1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài soạn môn Đại số lớp 7 - Trưòng THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 322,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh: Giáo viên: Bảng phụ công thức nhân, chia hai số hữu tỉ, thước Học sinh: Học bài cũ, đọc trước bài mới.. KiÓm tra bµi cò: 5 phót Häc sinh 1: Muốn cộng,[r]

Trang 1

Tuần: 01 Ngày soạn: 15/8/2010 Tiết: 01 Ngày dạy: 17/ 8/2010

Chương I: Số hữu tỉ Số thực Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ

I MụC TIêU BàI GIảNG:

  -Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

-Biết suy luận từ những kiến thức cũ.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giáo viên

Học sinh: Đọc  # bài mới, ôn tập các kiến thức liên quan

III TIếN TRìNH TIếT DạY:

1 ổn định lớp: (1 / )

2 Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)

3 Bài mới:

* Đặt vấn đề:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức cơ bản ở

lớp 6: (5 phút)

Nêu một số ví dụ minh hoạ về

- Phân số bằng nhau

- Tính chất cơ bản của phân số

- Quy đồng mẫu các phân số

- So sánh phân số

- So sánh số nguyên

- Biểu diễn số nguyên trên trục số

Hoạt động 2: (11 phút)

GV: Neõu caực soỏ, yeõu caàu HS vieỏt moói soỏ

treõn thaứnh 3 phaõn soỏ baống noự

GV: Caực phaõn soỏ baống nhau laứ caực caựch

vieỏt khaực nhau cuỷa cuứng moọt soỏ, soỏ ủoự

ủửụùc goùi laứ soỏ hửừu tổ

GV: Vaọy caực soỏ 3; 0,5; 0; ủeàu laứ soỏ

7

5 2 hửừu tổ

H: Vaọy theỏ naứo laứ soỏ hửừu tổ?

GV: Giụựi thieọu taọp hụùp caực soỏ hửừu tổ kớ

hieọu laứ Q

GV: Yeõu caàu HS laứm ?1

1 Soỏ hửừu tổ:

* Khái niệm:

Soỏ hửừu tổ laứ soỏ vieỏt ủửụùc dửụựi daùng phaõn soỏ vụựi a, b Z; b 0a

* Kí hiệu: tập số hữu tỉ là Q

?1 giải:

Trang 2

H: Vỡ sao caực soỏ treõn laứ caực soỏ hửừu tổ?

GV: Yeõu caàu HS laứm ?2

GV: Số tự nhiên, thập phân, hỗn số có là

số hữu tỉ không? Vì sao?

HS: Số tự nhiên, số thập phân, hỗn số đều

dạng phân số

GV: Yeõu caàu HS laứm BT 1/ 7 SGK

HS: Thực hiện

Hoạt động 3: (8 phút)

GV: Veừ truùc soỏ, yeõu caàu HS bieồu dieón

caực soỏ nguyeõn -2; -1; 2 treõn truùc soỏ

GV: Yeõu caàu HS ủoùc VD1(SGK/5)

H: Caựch bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn truùc 5

4

soỏ?

GV: Yeõu caàu HS ủoùc VD2(SGK/6) và

yêu cầu HS lên bảng làm

Hoạt động 4: (12 phút)

GV: Cho HS làm ?4 và 1 HS lên bảng làm

GV: Cho HS làm bài VD1, 2 SGK/6;7

H: Vụựi hai soỏ hửừu tổ baỏt kỡ ta coự nhửừng

trửụứng hụùp naứo?

HS: x=y hoaởc x<y hoaởc x>y

H: ẹeồ so saựnh hai soỏ hửừu tổ ta laứm ntn?

GV: Gọi 1 HS lê làm bài ?5 SGK

Vì: 0,6 = ; -1,25 = ;

10

6

100

125

3

1 3 4

Nên các số 0,6; -1,25; 1 là các số hữu tỉ

3 1

?2 giải:

Với a Z nên a =  a Q

1

a

Ta có N Z Q 

Bài 1 (sgk /7)

-3 N; -3 Z; -3 Q   Z; Q; N Z Q

3

2

 

3

2

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

?3 -1 0 1

4 5

3 So sánh hai số hữu tỉ:

?4

;

     

Vỡ 10 12 nên

15 15

30 5

 

VD1: So sánh hai số hữu tỉ: -0,6 và

2

1

 VD2: So sánh hai số hữu tỉ và 0

2

1 3

?5 Số hữu tỉ  A) là: ;

3

2 5

3

Số hữu tỉ âm là: ; ;-4

7

3

5

1

Trang 3

GV: Cho HS laứm baứi 2, 3/ 7 SGK

HS: Hoaùt ủoọng nhoựm, moói nhoựm cửỷ ủaùi

dieọn leõn baỷng trỡnh baứy

Hoạt động 5: Củng cố (5/)

Câu hỏi củng cố:

- Khái niệm số hữu tỉ?

-Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số?

-So sánh hai số hữu tỉ?

Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ  A) cũng không là số hữu tỉ âm

Baứi 2 / 7 SGK

Caực phaõn soỏ 12 24 27bieồu dieón soỏ

15 32 36

hửừu tổ

4

3

Baứi 3 / 8 SGK

a) x < y b) x > y c) x = y

4 Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (3/)

-Học lí thuyết: Khái niệm số hữu tỉ; so sánh hai số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

-Làm bài tập: 4, 5 (SGK/8)

 #) dẫn bài tập về nhà: viết các số hữu tỉ  # dạng phân số: ; ;

m

a m

b m

b a

2

- Chuẩn bị bài sau: Đọc  # bài cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế

Trang 5

Tuần: 01 Ngày soạn: 20/8/2010 Tiết: 02 Ngày dạy: 22/ 8/2010

Bài 2: Cộng, trừ số hữu tỉ

I Mục TIêU bài giảng:

-Học sinh nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ

-Có kĩ năng làm phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng; có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

-Học sinh yêu thích môn toán học

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giáo viên:

Học sinh: Học bài cũ, đọc  # bài mới

III Tiến trình tiết dạy:

1 ổn định lớp (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Học sinh 1: So sánh hai số hữu tỉ sau: y= và y =

300 213

25

18

Học sinh 2: Phát biểu quy tắc cộng, trừ phân số

Đáp án:

Học sinh 1:

25

18

18

300 216

Vì –213> -216 nên >

300

213

300

216

Hay >

300

213

25

18

Học sinh 2 :

-

+ Viết hai phân số có mẫu  A)

+ Quy đồng mẫu hai phân số

+ Cộng hai phân số đã quy đồng

- Để trừ hai phân số ta ta cộng phân số bị trừ với số đối của số trừ

* Đặt vấn đề: (1phút)

Chúng ta đã biết cách so sánh hai số hữu tỉ Vậy cách cộng trừ hai số hữu tỉ có giống với cách cộng, trừ hai phân số hay không Ta vào bài học hôm nay

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: (10 phút)

GV: Ta ủaừ bieỏt moùi soỏ hửừu tổ ủeàu vieỏt

ủửụùc dửụựi daùng phaõn soỏ , vụựi a,b Z,ba

0

Vaọy ủeồ coọng, trửứ 2 soỏ hửừu tổ ta laứm ntn?

1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ

Trang 6

HS: Ta vieỏt chuựng dửụựi daùng phaõn soỏ roài

aựp duùng qui taộc coọng trửứ phaõn soỏ

Neõu qui taộc coọng 2phaõn soỏ cuứng maóu,

khaực maóu

HS: neõu qui taộc

GV: Nhử vaọy vụựi 2 soỏ hửừu tổ baỏt kyứ ta

ủeàu coự theồ vieỏt chuựng dửụựi daùng hai

phaõn soỏ cuứng 1maóu dửụng roài aựp duùng

qui taộc coọng 2 phaõn soỏ cuứng maóu

GV: YC HS tự đọc ví dụ/SGK

-Hoàn thiện?1?

Cả lớp cùng giải, 2 HS lên bảng

Hoạt động 2: (10 phút)

GV: Nhaộc laùi qui taộc chuyeồn veỏ trong Z

Tửụng tửù trong Q ta cuừng coự qui taộc

chuyeồn veỏ

GV: Goùi 1HS ủoùc qui taộc trang 9

GV: Cho HS laứm ?2

GV: Cho HS đọc phần chú y SGK/9

Hoạt động 3: Luyện tập : (15/)

Câu hỏi củng cố:

-Quy tắc chuyển vế:

Làm bài tập 6;7; 8; 9/10 SGK?

