1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Các môn lớp 1 - Tuần 16 - Mai Thị Ngọc Sương

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 342,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hành đo độ dài BÀI 76; oc, ac Oc, ac Vẽ tiếp hình và vẽ màu vào hình vuông Gấp cái ví T2 Một chục tia số Kiểm tra học kì I Kiểm tra học kì I Sinh hoạt sao... Giáo án lớp1:Mai Thị Ng[r]

Trang 1

 18

2

Học vần Học vần

 

nt BÀI 73: it ,iêt Thực hành kĩ năng học kì I

3

Thể dục Toán Học vần Học vần

Tự nhiên và xã hội

Sơ kết học kì Điểm đoạn thẳng

uôt, ươt Cuộc sống xung quanh

4

Toán Học vần Học vần

Tập biểu diễn bài hát

Độ dài đoạn thẳng

ôn tập

5

Toán Học vần Học vần

Mĩ thuật Thủ công

Thực hành đo độ dài BÀI 76; oc, ac

Oc, ac

Vẽ tiếp hình và vẽ màu vào hình vuông Gấp cái ví (T2)

6

Toán Học vần Học vần

Một chục tia số Kiểm tra học kì I Kiểm tra học kì I

Trang 2

 1: Chào cờ:

#$% &'

Bài 69: it- iờt

A Muc tiờu:

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết

B Đồ dùng dạy - học:

- GV: Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói

- HS: sgk, vở TV,

C Các hoạt động Dạy học.

ND - TG

I-ÔĐTC: (1')

II- Kiểm tra bài

cũ (4')

III- Bài mới (33’)

1-Giới thiệu bài:

2- Dạy vần

*- Dạy vần : it

a Nhận diện vần

b Đánh vần:

*- Dạy vần iêt

3 Hướng dẫn

Hoạt động dạy

- Gọi học sinh đọc bài trong SGK

- Đọc cho hs viết: bút chì, mứt

- GV: Nhận xét, ghi điểm Bài hôm nay cô giới thiệu với cả lớp 2 vần mới : it, iêt

- Vần it   tạo bởi âm nào -So sánh vần it và vần et

- Nêu vị trí vần it

- 8E dẫn đọc vần ( ĐV - T)

- Muốn có tiếng mít bút ta thêm âm gì , dấu gì

? Nêu cấu tạo tiếng

- Đọc tiếng khoá ( ĐV - T)

? Tranh vẽ gì

- GV ghi bảng: Trái mít

- Đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)

- Đọc toàn vần khoá ( ĐV - T)

? Vần iêt   tạo bởi âm nào

? So sánh vần it và iêt

- Viết mẫu lên bảng và E dẫn cách

Hoạt động học

- Học sinh đọc bài

- Viết bảng con

Vần it   tạo bởi âm i và t

- i đứng &E âm t đứng sau

CN - N - ĐT Học sinh ghép vần it , mít

- CN - N - ĐT

- m đứng &E? it đứng sau

CN - N - ĐT

- quả mít

CN - N - ĐT

CN - N - ĐT

- Âm iê và t

- Đều kết thúc bằng t

Trang 3

4 Đọc từ ứng

dụng:

IV/ Luyện tập

a- Luyệnđọc:(10')

b- Luyện viết (13')

c- Luyện nói (7')

d- Đọc SGK (7')

viết

- Nhận xét – sửa sai và uốn nắn hs

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng

Con vịt thời tiết Đông nghịt hiểu biết

- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)

? Tìm tiếng mang vần mới trong từ.

- GV giải nghĩa một số từ

* Củng cố

? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài

Tiết 2:

- Đọc lại bài tiết 1

- GV nhận xét, ghi điểm

* Đọc câu ứng dụng

? Tranh vẽ những gì

- Ghi bảng

Con gì có cánh

Mà lại biết bơi Ngày xuông ao chơi Đêm về đẻ trứng?

- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)

- Đọc mẫu

- Cho hs tìm tiếng chứa vần mới

- 8E dẫn học sinh mở vở tập viết, viết bài

- GV nhận xét, uốn nắn hs

- GV chấm một số bài, nhận xét bài

HSKT:

? Tranh vẽ gì

- Chỉ cho hs đọc: Em tô, vẽ, viết

? Các bạn đang làm gì

? Bạn nữ áo đỏ đang làm gì

? Bạn nam áo xanh đang làm gì

? Các bạn ấy học ntn

? Em thích vẽ hay thích tô

- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài Gõ E cho học sinh đọc bài

- GV nhận xét, ghi điểm

- Bắt đầu bằng i và iê

- Quan sát và viết bảng con

- Đọc nhẩm

- CN - N - ĐT

- Gạch chân và phân tích

- CN - N - ĐT

- Học 2 vần Vần it, iêt

- ĐT- CN đọc

- CN N CL

- Con vịt đang bơi E ao Lớp nhẩm

- ĐT- N- CL

- Gạch chân và phân tích

- Học sinh mở vở tập viết, viết bài

-Viết chữ o, a

Bạn đang vẽ và viết bài

- CN- CL

- Bạn đang tô, vẽ, viết

- Bạn đang viết

- Bạn đang vẽ

- Các bạn học rất chăm chỉ

- Hs trả lời Lớp nhẩm

Đọc ĐT- CN

Trang 4

IV Củng cố, dặn

dò (3')

? Hôm nay chúng ta học bài gì

- Về nhà viết, đọc lại bài

- GV nhận xét giờ học

Học vần it, iêt

ĐẠO ĐỨC:

Thực hành kỹ năng cuối học kỳ I

A/ Mục tiêu:

Ôn tập những kiến thức đã học, củng cố kiến thức về: gọn gàng, sạch sẽ, giữ

gìn sách vở,

đồ dùng học tập, lễ phép với anh chị,  e nhịn em nhỏ, nghiêm trang

khi chào cờ

1- Giáo viên: - vở bài tập đạo đức, một số tranh ảnh minh hoạ.

2- Học sinh: - SGK, vở bài tập.

3N./ pháp:

D/ Các hoạt động Dạy học.

ND- TG

1- Kiểm tra bài cũ

(4')

2- Bài mới (27')

a- Giới thiệu bài

b-Bài giảng.

Hoạt động dạy

?Khi xếp hàng ra vào lớp chúng ta phải ntn

- GV nhận xét, đánh giá

Tiết hôn nay cô cùng các em ôn lại những kiến thức đã học trong phần học vừa qua

? 0  thế nào là gọn gàng, sạch sẽ

? ở trong lớp mình bạn nào đã biết ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- GV nhận xét, tuyên Q

? 0  thế nào là giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

? Em cần làm gì để  e nhịn em nhỏ và lễ phép với anh chị

? Những thành viên trong gia đình phải sống   thế nào

? Khi chào cờ em phải thể hiện  

Hoạt động học

- Không xô đẩy và đùa nghịch

- Học sinh trả lời

Mặc quần áo sạch, gọn, đúng cách,, phù hợp với thời tiết, không làm bẩn quần áo

- Học sinh nêu

-Không làm bẩn sách, không

vẽ bẩn ra sách vở, khi học song phải cất đúng nơi qui

định

- Biết vâng lời anh chị, biết Q yêu đùm bọc em nhỏ

- Phải Q yêu đùm bọc và

có trách nhiệm với mọi e trong gia đình mình

Trang 5

3- Củng cố, dặn

dò.

thế nào

- Gọi đại diện từng học sinh trả lời

- GV nhận xét, kết luận

- Nhấn mạnh nội dung bài học

- GV nhận xét giờ học

- Phải đứng nghiêm, mắt nhìn lá cờ

TOÁN:

Đ 67: Điểm - Đoạn thẳng

A Mục tiêu :

- Nhận biết   “Điểm ” và “Đoạn thẳng”;đọc tên điểm và đoạn thẳng;

kẻ   đoạn thẳng

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3

B Chuẩn bị:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập

 N./ pháp:

-Quan sỏt

D Các hoạt động dạy học:

ND- TG

1- Kiểm tra bài cũ

(4')

2- Bài mới (33')

a- Giới thiệu bài:

b- Giảng bài

* Giới thiệu điểm

và đoạn thẳng.

Hoạt động dạy

- Gọi học sinh nêu bảng cộng trừ 10

- GV nhận xét, ghi điểm

Hôm nay cô E dẫn các em làm quen với điểm và đoạn thẳng

- GV đánh dấu lên bảng 2 điểm   SGK

A * * B

(Điểm A) (Điểm B)

- GV chỉ và nói điểm: Trên bảng cô

có hai điểm A, B

- Gọi học sinh nhắc lại

- Giáo viên dùng E nối hai điểm

A và B và nói ta nối điểm A với điểm

B ta   đoạn thẳng AB

A B (Đoạn thẳng AB)

- Gọi học sinh đọc

Hoạt động học

Học sinh nêu bảng thực hiện Học sinh lắng nghe

Học sinh theo dõi E dẫn

Trang 6

c, Thực hành.

Bài 1:

Bài 2: Dùng bút và

E để nối

Bài 3:

-HSKT

3- Củng cố, dặn dò

(2')

* Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng, dụng cụ để vẽ đoạn thẳng ( Dùng E? bút chì )

Đọc tên các điểm và đoạn thẳng 8E dẫn hs cách đọc

P M

C N N

X

Y Q

* 8E dẫn học sinhc cách vẽ đoạn thẳng: Dùng bút chì chấm hai điểm

A, B &E sau đó dùng E kẻ nối hai điểm A với B

- Cho học sinh thực hành chia điểm rồi vẽ đoạn thẳng

- GV quan sát, E dẫn thêm

- GV nhận xét, tuyên Q

Mỗi hình bên có mấy đoạn thẳng

- Vẽ 3 đoạn thẳng tạo thành tam giác

- Vẽ 4 đoạn thẳng tạo thành hình vuông, hình chữ nhật, hình thoi

- GV nhấn mạnh nội dung bài học

- GV nhận xét giờ học

Đọc các đoạn thẳng

Điểm M, điểm N, đoạn thẳng MN

Điểm D, điểm C, đoạn thẳng CD

Điểm K, điểm H, đoạn thẳng KH

Điểm P, điểm N, đoạn thẳng PQ

Điểm X, điểm Y, đoạn thẳng XY

Thực hành nối các đoạn thẳng A

B C

- Hs trả lời M

A B

N P

D C O

- 4đoạn thẳng

- 3đoạn thẳng H K

- 6đoạn thẳng

-Vẽ một đoạn thẳng

Về nhà học bài xem &E bài học sau

HỌC VẦN:

BÀI 73: uôt - /

A Muc tiờu :

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chơi cầu #.S

B Đồ dùng dạy - học:

Trang 7

- GV: Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói

- HS: sgk, vở TV, bảng con

ND - TG

I- ÔĐTC: (1')

II- Kiểm tra bài

cũ (4')

III- Bài mới (33’)

1-Giới thiệu bài:

2- Dạy vần

*- Dạy vần : uôt

a Nhận diện vần

b Đánh vần:

*- Dạy vần ươt

3 Hướng dẫn

viết:

4 Đọc từ ứng

dụng:

Hoạt động dạy

- Gọi học sinh đọc bài trong SGK

- Đọc cho hs viết: mứt, viết

- GV: Nhận xét, ghi điểm Bài hôm nay cô giới thiệu với cả lớp

2 vần mới

- Vần uôt   tạo bởi âm nào -So sánh vần uôt và vần et

- Nêu vị trí vần uôt

- 8E dẫn đọc vần ( ĐV - T)

- Muốn có tiếng chuột ta thêm

âm gì , dấu gì

? Nêu cấu tạo tiếng.

- Đọc tiếng khoá ( ĐV - T)

? Tranh vẽ gì

- GV ghi bảng: chuột nhắt

- Đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)

- Đọc toàn vần khoá ( ĐV - T)

Dạy ./ tự  vần uôt

? Vần Q   tạo bởi âm nào

? So sánh vần uôt và Q

- Viết mẫu lên bảng và E

dẫn cách viết

- Nhận xét – sửa sai và uốn nắn

hs

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng.

Chuột nhắt .S lên Trắng muôt ẩm -

- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)

Hoạt động học

- Học sinh đọc bài

- Viết bảng con

-Vần uôt   tạo bởi âm uô

và t

- uô đứng &E âm t đứng sau

CN - N - ĐT Học sinh ghép vần uôt , chuột

- CN - N - ĐT

- ch đứng &E? uôt đứng sau

CN - N - ĐT

- con chuột

CN - N - ĐT

CN - N - ĐT

- Âm Q và t

- Đều kết thúc bằng t

- Bắt đầu bằng Q và uô

- Quan sát và viết bảng con

- Đọc nhẩm

- CN - N - ĐT

Trang 8

IV/ Luyện tập

a- Luyệnđọc:(10')

b- Luyện viết (13')

c- Luyện nói (7')

d- Đọc SGK (7')

IV Củng cố, dặn

dò (3')

? Tìm tiếng mang vần mới trong từ.

- GV giải nghĩa một số từ

* Củng cố

? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học

Tiết 2:

- Đọc lại bài tiết 1

- GV nhận xét, ghi điểm

* Đọc câu ứng dụng

? Tranh vẽ con mèo đang làm gì

- Ghi bảng

Con mèo mà trèo cây cau Hỏi thăm chú chuột đi đâu văng nhà

Mua mắm mua muối giỗ cha chú mèo.

- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)

- Đọc mẫu

- Cho hs tìm tiếng chứa vần mới

- 8E dẫn học sinh mở vở tập viết, viết bài

-HSKT:

- GV nhận xét, uốn nắn hs yếu

- GV chấm một số bài, nhận xét bài

? Tranh vẽ gì

- Chỉ cho hs đọc: Chơi cầu &

? Các bạn đang làm gì

? Nét mặt của các bạn ntn

? Khi chơi các bạn cần làm gì để không xô đẩy nhau

? Em hay thấy cầu & ở đâu Con đi sau cùng gọi là sau rốt

- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh

đọc bài Gõ E cho học sinh đọc bài

- GV nhận xét, ghi điểm

? Hôm nay chúng ta học bài gì

- Về nhà viết, đọc lại bài

- GV nhận xét giờ học

- Gạch chân và phân tích

- CN - N - ĐT

- Học 2 vần Vần uôt, Q

- ĐT- CN đọc

- CN N CL

- Con mèo đang trèo cây cau Lớp nhẩm

- ĐT- N- CL

- Gạch chân và phân tích

- Học sinh mở vở tập viết, viết bài

-Viết o, a

Vẽ các bạn

- CN- CL

- Đang chơi cầu &

- Các bạn rất vui

- Từng bạn &

- Ơ nhà trẻ , mẫu giáo

Lớp nhẩm

Đọc ĐT- CN Học vần uôt, Q

Tự nhiên và xã hội:

Trang 9

Đ18: Cuộc sống xung quanh (tiết 1)

GDBVMT: Mức độ liên hệ

I Mục tiêu:

- Nêu   một nét cảnh quan thiên nhiên và công việc của e dân nơi học sinh ở

GDMT: - Hiểu biết về cảnh quan thiên nhiên và xã hội xung quanh

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, một số tấm bìa nhỏ ghi tên đồ dùng

cơ trong lớp

2 Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập.

