1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Kế hoạch bài dạy lớp 1 - Tuần 15 năm học 2009

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 209,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết hợp câu hỏi : Tìm tiếng mang vần vừa học trong từ ứng dụng _ Đọc cả trang _ Minh họa tranh bài đọc ứng dụng + Tranh veõ gì?. + Em thấy chú gà trống tranh có đẹp không?[r]

Trang 1

(TỪ NGÀY 30/11/2009  04/12/2009)

Hai

30/11

7g – 7g35’

7g40’ – 8g15’

8g45’ – 9g20’

9g25’ – 10g

10g5’ – 10g40’

1 2 3 4 5

CHÀO CỜ MỸ THUẬT TIẾNG VIỆT THỂ DỤC TIẾNG VIỆT

Sinh họat dưới cờ Giáo viên bộ môn phụ trách

Bài 66: uôm-ươm (tiết 1)

Giáo viên bộ môn phụ trách

Bài 66: uôm-ươm (tiết 2)

Ba

01/12

7g – 7g35’

7g40’ – 8g15’

8g45’ – 9g20’

9g25’ – 10g

10g5’ – 10g40’

1 2 3 4 5

ÂM NHẠC TOÁN TIẾNG VIỆT TIẾNG VIỆT

TN & XH

Giáo viên bộ môn phụ trách Luyện tập

Bài 67:ôn tập (tiết 1) Bài 67:ôn tập (tiết 2)

Lớp học

02/12

7g – 7g35’

7g40’ – 8g15’

8g45’ – 9g20’

9g25’ – 10g

10g5’ – 10g40’

1 2 3 4 5

TIẾNG VIỆT TIẾNG VIỆT TOÁN ĐẠO ĐỨC TỰ HỌC

Bài 68: ôt-at (tiết 1) Bài 68: ôt-at (tiết 2)

Phép cộng trong pv 10

Đi học đều và đúng giờ (tiết 2)

Năm

03/12

7g – 7g35’

7g40’ – 8g15’

8g45’ – 9g20’

9g25’ – 10g

10g5’ – 10g40’

1 2 3 4 5

TIẾNG VIỆT TIẾNG VIỆT TẬP VIẾT TOÁN TỰ HỌC

Bài 69: ăt-ât (tiết 1) Bài 69: ăt-ât (tiết 2)

Thanh kiếm, âu yếm…

Luyện tập

Sáu

04/12

7g – 7g35’

7g40’ – 8g15’

8g45’ – 9g20’

9g25’ – 10g

10g5’ – 10g40’

1 2 3 4 5

TIẾNG VIỆT TIẾNG VIỆT KỸ THUẬT TOÁN SINH HOẠT

Bài 70: ôt-ơt (tiết 1) Bài 70: ôt-ơt (tiết 2)

Giáo viên bộ môn phụ trách Phép trừ trong pv 10

SHL

Trang 2

Thứ hai, ngày 30 tháng 11 năm 2009

Tiếng Việt

Bài 66 : UÔM , ƯƠM

I/ Mục tiêu :

1 KT : HS đọc và viết được vần uôm , ươm , cánh buồm, đàn bướm và các tiếng , từ

ứng dụng Luyện nói được theo chủ đề “ Ông, bướm, chim, cá cảnh ”

2 KN : Biết ghép vần tạo tiếng Rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp Phát triển lời nói tự

nhiên theo chủ đề và nói tròn câu

3 TĐ : Giáo dục hs yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp

II/ Chuẩn bị :

a GV : Bài soạn, SGK , chữ mẫu, tranh

b HS : SGK , vở, bảng, bộ chữ

Tiết 1 :

1 Oån định 1’:

2.Bài cũ 4’ : Vần iêm , yêm

a 5 hs đọc bài trong SGK

b Viết b : dừa xiêm, yếm dãi

c Nhận xét bài cũ

3.Bài mới 25’

=> Giới thiệu bài – ghi bảng : uôm , ươm

+ HĐ1 : Dạy vần uôm 9’

a_ Nhận diện vần :

_ GV viết vần uôm lên bảng , hỏi :

_ Vần uôm được tạo bởi những con chữ nào?

_ Xác định vị trí các chữ ?

_ So sánh vần uôm với các vần đã học ?

Ví dụ : So sánh vần uôm với vần um

_ Lấy vần uôm trong bộ chữ

b_ Đánh vần :

_ GV phát âm : uôm , hướng dẫn cách phát âm và

đánh vần

u – ô – m , uôm ( đọc kéo dài hơi và

khép miệng lại )

+ Thêm âm b và dấu ` vào vần uôm , ta được

tiếng gì ? Xác định các âm và vần trong tiếng

buồm ?

+ Đánh vần và đọc trơn từ khoá :

b – uôm – buôm , huyền – buồm

c_ Viết :

_ GV viết mẫu : uôm , buồm , nêu qui trình viết

_ HS nhắc lại

PP trực quan, đàm thoại, thực hành, so

sánh

_ Chữ u đứng trước chữ ô đứng giữa , m đứng sau

_ HS so sánh nêu điểm giống và khác

nhau Giống cả 2 vần đều có chữ u và

m Khác vần uôm có có thêm chữ ô

_ HS thực hiện _ HS phát âm đánh vần cá nhân, bàn, tổ

_ HS trả lời và xác định vị trí theo yêu cầu

_ HS đánh vần và đọc

_ HS quan sát nêu nét thực hiện viết trên không, trên bàn, bảng con

Bộ chữ

Trang 3

_ Lưu ý HS : cách nối nét giữa các chữ

+ HĐ2: Dạy vần ươm 9’

Lưu ý : khi đọc, đẩy môi dưới ra kéo dài hơi

Thực hiện tương tự

_ Cho hs so sánh vần ươm và uôm

d_ Đọc từ ứng dụng 7’

_ GV yêu cầu hs ghép thêm âm và dấu thanh để

tạo tiếng và từ mới

_ GV chọn 1 số từ ghi bảng

ao chuôm vườn ươm

nhuộm vải cháy đượm

_ GV đọc mẫu , xen kẽ hỏi từ đó có mang vần gì

?

_ Kết hợp giảng từ

_ Hát múa chuyển tiết 2 2’

PP trực quan, đàm thoại, thực hành,

giảng giải _ HS so sánh

_ HS chọn âm ghép trên bộ chữ

_ HS đọc cá nhân, tổ,nhóm đồng thanh _ 2 hs đọc lại toàn bài trên bảng

b

Bộ chữ

Tiết 2

 Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10’)

_ GV hướng dẫn đọc trang trái

_ Đọc mẫu

_ Yêu cầu hs đọc từng phần Kết hợp câu hỏi :

Tìm tiếng mang vần vừa học trong từ ứng dụng ?

_ Đọc cả trang

_ Minh họa tranh bài đọc ứng dụng

+ Tranh vẽ gì ?

+ Các em thấy những bông cải nở có đẹp không

?

 Giới thiệu câu ứng dụng :

Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh

đồng , trên trời

* Lưu ý: Đọc các câu có dấu hỏi phải lên giọng ở

cuối câu

_ Đọc lại bài ứng dụng

Hoạt động 2 : Luyện viết ( 10’)

_ GV giới thiệu nội dung viết : uôm , ươm, cánh

buồm, đàn bướm

_ Khi viết, tiếng, từ, ta cần lưu ý điều gì ?

_ Nêu lại tư thế ngồi viết, cầm bút

_ Hướng dẫn viết từng dòng

Hoạt động 3: Luyện nói ( 10’)

_ Nêu tên chủ đề luyện nói

PP đàm thoại–trực quan - luyện tập

_ Lắng nghe _ Đọc cá nhân , bàn, dãy _ 3 hs

_ HS quan sát và trả lời câu hỏi _ Đọc cá nhân, bàn, dãy

PP quan sát– thực hành

_ Cách nối nét, rê bút, lia bút và đặt dấu phụ, dấu thanh

_ HS nhắc lại tư thế ngồi viết cầm bút, để vở

_ HS viết vở

PP trực quan –đàm thoại – thảo luận

_ Ong, bướm, chim, cá cảnh _ Thảo luận nhóm đôi

SGK Tranh phóng to

Bảng con Vở viết in

Trang 4

_ Yêu cầu quan sát tranh ở SGK

_ Minh họa tranh và gợi ý câu hỏi

+ Tranh vẽ những gì ?

+ Con chim sâu có ích lợi gì ?

+ Con bướm thích gì ? (hút mật )

+ Con cá cảnh để làm gì ?

+ Con ong và chim có lợi gì cho nhà nông ?

+ Em biết tên các con ong gì ?

+ Các con ong, bướm, chim, cá cảnh, em thích

con gì nhất ? Tại sao ?

+ Nhà em nuôi những con gì ?

 Liên hệ giáo dục

Hoạt động 4 : Củng cố ( 4’)

_ Trò chơi : Thi đua nói về con vật em yêu

_ Yêu cầu hs nói về con vật mình yêu thích nhất

và giải thích tại

_ Nhận xét – tuyên dương

Hoạt động 5 : Dặn dò ( 1’)

_ Đọc kĩ lại bài vừa học

_ Chuẩn bị bài : Xem bài 67 “ Ôn tập”

_ Nhận xét tiết học /

_ HS trả lời theo suy nghĩ của các em

3 ,5 em thi nói

SGK Tranh minh họa

Trang 5

Thứ ba, ngày 01 tháng 12 năm 2009

Toán

BÀI 55 : LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu :

1 KT : Củng cố và khắc sâu các bảng cộng và trừ đã học Củng cố so sánh trong phạm

vi 9

2 KN : Rèn đặt đề toán theo tranh và nhận dạng hình vuông

3 TĐ : Giáo dục hs tính cẩn thận, chính xác khi học toán

II/ Chuẩn bị :

a GV : Tranh, bảng phụ, vở BT

b HS : Vở BT, bảng Đ, S

III/ Các hoạt động dạy và học :

1 Khởi động 1’:

2.Bài cũ4’: Phép trừ trong phạm vi 9

_ Trò chơi : Hái quả

GV yêu cầu hs hái quả có mang phép trừ trong

phạm vi 9

_ Nhận xét

3.Bài mới

+ Hoạt động 1 : Củng cố bảng cộng, trừ trong

phạm vi 9

> Bài 1: GV yêu cầu hs nêu yêu cầu bài

+ GV củng cố cho hs về

+ Tính chất giao hoán của phép cộng

+ Mối liên hệ giữa phép cộng và phép trừ

> Bài 2: GV nêu yêu cầu bài : Nối phép tính với

số thích hợp

> Bài 3: GV yêu cầu hs nêu yêu cầu bài

> Bài 4: GV treo tranh

Chơi trò chơi : Chuyền hoa

+ Hoạt động 2 : Củng cố nhận dạng hình

> Bài 5 : Mời hs nêu yêu cầu

Nhận xét

4 Củng cố : (4’)

_ Trò chơi : “ Đúng, sai ”

_ GV treo tranh phụ có ghi các phép tính

-HS tham gia trò chơi

PP đàm thoại, luyện tập, trực quan, thực hành

-HS nêu: Điền số thích hợp vào chỗ chấm

… 2 hs sửa miệng phần a

… 4 hs sửa bảng phần b, c Lớp sửa Đ, S

-HS lắng nghe -Làm bài , 1 hs sửa bảng lớp đổi vở sửa bài

-HS nêu : Điều dấu < , > , = -Làm bài : sửa miệng , lớp nhận xét

-HS quan sát -HS hát 1 bài hát bông hoa chuyền tới tay bạn nào thì bạn đò sẽ nêu đề toán, phép tính Lớp sửa Đ, S

PP trực quan, thực hành

-HS nêu : Nhận diện hình -HS làm bài , đổi vở sửa bài , lớp nhận xét

-Cách chơi : mỗi đội cử 5 em tiếp sức, các em sẽ ghi Đ, S vào các phép tính

Cây, quả mang phép tính

Tranh vẽ

Tranh, Hoa, Bảng Đ,S

Trang 6

_ Nhận xét – tuyên dương

5 Dặn dò : 1’

_ Xem lại các bài tập

_ Ch bị bài: Phép cộng trong phạm vi 10

-Đội nào nhanh, đúng sẽ thắng

Bảng phụ

Trang 7

Tiếng Việt

BÀI 67:ÔN TẬP

I/ Mục tiêu :

1 KT : HS đọc và viết 1 cách chắc chắn các vần vừa học kết thúc bằng m

2 KN : Đọc đúng các từ ngữ và các câu ứng dụng Rèn nghe hiểu và kể lại tự nhiên 1

số tình tiết quan trọng trong chuyện kể : Đi tìm bạn

3 TĐ : HS yêu thích môn Tiếng việt và kể lại chuyện theo tranh

II/ Chuẩn bị :

a GV : Tranh minh họa, bảngôn , SGK/136

b HS : SGK , vở, bảng, ĐDHT

Tiết 1 :

1 Oån định 1’:

2 Bài cũ 4’ :

a_ Bảng con : ao chuôm, nhuộm vải , vườn ươm,

cháy đượm

b_ Đọc SGK

c_ Nhận xét bài cũ

3.Bài mới 25’

=> Giới thiệu bài – ghi bảng

+ HĐ1 :

_ GV ghi khung bài am cho hs xem tranh : hỏi

Tranh vẽ gì ?

_ GV yêu cầu hs kể tên vần kết thúc bằng m

_ GV ghi góc bảng

_ GV gắn bảng ôn

+ HĐ2:

a) Ôn các vần vừa học

_ Yêu cầu hs chỉ và đọc từ, âm, trên bảng ôn

_ GV đọc âm không theo thứ tự

_ Yêu cầu hs chỉ và đọc

b) Ghép âm thành vần

_ Yêu cầu ghép âm hàng dọc với âm hàng ngang

c) Đọc từ ứng dụng

_ GV đặt câu hỏi hoặc dùng tranh minh họa để

giới thiệu và ghi bảng từ ứng dụng

Lưỡi liềm , xâu kim , nhóm lửa

_ GV giải thích từ

> lưỡi liềm : dụng cụ thường làm bằng sắt, thép

có răng cưa để cắt cỏ, gặp hái

> xâu kim : lấy chỉ xâu qua lỗ kim

-Mỗi tổ 1 từ -3 hs

PP trực quan, đàm thoại, quan sát

-HS quan sát nêu tên vần và cấu tạo -Tìm tiếng có vần am

HS kểm am, ăm, âm, om, ơm, um, em, -êm, im, i-êm, y-êm, uôm, ươm

-HS kiểm tra bảng ôn , bổ sung

PP trực quan, luyện tập, thực hành

_Chỉ trên bảng lớp và đọc

_HS chỉ trên bảng ôn không theo thứ tự _HS mời hs đọc

-HS ghép âm và đọc tên vần ( cá nhân, bàn, tổ )

-HS đọc cá nhân bàn, tổ

Gắn bảng ôn

Tranh minh họa

Trang 8

> nhóm lửa : làm cho cháy lên thành ngọn lửa

d) Tập viết các từ ứng dụng

_ GV hướng dẫnhs viết từ xâu kim, lưỡi liềm

_ GV lưu ý cho hs những nét nối, vị trí dấu mũ,

dấu thanh có trong con chữ

Tranh minh họa

Tiết 2

 Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1 : Luyện đọc ( 10’)

_ GV hướng dẫn hs đọc trang trái

_ GV đính tranh : giới thiệu bài thơ ứng dụng

Trong vòm lá mới chòi non chùm cam bà giữ

vững còn đung đưa Quả ngon dành tận cuối mùa

chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào

_ GV chỉnh sửa phát âm cho hs

Hoạt động 2 : Luyện viết ( 10’)

_ GV nêu nội dung viết

_ GV hướng dẫn viết từ ứng dụng

xâu kim

lưỡi liềm

_ GV chỉnh sửa lỗi cho hs

Hoạt động 3: Kể chuyện : Đi tìm bạn

_ GV đính từng tranh và kể câu chuyện diễn cảm

+ Tranh 1 : Sóc và nhím là đôi bạn thân Chúng

thường nô đùa, hái hoa đào củ cùng nhau

+ Tranh 2 : Nhưng có 1 ngày gió lạnh từ đâu kéo

về Rừng cây thi nhau trút lá, khắp nơi lạnh giá

Chiều đến, Sóc chạy đi tìm nhím, nhưng ở đâu

sóc cũng chỉ thấy im lìm Nhím thì biệt tăm

Vắng bạn, Sóc buồn lắm

+ Tranh 3 : Gặp bạn thỏ, sóc bèn hỏi thỏ có thấy

bạn nhím ở đâu không ? Nhưng thỏ lắc đầu bảo

không sóc càng buồn Hay nhím đã bị sóc bắt đi

mất rồi Sóc lại chạy đi tìm nhím khắp nơi

+ Tranh 4 : Mãi đến mùa xuân đưa ấm áp đến

từng nhà Cây cối thi nhau nảy lộc, chim hót véo

von, Sóc mới gặp nhím gặp lại nhau chúng vui

lắm Hỏi chuyện mãi sóc cũng biết cứ mùa đông

đến , họ nhà nhím phải đi tìm tránh rét mùa đông

_ Giao việc quan sát tranh thảo luận nhóm đôi và

kể lại câu chuyện

_ Nêu ý nghĩa : Tình bạn thân thiết của sóc và

nhím mặc dầu mỗi người có 1 hoàn cảnh sống

-HS đọc cá nhân, bàn, dãy -HS quan sát tranh nhận xét -HS đọc cá nhân, nhóm lớp đoạn thơ -3 hs đọc lại

-HS thực hiện vở -HS nhắc lại cách viết -Cho hs viết lại trên bảng lớp

PP quan sát, kể chuyện, đàm thoại

-HS nêu tên chuyện -HS lắng nghe

Tranh minh họa

Chữ mẫu

Tranh minh họa

Trang 9

khác nhau

-> Liên hệ giáo dục

Hoạt động 4 : Củng cố ( 4’)

_ Thi đua đọc đúng bảng ôn

_ Trò chơi : Tìm tên gọi đồ vật

Hoạt động 5 : Dặn dò ( 1’)

_ Đọc kĩ lại bài vừa học

_ Chuẩn bị bài : Xem bài 68

_ Nhận xét tiết học /

-HS đại diện thi tài kể chuyện theo tranh ( 4 tổ )

-HS bổ sung -HS nêu lại ý nghĩa theo ý mình -1 hs đọc cả 2 trang

Tranh

Trang 10

Tự nhiên xã hội

LỚP HỌC

I/ Mục tiêu : Giúp hs

1 KT : Lớp học là nơi em đến học hàng ngày Nói về các thành viên của lớp học và các

đồ dùng có trong lớp học Nói được tên lớp, cô giáo chủ nhiệm và 1 số bạn cùng lớp

2 KN : Nhận dạng và phân loại ở mức độ đơn giản đồ dùng trong lớp học

3 TĐ : Kính trọng thầy cô giáo, đoàn kết với các bạn và yêu quí lớp học của mình

II/ Chuẩn bị :

a GV : Bìa cứng ghi tên đồ dùng lớp học

b HS : SGK, vở BT

III/ Các hoạt động dạy học :

1 Oån định : ( 1’) Hát

2 Bài cũ ( 4’ )

- Em phải làm gì để giữ được an toàn ở nhà ?

- Nếu có đồ vật trong nhà bị cháy, em phải làm gì ?

- Nhận xét bài cũ

3 Bài mới ( 25’ )

_ Giới thiệu bài : GV ghi tựa bài

+ Hoạt động 1 : Quan sát tranh

a/ Mục tiêu : Biết các thành viên của lớp học và

các đồ dùng trong lớp học

b/ Tiến hành :

_ Bước 1 : Hướng dẫn hs quan sát các hình ở

trang 32, 33 và trả lời câu hỏi với nhau

+ Trong lớp học có những ai và những thứ gì ?

+ Lớp học của bạn gần giống lớp học nào trong

các hình đó ?

+ Bạn thích lớp học nào trong các hình đó? Tại

sao ?

_ Bước 2 : Gọi 1 số hs trả lời câu hỏi trước lớp

_ Bước 3 : Thảo luận

+ Kể tên thầy ( cô ) giáo và các bạn của mình ?

+ Trong lớp em thường chơi với ai ?

+ Trong lớp học có những thứ gì ? Chúng được

dùng để làm gì ?

c/ Kết luận : Lớp học nào cũng có thầy cô giáo

và hs Trong lớp học cá bàn ghế cho gv và hs,

bảng, tủ, đồ dùng dạy học phụ thuộc vào điều

kiện cụ thể của từng trường

+ Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm đôi

a/ Mục tiêu : Giới thiệu lớp học của mình

b/ Tiến hành :

PP trực quan, đàm thoại

-Chia nhóm : 2 hs một nhóm tự hỏi và trả lời của nhau

-HS trình bày -HS thảo luận và trả lời câu hỏi

-HS lắng nghe

PP thảo luận , đàm thoại Tranh lớp học

Trang 11

_ Bước 1 : HS thảo luận và kể về lớp học của

mình với bạn

_ Bước 2 : GV gọi 1, 2 hs lên kể về lớp học trước

lớp

c/ Kết luận : Các em cần nhớ tên lớp tên trường

của mình Yêu quý lớp học của mình vì đó là nơi

các em đến học hằng ngày với thầy ( cô ) giáo và

các bạn

+ Hoạt động 3 : Trò chơi Ai nhanh ai đúng

a/ Mục tiêu : Nhận dạng và phân loại đồ dùng

trong lớp học

b/ Tiến hành :

_ Bước 1 : Mỗi nhóm được phát 1 bộ bìa

Chia bảng thành các cột dọc tương ứng với số

nhóm

_ Bước 2 : Chọn tấm hình bìa có ghi tên đồ dùng

dán trên bảng theo yêu cầu của gv

+ Đồ dùng có trong lớp học của em

+ Đồ dùng bằng gỗ

+ Đồ dùng treo tường

_ Bước 3 : Đánh giá và nhận xét sau mỗi lần chơi

4 Củng cố : ( 4’ )

_ Kiểm tra lại kiến thức đã học bằng cách đưa

tình huống

5 Dặn dò : ( 1’)

_ Về nhà thực hiện cô dạy

_ Chuẩn bị bài hoạt động ở lớp

_ Nhận xét tiết học /

-HS thảo luận theo cặp -HS trình bày

-HS lắng nghe

-HS thực hiện và nhóm nào làm nhanh và đúng là nhóm đó thắng cuộc

-HS biểu quyết bằng cách dơ bảng Đ, S

Bảng Đ, S

Trang 12

Thứ tư, ngày 02 tháng 12 năm 2009

Tiếng Việt

Bài 68 : OT – AT

I/ Mục tiêu :

1 KT : HS đọc và viết được vần ot , at , tiếng hót, ca hát và các tiếng , từ ứng dụng

Luyện nói được theo chủ đề “ Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát ”

2 KN : Biết ghép vần tạo tiếng Rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp Phát triển lời nói tự

nhiên theo chủ đề và nói tròn câu

3 TĐ : Giáo dục hs yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt Tự tin trong giao tiếp

II/ Chuẩn bị :

a GV : Bài soạn, SGK , chữ mẫu, tranh

b HS : SGK , vở, bảng, bộ chữ

Tiết 1 :

1 Oån định 1’:

2.Bài cũ 4’ : Ôn tập

Trò chơi : Bingo

Nhận xét bài cũ

3.Bài mới 25’

=> Giới thiệu bài – ghi bảng : ot , at

+ HĐ1 : Dạy vần ot 9’

a_ Nhận diện vần :

_ GV viết vần ot lên bảng , hỏi :

_ Vần ot được tạo bởi những con chữ nào?

_ Xác định vị trí các chữ ?

_ So sánh vần ot với các vần đã học ?

Ví dụ : So sánh ot với at

_ Lấy vần ot trong bộ chữ

b_ Đánh vần :

_ GV phát âm : ot , hướng dẫn cách phát âm và

đánh vần

o – t – ot ( đọc cao giọng )

+ Thêm âm h và dấu ù vào vần ot , ta được tiếng

gì ? Xác định các âm và vần trong tiếng hót ?

+ Đánh vần và đọc trơn từ khoá :

h – ot – hót , sắc – hót

c_ Viết :

_ GV viết mẫu : ot , hót , nêu qui trình viết

_ HS nhắc lại

PP trực quan, đàm thoại, thực hành, so

sánh

_ Chữ o đứng trước, t đứng sau _ HS so sánh nêu điểm giống và khác

nhau Giống cả 2 vần đều kết thúc bằng chữ t Khác vần ot có âm o , vần

at có âm a _ HS thực hiện _ HS phát âm đánh vần cá nhân, bàn, tổ

_ HS trả lời và xác định vị trí theo yêu cầu

_ HS đánh vần và đọc

_ HS quan sát nêu nét thực hiện viết trên không, trên bàn, bảng con

Bộ chữ

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w