TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 5’ 1.KiÓm tra bµi cò: Yªu cÇu HS viÕt HS: ViÕt b¶ng con.. Giíi thiÖu bµi: Trùc tiÕp.[r]
Trang 1Tuần 16 : Thứ 2 ngày 14 tháng 12 năm 2009
Tiết 1 ; Chào cờ
Tiết 2-3 : Tiếng việt bài 64: im – um
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết được vần im, um, chim câu, chùm khăn
- Đọc được câu ứng dụng trong SGK
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ chữ tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
4’
4’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết
que kem, ghế đệm
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
GV: Ghi im - um
b.Dạy vần: im
b1.Nhận diện vần: im
Vần im được tạo nên từ i và m
? So sánh im với om?
Ghép vần im
Phát âm im
b2.Đánh vần:
i – m - im
Nhận xét
? Muốn có tiếng chim thêm âm gì?
Hãy ghép tiếng: chim
GV: Ghi: chim
? Tiếng chim có âm nào đứng
trước, vần gì đứng sau?
Đánh vần:
chờ – im – chim
Nhận xét
GV: Cho HS xem tranh rút ra từ
chim câu
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
HS: Đọc theo GV
Giống: Đều kết thúc bằng m Khác: im bắt đầu bằng i
HS: Ghép và phát âm im
HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân
HS: Trả lời HS: Ghép tiếng : chim HS: trả lời
HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Đọc: im chim chim câu
Trang 210’
5’
18’
7’
7’
5’
GV: chim câu
Nhận xét
b3.Hướng dẫn viết chữ ghi vần im,
chim câu
GV: Viết mẫu: im, chim câu
Vần im có độ cao 2 li được viết
nối liền với nhau
Khi viết tiếng các con chữ được
viết nối liền nhau
Nhận xét
*Dạy vần um qui trình tương tự
như vần im
b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: Ghi từ ngữ
? Tìm tiếng có vân im, um?
Giải thích từ ngữ
Đọc mẫu
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc lại tiết 1:
Nhận xét
Đọc câu ứng dụng
GV: Cho HS xem tranh
Nhận xét
GV: Đọc mẫu
b.Luyện viết:
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý
HS yếu viết chậm
GV: Chấm một số bài, nhận xét
c.Luyện nói: Xanh, đỏ, tím, vàng
GV: Cho HS quan sát tranh
? Tranh vẽ những thứ gì?
? Mỗi thứ đó có màu gì?
? Trong các màu này em thích
màu nào?
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Tìm từ có vần im, um
- GV: Chỉ bảng cho HS đọc
- Xem trước bài 65
HS: Viết bảng con
HS: Viết im, chim câu
3 – 4 em đọc
HS: Gạch chân tiếng có vần im, um
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Quan sát tranh
HS: Viết bài
HS : Xanh, đỏ, tím, vàng
HS: Quan sát tranh
HS: Trả lời câu hỏi
HS: Tìm từ có vần im, um?
Cả lớp đọc
Trang 3Tiết 4 : đạo đức : trật tự trong tiết học (tiết 1)
I.mục tiêu: Giúp học sinh:
- Cần phải giữ trật tự trong trường học và khi ra vào lớp
- Có ý thức giữ trạt tự khi ngồi học
II.Đồ dùng dạy học:
Vở bài tập đạo đức, tranh vẽ
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
10’
13’
5’
1.Kiểm tra bài cũ: Đi học đều và
đúng giờ giúp em điều gì?
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hoạt động 1: Quan sát thảo luận
bài tập 1
? Em có suy nghĩ gì về việc làm
của bạn trong tranh 2?
? Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm
gì?
Kết luận: Chen lấn khi ra vào lớp
làm ồn ào, mất trật tự và có thể
gây vấp ngã
c.Hoạt động 2: Thi xếp hàng ra
vào lớp
GV: Nêu yêu càu cuộc thi
Tổ trưởng biết điều khiển các bẩnvào
lớp không chen lẫn, xô đẩy nhau.
Đi cách đều nhau
Không kéo lê giầy dép gây bụi
Tiến hành cuộc thi
Ban giám khảo nhận xét và công
bố điểm
Nhận xét
Kết luận: Khi xếp hàng ra vào lớp
không đước xô đẩy nhau
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Thực hiện bài học, xếp hàng ra vào
lớp nhanh nhẹn, không xô đẩy nhau.
HS: Thảo luận
Đại diện nhóm trình bày Nhận xét
Cac nhóm thi xếp hàng Thành lập ban giám khảo
Trang 4Thứ 3 ngày 15 tháng 12 năm 2009
Tiết 1-2 : Tiếng việt bài 65: iêm – yêm
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết được vần iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Đọc được câu ứng dụng trong SGK
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Điểm mười
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ chữ tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
4’
4’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết
kim khâu, chùm khăn
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
GV: Ghi iêm – yêm
b.Dạy vần: iêm
b1.Nhận diện vần: iêm
Vần iêm im được tạo nên từ iê và
m
? So sánh iêm với êm?
Ghép vần iêm
Phát âm iêm
b2.Đánh vần:
iê – m - iêm
Nhận xét
? Muốn có tiếng xiêm thêm âm gì?
Hãy ghép tiếng: xiêm
GV: Ghi: xiêm
? Tiếng xiêm có âm nào đứng
trước, vần gì đứng sau?
Đánh vần:
xờ – iêm – xiêm
Nhận xét
GV: Cho HS xem tranh rút ra từ
dừa xiêm
GV: dừa xiêm
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
HS: Đọc theo GV
Giống: Đều kết thúc bằng êm Khác: iêm bắt đầu bằng i
HS: Ghép và phát âm iêm
HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân
HS: Trả lời HS: Ghép tiếng : xiêm HS: trả lời
HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Đọc: iêm xiêm dừa xiêm
Trang 56’
10’
5’
18’
7’
7’
5’
Nhận xét
b3.Hướng dẫn viết chữ ghi vần
iêm, dừa xiêm
GV: Viết mẫu: iêm, dừa xiêm
Vần iêm có độ cao 2 li được viết
nối liền với nhau
Khi viết tiếng các con chữ được
viết nối liền nhau
Nhận xét
*Dạy vần yêm qui trình tương tự
như vần iêm
b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: Ghi từ ngữ
? Tìm tiếng có vân iêm, yêm?
Giải thích từ ngữ
Đọc mẫu
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc lại tiết 1:
Nhận xét
Đọc câu ứng dụng
GV: Cho HS xem tranh
Nhận xét
GV: Đọc mẫu
b.Luyện viết: iêm, dừa xiêm
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý
HS yếu viết chậm
GV: Chấm một số bài, nhận xét
c.Luyện nói: Điểm mười
GV: Cho HS quan sát tranh
? Tranh vẽ gì?
? Em đã đước điểm mười chưa?
? Khi được điểm mười em có thích
không?
? Đước điểm mười em có khoe với
mẹ không?
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Tìm từ có vần iêm, yêm
- GV: Chỉ bảng cho HS đọc
- Xem trước bài 66
HS: Viết bảng con
HS: Viết iêm, dừa xiêm
3 – 4 em đọc
HS: Gạch chân tiếng có vần iêm, yêm
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Quan sát tranh
HS: Viết bài iêm, dừa xiêm
HS : Điểm mười
HS: Quan sát tranh
HS: Trả lời câu hỏi
HS: Tìm từ có vần im, um?
Cả lớp đọc
Trang 6Tiết 3 ; Toán : luyện tập
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Củng cố về phép cộng, trừ trong phạm vi 10
- Biết làm phép tính phù hợp với tranh vẽ
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi bài tập 2, 3
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
23’
5’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS
đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi
10
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Tính
Giúp HS thực hiện được phép tính
cộng, trừ trong phạm vi 10
Nhận xét
Bài 2: Số ?
Củng cố mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ
Nhận xét
Bài 3: Viết phép tính thích hợp
Giúp HS ghi phép tính thích hợp
qua tranh vẽ
Củng cố bảng cộng trong phạm vi
10
Nhận xét
Bài 4: <, >, = (HS giỏi)
Củng cố về so sánh cac sốtrong
phạm vi 10
Nhận xét
Chấm bài – nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Ôn tập các phép tính trong phạm
vi các số đã học
HS: Làm bảng con
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn
Nhận xét
Trang 7
Tiết 4 : Thủ công gấp quạt
I.mục tiêu: Giúp học sinh:
Gấp đước cái quạt bằng giấy
II.Đồ dùng dạy học:
! cái quạt gấp mẫu, giấy màu, hồ dán
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
13’
10’
5’
1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ
dùng của HS
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hoạt động 1: Thực hành gấp
quạt:
GV: Nhắc lại qui trình gấp quạt,
vẽ qui trình mẫu
Nhắc HS mỗi nếp gấp được miết
kỹ rồi bôi hồ mỏng 2 bên mép
dính lại, buộc dây
GV: Quan sát giúp HS gấp
Giúp HS hoàn thành sản phẩm
c.Hoạt động 2: Đánh giá sản
phẩm:
Trình bày sản phẩm
Nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn tập để thi học kì I
HS: Để đồ dùng lên bàn
HS: Lấy giấy gấp quạt
Các nhóm trình bày sản phẩm
Trang 8
Thứ 4 ngày 16 tháng 12 năm 2009
Tiết 1-2 : Tiếng viÊt bài 66: uôm – ươm
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết được vần uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
- Đọc được câu ứng dụng trong SGK
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đàn bướm, ong, chim, cá cảnh
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ chữ tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
4’
4’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết
thanh kiếm, quí hiếm
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
GV: Ghi uôm – ươm
b.Dạy vần: uôm
b1.Nhận diện vần: uôm
Vần uôm được tạo nên từ uô và m
? So sánh uôm với ôm?
Ghép vần uôm
Phát âm uôm
b2.Đánh vần:
uô – m - uôm
Nhận xét
? Muốn có tiếng buồm thêm âm và
dấu thanh gì?
Hãy ghép tiếng: buồm
GV: Ghi: buồm
? Tiếng buồm có âm nào đứng
trước, vần gì đứng sau?
Đánh vần:
bờ – uôm – buôm – huyền -
buồm
Nhận xét
GV: Cho HS xem tranh rút ra từ
thuyền buồm
GV: thuyền buồm
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
HS: Đọc theo GV
Giống: Đều kết thúc bằng ôm Khác: uôm bắt đầu bằng u
HS: Ghép và phát âm uôm
HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân
HS: Trả lời HS: Ghép tiếng : buồm HS: trả lời
HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Đọc: uôm buồm thuyền buồm
Trang 910’
5’
18’
7’
7’
5’
Nhận xét
b3.Hướng dẫn viết chữ ghi vần
iêm, dừa xiêm
GV: Viết mẫu: uôm, thuyền buồm
Vần uôm có độ cao 2 li được viết
nối liền với nhau
Khi viết tiếng các con chữ được viết
nối liền nhau, dấu thanh đúng vị trí.
Nhận xét
*Dạy vần ươm qui trình tương tự
như vần uôm
b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: Ghi từ ngữ
? Tìm tiếng có vân uôm, ươm?
Giải thích từ ngữ
Đọc mẫu
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc lại tiết 1:
Nhận xét
Đọc câu ứng dụng
GV: Cho HS xem tranh
Nhận xét
GV: Đọc mẫu
b.Luyện viết: uôm, thuyền buồm
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý
HS yếu viết chậm
GV: Chấm một số bài, nhận xét
c.Luyện nói: Đàn bướm, ong,
chim, cá cảnh
GV: Cho HS quan sát tranh
? Tranh vẽ gì?
? Con chim sâu có lợi gì?
? Con bướm thích gì?
? Ong và chim có lợi gì cho nhà nông
? Nhà em nuôi những con gì?
? Em thích nhất là con gì?
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Tìm từ có vần uôm, ươm
- GV: Chỉ bảng cho HS đọc
- Xem trước bài 67
HS: Viết bảng con
HS: Viết uôm, thuyền buồm
3 – 4 em đọc
HS: Gạch chân tiếng có vần uôm,
ươm
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Quan sát tranh
HS: Viết bài uôm, thuyền buồm
HS : Đàn bướm, ong, chim, cá cảnh
HS: Quan sát tranh
HS: Trả lời câu hỏi
HS: Tìm từ có vần uôm, ươm? Cả lớp đọc
Trang 10Tiết 3 : Toán : bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
I.mục tiêu: Giúp học sinh:
- Củng cố bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
- Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Phát triển kĩ năng xem tranh vẽ, đọc và giải bài toán tương ứng
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng học toán
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
5’’
5’’
14’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS
làm:
10- 4 = 10- 5 =
6+ 4 = 5+ 5 =
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Ôn tập bảng cộng và trừ đã học:
GV: Treo bảng ôn
Hướng dẫn qui luật sắp xếp các
công thức tính trên bảng đã cho
c.Thành lập và ghi nhớ bảng cộng
và trừ trong phạm vi 10
GV: Hướng dẫn các công thức tính
trên bảng vừa thành lập và nhận
biết mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ
d.Luyện tập:
Bài 1: Tính
Củng cố về mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ
Nhận xét
Bài 2: Số?
Giúp HS làm được các phép tính
trong phạm vi các số đã học
Nhận xét
Bài 3: Tính
Giúp HS thực hiện phép tính từ trái
sang phải
HS: Làm bảng con
HS: Đọc
HS: Theo dõi làm tính và tự điền kết quả vào ô trống
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn
Trang 11Nhận xét
Bài4: Viết phép tính thích hợp.(HS
giỏi)
Giúp HS dựa vào tóm tắt ghi phép
tính thích hợp
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn tập bảng cộng, trừ
trong phạm vi 10
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài – chữa bài Nhận xét
Tiết 4 ; Thủ công : gấp quạt
I.mục tiêu: Giúp học sinh:
Gấp đước cái quạt bằng giấy
II.Đồ dùng dạy học:
! cái quạt gấp mẫu, giấy màu, hồ dán
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
13’
10’
5’
1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ
dùng của HS
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hoạt động 1: Thực hành gấp
quạt:
GV: Nhắc lại qui trình gấp quạt,
vẽ qui trình mẫu
Nhắc HS mỗi nếp gấp được miết
kỹ rồi bôi hồ mỏng 2 bên mép
dính lại, buộc dây
GV: Quan sát giúp HS gấp
Giúp HS hoàn thành sản phẩm
c.Hoạt động 2: Đánh giá sản
phẩm:
Trình bày sản phẩm
Nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
HS: Để đồ dùng lên bàn
HS: Lấy giấy gấp quạt
Các nhóm trình bày sản phẩm
Trang 12- Về nhà ôn tập để thi học kì I.
Thứ 5 ngày 17 tháng 12 năm 2009
Tiết 1-2 ; Tiếng việt : bài 67: ôn tập
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng m
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe kể, hiểu được chuyện qua tranh: Đi tìm bạn
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng ôn, tranh minh hoạ chuyện kể
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
5’
12’
5’
5’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS
viết: ao chuôm, nhuộm vải
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Ôn tập:
b1.Ôn lại các vần đã học có âm
cuối là m
Treo bảng ôn
Nhận xét
b2.Ghép âm thành vần
Hãy ghép các chữ ghi âm ở cột
dọc với các âm ở dòng ngang
Nhận xét
b3.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: ghi bảng từ ngữ
? Tìm tiếng có vần mới ôn
Giải thích từ ngữ
Đọc mẫu
b4.Hướng dẫn viết từ ngữ: xâu
kim, lưỡi liềm
GV: Viết mẫu: xâu kim, lưỡi liềm
Khi viết các con chữ được viết nối
liền nhau, dấu thanh đúng vị trí
nhận xét
Tiết 2 3.Luyện tập
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
HS: Đọc các chữ ghi vần ở bảng 1 HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
3 – 4 em đọc
HS: Tìm và gạch chân
HS: Viết bảng con: xâu kim, lưỡi liềm
Trang 137’
6’
5’
a.Luyện đọc lại tiết 1
Nhận xét
Đọc câu ứng dụng
GV: Cho HS xem tranh
Chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
Nhận xét
Đọc mẫu
b.Luyện viết:
Quan sát giúp HS viết, chú ý HS
yếu viết chậm
Chấm một số bài-nhận xét
c.Kể chuyện: Đi tìm bạn
GV: Giới thiệu chuyện
Kể lần 1: Toàn bộ câu chuyện
Kể lần 2: Kết hợp tranh minh hoạ
Yêu cầu HS thi kể trong nhóm
Mỗi nhóm kể 1 tranh
Nhận xét, bổ sung
ý nghĩa : Câu chuyện nói lên tình
bạn bè thân thiết của Sóc và Nhím
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Xem trước bài 68
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Thảo luận
3-4 em đọc
HS: viết bài
HS: Đọc: Đi tìm bạn
HS: Theo dõi
Các nhóm thi kể
Cử đại diện nhóm kể
Tiết 3 ; Toán : luyện tập
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Củng cố về phép cộng, trừ trong phạm vi 10
- Biết làm phép tính phù hợp với tranh vẽ
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi bài tập 2, 3
III.Các hoạt động dạy học
5’ 1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS
đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi
10
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
HS: Làm bảng con
Trang 142’
23’
5’
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Tính
Củng cố mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ
Nhận xét
Bài 2: Số ?
Giúp HS trừ nhẩm trong phạm vi
10
Nhận xét
Bài 3: <, >, = (HS giỏi)
Củng cố về so sánh các sốtrong
phạm vi 10
Nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Giúp HS dựa vào tóm tắt nêu bài
toán rồi giải
Nhận xét
Chấm bài – nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Ôn tập các phép tính trong phạm
vi các số đã học
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài
Nhận xét
Tiết 4 : Tư nhiên - xã hội : hoạt động ở lớp (tiết 1)
I.mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết các hoạt động ở lớp
- Mối quan hệ giữa GV và HS, HS với HS hoạt động teong lớp
- Có ý thức tham gia tích cực vào các hoạt động ở lớp
II.Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài học
III.Các hoạt động dạy học
5’ 1.Kiểm tra bài cũ: Kể tên các đồ
dùng trong lớp?
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
HS: Kể tên các đồ dùng trong lớp