N./ pháp:

-Quan sỏt,

IV Các hoạt động dạy học:

ND- TG

1- Kiểm tra bài cũ

(4')

2- Bài mới ( 28')

a- Giới thiệu bài:

b- Giảng bài:

* HĐ1: Tham gia

hoạt động sinh sống ở

khu vực xung quanh

&e

* HĐ2: Thảo luận,

Hoạt động dạy

- Em làm gì để có lớp học sạch đẹp

- Gv nhận xét, ghi điểm

Tiết hôm nay chúng ta học bài 18, ghi tên đầu bài

- Mục tiêu: Học sinh tập trung quan sát e xá, nhà của, các cơ quan, các cơ sở sản xuất ở khu vực xung quanh &e

- Tiến hành:

? Em hãy quan sát và nhận xét &E

lớp về quang cảnh trênn e ở làng em

? Quang cảnh hai bên e đi học

  thế nào

? 0e dân ở đây e làm những công việc gì

? Từ nhà đến &e hai bên e

có nhà ở không

? 0e dân ở quê em e làm nghề gì, làm   thế nào

? GV gọi học sinh trả lời nối tiếp

- GV nhận xét, tuyên Q

- MT: Giúp học sinh biết phân tích bức tranh trong sách giáo khoa để

Hoạt động học

- Em quét lớp hàng ngày

Học sinh quan sát tranh nói về từng hoạt đọng ở nội dung mỗi tranh

học sinh thảo luận nhóm và nhóm nói &E lớp về nội dung tranh

- Làm Q

- Có rất nhiều nhà ở Học sinh trả lời

- Làm Q? làm ruộng

- Có nhà ở

- Hs trả lời

Trang 10

ÂM #B%' Tập biểu diễn các bài hát đã học - trò chơi âm nhạc

I- Mục tiêu:

-Tham gia

II- Đồ dùng Dạy - Học:

- Nhạc cụ, tập đệm các bài hát.”

III- Các hoạt động dạy học:

1- ổn định tổ chức (1')

2- Kiểm tra bài cũ: (5') - Gv hát bài “Quốc ca”

? Đó là bài hát nào?

- GV: nhận xét, xếp loại

3- Bài mới: (24')

a- Giới thiệu bài:

- Giới thiệu bài + ghi đầu bài

b- Giảng bài.

* HĐ1: Dùng các bài hát đã học, GV tổ chức cho

HS từng nhóm biểu diễn có kết hợp vận động phụ

hoạ.

- Từ các bài hát đã học GV cho HS tự nghĩ ra các

động tác múa hoặc vận động phụ hoạ

- Cho Hs thi đua thể hiện các động tác vận động

phụ hoạ và chọn ra nhóm khá nhất để biểu Q

GV nxét, tuyên Q

* HĐ2: Tổ chức cho HS tham gia các trò chơi.

HS tập biểu diễn và vận động phụ hoạ theo nhóm

HS nghĩ thêm các động tác múa hoặc vận

động phụ hoạ

HS biểu diễn

thực hành

* HĐ3: Làm việc với

SGK

3- Củng cố, dặn dò

nhận ra đó là bức tranh tả cảnh nông thôm và thành thị

- Tiến hành:

- Cho học sinh thảo luận nhóm theo từng bức tranh

- Gọi học sinh các nhóm trả lời

? Bức tranh vẽ về cuộc sống ở đâu

? Vì sao em biết

KL: Đây là bức tranh vẽ về cuộc sống

ở nông thôn

? Nơi em ở là nông thôn hay thành thị

? Hôm nay chúng ta học bài gì

- GV tóm tắt lại nội dung bài học

- Nhận xét tiết học

Học sinh thảo luận theo cặp, trả lời câu hỏi

Nhận xét theo từng nhóm -Cuộc sống ở nông thôn

- Nông thôn Trả lời và nhận xét bài

- Là nông thôn Lớp học bài , xem &E bài học sau

Trang 11

- GV HD các trò chơi   mục II.

Trò chơi: - Tiếng hát ở đâu

- Đoán tên

- Bao nhiêu e hát

- Hát gõ đối đáp

Cho HS chơi theo nhóm

GV quan sát + nhắc nhở

HS theo dõi

HS chơi trò chơi theo HD của GV

4 - Củng cố, dặn dò (5')

? Nêu tên bài học?

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà ôn tập các bài hát đã học

TOÁN:

A Mục tiêu :

- Có biểu   về “dài hơn, ngắn hơn,” có biểu   về độ dài đoạn

thẳng ;biết so sánh độ dài hai đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp

- Bài tập cần làm: Bài 1,Bài 2,Bài 3

B Chuẩn bị:

1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập.

C.Phương pháp:

-Quan sỏt,

D Các hoạt động dạy học:

ND-TG

1- Kiểm tra bài

cũ (4')

2- Bài mới (33')

a- Giới thiệu

bài:

b- Giảng bài

Hoạt động dạy

- Gọi học sinh nêu điểm và đoạn thẳng

- GV nhận xét, ghi điểm

Hôm nay cô E dẫn các em làm quen với độ dài đoạn thẳng

Dạy biểu   dài hơn – ngắn hơn và so sánh trực tiếp độ dài hai

đoạn thẳng

- GV giơ hai cái E có độ dài khác nhau và hỏi

Hoạt động học

Học sinh nêu bảng thực hiện

Học sinh lắng nghe

Học sinh theo dõi E dẫn Chập hai chiếc E vào cho một đầu bằng nhau, rồi nhìn

Trang 12

c, Thực hành.

Bài 1:

Bài 2:

Bài 3:

? Cái E nào dài hơn, cái nào ngắn hơn

? Làm thế nào để biết E nào dài hơn, E nào ngắn hơn

? Gọi học sinh lên bảng dùng hai que tính có độ dài khác nhau để so sánh

- Yêu cầu học sinh quan sát hình

vẽ trong sách giáo khoa và nói nhận xét

- Vẽ đoạn thẳng trong SGK lên bảng:

A B

C D

- Yêu cầu học sinh so sánh hai

đoạn thẳng

- GV nhận xét, ghi bảng

- Cho học sinh thực hành so sánh từng cặp đoạn thẳng trong bài tập 1

* So sánh gián tiếp độ dài hai đoạn thẳng thông qua độ dài trung gian

Doạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng nào ngắn hơn

- GV nhận xét, tuyên Q

- Ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng theo mẫu

- GV E dẫn đếm số ô vuông rồi điền số thích hợp

- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ

- GV quan sát, E dẫn thêm

- GV nhận xét, tuyên Q

Tô mầu vào băng giấy ngắn nhất

- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ

- GV nhận xét, tuyên Q

đầu kia cái nào dai hơn cái nào ngắn hơn

% E trên dài hơn E

E

-Chập hai chiếc E vào cho một đầu bằng nhau

- Hs thực hành

Đoạn thẳng AB ngắn hơn

đoạn thẳng CD

Đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB

- Làm miệng -Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD, đt CD ngắn hơn đt AB

-Đoạn thẳng MNdài hơn đoạn thẳng PQđt PQ ngắn hơn đt MN

-Đoạn thẳng RS dài hơn đoạn thẳng VU đt VU ngắn hơn đt RS

-Đoạn thẳng HK dài hơn đoạn thẳng LM đt LM ngắn hơn đt HK

Có thể so sánh bằng gang tay, hoặc số ô vuông ở mỗi đoạn thẳng đó

- Đoạn thẳng trên dai hơn

đoạn thẳng E một gang tay Hoặc: Đoạn thẳng trên dài hơn

đoạn thẳng E 1 ô vuông Vậy đoạn thẳng trên có độ dài

3 ô vuông

- Điền số thích hợp vào đoạn thẳng

Đếm số ô rồi ghi số đếm vào

...

- chuột

CN - N - ĐT

CN - N - ĐT

- Âm Q t

- Đều kết thúc t

- Bắt đầu Q uô

- Quan sát viết bảng

- Đọc nhẩm

- CN - N - ĐT

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w