1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn môn Đại số khối 7 - Tiết 47, 48

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 131,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiến thức: Hướng dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng các bước và ý nghĩa của các kí hiệu.. - Kĩ năng : Đưa ra một số bảng tần số không nhất thiết phải nêu rõ dấu[r]

Trang 1

GV: Nguyễn Thị Luyến 95

Tiết 47: Số trung bình cộng

Soạn : /…./2011 giảng: …/… /2011

A Mục tiêu:

- Kiến thức: Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết

sử dụng số trung bình cộng để làm ''đại diện'' cho một số dấu hiệu trong một số trường hợp và để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại

- Kĩ năng : Rèn luyện các kĩ năng trên

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, chính xác

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi bài tập, bài toán, chú ý;

- Học sinh :Thống kê điểm kiểm tra môn văn HKI của tổ

C Tiến trình dạy học:

* Sĩ số : 7A :

7B :

Hoạt động 1: Kiểm tra

Cho HS làm bài tập sau:

Điểm thi học kì môn toán của lớp 7B

được cho bởi bảng sau:

5 6 7 8 4 3 4 7

6 7 3 4 3 5 7 8

9 3 5 4 3 6 7 8 8

a) Dấu hiệu cần quan tâm là gì?

b) Có bao nhiêu giá trị khác nhau

trong dãy giá trị của dấu hiệu đó

c) Lập bảng "Tần số" của dấu hiệu

d) Biểu diễn bằng biểu đồ doạn

thẳng

Gọi hai học sinh lên bảng làm bài

GV cho HS thống nhận xét bài làm

của hai bạn và GV đánh giá cho

điểm hai học sinh

GV yêu cầu HS thống kê điểm thi

học kỳ I môn Văn của tổ

GV: Với cùng một bài kiểm tra học

kì I môn Văn.Muốn biết xem tổ nào

làm bài thi tốt hơn em có thể làm

như thế nào?

Hai HS lên bảng chữa bài tập :

HS 1: (a,d)

a) Dấu hiệu cần quan tâm: điểm thi môn toán học kì I của mỗi học sinh

Số giá trị của dấu hiệu là 25

d) Vẽ biểu đồ doạn thẳng

HS 2: ( b,c) b)Số giá trị khác nhau của dấu hiệu là 7 d) Lập bảng “ tần số”;

HS: Tính số trung bình cộng để tính điểm trung bình của tổ

Hoạt động 2: 1 Số trung bình cộng của dấu hiệu

- Hướng dẫn HS làm ?1

- Hướng dẫn HS làm ?2

Em hãy lập bảng "tần số" (bảng

1? Có tất cả 40 bạn làm bài kiểm tra

- HS lập bảng "tần số" (bảng dọc)

Trang 2

GV: Bổ sung thêm hai cột vào bên

phải bảng: một cột tính các tích (x.n)

và một cột để tính điểm trung bình

- Cuối cùng chia tổng đó cho số các

giá trị (tức tổng các tần số) Ta được

số trung bình và ký hiệu X

Em hãy đọc kết quả X ở bài toán

trên

GV cho HS đọc chú ý tr.18 SGK

GV: Thông qua bài toán vừa làm em

hãy nêu lại các bước tìm số trung

bình cộng của một dấu hiệu ?

- Đó chính là cách tính số trung bình

cộng

X =

N

n x n

x n x

n

x1 1 2 2  3 3  k k

GV: Hãy chỉ ra ở bài tập trên thì

k = ? x1= ? x2 = ? x9 = ?

n1= ? n2 = ? n9 = ?

Cho HS làm ?3

GV: Với cùng đề kiểm tra em hãy so

sánh kết quả làm bài kiểm tra toán

của hai lớp 7C và 7A ?

GV: Đó là câu trả lời cho ?4 Vậy

số trung bình cộng có ý nghĩa là gì?

Điểm

số (x) Tần số (n) Các tích (x.n)

2 3 6

3 2 6

4 3 12

5 3 15

6 8 48

7 9 63

8 9 72

9 2 18

10 1 10

N=40 Tổng:250

X= 6 , 25 40

250 

X = 6,25

HS đọc chú ý tr.18 SGK

- Nhân từng giá trị với tần số tương ứng

- Cộng tất cả các tích vừa tìm được

- Chia tổng đó cho số các giá trị (tức tổng các tần số)

k = 9; x1 = 2; x2 = 3; ; x9 = 10

n1 = 3; n2 = 2; ; n9 = 1

HS làm ?3

Điểm số(x) Tần số (n) Các (xn) tích 3

4 5 6 7 8 9 10

2 2 4 10 8 10 3 1

6 8 20 60 56 80 27 10 N= 40 Tổng: 267

X= = 6,68 40

267

HS:Kết quả làm bài kiểm tra toán của lớp 7A cao hơn lớp 7C

Hoạt động 3: 2 ý nghĩa của số trung bình cộng

- GV nêu ý nghĩa của số trung bình

như trong SGK

VD: Để so sánh khả năng học Toán

của HS, ta căn cứ vào đâu ?

- HS đọc ý nghĩa của số trung bình cộng (tr.19 SGK)

HS: Để so sánh khả năng học toán của HS ta căn cứ vào điểm trung bình môn Toán của

Trang 3

GV: Nguyễn Thị Luyến 97

- GV yêu cầu HS đọc chú ý tr.19

Hoạt động 4: 3 Mốt của dấu hiệu

- GV đưa ví dụ bảng 22 lên bảng phụ

và yêu cầu HS đọc ví dụ

- GV: Cỡ dép nào mà cửa hàng bán

được nhiều nhất ?

- Có nhận xét gì về tần số của giá trị

39 ?

GV: Vậy giá trị 39 với tần số lớn

nhất (184) được gọi là mốt

- GV giới thiệu mốt và kí hiệu

Một HS đọc ví dụ tr.19 SGK

HS: Cỡ 39, bán được 184 đôi

HS: Giá trị 39 có tần số lớn nhất la 184

HS đọc lại khái niệm Mốt tr.19 SGK

Hoạt động 5: Củng cố

Bài tập 15 (tr.20 SGK)

(Đưa đề bài lên bảng phụ) HS làm bài tập 15 (tr.20 SGK)Kết quả

a)Dấu hiệu cần tìm là : Tuổi thọ của mỗi bóng đèn

b)Số trung bình cộng

Tuổi thọ (x) Số bóng đèn tương

ứng (n)

Các tích (xn) 1150

1160 1170 1180 1190

5 8 12 18 7

5570 9280 14040 21240 8330

N = 50 Tổng:

58640 X= =5864050

=1172,8

Vậy số trung bình cộng là 1172,8 (giờ) c)M0= 1180

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà

- Học bài

- Làm bài tập 14, 17 (tr.20 SGK)

- Bài tập 11, 12, 13 (tr.6 SBT)

Trang 4

Tiết 48: luyện tập

Soạn : /…./2011

giảng: …/… /2011

A mục tiêu:

- Kiến thức: Hướng dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng (các

bước và ý nghĩa của các kí hiệu)

- Kĩ năng : Đưa ra một số bảng tần số (không nhất thiết phải nêu rõ dấu hiệu) để

HS luyện tập tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, nghiêm túc.

B.Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn các đề bài tập Máy tính bỏ túi

- Học sinh: Máy tính bỏ túi

C.Tiến trình dạy - học:

* Sĩ số : 7A :

7B :

Hoạt động 1 : Kiểm tra

HS 1:

- Nêu cách tính số trung bình

cộng của một dấu hiệu? Nêu

công thức ?

- Chữa bài tập 17a (tr.20 SGK)

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

HS 2:

- Nêu ý nghĩa của số trung bình

cộng? Thế nào là mốt của dấu

hiệu

- Chữa BT 17b (tr.20 SGK)

GV cho HS cả lớp nhận xét bài

làm của 2 bạn và cho điểm

HS 1:

- Trả lời như SGK

- Chữa BT 17a (tr.20 SGK) a)Đáp số X  7 , 68ph

HS 2:

- Trả lời như SGK

- Chữa bài tập 17b (tr.20 SGK) Tần số lớn nhất là 9, giá trị tương ứng với tần số 9

là 8

Vậy M0= 8

Hoạt động 2 : Luyện tập

Bài 12 (tr.6 SBT)

GV cho HS quan sát đề bài trên bảng

phụ

GV: Cho biết để tính điểm trung bình

của từng xạ thủ phải làm gì ?

GV gọi hai HS lên bảng và tính điểm

trung bình của từng xạ thủ

HS: phải lập bảng tần số và thêm hai cột

để tính X

HS1 tính X của xạ thủ A

HS2 tính X của xạ thủ B

Xạ thủ A Xạ thủ B Giá

trị Tần số Các tích Giá trị Tần số Các tích

Trang 5

GV: Nguyễn Thị Luyến 99

GV: Có nhận xét gì về kết quả và khả

năng của từng người ?

GV đưa tiếp bài tập sau lên bảng phụ:

Tìm số trung bình cộng và tìm mốt của

dãy giá trị sau bằng cách lập bảng

18 26 20 18 24 21 18 21 17 20

19 18 17 30 22 18 21 17 19 26

28 19 26 31 24 22 18 31 18 24

Yêu cầu các nhóm hoạt động thi đua

xem nhóm nào làm nhanh và đúng nhất

Bài tập 18 (tr.21 SGK)

Có nhận xét gì về sự khác nhau giữa

bảng này và những bảng "tần số" đã

biết ?

GV giới thiệu: Bảng này ta gọi là bảng

phân phối ghép lớp

GV tiếp tục giới thiệu cách tính số trung

bình cộng trong trường hợp này như

SGK

Tính số t.bình của giá trị nhỏ nhất và

lớn nhất của mỗi lớp thay cho giá trị x

Nhân số trung bình của mỗi lớp với tần

số tương ứng

8 9 10

5 6 9 N=20

40 54 90 Tổng 184

6 7 9 10

2 1 5 12 N=20

12 7 45 120 Tổng 184 X= 9 , 2

20

184  X= 9 , 2

20

184 

HS: Hai người có kết quả bằng nhau, nhưng xạ thủ A bắn đều hơn (điểm chụm hơn), còn điểm của xạ thủ B phân tán hơn

HS hoạt động theo nhóm

Giá trị (x) Tần số (n) Cáctích(xn) 17

18 19 20 21 22 24 26 28 30 31

3 7 3 2 3 2 3 3 1 1 2

51 126 57 40 63 44 72 78 28 30 62

X=

7 , 21 30

651 

N= 30 Tổng 651 Vậy số trung bình cộng là X = 21,7 Mốt là M0 = 18

Bài tập 18 (tr.21 SGK)

HS quan sát lời giải mẫu trên bảng phụ

Chiều cao Giá trị

trug bình

Tấn

số Các tích

105 105 1 105

Trang 6

Cộng tất cả các tích vừa tìm được và chia

cho số các giá trị của dấu hiệu

GV tiếp tục cho HS độc lập tính toán và

đọc kết quả

Sau đó đưa lời giải mẫu lên bảng phụ

110-120 121-131 132-142 143-153 155

115 126 137 148 155

7 35 45 11 1 N=

100

805 4410 6165 1628 155 13268

X=

100 13268

) ( 68 ,

132 cm

(cm)

Hoạt động 3:

Hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị trung bình X trong bài toán thống kê

GV trở lại bài tập 13 (tr.6 SBT)

Tính giá trị trung bình X

Xạ thủ A:

X =

k

k k

m m

m

x m x

m

x

m

2 1

2 2

1

1

X =

9 6

5

10 9 9

.

6

8

.

5

Tính trên máy: GV hướng dẫn học sinh

tính trên máy

HS làm theo chỉ dẫn của GV

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà.

- Ôn lại bài

- Làm bài tập sau:

Điểm thi HK môn toán của một lớp7 được ghi trong bảng như sau:

6 5 4 7 7 6 8 5 8

3 8 2 4 6 8 2 6 3

8 7 7 7 4 10 8 7 3

5 5 5 9 8 9 7 9 9

5 5 8 8 5 9 7 5 5

a)Lập bảng "tần số" và bảng "tần suất" của dấu hiệu

b)Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra của lớp

c)Tìm mốt của dấu hiệu

- Ôn tập chương III làm 4 câu hỏi ôn tập chương (tr.22 SGK)

- Làm bài tập 20 tr.23 SGK, bài 14 tr.7 SBT

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w