Kü n¨ng: - Biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở trường, ở nhà….. Các hoạt động dạy học chủ yếu : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1.[r]
Trang 1Tuần 6
Soạn: 24 / 9 / 2010
Giảng: Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010
Tập đọc - kể chuyện(16, 17)
Bài tập làm văn
I Mục tiêu:
A Tập đọc :
1 Kiến thức:
- Hiểu ý nghĩa: Lời nói của học sinh phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải
cố làm cho '( điều muốn nói (Trả lời đ'( các câu hỏi trong SGK)
- Hiểu 'ợc nghĩa của các từ mới : khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn ngủi
2 Kĩ năng:
- =' đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật " tôi" và lời ng' mẹ
3 Thái độ:
- Có ý thức tự giác trong khi đọc bài
B Kể chuyện :
1 Kiến thức:
- Biết sắp xếp các tranh (SGK) theo đúng thứ tự và kể lại '( một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ
2 Kĩ Năng:
- Có khả năng theo dõi bạn kể chuyện Biết nhận xét, đánh giá khi bạn kể
3 Thái độ:
- Có thái độ tự nhiên trong khi đọc bài và kể truyện
II Đồ dùng dạy học :
- HS : sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy và học:
* ổ định tổ chức:
- Nhận xét
- Hát
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài Cuộc họp chữ viết, trả lời
câu hỏi nội dung
- Nhận xét, ghi điểm
- 1 em đọc bài, cả lớp theo dõi
- Nhận xét
Trang 22 Bài mới:
2.1, GV giới thiệu ghi đầu bài - Lắng nghe
2.2, Các hoạt động tìm hiểu bài.
A Tập đọc:
a Hoạt động 1: Luyện đọc
- Tóm tắt nội dung bài
* 'ớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc từng câu
trong bài
* Gắn bảng phụ Dớng dẫn luyện đọc
ngắt câu văn dài.
- HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của câu truyện
- HS giải nghĩa 1 số từ mới
- Yêu câu HS đọc đoạn trong nhóm - Đọc từng đoạn trong nhóm
- HS đọc đoạn theo N4
- Các nhóm thi đọc - 4HS đại diện 4 nhóm thi đọc
- Lớp nhận xét bình chọn
- GV nhận xét chung
- Nhân vật " tôi " trong truyện này tên là
gì ?
- Cô - li - a
* Giảng : loay hoay
- Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ
- Vì sao Cô - li - a thấy khó viết bài tập
làm văn ?
* Giảng : bí, thỉnh thoảng, , viết lia lịa
dành thời gian cho Cô - li - a học
* Lớp đọc thầm đoạn 3
- Thấy các bạn viết nhiều, Cô - li - a làm
cách gì để bài viết dài ra ?
* Giảng : ngắn ngủi, đỡ vất vả
- Cô - li - a cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng bạn mới làm và kể ra những việc bạn ' làm bao giờ
* Lớp đọc thầm đoạn 4
- Vì sao mẹ bảo Cô - li - a đi giặt quần áo
Lúc đầu Cô - li - a ngạc nhiên ?
* Giảng : vui vẻ nhận lời
- Cô - li - a ngạc nhiên vì ' bao giờ phải giặt quần áo
- Vì sao sau đó, Cô - li - a vui vẻ làm theo
lời mẹ ?
- Vì bạn nhớ ra đó là việc bạn đã nói trong bàic TLV
Trang 34 Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu đoạn 3 và 4 -HS chú ý nghe
- 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn văn
- 2 em thi đọc
-> GV nhận xét gghi điểm - > Lớp nhận xét bình chọn
Kể chuyện
a Hoạt động 1: GV nêu nhiệm vụ
b Hoạt động 2: Hướng dẫn HS kể chuyện
theo tranh:
- GV nêu yêu cầu - HS quan sát lần '(# 4 tranh đã
đánh dấu
- GV gọi HS phát biểu - 1 vài HS phát biểu - lớp nhận xét
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng là :
3- 4 - 2- 1.
