1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kế hoạch bài dạy lớp 1 - Tuần 16 (chuẩn)

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 119,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 5’ 1.KiÓm tra bµi cò: Yªu cÇu HS viÕt HS: ViÕt b¶ng con.. Giíi thiÖu bµi: Trùc tiÕp.[r]

Trang 1

Tuần 16 : Thứ 2 ngày 14 tháng 12 năm 2009

Tiết 1 ; Chào cờ

Tiết 2-3 : Tiếng việt bài 64: im – um

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Đọc, viết được vần im, um, chim câu, chùm khăn

- Đọc được câu ứng dụng trong SGK

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ chữ tiếng việt

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

4’

4’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết

que kem, ghế đệm

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

GV: Ghi im - um

b.Dạy vần: im

b1.Nhận diện vần: im

Vần im được tạo nên từ i và m

? So sánh im với om?

Ghép vần im

Phát âm im

b2.Đánh vần:

i – m - im

Nhận xét

? Muốn có tiếng chim thêm âm gì?

Hãy ghép tiếng: chim

GV: Ghi: chim

? Tiếng chim có âm nào đứng

trước, vần gì đứng sau?

Đánh vần:

chờ – im – chim

Nhận xét

GV: Cho HS xem tranh rút ra từ

chim câu

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS: Đọc theo GV

Giống: Đều kết thúc bằng m Khác: im bắt đầu bằng i

HS: Ghép và phát âm im

HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân

HS: Trả lời HS: Ghép tiếng : chim HS: trả lời

HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Đọc: im chim chim câu

Trang 2

10’

5’

18’

7’

7’

5’

GV: chim câu

Nhận xét

b3.Hướng dẫn viết chữ ghi vần im,

chim câu

GV: Viết mẫu: im, chim câu

Vần im có độ cao 2 li được viết

nối liền với nhau

Khi viết tiếng các con chữ được

viết nối liền nhau

Nhận xét

*Dạy vần um qui trình tương tự

như vần im

b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV: Ghi từ ngữ

? Tìm tiếng có vân im, um?

Giải thích từ ngữ

Đọc mẫu

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc lại tiết 1:

Nhận xét

Đọc câu ứng dụng

GV: Cho HS xem tranh

Nhận xét

GV: Đọc mẫu

b.Luyện viết:

GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý

HS yếu viết chậm

GV: Chấm một số bài, nhận xét

c.Luyện nói: Xanh, đỏ, tím, vàng

GV: Cho HS quan sát tranh

? Tranh vẽ những thứ gì?

? Mỗi thứ đó có màu gì?

? Trong các màu này em thích

màu nào?

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Tìm từ có vần im, um

- GV: Chỉ bảng cho HS đọc

- Xem trước bài 65

HS: Viết bảng con

HS: Viết im, chim câu

3 – 4 em đọc

HS: Gạch chân tiếng có vần im, um

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Quan sát tranh

HS: Viết bài

HS : Xanh, đỏ, tím, vàng

HS: Quan sát tranh

HS: Trả lời câu hỏi

HS: Tìm từ có vần im, um?

Cả lớp đọc

Trang 3

Tiết 4 : đạo đức : trật tự trong tiết học (tiết 1)

I.mục tiêu: Giúp học sinh:

- Cần phải giữ trật tự trong trường học và khi ra vào lớp

- Có ý thức giữ trạt tự khi ngồi học

II.Đồ dùng dạy học:

Vở bài tập đạo đức, tranh vẽ

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

10’

13’

5’

1.Kiểm tra bài cũ: Đi học đều và

đúng giờ giúp em điều gì?

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hoạt động 1: Quan sát thảo luận

bài tập 1

? Em có suy nghĩ gì về việc làm

của bạn trong tranh 2?

? Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm

gì?

Kết luận: Chen lấn khi ra vào lớp

làm ồn ào, mất trật tự và có thể

gây vấp ngã

c.Hoạt động 2: Thi xếp hàng ra

vào lớp

GV: Nêu yêu càu cuộc thi

Tổ trưởng biết điều khiển các bẩnvào

lớp không chen lẫn, xô đẩy nhau.

Đi cách đều nhau

Không kéo lê giầy dép gây bụi

Tiến hành cuộc thi

Ban giám khảo nhận xét và công

bố điểm

Nhận xét

Kết luận: Khi xếp hàng ra vào lớp

không đước xô đẩy nhau

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Thực hiện bài học, xếp hàng ra vào

lớp nhanh nhẹn, không xô đẩy nhau.

