Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ 4’ MT: nhö phaàn KN, muïc I CTH: minh hoạ cho HS thấy các bước nặn và bước vẽ con vật như SGV 3 trang 119, 120 KL: nắm được cách vẽ con vật và hình dung đư[r]
Trang 1hai ngày 6 thỏng 12 2010
: 1 - 2 !" - $% "&'( )* 43-44)
Hũ bạc của người cha
I - Mục tiêu.
A - Tập đọc.
- -./0 123 4* 150 phõn 48 9: .: ;< 038 =/ 9: cỏc nhõn =>?
- &@3 ý B cõu 038 Hai bàn tay lao 1D 0E con .: chớnh là 3G HC nờn 0E 0J )KJ 9: 1.L0 cỏc cõu M 1,2,3,4)
B - Kể chuyện.
KC: OP6 Q*6 9H cỏc tranh (SGK) theo 1T trỡnh V và W@ 9H 1.L0 X 1CH 0E cõu 038 theo tranh minh CH
HS WNM W@ 1.L0 0J cõu 038
* KNS: Tự nhận thức bản thõn Xỏc định giỏ trị
II - Đồ dùng.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc.
III - Các hoạt động dạy và học.
Tập đọc
2 KTBC: - Đọc bài: Nhớ Việt Bắc ? (2HS)
- HS + GV nhận xét
3 Bài mới
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm toàn bài.
- GV h+ớng dẫn cách đọc:
- Giọng ng+ời kể chậm rãi, khoan thai, hồi
hộp
- Giọng ông lão khuyên bảo,cảm động ,ân
cần trang trọng…
- HS chú ý nghe
b GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ.
- Đọc từng câu: - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài
- Đọc từng đoạn tr+ớc lớp
- GV h+ớng dẫn HS cách ngắt nghỉ hơi đúng
sau các dấu câu:
- Cha muoỏn trửụực khi nhaộm maột / thaỏy
con kieỏm noồi baựt cụm.// Con haừy ủi laứm /
vaứ mang tieàn veà ủaõy.//
- HS nối tiếp đọc đoạn + lớp
Trang 2- Baõy giụứ / cha tin tieàn ủoự chớnh tay con
laứm ra.// Coự laứm luùng vaỏt vaỷ,/ ngửụứi ta
mụựi bieỏt quyự ủoàng tieàn.//
- Neỏu con lửụứi bieỏng, / duứ cha cho moọt
traờm huừ baùc/ cuừng khoõng ủuỷ.// Huừ baùc
tieõu khoõng bao giụứ heỏt/ chớnh laứ hai baứn
tay con.
- GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn văn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 5
- GV gọi HS thi đọc + 5 nhóm nối tiếp nhau đọc ĐT 5
đoạn
+ 1HS đọc cả bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
3 Tìm hiểu bài:
- Ông lão ng+ời chăm buồn vì chuyện gì ? - Ông rất buồn vì con trai l+ời biếng
- Ông lão muốn con trai trở thành ng+ời nh+
thế nào?
- Ông muốn con trai trở thành ng+ời chăm chỉ, tự kiếm nổi bát cơm
- Ông lão vứt tiền xuống ao để làm gì ? - HS nêu
- Ng+ời con đã làm lụng vất vả và tiết kiệm
nh+ thế nào?
- Khi ông lão vứt tiền vào bếp lửa, ng+ời con
làm gì ?
- Ng+ời con vội thọc tay vào lửa lấy tiền ra…
- Vì sao ng+ời con phản ứng nh+ vậy? - Vì anh vất suốt 3 tháng trời mới
kiếm đ+ợc từng ấy tiền……
- Thái độ của ông lão nh+ thế nào khi thấy
con phản ứng nh+ vậy?
- Ông c+ời chảy ra n+ớc mắt vì vui mừng
- Tìm những câu trong truyện nói lên ý
nghĩa của chuyện này?
- HS nêu
4 Luyện đọc lại:
- 3 -4 HS thi đọc đoạn văn
- 1HS đọc cả truyện
- GV nhận xét ghi điểm
Kể chuyện
2 Hướng dẫn HS kể chuyện.
- GV yêu cầu HS quan sát lần l+ợt 5
tranh đã đánh số
- HS quan sát tranh và nghĩ về nội dung từng tranh
Trang 3- HS sắp xếp và viết ra nháp
- HS nêu kết quả
- GV nhận xét - chốt lại lời giải đúng
+ Tranh 3 : Ngửụứi cha ủaừ giaứ nhửng vaón laứm luùng chaờm chổ, trong khi ủoự anh con trai laùi lửụứi bieỏng.
+ Tranh 5 : Ngửụứi cha yeõu caàu con ủi laứm vaứ mang tieàn veà.
+ Tranh 4 : Ngửụứi con vaỏt vaỷ xay thoực thueõ vaứ daứnh duùm tửứng baựt gaùo ủeồ coự tieàn mang veà nhaứ.
+ Tranh 1 : Ngửụứi cha neựm tieàn vaứo lửỷa, ngửụứi con voọi vaứng thoùc tay vaứo lửỷa ủeồ laỏy tieàn ra.
+ Tranh 2 : Huừ baùc vaứ lụứi khuyeõn cuỷa ngửụứi cha vụựi con.
Tranh 1 là tranh 3
Tranh 2 là tranh 5
Tranh 3 là tranh 4
Tranh 4 là tranh 1
Tranh 5 là tranh 2
b Bài tập 2.
- GV nêu yêu cầu - HS dựa vào tranh đã đ+ợc sắp xếp kể lại
từng đoạn của câu truyện
- GV gọi HS thi kể - 5HS tiếp nối nhau thi kể 5 đoạn
- 2HS kể lại toàn chuyện
- HS nhận xét bình chọn
- GV nhận xét ghi điểm
4 Củng cố - dặn dò:
- Em thích nhân vật nào trong truyện
này vì sao?
- HS nêu
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
: 3 TOÁN )* 71)
Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số( Chia hết và chia có -+%
( Cả lớp làm bài 1 (Cột 1,3,4), bài 2,3; Học sinh khá, giỏi làm thêm bài 1 (cột 2)
- Giáo dục học sinh yêu thích môn toán
Trang 4II Đồ dùng:
- Th+ớc kẻ ,bảng lớn ,SGK
III Các hoạt động dạy - học:
1.Tổ chức :
2.Kiểm tra : - 1HS lên bảng đặt tính : 85 : 7 = ? 85 7
- HS + GV nhận xét 7 12
15
14
1
3 Bài mới:
1 Hoạt động 1: H+ớng dẫn thực hiện phép chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số.
* HS nắm đ+ợc cách chia
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
a Phép chia 648 : 3
- GV viết lên bảng phép chia 648 : 3 = ?
và yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc
- 1HS lên bảng đặt tính, HS cả lớp thực hiện
đặt tính vào nháp
- 1HS thực hiện phép chia
- GV gọi 1HS thực hiệp phép chia 648 3
- GV cho nhiều HS nhắc lại cách chia
nh+ trong SGK
6 216
04 3 18
18
- Vậy 648 : 3 bằng bao nhiêu ? - 648 : 3 = 216
- Phép chia này là phép chia nh+ thế
nào?
- Là phép chia hết
- GV gọi HS nêu cách chia - 1HS thực hiện
- GV gọi vài HS nhắc lại cách chia
236 5
20 47
36
35 1
- Vậy phép chia này là phép chia nh+
thế naò?
- Là phép chia có d+
2 Hoạt động 2: Thực hành.
a Bài 1: Củng cố về cách chia ở HĐ1.
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu BT
( Cả lớp làm Cột 1,3,4; Học sinh khá,
giỏi làm thêm (cột 2) - HS thực hiện vào bảng con
Trang 5872 4 375 5 457 4
8 218 35 75 4 114
07 25 0 5 4 25 4
32 0 17
32 16
0 1
b Bài 2: Củng cố về giải bài toán có lời văn. - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu BT - GV gọi HS phân tích bài toán - HS nêu cách làm - Yêu cầu HS giải vào vở - HS giải vào vở 1 HS lên bảng làm Bài giải - GV theo dõi HS làm bài Có tất cả số hàng là: - GV gọi HS nhận xét 234 : 9 = 26 hàng - GV nhận xét ghi điểm Đáp số: 26 hàng c Bài 3: Củng cố về giảm đi 1 số lần - 2HS nêu yêu cầu bài tập - GV gọi HS nêu yêu cầu - HS làm nháp - nêu miệng kết quả - GV nhận xét sửa sai ,chốt lại kết quả đúng
Số đã cho 432 m 888 kg 600 giờ 312 ngày Giảm 8 lần 432 m : 8 = 54 m 888 kg:8=111 kg 600 giờ:8=75 giờ 312 ngày:8= 39 ngày Giảm 6 lần 432 m : 6 = 72 m 888 kg:6=148 kg 600 giờ:6=100 giờ 312 ngày:6=52 ngày 4 Củng cố dặn dò: - Nêu lại cách chia số có ba chữ số…? - Về nhà học bài chuẩn bị bài sau * Đánh giá tiết học : 4 ]Z ^" )*, quan tâm, giúp đỡ hàng xóm láng giềng (T 2) I Mục tiêu: - Nêu +^ một số việc làm thể hiện quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng - Biết quan tâm , giúp đỡ hàng xóm láng giềng bằng những việc làm phù hợp với khả năng *KNS : Kĩ năng lắng nghe tớch cực ý kiến của hàng xúm, thể hiện sự cảm thụng với hàng xúm, Kĩ năng đảm nhận trỏch nhiệm quan tõm, giỳp đỡ hàng xúm trong những việc vừa sức
II Tài liệu và phương tiện:
Trang 6- Phiếu giao việc.
- Các câu ca dao, tục ngữ, truyện, tấm ,+U, về chủ đề bài học
- Đồ dùng để đóng vai
III Các hoạt động dạy học:
1.Tổ chức :Hát
2 KTBC: Thế nào là quan tâm giúp đỡ hàng xóm láng giềng?
-> HS + GV nhận xét
3 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Giới thiệu các + liệu đã J+9 tầm +^ về chủ đề bài học
* Mục tiêu: Nâng cao nhận thức, thái độ cho HS về tình làng nghĩa xóm
* Tiến hành:
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
- GV yêu cầu HS +, bày - HS +, bày các tranh vẽ, các bài
thơ, ca dao, tục ngữ, mà các em đã J+9 tầm +^
- GV gọi trình bày - Từng cá nhân trình bày + lớp
- HS bổ sung cho bạn
-> GV tổng kết, khen +[, HS đã J+9
tầm +^ nhiều + liệu và trình bày tốt
b) Hoạt động 2: Đánh giá hành vi
* Mục tiêu: HS biết những hành vi, những việc làm đối với hàng xóm láng giềng
* Tiến hành:
- GV yêu cầu: Em hãy nhận xét những
hành vi việc làm sau đây
a Chào hỏi lễ phép khi gặp hàng xóm
- HS nghe
- HS thảo luận theo nhóm
b Đánh nhau với trẻ con hàng xóm
c Ném gà của nhà hàng xóm …
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS cả lớp trao đổi, nhận xét
-> GV kết luận những việc làm a, d, e là
tốt, những việc b, c, đ là những việc
- GV gọi HS liên hệ - HS liên hệ theo các việc làm trên
c) Hoạt động 3: Xử lí tình huống và
đóng vai
* Mục tiêu: HS có kỹ năng ra quyết định và ứng xử đúng đối với hàng xóm láng giềng trong một số tình huống phổ biến
* Tiến hành:
- GV chia HS theo các nhóm, phát phiếu
giao việc cho các nhóm và yêu cầu thảo
luận đóng vai
- HS nhận tình huống
- HS thảo luận theo nhóm, xử lí tình huống và đóng vai
- > Các nhóm lên đóng vai
- HS thảo luận cả lớp về cách ứng xử trong từng tình huống
-> GV kết luận
Trang 7+ +0, hỵp 1: Em lªn gäi ,+0 nhµ giĩp B¸c Hai.
+ +0, hỵp 2: Em nªn tr«ng hé nhµ b¸c Nam
+ +0, hỵp 3: Em lªn nh¾c c¸c b¹n gi÷ yªn lỈng
+ +0, hỵp 2: Em nªn cÇm giĩp +
4 Cđng cè - DỈn dß.
- Nªu l¹i ND bµi? (1HS) VỊ nhµ häc bµi, chuÈn bÞ bµi sau
* §¸nh gi¸ tiÕt häc.
: 5 ÂM &]" )* 15)
Giới thiệu một vài nhạc cụ dân tộc
I MỤC TIÊU
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời 2
-Biết hát kết hợp vận động phụ họa
-HS có năng khiếu nhận biết 1 vài nhạc cụ dân tộc
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN
- Hát chuẩn xác lời 2 bài hát, thể hiện tính chất vui tươi, rộn ràng
- Máy nghe, băng nhạc, bảng phụ chép sẵn lời ca 2
- Nhạc cụ quen dùng, nhạc cụ gõ đệm và một vài động tác phụ họa cho bài hát
- Tranh ảnh minh họa các nhạc cụ dân tộc sẽ giới thiệu cho HS trong tiết học này
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định lớp – Nhắc HS tư thế ngồi học ngay ngắn
2 Kiểm tra bài cũ: Có thể tiến hành trong quá trình ôn tập bài hát
3 Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: Dạy bài hát Ngày mùa vui
(lời2)
- Cho HS nghe giai điệu bài hát, hỏi HS
tên bài hát, dân ca của dân tộc nào?
