-Bước đầu hiểu tính đúng đắn ,giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ .Từ đó ,có ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ trả lời được caùc caâu hoûi trong SGK[r]
Trang 1Gi¸o ¸n líp 3
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 29 (Từ 21 / 3 đến 25/ 3 / 2011)
2
Tập đọc
Kể chuyện
Toán
Đạo đức
1 2 3 4
Buổi học thể dục Buổi học thể dục Diện tích hình chữ nhật
Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước (tiết 2)
3
Chính tả
Toán
TN – XH
Thủ công
1 2 3 4
Nghe – viết: Buổi học thể dục Thực hành đi thăm thiên nhiên (tiết 1) Thú (tiếp theo)
Làm đồng hồ để bàn (tiết 2)
4
Tập đọc
Toán
LTVC
1 2 3
Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục Diện tích hình vuông
Từ ngữ về thể thao Dấu phẩy
5
Tập viết
Toán
TN & XH
1 2 3
Ôn chữ hoa T (tiếp theo) Luyện tập
Thực hành đi thăm thiên nhiên (tiếp theo)
6
Chính tả
Toán
Tập làm văn
HĐTT
1 2 3 4
Nghe - viết: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục Phép cộng các số trong phạm vi 100 000 Viết về một trận thi đấu thể thao
Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2Tuần 29
Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2011
TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN BUỔI HỌC THỂ DỤC I/ Mục tiêu:
Tập Đọc
- Đọcđúng các câu cảm ,câu cầu khiến
-Hiểu ND : ca ngợi quyết râm vượt khó của một HS bị tật nguyền ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
Kể chuyện:
-Bước đầu kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của một nhân vật
- HS K-G kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời của một nhân vật
II/Chuẩn bị:
-Tranh minh họa bài tập đọc Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ: 5 phút
-YC HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung
bài tập đọc: “Cùng vui chơi”-Nhận xét ghi
điểm Nhận xét chung
3/ Bài mới:
a.Giới thiệu Ghi tựa.
b Hướng dẫn luyện đọc:
-Giáo viên đọc mẫu một lần
*Giáo viên hướng dẫn luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
-Đọc từng câu và luyện phát âm từ khó, từ
dễ lẫn
-Hướng dẫn phát âm từ khó:
-Đọc từng đọan và giải nghĩa từ khó
-Chia đoạn
-YC 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong
bài, sau đó theo dõi HS đọc bài và chỉnh
sửa lỗi ngắt giọng cho HS
-2 học sinh lên bảng trả bài cũ
-HS lắng nghe và nhắc tựa
-Học sinh theo dõi giáo viên đọc mẫu
-Mỗi học sinh đọc một câu từ đầu đến hết bài
-HS đọc theo HD của GV: Đê-rốt-xi,
Cô-rét-ti, Xtác-đi, Nen-li, khuyến khích, khuỷu tay.
-3 HD đọc, mỗi em đọc một đọan (2 lượt)
Trang 3Gi¸o ¸n líp 3
-YC HS đặt câu với từ mới
- Học sinh luyện đọc theo nhóm
- Tổ chức đọc giữa các nhóm
-YC lớp đồng thanh
c Hướng dẫn tìm hiểu bài:
-Gọi HS đọc lại toàn bài trước lớp
-YC HS đọc đoạn 1
-Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì?
-Các bạn trong lớp thực hiện bài thể dục như
thế nào?
-YC HS đọc đoạn 2
-Vì sao Nen-li được miễn tập thể dục?
-Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được tập như mọi
người?
-YC HS đọc đoạn 2, 3
-Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của
Nen-li.
-Em hãy đặt cho câu chuyện bằng một tên
khác?
-GV treo bảng phụ các gợi ý cho HS chọn và
giải thích vì sao em chọn ý đó.
Luyện đọc lại:
-GV chọn 1 đoạn trong bài và đọc trước
lớp
-Gọi HS đọc các đoạn còn lại
-Tổ chức cho HS thi đọc theo đoạn
-Cho HS luyện đọc theo vai
-Nhận xét chọn bạn đọc hay nhất
* Kể chuyện:
a.GV nêu nhiệm vụ:
-Gọi 1 HS đọc YC SGK
-Các em kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời
của một nhân vật
-HS trả lời theo phần chú giải SGK
-HS đặt câu với từ: Chật vật.
