khi nào dám dũng cảm nhận
lỗi và sửa lỗi như bạn nhỏ? - HS nêu.
c Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
- GV đọc mẫu đoạn 4 và HD học sinh
cách đọc - 1 HS đọc lại đoạn văn vừa HD.- 4 –5 HS thi đọc lại đoạn văn
- HS phân vai đọc lại truyện
- Lớp nhận xét – bình chọn
Kể chuyện
a Hoạt động 1: GV nêu nhiệm vụ
b Hoạt động 2: Hướng dẫn HS kể chuyện
theo tranh:
- GV treo tranh minh hoạ ( đã phóng to) - HS lần lượt quan sát 4 tranh minh
hoạ trong SGK
- HS quan sát
- 4 HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn của câu chuyện
- Trong trường hợp HS lúng túng vì không
nhớ truyện, GV có thể gợi ý cho HS - Lớp nhận xét sau mỗi lần kể.
c Hoạt động 3: Thi kể chuyện cá nhân
- HS thi dựng lại câu chuyện theo vai
- GV nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét bình chọn nhóm
dựng lại câu chuyện hay nhất, hấp dẫn sinh động nhất
3 Củng cố:
- Câu chuyện trên giúp em hiểu điều gì? -Người dũng cảm là người dám nhận
lỗi và sửa lỗi
- GV: khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi
Người dám nhận lỗi, sửa chữa khuyết
điểm của mình mới là người dũng cảm
- HS lắng nghe
4 Dặn dò:
- Dặn dò học bài ở nhà, chuẩn bị bài giờ
Toán(21)
Nhân số có hai chữ số với số có một chữ số ( có nhớ )
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
- Vận dụng giải toán có một phép nhân
- HSKG hoàn thành thêm BT 1, cột 3
Trang 42 Kỹ năng:
- Làm thành thạo tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ) Giải được bài toán có một phép nhân
3 Thái độ:
- Có lòng ham thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- GV: 5 bảng nhóm làm bài tập 3
- HS: Bảng con làm BT 1
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Thực hiện phép tính 16 : 4 = - 1 em lên bảng, cả lớp làm nháp
- Nhận xét, chữa bài
- Nhận xét
2 Bài mới:
2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài.
2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1: Giới thiệu nhân số có hai
chữ số với số có một chữ số.
- GV nêu và viết phép nhân lên bảng
- HS lên bảng đặt tính theo cột dọc
- GV hướng dẫn cho HS tính: Nhân từ phải
sang trái : 3 nhân 6 bằng 18 viết 8 (thẳng
cột với 6 và 3) nhớ 1; 3 nhân 2 bằng 6,
thêm 1 bằng 7 viết 7 (bên trái 8)
- HS chú ý nghe và quan sát
- Vậy ( nêu và viết ): 26 x 3 = 78 - Vài HS nêu lại cách nhân như trên
b 54 x 6 = ?
- GV hướng dẫn tương tự như trên - HS thực hiện
-HS nhắc lại cách tính
b Hoạt động 2: thực hành
Bài 1: Tính:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT
- Làm bảng con
- Nhận xét
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng
Bài 2: Giải toán
- Gọi học sinh đọc đề toán
- HS nêu bài toán
- GV hướng dẫn HS phân tích và giải - HS phân tích bài toán + giải vào
vở
- Lớp đọc bài và nhận xét
Trang 5- GV nhận xét – ghi điểm:
Bài 3: Tìm x:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT
- Muốn tìm số bị chia chưa biết ta làm như
thế nào?
* Chia nhóm, phát bảng
- HS nêu
- HS thực hiện theo nhóm
- Nhận xét các nhóm
- Đại diện các nhóm lên gắn phiếu
3 Củng cố:
- Muốn nhân số có hai chữ số với số có một
chữ số ta làm như thế nào ?
- Suy nghĩ, trả lời
- Muốn tìm số bị chia chưa biết ta làm như
4 Dặn dò:
- Dặn dò học bài ở nhà, chuẩn bị bài giờ
Đạo Đức(5)
Tự làm lấy việc của mình
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Kể được một số việc mà học sinh lớp 3 có thể tự làm lấy
- Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
- Biết tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trường
- Hiểu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình trong cuộc sống hằng ngày
2 Kỹ năng:
- Biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường, ở nhà…
3 Thái độ:
- Có ý thức tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Phiếu học tập (HĐ 2)
- HS: Vở bài tập ĐĐ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là giữ lời hứa ?
- Vì sao phải giữ lời hứa ? - 1 em trả lời, cả lớp theo dõi.
Trang 62 Bài mới:
2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài.
2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1: Xử lý tình huống.
- GV nêu tình huống: Gặp bài toán khó,
Đại loay hoay mãi mà vẫn chưa giải được
Thấy vậy An đưa bài đã giải sẵn cho bạn
chép
- HS chú ý
- Nếu là Đại khi đó em sẽ làm gì? Vì sao? - HS tìm cách giải quyết
- 1 số HS nêu cách giải quyết của mình
- HS thảo luận, phân tích và lựa chọn cách ứng xử đúng: Đại cần tự làm bài tập mà không nên chép bài của bạn vì đó là nhiệm vụ của Đại
* GV lết luận: Trong cuộc sống, ai cũng có
công việc của mình và mỗi người cần phải
tự làm lấy việc của mình
b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
- GV phát phiếu học tập( ND: trong SGV) - HS nhận phiếu và thảo luận theo
nội dung ghi trong phiếu
- Các nhóm độc lập thảo luận
- Đại diện từng nhóm trình bày trước lớp
- Cả lớp nghe- nhận xét
* GV kết luận:
- Tự làm lấy công việc của mình là cố gắng
làm lấy công việc của bản thân mà không
dựa dẫm vào người khác
c Hoạt động 3: xử lí tình huống.
- GV nêu tình huống cho HS xử lí - Vài HS nêu lại tình huống
- Việt đang quét lớp thì Dũng đến
- Dũng bảo Việt: Bạn để tớ quét lớp thay
bạn còn bạn làm bài hộ tớ
Nếu là Việt em có đồng ý ko ?
- 1 vài HS nêu cách giải quyết của mình
- HS nhận xét, nêu cách giải quyết khác ( nếu có)
* GV kết luận: Đề nghị của Dũng là sai
Hai bạn cần tự làm lấy việc của mình
d Hoạt động 4: Thực hành
- Tự làm lấy công việc của mình ở nhà - Lần lượt nêu
- Sưu tầm mẩu chuyện, tấm gương về việc
tự làm lấy công việc của mình
Trang 73 Củng cố:
- Hãy nêu ích lợi của việc tự làm lấy việc
của mình?
- Suy nghĩ, trả lời
4 Dặn dò:
- Dặn dò học bài ở nhà, chuẩn bị bài giờ
sau học
- Ghi nhớ
Soạn: 18 / 9 / 2010
Giảng: Chiều Thứ hai ngày 20 tháng 9 năm 2010
Luyện toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết làm tính cộng, trừ các số có ba chữ số, tính nhân, chia đã học
- Biết giải toán có lời văn 1 phép tính
II Đồ dùng dạy học:
- GV: 2 bảng nhóm làm bài tập 4 / 22 VBT
- HS: Bảng con làm BT 1 / 21 VBT
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Thực hiện phép tính 20 : 4 = - 1 em lên bảng, cả lớp làm nháp
- Nhận xét, chữa bài
- Nhận xét
2 Bài mới:
2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài.
2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1: Ôn tập phép cộng, trừ,
nhân chia đã học.
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
( Trang 21 - VBT)
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát, giúp đỡ HSY - Làm bài vào bảng con
- 1 em lên bảng làm bài
- GV nhận xét- kết luận bài làm đúng Bài 2: Tìm x :
( Trang 21 - VBT)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
Trang 8- GV yêu cầu HS thực hiện.
- Quan sát, giúp đỡ HS yếu - HS làm vào vở
- Nhận xét, chỉnh sửa cho học sinh
* Gọi học sinh đọc yêu cầu,
Bài 4 : Giải toán
( trang 22 - VBT )
- Chú ý lắng nghe
* Chia nhóm, giao việc, phát bảng cho các
nhóm, quy định thời gian
- Các nhóm làm bài theo yêu cầu
- Nhận xét, chữa bài, tuyên dương
- Đại diện các nhóm lên gắn phiếu
* Giao bài cho HSKG:
Bài 12 - Toán nâng cao lớp 3/ trang
5
* Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Lớp làm bài
- Nhận xét, chữa bài, tuyên dương
- Lần lượt nhận xét
Bài 37 - Toán nâng cao lớp 3/ trang
58
* Gọi học sinh đọc yêu cầu - Nêu yêu cầu
- Nhận xét, chữa bài
- Làm bài vào vở
3 Củng cố:
- Muốn tìm thừa số, số bị chia, số bị trừ
chưa biết ta làm như thế nào ?
- HS trả lời
4 Dặn dò:
- Dặn dò làm bài tập ở nhà, chuẩn bị bài giờ
sau học
- Lắng nghe
Luyện viết
AI Cể LỖI ?
I Mục tiêu:
- Nghe, viết đúng đoạn 3 bài Ai có lỗi ? ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập 2 a
II Đồ dùng dạy học :
Trang 9- GV: Bảng phụ viết BT 2a.
- HS: Bảng con, phấn
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổ định tổ chức:
2 Bài mới:
2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài. - Chú ý lắng nghe
2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện viết.
* Hướng dẫn học sinh chuẩn bị
- GV đọc lần lượt đoạn văn - Lớp chú ý nghe
- 2HS đọc lại bài
- Tìm từ khó trong bài
- Đọc từ khó cho học sinh viết
- Quan sát, sửa sai lỗi chính tả cho từng học
- Tự sửa lỗi (nếu sai )
- 2 em nêu cách trình bày bài viết
* Hướng dẫn cách trình bày:
- Gọi HS nêu cách trình bày bài - HS nêu, lớp nhận xét
- GV nêu lại
* Đọc cho học sinh viết bài:
- Nghe - viết bài vào vở
- Tự đọc lại bài soát lỗi
- Tự sửa lỗi xuống cuối bài
- Tổ chức chọn bài chữ viết có tiến bộ
* Chấm, chữa bài của học sinh
* Bài 2 a ( trang 14)
* Gắn bảng phụ:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm SGK
- GV chia lớp làm 3 nhóm - HS thi tiếp sức
* HS nhận xét
* GV nhận xét, tuyên dương nhóm thắng
cuộc
3 Củng cố:
- Nêu cách trình bày bài luyện viết ? - 1 em nêu
4 Dặn dò:
- Về nhà tự luyện viết thêm bài ở nhà và
chuẩn bị bài sau
- Lắng nghe
Trang 10Luyện tập làm văn
Viết đơn
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
- Biết viết đơn xin phộp nghỉ học đỳng mẫu
2 Kĩ năng:
- Viết được lỏ đơn xin phộp nghỉ học
3 Thỏi độ:
- Giỏo dục học sinh ý thức làm bài
II Đồ dựng dạy học:
- GV: Mẫu đơn xin nghỉ học
- HS : Vở bài tập
III Hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra SGK, đồ dựng sỏch vở của
HS
- Đụi bạn kiểm tra theo bàn
2 Bài mới:
2.1, GV giới thiệu ghi đầu bài - lắng nghe
2.2, Cỏc hoạt động tỡm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1: Hướng dẫn viết đơn xin
nghỉ học.
* Gắn mẫu đơn:
Đề bài: Dựa theo mẫu đơn dưới đõy
viết một lỏ đơn xin nghỉ học
- HS nờu yờu cầu của đề bài
- 1HS đọc mẫu đơn Sau ớo mới đưa
về trỡnh tự của lỏ đơn
- Yờu cầu học sinh làm vào VBT - 2 -3 HS làm miệng bài tập
- GV thu bài - chấm điểm
3 Củng cố:
- Nờu trỡnh tự viết một lỏ đơn - 1 em nờu, lớp nhận xột
4 Dặn dũ:
- Về nhà hoàn thành bài viết đơn xin
nghỉ học, chuẩn bị bài sau
- Ghi nhớ
Trang 11Soạn: 18 / 9 / 2010
Giảng: Thứ ba ngày 21 tháng 9 năm 2010
Toán(22)
Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết nhân số có hai chữ số với số có 1 chữ số ( Có nhớ)
- Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút
- HSKG hoàn thành thêm BT 5
2 Kỹ năng:
- Làm thành thạo tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ) Xem đồng hồ chính xác đến 5 phút
3 Thái độ:
- Có lòng xay mê học toán
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ chép bài tập 5; Mô hình đồng hồ nhựa ( BT4)
- HS : Bảng con làm BT 1
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Thực hiện phép tính 20 : 5 = - 1 em lên bảng, cả lớp làm nháp
- Nhận xét, chữa bài
- Nhận xét
2 Bài mới:
2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài.
2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1: Ôn luyện.
- Nêu cách thực hiện phép nhân số có hai
chữ số với số có 1 chữ số ( có nhớ) ?
b Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập.
Bài 1: Tính:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài học
- HS nêu cách thực hiện
- HS làm bảng con
- Nhận xét, sửa sai sau mỗi lần giơ bảng
Bài 2: Đặt tính rồi tính:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- HS nêu yêu cầu bài tập
- 3 HS lên bảng cộng, lớp làm vào
vở nháp
Trang 12- Lớp nhận xét.
- GV nhận xét – ghi điểm
Bài 3: Giải toán
- Gọi học sinh đọc đề toán - HS nêu yêu cầu của đề
GVcho HS nhân tích sau đó giải vào vở - HS giải vào vở + 1HS lên bảng
- GV nhận xét
Bài 4: Quay kim đồng hồ để đồng
hồ chỉ :
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
* Sử dụng mặt đồng hồ nhựa. - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thực hành trên đồng hồ
GVnhận xét, sửa sai cho HS
Bài 5: Hai phép nhân nào có kết
quả bằng nhau ?
- HS dùng thước nối kết quả của hai phép nhân bằng nhau
- GV nhận xét chung - Lớp nhận xét - chữa bài đúng
3 Củng cố:
- Muốn nhân số có hai chữ số với số có
một chữ số ta làm như thế nào ?
- HS trả lời
4 Dặn dò:
- Dặn dò làm bài tập ở nhà, chuẩn bị bài
giờ sau học
- Lắng nghe
Chính tả - nghe viết (9)
Người lính dũng cảm
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nghe, viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập 2 a/ b
- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (BT3)
2 Kỹ năng:
- Viết đúng chính tả, đúng chữ viết thường, viết hoa, kịp tốc độ
3 Thái độ:
- Có ý thức tự giác khi viết bài
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Bảng phụ viết BT2
- HS: Bảng con, phấn
III Hoạt động dạy và học:
Trang 13Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc Loay hoay, gió xoáy, hàng rào cho
học sinh viết
- 1 bạn lên bảng, lớp làm bảng con
- Nhận xột
- Nhận xét, sửa lỗi
2 Bài mới:
2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài. - Chú ý lắng nghe
2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe - viết.
* Hướng dẫn học sinh chuẩn bị 1HS đọc đoạn văn cần viết chính
tả, -> lớp đọc thầm
- Đoạn văn này kể chuyện gì ? - HS nêu
- Hướng dẫn nhận xét chính tả
+ Đoạn văn trên có mấy câu? - 6 câu
- Những chữ nào trong đoạn văn được viết
- Lời các nhân vật được đánh dấu bằng
- Luyện viết tiếng khó:
+ GV đọc: quả quyết, vườn trườn, viên
tướng, sững lại…
- Gọi học sinh nêu cách trình bày bài viết
- HS nghe, luyện viết vào bảng
b Hoạt động 2: Đọc cho học sinh viết: - HS chú ý nghe - viết vào vở
- GV đến từng bàn quan sát, uấn nắn cho
HS
* Chấm chữa bài:
- GV thu bài chấm điểm
c Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm bài
chính tả.
Bài 2 a / b.
GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập
- GV nhận xét – sửa sai
- HS làm vào nháp + 2HS lên bảng làm
- HS đọc bài làm -> lớp nhận xét + Lời giải: Lựu, nở, nắng, lũ, lơ, lướt
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS cả lớp làm vào vở
Bài 3 a / b.
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS cả lớp làm vào vở