1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn Đại số 7 - Tiết 8: Luyện tập - Kiểm tra

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 76,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Củng cố các quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của 1 tích , lũy thừa của một thương - Rèn luyện kỹ năng áp dụng các quy tắc trên, tính [r]

Trang 1

I – MỤC TIÊU :

- Củng cố các quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của 1 tích , lũy thừa của một thương

- Rèn luyện kỹ năng áp dụng các quy tắc trên, tính giá trị của biểu thức viết dưới dạng lũy thừa, so sánh hai lũy thừa, tìm số chưa biết

II- CHUẨN BỊ :

1/- Đối với GV : bảng phụ ghi tổng hợp các công thức về lũy thừa, bài tập Đề kiểm tra

2/- Đối với HS : bảng nhóm, giấy làm bài kiểm tra

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Điền tiếp để được các

công thức đúng

xm xn =

(xm)n =

xm xn =

(xy)n =

n

y

x

)

(

Sưã bài tập 38b/32 SGK

Tính giá trị biểu thức

b) 56 

)

2

,

0

(

)

6

,

0

(

Hoạt động 1

Kiểm diện học sinh Kiểm tra

GV treo bảng phụ

GV : nhận xét và cho điểm

Lớp trưởng baó cáo sĩ số

HS lên bảng điền Với x Q ; m,n N 

xm xn = xm+n (xm)n = xm -n

xm : xn = xm-n (x0;mn) (xy)n = xn.yn

n

y

x

)

y

x

n n

b)

2 , 0

243 2 , 0

3 2 , 0 ) 2 , 0 (

) 6 , 0

5

5

HS nhận xét bài làm của bạn

1/- Dạng 1 : Tính giá trị

của biểu thức

Bài 40 trang 23 SGK

a) )2

2

1

7

3

c) 45 54

4

25

20

5

5

6 (

)

3

10

Hoạt động 2 : luyện tập

GV ghi đề toán

Gọi 3 HS lên bảng sưã a)

196

169 )

14

13 ( ) 14

7 6

c)

100

1 100

1 1 100

1 ) 4 25

20 5 ( 4 25 4 25

20

4 4

4 4

Tuần : 4 tiết : 08

Ngày soạn : ………

Ngày dạy : ……….………

Tên bài: LUYỆN TẬP - KIỂM TRA

Trang 2

Dạng 2 : viết công thức

dưới các dạng lũy thưà

Cho x Q và x  0

Viết x10 dưới dạng

a) Tích của hai lũy thưà

trong đó có một thừa số

là x7

b) Lũy thừa của x2

c) Thương của 2 lũy

thừa trong đó số bị chia

là x12

Dạng 3 : Tìm số chưa

biết

Bài 42 trang 23 SGK

2

16 n

81

)

3

( n 

c) 8n : 2n = 4

Gv hướng dẫn HS câu a

d) 55 4 4 5 55 4 4 4

5 3

3 ) 2 ( 5 ) 2 ( 5

3

) 6 (

) 10

=

3

60 25 3

5 512 3

5 ) 2

a)x10 = x3 x7

b) x10 = (x2 )5 c) x10 = x12 : x2

a) 2n = 8 23

2

16

vậy n = 3 b) (-3)n = 81 (-27) (-3)n = (-3)4 (-3)3 = (-3)7 Vậy n = 7

c) 4n = 41 Vậy n = 1

Hoatï động 3 : Kiểm tra viết ( 15 phút )

Bài 1 : Tính ( 6 đ) a) 2 )3:40

5

2 ( : ) 3

2

4

3 6

5 )(

4

1 8

7

Bài 2 : Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hưũ tỉ ( 2đ) a) 9.34 32

27 1

b) 8.26 : (23 )

16 1

Bài 3 : Chọn câu trả lời đúng trong các câu A,B,C

a) 35 34 ( A = 320 ; B = 920 ; C = 39) b) 23.24.25 ( A = 212 ; B = 812 ; C = 860

Trang 3

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà

_ Xem lại các dạng của bài tập, ôn lại các quy tắc về lũy thừa

- Ôn tập khái niệm tỉ số của 2số hưũ tỉ

x và y ( y 0 ) Định nghĩa 2 phân số bằng nhau

d

c b

a 

Duyệt ngày … tháng … năm 200 Duyệt ngày … tháng … năm 200 Ngày … tháng … năm 200 Hiệu Trưởng Tổ Trưởng Người soạn

……… ……… ………

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm