- Củng cố về đọc, viết số có hai chữ số; số tròn chục; số liền trước; số liÒn sau cña mét sè.. Hoạt động của trò..[r]
Trang 1tuần 01
Toán
A- Mục tiêu:
- Củng cố về: Viết các số từ 0 đến 100; thứ tự của các số Số có một ,hai chữ số; số liền trước, số liền sau của một số
- Rèn kĩ năng đọc, viết số, tìm số liền trước, số liền sau
- Giáo dục HS yêu thích học toán
B- Đồ dùng: - Bảng các ô vuông.
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức: - Kiểm tra sĩ số
2/ Kiểm tra: - Đồ dùng học tập
3/ Bài mới:
a- HĐ1: Củng cố về số có một chữ số:
- Phần a) -Nêu các số có 1 chữ số?
- GV hướng dẫn HS tự làm phần b) và c)
- GV chữa bài và rút ra kết luận: Có 10 số
có một chữ số là 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9;
số 0 là số bé nhất có một chữ số, số 9 là
số lớn nhất có một chữ số.
b- HĐ2: Củng cố về số có hai chữ số:
- GV vẽ một bảng các ô vuông
- GV hướng dẫn HS tự làm phần b và c
- GV chữa bài và rút ra kết luận: Số bé
nhất có hai chữ số là 10; Số lớn nhất có
hai chữ số là 99.
c- HĐ3:Củng cố về số liền sau,số liền
trước:
- GV hướng dẫn 1 phần
- Chấm và chữa bài
4/ HĐ nối tiếp:
- Trò chơi:" Ai nhanh hơn"
- Hát
* Bài 1:
- HS nêu
- HS đọc các số có một chữ số theo thứ tự
từ bé đến lớn và ngược lại
- HS nêu
* Bài 2:
-HS điền các số thích hợp và đọc(Tương
tự bài 1)
- HS đọc
* Bài 3:
- HS đọc đề- nêu yêu cầu
- Làm vở
- HS1: nêu số ở giữa
- HS2: nêu số liền trước
- HS3: nêu số liền sau
HS cho điểm lẫn nhau
Trang 2Tiết 2: ôn tập các số đến 100 (Tiếp)
A- Mục tiêu:
- Củng cố về đọc, viết, so sánh, phân tích số cố hai chữ số theo chục và đơn vị
- Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh số
- Giáo dục HS ham học toán
B- Đồ dùng dạy học:
- Kẻ bảng như bài 1 SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Tổ chức: KT sĩ số
2/ Kiểm tra:
- Có bao nhiêu số có một, hai chữ số?
- Số bé nhất( lớn nhất) có một, hai chữ
số? cho ví dụ?
3/ Bài mới:
a- HĐ1: Củng cố về đọc, viết, phân tích
số
- Đọc đề, nêu yêu cầu?
- Nhận xét, chữa bài
b- HĐ2: So sánh số
- GV hướng dẫn: Vì sao điền dấu> hoặc <
hoặc = ?
VD: 72 > 70 vì có cùng chữ số hàng chục
là 7 mà 2 > 0 nên 72 > 70.
- GV chữa bài
- GV chấm, nhận xét, chữa bài
4/ Hoạt động nối tiếp:
- Trò chơi: " Điền đúng, điền nhanh"
- GV nhận xét, cho điểm
- Nhận xét giờ- Dặn dò về nhà ôn bài
- Hát
- HS nêu
- HS nhận xét
* Bài 1: Làm miệng
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
- HS đọc, phân tích số
- HS nhận xét, đọc lại kết quả
* Bài 2: Tương tự bài 1
* Bài 3: Làm phiếu HT
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
- HS làm bài
- 2- 3 HS làm trên bảng lớp
- HS nhận xét
* Bài 4: Tương tự bài 3
- HS làm vở
- 2 HS làm trên bảng lớp
* Bài 5:
- HS chia 2 đội thi điền số đúng và nhanh:
67, 70, 76, 80, 84, 90, 93, 98, 100
- HS nhận xét, cho điểm 2 đội
Trang 3Tiết 3: số hạng - tổng:
A- Mục tiêu:
- Bước đầu HS biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
- Củng cố về phép cộng không nhớ số có 2 chữ số và giải toán có lời văn
- Rèn kĩ năng tính toán nhanh, chính xác
B- Đồ dùng:
- Bảng phụ Vở, bút
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
Viết số: - Hai mươi lăm
- Bảy mươi ; Sáu mươi sáu
3/ Bài mới:
a- HĐ 1: Giới thiệu số hạng và tổng
- Ghi phép cộng: 35 + 24 = 59
- Chỉ vào phép cộng nêu:
35 gọi là số hạng
24 gọi là số hạng
59 gọi là tổng
- Ghi phép cộng theo cột dọc:
35
+
24
59
- Hướng dẫn tương tự như trên
a- HĐ 2: Thực hành
-Treo bảng phụ
- Hướng dẫn HS điền số vào ô
trống
- GV hướng dẫn đặt tính theo cột dọc
GV hướng dẫn cách giải
- Chấm bài
4/ Các HĐ nối tiếp:
- Hát
- 3-4 HS lên bảng
- Lớp làm bảng con
- HS đọc phép cộng
- HS nêu lại
* Bài 1: Bảng con
- Đọc đề, nêu yêu cầu
- Viết kết quả vào bảng con
- 2-3 HS làm trên bảng lớn
- Nhận xét, chữa bài
* Bài 2: Làm phiếu HT
- 2-3 HS làm trên bảng Lớp làm phiếu Nhận xét, Chữa bài
* Bài 3: Làm vở
- đọc đề, nêu yêu cầu
- 1 HS làm trên bảng
- Lớp làm vở
- Nhận xét, chữa bài
Trang 4- Trò chơi: Tính nhanh
- GV cho điểm
+ Dặn dò: VN ôn bài - HS1: nêu phếp cộng- HS2: nêu tổng
Toán Tiết 4: Luyện tập A- Mục tiêu:
- Củng cố về: Phép cộng( không nhớ): Tính nhẩm và tính viết; Tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
- Giải toán có lời văn
- GD HS yêu thích môn học
B- Đồ dùng:
- Bảng phụ
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra: 36 + 42 = ? -_Tính và nêu tên gọi các thành phần
trong phép cộng?
3/ Bài mới:
- Hướng dẫn cách đặt tính theo cột dọc
- Nêu tên gọi các thành phần trong phép
cộng?
- HD cách tính: Cộng các chục với nhau
- Chấm - Chữa bài
4/ Các HĐ nối tiếp:
- Trò chơi: " Ai nhanh nhất"
- Hát
* Bài 1:
- Làm vở
- Đổi vở - chữa bài
* Bài 2:
- 2- 3 HS làm trênbảng
- Lớp làm phiếu
- Nhận xét- Chữa bài
* Bài 3: Bảng con
- 2-3 HS làm trên bảng
- Nhận xét- chữa bài
* Bài 4: Làm vở
- Đọc đề- Nêu y/c- Tóm tắt
- 1 HS chữa bài
- Lớp làm vở
* Bài 5:
- HS sử dụng bảng cộng để điền vào ô trống
- Chia 2 đội, Thi điền số
Trang 5- Dặn dò: VN ôn lại bài.
- HS đánh giá - cho điểm
Toán
Tiết 5: đề- xi- mét
A- Mục tiêu:
- Bước đầu HS nắm được tên gọi, kí hiệu và độ lớn của đơn vị đo đề xi mét( dm)
- Nắm được quan hệ giữa đề xi mét và xăng ti mét
- Biết làm tính cộng, trừ với các số đo có dơn vị dm
B- Đồ dùng:
- Băng giấy có chiều dài 10 cm
- Thước thẳng dài 2( 3) dm có vạch chia cm
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
3/ Bài mới:
a- HĐ 1: Giới thiệu đơn vị đo độ dài Đề
xi mét( dm):
- Băng giấy dài bao nhiêu cm?
