Thực hành đo độ dài BÀI 76; oc, ac Oc, ac Vẽ tiếp hình và vẽ màu vào hình vuông Gấp cái ví T2 Một chục tia số Kiểm tra học kì I Kiểm tra học kì I Sinh hoạt sao... Giáo án lớp1:Mai Thị Ng[r]
Trang 118
2
Học vần Học vần
nt BÀI 73: it ,iêt Thực hành kĩ năng học kì I
3
Thể dục Toán Học vần Học vần
Tự nhiên và xã hội
Sơ kết học kì Điểm đoạn thẳng
uôt, ươt Cuộc sống xung quanh
4
Toán Học vần Học vần
Tập biểu diễn bài hát
Độ dài đoạn thẳng
ôn tập
5
Toán Học vần Học vần
Mĩ thuật Thủ công
Thực hành đo độ dài BÀI 76; oc, ac
Oc, ac
Vẽ tiếp hình và vẽ màu vào hình vuông Gấp cái ví (T2)
6
Toán Học vần Học vần
Một chục tia số Kiểm tra học kì I Kiểm tra học kì I
Trang 2
1: Chào cờ:
#$% &'
Bài 69: it- iờt
A Muc tiờu:
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết
B Đồ dùng dạy - học:
- GV: Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói
- HS: sgk, vở TV,
C Các hoạt động Dạy học.
ND - TG
I-ÔĐTC: (1')
II- Kiểm tra bài
cũ (4')
III- Bài mới (33’)
1-Giới thiệu bài:
2- Dạy vần
*- Dạy vần : it
a Nhận diện vần
b Đánh vần:
*- Dạy vần iêt
3 Hướng dẫn
Hoạt động dạy
- Gọi học sinh đọc bài trong SGK
- Đọc cho hs viết: bút chì, mứt
- GV: Nhận xét, ghi điểm Bài hôm nay cô giới thiệu với cả lớp 2 vần mới : it, iêt
- Vần it tạo bởi âm nào -So sánh vần it và vần et
- Nêu vị trí vần it
- 8E dẫn đọc vần ( ĐV - T)
- Muốn có tiếng mít bút ta thêm âm gì , dấu gì
? Nêu cấu tạo tiếng
- Đọc tiếng khoá ( ĐV - T)
? Tranh vẽ gì
- GV ghi bảng: Trái mít
- Đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)
- Đọc toàn vần khoá ( ĐV - T)
? Vần iêt tạo bởi âm nào
? So sánh vần it và iêt
- Viết mẫu lên bảng và E dẫn cách
Hoạt động học
- Học sinh đọc bài
- Viết bảng con
Vần it tạo bởi âm i và t
- i đứng &E âm t đứng sau
CN - N - ĐT Học sinh ghép vần it , mít
- CN - N - ĐT
- m đứng &E? it đứng sau
CN - N - ĐT
- quả mít
CN - N - ĐT
CN - N - ĐT
- Âm iê và t
- Đều kết thúc bằng t
Trang 34 Đọc từ ứng
dụng:
IV/ Luyện tập
a- Luyệnđọc:(10')
b- Luyện viết (13')
c- Luyện nói (7')
d- Đọc SGK (7')
viết
- Nhận xét – sửa sai và uốn nắn hs
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
Con vịt thời tiết Đông nghịt hiểu biết
- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)
? Tìm tiếng mang vần mới trong từ.
- GV giải nghĩa một số từ
* Củng cố
? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài
Tiết 2:
- Đọc lại bài tiết 1
- GV nhận xét, ghi điểm
* Đọc câu ứng dụng
? Tranh vẽ những gì
- Ghi bảng
Con gì có cánh
Mà lại biết bơi Ngày xuông ao chơi Đêm về đẻ trứng?
- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)
- Đọc mẫu
- Cho hs tìm tiếng chứa vần mới
- 8E dẫn học sinh mở vở tập viết, viết bài
- GV nhận xét, uốn nắn hs
- GV chấm một số bài, nhận xét bài
HSKT:
? Tranh vẽ gì
- Chỉ cho hs đọc: Em tô, vẽ, viết
? Các bạn đang làm gì
? Bạn nữ áo đỏ đang làm gì
? Bạn nam áo xanh đang làm gì
? Các bạn ấy học ntn
? Em thích vẽ hay thích tô
- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài Gõ E cho học sinh đọc bài
- GV nhận xét, ghi điểm
- Bắt đầu bằng i và iê
- Quan sát và viết bảng con
- Đọc nhẩm
- CN - N - ĐT
- Gạch chân và phân tích
- CN - N - ĐT
- Học 2 vần Vần it, iêt
- ĐT- CN đọc
- CN N CL
- Con vịt đang bơi E ao Lớp nhẩm
- ĐT- N- CL
- Gạch chân và phân tích
- Học sinh mở vở tập viết, viết bài
-Viết chữ o, a
Bạn đang vẽ và viết bài
- CN- CL
- Bạn đang tô, vẽ, viết
- Bạn đang viết
- Bạn đang vẽ
- Các bạn học rất chăm chỉ
- Hs trả lời Lớp nhẩm
Đọc ĐT- CN
Trang 4IV Củng cố, dặn
dò (3')
? Hôm nay chúng ta học bài gì
- Về nhà viết, đọc lại bài
- GV nhận xét giờ học
Học vần it, iêt
ĐẠO ĐỨC:
Thực hành kỹ năng cuối học kỳ I
A/ Mục tiêu:
Ôn tập những kiến thức đã học, củng cố kiến thức về: gọn gàng, sạch sẽ, giữ
gìn sách vở,
đồ dùng học tập, lễ phép với anh chị, e nhịn em nhỏ, nghiêm trang
khi chào cờ
1- Giáo viên: - vở bài tập đạo đức, một số tranh ảnh minh hoạ.
2- Học sinh: - SGK, vở bài tập.
3N./ pháp:
D/ Các hoạt động Dạy học.
ND- TG
1- Kiểm tra bài cũ
(4')
2- Bài mới (27')
a- Giới thiệu bài
b-Bài giảng.
Hoạt động dạy
?Khi xếp hàng ra vào lớp chúng ta phải ntn
- GV nhận xét, đánh giá
Tiết hôn nay cô cùng các em ôn lại những kiến thức đã học trong phần học vừa qua
? 0 thế nào là gọn gàng, sạch sẽ
? ở trong lớp mình bạn nào đã biết ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- GV nhận xét, tuyên Q
? 0 thế nào là giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
? Em cần làm gì để e nhịn em nhỏ và lễ phép với anh chị
? Những thành viên trong gia đình phải sống thế nào
? Khi chào cờ em phải thể hiện
Hoạt động học
- Không xô đẩy và đùa nghịch
- Học sinh trả lời
Mặc quần áo sạch, gọn, đúng cách,, phù hợp với thời tiết, không làm bẩn quần áo
- Học sinh nêu
-Không làm bẩn sách, không
vẽ bẩn ra sách vở, khi học song phải cất đúng nơi qui
định
- Biết vâng lời anh chị, biết Q yêu đùm bọc em nhỏ
- Phải Q yêu đùm bọc và
có trách nhiệm với mọi e trong gia đình mình
Trang 53- Củng cố, dặn
dò.
thế nào
- Gọi đại diện từng học sinh trả lời
- GV nhận xét, kết luận
- Nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
- Phải đứng nghiêm, mắt nhìn lá cờ
TOÁN:
Đ 67: Điểm - Đoạn thẳng
A Mục tiêu :
- Nhận biết “Điểm ” và “Đoạn thẳng”;đọc tên điểm và đoạn thẳng;
kẻ đoạn thẳng
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3
B Chuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
N./ pháp:
-Quan sỏt
D Các hoạt động dạy học:
ND- TG
1- Kiểm tra bài cũ
(4')
2- Bài mới (33')
a- Giới thiệu bài:
b- Giảng bài
* Giới thiệu điểm
và đoạn thẳng.
Hoạt động dạy
- Gọi học sinh nêu bảng cộng trừ 10
- GV nhận xét, ghi điểm
Hôm nay cô E dẫn các em làm quen với điểm và đoạn thẳng
- GV đánh dấu lên bảng 2 điểm SGK
A * * B
(Điểm A) (Điểm B)
- GV chỉ và nói điểm: Trên bảng cô
có hai điểm A, B
- Gọi học sinh nhắc lại
- Giáo viên dùng E nối hai điểm
A và B và nói ta nối điểm A với điểm
B ta đoạn thẳng AB
A B (Đoạn thẳng AB)
- Gọi học sinh đọc
Hoạt động học
Học sinh nêu bảng thực hiện Học sinh lắng nghe
Học sinh theo dõi E dẫn
Trang 6c, Thực hành.
Bài 1:
Bài 2: Dùng bút và
E để nối
Bài 3:
-HSKT
3- Củng cố, dặn dò
(2')
* Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng, dụng cụ để vẽ đoạn thẳng ( Dùng E? bút chì )
Đọc tên các điểm và đoạn thẳng 8E dẫn hs cách đọc
P M
C N N
X
Y Q
* 8E dẫn học sinhc cách vẽ đoạn thẳng: Dùng bút chì chấm hai điểm
A, B &E sau đó dùng E kẻ nối hai điểm A với B
- Cho học sinh thực hành chia điểm rồi vẽ đoạn thẳng
- GV quan sát, E dẫn thêm
- GV nhận xét, tuyên Q
Mỗi hình bên có mấy đoạn thẳng
- Vẽ 3 đoạn thẳng tạo thành tam giác
- Vẽ 4 đoạn thẳng tạo thành hình vuông, hình chữ nhật, hình thoi
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
Đọc các đoạn thẳng
Điểm M, điểm N, đoạn thẳng MN
Điểm D, điểm C, đoạn thẳng CD
Điểm K, điểm H, đoạn thẳng KH
Điểm P, điểm N, đoạn thẳng PQ
Điểm X, điểm Y, đoạn thẳng XY
Thực hành nối các đoạn thẳng A
B C
- Hs trả lời M
A B
N P
D C O
- 4đoạn thẳng
- 3đoạn thẳng H K
- 6đoạn thẳng
-Vẽ một đoạn thẳng
Về nhà học bài xem &E bài học sau
HỌC VẦN:
BÀI 73: uôt - /
A Muc tiờu :
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chơi cầu #.S
B Đồ dùng dạy - học:
Trang 7- GV: Tranh minh hoạ cho từ khoá Câu ứng dụng và phần luyện nói
- HS: sgk, vở TV, bảng con
ND - TG
I- ÔĐTC: (1')
II- Kiểm tra bài
cũ (4')
III- Bài mới (33’)
1-Giới thiệu bài:
2- Dạy vần
*- Dạy vần : uôt
a Nhận diện vần
b Đánh vần:
*- Dạy vần ươt
3 Hướng dẫn
viết:
4 Đọc từ ứng
dụng:
Hoạt động dạy
- Gọi học sinh đọc bài trong SGK
- Đọc cho hs viết: mứt, viết
- GV: Nhận xét, ghi điểm Bài hôm nay cô giới thiệu với cả lớp
2 vần mới
- Vần uôt tạo bởi âm nào -So sánh vần uôt và vần et
- Nêu vị trí vần uôt
- 8E dẫn đọc vần ( ĐV - T)
- Muốn có tiếng chuột ta thêm
âm gì , dấu gì
? Nêu cấu tạo tiếng.
- Đọc tiếng khoá ( ĐV - T)
? Tranh vẽ gì
- GV ghi bảng: chuột nhắt
- Đọc trơn từ khoá ( ĐV - T)
- Đọc toàn vần khoá ( ĐV - T)
Dạy ./ tự vần uôt
? Vần Q tạo bởi âm nào
? So sánh vần uôt và Q
- Viết mẫu lên bảng và E
dẫn cách viết
- Nhận xét – sửa sai và uốn nắn
hs
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng.
Chuột nhắt .S lên Trắng muôt ẩm -
- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)
Hoạt động học
- Học sinh đọc bài
- Viết bảng con
-Vần uôt tạo bởi âm uô
và t
- uô đứng &E âm t đứng sau
CN - N - ĐT Học sinh ghép vần uôt , chuột
- CN - N - ĐT
- ch đứng &E? uôt đứng sau
CN - N - ĐT
- con chuột
CN - N - ĐT
CN - N - ĐT
- Âm Q và t
- Đều kết thúc bằng t
- Bắt đầu bằng Q và uô
- Quan sát và viết bảng con
- Đọc nhẩm
- CN - N - ĐT
Trang 8IV/ Luyện tập
a- Luyệnđọc:(10')
b- Luyện viết (13')
c- Luyện nói (7')
d- Đọc SGK (7')
IV Củng cố, dặn
dò (3')
? Tìm tiếng mang vần mới trong từ.
- GV giải nghĩa một số từ
* Củng cố
? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học
Tiết 2:
- Đọc lại bài tiết 1
- GV nhận xét, ghi điểm
* Đọc câu ứng dụng
? Tranh vẽ con mèo đang làm gì
- Ghi bảng
Con mèo mà trèo cây cau Hỏi thăm chú chuột đi đâu văng nhà
Mua mắm mua muối giỗ cha chú mèo.
- Chỉ cho hs đọc ( ĐV- T)
- Đọc mẫu
- Cho hs tìm tiếng chứa vần mới
- 8E dẫn học sinh mở vở tập viết, viết bài
-HSKT:
- GV nhận xét, uốn nắn hs yếu
- GV chấm một số bài, nhận xét bài
? Tranh vẽ gì
- Chỉ cho hs đọc: Chơi cầu &
? Các bạn đang làm gì
? Nét mặt của các bạn ntn
? Khi chơi các bạn cần làm gì để không xô đẩy nhau
? Em hay thấy cầu & ở đâu Con đi sau cùng gọi là sau rốt
- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh
đọc bài Gõ E cho học sinh đọc bài
- GV nhận xét, ghi điểm
? Hôm nay chúng ta học bài gì
- Về nhà viết, đọc lại bài
- GV nhận xét giờ học
- Gạch chân và phân tích
- CN - N - ĐT
- Học 2 vần Vần uôt, Q
- ĐT- CN đọc
- CN N CL
- Con mèo đang trèo cây cau Lớp nhẩm
- ĐT- N- CL
- Gạch chân và phân tích
- Học sinh mở vở tập viết, viết bài
-Viết o, a
Vẽ các bạn
- CN- CL
- Đang chơi cầu &
- Các bạn rất vui
- Từng bạn &
- Ơ nhà trẻ , mẫu giáo
Lớp nhẩm
Đọc ĐT- CN Học vần uôt, Q
Tự nhiên và xã hội:
Trang 9Đ18: Cuộc sống xung quanh (tiết 1)
GDBVMT: Mức độ liên hệ
I Mục tiêu:
- Nêu một nét cảnh quan thiên nhiên và công việc của e dân nơi học sinh ở
GDMT: - Hiểu biết về cảnh quan thiên nhiên và xã hội xung quanh
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, một số tấm bìa nhỏ ghi tên đồ dùng
cơ trong lớp
2 Học sinh: sách giáo khoa, vở bài tập.
N./ pháp:
-Quan sỏt,
IV Các hoạt động dạy học:
ND- TG
1- Kiểm tra bài cũ
(4')
2- Bài mới ( 28')
a- Giới thiệu bài:
b- Giảng bài:
* HĐ1: Tham gia
hoạt động sinh sống ở
khu vực xung quanh
&e
* HĐ2: Thảo luận,
Hoạt động dạy
- Em làm gì để có lớp học sạch đẹp
- Gv nhận xét, ghi điểm
Tiết hôm nay chúng ta học bài 18, ghi tên đầu bài
- Mục tiêu: Học sinh tập trung quan sát e xá, nhà của, các cơ quan, các cơ sở sản xuất ở khu vực xung quanh &e
- Tiến hành:
? Em hãy quan sát và nhận xét &E
lớp về quang cảnh trênn e ở làng em
? Quang cảnh hai bên e đi học
thế nào
? 0e dân ở đây e làm những công việc gì
? Từ nhà đến &e hai bên e
có nhà ở không
? 0e dân ở quê em e làm nghề gì, làm thế nào
? GV gọi học sinh trả lời nối tiếp
- GV nhận xét, tuyên Q
- MT: Giúp học sinh biết phân tích bức tranh trong sách giáo khoa để
Hoạt động học
- Em quét lớp hàng ngày
Học sinh quan sát tranh nói về từng hoạt đọng ở nội dung mỗi tranh
học sinh thảo luận nhóm và nhóm nói &E lớp về nội dung tranh
- Làm Q
- Có rất nhiều nhà ở Học sinh trả lời
- Làm Q? làm ruộng
- Có nhà ở
- Hs trả lời
Trang 10
ÂM #B%' Tập biểu diễn các bài hát đã học - trò chơi âm nhạc
I- Mục tiêu:
-Tham gia
II- Đồ dùng Dạy - Học:
- Nhạc cụ, tập đệm các bài hát.”
III- Các hoạt động dạy học:
1- ổn định tổ chức (1')
2- Kiểm tra bài cũ: (5') - Gv hát bài “Quốc ca”
? Đó là bài hát nào?
- GV: nhận xét, xếp loại
3- Bài mới: (24')
a- Giới thiệu bài:
- Giới thiệu bài + ghi đầu bài
b- Giảng bài.
* HĐ1: Dùng các bài hát đã học, GV tổ chức cho
HS từng nhóm biểu diễn có kết hợp vận động phụ
hoạ.
- Từ các bài hát đã học GV cho HS tự nghĩ ra các
động tác múa hoặc vận động phụ hoạ
- Cho Hs thi đua thể hiện các động tác vận động
phụ hoạ và chọn ra nhóm khá nhất để biểu Q
GV nxét, tuyên Q
* HĐ2: Tổ chức cho HS tham gia các trò chơi.
HS tập biểu diễn và vận động phụ hoạ theo nhóm
HS nghĩ thêm các động tác múa hoặc vận
động phụ hoạ
HS biểu diễn
thực hành
* HĐ3: Làm việc với
SGK
3- Củng cố, dặn dò
nhận ra đó là bức tranh tả cảnh nông thôm và thành thị
- Tiến hành:
- Cho học sinh thảo luận nhóm theo từng bức tranh
- Gọi học sinh các nhóm trả lời
? Bức tranh vẽ về cuộc sống ở đâu
? Vì sao em biết
KL: Đây là bức tranh vẽ về cuộc sống
ở nông thôn
? Nơi em ở là nông thôn hay thành thị
? Hôm nay chúng ta học bài gì
- GV tóm tắt lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học
Học sinh thảo luận theo cặp, trả lời câu hỏi
Nhận xét theo từng nhóm -Cuộc sống ở nông thôn
- Nông thôn Trả lời và nhận xét bài
- Là nông thôn Lớp học bài , xem &E bài học sau
Trang 11- GV HD các trò chơi mục II.
Trò chơi: - Tiếng hát ở đâu
- Đoán tên
- Bao nhiêu e hát
- Hát gõ đối đáp
Cho HS chơi theo nhóm
GV quan sát + nhắc nhở
HS theo dõi
HS chơi trò chơi theo HD của GV
4 - Củng cố, dặn dò (5')
? Nêu tên bài học?
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà ôn tập các bài hát đã học
TOÁN:
A Mục tiêu :
- Có biểu về “dài hơn, ngắn hơn,” có biểu về độ dài đoạn
thẳng ;biết so sánh độ dài hai đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp
- Bài tập cần làm: Bài 1,Bài 2,Bài 3
B Chuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập.
C.Phương pháp:
-Quan sỏt,
D Các hoạt động dạy học:
ND-TG
1- Kiểm tra bài
cũ (4')
2- Bài mới (33')
a- Giới thiệu
bài:
b- Giảng bài
Hoạt động dạy
- Gọi học sinh nêu điểm và đoạn thẳng
- GV nhận xét, ghi điểm
Hôm nay cô E dẫn các em làm quen với độ dài đoạn thẳng
Dạy biểu dài hơn – ngắn hơn và so sánh trực tiếp độ dài hai
đoạn thẳng
- GV giơ hai cái E có độ dài khác nhau và hỏi
Hoạt động học
Học sinh nêu bảng thực hiện
Học sinh lắng nghe
Học sinh theo dõi E dẫn Chập hai chiếc E vào cho một đầu bằng nhau, rồi nhìn
Trang 12c, Thực hành.
Bài 1:
Bài 2:
Bài 3:
? Cái E nào dài hơn, cái nào ngắn hơn
? Làm thế nào để biết E nào dài hơn, E nào ngắn hơn
? Gọi học sinh lên bảng dùng hai que tính có độ dài khác nhau để so sánh
- Yêu cầu học sinh quan sát hình
vẽ trong sách giáo khoa và nói nhận xét
- Vẽ đoạn thẳng trong SGK lên bảng:
A B
C D
- Yêu cầu học sinh so sánh hai
đoạn thẳng
- GV nhận xét, ghi bảng
- Cho học sinh thực hành so sánh từng cặp đoạn thẳng trong bài tập 1
* So sánh gián tiếp độ dài hai đoạn thẳng thông qua độ dài trung gian
Doạn thẳng nào dài hơn, đoạn thẳng nào ngắn hơn
- GV nhận xét, tuyên Q
- Ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng theo mẫu
- GV E dẫn đếm số ô vuông rồi điền số thích hợp
- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ
- GV quan sát, E dẫn thêm
- GV nhận xét, tuyên Q
Tô mầu vào băng giấy ngắn nhất
- Gọi học sinh đứng nêu tại chỗ
- GV nhận xét, tuyên Q
đầu kia cái nào dai hơn cái nào ngắn hơn
% E trên dài hơn E
E
-Chập hai chiếc E vào cho một đầu bằng nhau
- Hs thực hành
Đoạn thẳng AB ngắn hơn
đoạn thẳng CD
Đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB
- Làm miệng -Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD, đt CD ngắn hơn đt AB
-Đoạn thẳng MNdài hơn đoạn thẳng PQđt PQ ngắn hơn đt MN
-Đoạn thẳng RS dài hơn đoạn thẳng VU đt VU ngắn hơn đt RS
-Đoạn thẳng HK dài hơn đoạn thẳng LM đt LM ngắn hơn đt HK
Có thể so sánh bằng gang tay, hoặc số ô vuông ở mỗi đoạn thẳng đó
- Đoạn thẳng trên dai hơn
đoạn thẳng E một gang tay Hoặc: Đoạn thẳng trên dài hơn
đoạn thẳng E 1 ô vuông Vậy đoạn thẳng trên có độ dài
3 ô vuông
- Điền số thích hợp vào đoạn thẳng
Đếm số ô rồi ghi số đếm vào
...- chuột
CN - N - ĐT
CN - N - ĐT
- Âm Q t
- Đều kết thúc t
- Bắt đầu Q uô
- Quan sát viết bảng
- Đọc nhẩm
- CN - N - ĐT