-Mỗi nhóm 3 học sinh, lần lượt từng HS đọc một đoạn trong nhóm
- 3 nhóm đọc nối tiếp
-HS đồng thanh đoạn 1 (giọng vừa phải)
-1 HS đọc -1 HS đọc đoạn 1
-Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng một cái
cột cao rồi đứng thẳng người trên xà ngang -Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti ….con bò mọng non.
-1 HS đọc đoạn 2
-Vì bị tật từ nhỏ Nen-li bị gù.
-Vì Nen-li muốn vượt qua chính mình, muốn
làm được những việc như các bạn đã làm.
-1 HS đọc đoạn 2, 3
-Nhóm đôi : Nen-li bắt đầu leo lên một cách
chật vật, mặt đỏ như lửa, mồ hôi ướt đẫm trán, cậu cố sức leo, Nen-li rướn người lên, Nen-li nắm chặt được cái xà.
-Cậu bé can đảm.
-Nen-li dũng cảm.
-Một tấm gương sáng.……
………
-HS theo dõi GV đọc
-2 HS đọc
-HS xung phong thi đọc
-5 HS tạo thành 1 nhóm đọc theo vai
- HS hát tập thể 1 bài
-1 HS đọc YC SGK
-2 HS khá giỏi kể mẫu đoạn 1 (chọn một nhân vật để mình sắp vai kể)
Trang 4b Kể mẫu:
-GV cho HS kể lại câu chuyện theo lời một
nhân vật Các em có thể theo lời Nen-li, lời
Đê-rốt-ti, Cô-rét-ti, Ga-rô-nê, hoặc kể theo
lời thầy giáo
-GV nhận xét nhanh phần kể của HS
c Kể theo nhóm:
-YC HS chọn 1 đoạn truyện và kể cho bạn
bên cạnh nghe
d Kể trước lớp:
-Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện
Sau đó gọi 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện
-Nhận xét và cho điểm HS
4.Củng cố-Dặn dò:
-Hỏi: Câu chuyện ca ngợi điều gì?
-Khen HS đọc bài tốt, kể chuyện hay,
khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện
cho người thân cùng nghe Về nhà học bài
-HS kể theo YC Từng cặp HS kể theo đoạn
-HS nhận xét cách kể của bạn
- HS thi kể theo đoạn trước lớp HSK-G kể cả câu chuyện
-Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể đúng, kể hay nhất
- 2 – 3 HS trả lời theo suy nghĩ của mình
-Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh
bị tật nguyền.
-Lắng nghe
TOÁN :
DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT I/ Mục tiêu:
-Biết được quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo 2 cạnh của nó
-Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật để tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông
II/ Chuẩn bị:
-Hình minh hoạ -Phấn màu
-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1
III/ Các hoạt động dạy hocï:
Trang 5Gi¸o ¸n líp 3
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
-GV kiểm tra bài 3
- Nhận xét-ghi điểm:
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b.Xây dựng quy tắc tính diện tích hình
chữ nhật
-GV phát cho mỗi HS một hình chữ
nhật đã chuẩn bị như phần bài học của
SGK
-Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu
hình vuông?
-GV hỏi: Em làm thế nào để tìm được
12 ô vuông?
-GV hướng dẫn HS cách tìm số ô vuông
trong hình chữ nhật ABCD:
+Các ô vuông trong hình chữ nhật
ABCD được chia làm mấy hàng?
+Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông?
+Có 3 hàng, mỗi hàng có 4 ô vuông,
vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông?
-GV hỏi: Mỗi ô vuông có diện tích là
bao nhiêu?
-Vậy hình chữ nhật ABCD có diện tích
là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
-GV Mục tiêu HS đo chiều dài và chiều
rộng của hình chữ nhật ABCD
-GV Mục tiêu HS thực hiện phép tính
nhân 4cm x 3cm
-GV giới thiệu: 4cm x 3cm= 12cm2,
12cm2 là diện tích của hình chữ nhật
ABCD Muốn tính diện tích hình chữ
nhật ta có thể lấy chiều dài nhân với
chiều rộng (cùng đơn vị đo)
-GV hỏi lại: Muốn tính diện tích hình
chữ nhật ta làm như thế nào?
b Luyện tập:
-2 HS lên bảng
-Nghe giới thiệu
-HS nhận đồ dùng
-Gồm 12 hình vuông
-HS trả lời theo cách tìm của mình (có thể đếm, có thể thực hiện phép nhân 4 x 3, có thể thực hiện phép cộng 4 + 4 +4 hoặc 3 +
3 + 3)
+Được chia làm 3 hàng
+Mỗi hàng có 4 ô vuông
+Hình chữ nhật ABCD có:
4 x 3 = 12 (ô vuông) -Mỗi ô vuông là 1cm2
-Hình chữ nhật ABCD có diện tích là 12cm2
-HS dùng thước đo và báo cáo kết quả: Chiều dài là 4cm, chiều rộng là 3cm
-HS thực hiện 4 x 3= 12 (HS có thể ghi đơn vị của kết quả là cm)
-HS nhắc lại kết luận
Trang 6Bài 1: HS nhắc lại cách tính chu vi hình
chữ nhật
- HS làm bài
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào phiếu
Diện tích hình chữ
nhật
5 x 3 = 15(cm2) 10 x 4 = 40(cm2) 32 x 8 = 256(cm2)
Chu vi hình chữ
nhật
(5+3) x 2 = 16 (cm)
(10+4) x 2 = 28 (cm)
(32+8) x 2 = 80(cm)
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2: -GV gọi HS đọc đề toán.
-GV YC HS tự làm bài
Tóm tắt
Chiều rộng: 5cm Chiều dài: 14cm Diện tích:……?
-Gv nhận xét và cho điểm HS
Bài 3-Gọi HS đọc đề bài.
-GV hỏi: Em có nhận xét gì về số đo của
chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật
trong phần b?
-Vậy, muốn tính được diện tích hình chữ
nhật b, chúng ta phải làm gì trước?
- HS làm bài
-GV nhận xét và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn dò: - HS nhắc lại qui tắc
tính diện tích HCN
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở nháp
Bài giải Diện tích của miếng bìa hình chữ nhật
là:
14 x 5= 70(cm2) Đáp số: 70 cm2
-1 HS đọc trước lớp
-Chiều dài và chiều rộng không cùng một đơn vị đo
-Phải đổi số đo chiều dài thành xăng-ti-mét vuông
- HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào vở Bài giải:
a.Diện tích hình chữ nhật là:
(5 x 3 = 15 (cm2) b.Đổi 2dm = 20cm Diện tích hình chữ nhật là:
20 x 9 = 180 (cm2)
Đáp số: a 15cm2; b
Trang 7Gi¸o ¸n líp 3
-Nhận xét, tuyên dương
-YC HS về luyện tập thêm các bài tập ở VBT,
học thuộc qui tắc và chuẩn bị bài sau
180cm2
-Lắng nghe và ghi nhớ
ĐẠO ĐỨC
TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (TIẾT 2) I/Mục tiêu: Giúp HS
- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
- -Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước không bị ô nhiễm
- Biết sử dụng tiết kiệm nước ở nhà trường, gia đình và điạ phương
II/ Chuẩn bị: Phiếu học tập ,bảng phụ
II/ Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.KTBC: :Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
+Ta nên sử dụng nguồn nước như thế nào?
-Nhận xét
3.Bài mới: Giới thiệu + ghi tựa.
Hoạt động1: Xác định các biện pháp.
Mục tiêu: HS biết đưa ra các biện pháp tiết
kiệm và bảo vệ nguồn nước
-Hoạt động nhóm, thảo luận tìm ra biện
pháp hay nhất
-GV nhận xét kết quả hoạt động của các
nhóm, giới thiệu các biện pháp hay và khen
cả lớp là những nhà bảo vệ môi trường tốt
Những chủ nhân tương lai vì sự phát triển
bền vững của Trái Đất
Hoạt động 2:Thảo luận nhóm
Mục tiêu : HS biết đưa ra ý kiến đúng ,sai
-GV chia nhóm, phát phiếu học tập, các
nhóm đánh giá các ý kiến ghi trong phiếu
và giải thích lí do
Hoạt động3: Trò chơi ai nhanh ai đúng
Mục tiêu :HS ghi nhớ các việc làm để tiết kiệm
và bảo vệ nguồn nước
-Chúng ta nên sử dụng nứơc tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước để nước không bị ô nhiễm
-Các nhóm lần lượt trình bày kết quả điều tra thực trạng và nêu các biện pháp tiết kiệm, bảo vệ nguồn nước Các nhóm khác trao đổi bổ sung
-Cả lớp bình chọn biện pháp hay nhất
-HS thảo luận + đại diện nhóm trình bày
Trang 8-GV chia HS thành các nhóm và phổ biến
cách chơi Trong 1 khoảng thời gian quy
định, các nhóm phải liệt kê các việc làm để
tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ra giấy
Nhóm nào ghi được nhiều nhất, đúng nhất,
nhanh nhất, nhóm đó sẽ thắng cuộc
-Nhận xét và đánh giá
Kết luận: Nước là tài nguyên quý nguồn nước
sử dụng trong cuộc sống chỉ có hạn Do đó
chúng ta cần sử dụng hợp lí tiết kiệm và bảo
vệ để nguồn nước không bị ô nhiễm.
