1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tổng hợp lớp 1 - Tuần 30 - Trường tiểu học Võ Thị Sáu

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 244,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sữa lỗi chính tả: + Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, Học sinh dò lại bài viết của mình hướng dẫn các em gạch chân những chữ và đổi vở và s[r]

Trang 1

Tuần 30

Ngày soan: / 4 / 2010 Ngày dạy: Thứ 2 ngày 12 tháng 4 năm 2010

Toán: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100

(trừ không nhớ) A: Yêu cầu:

- Biết đặt tính và biết làm tính trừ các số có 2 chữ số( Không nhớ ) dạng 65 – 30,

36 – 4

- Rèn cho học sinh kỷ năng tính trừ các số có 2 chữ số( Không nhớ ) dạng 65 –

30, 36 – 4 thành thạo

- Giáo dục các em cẩn thận khi làm toán

B Đồ dùng dạy học:

-Bộ đồ dùng toán 1

-Các bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính và các que tính rời

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

C Các hoạt động dạy học :

I KTBC:

Gọi HS lên bảng làm bài tập 3

Nhận xét KTBC

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài và ghi đề

2 Giới thiệu cách làm tính trừ (không nhớ)

a Trường hợp phép trừ có dạng 65 – 30

Bước 1: GV hướng dẫn các em thao tác trên

que tính

Hướng dẫn HS lấy 65 que tính (gồm 6 chục

và 5 que tính rời), xếp 6 bó que tính bên trái,

các que tính rời bên phải

Cho nói và viết vào bảng con: Có 6 bó, viết 6

ở cột chục Có 5 que tính rời viết 5 ở cột đơn

vị

Tách ra 3 bó, khi tách cũng xếp 3 bó về bên

trái phía dưới các bó đã xếp trước GV vừa

nói vừa điền vào bảng: Có 3 bó, viết 3 ở cột

chục Có 0 que tính rời viết 0 ở cột đơn vị

Còn lại 3 bó và 5 que tính rời thì viết 3 ở cột

chục, viết 5 ở cột đơn vị vào dòng cuối bảng

Bước 2: Hướng dẫn kĩ thuật làm tính trừ dạng

65 – 30

Đặt tính:

Viết 65 rồi viết 30, sao cho các số chục thẳng

cột nhau, các số đơn vị thẳng cột nhau, viết

Giải:

Số trang sách Lan còn phải đọc

là:

64 – 24 = 40 (trang)

Đáp số : 40 trang sách

HS nhắc đề

HS lấy 65 que tính, thao tác xếp vào từng cột, viết số 65 vào bảng con và nêu:

Có 6 bó, viết 6 ở cột chục Có 5 que tính rời viết 5 ở cột đơn vị

HS lấy 65 que tính tách ra 3 bó

và nêu:

Có 3 bó, viết 3 ở cột chục Có 0 que tính rời viết 0 ở cột đơn vị

HS đếm số que tính còn kại và nêu:

Còn lại 3 bó và 5 que tính rời thì viết 3 ở cột chục, viết 5 ở cột đơn vị vào dòng cuối bảng

Trang 2

dấu - , kẻ vạch ngang, rồi tính từ phải sang

trái

65 5 trừ 0 bằng 5, viết 5

30 6 trừ 3 bằng 3, viết 3

35

Như vậy : 65 – 30 = 35

Gọi vài HS nhắc lại cách trừ

b Trường hợp phép trừ có dạng 36 – 4

Khi đặt tính phải đặt 4 thẳng cột với 6 ở cột

đơn vị Khi tính từ phải sang trái có nêu “Hạ

3, viết 3” để thay cho nêu “3 trừ 0 bằng 3,

viết 3”

36 6 trừ 4 bằng 2, viết 2

4 hạ 3, viết 3

32

Như vậy : 36 – 4 = 32

Gọi vài HS nhắc lại cách trừ

HS thực hành:

Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài

GV cho HS tự làm rồi chữa bài, Lưu ý: Viết

thẳng cột với nhau

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

HS làm VBT, yêu cầu các em nêu cách làm

Bài 3: (Cột a)Gọi nêu yêu cầu của bài:

