1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng môn Số học lớp 6 - Tiết 53 - 56 : Ôn tập học kỳ I

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 163,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 6: Trong buổi tổng kết học kỳ I, nhà trường muốn trao thưởng cho các em học sinh nghèo vượt khó, trong đó gồm có 120 quyển vở , 72 chiếc bút bi , 24 chiếc cặp sách sẽ chia thành một [r]

Trang 1

Giáo án tham khảo

Tiết 53 đến 56 : ôn tập học kỳ i Phần 1 : số học

A lý thuyết:

Ôn tập theo đề cương ôn tập học kỳ 1

Một số bài tập trắc nghiệm:

Bài 1:

Điền dấu x vào ô trống mà em chọn:

1 Nếu tổng của hai số chia hết cho 4 và một trong hai số đó chia

hết cho 4 thì số còn lại chia hết cho 4

2 Nếu mỗi số hạng của tổng không chia hết cho 3 thì tổng không

chia hết cho 3

3 Nếu một thừa số của tích chia hết cho 6 thì tích chia hết cho 6

4 Một số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho 5

5 Một số không có chữ số tận cùng là 0 thì không chia hết cho 5

6 Một số chia hết cho 7 là hợp số

7 1312 : 136 = 132

8 152 32 = 452

9 24 < 42

Bài 2:

Khoanh tròn vào đáp số đúng mà em chọn:

Câu 1: X = 3 2 + 4 2

a X = 52

b X = 72

c Phép tính không thực hiện ?1

Câu 2 : Y = 2 5 6 - 2 29

a Y là số nguyên tố

b Y là hợp số

c Y không phải số nguyên tố cũng không phải là hợp số

Câu 3: Z = 12 + 15 + 21 + x (x N )

a Z 3

b Z 3

c Z 3  x = 6

Câu 4: x a và x b 

a x = BC (a,b)

b x ab

c a và b là ?J của x

B: phần bài tập:

Chữa các bài tập trong đề cương theo yêu cầu của học sinh Ngoài ra có thể cho học sinh luyện

tập thêm phần các em cón chưa tốt theo nội dung sau:

I Dạng toán về các phép tính trong tập hợp số tự nhiên:

Bài 1: Thực hiện phép tính :

a 960 - 50 [ ( 20 - 28 ) : 2 + 4 ] 

= 960 - [50 ( 8: 2 + 4 )

= 960 - [ 50 (4 + 4) ]

= 960 - ( 50 16 )

= 960 - 800

= 160

b 525 : 5 2 + 3 2 3 3 : 3 4 - 12 : 2 2

= 21 + 35 : 34 - 12 : 4 = 21 + 3 - 3 = 21

Trang 2

c (2 7 - 2 6 + 2 5 ) : 2 5

Cách 1:

= (128 - 64 + 32): 32

= 3

Cách 2:

= 25 (22 - 2 + 1) : 25

= 3

Cách 3:

= (27: 25) - (26: 25) + (25: 25)

= 3

 Xác định các phép toán , các dấu ngoặc  Thứ tự thực hiện các phép tính

 Các phép tính về luỹ thừa và điều kiện để sử dụng nó.

 Sửa lỗi sai học sinh hay mắc.

 Các tính chất của phép toán được áp dụng vào việc thực hiện phép tính cho hợp lý

Nêu những công thức tìm số ? biết trong dãy tính?

Bài 2: Tìm x

a / 25 - 7x = 11

7x = 25 - 11

7x = 14

x = 7

b / 180 - 80 : ( x - 4) = 49 99 : 7 2 + 2 0

180 - 80 : ( x - 4) = 100 ( x - 4 ) = 80

x = 84

c / ( x - 5) 3 = 64

x = 9

d / 2 x = 3 2

 x  

e / 3752 : ( 10x + 4x) = 134

14x = 28

x = 2

II Dạng toán về phép chia hết:

Bài 3: Viết các tập hợp sau bằng IJ pháp liệt kê

A = x  N x  8 ; x  36 ; 216 < x  360 

24 = 23 ; 36 = 22 32  ƯCLN(8, 36) = 23 32 = 72  x  288 ; 360

A =  288 ; 360

B = x  N12  2x - 1

2x - 1  Ư (12)

B = 0 ; 2

Bài 4: Thay x ; y bằng các chữ số thích hợp để:

a 14x5 3

b. 14x5 3 mà 9

c. x45y5 ; 2;3

Cho học sinh tự ra một số dạng bài khác và tìm hướng giải ( Ví dụ chia hết cho 6 , chia 9 dư 1 )

Hỏi học sinh về căn cứ mà các em sử dụng để xác định giá trị của chữ  Chốt lại về các dấu hiệu chia hết

III Các bài toán về IS chung lớn nhất và bội chung nhỏ nhất:

Bài 5: Học sinh một

thì vừa đủ Tính số học sinh của

Giải: Học sinh của ?Z xếp 12 , 18 hay 20 em một hàng thì vừa đủ  Số học sinh của ?Z là

bội chung của 12 , 18 , 20

12 = 22 3 ; 18 = 2 32 ; 20 = 22 5  BCNN (12 , 18 , 20) = 22 32 5 = 180

 BC (12 , 18 , 20) = 0 ; 180; ; 900 ; 1080 ; 1260 ; 

Mà ?Z có khoảng 1000 đến 1100 học sinh  Số học sinh của ?Z là 1080 em

Lop7.net

Trang 3

Khi xếp hàng 30 có bị dư?  Thay đổi dữ liệu đề bài về số em một hàng.

Thay đổi dữ liệu vừa đủ thành dư 6 ; 8 dư14 ? (ôn lại về phép chia và số dư)

Chú ý cho học sinh cách trình bầy bài toán cho hợp lý.

