Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ Chơi giữa tiết Hoạt động 2: Luyện viết: - MT: Viết đúng quy trình vần, từ trên bảng con - Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu Hướng dẫn qui trình đặt bút, l[r]
Trang 1TUẦN 15 THỨ
TIẾT
30/11 CHÀO CỜ
HỌC VẦN
THỂ DỤC
TOÁN
15 2 15 57
Bài 60: om - am
TD RLTTCB – TCVĐ Luyện tập Bài 1 (cột 1, 2), bài 2 (cột 1), bài 3
(cột 1, 3), bài 4
TOÁN
ĐẠO ĐỨC
2
58 15
Bài 61: ăm - âm
Phép cộng trong phạm vi 10
Đi học đều và đúng giờ (t1)
- Bài 1, bài 2, bài 3
- Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ
2/12 HỌC VẦN
TOÁN
ÂM NHẠC
2 59 15
Bài 62: ôm - ơm Luyện tập Ôn: Đàn gà con, Sắp đến tết rồi
- Bài 1, bài 2, bài 4, bài 5
- Thuộc lời ca của 2 bài hát Làm quen biểu diễn 2 bài hát
3/12 THỦ CÔNG
HỌC VẦN
MĨ THUẬT
15
2 15
Gấp cái quạt
Bài 63: em - êm Vẽ cây, vẽ nhà
- Với HS khéo tay: Gấp và dán nối được cái quạt bằng giấy Đường dán nối quạt tương đối chắc chắn Các nếp gấp tương đối đều, thẳng phẳng
4/12
TẬP VIẾT
TOÁN
TẬP VIẾT
TN & XH
SINH
HOẠT
13
52 14 15 13
Nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, … Phép trừ trong phạm vi10 Đỏ thắm, mầm non, chôm chôm, trẻ em, …
Lớp học Sinh hoạt cuối tuần
- HS K-G viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết
- Bài 1, bài 4
- HS K-G viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết
- Nêu một số điểm giống và khác nhau của các lớp học trong hình vẽ SGK
Trang 2Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009
PPCT: 2 HỌC VẦN
BÀI 60: OM - AM
I MỤC TIÊU:
- Đọc được: om, am, làng xóm, rừng tràm; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
II PHƯƠNG TIỆN:
GV: bảng kẻ ô li
HS: bảng cài, vở tập viết
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- HS đọc, viết bảng con: bình minh, nhà rông, nắng chang chang
- HS đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa
- GV nhận xét ghi điểm
3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài: giới thiệu vần mới: om, am.
Hoạt động 1: Dạy vần: om, am
+Mục tiêu: nhận biết được: om, am, làng xóm, rừng
tràm
* om – GV viết bảng
Hướng dẫn HS:
GV đọc mẫu: o – m – om – om
Hỏi: So sánh: om và on ?
Hỏi: có om để được tiếng xóm ghép thêm …?
GV viết bảng: xóm
GV hướng dẫn HS:
Giới thiệu tranh làng xóm
– viết bảng: làng xóm
Giáo viên hướng dẫn HS:
-Đọc lại sơ đồ: om, xóm, làng xóm.
* ơm – GV hướng dẫn tương tự (so sánh ơn với ôn)
am tràm rừng tràm
Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ
Chơi giữa tiết
Hoạt động 2: Luyện viết:
1 HS nhắc lại
HS ghép bảng cài: om
Phân tích, đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
Giống nhau đều có âm o, khác nhau âm
m và âm n
…ghép thêm âm x và dấu sắc
HS ghép bảng cài: xóm
HS phân tích: xóm, đánh vần , đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
Nhận xét tranh
ghép bảng cài: làng xóm
Hs phân tích, đọc trơn từ (cá nhân, nhóm, lớp)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 3- MT: Viết đúng quy trình vần, từ trên bảng con
- Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu (Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét
nối)
Hoạt động 3: Luyện đọc
- MT: HS đọc được vần và từ ứng dụng
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp giảng từ
chòm râu quả trám
đom đóm trái cam
-Đọc lại bài ở trên bảng
* Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
Giới thiệu tranh câu ứng dụng
Đọc câu ứng dụng: Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng.
Chơi giữa tiết
Hoạt động 2: Luyện viết:
- MT: HS viết đúng: om, am, làng xóm, rừng tràm.
- GV hướng dẫn HS viết vào vở theo dòng
Chấm một số vở, nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung:
Nói lời cảm ơn.
Hình thức: thảo luận cả lớp
Hỏi: - Bức tranh vẽ gì ?
- Tại sao em bé lại cảm ơn chị ?
- Em đã bao giờ nói “Em xin cảm ơn” chưa ?
- Khi nào ta phải cảm ơn người khác ?
4 Củng cố, dặn dò:
Yêu cầu HS đọc bài trong sách giáo khoa
Về đọc bài, viết bài Chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
Theo dõi qui trình
Viết bảng con: om, am, làng xóm, rừng tràm.
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân , nhóm, lớp)
Hs đọc cá nhân, đồng thanh
Đọc (cá nhân 10 – đồng thanh)
HS tìm đọc tiếng mới: trám, tám, rám Đọc câu ứng dụng cá nhân – nhóm - đồng thanh cả lớp
Viết vở tập viết, lưu ý tư thế ngồi viết đúng
- Vẽ bạn nhỏ được chị cho quả bóng
- Vì …
- HS tự liên hệ trả lời
- Khi được người khác quan tâm, giúp đỡ
Đọc cá nhân, đồng thanh
HS lắng nghe
PPCT: 57 TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- HS ham thích học toán
II PHƯƠNG TIỆN:
Trang 4GV: hình các con vật để biểu thị tình huống tương tự bài 4, PHT
HS: sách giáo khoa, bảng con, vở
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- 2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào bảng con bài 2 (cột 1, 2):
8 + 1 = 7 + 2 =
9 – 1 = 9 – 2 =
9 – 8 = 9 – 7 =
- GV nhận xét ghi điểm
3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Giới thiệu bài
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK
HOẠT ĐỘNG 1: làm bài tập 1 (cột 1, 2)
+Mục tiêu: Củng cố về các phép tính cộng, trừ trong
phạm vi 9
Hướng dẫn HS tính nhẩm rồi nêu kết quả phép tính
Sửa bài: cho HS nhận xét tính chất của phép cộng
8 + 1 = 1 + 8, và mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ 1 + 8 = 9 , 9 – 1 = 8 , 9 – 8 = 1…
GV nhận xét tuyên dương HS
HOẠT ĐỘNG 2: làm bài tập 2 (cột 1)
+Mục tiêu: Thực hiện các phép tình cộng trừ trong
phạm vi các số đã học
HD HS cách làm ( chẳng hạn: 5 + … = 9, vì 5 + 4 = 9
nên ta điền số 4 vào chỗ chấm.)
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
* Chơi giữa tiết
HOẠT ĐỘNG 3: làm bài tập 3 (cột 1, 3)
+Mục tiêu: HS điền được dấu thích hợp vào chỗ
- 1 HS nhắc lại
Đọc yêu cầu bài1:” Tính”
HS chơi trò chơi: Đố bạn
8 + 1 = 9 7 + 2 = 9
1 + 8 = 9 2 + 7 = 9
9 – 8 = 1 9 – 7 = 2
9 – 1 = 8 9 – 2 = 7
HS đọc lại kết quả của phép tính: cá nhân, đồng thanh
- HS đọc yêu cầu bài 2:”Điền số”
Hs vào bảng con, 1 HS làm trên bảng lớp:
5 + … = 9
4 + … = 8
… + 7 = 9 Chữa bài: HS đọc kết quả vừa làm được
Trang 5trống
Cả lớp làm theo nhóm 4
Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng hạn:5 + 4 = … 9,
ta lấy 5 + 4 = 9, lấy 9 so sánh với 9, vì 9 = 9 nên ta
viết dấu = vào chỗ chấm, ta có: 5 + 4 = 9)
GV chấm điểm, nhận xét, tuyên dương
HOẠT ĐỘNG 4: làm bài tập 4
+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng
một phép tính thích hợp
Hướng dẫn HS làm vào vở – Chấm, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
Gọi hs nhắc lại tựa
Gọi 2 HS đọc lại bảng cộng và bảng trừ trong phạm
vi 9
Về xem lại bài tập Chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
1 HS đọc yêu cầu bài 3:” Điền dấu <,>,=
- 1 HS nêu cách làm Các nhóm thảo luận làm bài:
5 + 4 … 9 9 – 0 … 8
9 – 2 … 8 4 + 5 … 5 + 4
HS đọc yêu cầu:” Viết phép tính thích hợp”
HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài toán rồi ghép kết quả : 9 - 3 = 6
(hoặc 6 + 3 = 9)
2 HS đọc trước lớp
HS lắng nghe
************************************
Thứ ba ngày 01 tháng 12 năm 2009
PPCT: 2 HỌC VẦN
BÀI 61: ĂM - ÂM
I MỤC TIÊU:
- Đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
II PHƯƠNG TIỆN:
GV: bảng kẻ ô li
HS: bảng cài, vở tập viết
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- HS đọc, viết bảng con: om, am, làng xóm, rừng tràm, chòm râu, quả trám
- HS đọc câu ứng dụng trong sách giáo khoa
- GV nhận xét ghi điểm
3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài: giới thiệu vần mới: ăm, âm.
Hoạt động 1: Dạy vần: ăm, âm
+Mục tiêu: nhận biết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái
nấm
* ăm – GV viết bảng
Hướng dẫn HS:
GV đọc mẫu: ă – m – ăm – ăm
Hỏi: So sánh: ăm và am ?
Hỏi: có om để được tiếng tằm ghép thêm …?
GV viết bảng: tằm
GV hướng dẫn HS:
Giới thiệu tranh nuôi tằm
– viết bảng: nuôi tằm
Giáo viên hướng dẫn HS:
-Đọc lại sơ đồ: ăm, tằm, nuôi tằm.
* âm – GV hướng dẫn tương tự (so sánh ơn với ôn)
âm nấm hái nấm
Yêu cầu HS đọc lại cả 2 sơ đồ
Chơi giữa tiết
Hoạt động 2: Luyện viết:
- MT: Viết đúng quy trình vần, từ trên bảng con
- Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu (Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét
nối)
Hoạt động 3: Luyện đọc
- MT: HS đọc được vần và từ ứng dụng
- Hướng dẫn đọc từ ứng dụng kết hợp giảng từ
Tăm tre mầm non
Đỏ thắm đường hầm
-Đọc lại bài ở trên bảng
* Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
- Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
- Giới thiệu tranh câu ứng dụng
Đọc câu ứng dụng: Con suối sau nhà rì rầm chảy
Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.
1 HS nhắc lại
HS ghép bảng cài: ăm
Phân tích, đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
Giống nhau đều có âm m, khác nhau âm ă và âm a
…ghép thêm âm t và dấu huyền
HS ghép bảng cài: tằm
HS phân tích: tằm, đánh vần , đọc trơn (cá nhân, nhóm, lớp)
Nhận xét tranh
ghép bảng cài: nuôi tằm
Hs phân tích, đọc trơn từ (cá nhân, nhóm, lớp)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Viết bảng con: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm.
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
( cá nhân , nhóm, lớp)
Hs đọc cá nhân, đồng thanh
-Đọc (cá nhân 10 – đồng thanh)
- HS tìm đọc tiếng mới: rầm, cắm, gặm.
Đọc câu ứng dụng cá nhân – nhóm - đồng thanh cả lớp
Trang 7Chơi giữa tiết
Hoạt động 2: Luyện viết:
- MT: HS viết đúng: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm.
- GV hướng dẫn HS viết vào vở theo dòng
Chấm một số vở, nhận xét
Hoạt động 3: Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung:
Thứ, ngày, tháng, năm.
Hình thức: thảo luận cả lớp
Hỏi: - Bức tranh vẽ gì ?
- Hãy đọc thời khóa biểu của lớp em ?
- Em thích ngày nào nhất trong tuần ? Vì sao ?
- Ngày chủ nhãt em thường làm gì ?
4 Củng cố, dặn dò:
Yêu cầu HS đọc bài trong sách giáo khoa
Về đọc bài, viết bài Chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
Viết vở tập viết, lưu ý tư thế ngồi viết đúng
- Vẽ lịch, thời khóa biểu
- Eøm HS đọc trước lớp
- HS suy nghĩ trả lời
Đọc cá nhân, đồng thanh
HS lắng nghe
PPCT: 58 TOÁN
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
I MỤC TIÊU:
- Làm được phép tính cộng trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- HS ham thích học toán
II PHƯƠNG TIỆN:
GV: hình chấm tròn, các con vật để biểu thị tình huống tương tự bài 3, PHT
HS: sách giáo khoa, bảng con, vở
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- 2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vào bảng con bài 2 (cột 1):
5 +…= 9 4 +…=8 …+ 7 = 9
- GV nhận xét ghi điểm
3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Giới thiệu bài
HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong
phạm vi 10
+Mục tiêu:Thành lập, ghi nhớ bảng cộng trong pv10
a,Giới thiệu lần lượt các phép cộng 9 + 1 = 10 ;
1 + 9 =10 ; 8 + 2 = 10 ; 2 + 8 = 10 ; 7 + 3 = 10;
3 + 7 =10 ; 6 + 4 = 10 ; 4 + 6 = 10 ; 5 + 5 = 10.
-Hướng dẫn HS quan sát số hình tròn ở hàng thứ nhất
1 HS nhắc lại tựa
-Quan sát hình để tự nêu bài toán:”
Trang 8trên bảng: Khuyến khích HS tự nêu bài toán, tự nêu
phép tính
Gọi HS trả lời:
-GV vừa chỉ vào hình vừa nêu: 9 thêm 1 là mấy?
-Ta viết:” 9 thêm 1 là 10” như sau: 9 + 1 = 10
*Hướng đẫn HS học phép cộng 1 + 9= 10
* HD thực hiện các phép tính khác tương tự
b, Sau mục a trên bảng nên giữ lại các công thức:
9 + 1 =10 ; 8 + 2 =10 ; 7 + 3 =10 ; 6 + 4 =10;
1 + 9 =10 ; 2 + 8 =10 ; 3 + 7 =10 ; 4 + 6 =10; 5 + 5=10
Tổ chức cho HS học thuộc
HOẠT ĐỘNG 2 : HS làm bài tập 1
+ Mục tiêu: Biết làm tính cộng trong phạm vi 10.
- Bài 1.a Hướng dẫn HS làm vào bảng con, lưu ý viết
các số thẳng theo cột dọc
Nhận xét – sửa bài
- Bài 1.b GV tổ chức cho HS chơi trò chơi Đố bạn
1 HS lên bảng viết kết quả
Sửa bài : GV khắc sâu cho HS : khi đổi chỗ các số trong
phép cộng thì kết quả không thay đổi
Nhận xét , tuyên dương HS có kết quả đúng
HOẠT ĐỘNG 3 : làm bài tập 2
Mục tiêu : HS điền được số thích hợp vào chỗ trống
Hướng dẫn HS làm vào phiếu lớn theo nhóm 6
Theo dõi, giúp đỡ HS làm bài
Nhận xét bài làm của các nhóm, tuyên dương
HOẠT ĐỘNG 4 : làm bài tập 3
Mục tiêu : Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép
tính thích hợp
- GV hướng dẫn HS nêu nhiều bài toán khác nhau và
Có 9 hình tròn thêm 1 hình tròn nữa Hỏi có tất cả mấy hình tròn ?” -HS tự nêu câu trả lời:”Có 9 hình tròn thêm 1hình tròn là10 hình tròn” Trả lời:” 9 thêm là 10 “
Nhiều HS đọc:” 9 cộng 1 bằng 10”
- HS nhìn vào hình và nêu phép tính ngược lại: 1 + 9 = 10
HS đọc thuộc các phép cộng trên bảng.(CN-ĐT)
HS nghỉ giải lao 5’
HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”
- 1 Hs làm vào bảng lớp – Cả lớp làm vào bảng con
- HS thực hiện trò chơi
1 + 9 = 10 2 + 8 = 10 3 + 7 = 10
9 + 1 = 10 8 + 2 = 10 7 + 3 = 10
9 – 1 = 8 8 – 2 = 6 7 – 3 = 4
…
- 2 HS nêu yêu cầu Các nhóm thào luận, làm bài
- HS nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp
- Vài HS nêu bài toán
Trang 9viết phép tính tương ứng vào vở
- Chấm một số vở, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò :
- Gọi HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 10
- Về xem lại các bài tập Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- Viết phép tính vào vở:
6 + 4 = 10 (4 + 6 = 10)
- 2 HS đọc lại bảng cộng trong phạm
vi 10
- lắng nghe
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (T2)
I MỤC TIÊU:
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hàng ngày đi học đều và đúng giờ
II PHƯƠNG TIỆN:
GV: - Tranh Bài tập 3,4 / 24,25 (nếu thư viện có)
HS: vở bài tập đạo đức
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- Để đi học đúng giờ, em cần phải làm gì ?
- Giáo viên nhận xét việc đi học của Học sinh trong tuần qua
- Tuyên dương Học sinh có tiến bộ
- Nhận xét bài cũ
3 Các hoạt động chủ yếu DH bài mới:
Hoạt động 1 : Thảo luận đóng vai theo tranh
Mt : Học sinh nắm được nội dung , tên bài học
.,làm BT4 :
- Giới thiệu và ghi đầu bài
- Treo tranh cho Học sinh quan sát ( BT4) , Giáo
viên đọc lời thoại trong 2 bức tranh cho Học sinh
nghe
- Nêu yêu cầu phân nhóm đóng vai theo tình
huống
- Yêu cầu Học sinh thảo luận phân vai
- Giáo viên nhận xét tuyên dương Học sinh
- Giáo viên hỏi : Đi học đều đúng giờ có lợi gì ?
- Học sinh lập lại đầu bài T1 : Trên đường đi học , phải ngang qua một cửa hiệu đồ chơi thú nhồi bông rất đẹp Hà rủ Mai đứng lại để xem các con thú đẹp đó
- Em sẽ làm gì nếu em là Mai ? T2 : Hải và các bạn rủ Sơn nghỉ học để đi chơi đá bóng
- Nếu em là Sơn , em sẽ làm gì ?
- Đại diện Học sinh lên trình bày trước lớp Lớp nhận xét bổ sung chọn ra cách ứng xử tối ưu nhất
- Giúp em được nghe giảng đầy đủ , không bị mất bài , không làm phiền cô
Trang 10Hoạt động 2 : HS thảo luận nhóm bài tập 5
Mt : Hiểu được đi học chuyên cần , không ngại mưa
nắng
- Giáo viên nêu yêu cầu thảo luận : Hãy quan sát
và cho biết em nghĩ gì về các bạn trong tranh
- Đi học đều là như thế nào ?
* Giáo viên kết luận : Trời mưa các bạn nhỏ vẫn
mặc áo mưa , đội mũ , vượt khó khăn để đến lớp ,
thể hiện bạn đó rất chuyên cần
Hoạt động 3 : Thảo luận lớp
Mt : Học sinh hiểu được ích lợi của việc đi học đều
, đúng giờ
- Giáo viên hỏi: Đi học đều đúng giờ có ích lợi gì ?
- Cần phải làm gì để đi học đúng giờ ?
- Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào ? Khi nghỉ học em
cần phải Làm gì ?
* Giáo viên Kết luận:
- Đi học đều đúng giờ được nghe giảng đầy đủ
Muốn đi học đúng giờ em cần phải ngủ sớm , chuẩn
bị bài đầy đủ từ đêm trước Khi nghỉ học cần phải
xin phép và chỉ nghỉ khi cần thiết Chép bài đầy đủ
trước khi đi học lại
- Yêu cầu Học sinh đọc lại câu ghi nhớ cuối bài
giáo và các bạn trong giờ giảng
- Học sinh quan sát thảo luận
- Đại diện nhóm lên trình bày Cả lớp trao đổi nhận xét
- Đi học đều đặn dù trời nắng hay trời mưa cũng không quản ngại
- Học sinh trả lời theo suy nghĩ
- Giúp em học tốt hơn,…
- Chuẩn bị sách vở từ tối hôm trước, hẹn giớ hoặc nhờ cha mẹ gọi dậy
- Nghi học khi bị ốm và phải có giấy phép
- “ Trò ngoan đến lớp đúng giờ Đều đặn đi học nắng mưa ngại gì ”
4 Củng cố dặn dò:
- Cả lớp cùng hát bài Tới lớp, tới trường (nếu HS thuộc)
- Nhận xét tiết học , tuyên dương học sinh có thái độ học tập tốt
- Dặn học sinh chuẩn bị các BT trong bài hôm sau “ Trật tự trong giờ học ”
************************************
Thứ tư ngày 02 tháng 12 năm 2009
PPCT: 2 HỌC VẦN
BÀI 62: ÔM – ƠM
I MỤC TIÊU:
- Đọc được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm
II PHƯƠNG TIỆN:
GV: bảng kẻ ô li
HS: bảng cài, vở tập viết
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp: HS hát