Trường TH Biển Bạch mầm non, đường hầm - GV ghi baûng : - Gọi học sinh đọc từ ứng dụng , nêu tiếng mới có vần ăm , âm - Gọi 2 HS đọc -Lớp chú ý , nhẫm đọc từ, nêu tiếng có vaàn aêm , aâm[r]
Trang 1TUẦN 15
Từ ngày 30 – 11 đến ngày 04 – 12 - 2009
Thứ
Hai
30/11/2009
04 Đạo đức 15 Đi học đều đúng giờ (t2)
01 Thể dục 15 Thể dục rèn tư thế cơ bản – trò chơi …
BA
01/12/2009
TƯ
NĂM
03/12/2009
01 Tập viết 13 Nhà trường, buôn làng …(t1)
SÁU
04/12/2009
PHẦN KÝ DUYỆT
TUẦN 15
Từ ngày : 30 – 11 – 2009 Đến ngày : 04 – 12 – 2009
GVCN
LÊ BÉ MƯỜI
Trang 2Giáo viên: Lê Bé Mười Trang 2
Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009
Tiết 1+2:HỌC VẦN Tiết PPCT: 129 Bài : OM - AM
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Đọc được: om, am, làng xóm, rừng tràm; từ và các câu ứng dụng
Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm
2 Kỹ năng:
Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
3 Thái độ:
Thấy được sự phong phú của tiếng việt
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1
- Tranh minh hoạ hoặc vật thật cho các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
- Bảng và bộ ghép chữ Tiếng Việt
- Tranh quả trám, quả cam
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
(Tiết 1)
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ.
- Cho HS viết bảng con: bình minh
nhà rông
- Gọi 2 HS đọc bài 59
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Hôm nay các em được
học 2 vần mới đầu tiên có kết thúc
bằng m là: om - am
-GV ghi bảng : om - am
b.Dạy vần :
* Vần om
- Nhận diện vần :
- Cho học sinh phân tích vần om
- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần om
- Em hãy so sánh vần om với on
om : m
on : n
- HS 2 dãy bàn cùng viết vào bảng con
- 2 HS đọc bài
+ Cả lớp chú ý
- HS nhắc lại : om am
- om được tạo bởi âm o dứng trướcvà m đứng sau
- Lớp ghép o + mờ – om
- Giống: o
- Khác: Âm cuối om kết thúc bằng m còn on kết thúc bằng n
- HS phát âm om
o
Trang 3- Cho học sinh phát âm lại
*Đánh vần :
+ Vần :
- Gọi HS nhắc lại vần om
- Vần om đánh vần như thế nào ?
+ GV chỉnh sữa lỗi đánh vần
- Cho HS hãy thêm âm x, thêm dấu sắc
ghép vào vần om để được tiếng xóm
- GV nhận xét , ghi bảng : xóm
- Em có nhận xét gì về vị trí âm x vần
om trong tiếng xóm ?
-Tiếng xóm được đánh vần như thếnào?
+ GV chỉnh sửa lỗi phát âm
- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :
+ Trong tranh vẽ gì ?
