1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng môn Số học lớp 6 - Tiết 1: Tập hợp phần tử của tập hợp

19 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 208,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: Khái niệm tập hợp thường gặp trong toán học và Đ Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Cho biết các đồ vật có:  Trªn bµn GV  Trong hép bót  Trong cÆp s¸ch  VËt nu«i trong nhµ [r]

Trang 1

Chương I:

ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

Tiết 1: Tập hợp phần tử của tập hợp

A Mục tiêu:

- Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ

về tập hợp Biết một đối tượng cụ thể  hay  tập hợp cho trước

- Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán biết sử dụng ký hiệu ; 

- Rèn luyện cho học sinh tư duy linh hoạt khi dùng những câu khác nhau

để viết một tập hợp

B Bài mới: Khái niệm tập hợp thường gặp trong toán học và Đ

- Cho biết các đồ vật có:

 Trên bàn GV

 Trong hộp bút

 Trong cặp sách

 Vật nuôi trong nhà

 Tập hợp các đồ vật

- HS tự cho VD về tập

hợp

- Qui ước viết và ký hiệu

tập hợp

- Viết tập hợp A các STN

<4: 0; 1; 2; 3 là các ptử

của tập hợp A

1 Các VD:

 Tập hợp các đồ vật có trên bàn

 Tập hợp các đồ vật có trong tủ lạnh,

2 Cách viết các ký hiệu

+ Tên tập hợp được viết bằng chữ cái in hoa: A, B, C

VD: tập hợp A các STN<4

 Nhận xét cách viết các

ptử của tập hợp?

- Trong { }

- Không theo thứ tự

- Cách nhau bởi dấu ";"

A = {0; 1; 2; 3} hoặc

B = {3; 0; 1; 2}

a Ký hiệu:

: đọc là "Thuộc" để chỉ

các ptử thuộc tập hợp

- Viết các ptử A theo ký

hiệu; ptử A theo ký hiệu?

1  A; 2  A

4 A

: đọc là "không thuộc" để

chỉ các ptử không thuộc tập hợp

Trang 2

- Viết tập hợp B các chữ

cái a, b, c

- Điền vào ô trống (số hoặc

ký hiệu thích hợp)

- Nếu các ptử của tập hợp

không là số thì viết cách

nhau bởi dấu?

- Cách khác để viết tập hợp

A các STN < 4 là:

3  A; 7  A

  A; a  B

1  B;   B

","

VD: 1A đọc là:

- 1 thuộc A

- 1 là ptử của A 5A đọc là:

- 5 không thuộc A

- 5 không là ptử của A

B = {a; b; c}

* Chú ý: sgk (tr 5)

A = { x  N x < 4}

 Có mấy cách viết 1 t/h?

- Tập hợp còn được minh

họa bởi một vòng kín trong

đó mỗi ptử của tập hợp

được biểu diễn bằng một

dấu chấm trong vòng kín

đó - gọi là sơ đồ Ven ?1: D={0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}

c Củng cố: ?1; ?2 (tr.6) D = {x  N x < 7}

2  D; 10  D

? 2: S = {N, H, A, T, R, G}

b Cách viết: sgk (tr 5)

* Minh hoạ tập hợp bằng sơ đồ Ven

A 1 .2 0 3 7

B .a

b .c d

BT 1, 2 (tr.6): Thêm câu

hỏi "Minh họa bằng sơ đồ

Ven"

- Lưu ý học sinh các ptử

của tập hợp không nhất

thiết phải cùng loại

VD: C = {1; a}

BT1: A = {9;10;11;12;13}

A = {x  N 9 < x < 14}

12  A; 16  A

A 9 10 .11 .12 .13

BT2: S = {T, O,A, N, H,C}

S T H .O N .A C

D Bài tập về nhà: 3, 4, 5 (sgk tr 6)

A: 6, 7, 8 sbt (tr 3,4) 9; 10 (tr 5, 6) CBNC

Đọc trước bài: Tập hợp các số tự nhiên.

Trang 3

Tiết 2: Tập hợp các số tự nhiên

A Mục tiêu:

- Học sinh biết được tập hợp các STN, các qui ước về thứ tự trong N, biết biểu diễn một STN trên tia số Nắm được điểm biểu diễn số < ở bên trái điểm biểu diễn số > trên tia số

- Học sinh phân biệt được các tập hợp N, N* Biết sử dụng các ký hiệu  Biết viết STN liền sau, STN liền trước của 1 STN

- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

B Các bước tiến hành:

I Kiểm tra bài cũ:

1 Cho VD về một tập hợp: chữa bài tập 3

Thêm: + Tìm ptử A mà  B (a)

+ Tìm ptử vừa A vừa B (b)

2 Viết các tập hợp A các STN > 3 và < 10 bằng 2 cách

C1: A: {4; 5; 6; 7; 8; 9} C2: A = { x N  3 < x < 10 }

Giải bài tập 4 Đọc kết quả bài tập 5

II Bài mới

ở tiểu học ta đã biết các số

0, 1, 2 là các STN Tập hợp

các STN được ký hiệu là

N Điền vào ô vuông các

ký hiệu ; 

12  N;

3/4  N;

1 Tập hợp N và t/h N*

0 1 2 3 4 5

N = {0; 1; 2; 3; 4; 5, }

- Vẽ tia rồi biểu diễn các

số 0; 1; 2; 3 trên tia đó 

các điểm đó được gọi lần

lượt là điểm 0;1; 2; 3;

- 1HS biểu diễn điểm 4,

điểm 5, điểm 6 trên tia số

- Nhấn mạnh: mỗi STN

được biểu diễn bởi 1 điểm

trên tia số

- Điểm biểu diễn STN a trên tia số gọi là điểm a

VD: điểm biểu diễn STN 1 trên tia số gọi là điểm 1

- N* = {1; 2; 3; 4; }

hoặc N* = { x N x 0}

- T/h STN khác 0 được ký

hiệu là N* Viết t/h N*

bằng 2 cách

Củng cố: Điền ký hiệu ,

 vào ô trống cho đúng:

N* = {1; 2; 3; } hoặc N* = { x N x 0}

5  N*; 5  N;

0  N*; 0  N;

Trang 4

- HS đọc mục a SGK (tr.7)

- GV chỉ trên tia số ở phần

(1) điểm biểu diễn số < ở

bên trái điểm biểu diễn số

>; Điền dấu >, < vào ô

Nếu số a < b hoặc a = b ta

viết a b hoặc b  a

3 < 9

15 > 7

2 Thứ tự trong t/h STN

a a, b  N ; a  b' nếu a nhỏ hơn b ta viết a<b hoặc: + Trên tia số điểm biểu diễn số a ở bên trái điểm biểu diễn số b

+ Nếu a<b hoặc a = b  viết: ab hoặc ba

Viết t/h A các STN > hoặc

= 6; nhỏ hơn hoặc = 8

bằng 2 cách

A = {6; 7; 8}

A = {x  N 6  x  8}

b Nếu a > b

b < c

- HS đọc mục b,c trong sgk

Tìm số liền trước, sau của

15?

Tìm số liền trước, sau của

a? (a  N*)

Giải bt 6 (sgk tr 7, 8)

Làm ? sgk (tr 7)

Số liền trước của 15 là 14

Số liền sau của 15 là 16

Số liền trước của a là a-1

Số liền sau của a là a+1

c 2STN liên tiếp hơn kém nhau

d Số 0 là STN min; không

có STN max

e N có vô số ptử

- Tìm STN nhỏ nhất, lớn

nhất? Vì sao không có

STN max

- Vì bất cứ một STN nào cũng có 1 STN liền sau lớn hơn nó

- HS đọc mục d, e (sgk t.7)

- Giải bt 7 sgk (tr.8)

BT7 sgk (tr 8)

a A = {13; 14; 15}

b B = {1; 2; 3; 4}

c C = {13; 14; 15}

BT 13 SBT (tr.5)

BT 14 SBT (tr.5)

A = {0}

Các STN không vượt quá

()n

* Nhấn mạnh: Mỗi STN

đều biểu diễn bởi một

điểm trên tia số, > < không

đúng

Là: 0; 1; 2; ; n

 gồm n + 1 số

III Bài tập về nhà:

8, 9, 10 (sgk tr.8); 15 (SBT tr.5); 18, 20 (NCCB tr.10 12)

Đọc trước bài: Ghi số tự nhiên

 a< c

Trang 5

Tiết 3: ghi số tự nhiên

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và c/s trong hệ thập phân Hiểu rõ trong hệ thập phân, giá trị của mỗi c/s trong một số thay đổi theo

vị rí

- HS biết đọc và viết các số La Mã  30

- Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

B Các bước tiến hành:

I Kiểm tra bài cũ:

1 Viết tập hợp N và N8, chữa bt8 sgk (tr.8)

Thêm: + Viết t/h A các STN x mà x  N* (A = [0}

2 Viết các tập hợp B các STN không vượt quá 6 bằng cách cách Biểu diễn các ptử của B trên tia số Đọc tên các điểm ở bên trái điểm B trên tia số

Có STN max, min không?

Chữa bài tập 15 SBT (tr 5)

II Bài mới

- HS cho VD về một vài

STN  để ghi STN người

ta dùng bao nhiêu c/s?

- 10 c/s: 0; 1; ; 9; 1 Số và chữ số

Với mười c/s: 0; 1; ; 9 ta ghi được mọi STN

Giá trị mỗi c/s trong một

số thay đổi theo vị trí ntn?

- Mỗi c/s trong một số ở vị trí khác nhau thì có giá trị khác nhau

Một STN có thể có một, hai hay nhiều c/s

VD: 7; 15; 144; 2003 HS đọc chú ý sgk tr.9

(nhấn mạnh: số khác c/s số

chục khác c/s hàng chục,

số trăm khác c/s hàng

trăm )

BT 11b (tr.10)

Trong hệ thập phân giá trị

mỗi c.s trong một số ?

- Viết các số 222, ab abc,

thành tổng các hàng đvị?

: - Bản thân c/s đó

- Vị trí của nó

Chú ý: sgk (tr.9)

2 Hệ thập phân

Trong hệ thập phân:

+ 10 đv ở một hàng làm thành 1 đv ở hàng trước nó + Giá trị mỗi c/s trong một

số : - bản thân c/s đó

- vị trí của nó VD: 222 = 200 + 20 + 2

= a 10 + b (a0)

ab

2 Viết STN max có 3c/s

- Viết STN max có 3c/s

khác nhau

999 987

= a.200 +b.10+c (a0)

abc

Số đã

cho trămSố

C/s hàng trăm

Số chục

S/c hàng chục

1425 14 4 142 2

2307 23 3 230 0

Trang 6

- Cho HS đọc 12 số La Mã

trên mặt đồng hồ

- GV giới thiệu 3 c/s I, V,

X và 2 c/s đặc biệt: IV; IX;

- Mỗi số La Mã có giá trị

bằng tổng các c/s của nó

(ngoài IV; IX)

- C/s La Mã có giá trị 

vào vị trí của nó trong số

La Mã

3 Cách ghi số La Mã Chữ số: I V X giá trị tương ứng trong hệ thập phân: 1 5 10

Số đặc biệt:

IV có giá trị là 4

IX có giá trị là 9 Giá trị của một số La Mã

là tổng các thành phần của nó.VD:

XVIII = 10+5+1+1+1 =18 XXIV = 10+10+4 = 24

- Đọc số La Mã: XIV;

XXVII; XXIX

14; 27; 29; Học thuộc 10 số La Mã

sgk (tr 10)

