-1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Tính“ GV chấm một số phiếu của HS, nhận xét bài làm của -2HS làm ở bảng lớp, CL làm vở Toán HS * Bài 3/59:Làm vở Toán GV giới thiệu cách viết phép trừ theo cột [r]
Trang 1Toán
Tiết 37 :Luyện tập
(Tr.55)
I.Mục tiêu:
Biết làm tính trừ trong phạm vi 3; biết môi quan hệ giữa phép cộng và phép trừ biết biểu thị thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính trừ
*Bài tập 1(cột 2,3), 2, 3(cột 2,3),4
II Đồ dùng dạy học:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập , bảng phụ ghi BT 1, 2, 3
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm vi3) - 1HS trả lời.
Làm bài tập 1/54 :(Tính) (1 HS nêu yêu cầu)
2 – 1 = … 3 – 1 = … 1 + 1 = … (3 HS viết bảng lớp- cả lớp làm bảng con)
3 – 1 = … 3 – 2 = … 2 – 1 = …
3 – 2 = … 2 – 1 = … 3 – 1 = …
GV Nhận xét, ghi điểm
Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
Hoạt động I: Giới thiệu bài trực tiếp
Hoạt động II:Hướng dẫn HS làm các bài tập ở
SGK
+Mục tiêu: Củng cố bảng trừ và làm tính trừ
trong phạm vi 3
+Cách tiến hành :
*Bài tập1/55: Làm cột 2,3
HS làm vở Toán
Hướng dẫn HS
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/55:Cả lớp làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS nêu cách làm :
GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS
*Bài 3/44 : Làm cột 2,3
Làm vở bài tập toán
Đọc yêu cầu bài1:” Tính”
HS làm bài Đổi vở để chữa bài: HS đọc kết quả của phép tính
-1HS đọc yêu cầu:”Điền số”
4HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm phiếu học tập rồi đổi phiếu để chữa bài
1HS đọc yêu cầu:”Điền dấu<, >, =” 4HS làm bảng lớp, cả lớp làm vở bài tập Toán ( bài3 trang 55) HS đổi vở để chữa bài
Trang 2HD HS nêu cách làm bài:
Đội nào nêu nhiều bài toán và giải đúng phép
tính ứng với bài toán, đội đó thắng
GV nhận xét thi đua của hai đội
Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò:
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học bài:
“Phép trừ trong phạm vi 4”
-Nhận xét tuyên dương
viết kết quả phép tính ứng với tình huống trong tranh
HS làm bài, chữa bài.Đọc các phép tính:
a, 2 - 1 = 1
b, 3 - 2 = 1
Trả lời (Luyện tập )
Lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Trang 3
Tiết 38: Phép trừ trong phạm vi 4
(Tr.56)
I.Mục tiêu:
Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 4; biết môi quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
*Bài tập 1 ( cột 1, 2 ), 2, 3
II Đồ dùng dạy học:
-GV: Phóng to tranh SGK, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3,
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Bài cũ học bài gì? (Luyện tập) - 1HS trả lời.
Làm bài tập 3/ 55:(Điền dấu+,-) 1HS nêu yêu cầu
1 … 1 = 2 2 … 1 = 3 1 … 2 = 3 1 … 4 = 5
2 … 1 = 1 3 … 2 = 1 3 … 1 = 2 2 … 2 = 4
( 4 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm phiếu học tập)
GV chấm một số bài nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động I: Giới thiệu bài trực tiếp
Hoạt động II: Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong
phạm vi 4
+Mục tiêu:Hình thành khái niệm ban đầu về phép
trừ
+Cách tiến hành :
a, Hướng đẫn HS học phép trừ : 4 - 1 = 3
-Hướng dẫn HS quan sát:
Quan sát hình vẽ trong bài học để tự nêu bài
toán:”Lúc đầu trên cành có 4 quả táo bị rụng hết 1
quả táo Hỏi trên cây còn lại mấy quả táo?”
Gọi HS trả lời:
GV vừa chỉ vào hình vẽ vừa nêu:”Ba con chim
thêm một con chim được bốn con chim Ba thêm
một bằng bốn”.-Ta viết ba thêm một bằng bốn như
sau:3 + 1 = 4
Hỏi HS:”3 cộng 1 bằng mấy?”
b, Hướng đẫn HS học phép cộng 2 + 2= 4 theo 3
bước tương tự như đối với 3 + 1 = 4
c, HD HS học phép cộng 1 + 3 = 4 theo 3 bước
HS tự nêu câu trả lời:” Có 4 quả táo bớt
1 quả táo ,còn 3 quả táo?”