GV rèn kĩ năng tính nhẩm cho HS

Cho HS tự nhẩm và nêu kết quả

66 – 60 = 6, 98 – 90 = 8, …

58 – 4 = 54, 67 – 7 = 60, …

III.Củng cố, dặn dò:

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

HS thực hành quan sát để ghi nhớ cách làm

Đọc: 65 – 30 = 35

Nhắc lại: 65 – 30 = 35

HS thực hành ở bảng con

Đọc: 36 – 4 = 32 Nhắc lại: 36 – 4 = 32

HS thực hành ở bảng con

HS làm vở và chữ bài:

- HS nêu miệng

Nêu tên bài và các bước thực hiện phép trừ

Thực hành ở nhà

*****************************

Tập đọc: CHUYỆN Ở LỚP A: Yêu cầu:

1 Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngư: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc.Biết nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ

Hiểu nội dung bài: Em bé kể cho mẹ nghe nhiều chuyện không ngoan của các bạn trong lớp Mẹ em gạt đi Mẹ muốn nghe kể ở lớp con ngoan thế nào

- Trả lời 1,2 câu hỏi ở SGK

B.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

Trang 3

-Bộ chữ của GV và học sinh.

C.Các hoạt động dạy học :

.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc

“Chú công” và trả lời các câu hỏi trong

SGK

Nhận xét KTBC

II Bài mới:

1:GV giới thiệu bài ghi đề

2:Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng đọc

hồn nhiên các câu thơ ghi lời em bé kể

cho mẹ nghe chuyện ở lớp Đọc giọng

dịu dàng, âu yếm các câu thơ ghi lời

của mẹ) Tóm tắt nội dung bài:

c.Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ

khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân

các từ ngữ các nhóm đã nêu

đứng dậy: trêu bôi bẩn: vuốt tóc:

Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

 Các em hiểu như thế nào là trêu ?

b.Luyện đọc câu:

-HS đọc theo dãy:

c.Luyện đọc đoạn và bài: (theo 3 đoạn)

+ Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp

nhau Đọc cả bài

*Ôn các vần uôt, uôc

Giáo viên treo bảng yêu cầu bài tập1:

Tìm tiếng trong bài có vần uôt ?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần uôc, uôt ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên

nhận xét

Tiết 2 3.Tìm hiểu bài và luyện nói:

2 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng

-Trêu : chọc, phá, trêu ghẹo

Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên

Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm

2 em, lớp đồng thanh

Nghỉ giữa tiết

Vuốt

Học sinh đọc mẫu theo tranh:

Máy tuốt lúa Rước đuốc

Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các tiếng có vần uôc, vần uôt ngoài bài, trong thời gian 2 phút, nhóm nào tìm và ghi đúng được nhiều tiếng nhóm đó thắng

Trang 4

Hỏi bài mới học.

Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc

thầm và trả lời các câu hỏi:

1 Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những

chuyện gì ở lớp?

2 Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?

Nhận xét học sinh trả lời

Giáo viên đọc diễn cảm cả bài

Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài

văn

4.Luyện nói:

Hãy nói với cha mẹ, hôm nay ở lớp

em đã ngoan thế nào

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ:

Qua tranh giáo viên gợi ý các câu hỏi

giúp học sinh nói tốt theo chủ đề luyện

nói

Nhận xét chung phần luyện nói của

học sinh

III;.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội

dung bài đã học

.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài

nhiều lần, xem bài mới

Chuyện bạn Hoa không thuộc bài, bạn Hùng trêu con, bạn Mai tay đầy mực…

Mẹ không nhớ chuyện bạn nhỏ kể Mẹ muốn nghe bạn kể chuyện của mình và

là chuyện ngoan ngoãn

Học sinh rèn đọc diễn cảm

Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên

Bạn nhỏ đã làm được việc gì ngoan? Bạn nhỏ đã nhặt rác ở lớp vứt vào thùng rác Bạn đã giúp bạn Tuấn đeo cặp …

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

***********************************************

Ngày soạn; 11 /4 / 2010 Ngày dạy: Thứ 3 ngày 13 tháng 4 năm 2010

BÀI : BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG (Tiết 1)

A: Yêu cầu:

- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống con người.Nêu được một vài cách làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng.Yêu thiên nhiên và thích gần gủi với thiên nhiên,

B.Chuẩn bị:

Vở bài tập đạo đức.Bài hát: “Ra chơi vườn hoa”(Nhạc và lời Văn Tuấn)

-Các điều 19, 26, 27, 32, 39 Công ước quốc tế quyền trẻ em

C Các hoạt động dạy học :

I.KTBC:

Gọi 2 học sinh đọc lại câu tục ngữ cuối

bài tiết trước

+ 2 HS đọc câu tục ngữ, học sinh khác nhận xét bạn đọc đúng chưa

Trang 5

Tại sao phải chào hỏi, tạm biệt?

GV nhận xét KTBC

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài ghi đề

Hoạt động 1 : Quan sát cây và hoa ở sân

trường, vườn trường, vườn hoa, công viên

(hoặc qua tranh ảnh)

Cho học sinh quan sát

Đàm thoại các câu hỏi sau:

1 Ra chơi ở sân trường, vườn trường,

vườn hoa, công viên em có thích không?

2 Sân trường, vườn trường, vườn hoa,

công viên có đẹp, có mát không?

3 Để sân trường, vườn trường, vườn

hoa, công viên luôn đẹp, luôn mát em

phải làm gì?

Giáo viên kết luận:

 Cây và hoa làm cho cuộc sống thêm

đẹp, không khí trong lành, mát mẻ

 Các em cần chăm sóc bảo vệ cây và

hoa Các em có quyền được sống trong

môi trường trong lành, an toàn

 Các em cần chăm sóc bảo vệ cây và

hoa nơi công cộng

Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 1:

Học sinh làm bài tập 1 và trả lới các câu

hỏi:

a Các bạn nhỏ đang làm gì?

b Những việc làm đó có tác dụng gì?

Giáo viên kết luận :

a Các em biết tưới cây, nhổ cỏ, rào cây,

bắt sâu Đó là những việc làm nhằm bảo

vệ, chăm sóc cây và hoa nơi công cộng,

làm cho trường em, nơi em sống thêm

đẹp, thêm trong lành

Hoạt động 3: Quan sát thảo luận theo bài

tập 2:

Giáo viên cho học sinh quan sát tranh và

thảo luận theo cặp

1 Các bạn đang làm gì ?

2 Em tán thành những việc làm nào? Tại

sao?

Cho các em tô màu vào quần áo những

bạn có hành động đúng trong tranh

Chào hỏi, tạm biệt thể hiện sự tôn trọng lẫn nhau

Vài HS nhắc lại

Học sinh quan sát qua tranh đã chuẩn bị và đàm thoại

Ra chơi ở sân trường, vườn trường, vườn hoa, công viên em rấtù thích Sân trường, vườn trường, vườn hoa, công viên đẹp và mát

Để sân trường, vườn trường, vườn hoa, công viên luôn đẹp, luôn mát

em cần chăm sóc và bảo vệ hoa Học sinh nhắc lại nhiều em

Học sinh làm bài tập 1:

Tưới cây, rào cây, nhổ có cho cây,

… Bảo vệ, chăm sóc cây

Học sinh nhắc lại nhiều em

Quan sát tranh bài tập 2 và thảo luận theo cặp

Trè cây, bẻ cành, … Không tán thành, vì làm hư hại cây

Tô màu 2 bạn có hành động đúng trong tranh

Học sinh nhắc lại nhiều em

Trang 6

Gọi các em trình bày ý kiến của mình

trước lớp

Giáo viên kết luận :

 Biết nhắc nhở khuyên ngăn bạn không

phá hại cây là hành động đúng

 Bẻ cây, đu cây là hành động sai

III Củng cố dặn dò: :

Nhận xét, tuyên dương

Học bài, chuẩn bị tiết sau

Học sinh nêu tên bài học và liên hệ xem trong lớp bạn nào biết chăm sóc và bảo vệ cây

Tuyên dương các bạn ấy

*****************************************

Toán : LUYỆN TẬP A.Yêu cầu:

- Biết đặt tính và làm tính trừ, tính nhẫm các số trong phạm vi 100 (không nhớ)

Bài tập cần làm( Bài 1, 2,3,5)

B.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK

-Bộ đồ dùng toán 1

C.Các hoạt động dạy học :

I.KTBC: Hỏi tên bài cũ

Lớp làm bảng con: Đặt tính rồi tính:

45 – 4 , 79 – 0

Nhận xét KTBC

II Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi đề

Hướng dẫn HS giải các bài tập

Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài

HS tự đặt tính rồi tính vào bảng con

Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài

GV gọi HS nêu cách trừ nhẩm rồi nhẩm và nêu

kết quả

Bài 3: HS nêu yêu cầu của bài

GV hướng dẫn các em thực hiện tính trừ ở vế

trái sau đó ở vế phải rồi điền dấu thích hợp vào

ô trống

Bài 4: ( Nếu còn thời gian)

HS nêu yêu cầu của bài

GV yêu cầu HS nêu TT bài toán, tự giải và nêu

kết quả

HS làm bảng con (có đặt tính và tính)

1

HS nhắc đề

Đặt tính và làm bảng con:

45 – 23 72 – 60 66 – 25

57 – 31 70 – 40

HS nêu cách trừ nhẩm nêu kết quả của từng bài tập

65 – 5 = 60, 65 – 60 = 5, 65 – 65 = 0

70 – 30 = 40, 94 – 3 = 91, 33 – 30 = 3

21 – 1 = 20, 21 – 20 = 1, 32 – 10 = 22

35 – 5 35 – 4 , 43 + 3 43 – 3

(tương tự các phép khác HS tự làm)

Tóm tắt:

Có tất cả: 35 bạn

Có : 20 bạn nữ

Trang 7

Bài 5: HS nêu yêu cầu của bài.

Tổ chức thành trò chơi thi đua giữa các nhóm,

mỗi nhóm khoảng 6 em tiếp sức

III Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau

Có : ? bạn nam

Giải:

Số bạn nam là:

35 – 20 = 15 (bạn) Đáp số : 15 bạn nam

Nhắc lại tên bài học

Thực hành ở nhà

************************

Tập viết; Tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P A: Yêu cầu.

Giúp HS biết tô chữ hoa O, Ô, Ơ ,P

-Viết đúng các vần uôc, uôt, các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài – chữ thường, theo

vở tập viết lớp 1, tập 2( Mỗi từ ngữ đượ viết ít nhất 1 lần)

B.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học

-Chữ hoa: O, Ô, Ơ đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ)

C.Các hoạt động dạy học :

I.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học

sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh

Gọi 2 em lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

các từ: con cóc, quần soóc

Nhận xét bài cũ

II.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết

Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ hoa O,

Ô, Ơ, tập viết các vần và từ ngữ ứng dụng đã

học trong các bài tập đọc: uôc, uôt, chải

chuốt, thuộc bài

Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu

quy trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô

Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra

2 học sinh viết trên bảng, lớp viết bảng

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa O, Ô,

Ơ trên bảng phụ và trong vở tập viết

5

60 + 11

42 - 12

54

71

32

Trang 8

chữ trong khung chữ O, Ô, Ơ.P

O, Ô, Ơ P

Nhận xét học sinh viết bảng con

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

uôc, uôt, chải chuốt, thuộc bài

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh thực

hiện:

+ Đọc các vần và từ ngữ cần viết

+ Quan sát vần, từ ngữ ứng dụng ở bảng và

vở tập viết của học sinh

+ Viết bảng con

3.Thực hành :

Cho HS viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại

lớp

III Củng cố dặn dò:

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy trình

tô chữ O, Ô, Ơ

Nhận xét tuyên dương

: Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới

Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết

Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ

- HS luyện viết thêm ở nhà,

*************************************

Chính tả (tập chép) : CHUYỆN Ở LỚP A: Yêu cầu;

-HS nhìn sách hoặc bảnh phụ chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ cuối bài: Chuyện ở lớp 20 chữ trong vòng 10 phút