- Kể lại 1 đoạn của câu chuyện theo lời
của em
- 1 HS đọc yêu cầu kể chuyện và mẫu
nhớ truyện, GV có thể gợi ý cho HS
- 4 HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn của câu chuyện
- Lớp nhận xét sau mỗi lần kể
c Hoạt động 3: Thi kể chuyện cá nhân.
- HS thi dựng lại câu chuyện theo vai
- GV nhận xét ghi điểm - Lớp nhận xét bình chọn nhóm
dựng lại câu chuyện hay nhất, hấp dẫn sinh động nhất
3 Củng cố:
- Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện
này không ? Vì sao ?
- Suy nghĩ, trả lời câu hỏi
4 Dặn dò:
- Dặn dò đọc bài ở nhà, chuẩn bị bài giờ
học sau
- Ghi nhớ
Toán(26)
Luyện tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng '( để giải các bài toán có lời văn
- Biết xác định của một hình đơn giản
5 1
- HSKG: hoàn thành thêm bài tập 3
2 Kỹ năng:
Trang 4- Tìm đ'( một trong các thành phần bằng nhau của một số, giải các bài toán
có nội dung thực tế
3 Thái độ:
- Có lòng say mê môn toán
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Vẽ sẵn hình bài 4
- HS: Bảng con, phấn làm BT 1
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Muốn tìm một phần mấy của một số ta - 1 em lên bảng, cả lớp theo dõi
- Nhận xét, chữa bài
- Nhận xét
2 Bài mới:
2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài.
2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1: HD HS làm bài tập.
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
Bài 1:
- HS nêu yêu cầu BT
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS nêu cách thực hiện - HS làm
bảng con
của 12 cm là : 12 : 2 = 6 ( cm )
2 1
Bài 2: Giải toán
- Gọi học sinh đọc bài toán - Đọc bài toán
- GV HD HS phân tích và nêu cách giải - HS phân tích bài toán - nêu cách
giải
- GV theo dõi HS làm - HS giải vào vở + 1 HS lên bảng
làm
-> Lớp nhận xét -> GV nhận xét sửa sai cho HS
- Gọi học sinh đọc bài toán - HS đọc bài toán
* GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT - HS phân tích bài toán - làm vào vở
- HS đọc bài làm -> lớp nhận xét -> Gv nhận xét, sửa sai cho HS
* Hình vẽ sẵn trên bảng Bài 4: Đã tô màu số ô vuông của
5 1
hình nào ?
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- HS quan sát - trả lời miệng
Trang 53 Củng cố:
- Muốn tìm một phần mấy của một số ta - Suy nghĩ, trả lời câu hỏi
4 Dặn dò:
- Dặn dò làm đầy đủ BT ở nhà, chuẩn bị bài
giờ học sau
- Ghi nhớ
Đạo Đức(5)
Tự làm lấy việc của mình (tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Kể đ'( một số việc mà học sinh lớp 3 có thể tự làm lấy
- Nêu đ'( ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
- Hiểu đ'( ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình trong cuộc sống hằng ngày
2 Kỹ năng:
- Biết tự làm lấy công việc của mình trong học tập, lao động, sinh hoạt ở
tr-…
3 Thái độ:
- Có ý thức tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ viết sẵn BT 6
- HS: Vở bài tập BT 6
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là tự làm lấy công việ của mình ?
- Về nhà em đã tự làm lấy công việc của
mình ' ?
- 1 em trả lời, cả lớp theo dõi
- Nhận xét, ghi điểm
- Nhận xét
2 Bài mới:
2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài.
2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1: Liên hệ thực tế. Bài 4 (Trang 10- VBT).
- Gọi học sinh đọc yêu cầu BT - Đọc yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS tự liên hệ
+ Các em đã tự làm lấy công việc của mình
Trang 6C' ?
công việc ?
- 1 số HS trình bày #-' lớp
b Hoạt động 2: Đóng vai
Bài 5 (Trang 10- VBT).
- Gọi học sinh đọc yêu cầu BT - Đọc yêu cầu bài tập
- GV giao cho 1 nửa số nhóm thảo luận xử
lý tình huống 1, 1 nửa còn lạu thảo luận xử
lý tình huống 2 ( TH trong SGV)
- Các nhóm độc lập làm việc
- 1 số nhóm trình bày trò chơi đóng vai #-' lớp
* Kết luận : Nếu có mặt ở đó, các em cần
nên khuyên Hạnh nên tự quét nhà vì đó là
công việc mà Hạnh đã '( giao
- Xuân nên tự làm trực nhật lớp và cho bạn
c Hoạt động 3: Thảo luận nhóm.
Bài 6 (Trang 11- VBT).
- Gọi học sinh đọc yêu cầu BT - Đọc yêu cầu bài tập
- GV phát phiếu học tập học tập cho HS
Và yêu cầu các em bày theo thái độ của
Mình bằng cách ghi vào ô trống dấu +
#-' ý kiến em cho là đúng và ghi dấu -
#-' ý kiến sai
- Từng HS độc lập làm việc
- 1 HS nêu kết quả bài làm #-' lớp
- GV kết luận theo từng nội dung
* Kết luận chung : Trong học tập, lao động
và sinh hoạt hằng ngày, em hãy tự làm lấy
công việc của mình, không nên dựa dẫm
3 Củng cố:
- Thế nào là tự làm lấy công việ của mình ?
em đã tự làm lấy công việc của mình ' ?
- Suy nghĩ, trả lời câu hỏi
4 Dặn dò:
- Dặn dò làm đầy đủ BT ở nhà, chuẩn bị bài
giờ học sau
- Ghi nhớ
Trang 7
Soạn: 24 / 9 / 2010
Giảng: Chiều Thứ hai ngày 27 tháng 9 năm 2010
Luyện toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng '( để giải các bài toán có lời văn
- HSKG: hoàn thành thêm bài tập 37, 44 Toán NC
II Đồ dùng dạy học:
- GV: 2 bảng nhóm làm BT 2; vẽ hình BT3
- HS: Bảng con làm BT 1 / 32 VBT
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Thực hiện phép tính 20 : 4 = - 1 em lên bảng, cả lớp làm nháp
- Nhận xét, chữa bài
- Nhận xét
2 Bài mới:
2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài.
2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1: Ôn tập phép cộng, trừ,
nhân chia đã học.
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ trống (theo
mẫu):
( Trang 32 - VBT)
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát, giúp đỡ HSY - Làm bài vào bảng con
- 1 em lên bảng làm bài
- GV nhận xét- kết luận bài làm đúng Bài 2: Tóm tát bài toán theo sơ đồ
đoạn thẳng rồi giải bài toán:
( Trang 32 - VBT)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện
- Quan sát, giúp đỡ HS yếu - HS làm vào vở
- Nhận xét, chỉnh sửa cho học sinh
* Gọi học sinh đọc yêu cầu,
Bài 3 : Giải toán
( trang 33 - VBT )
Trang 8- Chú ý lắng nghe.
* Chia nhóm, giao việc, phát bảng cho các
nhóm, quy định thời gian
- Các nhóm làm bài theo yêu cầu
- Nhận xét, chữa bài, tuyên dơng
- Đại diện các nhóm lên gắn phiếu
Bài 37 - Toán NC lớp 3/ trang 8
* Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Lớp làm bài
- Nhận xét, chữa bài, tuyên dơng
- Lần l'(# nhận xét
Bài 44 - Toán NC lớp 3/ trang 9
* Gọi học sinh đọc yêu cầu - Nêu yêu cầu
- Nhận xét, chữa bài
- Làm bài vào vở
3 Củng cố:
- Muốn tìm một phần mấy của một số ta - HS trả lời
4 Dặn dò:
- Dặn dò làm bài tập ở nhà, chuẩn bị bài giờ
sau học
- Lắng nghe
Luyện viết
Bài tập làm văn
I Mục tiêu:
- Nghe, viết đúng đoạn 3 bài Bài tập làm văn ; trình bày đúng hình thức bài
văn xuôi
- Làm đúng bài tập 3 a
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Bảng phụ viết BT 3a
- HS: Bảng con, phấn
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổ định tổ chức:
2 Bài mới:
Trang 92.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài. - Chú ý lắng nghe.
2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1: Hướng dẫn luy ện viết.
- GV đọc lần lợt đoạn văn - Lớp chú ý nghe
- 2HS đọc lại bài
- Tìm từ khó trong bài
- Đọc từ khó cho học sinh viết
- Quan sát, sửa sai lỗi chính tả cho từng học
sinh
- Luyện viết trên bảng con
- Tự sửa lỗi (nếu sai )
- 2 em nêu cách trình bày bài viết
* H ướng dẫn cách trình bày:
- Gọi HS nêu cách trình bày bài - HS nêu, lớp nhận xét
- GV nêu lại
* Đọc cho học sinh viết bài:
- Nghe - viết bài vào vở
- Tự đọc lại bài soát lỗi
- Tự sửa lỗi xuống cuối bài
- Tổ chức chọn bài chữ viết có tiến bộ
* Chấm, chữa bài của học sinh
* Bài 3 a ( trang 48)
* Gắn bảng phụ:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm SGK
- GV chia lớp làm 2 nhóm - HS thi tiếp sức
* HS nhận xét
* GV nhận xét, tuyên dương nhóm thắng
cuộc
3 Củng cố:
- Nêu cách trình bày bài luyện viết ? - 1 em nêu
4 Dặn dò:
- Về nhà tự luyện viết thêm bài ở nhà và
chuẩn bị bài sau
- Lắng nghe
Trang 10Luyện tập làm văn
Tập tổ chức cuộc họp
I Mục tiêu:
- ='ớc đầu biết xác định nội dung cuộc họp và tập tổ chức cuộc họp theo gợi
ý cho tr' 9 SGK)
- Học sinh khá giỏi biết tổ chức cuộc họp theo đúng trình tự
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ ghi gợi ý về nội dung cuộc họp
- HS: Vở bài tập, làm bài ca nhân
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 ổn định tổ chức:
- Hát
- Lắng nghe, nhận xét
2 Bài mới:
2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài.
2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1: HD hs làm bài tập
* Gợi ý ghi sẵn trên bảng.
Đề bài : Dựa theo cách tổ chức cuộc
họp mà em đã biết, hãy cùng các bạn tập tổ chức một cuộc họp tổ
- GV giúp HS xác định yêu cầu bài tập - 1 HS đọc yêu cầu bài và gợi ý ND
cuộc họp Lớp đọc thầm
- GV hỏi :
+ Để tổ chức tốt 1 cuộc họp, các em phải
chú ý điều gì ?
- HS nêu
- GV chốt lại : phải xác định rõ ND họp
bàn về vấn đề gì ?
+ Phải lắm 'ợc trình tự tổ chức cuộc họp - HS chú ý nghe
- 1 HS nhắc lại trình tự tổ chức cuộc họp
b Hoạt động 2: Từng tổ làm việc.
- Quan sát, giúp đỡ
- HS ngồi theo đơn vị tổ, các tổ bàn bạc chọn nội dung họp d' sự điều khiển của tổ #-'ởng
c Hoạt động 3: Các tổ thi tổ chức cuộc họp
trước lớp
- Các tổ thi tổ chức cuộc họp
-> GV nhận xét tổ họp có hiệu quả nhất - Lớp bình chọn
- Làm bài ca nhân trong VBT
3 Củng cố:
- Nhắc lại nội dung cuộc họp - 1 em nhắc lại
Trang 11- GV nhận xét tiết học - Lắng nghe.
4 Dặn dò:
- Về nhà làm lại bài và chuẩn bị bài sau - Lắng nghe
Soạn: 24 / 9 / 2010
Giảng: Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010
Toán(27)
Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
hết ở tất cả các '(# chia)
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng '( để giải các bài toán có lời văn
- HSKG: hoàn thành thêm bài tập 2 b
2 Kỹ năng:
- Tìm đ'( một trong các thành phần bằng nhau của một số, giải các bài toán
có nội dung thực tế
3 Thái độ:
- Có lòng say mê môn toán
II Đồ dùng dạy học:
- GV: 5 bảng nhóm làm BT 3
- HS: Bảng con, phấn làm BT 2
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Tìm của 12cm
2
1
- 1 em lên bảng, cả lớp theo dõi
- Nhận xét, chữa bài
- Nhận xét
2 Bài mới:
2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài.