HS: Thảo luận

Đại diện nhóm trình bày Nhận xét

Cac nhóm thi xếp hàng Thành lập ban giám khảo

Trang 4

Thứ 3 ngày 15 tháng 12 năm 2009

Tiết 1-2 : Tiếng việt bài 65: iêm – yêm

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Đọc, viết được vần iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

- Đọc được câu ứng dụng trong SGK

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Điểm mười

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ chữ tiếng việt

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

4’

4’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết

kim khâu, chùm khăn

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

GV: Ghi iêm – yêm

b.Dạy vần: iêm

b1.Nhận diện vần: iêm

Vần iêm im được tạo nên từ iê và

m

? So sánh iêm với êm?

Ghép vần iêm

Phát âm iêm

b2.Đánh vần:

iê – m - iêm

Nhận xét

? Muốn có tiếng xiêm thêm âm gì?

Hãy ghép tiếng: xiêm

GV: Ghi: xiêm

? Tiếng xiêm có âm nào đứng

trước, vần gì đứng sau?

Đánh vần:

xờ – iêm – xiêm

Nhận xét

GV: Cho HS xem tranh rút ra từ

dừa xiêm

GV: dừa xiêm

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS: Đọc theo GV

Giống: Đều kết thúc bằng êm Khác: iêm bắt đầu bằng i

HS: Ghép và phát âm iêm

HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân

HS: Trả lời HS: Ghép tiếng : xiêm HS: trả lời

HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Đọc: iêm xiêm dừa xiêm

Trang 5

6’

10’

5’

18’

7’

7’

5’

Nhận xét

b3.Hướng dẫn viết chữ ghi vần

iêm, dừa xiêm

GV: Viết mẫu: iêm, dừa xiêm

Vần iêm có độ cao 2 li được viết

nối liền với nhau

Khi viết tiếng các con chữ được

viết nối liền nhau

Nhận xét

*Dạy vần yêm qui trình tương tự

như vần iêm

b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV: Ghi từ ngữ

? Tìm tiếng có vân iêm, yêm?

Giải thích từ ngữ

Đọc mẫu

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc lại tiết 1:

Nhận xét

Đọc câu ứng dụng

GV: Cho HS xem tranh

Nhận xét

GV: Đọc mẫu

b.Luyện viết: iêm, dừa xiêm

GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý

HS yếu viết chậm

GV: Chấm một số bài, nhận xét

c.Luyện nói: Điểm mười

GV: Cho HS quan sát tranh

? Tranh vẽ gì?

? Em đã đước điểm mười chưa?

? Khi được điểm mười em có thích

không?

? Đước điểm mười em có khoe với

mẹ không?

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Tìm từ có vần iêm, yêm

- GV: Chỉ bảng cho HS đọc

- Xem trước bài 66

HS: Viết bảng con

HS: Viết iêm, dừa xiêm

3 – 4 em đọc

HS: Gạch chân tiếng có vần iêm, yêm

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Quan sát tranh

HS: Viết bài iêm, dừa xiêm

HS : Điểm mười

HS: Quan sát tranh

HS: Trả lời câu hỏi

HS: Tìm từ có vần im, um?

Cả lớp đọc

Trang 6

Tiết 3 ; Toán : luyện tập

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Củng cố về phép cộng, trừ trong phạm vi 10

- Biết làm phép tính phù hợp với tranh vẽ

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi bài tập 2, 3

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

23’

5’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS

đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi

10

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Tính

Giúp HS thực hiện được phép tính

cộng, trừ trong phạm vi 10

Nhận xét

Bài 2: Số ?

Củng cố mối quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ

Nhận xét

Bài 3: Viết phép tính thích hợp

Giúp HS ghi phép tính thích hợp

qua tranh vẽ

Củng cố bảng cộng trong phạm vi

10

Nhận xét

Bài 4: <, >, = (HS giỏi)

Củng cố về so sánh cac sốtrong

phạm vi 10

Nhận xét

Chấm bài – nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Ôn tập các phép tính trong phạm

vi các số đã học

HS: Làm bảng con

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn

Nhận xét

Trang 7

Tiết 4 : Thủ công gấp quạt

I.mục tiêu: Giúp học sinh:

Gấp đước cái quạt bằng giấy

II.Đồ dùng dạy học:

! cái quạt gấp mẫu, giấy màu, hồ dán

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

13’

10’

5’

1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ

dùng của HS

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hoạt động 1: Thực hành gấp

quạt:

GV: Nhắc lại qui trình gấp quạt,

vẽ qui trình mẫu

Nhắc HS mỗi nếp gấp được miết

kỹ rồi bôi hồ mỏng 2 bên mép

dính lại, buộc dây

GV: Quan sát giúp HS gấp

Giúp HS hoàn thành sản phẩm

c.Hoạt động 2: Đánh giá sản

phẩm:

Trình bày sản phẩm

Nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn tập để thi học kì I

HS: Để đồ dùng lên bàn

HS: Lấy giấy gấp quạt

Các nhóm trình bày sản phẩm

Trang 8

Thứ 4 ngày 16 tháng 12 năm 2009

Tiết 1-2 : Tiếng viÊt bài 66: uôm – ươm

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Đọc, viết được vần uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm

- Đọc được câu ứng dụng trong SGK

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đàn bướm, ong, chim, cá cảnh

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ chữ tiếng việt

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

4’

4’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết

thanh kiếm, quí hiếm

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

GV: Ghi uôm – ươm

b.Dạy vần: uôm

b1.Nhận diện vần: uôm

Vần uôm được tạo nên từ uô và m

? So sánh uôm với ôm?

Ghép vần uôm

Phát âm uôm

b2.Đánh vần:

uô – m - uôm

Nhận xét

? Muốn có tiếng buồm thêm âm và

dấu thanh gì?

Hãy ghép tiếng: buồm

GV: Ghi: buồm

? Tiếng buồm có âm nào đứng

trước, vần gì đứng sau?

Đánh vần:

bờ – uôm – buôm – huyền -

buồm

Nhận xét

GV: Cho HS xem tranh rút ra từ

thuyền buồm

GV: thuyền buồm

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS: Đọc theo GV

Giống: Đều kết thúc bằng ôm Khác: uôm bắt đầu bằng u

HS: Ghép và phát âm uôm

HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân

HS: Trả lời HS: Ghép tiếng : buồm HS: trả lời

HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Đọc: uôm buồm thuyền buồm

Trang 9

10’

5’

18’

7’

7’

5’

Nhận xét

b3.Hướng dẫn viết chữ ghi vần

iêm, dừa xiêm

GV: Viết mẫu: uôm, thuyền buồm

Vần uôm có độ cao 2 li được viết

nối liền với nhau

Khi viết tiếng các con chữ được viết

nối liền nhau, dấu thanh đúng vị trí.

Nhận xét

*Dạy vần ươm qui trình tương tự

như vần uôm

b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV: Ghi từ ngữ

? Tìm tiếng có vân uôm, ươm?

Giải thích từ ngữ

Đọc mẫu

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc lại tiết 1:

Nhận xét

Đọc câu ứng dụng

GV: Cho HS xem tranh

Nhận xét

GV: Đọc mẫu

b.Luyện viết: uôm, thuyền buồm

GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý

HS yếu viết chậm

GV: Chấm một số bài, nhận xét

c.Luyện nói: Đàn bướm, ong,

chim, cá cảnh

GV: Cho HS quan sát tranh

? Tranh vẽ gì?

? Con chim sâu có lợi gì?

? Con bướm thích gì?

? Ong và chim có lợi gì cho nhà nông

? Nhà em nuôi những con gì?

? Em thích nhất là con gì?

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Tìm từ có vần uôm, ươm

- GV: Chỉ bảng cho HS đọc

- Xem trước bài 67

HS: Viết bảng con

HS: Viết uôm, thuyền buồm

3 – 4 em đọc

HS: Gạch chân tiếng có vần uôm,

ươm

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Quan sát tranh

HS: Viết bài uôm, thuyền buồm

HS : Đàn bướm, ong, chim, cá cảnh

HS: Quan sát tranh

HS: Trả lời câu hỏi

HS: Tìm từ có vần uôm, ươm? Cả lớp đọc

Trang 10

Tiết 3 : Toán : bảng cộng và trừ trong phạm vi 10

I.mục tiêu: Giúp học sinh:

- Củng cố bảng cộng, trừ trong phạm vi 10

- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Phát triển kĩ năng xem tranh vẽ, đọc và giải bài toán tương ứng

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

5’’

5’’

14’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS

làm:

10- 4 = 10- 5 =

6+ 4 = 5+ 5 =

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Ôn tập bảng cộng và trừ đã học:

GV: Treo bảng ôn

Hướng dẫn qui luật sắp xếp các

công thức tính trên bảng đã cho

c.Thành lập và ghi nhớ bảng cộng

và trừ trong phạm vi 10

GV: Hướng dẫn các công thức tính

trên bảng vừa thành lập và nhận

biết mối quan hệ giữa phép cộng

và phép trừ

d.Luyện tập:

Bài 1: Tính

Củng cố về mối quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ

Nhận xét

Bài 2: Số?

Giúp HS làm được các phép tính

trong phạm vi các số đã học

Nhận xét

Bài 3: Tính

Giúp HS thực hiện phép tính từ trái

sang phải

HS: Làm bảng con

HS: Đọc

HS: Theo dõi làm tính và tự điền kết quả vào ô trống

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn

Trang 11

Nhận xét

Bài4: Viết phép tính thích hợp.(HS

giỏi)

Giúp HS dựa vào tóm tắt ghi phép

tính thích hợp

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn tập bảng cộng, trừ

trong phạm vi 10

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài – chữa bài Nhận xét

Tiết 4 ; Thủ công : gấp quạt

I.mục tiêu: Giúp học sinh:

Gấp đước cái quạt bằng giấy

II.Đồ dùng dạy học:

! cái quạt gấp mẫu, giấy màu, hồ dán

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

13’

10’

5’

1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ

dùng của HS

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a.Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hoạt động 1: Thực hành gấp

quạt:

GV: Nhắc lại qui trình gấp quạt,

vẽ qui trình mẫu

Nhắc HS mỗi nếp gấp được miết

kỹ rồi bôi hồ mỏng 2 bên mép

dính lại, buộc dây

GV: Quan sát giúp HS gấp

Giúp HS hoàn thành sản phẩm

c.Hoạt động 2: Đánh giá sản

phẩm:

Trình bày sản phẩm

Nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

HS: Để đồ dùng lên bàn

HS: Lấy giấy gấp quạt

Các nhóm trình bày sản phẩm

Trang 12

- Về nhà ôn tập để thi học kì I.

Thứ 5 ngày 17 tháng 12 năm 2009

Tiết 1-2 ; Tiếng việt : bài 67: ôn tập

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Đọc, viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng m

- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

- Nghe kể, hiểu được chuyện qua tranh: Đi tìm bạn

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng ôn, tranh minh hoạ chuyện kể

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

5’

12’

5’

5’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS

viết: ao chuôm, nhuộm vải

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Ôn tập:

b1.Ôn lại các vần đã học có âm

cuối là m

Treo bảng ôn

Nhận xét

b2.Ghép âm thành vần

Hãy ghép các chữ ghi âm ở cột

dọc với các âm ở dòng ngang

Nhận xét

b3.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV: ghi bảng từ ngữ

? Tìm tiếng có vần mới ôn

Giải thích từ ngữ

Đọc mẫu

b4.Hướng dẫn viết từ ngữ: xâu

kim, lưỡi liềm

GV: Viết mẫu: xâu kim, lưỡi liềm

Khi viết các con chữ được viết nối

liền nhau, dấu thanh đúng vị trí

nhận xét

Tiết 2 3.Luyện tập

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS: Đọc các chữ ghi vần ở bảng 1 HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

3 – 4 em đọc

HS: Tìm và gạch chân

HS: Viết bảng con: xâu kim, lưỡi liềm

Trang 13

7’

6’

5’

a.Luyện đọc lại tiết 1

Nhận xét

Đọc câu ứng dụng

GV: Cho HS xem tranh

Chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

Nhận xét

Đọc mẫu

b.Luyện viết:

Quan sát giúp HS viết, chú ý HS

yếu viết chậm

Chấm một số bài-nhận xét

c.Kể chuyện: Đi tìm bạn

GV: Giới thiệu chuyện

Kể lần 1: Toàn bộ câu chuyện

Kể lần 2: Kết hợp tranh minh hoạ

Yêu cầu HS thi kể trong nhóm

Mỗi nhóm kể 1 tranh

Nhận xét, bổ sung

ý nghĩa : Câu chuyện nói lên tình

bạn bè thân thiết của Sóc và Nhím

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Xem trước bài 68

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Thảo luận

3-4 em đọc

HS: viết bài

HS: Đọc: Đi tìm bạn

HS: Theo dõi

Các nhóm thi kể

Cử đại diện nhóm kể

Tiết 3 ; Toán : luyện tập

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Củng cố về phép cộng, trừ trong phạm vi 10

- Biết làm phép tính phù hợp với tranh vẽ

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi bài tập 2, 3

III.Các hoạt động dạy học

5’ 1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS

đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi

10

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

HS: Làm bảng con

Trang 14

2’

23’

5’

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Tính

Củng cố mối quan hệ giữa phép

cộng và phép trừ

Nhận xét

Bài 2: Số ?

Giúp HS trừ nhẩm trong phạm vi

10

Nhận xét

Bài 3: <, >, = (HS giỏi)

Củng cố về so sánh các sốtrong

phạm vi 10

Nhận xét

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

Giúp HS dựa vào tóm tắt nêu bài

toán rồi giải

Nhận xét

Chấm bài – nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Ôn tập các phép tính trong phạm

vi các số đã học

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài

Nhận xét

Tiết 4 : Tư nhiên - xã hội : hoạt động ở lớp (tiết 1)

I.mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết các hoạt động ở lớp

- Mối quan hệ giữa GV và HS, HS với HS hoạt động teong lớp

- Có ý thức tham gia tích cực vào các hoạt động ở lớp

II.Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài học

III.Các hoạt động dạy học

5’ 1.Kiểm tra bài cũ: Kể tên các đồ

dùng trong lớp?

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

HS: Kể tên các đồ dùng trong lớp

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w