1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 3 Tuần 29 - Đầy đủ

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 244,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Bước đầu hiểu tính đúng đắn ,giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ .Từ đó ,có ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ trả lời được caùc caâu hoûi trong SGK[r]

Trang 1

Gi¸o ¸n líp 3

LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 29 (Từ 21 / 3 đến 25/ 3 / 2011)

2

Tập đọc

Kể chuyện

Toán

Đạo đức

1 2 3 4

Buổi học thể dục Buổi học thể dục Diện tích hình chữ nhật

Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước (tiết 2)

3

Chính tả

Toán

TN – XH

Thủ công

1 2 3 4

Nghe – viết: Buổi học thể dục Thực hành đi thăm thiên nhiên (tiết 1) Thú (tiếp theo)

Làm đồng hồ để bàn (tiết 2)

4

Tập đọc

Toán

LTVC

1 2 3

Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục Diện tích hình vuông

Từ ngữ về thể thao Dấu phẩy

5

Tập viết

Toán

TN & XH

1 2 3

Ôn chữ hoa T (tiếp theo) Luyện tập

Thực hành đi thăm thiên nhiên (tiếp theo)

6

Chính tả

Toán

Tập làm văn

HĐTT

1 2 3 4

Nghe - viết: Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục Phép cộng các số trong phạm vi 100 000 Viết về một trận thi đấu thể thao

Sinh hoạt cuối tuần

Trang 2

Tuần 29

Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2011

TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN BUỔI HỌC THỂ DỤC I/ Mục tiêu:

Tập Đọc

- Đọcđúng các câu cảm ,câu cầu khiến

-Hiểu ND : ca ngợi quyết râm vượt khó của một HS bị tật nguyền ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)

Kể chuyện:

-Bước đầu kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của một nhân vật

- HS K-G kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời của một nhân vật

II/Chuẩn bị:

-Tranh minh họa bài tập đọc Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hướng dẫn luyện đọc

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Ổn định:

2/ Kiểm tra bài cũ: 5 phút

-YC HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung

bài tập đọc: “Cùng vui chơi”-Nhận xét ghi

điểm Nhận xét chung

3/ Bài mới:

a.Giới thiệu Ghi tựa.

b Hướng dẫn luyện đọc:

-Giáo viên đọc mẫu một lần

*Giáo viên hướng dẫn luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

-Đọc từng câu và luyện phát âm từ khó, từ

dễ lẫn

-Hướng dẫn phát âm từ khó:

-Đọc từng đọan và giải nghĩa từ khó

-Chia đoạn

-YC 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong

bài, sau đó theo dõi HS đọc bài và chỉnh

sửa lỗi ngắt giọng cho HS

-2 học sinh lên bảng trả bài cũ

-HS lắng nghe và nhắc tựa

-Học sinh theo dõi giáo viên đọc mẫu

-Mỗi học sinh đọc một câu từ đầu đến hết bài

-HS đọc theo HD của GV: Đê-rốt-xi,

Cô-rét-ti, Xtác-đi, Nen-li, khuyến khích, khuỷu tay.

-3 HD đọc, mỗi em đọc một đọan (2 lượt)

Trang 3

Gi¸o ¸n líp 3

-YC HS đặt câu với từ mới

- Học sinh luyện đọc theo nhóm

- Tổ chức đọc giữa các nhóm

-YC lớp đồng thanh

c Hướng dẫn tìm hiểu bài:

-Gọi HS đọc lại toàn bài trước lớp

-YC HS đọc đoạn 1

-Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì?

-Các bạn trong lớp thực hiện bài thể dục như

thế nào?

-YC HS đọc đoạn 2

-Vì sao Nen-li được miễn tập thể dục?

-Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được tập như mọi

người?

-YC HS đọc đoạn 2, 3

-Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của

Nen-li.

-Em hãy đặt cho câu chuyện bằng một tên

khác?

-GV treo bảng phụ các gợi ý cho HS chọn và

giải thích vì sao em chọn ý đó.

Luyện đọc lại:

-GV chọn 1 đoạn trong bài và đọc trước

lớp

-Gọi HS đọc các đoạn còn lại

-Tổ chức cho HS thi đọc theo đoạn

-Cho HS luyện đọc theo vai

-Nhận xét chọn bạn đọc hay nhất

* Kể chuyện:

a.GV nêu nhiệm vụ:

-Gọi 1 HS đọc YC SGK

-Các em kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời

của một nhân vật

-HS trả lời theo phần chú giải SGK

-HS đặt câu với từ: Chật vật.

