I.Môc tiªu: - Biết ghép theo mẫuđể tạo các từ ngữ chỉ tình cảm gia đình, biết dùng một số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câu TB1,2; nói được 2,3 câu về hoạt động của mẹ và con đ[r]
Trang 1TUẦN 12 Thứ Môn học Tên bài
2
CC TĐ T TD
Chào cờ
Sự tích cây vú sữa Tìm số bị trừ
Đi thường theo nhịp -TC " Nhóm 3, nhóm 7"
3
T KC TC TN-XH ĐĐ
13 trừ đi một số: 13 - 5
Sự tích cây vú sữa
Ôn tập chương I -Kỹ thuật gấp hình
Đồ dùng trong gia đình.
Quan tâm giúp đỡ bạn
4
TĐ T CT TD
Mẹ
33 - 5 (n v) Sự tích cây vú sữa
Ôn đi thường theo nhịp - tc: Nhóm 3 nhóm 7
5
LTVC T ÂN TV MT
Từ ngữ về tình cảm -dấu phẩy.
53 - 15 Ôn: Cộc cách tùng cheng Chữ hoa K
Vẽ theo mẫu: Vẽ lá cờ Tổ quốc(cờ Tổ quốc hay cờ lễ hội)
6
CT T TLV SHTT ATGT
(nb) Mẹ Luyện tập Gọi điện Sinh hoạt sao Ngồi an toàn trên xe đạp xe máy
Trang 2Thứ hai ngày 16 tháng 11 năm 2009
TẬP ĐỌC: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I.Mục tiêu:
- Đọc đúng rõ ràng toàn bài ,biết ngắt hơi đúng chỗ ở câu có nhiều dấu phẩy
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ đối với con.(trả lời được câu hỏi 1,2,3,4) HS KG trả lời được câu hỏi 5
III.Đồ dùng dạy học
Tranh minh họa bài đọc trong sgk, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A.KTBC: 2 hs đọc nối tiếp bài:”Cây xoài của ông em”
HS1: Đọc và trả lời câu hỏi 1
HS2: Đọc, trả lời câu hỏi 3
* Nhận xét, ghi điểm
B Dạy bài mới :
1.Giới thiệu chủ điểm và bài học:
-Gia đình
-Sự tích cây vú sữa
2.Luyện đọc
*Gv đọc mẫu, nêu nội dung, hướng dẫn đọc.
Khi đọc bài này các em lưu ý đọc giọng chậm rãi, nhẹ nhàng , ngắt hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phẩy ,nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả ,gợi cảm
*Luyện đọc:
a)Đọc từng câu
- Gọi học sinh đọc từng câu
- Hướng dẫn phát âm tiếng khó: mỏi mắt ,khản
tiếng, xuất hiện ,căng mịn ,đỏ hoe,xoà cành ,
vỗ về
- Gọi học sinh đọc từng câu lần 2
b) Đọc từng đoạn trước lớp
Đoạn 2 cần tách làm hai : Không biết .như
mây “,” Hoa rụng vỗ về”
* Hướng dẫn HS nhấn giọng gợi cảm ,gợi tả.
Một hôm ,/ vừa đói vừa rét/,lại bị trẻ lớn hơn
đánh,/cậu mới nhớ đến mẹ ,/liền tìm đường về
nhà //
Hoa tàn,/ quả xuất hiện,/lớn nhanh,/ da căng
mịn,/xanh óng ánh,/rồi chín.
Môi cậu vừa chạm vào ,/một dòng sữa trắng
trào ra,/ngọt thơm như sữa mẹ.//
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d.Thi đọc giữa các nhóm
Tiết 2 3.Hướng dẫn tìm hiểu bài
Nhận xét việc học ở tiết 1
Câu 1: Vì sao sao cậu bé bỏ nhà ra đi ?
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu(l.1)
- Học sinh phát hiện, từ khó: cá nhân đồng thanh
- Học sinh đọc lần 2
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài -HS luyện nhấn giọng ,ngắt hơi
-Đọc nối tiếp đoạn (l.2) -Đọc chú giai trong sgk
- Các nhóm luyện đọc doạn nối tiếp
- Các nhóm cùng thi đọc -1 hs đọc toàn bài
Trang 3Cõu 2: Trở về nhà khụng thấy mẹ ,cậu bộ để
làm gỡ?
Cõu 3: Thứ quả lại xuất hiện trờn cõy như thế
nào ?
-trổ ra : nhụ ra , mọc ra
Cõu 4: Những nột nào ở cõy gợi lờn hỡnh ảnh
của mẹ ?
Đỏ hoe : màu đỏ của mắt đang khúc
xoà cành: xoố rộng cành để bao bọc
Cõu 5: Theo em nếu được gặp lại mẹ ,cậu bộ
sẽ núi gỡ?HS KG
4 Luyện đọc lại
- Cỏc nhúm hs thi đọc
Cậu bộ ham chơi bị mẹ mắng ,vựng vằng bỏ
đi
- Gọi mẹ khản cả tiểng rồi ụm lấy cõy xanh trong vườn mà khúc
- Từ cỏc cành lỏ những đài hoa bộ tớ trổ ra ,nở trắng như mõy rồi hoa rụng ,quả xuất hiện
- Lỏ đỏ hoe như mắt mẹ khúc chờ con , cõy xoà cành ụm lấy cậu bộ như tay mẹ õu yếm vỗ
về
- Con đó biết lỗi ,xin mẹ tha thứ cho con ,từ nay con sẽ luụn chăm ngoan để mẹ vui lũng
- HS thi đọc
- Lớp bỡnh chọn hs đọc hay
5 Củng cố, dặn dũ:
Cõu chuyện này núi lờn điều gỡ? (Tỡnh thương yờu sõu nặng của mẹ đối với con )
Về nhà tiếp tục luyện đọc truyện ,nhớ nội dung ,chuẩn bị cho giờ kể chuyện
I.Mục tiêu
- Bieỏt tỡm x trong cỏc baứi taọp daùng x - a = b(Vụựi a,b laứ caực soỏ coự khoõng quaự hai chửừ soỏ) baống sửỷ duùng moỏi quan heọ giửừa thaứnh phaàn vaứ keỏt quaỷ cuỷa pheựp tớnh(Bieỏt caựch tỡm soỏ bũ trửứ khi bieỏt hieọu vaứ soỏ trửứ)
- Vẽ được đoạn thẳng, xỏc định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tờn điểm đú
II Đồ dùng dạy học:
Tờ bìa kẻ 10 ô vuông
Kéo
III.Các hoạt động dạy- học:
A.KTBC: 2 hs lên bảng làm cột 2,3 bài 2
1 hs lên bảng làm bài 4
Gọi 3 học sinh đọc bảng trừ 11trừ đi một số
Nhận xét, ghi điểm
B Dạy học bài mới :
1.Giới thiệu bài:
Viết bảng phép trừ 10-6=4
Yêu cầu học sinh gọi tên các thành phần
trong phép tính trừ sau đó ghi tên bài trên
bảng
2.Tìm số bị trừ:
B1 : Thao tác với đồ dùng trực quan
Bài toán 1:
- Có 10 ô vuông ( đưa mảnh giấy có 10 ô
vuông).Bớt đi 4 ô vuông( dùng kéo cắt ra 4 ô
vuông) Hỏi còn lại bao nhiêu ô vuông?
- Làm thế nào để biết rằng còn lại 6 ô vuông?
- Hãy nêu tên các thành phần và kết quả
trong phép tính : 10- 4=6( Hs nêu , Gv gắn
thanh thẻ ghi tên gọi )
Bài toán 2: Có 1 mảnh giấy được cắt làm hai
- HS nêu tên các thành phần trong phép tính trừ
- Còn lại 6 ô
- Thực hiện phép tính 10 - 4 = 6
10 - 4 = 6
Số bị từ Số trừ Hiệu
Trang 4phần Phần thứ nhất có 4 ô vuông phần thứ
hai có 6 ô vuông Hỏi lúc đầu tờ giấy có bao
nhiêu ô vuông?
