1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 1 - Tuần 26 - Trường TH Nguyễn Bá Ngọc

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 198,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn HS làm vở bài tập Baøi 1: Viết tiếng có vần vào đúng ô trong.. bảng anh bánh, chanh Baøi 2: Điền anh hoặc ach.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 6 - 3 - 2010

Ngày giảng: Thứ hai 8 - 3 - 2010

TIẾT 1: CHÀO CỜ

TIẾT 2+3:  

BÀN TAY MẸ

1 Mục tiêu:

- Học sinh đọc đúng, nhanh cả bài: Bàn tay mẹ

- Học sinh tìm tiếng có vần an trong bài

- Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương, Hiểu được nội dung bài: Tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn thấy bàn tay mẹ

- Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần an

- Giáo dục học sinh yêu quý mẹ

2 Chuẩn bị:

- Tranh vẽ SGK, SGK

3 Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Cái nhãn vở

- Thu, chấm nhãn vở học sinh làm

- Đọc bài: Cái nhãn vở

- Viết bàn tay, hằng ngày, yêu nhất,

làm việc

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Tranh vẽ gì?

 Học bài: Bàn tay mẹ

a) Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên gạch chân các từ cần

luyện đọc: yêu nhất

nấu cơm

- Hát

- Học sinh nộp

- Mẹ đang vuốt má em

- Học sinh luyện đọc cá nhân

- Luyện đọc câu

- Luyện đọc bài

Trang 2

rám nắng

xương xương

 Giải nghĩa từ khó

b) Hoạt động 2: Ôn vần an – at

- Tìm trong bài tiếng có vần an

- Phân tích các tiếng đó

- Tìm tiếng ngoài bài có vần an – at

- Đọc lại các tiếng, từ vừa tìm

 Giáo viên nhận xét, tuyên dương

học sinh đọc đúng, ghi rõ, đẹp

 Hát múa chuyển sang tiết 2

- Phân tích tiếng khó

- bàn

- Học sinh thảo luận tìm và nêu

- Học sinh viết vào vở bài tập

1 Ổn định:

2 Bài mới:

- Giới thiệu: Học sang tiết 2

a) Hoạt động 1: Tìm hiểu bài đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Đọc đoạn 1

- Đọc đoạn 2

- Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em

Bình?

- Đọc đoạn 3

- Bàn tay mẹ Bình như thế nào?

 Giáo viên nhận xét, ghi điểm

b) Hoạt động 2: Luyện nói

- Quan sát tranh thứ 1, đọc câu mẫu

- Ở nhà ai giặt quần áo cho con?

- Con thương yêu ai nhất nhà? Vì

- Hát

- Học sinh theo dõi

- Học sinh luyện đọc

- Mẹ đi chợ, nấu cơm, tắm cho em bé

- Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương

- Ai nấu cơm cho bạn ăn? Mẹ nấu cơm cho tôi ăn

Trang 3

3 Củng cố:

- Đọc lại toàn bài

- Vì sao bàn tay mẹ lại trở nên gầy gầy,

xương xương

- Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay

mẹ?

4 Dặn dò:

- Về nhà đọc lại bài

- Học sinh thi đọc trơn cả bài

- Học sinh nêu

TIẾT 4: TỐN

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết về số lượng trong phạm vi 20

- Đọc, viết các số từ 20 đến 50

II Chuẩn bị:

- Bảng gài, que tính, các số từ 20 đến 50

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Gọi 2 em làm bảng lớp

50 + 30 = 50 + 10 =

80 – 30 = 60 – 10 =

80 – 50 = 60 – 50 =

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học bài các số có 2 chữ

số

a) Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 20

đến 30

- Yêu cầu lấy 2 chục que tính

- Gắn 2 chục que lên bảng -> đính số

- Hát

- 2 em lên bảng làm

- Lớp tính nhẩm

- Học sinh lấy 2 chục que

Trang 4

- Lấy thêm 1 que -> gắn 1 que nữa

- Bây giờ có bao nhiêu que tính? ->

gắn số 21

- Đọc là hai mươi mốt

- 21 gồm mấy chục, và mấy đơn vị?

- Tương tự cho đền số 30

- Tại sao con biết 29 thêm 1 được

30?

- Giáo viên gom 10 que rời bó lại

- Cho học sinh làm bài tập 1

+ Phần 1 cho biết gì?

+ Yêu cầu gì?

+ Phần b yêu cầu gì?

 Lưu ý mỗi vạch chỉ viết 1 số

b) Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 30

đến 40

- Hướng dẫn học sinh nhận biết về

số lượng, đọc, viết, nhận biết thứ

tự các số từ 30 đến 40 như các số

từ 20 đến 30

- Cho học sinh làm bài tập 2

c) Hoạt động 3: Giới thiệu các số từ 40

đến 50

- Thực hiện tương tự

- Cho học sinh làm bài tập 3

d) Hoạt động 4: Luyện tập

- Nêu yêu cầu bài 4

- Học sinh lấy 1 chục que

- 21 que

- Học sinh đọc cá nhân

- 2 chục và 1 đơn vị

- vì lấy 2 chục cộng 1 chục, bằng 3 chục

- Đọc các số từ 20 đến 30

- Học sinh làm bài

- đọc số

- viết số

- Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số

- Học sinh sửa bài ở bảng lớp

- Học sinh thảo luận để lập các số từ 30 đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính

- Học sinh làm bài

- Sửa ở bảng lớp

- viết số thích hợp vào ô trống

- Học sinh làm bài

Trang 5

4 Củng cố:

- Các số từ 20 đến 29 có gì giống

nhau? Khác nhau?

- Các số 30 đến 39 có gì giống và khác

nhau?

5 Dặn dò:

- Tập đếm xuôi, ngược các số từ 20

đến 50 cho thành thạo

- Sửa bài miệng, đọc xuôi, ngược các dãy số

- cùng có hàng chục là 2, khác hàng đơn vị

TIẾT 5: LUYỆN TIẾNG VIỆT

LUYỆN ĐỌC

I Mục tiêu:- HS   bài "#  Bàn tay &' làm các bài "# 1,2 *+ bài

"# trang 25

II Đồ dùng: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học:

Hot 0ng c1a giáao viên Hot 0ng c1a hc sinh

1 Ổn định tổ chức:

- YC HS đọc lại bài Bàn tay & SGK

- GV nhận xét, chỉnh sửa cho HS

3 Hướng dẫn HS làm vở bài tập

Bài 1

- GV

Bài 2: ,; (< câu >/

- GV nhận xét, uốn nắn cho HS

4 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học,

dặn HS luyện đọc

- Hát

- HS đọc cá nhân, nhóm

- HS làm bài

- HS QS

- HS làm bài

- HS chữa bài

TIẾT 6: LUYỆN TIẾNG VIỆT

LUYỆN VIẾT

I Mục tiêu:

- Ôn tập, củng cố cho HS để các em viết đúng mẫu,

- HS viết, bài viết tương đối sạch, đẹp

Trang 6

II Đồ dùng: Vở ô li.

III Các hoạt động dạy học:

Hot 0ng c1a giáo viên Hot 0ng c1a hc sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Hướng dẫn HS viết bảng con

- GV viết mẫu, hướng dẫn viết các 6 HS

hay 2D sai trong bài

- - Lưu ý HS khoảng cách giữa các chữ

- GV chỉnh sửa uốn nắn cách viết cho

HS

3 Học sinh viết bài

- YC HS viết bài

- GV quan sát uốn nắn tư thế ngồi, cách

cầm bút cho HS

- Chấm chữa lỗi.NX bài viết của HS

5 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học,

dặn HS luyện viết bài

- Hát

- HS viết bảng con

- HS viết bài

TIẾT 7: LUYỆN TOÁN

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Củng cố về nhận biết về số lượng trong phạm vi 20

- Đọc, viết các số từ 20 đến 50

II Đồ dùng: Vở bài tập toán

III Các hoạt động dạy học:

Trang 7

Hot 0ng c1a giáo viên Hot 0ng c1a hc sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Hướng dẫn HS làm các bài tập trong vở

bài tập

Bài 1(20): 

- GV QS, chữa bài cho HS

Bài 2(21):

- GV chữa bài

Bài 3(21):

3 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học,

dặn HS ôn bài

- Hát

- HS làm bài

- HS QS

- Làm bài tập

- HS làm bài

- HS đọc lại bài

Ngày soạn: 6 - 3 - 2010

Ngày giảng: Thứ ba 9 - 3 - 2010

TIẾT 1: TOÁN

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)

I Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 50 đến 69

- Đếm và nhận ra thứ tự các số từ 50 đến 69

II Chuẩn bị:

- Que tính, bảng gài

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Đếm các số từ 40 đến 50 theo thứ tự

từ bé đến lớn

- Đếm ngược lại từ lớn đến bé

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Hát

- 4 em lên bảng

Trang 8

- Giới thiệu: Học bài các số có hai chữ

số tiếp theo

a) Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ 50

đến 60

- Yêu cầu lấy 5 chục que tính

- Giáo viên gài lên bảng

- Con lấy bao nhiêu que tính?

- Gắn số 50, lấy thêm 1 que tính nữa

- Có bao nhiêu que tính?  Ghi 51

- Hai bạn thành 1 nhóm lập cho cô

các số từ 52 đến 60

- Giáo viên ghi số

- Đến số 54 dừng lại hỏi

- 54 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Đọc là năm mươi tư

- Cho học sinh thực hiện đến số 60

- Cho làm bài tập 1

+ Bài 1 yêu cầu gì?

+ Cho cách đọc rồi, mình sẽ viết số

theo thứ tự từ bé đến lớn

b) Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 60

đến 69

- Tiến hành tương tực như các số từ

50 đến 60

- Cho học sinh làm bài tập 2

- Lưu ý bài b cho cách viết, phải ghi

cách đọc số

c) Hoạt động 3: Luyện tập

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

- Lưu ý học sinh viết theo hướng

- Học sinh lấy 5 bó (1 chục que)

- 50 que

- Học sinh lấy thêm

- 51 que

- đọc năm mươi mốt

- Học sinh thảo luận, lên bảng gài que tính

- Học sinh đọc số

- 5 chục và 4 đơn vị

- Học sinh đọc số

- Đọc các số từ 50 đến 60 và ngược lại

- viết số

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng

- 2 em đổi vở kiểm tra nhau

- Học sinh làm bài

- viết số thích hợp vào ô trống

Trang 9

mũi tên chỉ.

Bài 4: Nêu yêu cầu bài

- Vì sao dòng đầu phần a điền sai?

- 74 gồm 7 và 4 đúng hay sai?

- Vì sao?

4 Củng cố:

- Cho học sinh đoc, viết, phân tích các

số từ 50 đến 69

- Đội nào nhiều người đúng nhất sẽ

thắng

5 Dặn dò:

- Ôn lại các số từ 20 đến 50

- Học sinh làm bài

- Sửa ở bảng lớp

- Đúng ghi Đ, sai ghi S

- Vì số 408 là số có 3 chữ số

- sai

- 74 gồm 7 chục và 4 đơn vị

- 2 đội thi đua

+ Đội A đưa ra số

+ Đội B phân tích số + Và ngược lại

HI 2: CHÍNH K

BÀN TAY MẸ

I Mục tiêu:

- Học sinh chép lại đúng và đẹp đoạn: Bình yêu … lót đầy trong bài Bàn tay mẹ

- Điền đúng chữ an hay at, g hay gh

- Trình bày đúng hình thức

- Viết đúng cự ly, tốc độ, các chữ đều và đẹp

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ có ghi bài viết

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Sửa bài ở vở bài tập

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Viết chính tả bài: Bàn tay

mẹ

a) Hoạt động 1: Hướng dẫn

- Hát

- Học sinh đọc đoạn cần

Trang 10

- Giáo viên treo bảng phụ.

- Tìm tiếng khó viết

- Phân tích tiếng khó

- Viết vào bảng con

- Viết bài vào vở theo hướng dẫn

b) Hoạt động 2: Làm bài tập

- Tranh vẽ gì?

