1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch bài dạy lớp 1 - Tuần học 10

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 303,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nhaän xeùt 3 Bài mới: a Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 3  Mục tiêu: Nắm được vài hành động neân vaø khoâng neân laøm trong gia ñình  Phương pháp: Thực hành , sắm vai  Hình thức h[r]

Trang 1

Thø 2 ngµy 26 th¸ng 10 n¨m 2009

TiÕt1; Chµo cê

TiÕt 2,3: Học vần au, âu (Tiết 1)

A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc và viết được: au, âu, cây cau, cái cầu

- Đọc được đoạn thơ ứng dụng: Chào Mào cĩ áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: Bà cháu

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Tranh minh họa các TN khĩa

- Tranh minh hoạ bài đọc ứng dụng

- Tranh minh họa phần Luyện nĩi

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Ổn định lớp:

II Bài cũ:

- HS đọc và viết được: cái kéo, leo trèo, trái đào, chào cờ

- HS đọc đọan thơ: Suối chảy rì rào …

III Bài mới:

Tiết 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài: chúng ta học vần au, âu

2 Dạy vần:

+ Vần au:

- Vần au được tạo nên từ a và u

- So sánh au với ao

-Đánh vần:

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV hd cho HS đv a-u-au

- Tiếng và TN khĩa

GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

-Viết:

GV viết mẫu: au

GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

+ Vần âu:

- Vần âu được tạo nên từ â và u

- So sánh âu và au

- Đánh vần

HS đọc theo GV: au, âu

Giống nhau: bắt đầu bằng a Khác nhau: kết thúc bằng u và o

HS nhìn bảng phát âm

HS trả lời: vị trí của chữ và vần trong tiếng khĩa: cau (c đứng trước, au đứng sau)

Đv và đọc trơn TN khĩa

HS viết vào bảng con: au

HS viết bảng con: cau

Giống nhau: kết thúc bằng u Khác nhau: âu bắt đầu bằng â

Trang 2

- Viết: nét nối giữa â và u; giữa c và âu,

thanh huyền trên âu, viết tiếng và TN

khĩa: cầu và cái cầu

+ Đọc TN ứng dụng:

GV cĩ thể giải thích các TN

GV đọc mẫu

HS Đv: â - u - âu

cờ - âu - câu - huyền - cầu, cái cầu

2-3 HS đọc các TN ứng dụng

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1

Đọc bài ứng dụng

GV chỉnh sửa lỗi HS đọc câu ứng dụng

GV đọc mẫu câu ứng dụng

c Luyện nĩi:

GV gợi ý theo tranh, HS trả lời câu hỏi

Trị chơi

HS lần lượt phát âm: au, cau, cây cau và

âu, cầu, cái cầu

HS đọc các TN ứng dụng: nhĩm, CN, cả lớp

HS nhận xét tranh minh họa của đoạn thơ ứng dụng HS đọc câu ứng dụng:CN, nhĩm, lớp

HS đọc câu ứng dụng:2-3 HS

HS đọc tên bài luyện nĩi Bà cháu

HS trả lời câu hỏi theo gợi ý của GV Cho HS thi đua ghép chữ

IV.CỦNG CỐ - DẶN DỊ:

- GV chỉ SGK cho HS đọc

- Dặn: HS học bài, làm bài, tự tìm chữ cĩ vần vừa học ở nhà; xem trước bài 40

-o0o -TiÕt 4: Đạo Đức: Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

I) Mục tiêu:

Nh­ tiÕt 1

II)Chuẩn bị:

a.Giáo viên: Tranh vẽ bài tập 3

b.Học sinh: Vở bài tập đạo đức

III)Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Ổn định:

2) Bài cũ: Lễ phép với anh chị –

nhường nhịn em nhỏ (t1)

 Anh chị em trong gia đình phải thế

nào với nhau?

Hát

Anh chị em trong gia đình phải thương yêu và hoà thuận với nhau

Trang 3

 Em cư xử thế nào với anh chị ?