-Làm thế nào để ra 10 ô vuông ?
B2: Giới thiệu kĩ thuật tính
- Nêu : gọi số ô vuông ban đầu chưa biết là
x.Số ô vuông bớt đi là 4 Số ô vuông còn lại
là 6
- Hãy đọc cho cô phép tính tương ứng để tìm
số ô vuông còn lại
- Để tìm số ô vuông ban đầu chúng ta làm gì
? Khi hs trả lời ,gv ghi bảng : x= 6 + 4
- Số ô vuông ban đầu là bao nhiêu ?
- Yêu cầu hs đọc lại phần tìm x trên bảng
- x gọi là gì trong phép tính x-4=6 ?
- 6 gọi là gì trong phép tính x-4=6 ?
- 4 gọi là gì trong phép tính x-4=6?
- Vậy muốn tìm số bị trừ x ta làm thế nào ?
- Yêu cầu nhiều học sinh nhắc lại
3 Luyện tập- thực hành
Bài 1: (giảm cõu c)
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở bài tập
- 3 HS lên bảng làm bài
- GọI HS nhận xét bài bạn
a/ Tại sao x = 8 + 4 ?
b/ Tại sao x = 18 + 9?
Bài 2:( giảm cột 4,5)
Cho học sinh nhắc lại cách tìm hiệu ,tìm số bị
trừ trong phép trừ sau đó yêu cầu các em tự
làm bài
Bài 3: HS khỏ giỏi
- Bài toán yêu cầu làm gì?
- Bài toán cho biếtt gì về các số cần điền?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi 1 hs đọc, chữa bài
- Nhận xét và cho điểm
Bài 4 :
- Yêu cầu HS tự vẽ, tự ghi điểm
+ Chúng ta ghi tên các điểm như thế nào
- Yêu cầu 2 học sinh lên bảng vẽ
* Nhận xét
4b: Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu
- Đoạn thẳng AB và đoạn thẳng CD cắt nhau
tại 1 điểm Hãy ghi tên điểm đó
- Gọi 1 học sinh lên ghi tên điểm cắt nhau
3 Củng cố -dặn dò:
* Nhận xét tiết học
* Bài sau: 13 trừ đi một số: 13 - 5
Lúc đầu tờ giấy có 10 ô vuông
Thực hiện phép tính 4 + 6 = 10 x- 4 = 6
Thực hiện phép tính 4+ 6
x-4=6 x=6+4 x=10
- Là số bị trừ
- là hiệu
- là số trừ
- lấy hiệu cộng với số trừ
Nhắc lại quy tắc
-Làm bài tập
- 3 HS lần lượt trả lời ;
- Vì x là số bị trừ trong phép trừ x - 4 = 8 ,8
là hiệu ,4 là số trừ
- Muốn tính số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ ( 2 hs còn lại trả lời tương tự )
HS tự làm bài 2 hs ngồi cạnh nhau để kiểm tra bài của nhau
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Là số bị trừ trong các phép trừ
- HS làm bài
- Đọc chữa bài (7 trừ 2 bằng 5, điền 7 vào ô trống )
- Dùng chữ cái in hoa
- 2 học sinh lên bảng vẽ
- Cả lớp vẽ vào vở
Thể dục: ĐI THƯỜNG THEO NHỊP
Trang 5TRÒ CHƠI “BỎ KHĂN”
A Mục tiêu :
- Bước đầu thực hiện được đi thường theo nhịp(nhịp 1 bước chân trái, nhịp 2 bước chân
phải).Ôn điểm số 1-2;1-2 theo ĐH vòng tròn
-Biết cách chơi và tham gia chơi được TC "Bỏ khăn"
B Sân tập dụng cụ: Sân trường, 1còi
C Lên lớp:
Nội dung
ĐL PP hình thức tố chức 1 Phần mở bài: + Ổn định tổ chức nhận lớp - Phổ biến mục tiêu, yêu cầu tiết học + Khởi động : - Xoay các khớp: tay, vai, hông ,đầu gối - Giậm chân tại chỗ - Chạy 1vòng quanh sân trường - Trò chơi “Cóc nhảy” + Bài cũ : KT bài TDPTC 6p
1p
1p
1p 1tổ
***********
*********** A
***********
A * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * * ** * * ** 2 Phần cơ bản: - Ôn điểm số 1-2;1-2 theo ĐH vòng tròn - LTđiều khiển
GV quan sát sửa sai cho từng em - Các tổ ôn luyện Thi giữa các tổ +Học đi thường theo nhịp GV làm mẫu, giảng giải,HS theo dõi Lớp trưởng điều khiển,GV theo dõi sửa sai cho HS + Trò chơi “Bỏ khăn ” 25 p 8p 3p 5p
A
A * * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * ** * * **
A 3 Phần kết thúc: - Vỗ tay hát - Cúi người thả lỏng - Lắc thả lỏng - GV cùng hệ thống bài - Trò chơi: “Có chúng em” + Dặn dò : Ôn bài thể dục 3- 5 p 1 p 1p 1p A * * * * * * * * * * * * Thø ba ngµy 13 th¸ng 11 n¨m 2009 To¸n(57) : 13 trõ ®i mét sè: 13-5. I Môc tiªu:
BiÕt c¸ch thùc hiÖn phÐp trõ dạng 13-5
LËp được b¶ng c«ng thøc 13 trõ ®i mét sè
Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13-5
II.§å dïng d¹y- häc:
- Que tÝnh
Trang 6III.Các hoạt động dạy- học:
A.KTBC: Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:
HS1: Đặt tính và tính 52 - 18, 92 - 48
HS2: Tìm x: Cột 3 bài 1
Gọi học sinh đọc bảng trừ 12 trừ đi một số
* Nhận xét, ghi điểm
B.Dạy- học bài mới:
1.Giới thiệu bài: Các em đã học bảng trừ 11 và 12 hôm nay chúng ta sẽ học các phép tính trừ
mới có dạng 13 trừ đi một số: 13-5
2.Phép trừ 13-5:
- Có 13 que tính, bớt đi 5 que Hỏi
còn lại bao nhiêu que tính?
- Để biết còn bao nhiêu que tính ta phải làm
gì?
- Yêu cầu HS lấy 13 que, suy nghĩ
và tìm cách bớt 5 que tính sau đó
-yêu cầu trả lời xem còn lại bao
nhiêu que tính?
-Yêu cầu HS nêu cách bớt của mình
-Hướng dẫn lại cách bớt
-Đầu tiên cô bớt 3 que tính rời trước Chúng ta
còn phải bớt bao nhiêu que tính nữa? Vì sao?
- Để bớt 2 que tính nữa cô tháo1 bó
thành 10 que tính rời Bớt 2 que
còn lại thành 8 que
- Vậy 13 que tính bớt 5que tính còn
mấy que tính?
- Vậy 13 trừ 5 bằng mấy?
13-5=8
- Yêu cầu HS lên bảng đặt tính sau đó nêu cách
làm của mình
-Yêu cầu HS nhắc lại cách trừ
2.Bảng công thức 13 trừ đi một số:
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả
các phép trừ trong phần bài học và viết lên
bảng các công thức 13 trừ đi một số như phần
bài học
- Yêu cầu HS thông báo kết quả bảng các công
thức
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh
3.Luyện tập- thực hành:
Bài 1: giảm cõu b
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả
- Khi biết 4+9=13 có cần tính 9+4 không? Vì
sao?
- Khi đã biết 9+4 =13 có thể ghi ngay kết quả
- Thực hiện phép trừ 13-5
- Thao tác trên que tính còn 8 que tính
- Bớt 2 que nữa
- Vì 3+2=5
- Còn 8 que tính
- 13 trừ 5 bằng 8
13 Viết 13 rồi viết 5 xuống
- 5 dưới thẳng cột với 3 Viết dấu trừ
8 và kẻ vạch ngang
3 không trừ được 5, lấy 13 trừ 5 bằng 8, viết 8 nhớ 1,1 trừ 1 bằng 0
-Thao tác trên que tính, tìm kết quả và ghi kết quả tìm được vào bài học
-HS nối tiếp nhau thông báo kết quả
-HS học thuộc bảng công thức
- Khi đổi chỗ các số hạng thì tổng không thay
đổi
Trang 7của 13-9 và 13-4 không ? Vì sao?