Bài 6: Trong buổi tổng kết học kỳ I, nhà

nghèo 4I8 khó, trong đó gồm có 120 quyển vở , 72 chiếc bút bi , 24 chiếc cặp sách sẽ chia thành một số phần Ia I nhau Hỏi có thể chia QI8 nhiều nhất là bao nhiêu phần Iah Mỗi phần Ia QI8 bao nhiêu mỗi loại ?

Giải: Do các phần ?_ là ? nhau  Số phần ?_ là ?J chung của 120 ; 72 và 24

 Số phần ?_ nhiều nhất là ƯCLN(120 , 72 , 24)

120 = 24 3 5 ; 72 = 23 32 ; 24 = 23 3  ƯCLN (120 , 72 , 24) = 23 3 = 24

Khi đó mỗi phần ?_ có :

Số quyển vở là : 1 20 : 24 = 5 (quyển vở)

Số bút bi là : 72 : 24 = 3 (chiếc)

Số cặp sách là : 24 : 24 = 1 (chiếc) Vậy có thể chia nhiều nhất 24 phần ?_ , mỗi phần ?_ có 1 chiếc cặp sách , 5 quyển vở và

3 chiếc bút bi

Hỏi thêm các câu hỏi như có mấy cách chia? Cách chia nào số đồ vật mỗi học sinh được nhận là

ít nhất

 Tiến trình làm dạng toán này: - Tìm căn cứ để xác định dạng toán.

- Lý luận tìm ƯCLN hay BCNN

IV Một số bài toán dành cho học sinh khá giỏi:

X?J dẫn học sinh theo các dạng trong đề ?i ôn tập và mở rộng tuỳ theo điều kiện từng lớp Phần 2 : hình học:

Các cách chứng minh điểm nằm giữa hai điểm

Cách 1 :

Hai tia Ox và Oy đối nhau AOx ; B  Oy  Điểm O nằm giữa hai điểm A và B

Cách 2:

AOx ; B  Ox ; OA < OB  Điểm A nằm giữa hai điểm O và B

Cách 3:

M  AB  Điểm M nằm giữa hai điểm A và B

Một số bài toán

Bài 1: Vẽ bốn điểm A , B , C , D sao cho ba điểm A , B , D thẳng hàng và ba điểm A , B , C

không thẳng hàng Kẻ các QIX thẳng đi qua mỗi cặp điểm.

1 Kể tên các QIX thẳng phân biệt ?

2 Kể tên các tia gốc B ? Trong đó hai tia nào là hai tia đối nhau?

3 Có bao nhiêu đoạn thẳng ? Kể tên các đoạn thẳng đó?

Bài làm: C

a

A B D

Trang 4

1 Có 4 ?Z thẳng phân biệt là : a ; AC ; BC ; CD.

2 Các tia gốc B là : BA ; BD ; BC Hai tia đối nhau là : BA và BD

(Giới thiệu tia đối của tia BC nó có trên hình vẽ nhưng chưa gọi được tên)

3 Có 6 đoạn thẳng : CA ; CB ;CD ; AB ; AC ; BD

Bài 2: Cho hai tia chung gốc Ox và Oy Gọi A và B là hai điểm IJ ứng trên Ox và Oy sao cho OA = OB Có nhận xét gì về vị trí của ba điểm A ,O , B

(Ba điểm A ; O B không thẳng hàng  Tìm điều kiện để A ; O B thẳng hàng  Bài toán mới )

Hai tia Ox và Oy đối nhau AOx ; B  Oy

 Điểm O nằm giữa hai điểm A và B

Mà OA = OB  Điểm O là trung điểm của đoạn thẳng AB

Bài 3: Cho đoạn thẳng AB = 4cm Lấy C  AB sao cho AC = 1 cm.

1 Tính độ dài đoạn thẳng BC.

2 B là trung điểm của đoạn thẳng CM So sánh hai đoạn thẳng AB và CM.

A C B M

Bài làm:

1 Tính độ dài đoạn thẳng BC:

C  AB  Điểm C nằm giữa hai điểm A và B

 AC + CB = AB

 CB = AB - AC

= 4 - 1 = 3 (cm)

2 So sánh hai đoạn thẳng AB và CM:

B là trung điểm CM  BC = CM  CM = 2BC

2 1

CM = 2.3 = 6 (cm)

Mà AB = 4cm  CM > AB

Bài 4: Cho đoạn thẳng AB; M là trung điểm của đoạn thẳng đó Điểm C ở giữa hai điểm A

và M , điểm D ở giữa hai điểm M và B sao cho AC = BD Điểm M có là trung điểm đoạn thẳng CD không? Vì sao

A C M D B

Bài làm:

Hai tia MA ; MB đối nhau 

 M nằm giữa C và D MC = MD

M là trung điểm đoạn thẳng CD

Ôn lại những khái niệm cơ bản đã học và nhắc lại cách trình bầy bài hình học

Lop7.net

... giá trị chữ  Chốt l? ?i dấu hiệu chia hết< /i>

III Các toán IS chung lớn b? ?i chung nhỏ nhất:

B? ?i 5: Học sinh

thì vừa đủ Tính số học sinh

Gi? ?i: ... tia gốc B : BA ; BD ; BC Hai tia đ? ?i : BA BD

(Gi? ?i thiệu tia đ? ?i tia BC có hình vẽ chưa g? ?i tên)< /i>

3 Có đoạn thẳng : CA ; CB ;CD ; AB ; AC ; BD

B? ?i 2: Cho hai tia... - Lý luận tìm ƯCLN hay BCNN < /i>

IV Một số toán dành cho học sinh gi? ?i:

X?J dẫn học sinh theo dạng đề  ?i  ôn tập mở rộng tuỳ theo ? ?i? ??u kiện lớp Phần : hình học:

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:56

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm