1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án lớp 2 - Trường TH Đinh Bộ Lĩnh - Tuần 1 đến tuần 19

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 183,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Củng cố về đọc, viết số có hai chữ số; số tròn chục; số liền trước; số liÒn sau cña mét sè.. Hoạt động của trò..[r]

Trang 1

tuần 01

Toán

A- Mục tiêu:

- Củng cố về: Viết các số từ 0 đến 100; thứ tự của các số Số có một ,hai chữ số; số liền trước, số liền sau của một số

- Rèn kĩ năng đọc, viết số, tìm số liền trước, số liền sau

- Giáo dục HS yêu thích học toán

B- Đồ dùng: - Bảng các ô vuông.

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Tổ chức: - Kiểm tra sĩ số

2/ Kiểm tra: - Đồ dùng học tập

3/ Bài mới:

a- HĐ1: Củng cố về số có một chữ số:

- Phần a) -Nêu các số có 1 chữ số?

- GV hướng dẫn HS tự làm phần b) và c)

- GV chữa bài và rút ra kết luận: Có 10 số

có một chữ số là 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9;

số 0 là số bé nhất có một chữ số, số 9 là

số lớn nhất có một chữ số.

b- HĐ2: Củng cố về số có hai chữ số:

- GV vẽ một bảng các ô vuông

- GV hướng dẫn HS tự làm phần b và c

- GV chữa bài và rút ra kết luận: Số bé

nhất có hai chữ số là 10; Số lớn nhất có

hai chữ số là 99.

c- HĐ3:Củng cố về số liền sau,số liền

trước:

- GV hướng dẫn 1 phần

- Chấm và chữa bài

4/ HĐ nối tiếp:

- Trò chơi:" Ai nhanh hơn"

- Hát

* Bài 1:

- HS nêu

- HS đọc các số có một chữ số theo thứ tự

từ bé đến lớn và ngược lại

- HS nêu

* Bài 2:

-HS điền các số thích hợp và đọc(Tương

tự bài 1)

- HS đọc

* Bài 3:

- HS đọc đề- nêu yêu cầu

- Làm vở

- HS1: nêu số ở giữa

- HS2: nêu số liền trước

- HS3: nêu số liền sau

HS cho điểm lẫn nhau

Trang 2

Tiết 2: ôn tập các số đến 100 (Tiếp)

A- Mục tiêu:

- Củng cố về đọc, viết, so sánh, phân tích số cố hai chữ số theo chục và đơn vị

- Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh số

- Giáo dục HS ham học toán

B- Đồ dùng dạy học:

- Kẻ bảng như bài 1 SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Tổ chức: KT sĩ số

2/ Kiểm tra:

- Có bao nhiêu số có một, hai chữ số?

- Số bé nhất( lớn nhất) có một, hai chữ

số? cho ví dụ?

3/ Bài mới:

a- HĐ1: Củng cố về đọc, viết, phân tích

số

- Đọc đề, nêu yêu cầu?

- Nhận xét, chữa bài

b- HĐ2: So sánh số

- GV hướng dẫn: Vì sao điền dấu> hoặc <

hoặc = ?

VD: 72 > 70 vì có cùng chữ số hàng chục

là 7 mà 2 > 0 nên 72 > 70.

- GV chữa bài

- GV chấm, nhận xét, chữa bài

4/ Hoạt động nối tiếp:

- Trò chơi: " Điền đúng, điền nhanh"

- GV nhận xét, cho điểm

- Nhận xét giờ- Dặn dò về nhà ôn bài

- Hát

- HS nêu

- HS nhận xét

* Bài 1: Làm miệng

- HS đọc đề, nêu yêu cầu

- HS đọc, phân tích số

- HS nhận xét, đọc lại kết quả

* Bài 2: Tương tự bài 1

* Bài 3: Làm phiếu HT

- HS đọc đề, nêu yêu cầu

- HS làm bài

- 2- 3 HS làm trên bảng lớp

- HS nhận xét

* Bài 4: Tương tự bài 3

- HS làm vở

- 2 HS làm trên bảng lớp

* Bài 5:

- HS chia 2 đội thi điền số đúng và nhanh:

67, 70, 76, 80, 84, 90, 93, 98, 100

- HS nhận xét, cho điểm 2 đội

Trang 3

Tiết 3: số hạng - tổng:

A- Mục tiêu:

- Bước đầu HS biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng

- Củng cố về phép cộng không nhớ số có 2 chữ số và giải toán có lời văn

- Rèn kĩ năng tính toán nhanh, chính xác

B- Đồ dùng:

- Bảng phụ Vở, bút

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

Viết số: - Hai mươi lăm

- Bảy mươi ; Sáu mươi sáu

3/ Bài mới:

a- HĐ 1: Giới thiệu số hạng và tổng

- Ghi phép cộng: 35 + 24 = 59

- Chỉ vào phép cộng nêu:

35 gọi là số hạng

24 gọi là số hạng

59 gọi là tổng

- Ghi phép cộng theo cột dọc:

35

+

24

59

- Hướng dẫn tương tự như trên

a- HĐ 2: Thực hành

-Treo bảng phụ

- Hướng dẫn HS điền số vào ô

trống

- GV hướng dẫn đặt tính theo cột dọc

GV hướng dẫn cách giải

- Chấm bài

4/ Các HĐ nối tiếp:

- Hát

- 3-4 HS lên bảng

- Lớp làm bảng con

- HS đọc phép cộng

- HS nêu lại

* Bài 1: Bảng con

- Đọc đề, nêu yêu cầu

- Viết kết quả vào bảng con

- 2-3 HS làm trên bảng lớn

- Nhận xét, chữa bài

* Bài 2: Làm phiếu HT

- 2-3 HS làm trên bảng Lớp làm phiếu Nhận xét, Chữa bài

* Bài 3: Làm vở

- đọc đề, nêu yêu cầu

- 1 HS làm trên bảng

- Lớp làm vở

- Nhận xét, chữa bài

Trang 4

- Trò chơi: Tính nhanh

- GV cho điểm

+ Dặn dò: VN ôn bài - HS1: nêu phếp cộng- HS2: nêu tổng

Toán Tiết 4: Luyện tập A- Mục tiêu:

- Củng cố về: Phép cộng( không nhớ): Tính nhẩm và tính viết; Tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng

- Giải toán có lời văn

- GD HS yêu thích môn học

B- Đồ dùng:

- Bảng phụ

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra: 36 + 42 = ? -_Tính và nêu tên gọi các thành phần

trong phép cộng?

3/ Bài mới:

- Hướng dẫn cách đặt tính theo cột dọc

- Nêu tên gọi các thành phần trong phép

cộng?

- HD cách tính: Cộng các chục với nhau

- Chấm - Chữa bài

4/ Các HĐ nối tiếp:

- Trò chơi: " Ai nhanh nhất"

- Hát

* Bài 1:

- Làm vở

- Đổi vở - chữa bài

* Bài 2:

- 2- 3 HS làm trênbảng

- Lớp làm phiếu

- Nhận xét- Chữa bài

* Bài 3: Bảng con

- 2-3 HS làm trên bảng

- Nhận xét- chữa bài

* Bài 4: Làm vở

- Đọc đề- Nêu y/c- Tóm tắt

- 1 HS chữa bài

- Lớp làm vở

* Bài 5:

- HS sử dụng bảng cộng để điền vào ô trống

- Chia 2 đội, Thi điền số

Trang 5

- Dặn dò: VN ôn lại bài.

- HS đánh giá - cho điểm

Toán

Tiết 5: đề- xi- mét

A- Mục tiêu:

- Bước đầu HS nắm được tên gọi, kí hiệu và độ lớn của đơn vị đo đề xi mét( dm)

- Nắm được quan hệ giữa đề xi mét và xăng ti mét

- Biết làm tính cộng, trừ với các số đo có dơn vị dm

B- Đồ dùng:

- Băng giấy có chiều dài 10 cm

- Thước thẳng dài 2( 3) dm có vạch chia cm

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

3/ Bài mới:

a- HĐ 1: Giới thiệu đơn vị đo độ dài Đề

xi mét( dm):

- Băng giấy dài bao nhiêu cm?