-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần uôt hoặc uôc, chữ c hoặc k

- Bài tập 2, 3,ở SGK

B.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung bài thơ cần chép và các bài tập 2, 3 -Học sinh cần có VBT

C.Các hoạt động dạy học :

I.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà

chép lại bài lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2 và 3

tuần trước đã làm

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

II Bài mới:

1 GV giới thiệu bài ghi tựa bài

2 Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc bài thơ cần chép

(giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài

2 học sinh làm bảng

Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác

Trang 9

Cả lớp đọc thầm khổ thơ và tìm những tiếng

các em thường viết sai: vuốt, chẳng nhớ, nghe,

ngoan; viết vào bảng con

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của

học sinh

 Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm

bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ

đầu của đoạn văn thụt vào 3 ô, phải viết hoa

chữ cái bắt đầu mỗi dòng thơ, các dòng thơ

cần viết thẳng hàng

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc

SGK để viết

 Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa

lỗi chính tả:

+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ

trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng

dẫn các em gạch chân những chữ viết sai, viết

vào bên lề vở

+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía

trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em

3.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT

Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập

giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi

đua giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

III Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại bài thơ cho

đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp

Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai: vuốt, chẳng nhớ, nghe, ngoan

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên để chép bài chính tả vào vở chính tả

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi vở sữa lỗi cho nhau

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần uôt hoặc uôc

Điền chữ c hoặc k

Học sinh làm VBT

Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 4 học sinh

Giải Buộc tóc, chuột đồng

Túi kẹo, quả cam

Học sinh nêu lại bài viết và các

Trang 10

tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

**********************************

Ngày soan: 13 / 4 / 2010

Ngày dạy; Thứ 5 ngày 15 tháng 4 năm 2010

THỂ DỤC : TRỊ CHƠI.

A: Yêu cầu:

-Tiếp tục với trị chơi: “Kéo cưa lừa xẻ” Yêu cầu biết tham gia vào trị chơi cĩ kết hợp vần điệu

-Tiếp tục chuyền cầu theo nhĩm 2 người Yêu cầu tham gia trị chơi ở mức đợ tương đối chủ đợng

B Chuẩn bị:

-Dọn vệ sinh nơi tập Chuẩn bị cịi và một số quả cầu cho đủ mỗi học sinh mỗi quả

-Chuẩn bị vợt, bảng nhỏ, bìa cứng … để chuyền cầu

C Các hoạt động dạy học :

I.Phần mở đầu:

Thổi cịi tập trung học sinh

Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học: 1 –

2 phút

Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trên

địa hình tự nhiên ở sân trường 50 - 60 m

Đi thường theo vịng trịn ngược chiều kim

đồng hồ) và hít thở sâu: 1 phút

Xoay các khớp cổ tay, cẳng tay, cánh tay,

đầu gối, hơng: 2 phút

II Phần cơ bản:

 Trị chơi: “Kéo cưa lừa xẻ” 8 – 10 phút

Cho học sinh tập theo đội hình vịng trịn

hoặc hàng ngang Đầu tiên cho học sinh

chơi khoảng 1 phút để học sinh nhớ lại

cách chơi

Dạy cho các em cách đọc 1 trong 2 bài vần

điệu Cho học sinh chơi kết hợp cĩ vần

điệu

 Chuyền cầu theo nhĩm 2 người 8 – 10

phút

Học sinh tập hợp thành 4 hàng dọc quay

mặt vào nhau tạo thành từng đơi một, dàn

đội hình sao cho các em cách nhau từ 1,5

Học sinh ra sân Đứng tại chỗ, khởi động

HS lắng nghe nắmYC nội dung bài học

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng

Học sinh ơn xoay các khớp cổ tay, cẳng tay, cánh tay, đầu gối theo hướng dẫn của giáo viên và lớp trưởng

Học sinh thực hiện theo đội hình vịng trịn và theo hướng dẫn của lớp trưởng

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh tập hợp thàng 4 hàng dọc quay mặt vào nhau, nghe giáo viên phổ biến cách chơi, xem các bạn làm mẫu

Tổ chức chơi thành từng nhĩm

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w