 Nhận xét

3) Bài mới:

a) Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 3

 Mục tiêu: Nắm được vài hành động

nên và không nên làm trong gia đình

 Phương pháp: Thực hành , sắm vai

 Hình thức học: Lớp, nhóm

 ĐDDH : vở bài tập

 Em nối các bức tranh với chữ nên

hoặc không nên

 Giáo viên cho học sinh trình bày

 1/ Anh không cho em chơi chung

(không nên)

 2/ Em hướng dẫn em học

 3/ Hai chị em cùng làm việc nhà

 4/ Chị em tranh nhau quyển

truyện

 5/ Anh để em để mẹ làm việc

nhà

b) Hoạt động 2: Học sinh chơi đóng

vai

 Mục tiêu: Học sinh biết vâng lời

anh chị, yêu thương, nhường nhịn em

nhỏ là việc nên làm

 Phương pháp: Quan sát, thảo luận

 Hình thức học: Lớp, cá nhân

 Giáo viên nêu yêu cầu đóng vai

theo các tình huống ở bài tập 2

 Giáo viên cho học sinh nhận xét về

 Cách cư xử

 Vì sau cư xử như vậy

 Là anh chị phải nhường nhịn em nhỏ,

Lễ phép với anh chị

Học sinh nêu

Từng nhóm trình bày Lớp nhận xét bổ sung

 Nên

 Nên

 Không nên

 Không nên

Học sinh đóng vai Học sinh nhận xét

Học sinh kể

Trang 4

laứ em , caàn phaỷi leó pheựp, vaõng lụứi anh

chũ

4) Cuỷng coỏ :

 Em haừy keồ vaứi taỏm gửụng veà leó

pheựp vụựi anh chũ, nhửụứng nhũn em nhoỷ

 Giaựo vieõn nhaọn xeựt , tuyeõn dửụng

5) Daởn doứ :

 Thửùc hieọn toỏt caực ủieàu em ủaừ hoùc

 Chuaồn bũ: nghieõm trang khi chaứo cụứ

 Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-o0o -Thứ 3 ngày 27 tháng 10 năm 2009 Tiết 1: Toán Luyện tập I.Mục tiêu: -Kiến thức:- Cũng cố lại cho HS khái niệm ban đầu về phép trừ - Giúp HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 3 -Kĩ năng: Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 thành thạo -Thái độ: Thích làm tính II Các hoạt động dạy học: Giáo viên Học sinh 1 Giới thiệu bài 2.Luyện tập. Bài 1 Tính 3 - 2 = 3 - 1 = 1 + 1 = 1 + 2 = 3 - 2 = 2 - 1 = 2 - 1 = 3 - 1 = Bài 2 Tính. 3 3 2

2 1 1

Bài 3 +, - ?

1 1 = 2 3 1 = 2 3 2 = 1

1 2 = 3 2 1 = 3 2 1 = 1

3 Hướng dẫn HS làm bài.

-Đọc Y/C bài 1 -4 em lên bảng làm - Cả lớp làm vàovở

-Đọc Y/C bài 2 -Ba em lên bảng làm - Cả lớp làm vào bảng con

Đọc Y/C bài 3

Ba em lên bảng làm Cả lớp làm vào vở

Trang 5

4 Chấm chữa bài.

5 Cũng cố- Dặn dò

- Nhận xét chung tiết học

- Về nhà xem lại bài

-o0o -Tiết 3,4: Bài 40: IU, ÊU

I Mục tiêu:

HS đọc và viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

Đọc được câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?

II Đồ dùng dạy - học:

GV: 1 cái phễu , bộ ghép chữ TV + Bảng cài

HS: Bộ đồ dùng học TV 1

III Các hoạt động dạyI - học:

Giáo viên

I, Kiểm tra bài cũ:

HS viết, đọc: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu

HS đọc câu ứng dụng bài 39

GV nhận xét; ghi điểm

II Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài: (Trực tiếp)

2 Dạy vần:

*Dạy vần iu

a.Giới thiệu vần

- GV ghi vần iu

-GV đánh vần mẫu

- GV đọc trơn vần

-Yêu cầu HS phân tích vần

b.Giới thiệu tiếng mới

-GV ghi bảng tiếng mới : rìu

-GV đánh vần tiếng

-GV đọc trơn tiếng

-Yêu cầu HS phân tích tiếng

-GV ghép mẫu tiếng

c.Giới thiệu từ khoá

-GV ghi từ khoá lên bảng : lưỡi rìu

-GV đọc mẫu từ khoá

-GV giải nghĩa từ

Học sinh

- Mỗi học sinh viết 1 từ vào bảng con

- 3 HS đọc

-Cả lớp theo dõi -HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân

- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS thực hiện

-HS theo dõi HS đánh vần : Lớp , nhóm , cá nhân

- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS thực hiện

-Cả lớp theo dõi , ghép lại

Trang 6

Dạy vần êu: (Quy trình tương tự)