" 10 xăng ti mét còn gọi là 1 đề xi mét
Đề xi mét viết tắt là: dm
10 cm = 1 dm
1 dm = 10 cm"
- HS nhận biết đoạn thẳng 1 dm, 2 dm, 3
dm trên thước
b- HĐ 2: Thực hành
* Lưu ý: Ghi tên đơn vị ở kết quả tính.
- Hát
- Chữa bài 5
- HS đo độ dài băng giấy
- 10 cm
- HS đọc đồng thanh- cá nhân
* Bài 1:
- HS trả lời miệng
- HS nhận xét
* Bài 2: Làm phiếu HT
- HS chữa bài
- HS nhận xét
* Bài 3:
- HS nêu miệng
- HS nhận xét
- HS thực hành ước lượng:
AB dài khoảng 9 cm
Trang 64/ Các hoạt động nối tiếp:
- Trò chơi:
" Điền đúng, điền nhanh"
- Dặn dò: Ôn lại bài
MN dài khoảng 12 cm
3 dm + 5 dm = dm
6 dm + 10 dm = dm
Toán( Tăng)
ôn các số đến 100
A- Mục tiêu:
- Củng cố về: + Số có 1, 2 chữ số, số tròn chục
+ Số liền trước, số liền sau của một số; Số tròn chục liền trước, liền sau của số tròn chục
B- Đồ dùng: - Bảng phụ
- Vở BT Toán 2
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 7Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Tổ chức:
2/ ôn các số đến 100:
- GV chấm bài
- Có mấy số có 1 chữ số?
- Nêu các số tròn chục có 2 chữ số?
- Có bao nhiêu số có 2 chữ số?
- Số bé nhất có 2 chữ số là số nào?
- Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào?
Có bao nhiêu số tròn chục có 2 chữ số?
Nêu các số liền trước hoặc liền sau của
các số cho trước:
3/ Các hoạt động nối tiếp:
- Trò chơi: Truyền điện
- Dặn dò: Ôn lại bài
- Hát
* Bài 1(SBT): Làm vở
- 2 HS làm bảng lớn
- HS nêu
Có 10 số có 1 chữ số: 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9
- HS nhận xét
* Bài 2( VBTT2): Làm miệng
- HS đọc các số có 2 chữ số
- HS nêu
- 90 số có 2 chữ số từ 10 đến 99
- số 10
- số 99
- có 9 số: 10;20; 30; 40; 50; 60; 70; 80; 90
* Bài 3: Làm vở BTT2
Số liền sau của 90 là 91
Số liền trước của 90 là 89
Số tròn chục liền sau của 70 là 80
- HS nhận xét- Chữa bài
- HS chơi
Toán (Tăng)
ôn: so sánh số có hai chữ số- số hạng, tổng.
A- Mục tiêu:
- Củng cố cho HS: So sánh số có hai chữ số; Tên gọi các thành phần trong phép cộng
- Rèn KN so sánh số có 2 chữ số, đặt tính, tính toán cho HS
B- Đồ dùng:
- Vở BTT
Trang 8C- Các HĐ dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Ôn luyện:
a- So sánh số có 2 chữ số:
- Để so sánh số có 2 chữ số ta làm ntn?
- Gv hướng dẫn cách so sánh, sau đó mới
làm bài
* Lưu ý: Số nào cộng với 0 vẫn bằng
chính số đó.
3/ Các HĐ nối tiếp:
- Trò chơi: Tính nhanh
- Dặn dò: VN ôn bài
- Hát
* Bài 2( VBT):
- Đọc đề, nêu yêu cầu
- Hs nêu
- Làm vở
- Đổi vở, chữa bài
* Bài 4(VBT):
- Đọc đề, nêu y/c
- Làm vở
- Đổi vở - chữa bài
* Bài5(VBT):
- HS nêu miệng- Làm vở
* Bài 2 (Tr 5):
- 2- 3 HS làm bảng lớn
- Lớp làm vở
* Bài 4(Tr 5):
- Đọc đề, nêu y/ c
- Làm vở
tuần 02
Ngày soạn : 10/ 9 / 2005
Ngày giảng Thứ hai ngày 12 tháng9 năm 2005
Toán Tiết 6: luyện tập A- Mục tiêu:
Trang 9- Củng cố việc nhận biết độ dài 1 dm, quan hệ giữa dm và cm.
- Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế
- GD HS tự giác học tập
B- Đồ dùng:
- Thước có chia sẵn cm
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
1 dm = cm
10 cm = dm
3/ Bài mới:
- Cho HS quan sát thực tế
4/ Các hoạt động nối tiếp:
- Trò chơi: " Truyền điện"
1 dm = cm
10 cm = dm
20 cm = dm
- Dặn dò: Ôn lại bài
- Hát
- Hs nêu miệng
* Bài 1( tr 8):
- Hs thực hiện trên bảng
- Tìm trên thước kẻ
* Bài 2( 8)
- HS nêu miệng
- HS nhận xét
* Bài 3:
- HS làm vở- Đổi vở - chữa bài
- HS nhận xét
* Bài 4:
- HS nêu miệng
- Nhận xét
Ngày soạn: 11/ 9/ 2005
Ngày giảng : Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2005
Toán Tiết 7: số bị trừ - số trừ - hiệu
A - Mục tiêu:
- Bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ
Trang 10- Củng cố về phép trừ các số có hai chữ số và giải toán có lời văn
- GD HS yêu thích môn học
B- Đồ dùng:
- Bảng phụ
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
59 - 35 = ? 3/ Bài mới:
a- HĐ 1: Giới thiệu SBT- ST- Hiệu
- Ghi bảng phép trừ: 59 - 35 = 24
59 là SBT
35 là Số trừ
24 là Hiệu
- GV ghi phép tính theo cột dọc và
hướng dẫn nêu tên gọi các số đó
b- HĐ 2: Thực hành
- Treo bảng phụ
- Lưu ý: Chỉ ghi tên đơn vị ở kết qủa
của phép tính
4/ Các hoạt động nối tiếp:
* Trò chơi: ' Điền nhanh'
- GV ghi phép trừ
* Dặn dò:Ôn lại bài
- Hát
- Làm bảng con
- HS nêu lại
* Bài 1:
- HS thực hiện vào vở
- Đổi vở - chữa bài
* Bài 2:
- HS làm bảng con
* Bài 3: Làm vở
- Đọc đề- Tóm tắt
- 1 HS giải trên bảng
- Lớp làm vở
- HS điền tên gọi các thàh phần của phép trừ
Toán ( Tăng)
ôn : số bị trừ - số trừ - hiệu A- Mục tiêu:
- Củng cố về tên gọi các thành phần trong phép trừ và giải toán có lời văn
- Rèn KN trừ không nhớ
- GD HS ý thức tự giác học tập
B - Đồ dùng
- Bảng phụ chép sẵn bài 2( Vở BTT)
Trang 11- Vở , bút.
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Bài mới:
- Gv treo bảng phụ
- Muốn điền số vào ô trống ta làm như
thế nào?
- GV chấm bài
- Nhận xét
- Chữa bài
- GV hướng dẫn HS:
3 - 3; 19 - 19 ; 78 - 78
4/ Các hoạt động nối tiếp:
* Trò chơi:" Ai nhanh hơn"
- GV ghi phép trừ bất kỳ
* Dặn dò: Ôn lại bài
- Hát
* Bài 1:
- Làm vở bài tập
- Đổi vở - chữa bài
* Bài 2: Miệng
- HS nêu
- Nhận xét
- Chữa bài
* Bài 4:Làm vở
- Đọc đề
- Tóm tắt
- Làm bài
- 1 HS làm trên bảng lớp
* Bài 5: Miệng
- HS nêu
- Nhận xét
- HS gọi tên các thành phần và kết quả của phép trừ
- Cho điểm lẫn nhau
Ngày soạn : 12/ 9/2005
Ngày giảng: Thứ tư ngày 14 tháng 9 năm 2005
Toán
Tiết 8: luyện tập A- Mục tiêu:
Trang 12- Củng cố về phép trừ không nhớ ; tên gọi các thành phần và kết quả của phép trừ và giải toán có lờ văn
- Làm quen với bài tập trắc nghiệm
- Gd HS ý thức tự giác học tập
B- Đồ dùng:
- Bảng phụ
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
3/ Bài mới:
- GV đọc:
88 - 36 =
49 - 15 =
64 - 44 =
96 - 12 =
57 - 53 = Yêu cầu HS đặt tính rồi tính
- GV chấm bài- Nhận xét
-GV treo bảng phụ
4/ Các hoạt động nối tiếp:
* Trò chơi: " Nhẩm nhanh"
90 - 10 - 30 =
90 - 60 - 20 =
* Dặn dò: Ôn lại bài
- Hát
- HS chữa bài 5
- Nhận xét
* Bài 1: Bảng con
- vài HS làm trên bảng
- Lớp làm bảng con
* Bài 2: Làm miệng
- Nhận xét
* Bài 3: Làm bảng con
* Bài 4: Làm vở
- Đọc đề- Tóm tắt
- Làm vở
- Đổi vở - Chữa bài
* Bài 5: Làm miệng
- Nhận xét- chữa bài
Ngày soạn: 13 /9/2005
Ngày giảng: Thứ năm ngày 15 tháng 9 năm 2005
Toán
Tiết 9: luyện tập chung A- Mục tiêu:
Trang 13- Củng cố về đọc, viết số có hai chữ số; số tròn chục; số liền trước; số liền sau của một số
-Thực hiện phép cộng, phép trừ và giải toán có lời văn
- GD HS tự giác học tập
B- Đồ dùng:
- Bảng phụ
C- Các hoạt động dạy hoc chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
- Bài 4( tr 4)
3/ Bài mới:
- Treo bảng phụ
- Muốn tìm số liền trước, số liền sau của
1 số ta làm ntnào ?
- GV lưu ý cách đặt tính cho HS
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
4/ Các hoạt động nối tiếp:
* Củng cố: Cách tìm số liền trước? số
liền saucủa một số?
* Dặn dò: Ôn lại bài
- Hát
- HS làm bảng con
- Nhận xét- chữa bài
* Bài 2:
- HS nêu miệng
- HS nhận xét
* Bài 3: Làm phiếu HT
- HS đặt tính- Tính kết quả
* Bài 4: Làm vở
- HS đọc đề- Tóm tắt
- Làm vở
- 1 HS chữa bài
Toán( Tăng)
ôn: so sánh số có hai chữ số- số hạng, tổng.
Trang 14A- Mục tiêu:
- Củng cố cho HS: So sánh số có hai chữ số; Tên gọi các thành phần trong phép cộng
- Rèn KN so sánh số có 2 chữ số, đặt tính, tính toán cho HS
B- Đồ dùng:
- Vở BTT
C- Các HĐ dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Ôn luyện:
a- So sánh số có 2 chữ số:
- Để so sánh số có 2 chữ số ta làm ntn?
- Gv hướng dẫn cách so sánh, sau đó mới
làm bài
* Lưu ý: Số nào cộng với 0 vẫn bằng
chính số đó.
