1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Đại số 7 - Tiết 23: Đại lượng tỉ lệ thuận

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 73,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giưã 2 đại lượng tỉ lệ thuận - Nhận biết hai đại lượng có tỉ lệ thuận hay không - Hiểu được các tính chất của 2 đại lượng tỉ lệ thuận , biết c[r]

Trang 1

I – MỤC TIÊU :

- Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giưã 2 đại lượng tỉ lệ thuận

- Nhận biết hai đại lượng có tỉ lệ thuận hay không

- Hiểu được các tính chất của 2 đại lượng tỉ lệ thuận , biết cách tìmk hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị tương ứng của 2 đại lượng tỉ lệ thuận Tìm 1 giá trị của 1 đại lượng khi biết hệ số và giá trị tương ứng của đại lượng kia

II- CHUẨN BỊ :

1/- Đối với GV : Bảng phụ, có ghi định nghiã hai đại lượng tỉ lệ thuận bài tập ?3.Tính chất của 2 đại lượng

tỉ lệ thuận , bảng nhóm, bút dạ

2/- Đối với HS : Xem trước bài ở nhà

III – TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Cho HS làm ?1

Hoạt động 1 :

a Ổn định Kiểm diện học sinh

b Kiểm tra bài cũ

Gv treo bảng phụ ?1 gọi học sinh lên bảng thực hiện

- GV nhận xét - đánh giá - cho điểm

Lớp trưởng báo cáo

- HS theo dõi

- 1 HS lên bảng Quãng đuờng vật đi được là :

S = 15t( km) Khối lượng của thanh kim loại là : m = D.v ( kg)

HS nhận xét 1/- Định nhgĩa

Nếu đại lượng liên hệ vơí

đại luo75ng x theo công

thức y = kx ( k là hằng số

khác 0 ) ta nói y tỉ lệ thuận

vơí x theo hệ số tỉ lệ k

Hoạt động 2 : Định nghiã

- Qua bài làm của bạn ( kiểm tra bài cũ ) em nào có thể rút ra sự giống nhau giưã các công thức trên

_ GV giới thiệu định nghiã và treo bảng phụ

- Cho HS làm ?2

HS đọc đề BT

- Các công thức trên đều có điểm giống nhau là đại lượng nàybằng đại lượng kia nhân vơí số khác 0

- HS đọc định nghiã SGK

- HS làm ?2

Vì y tỉ lệ thuận vơí x nên :

3

5 5

3   

Tuần : 12 tiết : 23

Ngày soạn : ………

Ngày dạy : ……….………

Trang 2

- GV giới thiệu phần chú ý và yêu cầu

HS nhận xét về hệ số tỉ lệ y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k ( k 0) thì x tỉ lệ  thuận vơí y theo hệ số tỉ lệ nào ?

- Gọi HS đọc chú ý ( SGK)

- Cho HS làm ?3

Vì x tỉ lệ thuận vơí y theo hệ số

tỉ lệ a =

3 5

theo hệ số tỉ lệ

k

1

- HS đọc chú ý

HS làm ?3

ch.rộng 10 8 50 30 2/- Tính chất

Nếu hai đại lượng tỉ lệ

thuận vơí nhau thì

- Tỉ số hai giá trị tương ứng

của chúng luôn không đổi

- Tỉ số hai giá trị bất kì của

đại lượng này bằng tỉ số hai

giá trị tương ứng của đại

lượng kia

Hoạt động 3 : Tính chất

Cho HS làm ?4

GV treo bảng phụ

x x1=3 x2 =4 x3=5 x4=6

y y1=6 y2=? y3=? y4=?

Gọi HS đọc yêu cẩu đề bài

GV giải thích thêm về sự tương ứng của

x1 &y1 , x2 &y2 ,

Giả sử y và x tỉ lệ thuận vơí nhau y = kx

Khi đó vơí mỗi giá trị x1,x2,x3 khác 0 của x ta có một giá trị tương ứng y1 =

kx1 , y2 = kx2, của y Do đó

k x

y x

y x

y

3 3 2 2 1 1

2 1 2 1 2 2 1

1

x

x y

y x

y x

y

Hay :

2 1 2

1

y

y

x x 

Tương tự :

3 1 3

1

y

y

x x 

GV giới thiệu tính chất SGK

HS họp nhóm để giải a)Vì y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận

y1 = kx1 hay 6 = k3

k =2 vậy hệ số tỉ lệ là 2 b) y2 = kx2 = 2.4 =8

y3 = kx3 = 2.5 =10

y4 = kx4 =2.6 =12

4 4 3 3 2 2 1

1

x

y x

y x

y x y

HS đọc 2 tính chất SGK

BT 53

a) Vì x và y là hai đại lượng

tỉ lệ thuận nên y = kx

Hoạt động 4 : Củng cố

- Cho HS cả lớp đọc đề BT

- Đề bài cho biết gì ?

HS cả lớp đọc đề BT

- Cho biết x và y tỉ lệ thuận và

x = 6, y =4

Trang 3

Thay x = 6 , y = 4 ta được 4

= k 6

k =

3

2

64 

b) y = x

3

2

c) x = 9 9 6

3

2

 y

x = 15 15 10

3

2

 y

Bt trang 54

Ta có x4 = 2, y4 = -4

Vì x và y là hai đại lượng tỉ

lệ thuận nên y4 = kx4

k = y4 :x4

= -4 :2 = -2

- Hai đại lượng tỉ lệ thuận x và y liên hệ với nhau bởi công thức nào ?

- Để tìm hệ số tỉ lệ k của y theo x ta làm thế nào ?

Gọi 1 HS lên ban3g biểu diễn y theo x

GV gọi HS đọc đề BT

GV treo bảng phụ đề bài tập

- GV cho HS làm BT vào vở

- Gọi 2 HS lên bảng

- Liên hệ bơỉ công thức y = kx

- Thay các giá trị x và y vào công thức y = kx

hay k =

x y

- HS lên bảng biểu diễn

1 HS lên bảng tính giá trị tương ứng của y

HS đọc đề BT

HS theo dõi

HS làm BT vào vở 2HS lên bảng Hs1 : Tính hệ số k Hs2 : Điền vào ô trống

Hoạt động 5 :Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc định nghiã và tính chất

- Làm BT 34/54 SGK

- Xem trước bài " một số bài toán đại lượng tỉ lệ thuận "

Duyệt ngày … tháng … năm 200 Duyệt ngày … tháng … năm 200 Ngày … tháng … năm 200 Hiệu Trưởng Tổ Trưởng Người soạn

……… ……… ………

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w