2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép
chia 96 : 3.
- GV viết phép chia 96 : 3 lên bảng - HS quan sát
+ Đây là phép chia số có mấ y chữ số cho
số có mấy chữ số ?
-> Là phép chia số có 2 chữ số ( 96 ) cho số có một chữ số ( 3 )
Trang 12+ Ai thực hiện '( phép chia này ? - HS nêu
+ Đặt tính : 96 3 - HS làm vào nháp
+ Tính : 9 chia 3 '( 3, viết 3
3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0 - HS chú ý quan sát
Hạ 6, 6 chia 3 '( 2, viết 2
2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0 - Vài HS nêu lại cách chia và nêu
miệng
96 : 3 = 32 Vậy 96 : 3 = 32
b Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 : Tính:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu BT - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện vào vở - HS thực hiện vào vở
-> GV nhận xét, sửa sai cho HS
Bài 2: tìm một trong các phần bằng
nhau của một số
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV HD HS làm vào bảng con - HS thực hiện vào bảng con
a của 96 kg là : 69 : 3 = 23 ( kg )
3 1
của 36 m là : 36 : 3 = 12 ( m )
3 1
2 1
-> GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng
Bài 3 : Giải toán
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài tập
- Chia nhóm, giao việc, tính thời gian - HS nêu cách giải - giải theo nhóm
- Phát bảng cho các nhóm
- Quan sát, giúp đỡ
- Đại diện các nhóm lên gắn phiếu
- Nhận xét cheo nhóm
- 1 HS
* Về nhà học bài cuẩn bị bài sau
3 Củng cố:
- Nêu lại cách chia vừa học ? - 1 em nhắc lại
4 Dặn dò:
- Về nhà hoàn thành BT ở VBT và chuẩn bị
bài sau
- Lắng nghe
Trang 13Chính tả - nghe viết(11)
Bài tập làm văn
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nghe, viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo / oeo (BT2)
- Làm đúng bài tập 3 a/ b
2 Kỹ năng:
3 Thái độ:
- Có ý thức tự giác khi viết bài
II Đồ dùng dạy học :
- GV: Bảng phụ viết BT2
- HS: Bảng con, phấn
III Hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc nắm cơm, lắm việc cho học sinh
viết
- 1 bạn lên bảng, lớp làm bảng con
- Nhận xột
- Nhận xét, sửa lỗi
2 Bài mới:
2.1, Giới thiệu bài ghi đầu bài. - Chú ý lắng nghe
2.2, Các hoạt động tìm hiểu kiến thức.
a Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe - viết.
1HS đọc đoạn văn cần viết chính tả, -> lớp đọc thầm
- 2 HS đọc lại bài
- GV hỏi :
+ Tìm tên riêng trong bài chính tả - Cô - li - a
+ Tên riêng trong bài chính tả '( viết - Viết hoa chữ cái đầu trên, đặt gạch
nối giữa các tiếng
- Luyện viết tiếng khó :
+ GV đọc : làm văn, Cô - li - a , lúng
túng, ngạc nhiên
- HS luyện viết vào bảng con
-> GV nhận xét sửa sai cho HS
b Hoạt động 2 : Đọc cho HS viết - HS nghe viết bài vào vở
- GV quan sát, uốn nắn thêm cho HS
* Chấm chữa bài :
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi
- GV thu bài chấm điểm
- Nhận xét bài viết
... HD HS làm vào bảng - HS thực vào bảnga 96 kg : 69 : = 23 ( kg )
3 1
36 m : 36 : = 12 ( m )
3 1
2 1
->... diện nhóm lên gắn phiếu
Bài 37 - Toán NC lớp 3/ trang
* Gọi học sinh đọc yêu cầu
- Yêu cầu lớp làm vào
- Lớp làm
- Nhận xét, chữa bài, tuyên... 7
Soạn: 24 / / 2010
Giảng: Chiều Thứ hai ngày 27 tháng năm 2010
Luyện toán
Luyện tập
I Mục