Chøc n¨ng cña rÔ c©y Môc tiªu: Nªu ®îc chøc n¨ng cña rÔ c©y - RÔ c©y ®©m s©u xuèng Bước 1: Làm việc theo nhóm - Nhóm trưởng điều khiển các bạn thảo luận đất để hút nước và muối theo c¸c[r]
Trang 1Tuần 22
Thứ hai ngày 28 tháng 1 năm 2008
Tập đọc - Kể chuyện
Nhà bác học và bà cụ
I/ Mục tiêu:
A – Tập đọc.
- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
+ Chú ý đọc đúng tên ngoài: Ê-đi-xơn; các từ ngữ: nổi tiếng, khắp nơi, đấm . ) loé lên, nảy ra,
+ Biết đọc phân biệt lời 7 kể và lời nhân vật (Ê-đi-xơn, bà cụ)
- Rèn kĩ năng đọc hiểu:
+ Hiểu nghĩa các từ ngữ mới (nhà bác học, 7 móm mém)
+ Hiểu nội dung ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn khoa học phục vụ con 72
B – Kể chuyện.
- Rèn kĩ năng nói: Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai
; 7 dẫn chuyện, Ê-đi-xơn, bà cụ)
- Rèn kĩ năng nghe:
II/ Đồ dùng dạy học:
Giáo viên: Tranh minh hoạ
Học sinh: Sách Tiếng Việt
III/ Các hoạt động dạy và học:
5’ I Kiểm tra bài cũ: 2 hs đọc TL
bài “Bàn tay cô giáo” và trả lời câu hỏi nội
dung bài tập đọc
- GV nhận xét, cho điểm
II Bài mới
1’ 1.Giới thiệu bài:
1’
6’
10’
12’
a Đọc mẫu:
b > dẫn h/s luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ:
- HS đọc từng câu nối tiếp + luyện phát âm
- H/s đọc nối tiếp 4 đoạn theo HD của GV +
giải nghĩa từ: nhà bác học, 34 móm mém
- Đọc trong nhóm: GV chia nhóm 4, HS đọc
mỗi em 1 đoạn trong nhóm
- 2 nhóm thi đọc Lớp nhận xét, GV nhận xét
3 Tìm hiểu bài:
- HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi
- Ê-đi-xơn, nổi tiếng, khắp nơi, đấm ) loé lên, nảy ra,
2 Tìm hiểu bài
- Nói những điều em biết về Ê-đi-xơn
- 1 HS đọc phần chú thích trong SGK
Trang 2- Bà cụ mong muốn điều gì?
- Vì sao cụ mong chiếc xe không cần ngựa kéo?
- Mong muốn của bà cụ gợi cho Ê-đi-xơn ý
nghĩ gì?
- Nhờ đâu mong của bà cụ B thực hiện?
- Theo em, khoa học mang lại lợi ích gì cho con
7c
* GV chốt lại nội dung bài
- Ê-đi-xơn làm B 1 thứ xe không cần ngựa kéo
- xe ngựa rất xóc
- Chế tạo xe chạy bằng dòng điện
- Nhờ óc sáng tạo kì diệu của Ê-đi-xơn
- Cải tạo thế giới, cải thiện cuộc sống
5’ 4 Luyện đọc lại:
- GV đọc mẫu đoạn 3
- Cá nhân luyện đọc đoạn 3
- 3 hs thi đọc đoạn 3 Lớp nhận xét
- GV nhận xét, tuyên H# 2
III Kể chuyện
2’ GV nêu nhiệm vụ:
- Kể lại câu chuyện theo cách phân vai
16’ - Hs chia nhóm chọn vai
- Mỗi tốp 3 hs dựng lại câu chuyện theo vai
+ Nói lời nhân vật mình nhập vai theo trí nhớ,
kết hợp với động tác ,cử chỉ điệu bộ
- Kể chuyện phân vai theo nhóm
- 3 nhóm thi kể Lớp nhận xét
- GV nhận xét
- Bình chọn nhóm kể hay nhất
2’ IV Củng cố và dặn dò
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
(Ê-đi-xơn là nhà bác học vĩ đại, giàu óc sáng
tạo )
- Nhận xét tiết học
- Kể lại câu chuyện cho 7 thân nghe
- Chuẩn bị bài sau: Cái cầu.
Toán: Tiết số 106
Tháng - năm (tiếp)
I - Mục đích, yêu cầu :
Giúp học sinh:
- Củng cố về tên gọi các tháng trong một năm, số ngày trong từng tháng:
- Củng cố kỹ năng xem lịch
II - Đồ dùng dạy học :
Giáo viên Tờ lịch tháng, lịch năm.