- Yêu cầu hs làm tiếp phần b
Yêu cầu so sánh 13-3-5 và 13-8
Vì 3+5=8 nên 13-5-3 cũng bằng 13-8
Bài 2
Yêu cầu hs nêu đề bài ,tự làm bài sau đó nêu
lại cách thực hiện tính 13-9, 13-4
Bài 3 HS khỏ giỏi làm
Bài 4
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- 1 học sinh tóm tắt, 1 học sinh giải
- Cả lớp làm vào vở
* Nhận xét
- Khi lấy tổng trừ đi số hạng này sẽ được số hạng kia
- Có cùng kết quả là 5
- Làm bài và trả lời câu hỏi
- Đọc đề bài
Tóm tắt
Có: 13 xe đạp Bán: 6 xe đạp Còn: xe đạp?
Giải
Số xe đạp cửa hàng còn lại là:
13 -6 = 7 ( xe đạp ) ĐS: 7 xe đạp
4.Củng cố ,dặn dò:
Yêu cầu hs đọc thuộc lòng bảng công thức 13 trừ đi một số Ghi nhớ cách thực hiện phép trừ 13 trừ đi một số
Nhận xét tiết học
Về nhà học thuộc lòng bảng công thức trên
Kể chuyện(12) : Sự tích cây vú sữa
I.Mục tiêu:
Dựa vào gợi ý kể lại được tựng đoạn của cõu chuyện Sự tớch cõy vỳ sữa
HS khỏ giỏi nờu được kết thỳc cõu chuyện theo ý riờng BT 3
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng ghi các gợi ý tóm tắt nội dung đoạn 2:
III.Các hoạt động dạy và học
A.Bài cũ: Gọi học sinh lên nhìn tranh kể lại từng đoạn của câu chuyện: Bà cháu
- 1 học sinh kể toàn bài
* Nhận xét, ghi điểm
B.Dạy học bài mới.
1.Giới thiệu bài: Các em đã học bài tập đọc: Sự tích cây vú sữa Hôm nay chúng ta sẽ kể lại câu
chuyện Sự tích cây vú sữa
2.Hướng dẫn kể từng đoạn câu chuyện
a)Kể từng đoạn 1 bằng lời của em
-Gọi 1 hs đọc yêu cầu
-Kể bằng lời của mình nghĩa là như thế
nào?
Yêu cầu 1 hs kể mẫu
-Cậu bé là người như thế nào?
Cậu ở với ai ? Tại sao cậu lại bỏ nhà ra
đi? Khi cậu bé ra đi ,người mẹ làm gì?
Gọi nhiều hs khác kể lại
b) Kể lại phần chính của câu chuyện
-Nêu yêu cầu
-Không kể nguyên văn như sgk
Thực hành kể đoạn 1 bằng lời của mình
Trang 8theo tóm tắt từng ý.
Gọi hs đọc yêu cầu của bài gợi ý ,tóm
tắt nội dung của truyện
Yêu cầu hs kể theo cặp ,GV theo dõi hs
hoạt động
Gọi 1 số em trình bày trước lớp
c) Kể đoạn 3 theo tưởng tượng
Em mong muốn câu chuyện kết thúc
như thế nào? HS khỏ giỏi
2.3 Yêu cầu hs nối tiếp nhau kể từng
đoạn câu chuyện
Nhận xét
-1,2 em kể lại toàn bộ câu chuyện.HS
KG
-Nhận xét, tuyên dương
Đọc bài
2 hs ngồi cạnh nhau kể cho nhau nghe,nhận xét bổ sung cho nhau
Mẹ cậu bé vẫn biến thành cây/ Mẹ cậu
bé sống lại, hai mẹ con ôm chầm lấy nhau vì sung sướng
Thực hành kể lại toàn bộ nội dung chuyện
-Kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời của mình
Nhận xét
3 Củng cố ,dặn dò :
Nhận xét giờ học
Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
THỦ CễNG(12): KIỂM TRA CHƯƠNG I
KỸ THUẬT GẤP HèNH
I Mục tiờu:
Củng cố được kiến thức, kĩ năng gấp hỡnh đó học.Gấp được ớt nhất một hỡnh để làm đồ chơi.HS khộo tay gấp được ớt nhất hai hỡnh để làm đồ chơi.Hỡnh gấp cõn đối
II Đồ dựng dạy học:
Cỏc mẫu gấp hỡnh của bài 1,2,3,4
III Nội dung ụn
IV Đỏnh giỏ.
Đỏnh giỏ kết quả kiểm tra qua thực hành của 2 mức:
+ Hoàn thành
- Chuẩn bị đầy đủ nguyờn vật liệu thực hành
- Gấp hỡnh đỳng quy trỡnh
- Hỡnh gấp cõn đối, nếp gấp thẳng, phẳng
+ Chưa hoàn thành
- Gấp chưa đỳng quy trỡnh
- Nếu gấp khụng phẳng, hỡnh gấp khụng đỳng hoặc khụng làm ra sản phẩm
- Khi đỏnh giỏ kết quả kiểm tra của học sinh, cho học sinh tự đỏnh giỏ trước Động viờn những
em cú nhiều cố gắng, tuyờn dương, khen ngợi những em gấp và tranh trớ sản phẩm đẹp Tạo điều kiện để tất cả học sinh trong lớp đều hoàn thành sản phẩm
V Nhận xột - dặn dũ:
Nhận xột ý thức chuẩn bị bài và tinh thần, thỏi độ làm bài kiểm tra của học sinh
Dặn: Giờ học sau mang giấy nhỏp, giấy thủ cụng, bỳt chỡ, thước kẻ, kộo, hồ dỏn để học bài: “ Gấp, cắt, dỏn hỡnh trũn”
Trang 9I.Mục tiêu :
- HS kể tờn một số đồ dựng của gia đỡnh mỡnh
-Biết cỏch giữ gỡn và xếp đặt một số đồ dựng trong nhà gọn gàng ngăn nắp
-HS khỏ giỏi biết phân loại các đồ dùng theo vật liệu làm ra chỳng bằng gỗ nhựa,sắt
II.Đồ dùng dạy học : Tranh minh hoạ.
III.Các hoạt động dạy học:
A KTBC: Gọi 2 học sinh lên bảng
HS1: Mỗi người trong gia đình cần phải làm gì?
HS2: Trong gia đình em những lúc nghỉ ngơi ,các thành viên trong gia đình em thường làm gì
?
* Nhận xét, đánh giá
B.Dạy học bài mới :
* Khởi động , thi kể tên các đồ vật trong gia đình
Những đò vật các em thường kể tên đó người ta gọi là đồ dùng trong gia đình.đây cũng chính
là nội dung bài học hôm nay
* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ 1,2,3 trong
SGK và thảo luận (3 phút)
- Kể tên các đồ dùng có trong hình và nêu
các lợi ích của chúng
- Ngoài những đồ dùng có trong SGK ở nhà
các em còn có những đồ dùng nào nữa?
* Hoạt động2: Phân loại các đồ dùng.
- Sắp xếp ,phân loại các đồ dùng đó dựa vào
vật liệu làm ra chúng
- Yêu cầu HS trình bày
* Hoạt động 3:Trò chơi đoán tên đồ vật.
Cử 2 đội chơi
Phổ biến luật chơi
Đội A : giới thiệu về đồ vật nhưng không nói
tên
Đội B: Phải có nhiệm vụ gọi tên đồ vật đó ra
Tiến hành trò chơi
Hoạt động 4: Bảo quản ,giữ gìn đồ dùng.
Thảo luận nhóm đôi
1.Các bạn trong tranh đang làm gì?
2.Việc làm của các bạn có tác dụng gì
Làm việc cả lớp
- Nhà mình thường sử dụng những đồ dùng
nào ?
- Cách bảo quản khi sử dụng những đồ dùng
đó ?
- Với những đồ dùng bằng sứ và thuỷ tinh
muốn bền đẹp ,ta cần lưu ý gì khi sử dụng?
- Khi dùng hoặc rửa chén bát ,đĩa phích ,lọ
cắm hoa chúng ta cần chú ý đến điều gì?
- Với những đồ dùng bằng điện muốn an toàn
khi sử dụng ta cần chú ý đến điều gì?
- Các nhóm thảo luận
- HS trình bày
- Cá nhân bổ sung
- Các nhóm thảo luận ghi vào phiếu
- HS trình bày
- Mỗi đội 5 bạn
Ví dụ
- Tôi làm mát mọi người
- Cái quạt
-Tham gia trò chơi
- 4 HS lần lượt trình bày theo trình tự 4 bức tranh
- Phải cẩn thận khi sử dụng để không bị rơi vỡ
Trang 10Chúng ta phải giữ gìn giường, ghế ,tủ như thế
nào?
- Kết luận:
- Phải cẩn thận để không bị vỡ
- Phải chú ý để không bị điện giật
- Không viết vẽ bậy trên giường ghế tủ Lau chùi thường xuyên
Khi sử dụng đồ dùng trong gia đình chúng ta phải biết cách bảo quản ,lau chùi thường xuyên
và sắp xếp đồ đạc ngăn nắp.Đối với đồ dùng dễ vỡ ,dễ gãy đồ điện khi sử dụng phải chú ý nhẹ nhàng ,cẩn thận ,đảm bảo,an toàn
Bài sau: Giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở.
Nhận xét tiết học.
ĐẠO ĐỨC QUAN TÂM GIÚP ĐỠ BẠN(T.1)
I Mục tiờu:
-Biết được bạn bố cần phải quan tõm giỳp đỡ lẫn nhau
- Nờu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tõm giỳp đỡ bạn trong học tập,lao động
và sinh hoạt hằng ngày
-Biết quan tõm giỳp đỡ bạn bằng những việc làm phự hợp với khả năng
-HS khỏ giỏi nờu được ý nghĩa của việc quan tõm giỳp đỡ bạn
II Chuẩn bị:
- Giấy khổ to, bỳt viết
III Cỏc hoạt động dạy học
* Hoạt động 1: Xử lý tỡnh huống
Nờu tỡnh huống: Hụm nay Hà bị ốm
khụng đi học được Nếu là bạn của Hà em
sẽ làm gỡ ?
- Yờu cầu học sinh xử lý và gọi học sinh
khỏc nhận xột
* Kết luận: Khi trong lớp cú bạn bị ốm
cỏc em nay đến thăm hoặc cử đại diện đến
thăm và giỳp bạn hoàn thành bài học của
ngày nghỉ đú Như vậy là biết quan tõm
giỳp bạn
- Mỗi ngày chỳng ta cần phải quan tõm,
giỳp đỡ bạn bố xung quanh Như vậy thế
mới là bạn tốt và được cỏc bạn yờu mến
* Hoạt động 2:
- Nhận xột cỏc biểu hiện của quan tõm
giỳp đỡ bạn
- Yờu cầu cỏc nhúm thảo luận và đưa ra
cỏch giải quyết cho tỡnh huống sau:
+ Hạnh học rất yếu toỏn Tổng kết điểm
cuối kỡ lần nào tổ của Hạnh cũng đứng
- Thảo luận nhúm đụi và nờu cỏch xử lý
* Cỏch xử lý đỳng là:
+ Đến thăm bạn + Mang vở cho bạn mượn để chộp bài và giảng cho bạn những chỗ khụng hiểu
- Thực hiện yờu cầu của giỏo viờn
- Cỏc nhúm thảo luận và đưa ra cỏch giải quyết cho tỡnh huống