HS khác nêu lại:” Ba thêm một bằng bốn “
Nhiều HS đọc:” 3 cộng 1 bằng 4”
Trang 4cộng một bằng mấy?”…” Bốn bằng một cộng
mấy?”…
đ, HD HS quan sát hình vẽ cuối cùng(có tính chất
khái quát về phép cộng) trong bài học, nêu các câu
hỏi để HS bước đầu biết 3 + 1 = 4 ; 1 + 3 = 4 tức là
3 + 1 cũng giống1 + 3 ( vì cũng bằng 4)
Hoạt động III: HD HS t.hành
*Bài 1/47: Làm cột 1,2
Cả lớp làm vở Toán 1
Hướng dẫn HS :
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/47: Ghép bìa cài
GV giới thiệu cách viết phép cộng theo cột dọc,
cách làm tính theo cột dọc (chú ý viết thẳng cột)
*Bài3/47: Phiếu học tập
2 + 1 … 3 4 … 1 + 2
1 + 3 … 3 4 … 1 + 3
1 + 1 … 3 4 … 2 + 2
GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm
Hoạt động IV: Trò chơi
+ Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh
bằng một hoặc hai phép tính thích hợp.
+Cách tiến hành: *Bài 3/47 : HS ghép bìa cài
GV yêu cầu HS Khuyến khích HS tự nêu nhiều
bài toán khác nhau và tự nêu được nhiều phép tính
khác nhau GV nhận xét kết quả thi đua của 2 đội
Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò:
-Vừa học bài gì? -Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị:S.Toán 1, vở Toán để học :“Luyện
tập”
-Nhận xét tuyên dương
HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”
3HS làm bài, chữa bài : Đọc kết quả
HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”
5HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp ghép bìa cài
-1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm “
-2HS làm ở bảng lớp, CL làm phiếu học tập
1HS nêu yêu cầu bài tập 3: “ Viết phép tính thích hợp”
HS ở 2 đội thi đua quan sát tranh và tự nêu bài toán, tự giải phép tính :
3 + 1= 4 rồi ghép phép tính ở bìa cài Trả lời (Phép cộng trong phạm vi 4) Lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Trang 5
Tiết 39 :Luyện tập
(Tr.57)
I.Mục tiêu:
Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính trừ
*Bài tập 1, 2 (dòng 1 ), 3, 5 ( a )
II Đồ dùng dạy học:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm vi4) 1HS trả lời
Làm bài tập 1/56 :(Tính) (1 HS nêu yêu cầu)
4 – 1 = … 4 – 2 = … 3 + 1 = … 1 + 2 = (4 HS viết bảng lớp- cả lớp làm bảng con)
3 – 1 = … 3 – 2 = … 4 – 3 = … 3 – 1 =
2 – 1 = … 4 – 3 = … 4 – 1 = … 3 - 2 =
GV Nhận xét, ghi điểm
Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động I: Giới thiệu bài trực tiếp
Hoạt động II: Hướng dẫn HS làm các bài tập ở
SGK
+Mục tiêu: Củng cố bảng trừ và làm tính trừ trong
phạm vi 3, 4
+Cách tiến hành :
*Bài tập1/57: HS làm vở BT Toán
Hướng dẫn HS
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/57: Làm dòng 1
Cả lớp làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS nêu cách làm :
GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS
Bài 3/57: Làm bảng con
Đọc yêu cầu bài1:” Tính”
HS làm bài Đổi vở để chữa bài: HS đọc kết quả của phép tính
-1HS đọc yêu cầu:”Điền số”
4HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm phiếu học tập rồi đổi phiếu để chữa bài
HS tự làm bài và chữa bài
Trang 63 –1 = 2 , lấy 3 - 2 =1, rồi lấy 2 so sánh với 1 ta điền
dấu >)
GV chấm điểm nhận xét kết quả HS làm
Hoạt động III: Trò chơi
+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng
một phép tính cộng hoặc trừø
+ Cách tiến hành:
Làm bài tập 5/57: HS ghép bìa cài
HD HS nêu cách làm bài:
Đội nào nêu nhiều bài toán và giải đúng phép tính
ứng với bài toán, đội đó thắng
GV nhận xét thi đua của hai đội
Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò:
-Vừa học bài gì?
-Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị: Sách Toán 1, vở Toán để học bài: “Phép
trừ trong phạm vi 5”
-Nhận xét tuyên dương
phép tính:
3 - 1 = 2 ; 3 – 1 > 3 - 2
4 - 1 > 2 ; 4 – 3 < 4 – 2
4 - 2 = 2 ; 4 – 1 < 3 + 1
Trả lời (Luyện tập )
Lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
Trang 7
Tiết 40 : Phép trừ trong phạm vi 5
(Tr.58)
I.Mục tiêu:
Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 5; biết môi quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
*Bài tập 1, 2 ( cột 1 ), 3, 4 ( a )
II Đồ dùng dạy học:
-GV phóng to tranh SGK, bảng phụ BT 1, 2, 3, Phiếu học tập bài 2
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ::Bài cũ học bài gì? (Luyện tập) 1HS trả lời
Bài tập 4/ 57:(Điền dấu <, >, =).1HS nêu yêu cầu (2 HS làm bảng lớp, cả lớp làm phiếu )
GV chấm một số bài nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Hoạt động I: Giới thiệu bài trực tiếp
Hoạt động II:
Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 5
+Mục tiêu:Củngcố khái niệm ban đầu về phép trừ và
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Thành lập
và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5
+Cách tiến hành :
a, Hướng đẫn HS học phép trừ : 5 - 1 = 4
-Hướng dẫn HS quan sát:
Gọi HS trả lời:
GV vừa chỉ vào hình vẽ vừa nêu: 5 bớt 1 còn mấy?
Vậy 5 trừ 1 bằng mấy?
-Ta viết 5 trừ 1 bằng 4 như sau: 5- 1 = 4
b, Giới thiệu phép trừ : 5 - 2 = 3, 5 - 3 = 2, 5 - 4 = 1
theo 3 bước tương tự như đối với 5 - 1 = 4
c, Sau mục a, b, trên bảng nên giữ lại 4 công thức:
5 - 1 = 4 ; 5 - 2 = 3 ; 5 - 3 = 2; 5 – 4 = 1
d, HD HS quan sát hình vẽ sơ đồ ven, nêu các câu
hỏi để HS biết 4 + 1 = 5 ; 1 + 4 =5 (Tính chất giao
hoán của phép cộng)Từ hình vẽ HS nêu được: 5 - 1 =
4 ; 5 - 4 = 1( HS thấy được mối quan hệ giữa phép
-Quan sát hình vẽ trong bài học để tự nêu bài toán: “Lúc đầu trên cành có 5 quả táo bị rụng hết 1 quả táo Hỏi trên cành còn lại mấy quả táo?”
HS tự nêu câu trả lời: “ Có 5 quả táo bớt 1 quả táo còn 4 quả táo?”
5bớt 1 còn 4
5 trừ 1 bằng 4
HS đọc :“năm trừ một bằng bốn”
Nhiều HS đọc 4 công thức trên
HS đọc các phép tính trên bảng.(cn-
Trang 8GV dùng bìa che tổ chức cho HS học thuộc lòng các
công thức trên bảng
Hoạt động III: HD HS thực hành trừ trong phạm vi5
+ Mục tiêu: Biết làm tính trừ trong phạm vi 5.
+ Cách tiến hành:Làm các bài tập ở SGK.
*Bài 1/59: Cả lớp làm vở BT Toán 1.(Bài 2 trang 43
)
Hướng dẫn HS :
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS
*Bài 2/59: Làm cột 1
Làm trong phiếu học tập
GV chấm một số phiếu của HS, nhận xét bài làm của
HS
* Bài 3/59:Làm vở Toán
GV giới thiệu cách viết phép trừ theo cột dọc, cách
làm tính theo cột dọc (chú ý viết thẳng cột)
GV chấm điểm, nhận xét bài HS làm
Hoạt động IV: Trò chơi
+ Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng
một hoặc hai phép tính thích hợp
+Cách tiến hành: *Bài 4/59 : HS ghép bìa cài
GV yêu cầu HS
Khuyến khích HS tự nêu nhiều bài toán khác nhau
và tự nêu được nhiều phép tính khác nhau
GV nhận xét kết quả thi đua của 2 đội
Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò:
-Vừa học bài gì? -Xem lại các bài tập đã làm
-Chuẩn bị:S.Toán 1, vở Toán để học :“Luyện tập”
-Nhận xét tuyên dương
HS nghỉ giải lao 5’
HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính”
3HS làm bài, chữa bài : Đọc kết quả
HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính”
3HS lần lượt làm bảng lớp, cả lớp làm phiếu học tập
-1HS đọc yêu cầu bài 3: “ Tính“
-2HS làm ở bảng lớp, CL làm vở Toán
1HS nêu yêu cầu bài tập 4: “ Viết phép tính thích hợp”
HS ở 2 đội thi đua quan sát tranh và tự nêu bài toán, tự giải phép tính,
rồi ghép phép tính ở bìa cài
a, 5 - 2 =3 ; b, 5 - 1 = 4
Trả lời (Phép trừ trong phạm vi5) Lắng nghe
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :