ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh: Giáo viên: Bảng phụ công thức nhân, chia hai số hữu tỉ, thước Học sinh: Học bài cũ, đọc trước bài mới.. KiÓm tra bµi cò: 5 phót Häc sinh 1: Muốn cộng,[r]
Trang 1Tuần: 01 Ngày soạn: 15/8/2010 Tiết: 01 Ngày dạy: 17/ 8/2010
Chương I: Số hữu tỉ Số thực Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ
I MụC TIêU BàI GIảNG:
-Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
-Biết suy luận từ những kiến thức cũ.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giáo viên
Học sinh: Đọc # bài mới, ôn tập các kiến thức liên quan
III TIếN TRìNH TIếT DạY:
1 ổn định lớp: (1 / )
2 Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)
3 Bài mới:
* Đặt vấn đề:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức cơ bản ở
lớp 6: (5 phút)
Nêu một số ví dụ minh hoạ về
- Phân số bằng nhau
- Tính chất cơ bản của phân số
- Quy đồng mẫu các phân số
- So sánh phân số
- So sánh số nguyên
- Biểu diễn số nguyên trên trục số
Hoạt động 2: (11 phút)
GV: Neõu caực soỏ, yeõu caàu HS vieỏt moói soỏ
treõn thaứnh 3 phaõn soỏ baống noự
GV: Caực phaõn soỏ baống nhau laứ caực caựch
vieỏt khaực nhau cuỷa cuứng moọt soỏ, soỏ ủoự
ủửụùc goùi laứ soỏ hửừu tổ
GV: Vaọy caực soỏ 3; 0,5; 0; ủeàu laứ soỏ
7
5 2 hửừu tổ
H: Vaọy theỏ naứo laứ soỏ hửừu tổ?
GV: Giụựi thieọu taọp hụùp caực soỏ hửừu tổ kớ
hieọu laứ Q
GV: Yeõu caàu HS laứm ?1
1 Soỏ hửừu tổ:
* Khái niệm:
Soỏ hửừu tổ laứ soỏ vieỏt ủửụùc dửụựi daùng phaõn soỏ vụựi a, b Z; b 0a
* Kí hiệu: tập số hữu tỉ là Q
?1 giải:
Trang 2H: Vỡ sao caực soỏ treõn laứ caực soỏ hửừu tổ?
GV: Yeõu caàu HS laứm ?2
GV: Số tự nhiên, thập phân, hỗn số có là
số hữu tỉ không? Vì sao?
HS: Số tự nhiên, số thập phân, hỗn số đều
dạng phân số
GV: Yeõu caàu HS laứm BT 1/ 7 SGK
HS: Thực hiện
Hoạt động 3: (8 phút)
GV: Veừ truùc soỏ, yeõu caàu HS bieồu dieón
caực soỏ nguyeõn -2; -1; 2 treõn truùc soỏ
GV: Yeõu caàu HS ủoùc VD1(SGK/5)
H: Caựch bieồu dieón soỏ hửừu tổ treõn truùc 5
4
soỏ?
GV: Yeõu caàu HS ủoùc VD2(SGK/6) và
yêu cầu HS lên bảng làm
Hoạt động 4: (12 phút)
GV: Cho HS làm ?4 và 1 HS lên bảng làm
GV: Cho HS làm bài VD1, 2 SGK/6;7
H: Vụựi hai soỏ hửừu tổ baỏt kỡ ta coự nhửừng
trửụứng hụùp naứo?
HS: x=y hoaởc x<y hoaởc x>y
H: ẹeồ so saựnh hai soỏ hửừu tổ ta laứm ntn?
GV: Gọi 1 HS lê làm bài ?5 SGK
Vì: 0,6 = ; -1,25 = ;
10
6
100
125
3
1 3 4
Nên các số 0,6; -1,25; 1 là các số hữu tỉ
3 1
?2 giải:
Với a Z nên a = a Q
1
a
Ta có N Z Q
Bài 1 (sgk /7)
-3 N; -3 Z; -3 Q Z; Q; N Z Q
3
2
3
2
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
?3 -1 0 1
4 5
3 So sánh hai số hữu tỉ:
?4
;
Vỡ 10 12 nên
15 15
30 5
VD1: So sánh hai số hữu tỉ: -0,6 và
2
1
VD2: So sánh hai số hữu tỉ và 0
2
1 3
?5 Số hữu tỉ A) là: ;
3
2 5
3
Số hữu tỉ âm là: ; ;-4
7
3
5
1
Trang 3GV: Cho HS laứm baứi 2, 3/ 7 SGK
HS: Hoaùt ủoọng nhoựm, moói nhoựm cửỷ ủaùi
dieọn leõn baỷng trỡnh baứy
Hoạt động 5: Củng cố (5/)
Câu hỏi củng cố:
- Khái niệm số hữu tỉ?
-Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số?
-So sánh hai số hữu tỉ?
Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ A) cũng không là số hữu tỉ âm
Baứi 2 / 7 SGK
Caực phaõn soỏ 12 24 27bieồu dieón soỏ
15 32 36
hửừu tổ
4
3
Baứi 3 / 8 SGK
a) x < y b) x > y c) x = y
4 Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (3/)
-Học lí thuyết: Khái niệm số hữu tỉ; so sánh hai số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
-Làm bài tập: 4, 5 (SGK/8)
#) dẫn bài tập về nhà: viết các số hữu tỉ # dạng phân số: ; ;
m
a m
b m
b a
2
- Chuẩn bị bài sau: Đọc # bài cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
Trang 5Tuần: 01 Ngày soạn: 20/8/2010 Tiết: 02 Ngày dạy: 22/ 8/2010
Bài 2: Cộng, trừ số hữu tỉ
I Mục TIêU bài giảng:
-Học sinh nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
-Có kĩ năng làm phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng; có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
-Học sinh yêu thích môn toán học
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giáo viên:
Học sinh: Học bài cũ, đọc # bài mới
III Tiến trình tiết dạy:
1 ổn định lớp (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Học sinh 1: So sánh hai số hữu tỉ sau: y= và y =
300 213
25
18
Học sinh 2: Phát biểu quy tắc cộng, trừ phân số
Đáp án:
Học sinh 1:
25
18
18
300 216
Vì –213> -216 nên >
300
213
300
216
Hay >
300
213
25
18
Học sinh 2 :
-
+ Viết hai phân số có mẫu A)
+ Quy đồng mẫu hai phân số
+ Cộng hai phân số đã quy đồng
- Để trừ hai phân số ta ta cộng phân số bị trừ với số đối của số trừ
* Đặt vấn đề: (1phút)
Chúng ta đã biết cách so sánh hai số hữu tỉ Vậy cách cộng trừ hai số hữu tỉ có giống với cách cộng, trừ hai phân số hay không Ta vào bài học hôm nay
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1: (10 phút)
GV: Ta ủaừ bieỏt moùi soỏ hửừu tổ ủeàu vieỏt
ủửụùc dửụựi daùng phaõn soỏ , vụựi a,b Z,ba
0
Vaọy ủeồ coọng, trửứ 2 soỏ hửừu tổ ta laứm ntn?
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
Trang 6HS: Ta vieỏt chuựng dửụựi daùng phaõn soỏ roài
aựp duùng qui taộc coọng trửứ phaõn soỏ
Neõu qui taộc coọng 2phaõn soỏ cuứng maóu,
khaực maóu
HS: neõu qui taộc
GV: Nhử vaọy vụựi 2 soỏ hửừu tổ baỏt kyứ ta
ủeàu coự theồ vieỏt chuựng dửụựi daùng hai
phaõn soỏ cuứng 1maóu dửụng roài aựp duùng
qui taộc coọng 2 phaõn soỏ cuứng maóu
GV: YC HS tự đọc ví dụ/SGK
-Hoàn thiện?1?
Cả lớp cùng giải, 2 HS lên bảng
Hoạt động 2: (10 phút)
GV: Nhaộc laùi qui taộc chuyeồn veỏ trong Z
Tửụng tửù trong Q ta cuừng coự qui taộc
chuyeồn veỏ
GV: Goùi 1HS ủoùc qui taộc trang 9
GV: Cho HS laứm ?2
GV: Cho HS đọc phần chú y SGK/9
Hoạt động 3: Luyện tập : (15/)
Câu hỏi củng cố:
-Quy tắc chuyển vế:
Làm bài tập 6;7; 8; 9/10 SGK?
GV cho học sinh đọc đề bài rồi gọi HS lên
bảng làm
Gọi HS nhận xét, nêu cách giải khác
Với x = ; y= (a, b, m Z; m 0),
m
a
m
b
ta có:
x + y = + =
m
a m
b m
b
a
x - y= - =
m
a m
b m
b
a
Ví dụ: SGK/9
?1 Giải:
3
2
6 3
2
5
3 3
2
15
9 15 10
15 1
b/ - (- 0,4) = + 0,4 = + = + = 3
1
3
1
3
1 10
4 3
1 5 2
= 15
6
5
15 11
2 Quy tắc chuyển vế
* Quy tắc (sgk/9)
x, y, z Q ta có x + y=z x= z – y
?2 Giải:
a/ x= + = =
3
2
2
1 6
3
4
6
1
b/ x= + = =
7
2 4
3 28
21
14
28 35
* Chú ý: SGK/9
Bài 6 (sgk /10)
18 8
27
15 9 4
9 5
c/ - + 0,75= - + 12
5
12
5 100 75
12 20 60 60 60 30
Baứi 7: a) 5 1 ( 4) 1 1
Baứi 8: a)3 ( 5) ( 3)
7 2 5
Trang 730 175 42 187 247
Baứi 9 a, c /10 SGK:
Keỏt quaỷ:a) x= - =
4
3 3
1 12 5
b) x= + = c)
7
5 5
2 35
21
x
Baứi 10:
A
2
A
4 Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (3 phút)
-Học lí thuyết: cộng, trừ số hữu tỉ; quy tắc chuyển vế
-Làm bài tập: 6, 7, 8, 9, (SGK/10); 12, 13 (SBT/5)
#) dẫn bài tập về nhà:
#) dẫn bài 7 Mỗi phân số( số hữu tỉ) có thể viết thành nhiều phân số bằng nó
từ đó có thể viết thành tổng hoặc hiệu của các phân số khác nhau
Ví dụ: = = +
16
5
32
10
32
3
32
7
-Chuẩn bị bài sau:
+ Học lại quy tắc nhân, chia phân số
+Vận dụng vào nhân, chia số hữu tỉ
Trang 9Tuần: 02 Ngày soạn: 25/8/2010 Tiết: 04 Ngày dạy: 27/ 8/2010
LUYệN TậP
I Mục TIêU bài giảng:
- Học sinh hiểu quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
- Học sinh có khả năng cộng, trừ số hữu tỉ
- Học sinh có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí
- Học sinh yêu thích môn toán học
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giáo viên:
Học sinh: Học bài cũ, làm bài tập SGK
III Tiến trình tiết dạy:
1 ổn định lớp (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
HS 1: Nêu quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế
HS 2: Làm bài 8 c, d/10SGK
3 Bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Cộng, trừ số hữu tỉ
GV: Cho HS lên bảng làm bài tập sau:
Hãy tính giá trị của A:
A= 9- - - 7+ - - 3- +
5
3
3
2
5
7 2
3
5
9 2 2
Cách 1: C # hết tính giá trị của từng
biểu thức trong ngoặc
Cách 2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số
hạng thích hợp
Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế:
GV: yêu cầu HS lên bảng làm
Tìm x:
Bài 1:
Cách 1:
A= 9- - - 7+ - - 3- +
5
3 3
2
5
7 2
3
5
9 2 2
=
15
23 30
318 30 272
10
106 15
136 10
37 10
69 15 136
10
25 18 30 10
15 14 70 15
10 9 135
Cách 2:
A= 9- - - 7+ - - 3- +
5
3 3
2
5
7 2
3
5
9 2 2
15
23 15
3 10 30 5
1 3
2 2 3
2 1 5
1 1
3
2 2
3 2
5 5
9 5
7 5
3 ) 3 7 9 (
Bài 2:
Trang 10a) b)
3
4
5
3
x
3
4 5
3
x
c) d)
9
8 7
2
x
5
1 9 9
7
GV: Treo bảng phụ và yêu cầu HS điền
vào ô trống:
d
c b
a
b
a
d c
18 11
9 1
3 2
6
1
3 1
9
1
2 1
Hoạt động 2: Củng cố:
GV chốt lại những bài toán đã giải và
nhắc lại quy tắc cho HS nắm
tập sau:
Tìm x biết:
)
17
)(
2
(
3
) 17 )(
10 (
3 )
10 )(
5 (
5 )
5
)(
2
(
3
x
x
x x x
x x
x
a) b)
5
11
x
35
41
x
c) d)
63
38
x
45
26
x
Bài 3:
18 11
2
1
9 1
18
5 9
7
3 2
9
2 18
1 6
5 2 3
-2
6
1
18
7 3
1 2 1
18
1 9
1 2
1
6
5 3
1 3 5
4 Hướng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà:2’
- Học lí thuyết
- Làm bài tập trong sách bài tập và đọc # bài nhân, chia số hữu tỉ
Trang 12Tuần: 02 Ngày soạn: 25/8/2010 Tiết: 04 Ngày dạy: 27/ 8/2010
Bài3: NHÂN, CHIA số hữu tỉ
I MỤC TIêU BÀI GIẢNG:
-Học sinh nắm các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
- Có kĩ năng nhân, chia hai số hữu tỉ nhanh và đúng
- Học sinh yêu thích học toán.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giáo viên:
Học sinh: Học bài cũ, đọc # bài mới
III Tiến trình tiết dạy:
1 ổn định lớp (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Học sinh 1: Muoỏn coọng, trửứ hai soỏ hửừu tổ x, y ta laứm theỏ naứo? Vieỏt coõng thửực toồng
quaựt Chửừa baứi taọp 8d/10 SGK
Học sinh 2: tìm x, biết x - =
5
2 7 5
Đáp án:
Học sinh 1: (SGK)
Học sinh 2 :
7
5
5
2
35
14
25
35 39
2 Bài mới:
* Đặt vấn đề:
Chúng ta đã biết cộng, trừ hai số hữu tỉ Vậy để nhân, chia hai số hữu tỉ ta làm
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1: (11 phút)
GV: Đọc phần nhân hai số hữu tỉ trong
SGK và trả lời câu hỏi:
-Nêu cách nhân hai số hữu tỉ?
HS: Để nhân hai số hữu tỉ ta viết chúng
# dạng phân số rồi thực hiện phép
nhân phân số
GV: Pheựp nhaõn phaõn soỏ coự nhửừng tớnh
chaỏt gỡ?
HS: Giao hoaựn, keỏt hụùp, nhaõn vụựi 1, tớnh
chaỏt phaõn phoỏi cuỷa pheựp nhaõn ủoỏi vụựi
pheựp coọng
GV: Pheựp nhaõn soỏ hửừu tổ cuừng coự tớnh
chaỏt nhử vaọy
1 Nhân hai số hữu tỉ
Với mọi x, y Q Với x= ; y= , ta có:
b
a
d c
x.y= =
b
a d
c d b
c a
.
Tớnh chaỏt pheựp nhaõn soỏ hửừu tổ:
Vụựi x, y, z Q
Trang 13GV: Treo baỷng phuù t/c.
GV: Cho HS laứm baứi 11 a,b /12
Thảo luận nhóm trong 3 phút
Hoạt động 2: (13 phút)
GV: Vụựi a; c ( )
x y
b d
y 0 Aựp duùng quy taộc chia phaõn soỏ, haừy vieỏt
coõng thửực chia x cho y
GV: Cho HS laứm vớ duù:
GV: Haừy vieỏt -0,4 dửụựi daùng phaõn soỏ roài
thửùc hieọn pheựp tớnh
GV: Cho HS làm bài ?
HS : Lên Bảng thực hiện
GV: Giới thiệu phần chú ý
HS: Đọc phần chú ý
GV: cho HS laỏy vớ duù veà tổ soỏ cuỷa hai soỏ
hửừu tổ
Giáo viên chốt lại trong 2 phút chia hai
số hữu tỉ:
-Viết hai số hữu tỉ # dạng phân số
-Thực hiện chia hai phân số
Hoạt động3: Củng cố- Luyện tập (12/)
Câu hỏi củng cố: Nêu cách nhân, chia
hai số hữu tỉ?
-Tỉ số của hai số là gì?
- Làm bài tập 13, 14 sgk /12
x y= y x ( x y ) z = x ( y z )
x 1 = 1 x = x
x =1 (x0)
x
1
x ( y + z ) = xy + xz
Bài tập 11(sgk /12)
7 2
8
21
8 7
21 2
4 1
3 1
4 3
4 15
100
24 4 15
25
6 4 15
10 9
(-2) (- )= = 7
12
7
1 2
2 7
2 Chia hai số hữu tỉ
Với mọi x, y Q Với x= ; y= , (y 0) ta có:
b
a
d
c
x:y= : =
b
a d
c b
a c d
Ví dụ SGK/11
?
