Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của Thày A.KiÓm tra bµi cò - Giờ tiếng việt trước các em học bài gì?.. Giíi thiÖu bµi: ia 2.[r]
Trang 1Thứ ngày tháng năm 2008
Bài 29: ia
I Mục tiêu
Sau bài học, HS có thể:
- Hiểu ra được cấu tạo của vần ia
- Đọc và viết được : ia, lá tía tô
- Nhận ra được ia trong các tiếng từ, từ khoá Đọc được các tiếng từ khoá
- Đọc được từ, câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói theo chủ đề: Chia quà
II Đồ dùng dạy học
- Tranh ( vật mẫu) : lá tía tô
- Trnh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A.Kiểm tra bài cũ
- Giờ tiếng việt trước các em học bài gì?
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: ia
2 Dạy vần mới
a Nhận diện vần
- Vần ia gồm có mấy con chữ?
So sánh i và a
- MH: ia
5
1 15
- Chữ thường, chư hoa
- Đọc bảng con: M, N, U, Ư, Y
- Viết : U, Ư, I, A
- 1 em đọc câu ứng dụng
- Nhận xét
2 con chữ i và a MH: ia
Trang 2b Đánh vần
- Vần ia đánh vần như thế nào?
- Có vần ia muốn có tiếng tía ta làm thế nào?
- MH: tía
- Tiếng tía đánh vần như thế nào?
- Đưa tranh vẽ từ khoá
- Tranh vẽ gì?
- Đọc cho cô từ khoá?
- Cô vừa dạy vần gì?
Thư giãn
c Đọc từ úng dụng
- Viết từ ứng dụng lên bảng
- Giải nghĩa từ
+ Vỉa hè: Nơi dành cho người đi bộ
+ Tỉa lá: Ngắt hái bớt lá
- GV đọc mẫu từ ứng dụng
d Hướng dẫn viết
GV viết mẫu: ia, lá tía tô
( Nêu quy trình viết)
- Nhận xét
* Trò chơi: Tìm tiếng từ có vần ia
- Nhận xét
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc
5
5
2
12
- Đọc ia( CN- N- L)
i - a- ia ( CN - N -L ) Thêm t, dấu sắc
- MH: tía
- Đọc tía (CN - N - L )
- Tờ- ia - tia - tía ( CN- N - L )
- Quan sát tranh Lá tía tô
- Đọc : lá tía tô ( CN - N - L ) ia
- Đọc vần , tiếng có vần vừa học
- Đọc từ ứng dụng ( CN)
- HS đọc từ ứng dụng ( CN - N - L )
- Viết bảng con: ia, lá tía tô
- Nhận xét Thi tìm
- Phát âm: ia, tía, lá tía tô ( CN- N - L)
Trang 3+ Đọc bài tiết 1
+ Đọc câu ứng dụng
- Tranh vẽ gì?
- Khi đọc câu có dấu phẩy các em phải lưu ý đều gì?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
b Luyện viết
- Khi viết vần ia, tía, lá tía tô ta viết như thế nào?
- Theo dõi uốn nắn
Thư giãn
c Luyện nói: Chủ đề: Chia quà
- Thảo luận theo gợi ý
+ Tranh vẽ ai?
+ Ai dang chia quà cho các em trong tranh?
+ Bà chia những gì?
Liên hệ : ở nhà ai hay chia quà cho em?
- Nhận xét
* Trò chơi: Ô chữ trí tuệ
Đây là từ nói về giao thông có vần ia
4 Củng cố- dặn dò
- Hôm nay học vần gì?
- Về nhà đọc bài, xem trước bài 30
8
10
2 3
- Đọc từ ứng dụng( CN - N - L )
- Quan sát tranh Một bạn nhỏ đang nhổ cỏ, một chị đang tỉa lá
- Đọc câu ứng dụng ( CN - N - L ) Ngắt hơi
- 2, 3 HS đọc
- Mở vở tập viết
- Quan sát chữ mẫu
- Viết vở
- Quan sát tranh
- Thảo luận nhóm- Từng nhóm trình bày
HS trả lời
vỉa hè ia
Thứ ngày tháng năm 2008
Bài 30: ua- ưa
I Mục tiêu
Sau bài học, HS có thể:
Trang 4- Hiểu ra được cấu tạo của vần ua, ưa
- Đọc và viết được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Đọc được từ, câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói theo chủ đề: Giữa trưa
II Đồ dùng dạy học
- Tranh ( vật mẫu) : cua bể, ngựa gỗ
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A.Kiểm tra bài cũ
- Giờ tiếng việt trước các em học bài gì?
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: ua, ưa
2 Dạy vần mới
* Vần ua
a Nhận diện vần
- Vần ua gồm có mấy con chữ?
So sánh ia và ua
- MH: ua
b Đánh vần
- Vần ua đánh vần như thế nào?
- Ghép tiếng và từ khoá
- Có vần ua muốn có tiếng cua ta làm thế nào?
5
1 15
- ia
- Đọc bảng: tờ bìa, lá mía, vỉa hè,tỉa lá
- 1 em đọc câu ứng dụng
- Viết bảng con: ia, lá tía tô, vỉa hè
- Nhận xét
- Đọc ua, ưa
2 con chữ u và a MH: ua
- Đọc ua ( CN- N- L)
u - a- ua ( CN - N -L ) Thêm c
- MH: cua
Trang 5- MH: cua
- Tiếng cua đánh vần như thế nào?
- Đưa tranh vẽ từ khoá
- Tranh vẽ gì?
- Đọc cho cô từ khoá?
- Cô vừa dạy vần gì?
* Vần ưa ( dạy tương tự )
So sánh ua và ưa
Thư giãn
c Đọc từ úng dụng
- Viết từ ứng dụng lên bảng
- Giải nghĩa từ
- GV đọc mẫu từ ứng dụng
d Hướng dẫn viết
GV viết mẫu: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
( Nêu quy trình viết)
- Nhận xét
* Trò chơi: Tìm tiếng từ có vần ia
- Nhận xét
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc
+ Đọc bài tiết 1
+ Đọc câu ứng dụng
5
5
2
12
- Đọc cua(CN - N - L )
- Cờ- ua - cua ( CN- N - L )
- Quan sát tranh
- Cua bể
- Đọc : cua bể ( CN - N - L ) ua
- Đọc vần , tiếng có vần vừa học
- Đọc từ ứng dụng ( CN)
- HS đọc từ ứng dụng ( CN - N - L )
- Viết bảng con: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Nhận xét Thi tìm
- Phát âm: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ ( CN- N - L)
- Đọc từ ứng dụng( CN - N - L )
Trang 6- Tranh vẽ gì?
- Khi đọc câu có dấu phẩy các em phải lưu ý đều gì?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
* Đọc bài trong SGK
- GV đọc mẫu
b Luyện viết
- Khi viết vần ua, ưa cua bể, ngựa gỗ ta viết như thế
nào?
- Theo dõi uốn nắn
Thư giãn
c Luyện nói: Chủ đề: Giữa trưa
- Đọc cho cô tên bài luyện nói
- Thảo luận theo gợi ý
+ Tranh vẽ gì?
+Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ giữa trưa mùa
hè ?
+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?
+ Buổi trưa mọi ngườ thường ở đâu, làm gì?
+ Buổi trưa em làm gì?
+ Buổi trưa các bạn em làm gì?
+ Tại sao không nên chơi đùa vào buổi trưa?
- Nhận xét
4 Củng cố- dặn dò
- Hôm nay học vần gì?
