1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án soạn giảng Lớp 3 Tuần 6

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 224,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kü n¨ng: - Biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường, ở nhà….. Các hoạt động dạy học chủ yếu : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.[r]

Trang 1

Tuần 6

Soạn: 24 / 9 / 2010

Giảng: Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010

Tập đọc - kể chuyện(16, 17)

Bài tập làm văn

I Mục tiêu:

A Tập đọc :

1 Kiến thức:

- Hiểu ý nghĩa: Lời nói của học sinh phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải

cố làm cho '( điều muốn nói (Trả lời đ'( các câu hỏi trong SGK)

- Hiểu 'ợc nghĩa của các từ mới : khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn ngủi

2 Kĩ năng:

- =' đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật " tôi" và lời ng' mẹ

3 Thái độ:

- Có ý thức tự giác trong khi đọc bài

B Kể chuyện :

1 Kiến thức:

- Biết sắp xếp các tranh (SGK) theo đúng thứ tự và kể lại '( một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ

2 Kĩ Năng:

- Có khả năng theo dõi bạn kể chuyện Biết nhận xét, đánh giá khi bạn kể

3 Thái độ:

- Có thái độ tự nhiên trong khi đọc bài và kể truyện

II Đồ dùng dạy học :

- HS : sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy và học:

* ổ định tổ chức:

- Nhận xét

- Hát

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài Cuộc họp chữ viết, trả lời

câu hỏi nội dung

- Nhận xét, ghi điểm

- 1 em đọc bài, cả lớp theo dõi

- Nhận xét

Trang 2

2 Bài mới:

2.1, GV giới thiệu ghi đầu bài - Lắng nghe

2.2, Các hoạt động tìm hiểu bài.

A Tập đọc:

a Hoạt động 1: Luyện đọc

- Tóm tắt nội dung bài

* 'ớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu

trong bài

* Gắn bảng phụ Dớng dẫn luyện đọc

ngắt câu văn dài.

- HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của câu truyện

- HS giải nghĩa 1 số từ mới

- Yêu câu HS đọc đoạn trong nhóm - Đọc từng đoạn trong nhóm

- HS đọc đoạn theo N4

- Các nhóm thi đọc - 4HS đại diện 4 nhóm thi đọc

- Lớp nhận xét bình chọn

- GV nhận xét chung

- Nhân vật " tôi " trong truyện này tên là

gì ?

- Cô - li - a

* Giảng : loay hoay

- Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ

- Vì sao Cô - li - a thấy khó viết bài tập

làm văn ?

* Giảng : bí, thỉnh thoảng, , viết lia lịa

dành thời gian cho Cô - li - a học

* Lớp đọc thầm đoạn 3

- Thấy các bạn viết nhiều, Cô - li - a làm

cách gì để bài viết dài ra ?

* Giảng : ngắn ngủi, đỡ vất vả

- Cô - li - a cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng bạn mới làm và kể ra những việc bạn  ' làm bao giờ

* Lớp đọc thầm đoạn 4

- Vì sao mẹ bảo Cô - li - a đi giặt quần áo

Lúc đầu Cô - li - a ngạc nhiên ?

* Giảng : vui vẻ nhận lời

- Cô - li - a ngạc nhiên vì  ' bao giờ phải giặt quần áo

- Vì sao sau đó, Cô - li - a vui vẻ làm theo

lời mẹ ?

- Vì bạn nhớ ra đó là việc bạn đã nói trong bàic TLV

Trang 3

4 Luyện đọc lại

- GV đọc mẫu đoạn 3 và 4 -HS chú ý nghe

- 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn văn

- 2 em thi đọc

-> GV nhận xét gghi điểm - > Lớp nhận xét bình chọn

Kể chuyện

a Hoạt động 1: GV nêu nhiệm vụ

b Hoạt động 2: Hướng dẫn HS kể chuyện

theo tranh:

- GV nêu yêu cầu - HS quan sát lần '(# 4 tranh đã

đánh dấu

- GV gọi HS phát biểu - 1 vài HS phát biểu - lớp nhận xét

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng là :

3- 4 - 2- 1.

- Kể lại 1 đoạn của câu chuyện theo lời

của em

- 1 HS đọc yêu cầu kể chuyện và mẫu

nhớ truyện, GV có thể gợi ý cho HS

- 4 HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn của câu chuyện

- Lớp nhận xét sau mỗi lần kể

c Hoạt động 3: Thi kể chuyện cá nhân.

- HS thi dựng lại câu chuyện theo vai

- GV nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét bình chọn nhóm

dựng lại câu chuyện hay nhất, hấp dẫn sinh động nhất

3 Củng cố:

- Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện

này không ? Vì sao ?

- Suy nghĩ, trả lời câu hỏi

4 Dặn dò:

- Dặn dò đọc bài ở nhà, chuẩn bị bài giờ

học sau

- Ghi nhớ

Toán(26)

Luyện tập

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng '( để giải các bài toán có lời văn

- Biết xác định của một hình đơn giản

5 1

- HSKG: hoàn thành thêm bài tập 3

2 Kỹ năng:

Trang 4

- Tìm đ'( một trong các thành phần bằng nhau của một số, giải các bài toán

có nội dung thực tế

3 Thái độ:

- Có lòng say mê môn toán

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Vẽ sẵn hình bài 4

- HS: Bảng con, phấn làm BT 1

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Muốn tìm một phần mấy của một số ta - 1 em lên bảng, cả lớp theo dõi

- Nhận xét, chữa bài

- Nhận xét

2 Bài mới:

2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài.

2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.

a Hoạt động 1: HD HS làm bài tập.

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

Bài 1:

- HS nêu yêu cầu BT

- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS nêu cách thực hiện - HS làm

bảng con

của 12 cm là : 12 : 2 = 6 ( cm )

2 1

Bài 2: Giải toán

- Gọi học sinh đọc bài toán - Đọc bài toán

- GV HD HS phân tích và nêu cách giải - HS phân tích bài toán - nêu cách

giải

- GV theo dõi HS làm - HS giải vào vở + 1 HS lên bảng

làm

-> Lớp nhận xét -> GV nhận xét sửa sai cho HS

- Gọi học sinh đọc bài toán - HS đọc bài toán

* GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS phân tích bài toán - làm vào vở

- HS đọc bài làm -> lớp nhận xét -> Gv nhận xét, sửa sai cho HS

* Hình vẽ sẵn trên bảng Bài 4: Đã tô màu số ô vuông của

5 1

hình nào ?

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS quan sát - trả lời miệng

Trang 5

3 Củng cố:

- Muốn tìm một phần mấy của một số ta - Suy nghĩ, trả lời câu hỏi

4 Dặn dò:

- Dặn dò làm đầy đủ BT ở nhà, chuẩn bị bài

giờ học sau

- Ghi nhớ

Đạo Đức(5)

Tự làm lấy việc của mình (tiết 2)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Kể đ'( một số việc mà học sinh lớp 3 có thể tự làm lấy

- Nêu đ'( ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình

- Hiểu đ'( ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình trong cuộc sống hằng ngày

2 Kỹ năng:

- Biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở

tr-…

3 Thái độ:

- Có ý thức tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ viết sẵn BT 6

- HS: Vở bài tập BT 6

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là tự làm lấy công việ của mình ?

- Về nhà em đã tự làm lấy công việc của

mình  ' ?

- 1 em trả lời, cả lớp theo dõi

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét

2 Bài mới:

2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài.

2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.

a Hoạt động 1: Liên hệ thực tế. Bài 4 (Trang 10- VBT).

- Gọi học sinh đọc yêu cầu BT - Đọc yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS tự liên hệ

+ Các em đã tự làm lấy công việc của mình

Trang 6

C ' ?

công việc ?

- 1 số HS trình bày #-' lớp

b Hoạt động 2: Đóng vai

Bài 5 (Trang 10- VBT).

- Gọi học sinh đọc yêu cầu BT - Đọc yêu cầu bài tập

- GV giao cho 1 nửa số nhóm thảo luận xử

lý tình huống 1, 1 nửa còn lạu thảo luận xử

lý tình huống 2 ( TH trong SGV)

- Các nhóm độc lập làm việc

- 1 số nhóm trình bày trò chơi đóng vai #-' lớp

* Kết luận : Nếu có mặt ở đó, các em cần

nên khuyên Hạnh nên tự quét nhà vì đó là

công việc mà Hạnh đã '( giao

- Xuân nên tự làm trực nhật lớp và cho bạn

c Hoạt động 3: Thảo luận nhóm.

Bài 6 (Trang 11- VBT).

- Gọi học sinh đọc yêu cầu BT - Đọc yêu cầu bài tập

- GV phát phiếu học tập học tập cho HS

Và yêu cầu các em bày theo thái độ của

Mình bằng cách ghi vào ô trống dấu +

#-' ý kiến em cho là đúng và ghi dấu -

#-' ý kiến sai

- Từng HS độc lập làm việc

- 1 HS nêu kết quả bài làm #-' lớp

- GV kết luận theo từng nội dung

* Kết luận chung : Trong học tập, lao động

và sinh hoạt hằng ngày, em hãy tự làm lấy

công việc của mình, không nên dựa dẫm

3 Củng cố:

- Thế nào là tự làm lấy công việ của mình ?

em đã tự làm lấy công việc của mình  ' ?

- Suy nghĩ, trả lời câu hỏi

4 Dặn dò:

- Dặn dò làm đầy đủ BT ở nhà, chuẩn bị bài

giờ học sau

- Ghi nhớ

Trang 7

Soạn: 24 / 9 / 2010

Giảng: Chiều Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010

Luyện toán

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng '( để giải các bài toán có lời văn

- HSKG: hoàn thành thêm bài tập 37, 44 Toán NC

II Đồ dùng dạy học:

- GV: 2 bảng nhóm làm BT 2; vẽ hình BT3

- HS: Bảng con làm BT 1 / 32 VBT

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Thực hiện phép tính 20 : 4 = - 1 em lên bảng, cả lớp làm nháp

- Nhận xét, chữa bài

- Nhận xét

2 Bài mới:

2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài.

2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.

a Hoạt động 1: Ôn tập phép cộng, trừ,

nhân chia đã học.

Bài 1: Viết tiếp vào chỗ trống (theo

mẫu):

( Trang 32 - VBT)

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Quan sát, giúp đỡ HSY - Làm bài vào bảng con

- 1 em lên bảng làm bài

- GV nhận xét- kết luận bài làm đúng Bài 2: Tóm tát bài toán theo sơ đồ

đoạn thẳng rồi giải bài toán:

( Trang 32 - VBT)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS thực hiện

- Quan sát, giúp đỡ HS yếu - HS làm vào vở

- Nhận xét, chỉnh sửa cho học sinh

* Gọi học sinh đọc yêu cầu,

Bài 3 : Giải toán

( trang 33 - VBT )

Trang 8

- Chú ý lắng nghe.

* Chia nhóm, giao việc, phát bảng cho các

nhóm, quy định thời gian

- Các nhóm làm bài theo yêu cầu

- Nhận xét, chữa bài, tuyên dơng

- Đại diện các nhóm lên gắn phiếu

Bài 37 - Toán NC lớp 3/ trang 8

* Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

- Lớp làm bài

- Nhận xét, chữa bài, tuyên dơng

- Lần l'(# nhận xét

Bài 44 - Toán NC lớp 3/ trang 9

* Gọi học sinh đọc yêu cầu - Nêu yêu cầu

- Nhận xét, chữa bài

- Làm bài vào vở

3 Củng cố:

- Muốn tìm một phần mấy của một số ta - HS trả lời

4 Dặn dò:

- Dặn dò làm bài tập ở nhà, chuẩn bị bài giờ

sau học

- Lắng nghe

Luyện viết

Bài tập làm văn

I Mục tiêu:

- Nghe, viết đúng đoạn 3 bài Bài tập làm văn ; trình bày đúng hình thức bài

văn xuôi

- Làm đúng bài tập 3 a

II Đồ dùng dạy học :

- GV: Bảng phụ viết BT 3a

- HS: Bảng con, phấn

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổ định tổ chức:

2 Bài mới:

Trang 9

2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài. - Chú ý lắng nghe.

2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.

a Hoạt động 1: Hướng dẫn luy ện viết.

- GV đọc lần lợt đoạn văn - Lớp chú ý nghe

- 2HS đọc lại bài

- Tìm từ khó trong bài

- Đọc từ khó cho học sinh viết

- Quan sát, sửa sai lỗi chính tả cho từng học

sinh

- Luyện viết trên bảng con

- Tự sửa lỗi (nếu sai )

- 2 em nêu cách trình bày bài viết

* H ướng dẫn cách trình bày:

- Gọi HS nêu cách trình bày bài - HS nêu, lớp nhận xét

- GV nêu lại

* Đọc cho học sinh viết bài:

- Nghe - viết bài vào vở

- Tự đọc lại bài soát lỗi

- Tự sửa lỗi xuống cuối bài

- Tổ chức chọn bài chữ viết có tiến bộ

* Chấm, chữa bài của học sinh

* Bài 3 a ( trang 48)

* Gắn bảng phụ:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm SGK

- GV chia lớp làm 2 nhóm - HS thi tiếp sức

* HS nhận xét

* GV nhận xét, tuyên dương nhóm thắng

cuộc

3 Củng cố:

- Nêu cách trình bày bài luyện viết ? - 1 em nêu

4 Dặn dò:

- Về nhà tự luyện viết thêm bài ở nhà và

chuẩn bị bài sau

- Lắng nghe

Trang 10

Luyện tập làm văn

Tập tổ chức cuộc họp

I Mục tiêu:

- ='ớc đầu biết xác định nội dung cuộc họp và tập tổ chức cuộc họp theo gợi

ý cho tr' 9 SGK)

- Học sinh khá giỏi biết tổ chức cuộc họp theo đúng trình tự

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ ghi gợi ý về nội dung cuộc họp

- HS: Vở bài tập, làm bài ca nhân

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 ổn định tổ chức:

- Hát

- Lắng nghe, nhận xét

2 Bài mới:

2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài.

2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.

a Hoạt động 1: HD hs làm bài tập

* Gợi ý ghi sẵn trên bảng.

Đề bài : Dựa theo cách tổ chức cuộc

họp mà em đã biết, hãy cùng các bạn tập tổ chức một cuộc họp tổ

- GV giúp HS xác định yêu cầu bài tập - 1 HS đọc yêu cầu bài và gợi ý ND

cuộc họp Lớp đọc thầm

- GV hỏi :

+ Để tổ chức tốt 1 cuộc họp, các em phải

chú ý điều gì ?

- HS nêu

- GV chốt lại : phải xác định rõ ND họp

bàn về vấn đề gì ?

+ Phải lắm 'ợc trình tự tổ chức cuộc họp - HS chú ý nghe

- 1 HS nhắc lại trình tự tổ chức cuộc họp

b Hoạt động 2: Từng tổ làm việc.

- Quan sát, giúp đỡ

- HS ngồi theo đơn vị tổ, các tổ bàn bạc chọn nội dung họp d' sự điều khiển của tổ #-'ởng

c Hoạt động 3: Các tổ thi tổ chức cuộc họp

trước lớp

- Các tổ thi tổ chức cuộc họp

-> GV nhận xét tổ họp có hiệu quả nhất - Lớp bình chọn

- Làm bài ca nhân trong VBT

3 Củng cố:

- Nhắc lại nội dung cuộc họp - 1 em nhắc lại

Trang 11

- GV nhận xét tiết học - Lắng nghe.

4 Dặn dò:

- Về nhà làm lại bài và chuẩn bị bài sau - Lắng nghe

Soạn: 24 / 9 / 2010

Giảng: Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010

Toán(27)

Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

hết ở tất cả các '(# chia)

- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng '( để giải các bài toán có lời văn

- HSKG: hoàn thành thêm bài tập 2 b

2 Kỹ năng:

- Tìm đ'( một trong các thành phần bằng nhau của một số, giải các bài toán

có nội dung thực tế

3 Thái độ:

- Có lòng say mê môn toán

II Đồ dùng dạy học:

- GV: 5 bảng nhóm làm BT 3

- HS: Bảng con, phấn làm BT 2

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 Kiểm tra bài cũ:

- Tìm của 12cm

2

1

- 1 em lên bảng, cả lớp theo dõi

- Nhận xét, chữa bài

- Nhận xét

2 Bài mới:

2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài.

2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.

a Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép

chia 96 : 3.

- GV viết phép chia 96 : 3 lên bảng - HS quan sát

+ Đây là phép chia số có mấ y chữ số cho

số có mấy chữ số ?

-> Là phép chia số có 2 chữ số ( 96 ) cho số có một chữ số ( 3 )

Trang 12

+ Ai thực hiện '( phép chia này ? - HS nêu

+ Đặt tính : 96 3 - HS làm vào nháp

+ Tính : 9 chia 3 '( 3, viết 3

3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0 - HS chú ý quan sát

Hạ 6, 6 chia 3 '( 2, viết 2

2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0 - Vài HS nêu lại cách chia và nêu

miệng

96 : 3 = 32 Vậy 96 : 3 = 32

b Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1 : Tính:

- Gọi học sinh nêu yêu cầu BT - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS thực hiện vào vở - HS thực hiện vào vở

-> GV nhận xét, sửa sai cho HS

Bài 2: tìm một trong các phần bằng

nhau của một số

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV HD HS làm vào bảng con - HS thực hiện vào bảng con

a của 96 kg là : 69 : 3 = 23 ( kg )

3 1

của 36 m là : 36 : 3 = 12 ( m )

3 1

2 1

-> GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng

Bài 3 : Giải toán

- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập

- Chia nhóm, giao việc, tính thời gian - HS nêu cách giải - giải theo nhóm

- Phát bảng cho các nhóm

- Quan sát, giúp đỡ

- Đại diện các nhóm lên gắn phiếu

- Nhận xét cheo nhóm

- 1 HS

* Về nhà học bài cuẩn bị bài sau

3 Củng cố:

- Nêu lại cách chia vừa học ? - 1 em nhắc lại

4 Dặn dò:

- Về nhà hoàn thành BT ở VBT và chuẩn bị

bài sau

- Lắng nghe

Trang 13

Chính tả - nghe viết(11)

Bài tập làm văn

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nghe, viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo / oeo (BT2)

- Làm đúng bài tập 3 a/ b

2 Kỹ năng:

3 Thái độ:

- Có ý thức tự giác khi viết bài

II Đồ dùng dạy học :

- GV: Bảng phụ viết BT2

- HS: Bảng con, phấn

III Hoạt động dạy và học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc nắm cơm, lắm việc cho học sinh

viết

- 1 bạn lên bảng, lớp làm bảng con

- Nhận xột

- Nhận xét, sửa lỗi

2 Bài mới:

2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài. - Chú ý lắng nghe

2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.

a Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe - viết.

1HS đọc đoạn văn cần viết chính tả, -> lớp đọc thầm

- 2 HS đọc lại bài

- GV hỏi :

+ Tìm tên riêng trong bài chính tả - Cô - li - a

+ Tên riêng trong bài chính tả '( viết - Viết hoa chữ cái đầu trên, đặt gạch

nối giữa các tiếng

- Luyện viết tiếng khó :

+ GV đọc : làm văn, Cô - li - a , lúng

túng, ngạc nhiên

- HS luyện viết vào bảng con

-> GV nhận xét sửa sai cho HS

b Hoạt động 2 : Đọc cho HS viết - HS nghe viết bài vào vở

- GV quan sát, uốn nắn thêm cho HS

* Chấm chữa bài :

- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi

- GV thu bài chấm điểm

- Nhận xét bài viết

... HD HS làm vào bảng - HS thực vào bảng

a 96 kg : 69 : = 23 ( kg )

3 1

36 m : 36 : = 12 ( m )

3 1

2 1

->... diện nhóm lên gắn phiếu

Bài 37 - Toán NC lớp 3/ trang

* Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Yêu cầu lớp làm vào

- Lớp làm

- Nhận xét, chữa bài, tuyên... 7

Soạn: 24 / / 2010

Giảng: Chiều Thứ hai ngày 27 tháng năm 2010

Luyện toán

Luyện tập

I Mục

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w