a/ 3,5 (-1 ) = (- ) =-
5
2 10
35 5
7
10 49
b/ : (-2) = = 23
5
23 5
2
1
5
*Chú ý: SGK/11 Vụựi x, y Q; y 0 tổ soỏ cuỷa x vaứ y kyự hieọu laứ: hay x : yx
y
Bài tập 13 (sgk /12)
3.12 25
2
1 7 2
15 1
1 2
5 3 1
b/ 38 7 3 2.38.7.3
1.19.1.1 19 3
2
Trang 14Bài tập 14: Thông báo luật chơi: Tổ chức
hai đội mỗi đội hai ) y chuyền tay
nhau phấn mỗi ) y làm một phép tính
trong bảng Đội nào làm nhanh và đúng là
thắng
c/ 11 33: 3 11 16 .3
12 16 5 12 33 5
= 1.4.1 4 1.3.5 15
Bài tập 14 (SGK/12)
1 32
8
2
1
128
4 Hướng dẫn học sinh học và làm bài ở nhà (3 phút)
-Học lí thuyết: Cách nhân, chia số hữu tỉ
-Làm bài tập: 12, 15, 16 (SGK/13), 10, 11, 14, 15 (SBT/4, 5)
#) dẫn bài tập về nhà bài 16
a/ áp dụng (a + b) : c+(m + n) : c= (a + b + m + n) : c
- Chuẩn bị bài sau: đọc # bài giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Trang 15Tuần: 03 Ngày soạn: 28/8/2010 Tiết: 05 Ngày dạy: 30/ 8/2010
Bài4: GIAÙ TRề TUYEÄT ẹOÁI CUÛA MOÄT SOÁ HệếU Tặ COÄNG, TRệỉ, NHAÂN, CHIA SOÁ THAÄP PHAÂN
I MụC TIÊU BàI GIảNG
-Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
phân
- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ ủeồ tính toán hợp lí
- Học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
Giáo viên:
Học sinh: Học bài cũ, Ôn tập GTTĐ của một số nguyên, đọc # bài mới
III Tiến trình tiết dạy:
1 ổn định lớp (1 phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Học sinh 1: GTTĐ của một số nguyên a là gì? Tìm 15 , 3 , 0
- Tìm x biết: x 2
Học sinh 2: Vẽ trục số, biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ sau trên trục số: 3,5; -2; 1
2
3 Bài mới:
* Đặt vấn đề:
sao? ta vào bài học hôm nay
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
Hoạt động 1: ( 15 phuựt)
GV: Nhắc lại định nghĩa Giá trị tuyệt đối
của số nguyên?
HS: Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là
khoảng cách từ điểm a tới điểm 0 trục số
định nghĩa A) tự:
đọc và nghiên cứu ?1 sgk /13
HS: HĐ nhóm và đại diện trình bày
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
?1 a/ Nếu x= 3,5 thì = 3,5x
Nếu x = thì =
7 4
x
7 4 b/ Nếu x > 0 thì =xx
Nếu x = 0 thì = 0x
Nếu x < 0 thì = -xx
Ta có: x nếu 0
Trang 16GV: Giới thiệu nhận xét
HS: Đọc nhận xét
GV: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ có
thể là số âm không? Vì sao?
HS: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
không thể là số âm vì là khỏang cách giữa
hai đỉêm thì không âm
GV: Yêu cầu HS hoàn thiện ?2
HS: Thảo luận nhóm trong 3 phút
GV: Chốt lại trong 2 phút: cách làm, sử
dụng công thức
GV: Hai số đối nhau thì giá trị tuyệt đối
HS: Bằng nhau
GV: Giới thiệu chú ý và yêu cầu HS đọc
lại
Hoạt động 2: ( 10 phuựt)
Đọc phần cộng, trừ, nhân, chia số thập
phân trong sách giáo khoa
Giáo viên chốt lại trong 2 phút
Khi cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ ta cũng
Hoạt động 3: Củng cố-Luyện tập (11
phút)
Câu hỏi củng cố:
Định nghĩa giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ,
viết coõng thửực tổng quát?
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu và làm bài
17; 18 (sgk/15)
Yêu cầu học sinh lên bảng trình bày
-x nếu x< 0
* Nhaọn xeựt: (SGK)
?2
7
1
x
7
1
7 1
b/ x = = =
7
1 x
7
1 7 1
5
1 5
16
5
16
5 16
*Chú ý: (SGK)
2 Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
*Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (SGK/14)
a/ -3,116 +0,263 =-(3,116-0,263)= -2,853 b/ (-3,7) (-2,16) = 7,992
Bài tập 17 (sgk /15)
1 Trả lời các câu a và c đúng
2 Tỡm x, bieỏt:
x x
b/ x 0,37 x 0,37 c/ x 0 x 0
x x
Bài tập 18 (sgk /15) Tớnh :
a -5,17– 0,496 =-(5,17 + 0,496 )=-5,639 Tửụng tửù keỏt quaỷ: b -0,32; c 6,027;
d -2,16
4 Hướng dẫn HS học bài và làm bài ở nhà (3/)
Học lí thuyết: - Định nghĩa giá trị tuỵêt đối của số hữu tỉ, công thức, cách cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ Làm bài tập: 20, 21, 22, 24, 25, 26
#) dẫn bài tập về nhà bài 24
Thực hiện trong ngoặc # nhóm các thừa số để nhân chia hợp lí, dễ dàng
-Chuẩn bị bài sau: Luyện tập