Hoạt động 2 : Ôn tập về tỉ lệ thức , Theá naøo laø tæ soá cuûa hai daõy tæ soá baèng nhau.. Gv : Neâu caâu hoûi.[r]
Trang 1I – MỤC TIÊU :
- Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khaí niệm số vô tỉ , số thực, căn bậc hai
- Rèn kĩ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chưá giá trị tuyệt đối
II- CHUẨN BỊ :
1/- Đối với GV : Định nghiã, tính chất cơ bản của tỉ lệ thức, tính chất của dãy số bằng nhau, BT
2/- Đối với HS : Làm 5 câu hỏi ôn tập chương ( từ câu 6 đến 10 ) , máy tính bỏ túi, bảng nhóm
III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Viết công thức nhân chia
hai lũy thừa cùng cơ số,
cộng thức tính lũy thừa
của 1 tích, 1 thương, 1 lũy
thừa
Sưã bài tập 99 / 49 SGK
Hoạt động 1 : Kiểm tra
GV nêu câu hỏi kiểm tra
GV đưa đế bài lên bảng phụ
GV : Nhận xét bài làm của học sinh cho điểm HS2, kiểm tra HS1
2 HS lên bảng kiểm tra HS1 : Lên bảng viết 5 công thức viết cả điều kiện kèm theo
HS2 : lên bảng thực hiện Tính giá trị của biểu thức Q= 17
2 2 )
9
5 6 4
1 3 ( : 7
4 : ) 008 , 1 25
2 (
= ( 17
36 )
9
59 4
13 ( : 7
4 : ) 125
126 25 2
125
7 29 ) 17
36 36
119 ( : 4
7 125
= 125 29
Thế nào là tỉ số của hai
số hưũ tỉ a và b ( b 0 )
Tỉ lệ thức là gì ? Phát
biểu tính chất cơ bản của
tính chất lệ thức
Viết công thức thể hiện
tính chất của dãy tỉ số
bằng nhau
Hoạt động 2 : Ôn tập về tỉ lệ thức ,
dãy tỉ số bằng nhau
Gv : Nêu câu hỏi
HS tỉ số của hai số hưũ tỉ a và b (b
0 ) là thương của phép chia a cho
b
HS tự cho ví dụ Hai tỉ số bằng nhau lập thành 1tỉ lệ thức , tính chất cơ bản của hai tỉ thức
bc ad d
c b
Tuần : 11 tiết : 21
Ngày soạn : ………
Ngày dạy : ……….………
Tên bài: ÔN TẬP SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
Trang 2Bài 1 : Tìm các số a, b, c
biết rằng
4
5
;
3
2
c
b
b
a
và a - b +c = - 49
HS lên bảng viết
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
a
Bài giải
15 10 3 2
b a b
12 15 4 5
c b c b
Do đó :
7
49 12 15 10 12 15 10
b c a b c
a
vậy : a = -70
b = -105
c = -84 Định nghiã căn bậc hai
của 1 số không âm a ?
Bài 2 ( bài 105 / 50 SGK)
Tính giá trị của các biểu
thức
a) 0,01 0,25
b) 0,5
4
1
100
Thế nào là số vô tỉ ? Cho
ví dụ ?
Số hưũ tỉ được viết dưới
dạng số thập phân nào ?
Cho ví dụ ?
Hoạt động 3 : Ôn tập về căn bậc hai,
số vô tỉ , số thực
HS nêu định nghiã trang 40 SGK Hai HS lên bảng làm
a) = 0,1 -0,5 = -0,4 b) = 0,5 10 - = 5 -0,5 = 4,5
2 1
Số vô tỉ là số viết được dươí dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn Số hưũ tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hưũ hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
Số thực : Số hưũ tỉ và số vô tỉ Bài 1 : Tính giá trị biểu
thức ( chính xác đến chữ
số 2 thập phân )
a) A =
13 , 1
6
,
8
43 , 2
27
7
4 4 , 6 )(
3
2 3
Bài 103 /50 SGK
Hoạt động 4 : Luyện tập
GV hướng dẫn HS
GV (viết đề toán lên bảng phụ )
2 HS lên bảng thực hiện a) A = 0,7847 0,78
718 , 9
626 , 7 7 , 9
43 , 2 196 , 5
b ) B=(2,236 +0,666 )(64 -0,571 ) 2,902 5,829 16,9157 16,92
HS hoạt động nhóm Gọi số lãi hai tổ được chia lần lượt là x và y đồng
Ta có :
và x+y = 12800000đ 5
3
y
x
suy ra :
1600000 8
12800000 5
3 5
x
Trang 3Vậy x = 4800000 đ
y = 8000000 đ
Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà
Ôn tập các câu hỏi lý thuyết và các dạng bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra
Duyệt ngày … tháng … năm 200 Duyệt ngày … tháng … năm 200 Ngày … tháng … năm 200 Hiệu Trưởng Tổ Trưởng Người soạn
……… ……… ………