+ GV rút ra từ khoá : làng xóm , ghi
bảng
- Cho học sinh đánh vần , đọc trơn từ
khoá
- GV đọc mẫu , điều chỉnh phát âm
* Viết
- GV viết mẫu trên khung ô ly phóng to
vừa viết vừa nêu quy trình viết
- Cho HS viết vào bảng con
* Vần am :
- GV cho HS nhận diện vần, đánh vần,
phân tích vần, tiếng có vần am
- So sánh 2 hai vần am và om
am : a
om : o
* viết:
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình
viết
- GV hướng dẫn và chỉnh sửa
*Đọc từ ứng dụng: chòm râu, đom đóm
- o – mờ – om
- HS ghép : Xóm
- Âm x đứng trước vần om đứng sau, dấu sắc trên o
- xờ – om – xom - sắc xóm ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần lầøn lượt )
+Tranh vẽ cảnh làng xóm
- o –mờ – om
- xờ – om – xom- sắc xóm Làng xóm
- HS lần lượt đọc: cá nhân, tổ, lớp
- Lớp theo dõi Viết trên không để để định hình cách viết
+Viết trên bảng con + HS nhận xét bài viết
- Giống: m
- Khác: am bắt đầu bằng a,om bắt đàu bằng o
- HS viết vào bảng con
xóm
m
Trang 4Giáo viên: Lê Bé Mười Trang 4
quả tràm, trái cam
- GV ghi bảng :
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng , nêu
tiếng mới có vần om , am
- GV giải thích từ :
+ Chòm râu là râu mọc nhiều tạo thành
chùm ( Cho HS xem tranh)
+ Đom đóm làcon vật nhỏ có thể phát
sáng vào ban đêm
+ Quả trám:(cho Hs xem tranh)
+ Quả cam ( Cho Hs xem tranh)
- GV đọc mẫu và gọi HS đọc
(Tiết 2)
3.Luyện tập :
* Luyện đọc :
+ Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1
+ Đọc lại từ ứng dụng trên bảng:
+ GV chỉnh sữa lỗi cho HS
- Đọc câu ứng dụng :
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu
ứng dụng để nhận xét
+ Tranh vẽgì ?
- Cho HS đọc câu ứng dụng dưới tranh
Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng
- Khi đọc bài này , chúng ta phải lưu ý
điều gì ?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng , gọi học
sinh đọc lại , GV nhận xét
* Luyện viết : om, làng xóm
Am , rừng tràm
- GV cho HS viết vào vở tập viết :
- GV theo dõi chỉnh sửa những em viết
chưa đúng
* Luyện nói theo chủ đề :
Nói lời cảm ơn
- GV treo tranh
- Cho HS quan sát tranh
+Tranh vẽ những ai ?
- HS nhận xét
- Gọi 2 HS đọc -Lớp chú ý , nhẫm đọc từ, nêu tiếng có vần om , am (chòm , đom đóm , tràm , cam )
- Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa từ
- HS đọc lại bài tiết 1 lần lượt
- Cá nhân , nhóm , lớp đọc từ ứng dụng
- HS đọc cá nhân nhóm
- HS lần lượt đọc lại từ ứng dụng
- Lớp quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng trả lời
+ Tranh vẽ cảnh mưa nắng
- HS đọc Cá nhân, nhóm, lớp Mưa tháng bảy gãy cành trám Nắng tháng tám rám trái bòng
- Ngắt nghỉ hơi khi hết câu
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS viết vào vở
- HS đọc chủ đề luyện nói : Nói lời cảm ơn
Trang 5+Những người đó đang làm gì ?
+ Tại sao em bé lại cảm ơn chị ?
+ Em đã nói xin cảm ơn bao giờ chưa?
+Con nói điều đó với ai, khi nào?
+ Thường khi nào ta nói lời cảm ơn ?
* Tổ chức trò chơi:
Nói lời cảm ơn
4.Cũng cố -Dặn dò:
- GV chỉ bảng , học sinh đọc
- Tổ chức trò chơi
- Tìm tiếng mới có vần vừa học
- Tuyên dương những em học tốt , nhắc
nhở những em học chưa tốt
- Về nhà học bài, xem trước bài 59
- HS quan sát tranh và tự nói + Tranh vẽ chị và em
+ chị cho em một quả bong bóng
+ Vì chị đã cho em 1 bong bóng + HS đã có nói lên xin cảm ơn rồi + Đã nói khi được người khác cho quà hoặc giúp đỡ cho em một việc gì
+ Khi được người khác cho quà hoặc giúp đỡ
- Các nhóm thực hiện trò chơi
- HS đọc cá nhân, tổ, cả lớp
- HS thi nhau tìm tiếng mới có vần vừa học
Tiết 3: TOÁN Tiết PPCT: 57 Bài : LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
2 .Kỹ năng:
- Rèn tính nhanh, chính xác, trình bày rõ ràng
3 Thái độ:
- Học sinh có tính cẩn thận, chính xác, tích cực tham gia các hoạt động
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1
- các tờ bìa có đánh số từ 0 đến 9
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ.
- Cho HS nhắc lại bảng cộng, trừ trong
phạm vi 9
2.Bài mới:
- Vài em nhắc lại bảng cộng và trừ trong phạm vi 9
Trang 6Giáo viên: Lê Bé Mười Trang 6
a.Giới thiệu bài: Luyện tập
b.Hướng dẫn HS luyện tập :
* Bài 1:(cột 1, 2) Tính
- Cho Hs nêu yêu cầu bài toán và làm
bài, chữa bài:
- Cho HS nhẩm rồi nêu kết quả
- Lưu ý cho Hs khi làm bài cần viết
phép tính theo hàng ngang
* Bài 2: (cột 1) Số ?
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực
hiện
- HS tự nêu cách làm bài
- Cho HS nhận xét
* Bài 3: (cột 1, 3)
- Cho HS nêu yêu cầu của bài và cách
thực hiện
- Cho Hs nêu cách làm bài
* Bài 4 :
- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán và
viết phép tính thích hợp
* Bài 5: (HS khá giỏi) Hình bên có mấy
hình vuông?
- Gợi ý để Hs nhận ra được 5 hiønh
vuông,
- HS làm bài rồi chữa bài 8+1=9 7+2=9 6+3=9 5+4=9 1+8=9 2+7=9 3+6=9 4-5=9 9-8=1 9-7=2 9-6= 3 9-5=4 9-1=8 9-2=7 9-3=6 9-4=5
- HS thực hiện phép tính theo hàng ngang
- Điền số vào chỗ chấm
- Để có số diền vào chỗ chấm VD ta lấy 5 cộng với 4 thì bằng 9 Nên ta có thể viết 4 vào chỗ chấm
- Hs làm bài
5 + 4 = 9 3 + 6 = 9
4 + 4 = 8 0 + 9 = 9 2 + 7 = 9 9 = 0 = 9
- Điền dấu : > < = thích hợp vào chỗ chấm
- để điền dấu thích hợp vào chỗ chấm Trước tiên ta thực hiện
5 +4=9 vì 9 bằng 9 nên ta điền dấu = vào chỗ chấm
5+4 = 9 ; 6 < 5+3 ; 9-0 > 8 9-2 < 8 ; 9 > 5+1 ;
4+5 = 5+4 a.Trên sân có 9 chú gà con , bị nhốt 3 con trong lồng Hỏi còn mấy con gà trên sân không bị nhốt
- Thực hiện phép trừ
- Chia 4 nhóm thảo luận và tìm số hình có trong hình vuông
+ Có tất cả 5 hình ( 4 hình vuông nhỏ và
1 hình vuông lớn chứa 4 hình vuông nhỏ
Trang 74.Củng cố - dặn dò :
- Cho HS đọc lại bảng cộng trừ trong
phạm vi 9
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập
- Chuẩn bị bài hôm sau
Phép cộng trong phạm vi 10
- HS lần lượt đọc lại bảng cộng trong phạm vi 9
-HS lắng nghe
Tiết 4: ĐẠO ĐỨC Tiết PPCT: 15 Bài : ĐI HỌC ĐỀU ĐÚNG GIỜ (Tiết 2) AMỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều và đúng giờ
2 Kĩ năng:
- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
3 Thái độ
Yêu thích và đồng tình vơéi những bạn đi học đều và đúng giờ
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở BT đạo đức
- Tranh bài tập 4 và 5
- Điều 28 công ước Quốc tế về quyền trẻ em
- Bài hát “Tới lớp, tới trường” ( Nhạc và lời của Hoàng Vân )
C.CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY VÀ HỌC:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS trả lời câu hỏi:
+ Làm gì để đi học đều và đúng giờ ?