-Mỗi nhóm 3 học sinh, lần lượt từng HS đọc một đoạn trong nhóm

- 3 nhóm đọc nối tiếp

-HS đồng thanh đoạn 1 (giọng vừa phải)

-1 HS đọc -1 HS đọc đoạn 1

-Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng một cái

cột cao rồi đứng thẳng người trên xà ngang -Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti ….con bò mọng non.

-1 HS đọc đoạn 2

-Vì bị tật từ nhỏ Nen-li bị gù.

-Vì Nen-li muốn vượt qua chính mình, muốn

làm được những việc như các bạn đã làm.

-1 HS đọc đoạn 2, 3

-Nhóm đôi : Nen-li bắt đầu leo lên một cách

chật vật, mặt đỏ như lửa, mồ hôi ướt đẫm trán, cậu cố sức leo, Nen-li rướn người lên, Nen-li nắm chặt được cái xà.

-Cậu bé can đảm.

-Nen-li dũng cảm.

-Một tấm gương sáng.……

………

-HS theo dõi GV đọc

-2 HS đọc

-HS xung phong thi đọc

-5 HS tạo thành 1 nhóm đọc theo vai

- HS hát tập thể 1 bài

-1 HS đọc YC SGK

-2 HS khá giỏi kể mẫu đoạn 1 (chọn một nhân vật để mình sắp vai kể)

Trang 4

b Kể mẫu:

-GV cho HS kể lại câu chuyện theo lời một

nhân vật Các em có thể theo lời Nen-li, lời

Đê-rốt-ti, Cô-rét-ti, Ga-rô-nê, hoặc kể theo

lời thầy giáo

-GV nhận xét nhanh phần kể của HS

c Kể theo nhóm:

-YC HS chọn 1 đoạn truyện và kể cho bạn

bên cạnh nghe

d Kể trước lớp:

-Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện

Sau đó gọi 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện

-Nhận xét và cho điểm HS

4.Củng cố-Dặn dò:

-Hỏi: Câu chuyện ca ngợi điều gì?

-Khen HS đọc bài tốt, kể chuyện hay,

khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện

cho người thân cùng nghe Về nhà học bài

-HS kể theo YC Từng cặp HS kể theo đoạn

-HS nhận xét cách kể của bạn

- HS thi kể theo đoạn trước lớp HSK-G kể cả câu chuyện

-Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể đúng, kể hay nhất

- 2 – 3 HS trả lời theo suy nghĩ của mình

-Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh

bị tật nguyền.

-Lắng nghe

TOÁN :

DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT I/ Mục tiêu:

-Biết được quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo 2 cạnh của nó

-Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật để tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông

II/ Chuẩn bị:

-Hình minh hoạ -Phấn màu

-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1

III/ Các hoạt động dạy hocï:

Trang 5

Gi¸o ¸n líp 3

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

-GV kiểm tra bài 3

- Nhận xét-ghi điểm:

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài

b.Xây dựng quy tắc tính diện tích hình

chữ nhật

-GV phát cho mỗi HS một hình chữ

nhật đã chuẩn bị như phần bài học của

SGK

-Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu

hình vuông?

-GV hỏi: Em làm thế nào để tìm được

12 ô vuông?

-GV hướng dẫn HS cách tìm số ô vuông

trong hình chữ nhật ABCD:

+Các ô vuông trong hình chữ nhật

ABCD được chia làm mấy hàng?

+Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông?

+Có 3 hàng, mỗi hàng có 4 ô vuông,

vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông?

-GV hỏi: Mỗi ô vuông có diện tích là

bao nhiêu?

-Vậy hình chữ nhật ABCD có diện tích

là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?

-GV Mục tiêu HS đo chiều dài và chiều

rộng của hình chữ nhật ABCD

-GV Mục tiêu HS thực hiện phép tính

nhân 4cm x 3cm

-GV giới thiệu: 4cm x 3cm= 12cm2,

12cm2 là diện tích của hình chữ nhật

ABCD Muốn tính diện tích hình chữ

nhật ta có thể lấy chiều dài nhân với

chiều rộng (cùng đơn vị đo)

-GV hỏi lại: Muốn tính diện tích hình

chữ nhật ta làm như thế nào?

b Luyện tập:

-2 HS lên bảng

-Nghe giới thiệu

-HS nhận đồ dùng

-Gồm 12 hình vuông

-HS trả lời theo cách tìm của mình (có thể đếm, có thể thực hiện phép nhân 4 x 3, có thể thực hiện phép cộng 4 + 4 +4 hoặc 3 +

3 + 3)

+Được chia làm 3 hàng

+Mỗi hàng có 4 ô vuông

+Hình chữ nhật ABCD có:

4 x 3 = 12 (ô vuông) -Mỗi ô vuông là 1cm2

-Hình chữ nhật ABCD có diện tích là 12cm2

-HS dùng thước đo và báo cáo kết quả: Chiều dài là 4cm, chiều rộng là 3cm

-HS thực hiện 4 x 3= 12 (HS có thể ghi đơn vị của kết quả là cm)

-HS nhắc lại kết luận

Trang 6

Bài 1: HS nhắc lại cách tính chu vi hình

chữ nhật

- HS làm bài

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào phiếu

Diện tích hình chữ

nhật

5 x 3 = 15(cm2) 10 x 4 = 40(cm2) 32 x 8 = 256(cm2)

Chu vi hình chữ

nhật

(5+3) x 2 = 16 (cm)

(10+4) x 2 = 28 (cm)

(32+8) x 2 = 80(cm)

-GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2: -GV gọi HS đọc đề toán.

-GV YC HS tự làm bài

Tóm tắt

Chiều rộng: 5cm Chiều dài: 14cm Diện tích:……?

-Gv nhận xét và cho điểm HS

Bài 3-Gọi HS đọc đề bài.

-GV hỏi: Em có nhận xét gì về số đo của

chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật

trong phần b?

-Vậy, muốn tính được diện tích hình chữ

nhật b, chúng ta phải làm gì trước?

- HS làm bài

-GV nhận xét và cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn dò: - HS nhắc lại qui tắc

tính diện tích HCN

-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở nháp

Bài giải Diện tích của miếng bìa hình chữ nhật

là:

14 x 5= 70(cm2) Đáp số: 70 cm2

-1 HS đọc trước lớp

-Chiều dài và chiều rộng không cùng một đơn vị đo

-Phải đổi số đo chiều dài thành xăng-ti-mét vuông

- HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm

bài vào vở Bài giải:

a.Diện tích hình chữ nhật là:

(5 x 3 = 15 (cm2) b.Đổi 2dm = 20cm Diện tích hình chữ nhật là:

20 x 9 = 180 (cm2)

Đáp số: a 15cm2; b

Trang 7

Gi¸o ¸n líp 3

-Nhận xét, tuyên dương

-YC HS về luyện tập thêm các bài tập ở VBT,

học thuộc qui tắc và chuẩn bị bài sau

180cm2

-Lắng nghe và ghi nhớ

ĐẠO ĐỨC

TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC (TIẾT 2) I/Mục tiêu: Giúp HS

- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước

- -Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước không bị ô nhiễm

- Biết sử dụng tiết kiệm nước ở nhà trường, gia đình và điạ phương

II/ Chuẩn bị: Phiếu học tập ,bảng phụ

II/ Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định:

2.KTBC: :Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước

+Ta nên sử dụng nguồn nước như thế nào?

-Nhận xét

3.Bài mới: Giới thiệu + ghi tựa.

Hoạt động1: Xác định các biện pháp.

Mục tiêu: HS biết đưa ra các biện pháp tiết

kiệm và bảo vệ nguồn nước

-Hoạt động nhóm, thảo luận tìm ra biện

pháp hay nhất

-GV nhận xét kết quả hoạt động của các

nhóm, giới thiệu các biện pháp hay và khen

cả lớp là những nhà bảo vệ môi trường tốt

Những chủ nhân tương lai vì sự phát triển

bền vững của Trái Đất

Hoạt động 2:Thảo luận nhóm

Mục tiêu : HS biết đưa ra ý kiến đúng ,sai

-GV chia nhóm, phát phiếu học tập, các

nhóm đánh giá các ý kiến ghi trong phiếu

và giải thích lí do

Hoạt động3: Trò chơi ai nhanh ai đúng

Mục tiêu :HS ghi nhớ các việc làm để tiết kiệm

và bảo vệ nguồn nước

-Chúng ta nên sử dụng nứơc tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước để nước không bị ô nhiễm

-Các nhóm lần lượt trình bày kết quả điều tra thực trạng và nêu các biện pháp tiết kiệm, bảo vệ nguồn nước Các nhóm khác trao đổi bổ sung