" 10 xăng ti mét còn gọi là 1 đề xi mét

Đề xi mét viết tắt là: dm

10 cm = 1 dm

1 dm = 10 cm"

- HS nhận biết đoạn thẳng 1 dm, 2 dm, 3

dm trên thước

b- HĐ 2: Thực hành

* Lưu ý: Ghi tên đơn vị ở kết quả tính.

- Hát

- Chữa bài 5

- HS đo độ dài băng giấy

- 10 cm

- HS đọc đồng thanh- cá nhân

* Bài 1:

- HS trả lời miệng

- HS nhận xét

* Bài 2: Làm phiếu HT

- HS chữa bài

- HS nhận xét

* Bài 3:

- HS nêu miệng

- HS nhận xét

- HS thực hành ước lượng:

AB dài khoảng 9 cm

Trang 6

4/ Các hoạt động nối tiếp:

- Trò chơi:

" Điền đúng, điền nhanh"

- Dặn dò: Ôn lại bài

MN dài khoảng 12 cm

3 dm + 5 dm = dm

6 dm + 10 dm = dm

Toán( Tăng)

ôn các số đến 100

A- Mục tiêu:

- Củng cố về: + Số có 1, 2 chữ số, số tròn chục

+ Số liền trước, số liền sau của một số; Số tròn chục liền trước, liền sau của số tròn chục

B- Đồ dùng: - Bảng phụ

- Vở BT Toán 2

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 7

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/ Tổ chức:

2/ ôn các số đến 100:

- GV chấm bài

- Có mấy số có 1 chữ số?

- Nêu các số tròn chục có 2 chữ số?

- Có bao nhiêu số có 2 chữ số?

- Số bé nhất có 2 chữ số là số nào?

- Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào?

Có bao nhiêu số tròn chục có 2 chữ số?

Nêu các số liền trước hoặc liền sau của

các số cho trước:

3/ Các hoạt động nối tiếp:

- Trò chơi: Truyền điện

- Dặn dò: Ôn lại bài

- Hát

* Bài 1(SBT): Làm vở

- 2 HS làm bảng lớn

- HS nêu

Có 10 số có 1 chữ số: 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9

- HS nhận xét

* Bài 2( VBTT2): Làm miệng

- HS đọc các số có 2 chữ số

- HS nêu

- 90 số có 2 chữ số từ 10 đến 99

- số 10

- số 99

- có 9 số: 10;20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90

* Bài 3: Làm vở BTT2

Số liền sau của 90 là 91

Số liền trước của 90 là 89

Số tròn chục liền sau của 70 là 80

- HS nhận xét- Chữa bài

- HS chơi

Toán (Tăng)

ôn: so sánh số có hai chữ số- số hạng, tổng.

A- Mục tiêu:

- Củng cố cho HS: So sánh số có hai chữ số; Tên gọi các thành phần trong phép cộng

- Rèn KN so sánh số có 2 chữ số, đặt tính, tính toán cho HS

B- Đồ dùng:

- Vở BTT

Trang 8

C- Các HĐ dạy học chủ yếu:

1/ Tổ chức:

2/ Ôn luyện:

a- So sánh số có 2 chữ số:

- Để so sánh số có 2 chữ số ta làm ntn?

- Gv hướng dẫn cách so sánh, sau đó mới

làm bài

* Lưu ý: Số nào cộng với 0 vẫn bằng

chính số đó.

3/ Các HĐ nối tiếp:

- Trò chơi: Tính nhanh

- Dặn dò: VN ôn bài

- Hát

* Bài 2( VBT):

- Đọc đề, nêu yêu cầu

- Hs nêu

- Làm vở

- Đổi vở, chữa bài

* Bài 4(VBT):

- Đọc đề, nêu y/c

- Làm vở

- Đổi vở - chữa bài

* Bài5(VBT):

- HS nêu miệng- Làm vở

* Bài 2 (Tr 5):

- 2- 3 HS làm bảng lớn

- Lớp làm vở

* Bài 4(Tr 5):

- Đọc đề, nêu y/ c

- Làm vở

tuần 02

Ngày soạn : 10/ 9 / 2005

Ngày giảng Thứ hai ngày 12 tháng9 năm 2005

Toán Tiết 6: luyện tập A- Mục tiêu:

Trang 9

- Củng cố việc nhận biết độ dài 1 dm, quan hệ giữa dm và cm.

- Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế

- GD HS tự giác học tập

B- Đồ dùng:

- Thước có chia sẵn cm

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

1 dm = cm

10 cm = dm

3/ Bài mới:

- Cho HS quan sát thực tế

4/ Các hoạt động nối tiếp:

- Trò chơi: " Truyền điện"

1 dm = cm

10 cm = dm

20 cm = dm

- Dặn dò: Ôn lại bài

- Hát

- Hs nêu miệng

* Bài 1( tr 8):

- Hs thực hiện trên bảng

- Tìm trên thước kẻ

* Bài 2( 8)

- HS nêu miệng

- HS nhận xét

* Bài 3:

- HS làm vở- Đổi vở - chữa bài

- HS nhận xét

* Bài 4:

- HS nêu miệng

- Nhận xét

Ngày soạn: 11/ 9/ 2005

Ngày giảng : Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2005

Toán Tiết 7: số bị trừ - số trừ - hiệu

A - Mục tiêu:

- Bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ

Trang 10

- Củng cố về phép trừ các số có hai chữ số và giải toán có lời văn

- GD HS yêu thích môn học

B- Đồ dùng:

- Bảng phụ

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

59 - 35 = ? 3/ Bài mới:

a- HĐ 1: Giới thiệu SBT- ST- Hiệu

- Ghi bảng phép trừ: 59 - 35 = 24

59 là SBT

35 là Số trừ

24 là Hiệu

- GV ghi phép tính theo cột dọc và

hướng dẫn nêu tên gọi các số đó

b- HĐ 2: Thực hành

- Treo bảng phụ

- Lưu ý: Chỉ ghi tên đơn vị ở kết qủa

của phép tính

4/ Các hoạt động nối tiếp:

* Trò chơi: ' Điền nhanh'

- GV ghi phép trừ

* Dặn dò:Ôn lại bài

- Hát

- Làm bảng con

- HS nêu lại

* Bài 1:

- HS thực hiện vào vở

- Đổi vở - chữa bài

* Bài 2:

- HS làm bảng con

* Bài 3: Làm vở

- Đọc đề- Tóm tắt

- 1 HS giải trên bảng

- Lớp làm vở

- HS điền tên gọi các thàh phần của phép trừ

Toán ( Tăng)

ôn : số bị trừ - số trừ - hiệu A- Mục tiêu:

- Củng cố về tên gọi các thành phần trong phép trừ và giải toán có lời văn

- Rèn KN trừ không nhớ

- GD HS ý thức tự giác học tập

B - Đồ dùng

- Bảng phụ chép sẵn bài 2( Vở BTT)

Trang 11

- Vở , bút.

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Tổ chức:

2/ Bài mới:

- Gv treo bảng phụ

- Muốn điền số vào ô trống ta làm như

thế nào?

- GV chấm bài

- Nhận xét

- Chữa bài

- GV hướng dẫn HS:

3 - 3; 19 - 19 ; 78 - 78

4/ Các hoạt động nối tiếp:

* Trò chơi:" Ai nhanh hơn"

- GV ghi phép trừ bất kỳ

* Dặn dò: Ôn lại bài

- Hát

* Bài 1:

- Làm vở bài tập

- Đổi vở - chữa bài

* Bài 2: Miệng

- HS nêu

- Nhận xét

- Chữa bài

* Bài 4:Làm vở

- Đọc đề

- Tóm tắt

- Làm bài

- 1 HS làm trên bảng lớp

* Bài 5: Miệng

- HS nêu

- Nhận xét

- HS gọi tên các thành phần và kết quả của phép trừ

- Cho điểm lẫn nhau

Ngày soạn : 12/ 9/2005

Ngày giảng: Thứ tư ngày 14 tháng 9 năm 2005

Toán

Tiết 8: luyện tập A- Mục tiêu:

Trang 12

- Củng cố về phép trừ không nhớ ; tên gọi các thành phần và kết quả của phép trừ và giải toán có lờ văn

- Làm quen với bài tập trắc nghiệm

- Gd HS ý thức tự giác học tập

B- Đồ dùng:

- Bảng phụ

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

3/ Bài mới:

- GV đọc:

88 - 36 =

49 - 15 =

64 - 44 =

96 - 12 =

57 - 53 = Yêu cầu HS đặt tính rồi tính

- GV chấm bài- Nhận xét

-GV treo bảng phụ

4/ Các hoạt động nối tiếp:

* Trò chơi: " Nhẩm nhanh"

90 - 10 - 30 =

90 - 60 - 20 =

* Dặn dò: Ôn lại bài

- Hát

- HS chữa bài 5

- Nhận xét

* Bài 1: Bảng con

- vài HS làm trên bảng

- Lớp làm bảng con

* Bài 2: Làm miệng

- Nhận xét

* Bài 3: Làm bảng con

* Bài 4: Làm vở

- Đọc đề- Tóm tắt

- Làm vở

- Đổi vở - Chữa bài

* Bài 5: Làm miệng

- Nhận xét- chữa bài

Ngày soạn: 13 /9/2005

Ngày giảng: Thứ năm ngày 15 tháng 9 năm 2005

Toán

Tiết 9: luyện tập chung A- Mục tiêu:

Trang 13

- Củng cố về đọc, viết số có hai chữ số; số tròn chục; số liền trước; số liền sau của một số

-Thực hiện phép cộng, phép trừ và giải toán có lời văn

- GD HS tự giác học tập

B- Đồ dùng:

- Bảng phụ

C- Các hoạt động dạy hoc chủ yếu:

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

- Bài 4( tr 4)

3/ Bài mới:

- Treo bảng phụ

- Muốn tìm số liền trước, số liền sau của

1 số ta làm ntnào ?

- GV lưu ý cách đặt tính cho HS

- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?

4/ Các hoạt động nối tiếp:

* Củng cố: Cách tìm số liền trước? số

liền saucủa một số?

* Dặn dò: Ôn lại bài

- Hát

- HS làm bảng con

- Nhận xét- chữa bài

* Bài 2:

- HS nêu miệng

- HS nhận xét

* Bài 3: Làm phiếu HT

- HS đặt tính- Tính kết quả

* Bài 4: Làm vở

- HS đọc đề- Tóm tắt

- Làm vở

- 1 HS chữa bài

Toán( Tăng)

ôn: so sánh số có hai chữ số- số hạng, tổng.

Trang 14

A- Mục tiêu:

- Củng cố cho HS: So sánh số có hai chữ số; Tên gọi các thành phần trong phép cộng

- Rèn KN so sánh số có 2 chữ số, đặt tính, tính toán cho HS

B- Đồ dùng:

- Vở BTT

C- Các HĐ dạy học chủ yếu:

1/ Tổ chức:

2/ Ôn luyện:

a- So sánh số có 2 chữ số:

- Để so sánh số có 2 chữ số ta làm ntn?

- Gv hướng dẫn cách so sánh, sau đó mới

làm bài

* Lưu ý: Số nào cộng với 0 vẫn bằng

chính số đó.

3/ Các HĐ nối tiếp:

- Trò chơi: Tính nhanh

- Dặn dò: VN ôn bài

- Hát

* Bài 2( VBT):

- Đọc đề, nêu yêu cầu

- Hs nêu

- Làm vở

- Đổi vở, chữa bài

* Bài 4(VBT):

- Đọc đề, nêu y/c

- Làm vở

- Đổi vở - chữa bài

* Bài5(VBT):

- HS nêu miệng- Làm vở

* Bài 2 (Tr 5):

- 2- 3 HS làm bảng lớn

- Lớp làm vở

* Bài 4(Tr 5):

- Đọc đề, nêu y/ c

- Làm vở

Ngày soạn : 14 /9 /2005

Ngày giảng : Thứ sáu ngày 16 tháng 9 năm 2005

Toán

A- Mục tiêu:

- Củng cố về phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

Trang 15

- Tên gọi các thành phần và kết quả của phép cộng, phép trừ, giải toán có lời văn

- Quan hệ giữa dm và cm

B - Đồ dùng :

- Bảng phụ chép sẵn bài 2

C - Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

- Nhận xét - cho điểm

3/ Bài mới:

- Gv treo bảng phụ

- Gv đọc từng phép tính

- Chấm bài

- Nhận xét

4/ Các hoạt động nối tiếp

* Trò chơi: " Truyền điện"

1 dm = cm

10 cm = dm

* Dặn dò: Ôn lại bài

- Hát

- Làm miệng bài 2

- Nhận xét

* Bài 1: Làm miệng

*Bài 2: Làm vở

- Đọc yêu cầu

- Làm bài

- Đổi vở - Chữa bài

* Bài 3: Bảng con

- HS đặt tính

- Tính kết quả

* Bài 4: Làm vở

- Đọc đề- Tóm tắt

- Làm bài vào vở

- 1 HS chữa bài

Toán( Tăng)

ôn tên gọi các thành phần trong phép trừ

A- Mục tiêu:

- Củng cố tên gọi các thành phần trong phép trừ

- Rèn KN giải bài toán có lời văn

Trang 16

- GD HS ý thức tự giác học tập

B- Đồ dùng:

- Bảng phụ

- Vở BTT

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Tổ chức:

2/ Bài mới:

- Treo bảng phụ

- Nêu tên gọi các thành phần và kết quả

trong phép trừ?

- Chấm bài

- Nhận xét

- Chữa bài

3/ Các hoạt động nối tiếp:

* Trò chơi: " Đoán đúng, Đoán nhanh"

* Dặn dò: Ôn lại bài

- Hát

* Bài 1: Làm miệng

- HS nêu miệng

- HS nhận xét

* Bài 2: Làm phiếu HT

- HS đặt tính

- Tính kết quả

- Chữa bài

* Bài 3: Làm vở

- Đọc đề- Tóm tắt

- 1 HS chữa trên bảng

- Lớp làm vở

tuần 03

Ngày soan: 17 /9 /2005

Ngày giảng: Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2005

Toán

Tiết 11: kiểm tra A- Mục tiêu:

Trang 17

- Kiểm tra kết quả ôn tập của HS về đọc, viết số có hai chữ số; số liền trước; số liền sau

- KN thực hiện phép cộng và phép trừ không nhớ trong phạm vi 100 Giả bài toán bằng một phép tính; Đo và viết độ dài đoạn thẳng

B- Đồ dùng:- Đề bài

- Giấy KT

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Tổ chức: KT sĩ số

2/ Kiểm tra: đồ dùng HT

3/ Bài mới:

* GV chép đề:

Bài 1: Viết các số

a- Từ 70 đến 80 b- Từ 89 đến 95 Bài 2:

a- Số liền trước của 61 là

b- Số liền sau của 99 là

Bài 3: Tính

42 84 60 66 5 + + + + +

54 31 25 16 23

Bài 4: Mai và Hoa làm được 36 bông hoa, riêng Hoa làm được 16 bông hoa Hỏi Mai làm được bao nhiêu bông hoa?

Bài 5: Độ dài quyển sách Toán 2 là

* HS làm bài vào giấy KT

D- Các hoạt động nối tiếp; Thu bài- Nhận xét giờ

đáp án:Bài 1: 3 điểm( Mỗi số viết đungs cho 1/6 điểm)

Bài 2: 1 điểm( Mỗi phần cho 0,5 điểm)

Bài 3: 2,5 điểm( Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm)

Bài 4: 2,5 điểm ( - Câu trả lời đúng cho 1 điểm;

- Phép tính đúng cho 1 điểm;

- Đáp số đúng cho 0,5 điểm) Bài 5: 1 điểm

Ngày soạn: 18 /9/2005

Ngày giảng: Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2005

Toán

A- Mục tiêu:

- Củng cố về phép cộng có tổng bằng 10 và đặt tính cộng theo cột

- Củng cố về xem giờ đúng trên mặt đồng hồ

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w