4.Củng cố – Dăn dò:-Nhận xét tiết học.
-GDTT: Cần phải tiết kiệm nước để mọi
người đều có nước dùng trong sinh
hoạt.-Chuẩn bị tiết sau
HS làm việc theo nhóm + đại diện lên trình bày kết quả làm việc
-Lắng nghe và 2 HS nhắc lại
-Lắng nghe và ghi nhận
Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2011
CHÍNH TẢ (Nghe – viết) BUỔI HỌC THỂ DỤC I/ Mục tiêu:
-Nghe –viết đúng bài CT ;trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
-Viết đúng các tên riêng người nước ngoài trong câu chuyện Buổi học thể dục ( BT2) -Làm đúng BT (3a ) HSK-G làm được bài 2 ; 3b
-Chữ viết nắn nót , rõ ràng
II/ Đồ dùng:
-Bảng viết sẵn các BT chính tả
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Ổn định: 1 phút
2/ KTBC: 5 phút
- Gọi HS đọc và viết các từ khó của tiết
chính tả trước
- Nhận xét ghi điểm
3/ Bài mới: 32 phút
a/ GTB: Nêu mục tiêu bài học - Ghi tựa:
b/ HD viết chính tả:
Trao đổi về ND đoạn viết:
- HS lên bảng viết, HS lớp viết vào bảng con
-Bóng ném, cầu lông, đấu võ, thể dục thể
hình,…
-Lắng nghe và nhắc tựa
Trang 9Gi¸o ¸n líp 3
-GV đọc đoạn văn 1 lần
* HD cách trình bày:
-Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì?
-Đoạn văn có mấy câu?
-Trong đoạn văn có những chữ nào phải
viết hoa? Vì sao?
-Có những dấu câu nào được sử dụng?
HD viết từ khó:
-YC HS tìm từ khó rồi phân tích
-YC HS đọc và viết các từ vừa tìm được
*Viết chính tả:
-GV đọc bài cho HS viết vào vở
-Nhắc nhở tư thế ngồi viết
Soát lỗi:
Chấm bài:
-Thu bài chấm và nhận xét
c/ HD làm BT:
Bài 2: HSK-G
-Gọi HS đọc YC bài tập
-Cho HS lên bảng viết tên HS trong câu
chuyện
-GV nhận xét + nêu cách viết hoa tên
riêng tiếng nước ngoài, các em nhớ viết
hoa chữ cái đầu tiên, đặt dấu gạch nối
giữa các tiếng trong tên riêng ấy
Bài 3: GV chọn câu a ( câu b HSK-G )
Câu a: Cho HS đọc câu a.
-Cho HS làm bài
-Cho HS làm bài trên bảng phụ (GV đã
chuẩn bị trước bài tập)
-GV nhận xét và chốt lời giải đúng
4/ Củng cố – Dặn dò:
-Nhận xét tiết học, bài viết HS
-Dặn HS về nhà ghi nhớ các quy tắc chính
tả Học thuộc các từ đã học để vận dụng
vào học tập
- Chuẩn bị bài sau
-Theo dõi GV đọc 2 HS đọc lại, lớp đọc thầm
-Đặt sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc kép
-4 câu
-Những chữ đầu câu và tên riêng phải viết hoa (Nen-li)
-Dấu chấm, dấu hai chấm, dấu phẩy, dấu ngoặc kép, dấu chấm than
-HS: Nen-li, Cái xà, khuỷu tay, rạng rỡ,
……
- HS lên bảng, HS lớp viết vào bảng con -HS nghe viết vào vở
-HS tự dò bài chéo
-HS nộp bài
-1 HS đọc YC trong SGK
-2 HS trình bày bài làm
-Lắng nghe
-1 HS đọc YC SGK
-HS tự làm bài cá nhân
-2 HS đại điện cho nhóm lên trình bày Lớp nhận xét
Bài giải: nhảy xa, nhảy sào, xới vật.
