1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Toán 3 tuần 22 - Nguyễn Phượng Ánh

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 53,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV dùng thước kẻ và nói : Từ tâm O của hình tròn , vẽ đoạn thẳng đi qua tâm O caét hình troøn ñieåm M thì OM laø baùn kính của hình tròn tâm OM có độ dài bằng nửa độ dài đường kính AB.[r]

Trang 1

Toán

THÁNG – NĂM (TT) I/ Mục tiêu:

- Củng cố tên gọi các tháng trong năm, số ngày trong từng tháng, cách xem

lịch

- Rèn HS biết xem lịch, số ngày trong tháng

II/ Chuẩn bị : Bảng phụ, tờ lịch năm 2005.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

HOẠT ĐỘNG DẠY 1/ Kiểm tra bài cũ:

- Một năm có bao nhiêu tháng ?

- Kể các ngày trong tháng ?

- Nhận xét

2/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài : nêu mục tiêu

b/ Thực hành

* Bài 1:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- GV mời HS trình bày

- Nhận xét

* Bài 2:

- GV yêu cầu HS quan sát tờ lịch năm 2005

rồi GV hỏi từng câu hỏi và HS lần lượt nối

tiếp nhau trình bày

HOẠT ĐỘNG HỌC

- HS trình bày

- Nghe

- HS đọc yêu cầu đề bài

- HS cả lớp làm vào vở

- HS đại diện lớp trình bày a)- Ngày 3 tháng 2 là thứ ba _ Ngày 8 tháng 3 là thứ hai _ Ngày đầu tiên của tháng 3 là thứ hai

_ Ngày cuối cùng của tháng

1 là thứ bảy b) – Thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày 5

- Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 là ngày 28

- Tháng 2 có 4 ngày thứ bảy, đó là các ngày 7, 14, 21, 28 c) Tháng 2 năm 2004 có 29 ngày

- Nhận xét

- HS quan sát tờ lịch rồi trả lời

a/ 1- 6 : thứ tư

Trang 2

-Nhận xét

* Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu ?

- GV nêu câu hỏi HS trình bày

- Nhận xét

* Bài 4:

- GV cho HS tự nêu yêu cầu của bài rồi làm

bài và chữa bài

- GV cho HS trình bày

- Nhận xét

3/ Củng cố, dặn dò:

- GV cho HS xem tờ lịch năm hiện hành,

nêu những câu hỏi tương tự như trong bài để

HS trả lời

- Xem lại bài, xem trước bài: Hình tròn,

tâm, đường kính, bán kính

- Nhận xét, đánh giá

2 – 9 : thứ sáu

20 – 11 : chủ nhật cuối năm : thứ bảy b/ - ngày 3 , ngày 26

- 2, 9, 16, 23, 30

- Nhận xét

- 1 HS đọc

- HS trình bày nối tiếp nhau a/ tháng : 4,6,9,11

b/ tháng 1,3,5,7,8,10,12

- Nhận xét

- 1 HS nêu và làm bài

- Trình bày ( tháng 8 có 31

ngày, khoanh c )

- Nhận xét

- HS trình bày

Trang 3

HÌNH TRÒN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH I/ MỤC TIÊU:

-Có biểu tượng về hình tròn Biết được tâm, bán kính, đường kính hình tròn

-Bước đầu biết dùng com pa vẽ hình tròn có tâm và bán kính cho trước -Rèn HS biết xem lịch, số ngày trong tháng

II/ CHUẨN BỊ: Bảng phụ, com pa, mặt đồng hồ …

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

HOẠT ĐỘNG DẠY

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Một năm có bao nhiêu tháng ?

- Kể các ngày trong tháng 2, 5, 8 10 ,12 ?

- Nhận xét

2/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài: nêu mục tiêu

b/ Giới thiệu hình tròn :

- GV cho HS xem một số hình , yêu cầu

HS nêu hình gì ?

- GV cho HS xem mặt đồng hồ , có hình

gì?

- Yêu cầu HS lấy 1 hình tròn ở bộ đồ

dùng học tập

c/ Giới thiệu tâm, đường kính, bán

kính của hình tròn

- GV vẽ lên bảng hình tròn, ghi rõ tâm,

đường kính, bán kính

- GV chỉ vào tâm của hình tròn và giới

thiệu Điểm này là tâm của hình tròn là

O

- GV chỉ vào đường kính AB của hình và

nói : Đoạn thẳng đi qua tâm O và cắt

hình tròn ở 2 điểm A và B gọi là đường

kính AB có tâm O

- GV dùng thước kẻ và nói : Từ tâm O

của hình tròn , vẽ đoạn thẳng đi qua tâm

O cắt hình tròn điểm M thì OM là bán

kính của hình tròn tâm OM có độ dài

bằng nửa độ dài đường kính AB

HOẠT ĐỘNG HỌC

- HS trình bày

- Nghe

- HS nêu : Hình vuông , hình tam giác , hình tròn

- Hình tròn

- Cả lớp thực hành

- HS quan sát

- HS chú ý và nhắc lại: tâm O

- HS chú ý và nhắc lại: đường kính AB

- Vài HS nhắc lại : Bán kính

OM, độ dài Om bằng một nửa độ dài AB

Trang 4

d/ Cách vẽ hình tròn bằng compa

- GV giới thiệu cây compa dùng để vẽ

hình tròn

- GV nêu : HS dùng compa để vẽ hình

tròn tâm O, bán kính 2cm

- Nhận xét

- GV kết luận : Khi quay compa nhớ đặt

đúng dầu nhọn vào tâm, quay giữ chắc

compa

e/ Thực hành

* Bài 1:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở,GV mời 4

HS lên bảng làm

- Nhận xét

- GV hỏi : Vì sao CD không được gọi là

đường kính của hình tròn tâm O ?

* Bài 2:

- Mời HS đọc yêu cầu đề bài

- GV cho lớp hoạt động nhóm 4 : thi vẽ

hình tròn

- Nhận xét

* Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu đề bài

- GV nêu, HS nhân xét

- Quan sát (có 2 thanh, 1 thanh có đầu nhọn và 1 thanh có đầu chì , co giãn được …)

- 1 HS lên bảng vẽ, cả lớp vẽ vào nháp

- Nghe

- HS đọc yêu cầu đề bài

- 4 HS lên bảng làm HS cả lớp làm vào vở

Câu a) + Các bán kính có trong hình tròn là: OP, OQ, ON, OM

+ Các đường kính có trong hình tròn là: PQ, MN

Câu b) + Các bán kính có trong hình tròn là : OA và OB

+ Đường kính có trong hình tròn là: AB

- Nhận xét

- Vì CD không đi qua tâm O

- 1 HS đọc đề

- Chia nhóm vẽ hình

- Nhận xét

- 1 HS đọc bài

- HS trình bày + Độ dài đoạn thẳng OC dài hơn độ dài đoạn thẳng OD : S + Độ dài đoạn thẳng OC ngắn hơn độ dài đoạn thẳng OM : S

Trang 5

- Nhận xét

3/ Củng cố – dặn dò.

- GV cho HS thi vẽ hình tròn

- Xem lại bài, xem trước bài:Vẽ trang trí

Hình tròn

-Nhận xét, đánh giá

+ Độ dài đoạn thẳng OC bằng một phần hai độ dài đoạn thẳng

CD : Đ

- HS thi vẽ hình tròn

Trang 6

Toán VẼ TRANG TRÍ HÌNH TRÒN I/ Mục tiêu:

- Biết dùng com pa vẽ trang trí hình tròn ( đơn giản ) Qua đó các em thấy được cái đẹp qua những hình trang trí đó

- Rèn HS biết trang trí vẽ theo mẫu cho trước , tô hình đẹp

II/ CHUẨN BỊ : tranh, bảng phụ ,com pa

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

1/ Kiểm tra bài cũ:

- GV cho HS lên bảng vẽ hình tròn ?

- HS xác định tâm, bán kính đường kính hình

tròn ?

- Nhận xét

2/ Bài mới:

a/ Giới thiệu bài:

b/ Hoạt động 1: Vẽ hình tròn theo mẫu

- GV vẽ cho HS quan sát

+ Bước 1: Vẽ hình tròn tâm O

GV vẽ hình tròn tâm tròn tâm O, bán kính bằng

“2 cạnh ô vuông “, sau đó ghi các chữ A, B, C,

D

+ Bước 2: Dựa trên hình vừa vẽ, vẽ tiếp phần

hình tròn tâm A, bán kính AC và phần hình tròn

tâm B, bán kính BC

+ Bước 3: Tiếp tục vẽ tiếp phần hình tròn tâm

D, bán kính DA và phần hình tròn tâm C, bán

kính CA

- GV cho vài HS lên bảng vẽ, cả lớp vẽ vào

nháp

- Nhận xét

c/ Hoạt động 2: Tô màu vào hình vừa vẽ

- GV cho cả lớp tô màu vào hình vừa vẽ

- GV cho HS trình bày sản phẩm

- Nhận xét

3/ Củng cố, dặn dò:

- GV cho HS thi vẽ hình tròn

- Xem lại bài, xem trước bài:Nhân số có bốn

chữ số với số có một chữ số

- HS trình bày

- HS quan sát và lắng nghe

- Vài HS lên bảng vẽ, cả lớp vẽ vào nháp

- Nhận xét

- Cả lớp tô màu vào hình

- Trình bày

- Nhận xét

- HS đại diện lớp lên thi vẽ

Trang 7

- Nhận xét, đánh giá.

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w