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài:
Đi học đều và đúng giờ
*Hoạt động 1: Sắm vai tình huống
trong bài tập 4
- HS trả lời, cả lớp cùng nhận xét
- Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai
Trang 8Giáo viên: Lê Bé Mười Trang 8
- GV chia nhóm và phân công mỗi nhóm
đóng vai tình huống trong bài tập 4
- GV đọc cho HS nghe lời nói trong bức
tranh
- GV cho HS trao đổi nhận xét và trả lời
câu hỏi:
+ Đi học đều và đúng giờ sẽ có lợi gì ?
- GV kết luận:
- Đi học đều và đúng giờ giúp các em
được nghe giảng đầy đủ
*Hoạt động 2:
- Cho HS thảo luận nhóm bài tập 5
- Cho HS trình bày ý kiến của nhóm vừa
thảo luận
- GV kết luận: Trời mưa các bạn vẫn
đội mũ, mặc áo mưa, vượt khó đi học
*Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp.
- GV gợi ý câu hỏi cho hs cả lớp cùng
thảo luận
+ đi học đều có ích lợi gì ?
+ Cần phải làm gì để đi học đều và
đúng giờ
+Nếu có nghỉ học cần phải làm gì ? và
nghỉ học những lúc nào chính đáng
3.Củng cố - Dặn dò:
- GV hệ thống lại:
+ Đi học đều và đúng giờ giúp các em
học tập tốt, thực hiện tốt quyền học tập
của mình
- Nhận xét chung tiết học và nêu gương
những em học tập tốt, nhắc nhở động
viên những em học kém
- Chuẩn bị bài hôm sau: Bài 8
Trật tự trong trường học
- HS trả lời theo ý thích
- HS tổ chức thảo luận theo nhóm và trình bày ý kiến trước lớp
- HS dựa vào câu hỏi gợi ý để thảo luận + Đi học đều và đúng giờ giúp các em được nghe giảng đầy đủ
+ Cần phải thực hiện đúng giờ hoạt động
+ Nếu có nghỉ học cần phải viết giấy xin phép, Hoặc nhờ bố mẹ xin phép
- Nghỉ học những lúc đau ốm -HS lắng nghe
Thứ ba ngày 01 tháng 12 năm 2009
Tiết 1+2: HỌC VẦN Tiết PPCT: 131 Bài : ĂM - ÂM AMỤC TIÊU:
Trang 91 Kiến thức:
- Đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
2 Kỹ năng:
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
3 Thái độ:
- Thấy được sự phong phú của tiếng việt
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bộ đồ dùng dạy học Tiếng Việt 1
- Tranh minh hoạ hoặc vật thật cho các từ ngữ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
- Bảng và bộ ghép chữ Tiếng Việt
- Tranh quả trám, quả cam
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
(Tiết 1)
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ.
- Cho HS viết bảng con: chòm râu
Quả trám
- Gọi 2 HS đọc bài 60
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Hôm nay các em được
học 2 vần cũng có kết thúc bằng m là:
ăm - âm
-GV ghi bảng : ăm - âm
b.Dạy vần:
* Vần ăm
- Nhận diện vần :
- Cho học sinh phân tích vần ăm
- Tìm trong bộ chữ cái , ghép vần ăm
- Em hãy so sánh vần ăm với am
ăm : ă
am : a
- Cho học sinh phát âm lại
*Đánh vần :
+ Vần :
- Gọi HS nhắc lại vần ăm
- Vần ăm đánh vần như thế nào ?
- HS 2 dãy bàn cùng viết vào bảng con
- 2 HS đọc bài
+ Cả lớp chú ý
- HS nhắc lại : ăm âm
- ăm được tạo bởi âm ă dứng trướcvà m đứng sau
- Lớp ghép ă + mờ – ăm
- Giống: m
- Khác: ă và a
- HS phát âm ăm
- ắ – mờ – ăm
- HS ghép : tằm
m
Trang 10Giáo viên: Lê Bé Mười Trang 10
+ GV chỉnh sữa lỗi đánh vần
- Cho HS hãy thêm âm t, thêm dấu
huyền ghép vào vần ăm để được tiếng
tằm
- GV nhận xét , ghi bảng : tằm
- Em có nhận xét gì về vị trí âm t vần
ăm trong tiếng tằm ?