-Lắng nghe
Trang 10TOÁN :
LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:
-Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật có kích thước cho trước
-Thực hiện đúng bài tập 1.2.3
-Rèn tính chính xác khi làm bài
II/ Chuẩn bị:
-Hình vẽ bài tập 2
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS làm bài 3
-HS nêu cách tính diện tích và chu vi của
hình chữ nhật
- Nhận xét-ghi điểm
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Bài học hôm nay sẽ giúp
các em rèn luyện kĩ năng tính diện tích
HCN có kích thước cho trước Ghi tựa
b.Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: 1 HS đọc YCâ bài tập.
-GV hỏi: Bài cho trước kích thước của hình
chữ nhật như thế nào?
-BT Y/C chúng ta làm gì?
-Khi thực hiện tính diện tích, chu vi của
hình chữ nhật, chúng ta phải chú ý đến
điều gì về đơn vị của số đo các cạnh?
- HS tự làm bài
Tóm tắt Chiều dài: 4dm Chiều rộng: 8cm Chu vi: ……cm?
Diện tích: ……cm?
-Chữa bài và cho điểm HS
-2 HS -Trả lời
-Nghe giới thiệu
-1 HS đọc BT
-Hình chữ nhật có chiều dài là 4dm, chiều rộng là 8cm
- tính diện tích, chu vi của hình chữ nhật
-Số đo các cạnh phải cùng một đơn vị -1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào nháp Bài giải:
Đổi 4dm = 40cm Diện tích của hình chữ nhật là:
40 x 8 = 320(cm2) Chu vi của hình chữ nhật là:
(40 + 8) x 2 = 96(cm)
Đáp số: 320 cm2; 96 cm
Trang 11Gi¸o ¸n líp 3
Bài 2: -Gọi 1 HS đọc YC.
-Cho HS quan sát hình H
-Hình H gồm những hình chữ nhật nào
ghép lại với nhau?
-Bài tập YC chúng ta làm gì?
-Diện tích hình H như thế nào so với diện
tích của hai hình chữ nhật ABCD và
DMNP?
- YC HS tự làm bài
A 8cm B
10cm
C D M
8cm
P N
20cm
- Chữa bài và cho điểm
Bài 3: Gọi 1 HS đọc YC bài tập.
-Bài toán cho biết những gì?
-Bài toán YC chúng ta làm gì?
-Muốn tính diện tích hình chữ nhật chúng
ta phải biết được gì?
-Đã biết số đo chiều dài chưa?
-Mục tiêu HS làm bài
Tóm tắt:
Chiều rộng: 5cm
Chiều dài: gấp 2 chiều rộng
Diện tích: ……cm?
-Chữa bài và cho điểm HS
4 Củng cố – Dặn dò:2 phút
-Nhận xét giờ học, tuyên dương HS có tinh
thần học tập tốt Chuẩn bị bài sau
-YC HS về nhà luyện tập thêm các bài tập
-1 HS đocï
-HS quan sát hình trong SGK
-Hình H gồm hai hình chữ nhật ABCD và DMNP ghép lại với nhau
-Bài tập YC chúng ta tính diện tích của từng hình chữ nhật và diện tích của hình H
-Diện tích của hình HS bằng tổng diện tích hai hình chữ nhật ABCD và DMNP
-1 HS lên bảng làm BT, cả lớp làm vở
Bài giải:
a.Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
8 x 10 = 80 (cm2) Diện tích hình chữ nhật DMNP là:
20 x 8 = 160 (cm2) b.Diện tích hình H là:
80 + 60 = 240(cm2)
Đáp số: a 80 cm2; 160 cm2
b 240cm2
-1 HS đọc YC BT
-Chiều rộng hình chữ nhật là 5cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng
-Bài toán YC chúng tìm diện tích của hình chữ nhật
-Biết được số đo chiều rộng và số đo chiều dài
-Chưa biết và phải tính
-1 HS lên bảng làm BT, cả lớp làm phiếu
Bài giải:
Chiều dài hình chữ nhật là:
5 x 2 = 10 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:
10 x 5 = 50(cm2)
Đáp số: 50cm2