- Tìm chữ vừa học trong sách báo
- Về nhà đọc bài, xem trước bài 31
8
10
5
- Quan sát tranh trả lời
- Đọc tiếng có vần vừa học -Đọc câu ứng dụng ( CN - N - L ) Ngắt hơi
- 2, 3 HS đọc
- Mở SGK
- Đọc bài trong SGK ( CN- N - L )
- Mở vở tập viết
- Quan sát chữ mẫu
- Viết vở
- Quan sát tranh
- Thảo luận nhóm- Từng nhóm trình bày
HS trả lời
- Em ngủ trưa cho khoẻ và cho mọi người nghỉ ngơi
- 1 em đọc toàn bài
Trang 7- Thi tìm
Thứ ngày tháng năm 2008
Bài 31: Ôn tập
I Mục tiêu
Sau bài học, HS có thể:
- Đọc và viết được một cách chắc chắn các vần ừa học : ia, ua, ưa
- Đọc được từ, câu ứng dụng trong bài
- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Khỉ và Rùa
II Đồ dùng dạy học
- Bảng ôn trang 64 SGK
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng,truyện kể
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A.Kiểm tra bài cũ
- Giờ tiếng việt trước các em học bài gì?
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Ôn tập
- Trong tuần vừa qua các em đã học những vần gì
mới?
- Ghi bảng
- Gắn bảng ôn lên bảng
2 Ôn tập
5
3
20
- ua, ưa
- Đọc bảng: cua bể, ngựa gỗ, giữa trưa
- 1 em đọc câu ứng dụng
- Viết bảng con: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Nhận xét
- ia, ua, ưa
Đọc bảng ôn kiểm tra
Trang 8a Ôn tập vần đã học
- GV đọc vần
b Cho học sinh đọc các âm ở cột dọc ghép ới các âm
vần ở dòng ngang tạo thành tiếng
- GV nhận xét
- ng ( ngh ) ghép được với những âm nào?
Thư giãn
c Đọc từ úng dụng
- Viết từ ứng dụng lên bảng
- Giải nghĩa từ
- GV đọc mẫu từ ứng dụng
d Hướng dẫn viết
GV viết mẫu: mùa dưa
( Nêu quy trình viết)
- Nhận xét
* Trò chơi: Tìm tiếng từ có vần vừa ôn
- Nhận xét
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc
+ Đọc bài tiết 1
+ Đọc câu ứng dụng
- Tranh vẽ gì?
5
5
2
12
- Chỉ chữ vừa học trong tuần
- HS ghép đọc
ng: o, a, ơ, ô
ngh: e, ê, i
- Đọc vần , tiếng có vần vừa ôn
- Đọc từ ứng dụng ( CN)
- HS đọc từ ứng dụng ( CN - N - L )
- Viết bảng con: mùa dưa
- Nhận xét Thi tìm
- Đọc bảng ôn ( CN- N - L)
- Đọc từ ứng dụng( CN - N - L )
- Quan sát tranh trả lời
- Đọc tiếng có vần vừa ôn
Trang 9- GV đọc mẫu đoạn thơ ứng dụng
* Đọc bài trong SGK
- GV đọc mẫu
b Luyện viết
- Khi viết từ UD ta viết như thế nào?
- Theo dõi uốn nắn
Thư giãn
c Kể chuyện: Khỉ và Rùa
- GV kể chuyện có kèm theo tranh minh hoạ
- Câu chuyện này nói lên điều gì?
GV: Ba hoa và cẩu thả là tính xấu rất có hại Khỉ cẩu
thả vì đã bảo bạn ngậm đuôi mình Rùa ba hoa nên đã
chuốc hoạ vào thân Truyện còn giải thích cá mai rùa
4 Củng cố- dặn dò
- Hôm nay học vần gì?
- Tìm chữ vừa ôn trong sách báo
- Về nhà đọc bài, xem trước bài 32
8
12
3
-Đọc đoạn thơ ứng dụng ( CN - N - L )
- 2, 3 HS đọc
- Mở SGK
- Đọc bài trong SGK ( CN- N - L )
- Mở vở tập viết
- Quan sát chữ mẫu
- Viết vở
- Lắng nghe
- Quan sát tranh
- Thảo luận nhóm- Từng nhóm thi kể
- 1 em đọc toàn bài
- Thi tìm
Trang 10Thứ ngày tháng năm 2008
Bài 32: oi-ai
I Mục tiêu
Sau bài học, HS có thể:
- Hiểu ra được cấu tạo của vần oi, ai
- Đọc và viết được :oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Đọc được từ, câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói theo chủ đề:sẻ , ri, bói cá, le le
II Đồ dùng dạy học
- Tranh ( vật mẫu) : nhà ngói, bé gái
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A.Kiểm tra bài cũ
- Giờ tiếng việt trước các em học bài gì?
5
- ôn
- Đọc bảng: mua mía, mùa dưa ,ngựa tía, trỉa
đỗ
- 1 em đọc câu ứng dụng
Trang 11- Nhận xét cho điểm.
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: oi, ai
2 Dạy vần mới
* Vần oi
a Nhận diện vần
- Vần oi gồm có mấy con chữ?
So sánh ia và oi
- MH: oi
b Đánh vần
- Vần oi đánh vần như thế nào?
- Ghép tiếng và từ khoá
- Có vần oi muốn có tiếng ngói ta làm thế nào?
- MH: ngói
- Tiếng ngói đánh vần như thế nào?
- Đưa tranh vẽ từ khoá
- Tranh vẽ gì?
- Đọc cho cô từ khoá?
- Đọc mẫu: oi, ngói, nhà ngói
- Cô vừa dạy vần gì?
* Vần ai ( dạy tương tự )
So sánh oi và ai
Thư giãn
c Đọc từ úng dụng
- Viết từ ứng dụng lên bảng
1 15
5
- Viết bảng con: mua mía, trỉa ngô
- Nhận xét
- Đọc oi, ai
2 con chữ o và i Giống: đều có i Khác: a và o MH: oi
- Đọc oi ( CN- N- L)
o - i- oi ( CN - N -L )
Thêm ng
- MH: ngói
- Đọc ngói (CN - N - L )
- ngờ- oi - ngoi- sắc- ngói ( CN- N - L )
- Nhà ngói
- Quan sát tranh
- Đọc : cua bể ( CN - N - L )
- HS đọc oi
- Đọc vần oi, ai, tiếng có vần oi, ai vừa học
Trang 12- Giải nghĩa từ
- GV đọc mẫu từ ứng dụng
d Hướng dẫn viết
GV viết mẫu: oi, ai, nhà ngói, bé gái
( Nêu quy trình viết)
- Nhận xét
* Trò chơi: Tìm tiếng từ có vần oi, ai
- Nhận xét
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc
+ Đọc bài tiết 1
+ Đọc câu ứng dụng
- Tranh vẽ gì?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
* Đọc bài trong SGK
- GV đọc mẫu
b Luyện viết
- Khi viết vần oi, ai, nhà ngói, bé gái ta viết như thế
nào?
- Theo dõi uốn nắn
Thư giãn
c Luyện nói: Chủ đề: sẻ, ri, bói cá, le le
5
2
12
8
- Đọc từ ứng dụng ( CN)
- HS đọc từ ứng dụng ( CN - N - L )
- Viết bảng con: oi,ai, nhà ngói, bé gái
- Nhận xét Thi tìm
- Phát âm:oi- ngói- nhà ngói ai- gái- bé gái ( CN- N - L)
- Đọc từ ứng dụng( CN - N - L )
- Quan sát tranh trả lời
- Đọc tiếng có vần vừa học -Đọc câu ứng dụng ( CN - N - L )
- 2, 3 HS đọc
- Mở SGK
- Đọc bài trong SGK ( CN- N - L )
- Mở vở tập viết
- Quan sát chữ mẫu
- Viết vở
Trang 13- Đọc cho cô tên bài luyện nói
- Thảo luận theo gợi ý
+ Tranh vẽ gì?
+Em biết con chim nào trong số các con vật này?
+ Chim bói cá và le le sống ở đâu và thích ăn gì?
+ Chim sẻ và chim ri thích ăn gì?
+ Trong số này có con nào hót hay không?Tiếng hót
của chúng như thế nào?
- Nhận xét
4 Củng cố- dặn dò
- Hôm nay học vần gì?
- Tìm chữ vừa học trong sách báo
- Về nhà đọc bài, xem trước bài 33
10
5
- Quan sát tranh
- Thảo luận nhóm- Từng nhóm trình bày
HS trả lời câu hỏi, Hs khác trả lời
Oi, ai
1 em đọc toàn bài
- Thi tìm
Thứ ngày tháng năm 2008
Tập viết: Xưa kia, mùa dưa, ngà voi
I Mục tiêu
- Viết đúng quy trình, hình dáng, đúng độ cao quy định của từng chữ trên dòng kẻ
- Trình bày bài sạch đẹp Ngồi viết đúng tư thế
- Giáo dục rèn chữ, giữ vở cho HS
II Đồ dùng dạy học
- GV: Chữ mẫu
- HS: Vở tập viết , bút, bảng, phấn
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
5
- Bảng lớp - bảng con: nho khô, nghé ọ, chú ý
Trang 14- Nhận xét- cho điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Tập viết: Tiết 7
2 Các hoạt động dạy học
- GV đưa chữ mẫu: xưa kia
- Từ xưa kia gồm mấy tiếng?
- Viết mẫu xưa kia
- GV nhận xét
- Hướng dẫn tương tự: mùa dưa, ngà voi
- GV theo dõi uốn nắn
3 Chấm chữa bài
- Thu một số bài chấm- nhận xét
- Về nhà viết lại các chữ ra bảng con
- Nhận xét tiết học
1 25
5
- Nhận xét
- Quan sát chữ mẫu
- 2 tiếng xưa và tiếng kia
- Viết bảng con xưa kia
- HS viết bài vào vở
Tuần 8
Thứ ngày tháng năm 2008
Bài 33: ôi- ơi
I Mục tiêu
Sau bài học, HS có thể:
- Hiểu ra được cấu tạo của vần ôi, ơi
- Đọc và viết được :ôi, ơi,trái ổi, bơi lội
- Đọc được từ, câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói theo chủ đề: lễ hội
II Đồ dùng dạy học
- Tranh ( vật mẫu) : tráI ổi, bơi lội
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 15Hoạt động của Thày TG Hoạt động của Trò Bổ sung
A.Kiểm tra bài cũ
- Giờ tiếng việt trước các em học bài gì?
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: ôi, ơi
2 Dạy vần mới
* Vần ôi
a Nhận diện vần
- Vần ôi gồm có mấy con chữ?
So sánh ôi và oi
- MH: ôi
b Đánh vần
- Vần ôi đánh vần như thế nào?
- Ghép tiếng và từ khoá
- Có vần ôi muốn có tiếng ổi ta làm thế nào?
- MH: ổi
- Tiếng ổi đánh vần như thế nào?
- Đưa tranh vẽ từ khoá
- Tranh vẽ gì?( Vật thực )
- Đọc cho cô từ khoá?
- Đọc mẫu: ôi, ổi, trái ổi
5
1 15
- Oi, ai
- Đọc bảng: ngà voi, gà mái, cái còi
- 1 em đọc câu ứng dụng
- Viết bảng con: oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Nhận xét
- Đọc ôi, ơi
2 con chữ ô và i Giống: đều có i Khác:ô và o MH: ôi
- Đọc ôi ( CN- N- L)
ô - i- ôi ( CN - N -L )
Thêm thanh hỏi
- MH: ổi
- Đọc ổi(CN - N - L )
- ôi- hỏi - ổi ( CN- N - L )
- Quan sát tranh - trả lời
- Đọc : trái ổi ( CN - N - L )
- HS đọc xuôi từ
Trang 16- Cô vừa dạy vần gì?