-Tiếng tằm được đánh vần như thếnào?
+ Gv chỉnh sửa lỗi phát âm
- Cho học sinh quan sát tranh hỏi :
+ Trong tranh vẽ gì ?
+ GV rút ra từ khoá : nuôi tằm , ghi
bảng
- Cho học sinh đánh vần , đọc trơn từ
khoá
- GV đọc mẫu , điều chỉnh phát âm
* Viết
- GV viết mẫu trên khung ô ly phóng to
vừa viết vừa nêu quy trình viết
- Cho HS viết vào bảng con
* Vần âm :
- GV cho HS nhận diện vần, đánh vần,
phân tích vần, tiếng có vần âm
- So sánh 2 hai vần ăm và âm
ăm : ă
âm : â
* viết:
- GV viết mẫu và hướng dẫn qui trình
viết
- GV hướng dẫn và chỉnh sửa
*Đọc từ ứng dụng: tăm tre, đỏ thắm,
- Âm t đứng trước vần ăm đứng sau, dấu huyền trên ă
- tờ – ăm – tăm - huyền tằm ( cá nhân , nhóm , lớp đánh vần lầøn lượt )
+ Tranh vẽ cảnh cô gái đang cho tằm ăn
- ắ –mờ – ăm
- tờ – ăm – tăm- huyền tằm Nuôi tằm
- HS lần lượt đọc: cá nhân, tổ, lớp
- Lớp theo dõi Viết trên không để để định hình cách viết
+Viết trên bảng con + HS nhận xét bài viết
- Giống: m
- Khác: ăm bắt đầu bằng ă, âm bắt đàu bằng â
- HS viết vào bảng con
- HS nhận xét
m
âm hái
nấm
Trang 11mầm non, đường hầm
- GV ghi bảng :
- Gọi học sinh đọc từ ứng dụng , nêu
tiếng mới có vần ăm , âm
- GV giải thích từ :
+ Tăm tre: que tre được chẽ nhỏ dùng
để xỉa răng (Cho quan sát gói tăm)
+ đỏ thắm: là màu đỏ tươi như màu đỏ
của khăn quàng đội viên
+ Mầm non: (chồi non) hay khi em học
lớp mẫu giáo còn gọi là lớp mầm non
+ đường hầm là con đường dưới lòng
đất
- GV đọc mẫu và gọi HS đọc
(Tiết 2)
3.Luyện tập :
* Luyện đọc :
- Cho học sinh đọc lại bài ở tiết 1
- Đọc lại từ ứng dụng trên bảng:
- GV chỉnh sữa lỗi cho HS
- Đọc câu ứng dụng :
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu
ứng dụng để nhận xét
+ Tranh vẽgì ?
- Cho HS đọc câu ứng dụng dưới tranh
Con suối sau nhà rì rầm chảy
Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi
- Khi đọc bài này , chúng ta phải lưu ý
điều gì ?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng , gọi học
sinh đọc lại , GV nhận xét và chỉnh sửa
* Luyện viết : ăm, nuôi tằm
Aâm, hái mấm
- GV cho HS viết vào vở tập viết :
- GV theo dõi chỉnh sửa những em viết
chưa đúng
* Luyện nói theo chủ đề :
- Gọi 2 HS đọc -Lớp chú ý , nhẫm đọc từ, nêu tiếng có vần ăm , âm (tăm, thắm, mầm, hầm )
- Lớp lắng nghe GV giảng nghĩa từ
-HS đọc
- HS đọc lại bài tiết 1 lần lượt
- Cá nhân , nhóm , lớp đọc từ ứng dụng
- HS đọc cá nhân nhóm
- HS lần lượt đọc lại câu ứng dụng
- Lớp quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng trả lời
+Tranh vẽ cảnh đàn dê gặm cỏ,bên dòng suối chảy
- HS đọc Cá nhân, nhóm, lớp Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi
- Ngắt nghỉ hơi khi hết câu
- HS đọc cá nhân, nhóm, tập thể
- HS viết vào vở
- HS đọc chủ đề luyện nói :