GV cho học sinh đọc đề bài rồi gọi HS lên

bảng làm

Gọi HS nhận xét, nêu cách giải khác

Với x = ; y= (a, b, m Z; m 0),

m

a

m

b

ta có:

x + y = + =

m

a m

b m

b

a

x - y= - =

m

a m

b m

b

a

Ví dụ: SGK/9

?1 Giải:

3

2

6 3

2

 5

3 3

2

15

9 15 10

15 1

b/ - (- 0,4) = + 0,4 = + = + = 3

1

3

1

3

1 10

4 3

1 5 2

= 15

6

5 

15 11

2 Quy tắc chuyển vế

* Quy tắc (sgk/9)

x, y, z Q ta có x + y=z  x= z – y

?2 Giải:

a/ x= + = =

3

2

 2

1 6

3

4 

6

1

b/ x= + = =

7

2 4

3 28

21

14 

28 35

* Chú ý: SGK/9

Bài 6 (sgk /10)

18 8

 27

15 9 4

 9 5

c/ - + 0,75= - + 12

5

12

5 100 75

12  20   60  60  60  30

Baứi 7: a) 5 1 ( 4) 1 1

     

Baứi 8: a)3 ( 5) ( 3)

7   2   5

Trang 7

30 175 42 187 247

Baứi 9 a, c /10 SGK:

Keỏt quaỷ:a) x= - =

4

3 3

1 12 5

b) x= + = c)

7

5 5

2 35

21

x

Baứi 10:

A        

2

A        

4 Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (3 phút)

-Học lí thuyết: cộng, trừ số hữu tỉ; quy tắc chuyển vế

-Làm bài tập: 6, 7, 8, 9, (SGK/10); 12, 13 (SBT/5)

 #) dẫn bài tập về nhà:

 #) dẫn bài 7 Mỗi phân số( số hữu tỉ) có thể viết thành nhiều phân số bằng nó

từ đó có thể viết thành tổng hoặc hiệu của các phân số khác nhau

Ví dụ: = = +

16

5

32

10

32

3

 32

7

-Chuẩn bị bài sau:

+ Học lại quy tắc nhân, chia phân số

+Vận dụng vào nhân, chia số hữu tỉ

Trang 9

Tuần: 02 Ngày soạn: 25/8/2010 Tiết: 04 Ngày dạy: 27/ 8/2010

LUYệN TậP

I Mục TIêU bài giảng:

- Học sinh hiểu quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ

- Học sinh có khả năng cộng, trừ số hữu tỉ

- Học sinh có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

- Học sinh yêu thích môn toán học

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giáo viên:

Học sinh: Học bài cũ, làm bài tập SGK

III Tiến trình tiết dạy:

1 ổn định lớp (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

HS 1: Nêu quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế

HS 2: Làm bài 8 c, d/10SGK

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Cộng, trừ số hữu tỉ

GV: Cho HS lên bảng làm bài tập sau:

Hãy tính giá trị của A:

A= 9- - - 7+ - - 3- +

5

3

3

2

5

7 2

3

5

9 2 2

Cách 1: C # hết tính giá trị của từng

biểu thức trong ngoặc

Cách 2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số

hạng thích hợp

Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế:

GV: yêu cầu HS lên bảng làm

Tìm x:

Bài 1:

Cách 1:

A= 9- - - 7+ - - 3- +

5

3 3

2

5

7 2

3

5

9 2 2

=

15

23 30

318 30 272

10

106 15

136 10

37 10

69 15 136

10

25 18 30 10

15 14 70 15

10 9 135

Cách 2:

A= 9- - - 7+ - - 3- +

5

3 3

2

5

7 2

3

5

9 2 2

15

23 15

3 10 30 5

1 3

2 2 3

2 1 5

1 1

3

2 2

3 2

5 5

9 5

7 5

3 ) 3 7 9 (

Bài 2:

Trang 10

a) b)

3

4

5

3 

x

3

4 5

3 

x

c) d)

9

8 7

2 

x

5

1 9 9

7

GV: Treo bảng phụ và yêu cầu HS điền

vào ô trống:

d

c b

a 

b

a

d c

18 11

9 1

3 2

6

1

3 1

9

1

2 1

Hoạt động 2: Củng cố:

GV chốt lại những bài toán đã giải và

nhắc lại quy tắc cho HS nắm

tập sau:

Tìm x biết:

)

17

)(

2

(

3

) 17 )(

10 (

3 )

10 )(

5 (

5 )

5

)(

2

(

3

x

x

x x x

x x

x

a) b)

5

11

x

35

41

x

c) d)

63

38

x

45

26

x

Bài 3:

18 11

2

1

9 1

18

5 9

7

3 2

9

2 18

1 6

5 2 3

-2

6

1

18

7 3

1 2 1

18

1 9

1 2

1

6

5 3

1 3 5

4 Hướng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà:2’

- Học lí thuyết

- Làm bài tập trong sách bài tập và đọc  # bài nhân, chia số hữu tỉ

Trang 12

Tuần: 02 Ngày soạn: 25/8/2010 Tiết: 04 Ngày dạy: 27/ 8/2010

Bài3: NHÂN, CHIA số hữu tỉ

I MỤC TIêU BÀI GIẢNG:

-Học sinh nắm các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

- Có kĩ năng nhân, chia hai số hữu tỉ nhanh và đúng

- Học sinh yêu thích học toán.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giáo viên:

Học sinh: Học bài cũ, đọc  # bài mới

III Tiến trình tiết dạy:

1 ổn định lớp (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Học sinh 1: Muoỏn coọng, trửứ hai soỏ hửừu tổ x, y ta laứm theỏ naứo? Vieỏt coõng thửực toồng

quaựt Chửừa baứi taọp 8d/10 SGK

Học sinh 2: tìm x, biết x - =

5

2 7 5

Đáp án:

Học sinh 1: (SGK)

Học sinh 2 :

7

5

5

2

35

14

25 

35 39

2 Bài mới:

* Đặt vấn đề:

Chúng ta đã biết cộng, trừ hai số hữu tỉ Vậy để nhân, chia hai số hữu tỉ ta làm

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: (11 phút)

GV: Đọc phần nhân hai số hữu tỉ trong

SGK và trả lời câu hỏi:

-Nêu cách nhân hai số hữu tỉ?

HS: Để nhân hai số hữu tỉ ta viết chúng

 # dạng phân số rồi thực hiện phép

nhân phân số

GV: Pheựp nhaõn phaõn soỏ coự nhửừng tớnh

chaỏt gỡ?

HS: Giao hoaựn, keỏt hụùp, nhaõn vụựi 1, tớnh

chaỏt phaõn phoỏi cuỷa pheựp nhaõn ủoỏi vụựi

pheựp coọng

GV: Pheựp nhaõn soỏ hửừu tổ cuừng coự tớnh

chaỏt nhử vaọy

1 Nhân hai số hữu tỉ

Với mọi x, y Q Với x= ; y= , ta có:

b

a

d c

x.y= =

b

a d

c d b

c a

.

Tớnh chaỏt pheựp nhaõn soỏ hửừu tổ:

Vụựi x, y, z  Q

Trang 13

GV: Treo baỷng phuù t/c.

GV: Cho HS laứm baứi 11 a,b /12

Thảo luận nhóm trong 3 phút

Hoạt động 2: (13 phút)

GV: Vụựi a; c ( )

x y

b d

  y 0 Aựp duùng quy taộc chia phaõn soỏ, haừy vieỏt

coõng thửực chia x cho y

GV: Cho HS laứm vớ duù:

GV: Haừy vieỏt -0,4 dửụựi daùng phaõn soỏ roài

thửùc hieọn pheựp tớnh

GV: Cho HS làm bài ?

HS : Lên Bảng thực hiện

GV: Giới thiệu phần chú ý

HS: Đọc phần chú ý

GV: cho HS laỏy vớ duù veà tổ soỏ cuỷa hai soỏ

hửừu tổ

Giáo viên chốt lại trong 2 phút chia hai

số hữu tỉ:

-Viết hai số hữu tỉ  # dạng phân số

-Thực hiện chia hai phân số

Hoạt động3: Củng cố- Luyện tập (12/)

Câu hỏi củng cố: Nêu cách nhân, chia

hai số hữu tỉ?

-Tỉ số của hai số là gì?

- Làm bài tập 13, 14 sgk /12

x y= y x ( x y ) z = x ( y z )

x 1 = 1 x = x

x =1 (x0)

x

1

x ( y + z ) = xy + xz

Bài tập 11(sgk /12)

7 2

 8

21

8 7

21 2

4 1

3 1

4 3

4 15

100

24 4 15

25

6 4 15

10 9

(-2) (- )= = 7

12

7

1 2

 2 7

2 Chia hai số hữu tỉ

Với mọi x, y Q Với x= ; y= , (y 0) ta có:

b

a

d

c

x:y= : =

b

a d

c b

a c d

Ví dụ SGK/11

?

a/ 3,5 (-1 ) = (- ) =-

5

2 10

35 5

7

10 49

b/ : (-2) = = 23

5

23 5

2

1

5

*Chú ý: SGK/11 Vụựi x, y  Q; y  0 tổ soỏ cuỷa x vaứ y kyự hieọu laứ: hay x : yx

y

Bài tập 13 (sgk /12)

 

3.12 25

2

1 7 2

15 1

1 2

5 3 1

 b/   38 7 3 2.38.7.3

1.19.1.1 19 3

2

Trang 14

Bài tập 14: Thông báo luật chơi: Tổ chức

hai đội mỗi đội hai ) y chuyền tay

nhau phấn mỗi ) y làm một phép tính

trong bảng Đội nào làm nhanh và đúng là

thắng

c/ 11 33: 3 11 16 .3

12 16 5 12 33 5

= 1.4.1 4 1.3.5 15

      

Bài tập 14 (SGK/12)

1 32

8

2

1

128

4 Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (3 phút)

-Học lí thuyết: Cách nhân, chia số hữu tỉ

-Làm bài tập: 12, 15, 16 (SGK/13), 10, 11, 14, 15 (SBT/4, 5)

 #) dẫn bài tập về nhà bài 16

a/ áp dụng (a + b) : c+(m + n) : c= (a + b + m + n) : c

- Chuẩn bị bài sau: đọc  # bài giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Trang 15

Tuần: 03 Ngày soạn: 28/8/2010 Tiết: 05 Ngày dạy: 30/ 8/2010

Bài4: GIAÙ TRề TUYEÄT ẹOÁI CUÛA MOÄT SOÁ HệếU Tặ COÄNG, TRệỉ, NHAÂN, CHIA SOÁ THAÄP PHAÂN

I MụC TIÊU BàI GIảNG

-Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ

phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ ủeồ tính toán hợp lí

- Học sinh yêu thích môn học

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Giáo viên:

Học sinh: Học bài cũ, Ôn tập GTTĐ của một số nguyên, đọc  # bài mới

III Tiến trình tiết dạy:

1 ổn định lớp (1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Học sinh 1: GTTĐ của một số nguyên a là gì? Tìm 15 , 3 , 0

- Tìm x biết: x 2

Học sinh 2: Vẽ trục số, biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ sau trên trục số: 3,5; -2; 1

2

3 Bài mới:

* Đặt vấn đề:

sao? ta vào bài học hôm nay

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

Hoạt động 1: ( 15 phuựt)

GV: Nhắc lại định nghĩa Giá trị tuyệt đối

của số nguyên?

HS: Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là

khoảng cách từ điểm a tới điểm 0 trục số

định nghĩa  A) tự:

đọc và nghiên cứu ?1 sgk /13

HS: HĐ nhóm và đại diện trình bày

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

?1 a/ Nếu x= 3,5 thì = 3,5x

Nếu x = thì =

7 4

x

7 4 b/ Nếu x > 0 thì =xx

Nếu x = 0 thì = 0x

Nếu x < 0 thì = -xx

Ta có: x nếu 0

Trang 16

GV: Giới thiệu nhận xét

HS: Đọc nhận xét

GV: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ có

thể là số âm không? Vì sao?

HS: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

không thể là số âm vì là khỏang cách giữa

hai đỉêm thì không âm

GV: Yêu cầu HS hoàn thiện ?2

HS: Thảo luận nhóm trong 3 phút

GV: Chốt lại trong 2 phút: cách làm, sử

dụng công thức

GV: Hai số đối nhau thì giá trị tuyệt đối

HS: Bằng nhau

GV: Giới thiệu chú ý và yêu cầu HS đọc

lại

Hoạt động 2: ( 10 phuựt)

Đọc phần cộng, trừ, nhân, chia số thập

phân trong sách giáo khoa

Giáo viên chốt lại trong 2 phút

Khi cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ ta cũng

Hoạt động 3: Củng cố-Luyện tập (11

phút)

Câu hỏi củng cố:

Định nghĩa giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ,

viết coõng thửực tổng quát?

GV: Yêu cầu HS nghiên cứu và làm bài

17; 18 (sgk/15)

Yêu cầu học sinh lên bảng trình bày

-x nếu x< 0

* Nhaọn xeựt: (SGK)

?2

7

1

 x

7

1

7 1

b/ x = = =

7

1  x

7

1 7 1

5

1 5

16

5

16

5 16

*Chú ý: (SGK)

2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

*Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (SGK/14)

a/ -3,116 +0,263 =-(3,116-0,263)= -2,853 b/ (-3,7) (-2,16) = 7,992

Bài tập 17 (sgk /15)

1 Trả lời các câu a và c đúng

2 Tỡm x, bieỏt:

x    x

b/ x 0,37  x 0,37 c/ x   0 x 0

x    x

Bài tập 18 (sgk /15) Tớnh :

a -5,17– 0,496 =-(5,17 + 0,496 )=-5,639 Tửụng tửù keỏt quaỷ: b -0,32; c 6,027;

d -2,16

4 Hướng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (3/)

Học lí thuyết: - Định nghĩa giá trị tuỵêt đối của số hữu tỉ, công thức, cách cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ Làm bài tập: 20, 21, 22, 24, 25, 26

 #) dẫn bài tập về nhà bài 24

Thực hiện trong ngoặc  #  nhóm các thừa số để nhân chia hợp lí, dễ dàng

-Chuẩn bị bài sau: Luyện tập

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w