- Cho HS nghe lại băng bài hát Ngày mùa
vui, sau đó hướng dẫn HS ôn hát lại lời 1
với sắc thái vui tươi
- Tập tiếp lời 2 của bài hát trên cơ sở HS
đã nắm được giai điệu, tiết tấu của lời 1,
GV có thể cho HS tự ghép lời 2; GV theo
dõi và sửa nếu các hát chưa đúng
- Hướng dẫn HS ôn hát cả hai lời kết hợp
sử dụng các nhạc cụ gõ đệm theo phách,
theo nhịp và theo tiết tấu lời ca của bài
hát Trong quá trình ôn hát, GV có thể kết
- HS ngồi ngay ngắn, lắng nghe và trả lời câu hỏi của GV
- HS nghe lại bài hát, sau đó ôn hát lại bài hát theo hướng dẫn của GV: Hát đồng thanh, dãy,
- Học tiếp lời 2 theo hướng dẫn của GV, dựa theo giai điệu và tiết tấu ở lời 1 để ghép lời 2
- Hát kết hợp gõ đệm theo nhịp, phách của bài hát Sử dụng các nhạc cụ gõ: song loan, thanh phách,
Trang 8hợp đánh giá đối với những cá nhân hát
và gõ đệm đúng yêu cầu
- Hướng dẫn HS hát kết hợp vận động
phụ họa đơn giản Cụ thể:
Lời 1:
Câu 1, 2, 3, 4: Nhún chân nhịp nhàng
sang trái, phải theo nhịp; kết hợp vỗ tay
và nghiên người cùng bên với nhịp bước
chân
Câu 5, 6, 7, 8: Tiếp tục nhún chân hai tay
lên bên trái (tay trái cao hơn đầu, tay phải
ngang vai), uốn các ngón tay; sau đó đổi
bên đều đặn theo nhịp chân
Lời 2: Thực hiện các động tác như ở lời 1
- GV hướng dẫn từng động tác, sau khi
tập xong cho HS thực hiện lại vài lần cho
thuần thục
- Mời vài nhóm, cá nhân lên biểu diẽn
trên lớp (vừa hát kết hợp vận động phụ
họa)
- Nhận xét
Hoạt động 2: Giới thiệu một vài nhạc cụ
dân tộc (đàn bầu, đàn nguyệt, đàn tranh)
- GV treo tranh minh họa hình ảnh của
các nhạc cụ và lần lượt giới thiệu tên và
tính năng từng nhạc cụ (chỉ nêu tóm tắt)
1 Đàn bầu: Còn gọi là đàn độc huyền
(độc là một, huyền là dây), cấu trúc rất
đơn giản nhưng khả năng diễn cảm của
đàn rất phong phú Đàn bầu thường dùng
để độc tấu, høoà tấu với các nhạc cụ dân
tộc khác hoặc đệm cho hát,
2 Đàn nguyệt: Còn gọi là đàn kìm, có hai
dây, vì mạt bầu vang của nhạc cụ này có
hình tròn như mặt trăng nên gọi là đàn
nguyệt Đàn nguyệt được dùng trong dàn
nhạc dân tộc để độc tấu, hoà tấu hoặc
đệm cho hát,
3 Đàn tranh: Còn gọi là đàn thập lục
- Xem GV thực hiện mẫu
- HS thực hiện từng động tác theo hướng dẫn của GV thật nhịp nhàng, chuẩn xác
- HS tập lại nhiều lần cho đều và thuần thục hơn
- Từng nhóm, cá nhân lên biểu diễn hát kết hợp lên vận động phụ họa nhịp nhàng
- HS xem tranh minh họa và nghe giới thiệu từng nhạc cụ
Trang 9(goàm 16 daõy) coự hỡnh hoọp daứi, aõm thanh
trong treỷo, saựng suỷa, coự khaỷ naờng dieón
caỷm ,phong phuự (nhử moõ phoỷng tieỏng
soựng voó, tieỏng mửa rụi, ) ẹaứn duứng ủeồ
ủoọc taỏu, song taỏu, ủeọm cho haựt, thửụứng
nửừ duứng laứ chớnh
- Neỏu coự theồ cho HS nghe qua aõm thanh
tửứng nhaùc cuù ủeồ giuựp HS caỷm nhaọn toỏt
hụn veà aõm saộc cuừng nhử khaỷ naờng dieón
caỷm cuỷa nhaùc cuù daõn toọc (cho nghe baờng
neỏu khong coự nhaùc cuù trửùc quan)
- HS coự theồ nghe aõm thanh caực cuù sau ủoự taọp nhaọn bieỏt aõm thanh tửứng nhaùc cuù ủaừ ủửụùc nghe
4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ
- HS nhaộc laùi teõn baứi haựt vửứa hoùc, xuaỏt xửự, taực giaỷ vieỏt lụứi mụựi; caỷ lụựp haựt
ủoàng thanh laùi baứi haựt Ngaứy muứa vui (caỷ hai lụứi) theo hửụựng daón cuỷa GV.
- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc, khen nhửừng em haựt thuoọc baứi haựt, theồ hieọn ủửụùc tỡnh caỷm, saộc thaựi vui tửụi, bieỏt theồ hieọn caực ủoọng taực vaọn ủoọng phuù hoùa nhũp nhaứng, thaựi ủoọtớch cửùc trong tieỏt hoùc ủoàng thụứi nhaộc nhụỷ caực em chửa thửùc hieọn ủuựng caực yeõu caàu trong tieỏt hoùc caàn coỏ gaộng hụn ụỷ caực tieỏt hoùc sau
- Daởn HS veà hoùc thuoọc baứi haựt: Ngaứy muứa vui.
ba ngày 7 thỏng 12 2010
: 1 TOÁN )* 72)
I Mục tiêu:
- -* 1a tớnh và tớnh chia bc cú ba 0e bc cho bc cú D 0e bc =/ K.: L6
.f cú 0e bc 0 g hàng 1f =h
- BT: Bài 1( 0D 1,2,4 ); Bài 2; Bài 3
- Rèn kĩ năng chia thành thạo
- Gây hứng thú cho học sinh ham học môn toán
II.Đồ dùng dạy học :
Th+ớc kẻ ,SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức:KTSS :…./19
2.Kiểm tra : Làm lại BT 1(a, b) (2HS) tiết 71
- HS + GV nhận xét
3 Bài mới:
Trang 101 Hoạt động 1: Giới thiệu các phép chia
* HS biết cách đặt tính và cách tính
HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH
a Giới thiệu phép chia 560 : 8
- GV viết phép chia 560 : 8 - 1HS lên đặt tính - tính và nêu cách tính
560 8 56 chia 8 đ+ợc 7, viết 7
- GV theo dõi HS thực hiện 56 70 7 nhân 8 bằng 56; 56
00 trừ 56 bằng 0…
- GV gọi HS nhắc lại - 1 vài HS nhắc lại cách thực hiện
Vậy 560 : 8 = 70
b GV giới thiệu phép chia 632 : 7
- GV gọi HS đặt tính và nêu cách tính - 1 HS đặt tính - thực hiện chia
632 7 63 chia 7 đ+ợc 9, viết 9 ;
63 90 9 nhân 7 bằng 63; 63 trừ 63 bằng
02 0 2 chia 7 đ+ợc 0 viết 0; 0 nhân
0 bằng 0; 2 trừ 0 bằng 2 2
Vậy 632 : 7 = 90
2 Hoạt động 2: Thực hành
a Bài 1: Rèn luyện cách thực hiện
phép chia mà th+ơng có c/s hàng đơn vị
nào
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bảng con
350 7 420 6 260 2 GVsửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng 35 50 42 70 2 130
00 00 06
0 0 6
b Bài 2: Củng cố về dạng toán đặc biệt 00
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu cách làm - HS nêu cách làm
- HS giải vào vở - nêu kết quả
Bài giải
- GV theo dõi HS làm bài Thực hiện phép chia ta có
365 : 7 = 52 (d+ 1) Vậy năm đó gồm 52 tuần lễ và 1 ngày
- GV nhận xét, sửa sai cho HS
c Bài 3: Củng cố về chia hết chia có
... !& #34 ; - $% & #34 ;&''( )* 43- 44)Hũ bạc người cha
I - Mục tiêu.
A - Tập đọc.
- -./0 1 23 4* 150 phõn 48 9: .: ;< 0 3 8...
Số cho 432 m 888 kg 600 31 2 ngày Giảm lần 432 m : = 54 m 888 kg:8=111 kg 600 giờ:8=75 31 2 ngày:8= 39 ngày Giảm lần 432 m : = 72 m 888 kg:6=148 kg 600 giờ:6=100 31 2 ngày:6=52 ngày... giới thiệu phép chia 632 : 7
- GV gọi HS đặt tính nêu cách tính - HS đặt tính - thực chia
632 63 chia đ+ợc 9, viết ;
63 90 nhân 63; 63 trừ 63
02 chia đ+ợc