Học sinh : Sách giáo khoa, lịch.
III - Hoạt động dạy và học:
Trang 3Thời
5’ I - Kiểm tra bài cũ: 2HS nêu
- 1 năm có bao nhiêu tháng? Kể tên các tháng
trong năm?
- Nhận xét, đánh giá
30’ II Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập
- HS quan sát tờ lịch tháng 1, 2, 3/2008 và trả
lời:
+ Ngày 3 tháng 2 là ngày thứ mấy?
Luyện tập
Bài 1:
- Là ngày thứ Ba
+ Ngày 8 tháng 3 là ngày thứ mấy? - Là ngày thứ Hai
+ Ngày cuối cùng của tháng 1 là ngày thứ
+ Ngày thứ hai đầu tiên của tháng 1 là ngày
nào?
- Cho HS xem lịch năm 2007 và cho biết nội
- Là ngày mùng 5
Bài 2:
dung câu hỏi SGK
- HS quan sát tờ lịch (ngang hoặc dọc) và suy
nghĩ trả lời câu hỏi
- 1 HS nêu yêu cầu
-HS làm bài - đổi vở chữa bài
- Củng cố số ngày trong từng tháng
Bài 3:
Bài 4: Khoanh vào chữ
đặt 1 câu trả lời đúng
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài cá nhân
- Chữa bài:
+ Ngày 30 tháng 8 là ngày thứ mấy? - Là ngày chủ nhật
5’
+ Ngày tiếp theo ngày 30 tháng 8 là ngày thứ
mấy?
+ Ngày tiếp theo ngày 31 tháng 8 là ngày thứ
mấy?
III Củng cố dặn dò
- Hệ thống hoá kiến thức giờ học
- Là ngày 31 tháng 8 thứ
Hai
-Là ngày 1 tháng 9 thứ Ba.
Đạo đức: Tiết số 22 Giao tiếp với khách nước ngoài (tiết 2)
Thời
Trang 47’ Hoạt động 1: Liên hệ thực tế
- HS trao đổi theo cặp
- Em hãy kể về một hành vi lịch sự với khách
ngoài mà em biết.( qua chứng kiến, xem
ti vi, đài, báo )
- Em có nhận xét gì về những hành vi đó?
- 1 số hs trình bày 1 lớp
- Các bạn khác bổ sung ý kiến
ngoài là một việc làm tốt, chúng ta nên học
tập
1 Liên hệ thực tế
7’
10’
Hoạt động 2: Đánh giá hành vi
- GV chia nhóm, HS thảo luận và nhận xét
cách ứng xử với 7 ngoài trong 3
17 hợp sau:
a) Bạn Vi lúng túng , xấu hổ, không trả lời khi
khách ngoài hỏi chuyện
b) Các bạn nhỏ bám theo khách ngoài
mời đánh giày, mua đồ ? niệm mặc dù họ đã
lắc đầu, từ chối
c) Bạn Kiên phiên dịch giúp khách ngoài
khi họ mua đồ ? niệm
- Đại diện nhóm trình bày
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
+ GVKL:
Hoạt động 3: Xử lý tình huống và đóng vai
- GV chia nhóm, Y/c HS thảo luận về cách ứng
xử cần thiết trong tình huống:
a) Có vị khách ngoài đến thăm 17 em
và hỏi em về tình hình học tập
b) Em nhìn thấy một số bạn tò mò vây quanh ô
tô của khách ngoài, vừa xem vừa chỉ trỏ
- Các nhóm thảo luận và chuẩn bị đóng vai
- 2 nhóm đóng vai 1 lớp, các nhóm khác
theo dõi, bổ sung
+ GVKL:
Kết luận chung: Tôn trọng khách nước ngoài
2 Đánh giá hành vi
a) Vi không nên B ngùng, xấu hổ mà nên tự tin khi giao tiếp với khách
ngoài
b) Nếu khách từ chối, không nên bám theo, làm cho khách khó chịu
c) Giúp đỡ khách ngoài những việc làm phù hợp là tỏ lòng mến khách
3 Xử lý tình huống và
đóng vai
a) Cần chào đón khách niềm nở
b) Cần nhắc nhở các bạn không nên tò mò và chỉ trỏ
vậy Đó là việc làm không đẹp
và sẵn sàng giúp đỡ họ khi cần thiết là thể
hiện lòng tự trọng và tự tôn dân tộc, giúp
khách nước ngoài thêm hiểu và quí trọng đất
nước, con người Việt Nam.