* Vần ơi ( dạy tương tự )
So sánh ôi và ơi
Thư giãn
c Đọc từ úng dụng
- Viết từ ứng dụng lên bảng
- Giải nghĩa từ
- GV đọc mẫu từ ứng dụng
d Hướng dẫn viết
GV viết mẫu: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
( Nêu quy trình viết)
- Nhận xét
* Trò chơi: Tìm tiếng từ có vần ôi, ơi
- Nhận xét
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc
+ Đọc bài tiết 1
+ Đọc câu ứng dụng
- Tranh vẽ gì?
- Các em có bao giờ được bố mẹ đưa đi chơi phố
chưa?
- Em cảm thấy như thế nào khi được đi chơi phố với
bố mẹ?
5
5
2
12
ôi
- Đọc vần ôi, ơi, tiếng có vần ôi, ơi vừa học
- Đọc từ ứng dụng ( CN)
- HS đọc từ ứng dụng ( CN - N - L )
- Viết bảng con: ôi,ai, tráI ổi, bơi lội
- Nhận xét Thi tìm
- Phát âm:ôi- ổi- trái ổi ơi- bơi - bơi lội ( CN- N - L)
- Đọc từ ứng dụng( CN - N - L )
- Quan sát tranh trả lời: hai bạn nhỏ đang đi chơi phố với bố mẹ
Rất vui
Trang 17Khi đọc câu UD này các em lưu ý điều gì?
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
* Đọc bài trong SGK
- GV đọc mẫu
b Luyện viết
- Khi viết vần ôi, ơi, trái ổi, bơi lội ta viết như thế
nào?
- Theo dõi uốn nắn
Thư giãn
c Luyện nói: Chủ đề: lễ hội
- Đọc cho cô tên bài luyện nói
- Thảo luận theo gợi ý
+ Tranh vẽ gì?
+Em dã được nghe hát quan họ chưa?
+ Em có biết ngày hội Lim ở Bắc Ninh không?
+ ở địa phương em có những lễ hội nào? Vào mùa
nào?
+ Trong lễ hội thường có những gì?
+ Em đã được dự lễ hội nào? Khi tham gia em thấy
thế nào?
+ Qua xem ti vi, nghe kể, em thích lễ hội nào nhất?
Nhận xét
* Trò chơi: Ô chữ trí tuệ
Từ nó về PTTDTT ( mang vần vừa học)
4 Củng cố- dặn dò
- Hôm nay học vần gì?
- Tìm chữ vừa học trong sách báo
8
10
2 3
- Đọc tiếng có vần vừa học -Đọc câu ứng dụng ( CN - N - L )
- 2, 3 HS đọc
- Mở SGK- Đọc bài theo đoạn
- Đọc bài trong SGK ( CN- N - L )
- Mở vở tập viết
- Quan sát chữ mẫu- TL
- Viết vở
- Quan sát
HS trả lời câu hỏi, Hs khác trả lời
Cờ treo, ăn mặc đẹp, ca hát hoặc các trò vui
Đình làng
Bơi lội
ôi, ơi
Trang 18- Về nhà đọc bài, xem trước bài 34 1 em đọc toàn bài
- Thi tìm
Thứ ngày tháng năm 2008
Bài 34: ui- ưi
I Mục tiêu
Sau bài học, HS có thể:
- Hiểu ra được cấu tạo của vần ui, ưi
- Đọc và viết được : ui , ưi,đồi núi, gửi thư
- Đọc được từ, câu ứng dụng trong bài
- Nhận ra được vần ui, ưi trong các tiếng, từ của một văn bản bất kì
- Phát triển lời nói theo chủ đề: đồi núi
II Đồ dùng dạy học
- Tranh ( vật mẫu) : đồi núi, gửi thư
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A.Kiểm tra bài cũ
- Giờ tiếng việt trước các em học bài gì?
- Nhận xét cho điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: ui, ưi
2 Dạy vần mới
* Vần ui
5
1 15
- ôi, ơi
- Đọc bảng: cái chổi, thỏi còi ,ngói mới, đồ chơi
- 1 em đọc câu ứng dụng
- Viết bảng con: ôi, ơi,trái ổi, bơi lội
- Nhận xét
- Đọc ui, ưi