-Cả lớp bình chọn biện pháp hay nhất

-HS thảo luận + đại diện nhóm trình bày

Trang 8

-GV chia HS thành các nhóm và phổ biến

cách chơi Trong 1 khoảng thời gian quy

định, các nhóm phải liệt kê các việc làm để

tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ra giấy

Nhóm nào ghi được nhiều nhất, đúng nhất,

nhanh nhất, nhóm đó sẽ thắng cuộc

-Nhận xét và đánh giá

Kết luận: Nước là tài nguyên quý nguồn nước

sử dụng trong cuộc sống chỉ có hạn Do đó

chúng ta cần sử dụng hợp lí tiết kiệm và bảo

vệ để nguồn nước không bị ô nhiễm.

4.Củng cố – Dăn dò:-Nhận xét tiết học.

-GDTT: Cần phải tiết kiệm nước để mọi

người đều có nước dùng trong sinh

hoạt.-Chuẩn bị tiết sau

HS làm việc theo nhóm + đại diện lên trình bày kết quả làm việc

-Lắng nghe và 2 HS nhắc lại

-Lắng nghe và ghi nhận

Thứ ba ngày 22 tháng 3 năm 2011

CHÍNH TẢ (Nghe – viết) BUỔI HỌC THỂ DỤC I/ Mục tiêu:

-Nghe –viết đúng bài CT ;trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

-Viết đúng các tên riêng người nước ngoài trong câu chuyện Buổi học thể dục ( BT2) -Làm đúng BT (3a ) HSK-G làm được bài 2 ; 3b

-Chữ viết nắn nót , rõ ràng

II/ Đồ dùng:

-Bảng viết sẵn các BT chính tả

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Ổn định: 1 phút

2/ KTBC: 5 phút

- Gọi HS đọc và viết các từ khó của tiết

chính tả trước

- Nhận xét ghi điểm

3/ Bài mới: 32 phút

a/ GTB: Nêu mục tiêu bài học - Ghi tựa:

b/ HD viết chính tả:

Trao đổi về ND đoạn viết:

- HS lên bảng viết, HS lớp viết vào bảng con

-Bóng ném, cầu lông, đấu võ, thể dục thể

hình,…

-Lắng nghe và nhắc tựa

Trang 9

Gi¸o ¸n líp 3

-GV đọc đoạn văn 1 lần

* HD cách trình bày:

-Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì?

-Đoạn văn có mấy câu?

-Trong đoạn văn có những chữ nào phải

viết hoa? Vì sao?

-Có những dấu câu nào được sử dụng?

HD viết từ khó:

-YC HS tìm từ khó rồi phân tích

-YC HS đọc và viết các từ vừa tìm được

*Viết chính tả:

-GV đọc bài cho HS viết vào vở

-Nhắc nhở tư thế ngồi viết

Soát lỗi:

Chấm bài:

-Thu bài chấm và nhận xét

c/ HD làm BT:

Bài 2: HSK-G

-Gọi HS đọc YC bài tập

-Cho HS lên bảng viết tên HS trong câu

chuyện

-GV nhận xét + nêu cách viết hoa tên

riêng tiếng nước ngoài, các em nhớ viết

hoa chữ cái đầu tiên, đặt dấu gạch nối

giữa các tiếng trong tên riêng ấy

Bài 3: GV chọn câu a ( câu b HSK-G )

Câu a: Cho HS đọc câu a.

-Cho HS làm bài

-Cho HS làm bài trên bảng phụ (GV đã

chuẩn bị trước bài tập)

-GV nhận xét và chốt lời giải đúng

4/ Củng cố – Dặn dò:

-Nhận xét tiết học, bài viết HS

-Dặn HS về nhà ghi nhớ các quy tắc chính

tả Học thuộc các từ đã học để vận dụng

vào học tập

- Chuẩn bị bài sau

-Theo dõi GV đọc 2 HS đọc lại, lớp đọc thầm

-Đặt sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc kép

-4 câu

-Những chữ đầu câu và tên riêng phải viết hoa (Nen-li)

-Dấu chấm, dấu hai chấm, dấu phẩy, dấu ngoặc kép, dấu chấm than

-HS: Nen-li, Cái xà, khuỷu tay, rạng rỡ,

……

- HS lên bảng, HS lớp viết vào bảng con -HS nghe viết vào vở

-HS tự dò bài chéo

-HS nộp bài

-1 HS đọc YC trong SGK

-2 HS trình bày bài làm

-Lắng nghe

-1 HS đọc YC SGK

-HS tự làm bài cá nhân

-2 HS đại điện cho nhóm lên trình bày Lớp nhận xét

Bài giải: nhảy xa, nhảy sào, xới vật.

-Lắng nghe

Trang 10

TOÁN :

LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:

-Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật có kích thước cho trước

-Thực hiện đúng bài tập 1.2.3

-Rèn tính chính xác khi làm bài

II/ Chuẩn bị:

-Hình vẽ bài tập 2

III/ Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

-Gọi HS làm bài 3

-HS nêu cách tính diện tích và chu vi của

hình chữ nhật

- Nhận xét-ghi điểm

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Bài học hôm nay sẽ giúp

các em rèn luyện kĩ năng tính diện tích

HCN có kích thước cho trước Ghi tựa

b.Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1: 1 HS đọc YCâ bài tập.

-GV hỏi: Bài cho trước kích thước của hình

chữ nhật như thế nào?

-BT Y/C chúng ta làm gì?

-Khi thực hiện tính diện tích, chu vi của

hình chữ nhật, chúng ta phải chú ý đến

điều gì về đơn vị của số đo các cạnh?

- HS tự làm bài

Tóm tắt Chiều dài: 4dm Chiều rộng: 8cm Chu vi: ……cm?

Diện tích: ……cm?

-Chữa bài và cho điểm HS

-2 HS -Trả lời

-Nghe giới thiệu

-1 HS đọc BT

-Hình chữ nhật có chiều dài là 4dm, chiều rộng là 8cm

- tính diện tích, chu vi của hình chữ nhật

-Số đo các cạnh phải cùng một đơn vị -1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm

bài vào nháp Bài giải:

Đổi 4dm = 40cm Diện tích của hình chữ nhật là:

40 x 8 = 320(cm2) Chu vi của hình chữ nhật là:

(40 + 8) x 2 = 96(cm)

Đáp số: 320 cm2; 96 cm

Trang 11

Gi¸o ¸n líp 3

Bài 2: -Gọi 1 HS đọc YC.

-Cho HS quan sát hình H

-Hình H gồm những hình chữ nhật nào

ghép lại với nhau?

-Bài tập YC chúng ta làm gì?

-Diện tích hình H như thế nào so với diện

tích của hai hình chữ nhật ABCD và

DMNP?

- YC HS tự làm bài

A 8cm B

10cm

C D M

8cm

P N

20cm

- Chữa bài và cho điểm

Bài 3: Gọi 1 HS đọc YC bài tập.

-Bài toán cho biết những gì?

-Bài toán YC chúng ta làm gì?

-Muốn tính diện tích hình chữ nhật chúng

ta phải biết được gì?

-Đã biết số đo chiều dài chưa?

-Mục tiêu HS làm bài

Tóm tắt:

Chiều rộng: 5cm

Chiều dài: gấp 2 chiều rộng

Diện tích: ……cm?

-Chữa bài và cho điểm HS

4 Củng cố – Dặn dò:2 phút

-Nhận xét giờ học, tuyên dương HS có tinh

thần học tập tốt Chuẩn bị bài sau

-YC HS về nhà luyện tập thêm các bài tập

-1 HS đocï

-HS quan sát hình trong SGK

-Hình H gồm hai hình chữ nhật ABCD và DMNP ghép lại với nhau

-Bài tập YC chúng ta tính diện tích của từng hình chữ nhật và diện tích của hình H

-Diện tích của hình HS bằng tổng diện tích hai hình chữ nhật ABCD và DMNP

-1 HS lên bảng làm BT, cả lớp làm vở

Bài giải:

a.Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

8 x 10 = 80 (cm2) Diện tích hình chữ nhật DMNP là:

20 x 8 = 160 (cm2) b.Diện tích hình H là:

80 + 60 = 240(cm2)

Đáp số: a 80 cm2; 160 cm2

b 240cm2

-1 HS đọc YC BT

-Chiều rộng hình chữ nhật là 5cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng

-Bài toán YC chúng tìm diện tích của hình chữ nhật

-Biết được số đo chiều rộng và số đo chiều dài

-Chưa biết và phải tính

-1 HS lên bảng làm BT, cả lớp làm phiếu

Bài giải:

Chiều dài hình chữ nhật là:

5 x 2 = 10 (cm) Diện tích hình chữ nhật là:

10 x 5 = 50(cm2)

Đáp số: 50cm2

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w