2’
4 Củng cố, dặn dò:
+ Nhận xét tiết học
+ L? tầm tranh, ảnh, câu chuyện,
Thứ ba ngày tháng năm 2008
Tự nhiên xã hội: Tiết số 43
Trang 5I - Mục đích, yêu cầu :
Sau bài học, học sinh biết:
- Nêu B đặc điểm của rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ
- Phân loại các rễ cây D? tầm B2
II - Đồ dùng dạy học :
Giáo viên: Tranh ảnh trang 82, 83, D? tầm rễ cây
Học sinh : Sách giáo khoa.
III - Hoạt động dạy và học:
13’ Hoạt động 1
Làm việc với SGK
Mục tiêu: Nêu B đặc điểm của rễ cọc, rễ
chùm, rễ phụ, rễ củ
"3- 1: Làm việc theo cặp
- Quan sát hình 1, 2, 3, 4 trang 82 SGK và mô
tả đặc điểm của rễ cọc và rễ chùm
- Quan sát hình 5, 2, 7, trang 83 SGK và mô
tả đặc điểm của rễ phụ và rễ củ
- Một số hs lên trình bày kết quả làm việc
theo cặp
"3- 2 Làm việc cả lớp
- Nêu đặc điểm của rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ,
rễ củ
1 Các loại rễ cây.
- rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ
2 Đặc điểm:
12’
* Chốt: Đa số cây có một rễ to và dài, xung
quanh rễ đó đâm ra nhiều rễ con, loại rễ
có nhiều rễ mọc đều nhau thành chùm, loại
rễ
rễ chính còn có rễ phụ mọc ra từ thân hoặc
cành Một số cây có rễ phình to tạo thành
củ, loại rễ
Hoạt động 2:
Làm việc với vật thật
Mục tiêu: Biết phân loại các rễ cây D? tầm
B2
- Các nhóm trình bày sản phẩm đã D? tầm
- Đính các rễ cây D? tầm B theo từng loại
- Rễ cọc: to và dài, xung
quanh rễ đó đâm ra nhiều
rễ con.
- Rễ chùm: rễ mọc đều
nhau thành chùm.
- Rễ phụ: mọc ra từ thân
hoặc cành.
- Rễ củ: rễ phình to tạo
thành củ.
5’
và ghi chú ở H rễ
- Giới thiệu bộ D? tập các loại rễ 1 lớp
- Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác
nhận xét, bổ sung
- Đánh giá, tuyên H# nhóm D? tầm tốt
III Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị học bài: “Rễ cây (tiếp theo)”
Trang 6Tập đọc ( HTL): Tiết số 44
Cái cầu
I/ Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
+ Chú ý các từ ngữ: xe lửa, bắc cầu, đãi đỗ, Hàm Rồng,
+ Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
- Rèn kĩ năng đọc hiểu:
+ Hiểu các từ ngữ trong bài: chum, ngòi, sông Mã
+ Hiểu nội dung bài thơ: Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu do cha làm ra là đẹp nhất, đáng yêu nhất
- Học thuộc lòng bài thơ
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Tranh minh hoạ bài thơ trong SGK
- Học sinh: Sách Tiếng Việt
III/ Các hoạt động dạy và học:
5’ I - Kiểm tra bài cũ: 2h/s nối tiếp
- Kể lại câu chuyện: “ Nhà bác học và bà cụ”
Trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Nhận xét, cho điểm
II Bài mới
1’ 1 Giới thiệu bài:
a) Đọc mẫu:
b) > dẫn h/s đọc, kết hợp giải nghĩa từ
- Hs đọc nối tiếp mỗi em 2 dòng thơ + luyện
phát âm
- Đọc từng khổ thơ 1 lớp theo HD của
GV + giải nghĩa từ
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm 4
- 2 nhóm thi đọc nối tiếp Lớp nhận xét
- Cả lớp đồng thanh đọc cả bài
- xe lửa, bắc cầu, đãi đỗ, Hàm Rồng
- Hs đọc thầm cả bài thơ và trả lời các câu
hỏi:
- _ 7 cha trong bài thơ làm nghề gì?
- Cha gửi cho bạn nhỏ chiếc ảnh về cái cầu
nào, B bắc qua sông nào?
- Từ chiếc cầu cha làm, bạn nhỏ nghĩ đến
những gì?
- Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào? Vì sao?
- Tìm câu thơ em thích nhất, giải thích vì sao
em thích nhất câu thơ đó
- Bài thơ cho em thấy tình cảm của bạn nhỏ
với cha thế nào?
Chốt: Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha
nên thấy chiếc cầu do cha làm ra là đẹp
nhất, đáng yêu nhất
+ xây dựng + Cầu Hàm Rồng, sông Mã + Cầu tơ nhỏ, ngọn gió, cầu tre
+ Cầu Hàm Rồng
6’ 4 Học thuộc lòng bài thơ
- GV đọc bài thơ
- GV dẫn HS đọc thuộc lòng từng khổ
thơ, cả bài thơ theo hình thức xoá dần
- 2 hs thi đọc thuộc lòng cả bài thơ
- Cả lớp bình chọn bạn đọc hay
2’ III Củng cố và dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Về nhà tiếp tục học thuộc lòng cả bài thơ
- Chuẩn bị bài chính tả: Một nhà thông thái
Trang 7Toán Tiết số:107
Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính, vẽ trang trí Hình tròn
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh:
+ Có biểu B về hình tròn Biết B tâm, bán kinh, 7 kính của hình tròn
+ 3 đầu biết dùng com pa để vẽ B hình tròn có tâm và bán kính cho 12
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Một số mô hình hình tròn, com pa
- Học sinh: Vở bài tập
III/ Các hoạt động dạy và học:
II Bài mới
1’ 1 Giới thiệu bài:
12’ 2 Hình thành kiến thức
Giới thiệu hình tròn
- GV ra 1 số vật thật có dạng hình tròn
- Giới thiệu hình tròn vẽ trên bảng, giới thiệu
tâm 0, bán kính OM, 7 kính AB Nêu
nhận xét trong SGK
- Giới thiệu cái com pa và cách vẽ hình tròn
- Hs quan sát com pa, cách vẽ hình tròn bằng
com pa
1 Giới thiệu hình tròn
2 Giới thiệu tâm, kính, bán kính của hình tròn
- 1 h/s đọc đề bài
- GV vẽ hình SGK lên bảng
- 2 h/s lên bảng vừa chỉ hình vừa nêu tên các
bán kính và 7 kính của từng hình tròn -
- Cả lớp làm vở
- Chữa bài, chốt lại lời giải đúng
Bài 1: Nêu tên các bán kính,
7 kính có trong mỗi hình
- Các bán kính có trong hình tròn là: 0M, 0N, 0P, 0Q
- Các 7 kính có trong hình tròn là:MN, PQ, AB
- GV cho HS tự vẽ, sau đó Y/c HS trình bày
từng 5 vẽ của mình
- 2 h/s lên bảng
- Chữa bài
* Chốt: Cách vẽ đúng ,cách sử dụng com pa.
- 1 h/s đọc đề
- HS thực hành vẽ hình tròn tâm 0, 7
kính CD, bán kính 0M
Chốt:Xác định tâm và bán kính, 7 kính.
- 1 h/s đọc đề bài
- Cả lớp làm vở
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2: Vẽ hình tròn:
a) Tâm O, bán kính 2 cm
b) Tâm I, bán kính 3 cm
Bài 3:
a) Vẽ bán kính 0M , 7
kính CD trong hình tròn sau:
b) Đúng ghi Đ, sai ghi S:
+ Độ dài đoạn thẳng OC dài hơn độ dài đoạn thẳng OD (S)
+ Độ dài đoạn thẳng OC ngắn hơn độ dài đoạn thẳng
OM (S)
+ Độ dài đoạn thẳng OC bằng một phần hai độ dài
đoạn thẳng CD (Đ)
2’ III Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau:
Trang 8Chính tả: Tiết số 43
Ê - đi - xơn
I Mục đích yêu cầu:
Rèn kỹ năng viết chính tả
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn Ê-đi-xơn
- Làm bài tập về âm, dấu thanh dễ lẫn tr/ch; dấu hỏi/dấu ngã và giải câu đố
II Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên: - Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
* Học sinh: - Vở chính tả.
III Các hoạt động trên lớp:
5’ I Kiểm tra bài cũ: 2 h/s lên bảng
cả lớp viết vào giấy nháp
- chăm chỉ, trở thành
-Nhận xét đánh giá
II Bài mới
1’ 1 Giới thiệu bài
2 > dẫn viết chính tả 1
5’ - GV đọc bài viết chính tả 2 hs đọc lại
- Nói những điều em biết về Ê - đi - xơn?
- > dẫn nhận xét chính tả
+ Những chữ nào trong bài B viết hoa?
(những chữ đầu đoạn, đầu câu và tên riêng
Ê-đi-xơn)
+ Tên riêng Ê-đi-xơn viết thế nào? (viết
hoa chữ cái đầu tiên, có gạch nối giữa các
tiếng)
- Từ khó: Ê - đi - xơn, vĩ đại, sáng tạo, kì diệu
-Viết chữ khó: Hs viết nháp những chữ dễ
viết sai, 2 HS lên bảng viết
15’ b- H/s viết bài vào vở:
3’ c- Chấm chữa 5 đến 7 bài, nhận xét
6’ - Hs đọc yêu cầu, quan sát tranh minh hoạ
- 2 h/s lên bảng thi làm bài nhanh, cả lớp
làm vào giấy nháp
- Lớp nhận xét, GV nhận xét, chốt lại lời
giải đúng
- 2 HS đọc lời giải câu đố
2 Luyện tập
Bài tập 2:
a) Em hãy chọn tr hay ch để
điền vào chỗ trống ? Giải câu
đố
- Mặt tròn, trên cao, chui
+ Mặt trời
5’ Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Nhắc những hs viết chính tả còn mắc lỗi,
về nhà viết lại một dòng mỗi từ ngữ viết sai
để ghi nhớ
Trang 9Sinh hoạt
I - Mục đích, yêu cầu :
- Học sinh phát huy B những thành tích, thấy B những thiếu sót để sửa chữa
- Phát động phong trào thi đua tuần tới
- Vui chơi tập thể, gây tình cảm thân ái đoàn kết
II - Đồ dùng dạy học :
Giáo viên : Tập hợp các thành tích, các thiếu sót của h/s trong tuần để nêu # và
nhắc nhở
Học sinh : Các tổ 1r và cán bộ lớp chuẩn bị báo cáo.
III - Hoạt động dạy và học:
10’ - GV nêu nội dung chính của buổi sinh
hoạt
- HS thảo luận nhanh để thống nhất 1 số ?
B điểm của tổ mình
Hoạt động 1:
+ Lớp 1r nêu 1 số mặt tốt, # tốt,
thành tích qua theo dõi thi đua của sao đỏ
+ Nêu 1 số tồn tại cần rút kinh nghiệm
Sinh hoạt theo chủ điểm:
Mừng Đảng – Mừng Xuân
1.Sơ kết tuần:
- Ưu điểm:
- _B điểm:
7’
10’
3’
Hoạt động 2:
- Tổ 1r từng tổ lần B lên nêu thành
tích, # tốt của tổ mình và nêu những
biểu hiện thiếu sót trong tổ
+ Liên hệ mặt tốt để phát huy, mặt thiếu
sót để khắc phục, hứa sửa chữa
Hoạt động 3: H/s hoạt động tập thể
- Tìm hiểu về truyền thống văn hoá quê
# 2
+ Tìm hiểu về tết cổ truyền Việt Nam
+ Tìm hiểu về các trò chơi dân tộc
- Văn nghệ ca ngợi Đảng và Bác Hồ
Tổng kết:
- Khen ngợi, nhắc nhở
- Phát động thi đua tuần sau:
- Khen:
+Cá nhân:
+ Tổ:
2 Văn nghệ:
Trang 10
Môn: Toán Tiết số: 108 Lớp: 3
Tên bài dạy: Vẽ trang trí hình tròn
I/ Mục tiêu: Giúp học sinh:
Dùng com pa để vẽ (theo mẫu) các hình trang trí hình tròn (đơn giản) Qua đó các em thấy B cái đẹp qua những hình trang trí đó.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Com pa, phấn màu
- Học sinh : Vở bài tập, com pa, bút chì để tô màu
III/ Các hoạt động dạy và học:
Thời
Hoạt động của học
sinh
5’ I - Kiểm tra bài cũ
Chữa bài 2 (trang 111)
II Bài mới
1’ 1 Giới thiệu bài:
32’ 2 Luyện tập
Bài 1: Vẽ hình theo các 5 sau (theo mẫu)
3 1: Vẽ hình tròn tâm O, bán kính O
- 1 h/s đọc đề bài
- 1 h/s lên bảng
- Cả lớp vẽ theo vào vở
3 2: Vẽ trang trí hình tròn (tâm A, bán kính
AC và tâm B, bán kính BC) - 1 h/s đọc đề bài - 1 h/s lên bảng
- Cả lớp vẽ theo vào vở
3 3: Vẽ trang trí hình tròn (tâm C, bán kính
CA và tâm D, bán kính DA).
Chốt: Cách vẽ đúng
- 1 h/s đọc đề bài
- 1 h/s lên bảng
- Cả lớp vẽ theo vào vở
Bài 2: Tô màu trang trí hình đã vẽ ở bài 1
(chọn màu mà em thích)
Chốt: Cách chọn màu, tô đẹp
- 1 h/s đọc đề bài
- Gv dẫn
- Cả lớp tô màu 2’ III Củng cố dặn dò
- Về nhà xem 1 bài: “Luyện tập chung”