3/ Các HĐ nối tiếp:
- Trò chơi: Tính nhanh
- Dặn dò: VN ôn bài
- Hát
* Bài 2( VBT):
- Đọc đề, nêu yêu cầu
- Hs nêu
- Làm vở
- Đổi vở, chữa bài
* Bài 4(VBT):
- Đọc đề, nêu y/c
- Làm vở
- Đổi vở - chữa bài
* Bài5(VBT):
- HS nêu miệng- Làm vở
* Bài 2 (Tr 5):
- 2- 3 HS làm bảng lớn
- Lớp làm vở
* Bài 4(Tr 5):
- Đọc đề, nêu y/ c
- Làm vở
Ngày soạn : 14 /9 /2005
Ngày giảng : Thứ sáu ngày 16 tháng 9 năm 2005
Toán
A- Mục tiêu:
- Củng cố về phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
Trang 15- Tên gọi các thành phần và kết quả của phép cộng, phép trừ, giải toán có lời văn
- Quan hệ giữa dm và cm
B - Đồ dùng :
- Bảng phụ chép sẵn bài 2
C - Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
- Nhận xét - cho điểm
3/ Bài mới:
- Gv treo bảng phụ
- Gv đọc từng phép tính
- Chấm bài
- Nhận xét
4/ Các hoạt động nối tiếp
* Trò chơi: " Truyền điện"
1 dm = cm
10 cm = dm
* Dặn dò: Ôn lại bài
- Hát
- Làm miệng bài 2
- Nhận xét
* Bài 1: Làm miệng
*Bài 2: Làm vở
- Đọc yêu cầu
- Làm bài
- Đổi vở - Chữa bài
* Bài 3: Bảng con
- HS đặt tính
- Tính kết quả
* Bài 4: Làm vở
- Đọc đề- Tóm tắt
- Làm bài vào vở
- 1 HS chữa bài
Toán( Tăng)
ôn tên gọi các thành phần trong phép trừ
A- Mục tiêu:
- Củng cố tên gọi các thành phần trong phép trừ
- Rèn KN giải bài toán có lời văn
Trang 16- GD HS ý thức tự giác học tập
B- Đồ dùng:
- Bảng phụ
- Vở BTT
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Bài mới:
- Treo bảng phụ
- Nêu tên gọi các thành phần và kết quả
trong phép trừ?
- Chấm bài
- Nhận xét
- Chữa bài
3/ Các hoạt động nối tiếp:
* Trò chơi: " Đoán đúng, Đoán nhanh"
* Dặn dò: Ôn lại bài
- Hát
* Bài 1: Làm miệng
- HS nêu miệng
- HS nhận xét
* Bài 2: Làm phiếu HT
- HS đặt tính
- Tính kết quả
- Chữa bài
* Bài 3: Làm vở
- Đọc đề- Tóm tắt
- 1 HS chữa trên bảng
- Lớp làm vở
tuần 03
Ngày soan: 17 /9 /2005
Ngày giảng: Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2005
Toán
Tiết 11: kiểm tra A- Mục tiêu:
Trang 17- Kiểm tra kết quả ôn tập của HS về đọc, viết số có hai chữ số; số liền trước; số liền sau
- KN thực hiện phép cộng và phép trừ không nhớ trong phạm vi 100 Giả bài toán bằng một phép tính; Đo và viết độ dài đoạn thẳng
B- Đồ dùng:- Đề bài
- Giấy KT
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức: KT sĩ số
2/ Kiểm tra: đồ dùng HT
3/ Bài mới:
* GV chép đề:
Bài 1: Viết các số
a- Từ 70 đến 80 b- Từ 89 đến 95 Bài 2:
a- Số liền trước của 61 là
b- Số liền sau của 99 là
Bài 3: Tính
42 84 60 66 5 + + + + +
54 31 25 16 23
Bài 4: Mai và Hoa làm được 36 bông hoa, riêng Hoa làm được 16 bông hoa Hỏi Mai làm được bao nhiêu bông hoa?
Bài 5: Độ dài quyển sách Toán 2 là
* HS làm bài vào giấy KT
D- Các hoạt động nối tiếp; Thu bài- Nhận xét giờ
đáp án:Bài 1: 3 điểm( Mỗi số viết đungs cho 1/6 điểm)
Bài 2: 1 điểm( Mỗi phần cho 0,5 điểm)
Bài 3: 2,5 điểm( Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm)
Bài 4: 2,5 điểm ( - Câu trả lời đúng cho 1 điểm;
- Phép tính đúng cho 1 điểm;
- Đáp số đúng cho 0,5 điểm) Bài 5: 1 điểm
Ngày soạn: 18 /9/2005
Ngày giảng: Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2005
Toán
A- Mục tiêu:
- Củng cố về phép cộng có tổng bằng 10 và đặt tính cộng theo cột
- Củng cố về xem giờ đúng trên mặt đồng hồ