-GV yeâu caàu HS: ChoHS quan saùt tranh veõ trong saùch vaø giaûi thích”baûy chaám troøn theâm moät chaám troøn laø taùm chaám troøn, baûy con tính theâm moät con tính laø taùm con tính”[r]
Trang 1I.Mục tiêu:
-Biết 6 thêm 1 được 7 viết được số 7; đọc, đếm, được từ 1 đến 7; so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
* Bài tập cần làm : Bài tập 1, 2, 3
II Đồ dùng dạy học:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập, bảng phu ïghi bài tập 3, 4
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Bài cũ học bài gì? (số 6) 1 HS trả lời.
Làm bài tập 3/27: Viết số thích hợp vào ô trống:
1, 2, … , … , … , 6 ; 6, … , … , … , … 1 (2HS viết bảng lớp -cả lớp viết bảng con)
Làm bài tập 4/27: Điền dấu <, >, =:
6 … 5 ; 6 … 2
4 … 6 ; 6 … 6
3 … 3 ; 2 … 4 ( 2 HS lên bảng làm- cả lớp làm bảng con)
GV Nhận xét, ghi điểm
Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1:
Giới thiệu bài trực tiếp
Hoạt động 2: Giới thiệu số 7:
+Mục tiêu : Có khái niệm ban đầu về số 7.
+Cách tiến hành :
Bước 1: Lập số 7.
- Hướng dẫn HS xem tranh và hỏi:”Có sáu bạn đang
chơi cầu trượt, một em khác đang chạy tới Tất cả có
mấy em?”
-GV yêu cầu HS:
-Sau đó cho HS quan sát tranh vẽ trong sách và giải
thích”sáu chấm tròn thêm một chấm tròn là bảy
chấm tròn, sáu con tính thêm một con tính là bảy con
tính”
-GV chỉ vào tranh vẽ trong sách.Yêu cầu HS:
-GV nêu:”Các nhóm này đều có số lượng là bảy”
Bước 2: Giới thiệu chữ số 7 in và số 7 viết.
-GV nêu:”Số bảy được viết bằng chữ số 7”
-GV giới thiệu chữ số 7 in, chữ số 7 viết
-GV giơ tấm bìa có chữ số 7:
Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 7 trong dãy số 1,
- HS xem tranh -TL:” Có tất cả 7 em”
-HS lấy ra 6 hình tròn, sau đó thêm 1 hình tròn và nói: sáu hình tròn thêm một hình tròn là bảy hình tròn
-Quan sát tranh
-Vài HS nhắc lại
-HS đọc:”bảy”
HS đếm từ 1 đến 7 rồi đọc ngược lại từ
7 đến 1
Trang 2Giáo án Toán lớp
1-Hoạt động 3: Thực hành
+Mục tiêu: HS biết đọc, viết số 7, đếm và so sánh
các số trong phạm vi 7; nhận biết số lượng trong
phạm vi 7; vị trí số 7 trong phạm vi từ 1 đến 7.
+Cách tiến hành:Hướng dẫnHS làm các bài tập ở
SGK
*Bài 1: HS làm ở vở bài tập Toán
GV hướng dẫn HS viết số 7:
GV nhận xét bài viết của HS
*Bài 2: HS làm ở phiếu học tập
GV nêu câu hỏi để HS nhận ra cấu tạo số 7.VD:Có
mấy con bướm trắng, mấy con bướm xanh ? Trong
tranh có tất cả mấy con bướm? Nêu câu hỏi tương tự
với các tranh còn lại
GV chỉ vào tranh và yêu cầu HS nhắc lại:
GV KT và nhận xét bài làm của HS
*Bài 3: HS làm phiếu học tập
GV HD HS làm bài :
GV chấm một số phiếu học tập và nhận xét
*Bài 4: Y/c HS khá, giỏi làm thêm
HS làm ở vở Toán
HD HS thực hành so sánh các số trong phạm vi 7
GV chấm một số vở và nhận xét
Hoạt động 4: Trò chơi
Chơi các trò chơi nhận biết số lượng hoặc thứ tự giữa
các số trong phạm vi 7 bằng các tờ bìa các chấm
tròn và các số
GV nhận xét thi đua của hai đội
Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò
-Vừa học bài gì ? Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị: sách Toán 1, vở Toán, hộp đồø dùng học
Toán để học bài: “Số 8”
-HS đọc yêu cầu bài 1:” Viết số 7”
-HS viết số 7 một hàng
-HS đọc yêu cầu:” Điền số”
-HS viết số thích hợp vào ô trống
-HS trả lời:…
7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6
7 gồm 5 và 2, gồm 2 và 5
7 gồm 4 và 3, gồm 3 và 4
-HS đọc yêu cầu bài 3:” Viết số thích hợp vào ô trống”
-HS điền số thích hợp vào ô trống rồi đọc theo thứ tự từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1
-Nhận biết số 7 là số đứng liền sau số
6 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
-HS đọc yêu cầu bài 4:”Điền dấu >, <,
=” HS làm bài xong đổi vở chấm bài của bạn
HS thực hành chơi thi đua giữa hai đội
Trả lời (Số 7)
Lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
-
Trang 3
I.Mục tiêu:
-Biết 7 thêm 1 được 8 viết được số 8; đọc, đếm, được từ 1 đến 8; so sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
* Bài tập cần làm : Bài tập 1, 2, 3
II Đồ dùng dạy học:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập, bảng phu ïghi bài tập 3, 4
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1, vở Toán.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Bài cũ học bài gì? (số 7 ) 1HS trả lời.
Làm bài tập 3/29: Viết số thích hợp vào ô trống:
1, …, 3 , … , … , …, 7 ; 7, … , … , 4 , … , … , 1 (2HS viết bảng lớp -cả lớp viết bảng con)
Làm bài tập 4/29: Điền dấu <, >, =:
7 … 6 ; 5 … 7
6 … 7 ; 7 … 3
2 … 5 ; 7 … 7 ( 2 HS lên bảng làm- cả lớp làm bảng con)
GV Nhận xét, ghi điểm
Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1:
Giới thiệu bài trực tiếp
Hoạt động 2: Giới thiệu số 8 :
+Mục tiêu : Có khái niệm ban đầu về số 8.
+Cách tiến hành : Bước 1: Lập số 8.
- Hướng dẫn HS xem tranh và hỏi:”Có bảy bạn đang
chơi nhảy dây, một em khác đang chạy tới Tất cả có
mấy em?”
-GV yêu cầu HS:
ChoHS quan sát tranh vẽ trong sách và giải thích”bảy
chấm tròn thêm một chấm tròn là tám chấm tròn, bảy
con tính thêm một con tính là tám con tính”
-GV nêu:”Các nhóm này đều có số lượng là tám”
Bước 2: Giới thiệu chữ số 8 in và số 8 viết.
-GV nêu:”Số tám được viết bằng chữ số 8”
-GV giới thiệu chữ số 8 in, chữ số 8 viết
-GV giơ tấm bìa có chữ số 8:
Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 8 trong dãy số 1, 2,
3, 4, 5, 6, 7, 8.
- HS xem tranh -TL:” Có tất cả 8 em”
-HS lấy ra 7 hình tròn, sau đó thêm 1 hình tròn và nói: bảy hình tròn thêm một hình tròn là tám hình tròn -Quan sát tranh
-Vài HS nhắc lại:Bảy thêm một là tám
-HS đọc:“tám”
HS đếm từ 1 đến 8 rồi đọc ngược lại từ
8 đến 1
Trang 4Giáo án Toán lớp
1-Hoạt động 3: Thực hành
+Mục tiêu: HS biết đọc, viết số 8, đếm và so sánh
các số trong phạm vi 8; nhận biết số lượng trong
phạm vi 8; vị trí số 8 trong phạm vi từ 1 đến 8.
+Cách tiến hành: HD HS làm các bài tập ở SGK.
*Bài 1: HS làm ở vở bài tập Toán
GV hướng dẫn HS viết số 8:
GV nhận xét bài viết của HS
*Bài 2: HS làm ở phiếu học tập
GV nêu câu hỏi để HS nhận ra cấu tạo số 8.VD:Bên
trái có mấy chấm tròn,bên phải có mấy chấm
tròn?Tất cả có mấy chấm tròn?
Nêu câu hỏi tương tự với các tranh còn lại
GV chỉ vào tranh và yêu cầu HS nhắc lại cấu tạo số
8
GV KT và nhận xét bài làm của HS
*Bài 3: HS làm phiếu học tập
GV HD HS làm bài :
GV chấm một số phiếu học tập và nhận xét
*Bài 4: Y/c HS khá, giỏi làm thêm
HS làm ở vở Toán
HD HS thực hành so sánh các số trong phạm vi 8
GV chấm một số vở và nhận xét
Hoạt động 4: Trò chơi
Chơi các trò chơi nhận biết số lượng hoặc thứ tự giữa
các số trong phạm vi 8 bằng các tờ bìa các chấm tròn
và các số GV nhận xét thi đua của hai đội
Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò
-Vừa học bài gì ? Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị: sách Toán 1, vở Toán, hộp đồø dùng học
Toán để học bài: “Số 9”
-Nhận xét tuyên dương
-HS đọc yêu cầu bài 1:” Viết số 8”
-HS viết số 8 một hàng
-HS đọc yêu cầu:” Điền số”
-HS viết số thích hợp vào ô trống
-HS trả lời:…
8 gồm 7 và 1, gồm 1 và 7
8 gồm 6 và 2, gồm 2 và 6
8 gồm 5 và 3, gồm 3 và 5
8 gồm 4 và 4
-HS đọc yêu cầu bài 3:” Viết số thích hợp vào ô trống”
-HS điền số thích hợp vào ô trống rồi đọc theo thứ tự từ 1 đến 8 và từ 8 đến 1
-Nhận biết số 8 là số đứng liền sau số
7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8
-HS đọc yêu cầu bài 4:”Điền dấu >, <,
=” HS làm bài xong đổi vở chấm bài của bạn
HS thực hành chơi thi đua giữa hai đội
Trả lời:(số 8)
Lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
-
Trang 5
-(Tr.32)
I.Mục tiêu:
-Biết 8 thêm 1 được 9 viết được số 9; đọc, đếm, được từ 1 đến 9; so sánh các số trong phạm vi 9, biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9
* Bài tập cần làm : Bài tập 1, 2, 3, 4
II Đồ dùng dạy học:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập, bảng phu ïghi bài tập 3, 4
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1, vở Toán.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Bài cũ học bài gì? (số 8 ) 1HS trả lời.
Làm bài tập 3/31: Viết số thích hợp vào ô trống: (2HS viết bảng lớp -cả lớp viết bảng con) Làm bài tập 4/31: Điền dấu <, >, = ( 4 HS lên bảng làm- cả lớp làm bảng con)
GV Nhận xét, ghi điểm
Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1:
Giới thiệu bài trực tiếp
Hoạt động 2: Giới thiệu số 9
+Mục tiêu : Có khái niệm ban đầu về số 9.
+Cách tiến hành : Bước 1: Lập số 9.
- Hướng dẫn HS xem tranh và hỏi:”Có tám bạn đang
chơi , một em khác đang chạy tới Tất cả có mấy
em” GV yêu cầu HS:
ChoHS quan sát tranh vẽ trong sách và giải
thích”tám chấm tròn thêm một chấm tròn là chín
chấm tròn, tám con tính thêm một con tính là chín
con tính”
-GV nêu:”Các nhóm này đều có số lượng là chín”
Bước 2: Giới thiệu chữ số 9 in và số 9 viết.
-GV nêu:”Số chín được viết bằng chữ số 9”
-GV giới thiệu chữ số 9 in, chữ số 9 viết
-GV giơ tấm bìa có chữ số 9:
Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 9 trong dãy số 1,
2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
GV hướng dẫn:
- HS xem tranh -TL:” Có tất cả 9 em”
-HS lấy ra 8 hình tròn, sau đó thêm 1 hình tròn và nói: tám hình tròn thêm một hình tròn là chín hình tròn -Quan sát tranh
-Vài HS nhắc lại:”tám thêm một là chín”
-HS đọc:“chín”
HS đếm từ 1 đến 9 rồi đọc ngược lại từ
9 đến 1
HS nhận ra số 9 đứng liền sau số 8 trong dãy các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Trang 6Giáo án Toán lớp
1-+Mục tiêu: HS biết đọc, viết số 9, đếm và so sánh
các số trong phạm vi 9; nhận biết số lượng trong
phạm vi 9; vị trí số 9 trong phạm vi từ 1 đến 9.
+Cách tiến hành: HD HS làm các bài tập ở SGK.
*Bài 1/33: HS làm ở vở bài tập Toán
GV hướng dẫn HS viết số 9:
GV nhận xét bài viết của HS
*Bài 2/33: HS làm ở phiếu học tập
GV nêu câu hỏi để HS nhận ra cấu tạo số 9.VD: Bên
trái có mấy con tính, bên phải có mấy con tính? Tất
cả có mấy con tính?
Nêu câu hỏi tương tự với các tranh còn lại
GV chỉ vào tranh và yêu cầu HS nhắc lại cấu tạo số
9:
GV KT và nhận xét bài làm của HS
*Bài 3/33: HS làm ở bảng con
GV HD HS làm bài: GV nhận xét *Bài 4/33: HS làm ở vở Toán HD HS thực hành so sánh các số trong phạm vi 9 GV chấm một số vở và nhận xét * Bài tập 5/33: Y/c HS khá, giỏi làm thêm Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò: -Vừa học bài gì ? Xem lại các bài tập đã làm -Chuẩn bị: sách Toán 1, vở Toán, hộp đồø dùng học Toán để học bài: “Số 0” -Nhận xét tuyên dương -HS đọc yêu cầu bài 1:” Viết số 9” -HS viết số 9 một hàng -HS đọc yêu cầu:” Điền số” -HS viết số thích hợp vào ô trống -HS trả lời:… 9 gồm 8 và 1; gồm 1 và 8 8 gồm 7 và 2, gồm 2 và 7 8 gồm 6 và 3, gồm 3 và 6 8 gồm 5 và 4, gồm 4 và 5 -HS đọc yêu cầu bài 3:” Điền dấu thích hợp vào ô trống” 3 HS lên bảng làm,CL làm b’con HS chữa bài : đọc kết quả vừa làm HS đọc yêu cầu bài 4: “Điền số vào ô trống” 3HS lên bảng làm, CL làm vở Toán -Trả lời:(số 9) Lắng nghe RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
-
Trang 7
-(Tr.34)
I.Mục tiêu:
-Viết được số 0; đọc, đếm, được từ 0 đến 9; biết so sánh số 0 với các số trong phạm vi 9, nhận biết được số 0 trong dãy số từ 0 đến 9
* Bài tập cần làm : Bài tập 1, 2 ( dòng 2 ) , 3 ( dòng 3 ), 4 ( Cột 1, 2 )
II Đồ dùng dạy học:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập, bảng phu ïghi bài tập 3, 4
- 4 que tính,10 tờ bìa,trên từng tờ bìa có viết mỗi số từ 0 đến 9
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1, vở Toán.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:Bài cũ học bài gì? (số 9 ) 1HS trả lời.
Làm bài tập 3/3: Viết dấu thích hợp vào ô trống:
( 3 HS lên bảng lớp làm,cả lớp viết bảng con - (GV nhận xét, ghi điểm)
- Làm bài tập 4/33 Điền số (3 HS lên bảng làm- cả lớp làm bảng con)
- GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động 1: Giới thiệu bài trực tiếp (1’).
Hoạt động 2: Giới thiệu số 0
+Mục tiêu : Có khái niệm ban đầu về số o.
+Cách tiến hành : Bước 1: Hình thành số 0.
-Hướng dẫn HS:
Cho HS quan sát tranh vẽ trong sách và lần lượt hỏi:
“Lúc đầu trong bể có mấy con cá?”
“Lấy đi một con cá thì còn lại mấy con cá?”
“Lấy tiếp một con cá nữa thì còn mấy con cá?”
“Lấy nốt một con cá nữa, trong bể còn lại mấy con
cá?”
-GV nêu:”Để chỉ không còn con cá nào hoặc không
có con cá nào ta dùng số không”.
Bước 2: Giới thiệu chữ số 0 in và số 0 viết.
-GV nêu:”Số không được viết bằng chữ số 0”.
-GV giới thiệu chữ số 9 in, chữ số 9 viết
-GV giơ tấm bìa có chữ số 0:
Bước 3: Nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0
-HS lấy 4 que tính, rồi lần lượt bớt đi một que tính, mỗi lần như vậy lại hỏi:” Còn bao nhiêu que tính?”, cho đến lúc không còn que nào nữa
- HS xem tranh -TL:” Có 3 con cá”
-TL:” Còn lại hai con cá”
-TL:”Còn lại một con cá”
-TL:” Không còn con cá nào”
-HS đọc:“không”
Trang 8Giáo án Toán lớp
1-GV giúp HS:
GV ghi 0 < 1, …
Hoạt động 3: Thực hành
+Mục tiêu: HS biết đọc, viết số 0, nhận biết vị trí
số 0 trong dãy số từ 0 đến 9,biết so sánh số 0 với
các số đã học.
+Cách tiến hành: HD HS làm các bài tập ở SGK.
*Bài 1: HS làm ở vở bài tập Toán
GV hướng dẫn HS viết số 0:
GV nhận xét bài viết của HS
*Bài 2/35: HS làm ở phiếu học tập
GV KT và nhận xét bài làm của HS
*Bài 3: HS làm ở bảng con
GV giới thiệu HS làm quen với thuật ngữ “Số liền
trước” VD: ChoHS quan sát dãy số từ 0 đến 9 rồi
nêu:”Số liền trước của 2 là1”.”Số liền trước của 1 là
0”… HD HS xác định số liền trước của một số cho
trước rồi viết vào ô trống
GV nhận xét
*Bài 4: HS làm ở vở Toán
HD HS thực hành so sánh các số trong phạm vi từ 0
đến 9.GV chấm một số vở và nhận xét
Hoạt động 4: Trò chơi” Xếp đúng thứ tự”
GV xếp các tờ bìa không theo thứ tự trên bảng
GV nhận xét thi đua của hai đội
Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò
-Vừa học bài gì ? Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị: sách Toán 1, vở Toán, hộp đồø dùng học
Toán để học bài: “Số 10”
HS nhận ra số 0 là số bé nhất trong các số đã học
HS đọc:” 0 bé hơn 1”, …
-HS đọc yêu cầu bài 1:” Viết số 0”
-HS viết số 0 một hàng
-HS viết số thích hợp vào ô trống
-HS đọc yêu cầu bài 3:” Viết số thích hợp vào ô trống”
-8 HS lần lượt lên bảng làm, CL làm b’con
-HS chữa bài : đọc kết quả vừa làm -HS đọc yêu cầu:”Điền số vào ô trống”
4HS lên bảng làm, CL làm vở Toán
Cử 10 HS đại diện mỗi đội thi nối tiếp xếp các số theo đúng thứ tự từ bé đến lớn, rồi đọc dãy số vừa xếp được.( Mỗi
HS chỉ xếp 1 số)
Trả lời:(số 0)
Lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
-