*Yêu cầu HS so sánh hai vần iu- êu

* HS hoạt động thư giản

d Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng

- GV đọc mẫu

- GV giải nghĩa từ đơn giản

* Phát triển kỉ năng đọc : GV chuẩn bị mỗi vần

10 tiếng , từ cho HS luyện đọc

* Phát triển vốn từ : Cho HS phát hiện một số

tiếng từ chứa vần mới ngoài bài ,GV ghi bảng

yêu cầu HS đọc

Tiết 2

1 Luyện đọc :

a- Luyện đọc ở bảng lớp :

+ Đọc lại bài tiết 1

- GV chỉ không theo TT cho HS đọc

- GVnhận xét, chỉnh sửa

+ Đọc câu ứng dụng:

- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi:

- Tranh vẽ gì ?

-GV ghi bảng

- GV theo dõi, chỉnh sửa, phát âm cho HS

- Tìm cho cô tiếng có vần iu, êu trong câu trên ?

- GV đọc mẫu câu.

b Luyện đọc ở SGK :

-Yêu cầu HS luyện đọc ở SGK

2- Luyện viết:

- GV HD HS viết iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu vào vở

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết

Lưu ý HS nét bối giữa các con chữ và vị trí đặt

dấu

- GV theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa

3 Luyện nói:

GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng: Ai chịu khó

HS đọc tên bài luyện nói

HS quan sát tranh

GV gợi ý:

+ Tranh vẽ gì?

+ Con gà đang bị chó đuổi, con gà có phải là con

vật chịu khó không?

-HS sinh theo dõi

- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân -HS lắng nghe

-HS phát biểu ý kiến

- Cả lớp theo dõi

- HS đọc : Lớp , nhóm , cá nhân

- HS đọc lớp , nhóm , cá nhân

-HS trả lời

- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân

- HS tìm & đọc

- 2 HS đọc lại

- HS đọc lớp,nhóm,cá nhân

- HS tập viết trong vở theo HD

Trang 7

+ Người nông dân và con trâu ai chịu khó? Tại

sao?

+ Em đi học có chịu khó không?

HS thảo luận nhóm đôi, đại diện nhóm lên trình

bày HS nhận xét

4 Củng cố - dặn dò (3 ' ):

-Y/C HS đọc lại toàn bài 1 lần

Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học

Nhắc HS về ôn lại bài và xem trước bài sau

-HS đọc

-HS thảo luận theo nhóm đôi

-1 vài em lần lượt đọc trong SGK

-HS nghe và ghi nhớ

-o0o -Thứ 4 ngày28 tháng 10 năm 2009 Tiết 1: Toán PHéP TRừ TRONG PHạM VI 4

I.Mục tiêu:

- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4

-Biết mối quan hệ giữa phép cộng vi phép trừ

- Thích làm tính

II Đồ dùng dạy học:

-GV: bảng phụ ghi BT 1, 2, 3,

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.

III Các hoạt động dạy học:

1 Khởi động: ổn định tổ chức (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút) Bài cũ học bài gì? (Luyện tập) - 1HS trả lời.

Làm bài tập 3/ 55:(Điền dấu+,-) 1HS nêu yêu cầu

1 … 1 = 2 2 … 1 = 3 1 … 2 = 3 1 … 4 = 5

2 … 1 = 1 3 … 2 = 1 3 … 1 = 2 2 … 2 = 4

( 4 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm phiếu học tập)

GV chấm một số bài nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:

3 Bài mới:

Giáo viên Học sinh

1 Giới thiệu bài trực tiếp (1phút)

2 Tìm hiểu bài (12 phút)

Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4

+Mục tiêu:Hình thành khái niệm ban đầu về

phép trừ

Trang 8

+Cách tiến hành :

a, Hướng đẫn HS học phép trừ : 4 - 1 = 3

-Hướng dẫn HS quan sát:

Quan sát hình vẽ trong bài học để tự nêu bài

toán:”Lúc đầu trên cành có 4 quả táo bị rụng

hết 1 quả táo Hỏi trên cây còn lại mấy quả

táo?”