- Cho học sinh làm bài

- Bài 3: Tương tự

nhà ga cái ghế

4 Củng cố:

- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ

- Khi nào viết bằng g hay gh

5 Dặn dò:

- Các em viết còn sai nhiều lỗi về nhà

viết lại bài

chép

- hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm

- Học sinh viết vào vở

- Học sinh đổi vở để sửa lỗi sai

- … đánh đàn

tát nước

- 2 học sinh làm bảng lớp

- Lớp làm vào vở, điền vần

an – at vào SGK

HI 3:  *HI

TÔ CHỮ HOA C, D, Đ

I Mục tiêu:

- Học sinh tô đúng và đẹp chữ C, D,  hoa

- Viết đúng và đẹp các vần an – at, bàn tay, hạt thóc

- Viết theo chữ thường, cỡ chữ vừa đúng mẫu chữ và đều nét

II Chuẩn bị:

- Chữ mẫu C,D, ' vần an – at

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài mới:

- Giới thiệu: Tô chữ C,D,§ hoa và tập

viết các từ ngữ ứng dụng

- Hát

Trang 11

a) Hoạt động 1: Tô chữ hoa.

- Giáo viên gắn chữ mẫu

- Chữ C gồm những nét nào?

- Quy trình viết: Từ điểm liền nhau,

đặt bút đến đường kẻ ngang trên

viết nét cong trên độ rộng 1 đơn vị

chữ, tiếp đó viết nét cong trái nối

liền

b) Hoạt động 2: Viết vần

- Giáo viên treo bảng phụ

- Giáo viên nhắc lại cách nối giữa các

con chữ

c) Hoạt động 3: Viết vở

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên cho học sinh viết từng

dòng

- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học

sinh

- Thu chấm

- Nhận xét

3 Củng cố:

- Thi đua: mỗi tổ tìm tiếng có vần an –

at viết vào bảng con

- Nhận xét

4 Dặn dò:

- Về nhà viết phần còn lại – phần B

- Học sinh quan sát

- Nét cong trên và nét cong trái nối liền nhau

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc các vần và từ ngữ

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh nêu

- Học sinh viết theo hướng dẫn

- Học sinh thi đua giữa 2 tổ, tổ nào có nhiều bạn ghi đúng, đẹp nhất sẽ thắng

TIẾT 4: LUYỆN TOÁN

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 50 đến 69

- Đếm và nhận ra thứ tự các số từ 50 đến 69

II Đồ dùng: Vở bài tập toán

Trang 12

III Các hoạt động dạy học:

Hot 0ng c1a giáo viên Hot 0ng c1a hc sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Hướng dẫn HS làm các bài tập trong vở

bài tập

- GV QS, chữa bài cho HS

- GV chữa bài

5 Củng cố, dặn dò: GV nhận xét giờ học,

dặn HS ôn bài

- Hát

- HS làm bài

- HS QS

- Làm bài tập

TIẾT 5+6+7: ÂM NHẠC, MĨ THUẬT, THỂ DỤC ( GVBM)

Ngày soạn: 7- 3 - 2010

Ngày giảng: Thứ tư 10-3- 2010

Ngày soạn: 7- 3 - 2010

Ngày giảng: Thứ năm 11 -3-2010

TIẾT 1: TỐN

SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I Mục tiêu:

- Học sinh bước đầu so sánh được các số có hai chữ số

- Nhận ra số lớn nhất, số bé nhất trong 1 nhóm các số

- Rèn kỹ năng nhận biết, so sánh các số nhanh

II Chuẩn bị:

- Que tính, bảng gài, thanh thẻ

III Hoạt động dạy và học:

Trang 13

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Gọi 3 học sinh lên viết các số từ 70

đến 79, 80 đến 89, 90 đến 99

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học bài: So sánh các số

có hai chữ số

a) Hoạt động 1: Giới thiệu 62 < 65

- Giáo viên treo bảng phụ có gắn sẵn

que tính

- Hàng trên có bao nhiêu que tính?

- Hàng dưới có bao nhiêu que tính?

- So sánh số hàng chục của 2 số này

- So sánh số ở hàng đơn vị

- Vậy số nào bé hơn?

- Số nào lớn hơn?

- Khi so sánh 2 chữ số mà có chữ số

hàng chục giống nhau thì làm thế

nào?

- So sánh các số 34 và 38, 54 và 52

b) Hoạt động 2: Giới thiệu 63 > 58

- Giáo viên gài vào hàng trên 1 que

tính và lấy bớt ở hàng dưới 7 que

tính

- Hàng trên còn bao nhiêu que tính?