- Viết các số sau bằng số

La Mã: 16; 28; 26

16: XVI; XXVIII; XXVI Nếu thêm vào bên trái

mỗi số La Mã từ 110

- BT: 12; 13a BT12: A = {2; 0}

BT13a: 1000

+ Một c/s X ta được số La Mã từ 11

+ 2 c/s X ta được số La Mã 21

III Bài tập về nhà: 13b, 14, 15 sgk (tr 10)

A: 23 24 25 28 sbt (tr.6); 19, 21 NCCB (tr 11, 12)

Hướng dẫn: Bài 24: trên 3.000 đơn vị

Bài 28: a IV, VII, VI, VIII

b II, X, BV

Đọc trước bài: Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con

Trang 7

Tiết 4: số phần tử của một tập hợp tập hợp con

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một ptử, nhiều ptử Có thể có nhiều ptử hoặc không có ptử nào Hiểu được khái niệm tập hợp con và hai tập hợp bằng nhau

- Biết tìm số ptử của 1 t/h Biết kiểm tra 1 t/h là t/h con hoặc không là t/h con của 1 t/h cho trước, biết viết một vài t/h con của 1 t/h cho trước, biết sử dụng đúng các ký hiệu , , 

- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu ,  Chú ý: Không ra loại bài tập tìm tất cả các t/h con của 1 t/h

B Các bước tiến hành:

I Kiểm tra bài cũ:

1 Chữa bài 14sgk (tr.10): 102; 120; 201; 210;

Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân

Viết STN min có 4 chữ số khác nhau: 1023

2 Chữa bài tập 15 sgk (tr.10)

c: IV = V - I; VI - V =I; VI - V = I Bài 18 (NCCB - 10) với 5 chữ số: 0; 1; 3; 4; 9 Viết STN max có 5 chữ số khác nhau từ các c/s đó: 94310

Viết STN min có 5 chữ số khác nhau từ các c/s đó: 10349

II Bài mới

- Nêu các VD như trong

sgk, hs tìm số lượng các

ptử của mỗi t/h kết luận

A có 1 ptử

B có 2 ptử

C có 100 ptử

1 Số ptử của 1 t/h VD: A {5}

B = {x; y}

C = {1; 2; 3; ; 100}

?1 T/h sau có bn ptử?:

D = {0}; E = {bút, thước}

H = {x  Nx  10}

N có vô số ptử

1 t/h có thể có 1, 2, nhiều hoặc vô số ptử;

N = {0; 1; }

Chú ý: sgk (tr 12)

?2 Tìm STN x mà x+5 = 2 D có 1 ptử

E có 2 ptử

H có 11 ptử

VD: t/h A có STN x mà x + 5 = 2 là t/h rỗng

Ký hiệu: t/h rỗng: 

- Nếu gọi A là t/h các STN

x mà x + 5 = 2 thì A là t/h

không có ptử nào Ta gọi A

là t/h rỗng

Không có STN x nào mà

x + 5 = 2

* Kết luận: sgk (tr 12)

- BT 17 (tr13) a 21 ptử b B = 

Trang 8

Cho 2 t/h: E = {x; y}

F = {x; y; c; d}

+ Nhận xét ptử của tập hợp

E có gì đặc biệt với ptử của

t/h F? Ta nói E là t/h con

của F

+ Minh họa bằng hình vẽ

- T/h các HS nữ của 1 lớp

là t/h con của t/h hs lớp đó;

- Đều  F

2 Tập hợp con VD1: cho 2 tập hợp:

E = {x; y}

F = {x; y; c; d}

e F

E x .y

.d Nhận xét: mọi ptử của E 

?3 Cho 3 t/h:

M = {1; 5}; A = {1; 3; 5}

B = {5; 1; 3}

Dùng ký hiệu  để thể

hiện quan hệ giữa 2 trong 3

t/h trên:

M  A; M  B

A  B; B  A

F  gọi E là t/h con của F KL: sgk (tr.13)

Ký hiệu A  B hay B  A

đọc là: + A là t/h con của B + A được chứa trong B + B chứa A

- Củng cố trước ?3:

Cho M = {a; b; c}

Tổng quát: AB  A thì x 

+ Viết các tập con của M

có mà 1 ptử

C = {a}; N = {b}; D = {c} VD2: Cho 3 t/h: M= {1;5}

A = {1; 5; 3}; B = {5; 1;3} + Dùng ký hiệu  để thể

hiện quan hệ giữa các t/h

con đó với M

C  M; N  M; D  M Dùng ký hiệu  để thể

hiện quan hệ giữa 2 trong 3 t/h trên

- Nhấn mạnh: ký hiệu , 

diễn tả mqh giữa 1 ptử với

1t/h Còn ký hiệu  diễn tả

qhệ giữa 2 t/h

Giải: M  A; M  B

A  B; B  A Chú ý: sgk (tr.13)

A  B ; B  A  A = B BT16 sgk (tr.13)

Nh.mạnh: để cm AB chỉ

cần nêu 1 ptử A mà B

a 1 ptử ; b 1 ptử

c Vô số ptử;

d Không có ptử ()

III Bài về nhà: 18 đến 20 (sgk tr.13); A: 39 42 SBT (tr.8)

Hướng dẫn: Bài 40: ADCT tính: Số cuối - số đầu + 1  9999-1000+1=9000 số

Bài 41: (999 - 100+1): 2 = 450 số hoặc (998 - 100) : 2 + 1 = 450

Bài 42: Từ 19 có 9c/s Từ 1099 có 99-10+1=90 số có 2c/s  90x2 = 180c/s

100 có 3 c/s  Cần: 9 + 180 + 3 = 192 c/s hoặc:

Tổng quát: t/h các số TN từ a  b có: b - a + 1 ptử

Trang 9

Tiết 5: luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố khái niệm: tập hợp; tập hợp con; số ptử của tập hợp; cách viết;

ký hiệu

- Củng cố khái niệm: tập hợp N, N*, cách ghi STN

- Rèn luyện kỹ năng sử dụng ký hiệu chính xác: , , , =

B Các bước tiến hành:

I Kiểm tra 15' (phát đề kiểm tra): HS chấm chéo nhau theo đáp án.

1 Điền ký hiệu , ,  vào các ô trống một cách thích hợp với biểu đồ

2 Điền và bảng: (2 điểm)

Số đã cho Số trăm C/s hàng trăm Số chục C/s hàng chục 15260

3 a Tìm 2 cụm chữ tạo thành từ các chữ cái của X = {A; C}

b Viết t/h X bằng cách chỉ ra t/c đặc trưng cho các ptử của X (3 điểm)

II Bài mới

1 Chữa bài về nhà:

- Khi nào A là  của B? A  B  x  A thì x B

1 Chữa bài về nhà

* Bài 19 (sgk tr.13)

A = {0; 1; 2;3;4;5;6;7;8}

B = {0; 1; 2; 3; }

B  A

* Bài 40 (sbt) tr.8

* Đọc tổng quát: muốn tìm

t/h các STN từ ab có?

ptử làm ntn?

Có:

b - a + 1 ptử

Tập hợp số có 4 c/s gồm:

9999 - 1000 + 1 = 9000số

2 Luyện tập tại lớp:

- Stn chẵn là những số ntn?

- Stn lẻ là những số ntn?

Bài 22 (tr.14 - sgk)

a C = {0; 2; 4; 6; 8}

- Hai số chẵn (hoặc lẻ) hơn

kém nhau? đơn vị?

* 2 đơn vị b L = {11; 13; 15; 17; 19}

c A = {18; 20; 22}

d B = {31; 29; 27; 25}

* T.quát: t/h các số chẵn từ

ab có: (b-a): 2 + 1 ptử

Bài 23 (tr.14) sgk

D gồm số ptử là:

Trang 10

T/h các số lẻ tương tự (99 -21) : 2 + 1 = 40 số

E gồm số ptử là:

(96 - 32) : 2 + 1 = 33 số Bài 24 (tr.14) sgk

A  N; B  N; N*  N

III Bài tập về nhà: 25; 21 (sgk tr.14); 36 38)

A: 26; 27; 28 (NCCB - tr.13)

Hướng dẫn:

Bài 26:

* Ta có: 3 = 3 + 0 + 0 + 0 = 2 + 1 + 0 + 0 = 1 + 1 + 1 + 0

 Các số có 4 c/s có tổng các c/s = 4 có thể gồm các số:

 Có c/s 3 và 3 c/s 0: 1 số: 3.000

 Có 1 c/s 2; c/s 1 và 2 c/s 0: 2100; 2010; 2001; 1200; 1020; 1002

 Có 3 c/s 1 và 1 c/s 0: 1110; 1011; 1101;

Vậy có: 1 + 6 + 3 = 10 số tmđb

Bài 27: Các số tự nhiên từ 1000  10.000 có đúng 3 c/s giống nhau

Có dạng: abbb; babb; bbab; bbba; với a  b; a và b là các c/s

- Xét các số dạng abbb (a0): c/s a có 9 cách chọn (từ 1000 9000 có 9 cách chọn a là hàng nghìn)

+ Với a đã chọn có 9 cách chọn b để b  a (VD: từ 1000  1999 có các

số tmđb: 1000; 1222; 1333; ; 1999)

 có 9 x 9 = 81 số có dạng abbb Tương tự: Các dạng còn lại đều có 81 số  từ 1000  10.000 số có đúng

3 c/s giống nhau là: 81 x 4 = 324 số

Bài 28:

a Đã giải giống bài 42 sbt tr.8

b C/s thứ 100 của dãy kể từ 1 cũng là chữ số thứ 910 dãy 10 11 12 99 100

Nhận thấy 91 = 45 x 2 + 1, tức là các số từ 10  ghi hết 90c/s  c/s thứ 91 là c/s đầu tiên của số 46 = đó là c/s 4

Đọc trước bài: Phép cộng và phép nhân

Trang 11

Tiết 6: phép cộng và phép nhân

A Mục tiêu:

- HS nắm vững các t/c gh và kết hợp của phép cộng, (x) các STN T/c pp của phép nhân đối với phép cộng Biết phát biểu và viết dtq của các t/c đó

- Biết vận dụng các t/c trên vào các bt tính nhẩm, nhanh

- Biết vận dụng hợp lý các t/c của phép cộng, (x) vào giải toán

Chú ý: Dạy dưới hình thức ôn tập, hệ thống hóa kiến thức Danh thời gian luyện tập nhiều

B Các bước tiến hành:

I Kiểm tra bài cũ:

1 Điền vào chỗ trống:

* Nhận xét: tổng, tích 2 STN bất kỳ cho ta một số ntn?

* Từ bài tập này cho biết:

+ Tích của một số với số 0 thì bằng?

+ Nếu tích của 2 thừa số = 0 thì có ít nhất 1 thừa số bằng?

II Bài mới

Củng cố: * Tính chu vi 1

sân hcn có chiều dài = 32m

và chiều rộng = 25m

Giải:

(32 + 25) 2 = 114m

1 Tổng và tích 2 STN:

a + b = c (SH) + (SH) = (Tổng)

* BT 30a (sgk tr.17) (x - 34) 15 = 0

x - 34 = 0 : 15 = 0

x = 34 + 0

a b = c (TS) (TS) = (Tích)

* Trong 1 tích mà các TS

đều bằng chữ hoặc chỉ có 1TS bằng số có thể không viết dấu nhân giữa các TS VD: a b = ab; 4.x.y = 4xy

- Treo bảng t/c

Hỏi: phép cộng STN có t/c

gì? pb các t/c đó?

* Phép cộng:

T/c giao hoán: Khi đổi chỗ các SH trong 1 tổng đổi T/c k/h: Muốn thứ ba T/c cộng với 0

2 T/c của phép cộng và phép nhân STN

* Học sgk (tr.15)

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w