Gọi HS trả lời:

GV vừa chỉ vào hình vẽ vừa nêu:”Ba con chim

thêm một con chim được bốn con chim Ba

thêm một bằng bốn”.-Ta viết ba thêm một bằng

bốn như sau:3 + 1 = 4

Hỏi HS:”3 cộng 1 bằng mấy?”

b, Hướng đẫn HS học phép cộng 2 + 2= 4 theo

3 bước tương tự như đối với 3 + 1 = 4

c, HD HS học phép cộng 1 + 3 = 4 theo 3 bước

tương tự 2 + 2 = 4

d, Sau 3 mục a, b, c, trên bảng nên giữ lại 3

công thức:

3 + 1 = 4 ; 2 + 2 = 4 ; 1 + 3 = 4

GV chỉ vào các công thức và nêu: 3 + 1 = 4 là

phép cộng; 2 + 2 = 4 là phép cộng; …”

Để HS ghi nhớ bảng cộng GV nêu câu hỏi :” Ba

cộng một bằng mấy?”…” Bốn bằng một cộng

mấy?”…

đ, HD HS quan sát hình vẽ cuối cùng(có tính

chất khái quát về phép cộng) trong bài học, nêu

các câu hỏi để HS bước đầu biết 3 + 1 = 4 ; 1 +

3 = 4 tức là 3 + 1 cũng giống1 + 3 ( vì cũng

bằng 4)

HS nghỉ giải lao 5’

3 HD HS t.hành cộng trong PV 4( 14 phút)

*Bài 1/47( cột 1-2) Cả lớp làm vở Toán 1

Hướng dẫn HS :

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS

*Bài 2/47: Ghép bìa cài

GV giới thiệu cách viết phép cộng theo cột

dọc, cách làm tính theo cột dọc (chú ý viết

thẳng cột)

*Bài3/47: Phiếu học tập

HS tự nêu câu trả lời:” Có 4 quả táo bớt 1 quả táo ,còn 3 quả táo?”

HS khác nêu lại:” Ba thêm một bằng bốn “

Nhiều HS đọc:” 3 cộng 1 bằng 4”

Nhiều HS đọc các phép cộng trên bảng.(ĐT, nhóm, CN)

HS trả lời:”Ba cộng một bằng bốn”

“Bốn bằng một cộng ba”…

HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính” 3HS làm bài, chữa bài : Đọc kết quả

1+ 3 = 4 ; 3 + 1 = 4 ; 1 + 1 = 2 2+ 2 = 4 ; 2 + 1 = 3 ; 1 + 2 =

3

HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính” 5HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp ghép bìa cài

-1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm “ -2HS làm ở bảng lớp, CL làm

Trang 9

2 + 1 … 3 4 … 1 + 2

1 + 3 … 3 4 … 1 + 3

1 + 1 … 3 4 … 2 + 2

GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm

4 Củng cố, dặn dò: (3 phút)

-Vừa học bài gì? -Xem lại các bài tập đã làm

-Chuẩn bị:S.Toán 1, vở Toán để học :“Luyện

tập”

-Nhận xét tuyên dương

phiếu học tập

Trả lời (Phép cộng trong phạm

vi 4) Lắng nghe

-o0o -Tiết 2,3:

Học vần

Ôn tập giữa học kỳ I

I Mục tiêu:

-Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

-Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

-Nói được từ 2 - 3 câu theo các chủ đề đã học.(Đối với HS khá giỏi kể được 2-3

đoạn truyện theo tranh)

II Đồ dùng dạy - học:

HS: SGK, bảng, phấn, bút chì

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức:

Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ:

GV gọi HS đọc bài bảng con: líu lo, chịu khó

HS đọc bài trong SGK

HS viết bảng con: cây nêu, kêu gọi

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài: GVgiới thiệu bài trực tiếp HS nhắc lại GV ghi bảng

Tiết 1

b Luyện đọc

Luyện đọc âm, vần

GV yêu cầu HS nhớ lại và nêu các âm đã học, GV ghi bảng

th, ch, kh, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, tr,

HS luyện đọc theo cá nhân, nhóm với nhiều hình thức khác nhau

+ GV chỉ cho HS đọc ( cả lớp, nhóm, CN)

+ GV đọc âm, HS chỉ chữ

+ HS chỉ chữ và đọc âm

HS nêu các vần đã học, GV ghi bảng

ia, ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi

Trang 10

HS luyện đọc vần kết hợp phân tích vần

HS đọc theo thứ tự và không theo thứ tự (cả lớp, nhóm, CN)

Giải lao

Luyện đọc từ ngữ ứng dụng

GV ghi bảng một số từ, HS nhẩm đọc:

GV chỉ cho HS luyện đọc kết hợp phân tích tiếng bất kỳ (mỗi em đọc từ 3 đến 5 từ)

HS đọc đồng thanh 1 lần

c Luyện viết

GVđọc cho HS viết một số vần: ai, uôi, oi, ưi, ươi

HS viết vào bảng con GV quan sát giúp đỡ em yếu

HS nhận xét GV bổ sung

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

Trên bảng lớp

HS đọc lại bài ở Tiết 1 (5 - 6 em) HS đọc cá nhân, cả lớp

Luyện đọc bài trong SGK

HS mở SGK tự đọc bài từ bài 27 đến bài 40

GV quan sát giúp đỡ HS yếu

HS nhận xét GV bổ sung

Giải lao

b Luyện viết:

GV đọc cho HS viết vào bảng con mỗi nhóm 1 từ:

GV nhận xét, chỉnh sửa chữ viết cho HS

Viết vào vở ô li:

GV đọc cho HS viết một số từ

GV chú ý tư thế ngồi viết của HS

Chấm và nhận xét một số bài

4 Củng cố, dặn dò:

Nhận xét, đánh giá tiết học Về nhà chuẩn bị bài sau

-o0o -Tiết 4: Ôn bài 40: iu, êu

I Mục tiêu:

HS đọc và viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

Trang 11

Đọc được câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai chịu khó?

II Các hoạt động dạyI - học:

1 ổn định tổ chức (1 ' ):

Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ (3 ' )

HS viết và đọc các từ: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu

2 HS đọc bài trong SGK

3 Ôn tập (30 ' )

Tiết 1

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp GV ghi bảng HS nhắc lại

b Ôn vần

iu

GV giới thiệu ghi bảng: iu HS nhắc lại: iu

GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm: iu HS phát âm: iu

*Đánh vần và đọc tiếng từ:

HS phân tích vần iu (i đứng trước âm u đứng saui)

HS đánh vần (cá nhân, nhóm; cả lớp) HS đọc: iu (cá nhân; nhóm)

GV ghi bảng: rìu HS ghép tiếng: rìu HS phân tích tiếng: rìu (âm r đứng trước vần iu đứng sau, dấu huyền trên i) HS đánh vần: rờ - iu - riu - huyền - rìu (cá nhân; nhóm ; cả lớp) HS đọc: rìu (cá nhân; nhóm ; cả lớp)

GVgiới thiệu và ghi từ: lưỡi rìu HS đọc: lưỡi rìu (cá nhân; nhóm ; cả lớp)

HS đọc: iu - rìu - lưỡi rìu

+ Vần mới vừa ôn là vần gì?

+ Tiếng mới vừa ôn là tiếng gì?

HS nêu HS đọc xuôi, đọc ngược

êu Quy trình tương tự vần: êu

Lưu ý êu được tạo nên từ ê và u

HS so sánh lại hai vần êu với iu:

*Vần êu và vần iu giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?

(Giống nhau: kết thúc bằng u

Khác nhau: êu bắt đầu bằng ê)

*Đánh vần: ê - u - êu, phờ - êu - phêu - ngã - phễu

Sau đó cho HS đọc lại cả hai vần

-Giải lao

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

*HS đọc lại từng phần trên bảng lớp

*HS đọc SGK (cá nhân, nhóm, cả lớp)

*Đọc câu ứng dụng

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w