- Phân tích số 63

- Hàng dưới có bao nhiêu que tính?

- Phân tích số 58

- Hát

- Học sinh lên bảng viết

- 3 học sinh đọc các số đó

- 62, 62 gồm 6 chục và 2 đơn vị

- 65, 65 gồm 6 chục và 5 đơn vị

- bằng nhau

- 2 bé hơn 5

- 62 bé hơn 65

- 65 lớn hơn 62

- so sánh chữ số hàng đơn vị

- Học sinh theo dõi và cùng thao tác với giáo viên

- … 63 que tính

- … 6 chục và 3 đơn vị

- … 58 que tính

- … 5 chục và 8 đơn vị

- … 6 lớn hơn 5

Trang 14

- So sánh số hàng chục của 2 số này.

- Vậy số nào lớn hơn?

- 63 > 58

 Khi so sánh 2 chữ số, số nào có

hàng chực lớn hơn thì số đó lớn

hơn

- So sánh các số 48 và 31, 79 và 84

c) Hoạt động 3: Luyện tập

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

- So sánh 44 và 48 làm sao?

- So sánh 85 và 79

Bài 2: Nêu yêu cầu bài

- Phải so sánh mấy số với nhau?

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

- Tương tự như bài 2 nhưng

khoanh vào số bé nhất

Bài 4: Nêu yêu cầu bài

- Từ 3 số đã cho con hãy viết theo

yêu cầu

4 Củng cố:

- Đưa ra 1 số phép so sánh yêu cầu

học sinh giải thích đúng, sai

62 > 26 đúng hay sai?

59 < 49

60 > 59

5 Dặn dò:

- 63 lớn hơn

- Học sinh đọc

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh nêu: điền dấu >,

<, = thích hợp

- Học sinh làm bài, 3 học sinh lên bảng sửa bài

- Khoanh vào số lớn nhất

- 3 số

- Học sinh làm bài

- 4 em thi đua sửa

- Khoanh vào số bé nhất

- Học sinh làm bài

- Thi đua sửa nhanh, đúng

- Viết theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé

- 46, 67, 74

74, 67, 46

- đúng vì số hàng chục 6 lớn hơn 2

Trang 15

- Chuẩn bị: Luyện tập.

TII 2: Chính tả

CÁI BỐNG

I Mục tiêu:

- Học sinh chép đúng và đẹp bài: Cái Bống

- Điền đúng chữ anh – ach, ng hay ngh

- Trình bày đúng hình thức

- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ có ghi bài thơ

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Gọi học sinh viết nhà ga, cái ghế, con

gà, ghê sợ

- Chấm vở học sinh

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học bài Cái Bống

a) Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

nghe viết

- Giáo viên gài bảng phụ

- Phân tích tiếng khó

- Giáo viên đọc cho học sinh viết

- Giáo viên lưu ý học sinh cách trình

bày bài thơ lục bát

- Thu vở chấm

- Nhận xét

b) Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

- Tranh vẽ gì?

- Hát

- Học sinh viết bảng lớp

- Học sinh đọc bài trên bảng

- Tìm tiếng khó viết trong bài

- Viết tiếng khó

- Học sinh nghe và chép chính tả vào vở

- hộp bánh, túi xách

- 2 học sinh làm bảng lớp

Trang 16

- Tương tự cho bài 3.

ngà voi

chú nghé

4 Củng cố:

- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ

- Khi nào viết ng, ngh

5 Dặn dò:

- Ôn lại quy tắc chính tả

- Lớp làm vở

TIẾT 3:TẬP ĐỌC

VẼ NGỰA

1 Mục tiêu:

-

-

hình con

- ,; (< X] câu > 1,2 SGK

2 Chuẩn bị:

- Tranh minh họa SGK, SGK

3 Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

4 Ổn định:

5 Bài cũ:

6 Bài mới:

- Giới thiệu: Tranh vẽ gì? -> Học bài: 2W

a) Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên ghi các từ ngữ luyện đọc:

 Giáo viên giải nghĩa từ khó

- Hát

- Học sinh dò theo

- Học sinh luyện đọc từ khó

- Luyện đọc câu

+ 1 câu 2 học sinh đọc + Mỗi bàn đồng thanh 1 câu

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w