Hs leân baûng Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận Hoạt động 3: Củng cố - GV nhaéc laïi caùc lyù thuyeát - Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện tính toán với các số hữu tỉ - Baûng ph[r]
Trang 1Buổi 1
Ngày soạn : 13/ 09/ 2009
Ngày dạy : 17 / 09/ 2009
ÔN TẬP CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ HỮU TỶ.
I/ Mục tiêu :
- Kiến thức: + Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu
tỷ, nắm được quy tắc chuyển vế trong tập Q các số hữu tỷ
+ Học sinh nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số
của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số
- Kỹ năng: Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu
tỷ.vận dụng được quy tắc chuyển vế trong bài tập tìm x Rèn luyện kỹ năng
nhân, chia hai số hữu tỷ
- Tư duy: Cộng, trừ, nhân, chia nhiều số hữu tỷ
- Tư tưởng: Biết liên hệ và vận dụng các phép toán trên vào thực tế
II/ Chuẩn bi:
- GV : SGK,
- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.
III/ Hoạt động của thầy và trò:
Tiết 1 NHẮC LẠI CÁC KHÁI NIỆM
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Nhắc lại các lý thuyết cộng, trừ, nhân,
chia các số hữu tỷ
Gv: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia
các số hữu tỷ hoàn toàn giống như các
phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân
sô
(Lưu ý: Khi làm việc với các phân số
chung ta phải chú ý đưa về phân số tối giản
và mẫu dương)
Gv: Đưa ra bảng phụ các công thức cộng,
trừ, nhân, chia các số hữu tỷ
I/ Cộng, trừ hai số hữu tỷ :
Với
m
b y m
a
x ;
(a,b Z , m > 0) , ta có :
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
VD :
29
3
58
16 29
3
29
8 29 5
40
8 45
36
5
1 5
4
5 3
Trang 2Yêu cầu HS nhìn vào công thức phát biểu
bằng lời
HS: Phát biểu
HS: Nhận xét
GV: Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết
luận
- Cho các ví dụ minh hoạ cho lý thuyết
Ví dụ Tính ?
29
3
58
16
b +
40
8
45
36
- Nêu quy tắc chuyển vế đổi dấu?
HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này
sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi
dấu số hạng đó
- Aùp dụng thực hiện bài tìm x sau:
GV: Nhấn mạnh khi chuyển vế chung ta
phải đổi dấu
? Nhìn vào công thức phát biểu quy tắc
nhân, chia hai số hữu tỷ
HS: Trả lời
GV: Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết
luận
Hoạt động 3: Củng cố
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận
dụng
II/ Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó
Với mọi x,y,z Q:
x + y = z => x = z – y
Ta có : 1 1
=>
1 1
15 15 2 15
x x x
III/ Nhân hai số hữu tỷ:
Với : , ta có :
d
c y b
a
x ;
d b
c a d
c b
a y x
.
.
VD :
45
8 9
4 5
IV/ Chia hai số hữu tỷ :
Với : ; (y 0 ), ta có :
d
c y b
a
c
d b
a d
c b
a y
x: :
VD
8
5 14
15 12
7 15
14 : 12
*/ Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập
a - -
5
3
10
7
20
13
b + -
4
3
3
1
18 5
c - +
14
3
8
5
2 1
Trang 3d + -+ -
2
1
3
1
4
1 6 1
Tiết 2-3 PHÉP CỘNG CÁC SỐ HỮU TỶ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
HS1: Nêu quy tắc cộng các số hữu tỷ và
chữa bài tập về nhà
a - -
5
3
10
7
20
13
b + -
4
3
3
1
18 5
c - +
14
3
8
5
2
1
d + -+ -
2
1
3
1
4
1 6 1
Gv Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt các tập
số
1) Điền các kí hiệu thích hợp vào ô trống
-5 N; -5 Z; 2,5 Q
Z; Q; N Q
1
2
7
2) Trong các câu sau câu nào đúng, câu
nào sai?
a/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương
b/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên
c/ Số 0 là số hữu tỉ dương
d/ Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ
âm
e/ Tập Q gồm các số hữu tỉ âm và số hữu tỉ
dương
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
GV: Kết luận
Dạng 2: Cộng, trừ các số hữu tỉ
1) Thực hiện phép tính
Chữa bài tập về nhà
5
3 10
7
20
13
3 10
7 20 13
=
20
13 14
12
20 39
4
3 3
1
18
5 4
3 3
1
18
5
36 5
c - + =
14
3 8
5
2
1
d + -+ - -=
2
1 3
1
4
1 6
1 12 7
Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt
các tập số
ĐA:
2)
Dạng 2: Cộng, trừ các số hữu tỉ
1) Thực hiện phép tính
3
2
5
2
15
10
15
6
15 16
Trang 4a +
3
2
5
2
b +
13
4
39
12
c +
21
1
28
1
29
3
58
16 29
3
29
8 29 5
40
8
45
36
5
1 5
4
5
3
18
8
27
15
9
4
9
5
29
9
Quá trình cộng các số hữu tỷ như cộng
phân số
- Khi làm việc với các phân số chúng ta
phải chú ý làm việc với các phân số tối
giản và mẫu của chúng phải dương
- Khi cộng các phân số cùng mẫu chúng ta
cộng các tử và giữ nguyên mẫu
- Khi cộng các phân số không cùng mẫu ta
quy đồng các phân số đưa về cùng mẫu và
tiến hành cộng bình thường
- Kết quả tìm được chúng ta nên rút gọn
đưa về phân số tối giản
2)Điền vào ô trống
3) Bài tập 3
B
+
2
1
9
5 36
1
18
11
2
1
9
5
36
1
18
11
13
4 39
12
13
4 13
45
21
1
28
1
84
3
4
84
7
12
1
2)Điền vào ô trống
3) Bài tập 3
2
A
+
2
1
9
5 36
1
18
11
2
1
18
1 36
17
9
10
9
5
18
1
9
10 12
7
18
1
36
1
36
17
12
7 18
1
12
7
18
11
9
10
18
1
12
7
9 11
Trang 5- Do tính chất giao hoán và tính chất
kết hợp của phép cộng nên ta thực
hiện được việc đổi chỗ hoặc nhóm
các phân số lại theo ý ta muốn
- Mục đích của việc đổi chỗ hoặc
nhóm các phân số giúp ta thực hiện
nhanh hơn vì nếu ta đi quy đồng mẫu
số ta sẽ mất rất nhiều công sức nếu
kĩ năng kém chung ta sẽ làm không
hiệu quả
Dạng 3: Tìm x
Phát biểu quy tắc chuyển vế ?
Hs phát biểu
Tìm x biết :
)
)
a x
Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận
Hoạt động 3: Củng cố
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận
dụng
8 7
13 13 13
1 1 1 0 13
Dạng 3: Tìm x
)
36 47 36
a x x x x
Vậy x = 47
36
)
6 7 6
x x x
Vậy x = 7
6
Học thuộc bài và làm bài tập SGK
IV/ BTVN : Làm bài tập 25/ 16 và 17/ 6 SBT
Hướng dẫn bài 25 : Xem x – 1,7 = X , ta có X = 2,3 => X = 2,3
hoacl X =-2,3
Trang 6Ngày soạn : 20/ 9/ 2009
Ngày dạy : 23 / 9/ 2009
Buổi 2
ÔN TẬP QUAN HỆ HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC, SONG SONG
I/ Mục tiêu:
Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng vuông góc,
đường thẳng song song
Kỹ năng: Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình
Tư duy: Bước đầu tập suy luận, vận dụng tính chất của các đường thẳng
vuông góc, đường thẳng song song để tính toán hoặc chứng minh
II/ Chuẩn bị
GV: SGK, thước thẳng, êke, thước đo góc, compa.
HS: SGK, dụng cụ học tập, thuộc các câu hỏi ôn tập.
III/ Hoạt động của thầy và trò
Tiết 1
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Nêu tính chất về hai đt cùng vuông góc với đt
thứ ba?
Làm bài tập 42 ?
Nêu tính chất về đt vuông góc với một trong hai
đt song song ?
Làm bài tập 43 ?
Nêu tính chất về ba đt song song? Làm bài tập
44 ?
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
I.Chữa bài tập
Giới thiệu bài luyện tập :
Bài 1: ( bài 45)
Yêu cầu Hs đọc đề, vẽ hình
Trả lời câu hỏi :
Nếu d’ không song song với d’’ thì ta suy ra điều
gì ?
Gọi điểm cắt là M, M có nằm trên đt d ? vì sao ?
I.Chữa bài tập
Bài 1:
d’’
d’
d a/ Nếu d’ không song song với d’’ => d’ cắt d’’ tại M
=> M d (vì d//d’ và Md’) b/ Qua điểm M nằm ngoài đt d có : d//d’ và d//d’’ điều này trái với tiên đề Euclitde
Do đó d’//d’’
Bài 2 :
c
A D a
b
B C
a/ Vì sao a // b ?
Trang 7Qua điểm M nằm ngoài đt d có hai đt cùng song
song với d, điều này có đúng không ?Vì sao
Nêu kết luận ntn?
Bài 2 : ( bài 46)
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs vẽ hình vào vở
Nhìn hình vẽ và đọc đề bài ?
Trả lời câu hỏi a ?
Tính số đo góc C ntn?
Muốn tính góc C ta làm ntn?
Gọi Hs lên bảng trình bày bài giải
Bài 3 : (bài 47)
Yêu cầu Hs đọc đề và vẽ hình
Nhìn hình vẽ đọc đề bài ?
Yêu cầu giải bài tập 3 theo nhóm ?
Gv theo dõi hoạt động của từng nhóm
Gv kiểm tra bài giải, xem kỹ cách lập luận của
mỗi nhóm và nêu nhận xét chung
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại các tính chất về quan hệ giữa tính song
song và tính vuông góc
Nhắc lại cách giải các bài tập trên
Ta có : a c
b c nên suy ra a // b
b/ Tính số đo góc C ?
Vì a // b =>
D + C = 180 ( trong cùng phía )
mà D = 140 nên : C = 40
Bài 3:
A D a
b
B C
a/ Tính góc B ?
Ta có : a // b
a AB => b AB
Do b AB => B = 90
b/ Tính số đo góc D ?
Ta có : a // b
=> D + C = 180 ( trong cùng phía )
Mà C = 130 => D = 50
Tiết 2 -3
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu định lý về đt vuông góc với một trong
hai đt song song? Vẽ hình và ghi giả thiết,
kết luận ?
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Giới thiệu bài ôn tập tiếp theo:
Bài 1:
Gv treo bảng phụ có vẽ hình 37 trên bảng
Bài 1: ( bài 54)
Trang 8Yêu cầu Hs nhìn hình vẽ, nêu tên năm cặp đt
vuông góc?
Gv kiểm tra kết quả
Nêu tên bốn cặp đt song song?
Bài 2:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu một Hs dùng êke dựng đt qua M
vuông góc với đt d?
Hs khác dựng đt qua N vuông góc với đt e?
Có nhận xét gì về hai đt vừa dựng?
Bài 3:
Gv nêu đề bài
Nhắc lại định nghĩa trung trực của một đoạn
thẳng?
Để vẽ trung trực của một đoạn thẳng, ta vẽ
ntn?
Gọi một Hs lên bảng dựng?
Gv lưu ý phải ghi ký hiệu vào hình vẽ
Bài 4:
Gv nêu đề bài
Treo hình vẽ 39 lên bảng
Yêu cầu Hs vẽ hình 39 vào vở.Nêu cách vẽ
để có hình chính xác?
Gv hướng dẫn Hs vẽ đt qua O song song với
đt a
=> Góc O là tổng của hai góc nhỏ nào?
O1 = ?, vì sao?
=> O1 = ?
O2 +? = 180?,Vì sao?
=> O2 = ?
Tính số đo góc O ?
Gọi Hs lên bảng trình bày lại bài giải?
Bài 5:
Gv treo hình 41 lên bảng
Yêu cầu Hs vẽ vào vở
Tóm tắt đề bài dưới dạng giả thiết, kết luận?
Năm cặp đt vuông góc là:
d3 d4; d3 d5 ; d3 d7;
d1 d8 ; d1 d2.
Bốn cặp đt song song là:
d4 // d5; d4 // d7 ; d5 // d7; d8//d2
Bài 2: ( bài 55)
Bài 3: ( bài 56)
d
A H B
+ Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm
+Xác định trung điểm H của AB
+ Qua H dựng đt d vuông góc với AB
Bài 4: ( bài 57)
a O
b Qua O kẻ đt d // a
Ta có : A1 = O1 (sole trong) Mà A1 = 38 => O1 = 38
B2+ O2 = 180 (trong cùng phía)
=> O2 = 180 - 132 = 48
Vì O = O1 + O2
Trang 9Nhìn hình vẽ xét xem góc E1 và góc C nằm ở
vị trí nào ?
Suy ra tính góc E1 ntn?
Gv hướng dẫn Hs cách ghi bài giải câu a
Tương tự xét xem có thể tính số đo của G2
ntn?
Gv kiểm tra cách trình bày của Hs
Xét mối quan hệ giữa G2 và G3?
Tổng số đo góc của hai góc kề bù?
Tính số đo của G3 ntn?
Tính số đo của D4?
Còn có cách tính khác ?
Để tính số đo của A5 ta cần biết số đo của
góc nào?
Số đo của ACD được tính ntn?
Hs suy nghĩ và nêu cách tính số đo của B6
?
Còn có cách tính khác không?
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại cách giải cài tập trên
f/ Số đo của B 6 ?
Vì d’’ //d’ nên:
G3 = BDC (đồng vị)
Vì d // d’ nên:
B6 = BDC (đồng vị)
=> B6 = G3 = 70
Bài 5: ( bài 59)
d d’
d’’
a/ Số đo của E 1 ?
Ta có: d’ // d’’ (gt) => C = E1 ( soletrong) mà C = 60 => E1 = 60
b/ Số đo của G 2 ?
Ta có: d // d’’(gt)
=> D = G2 ( đồng vị) mà D = 110 => G2 = 110
c/ Số đo của G 3 ?
Ta có:
G2 + G3 = 180 (kềbù)
=> 110 + G3 = 180
=> G3 = 180 – 110
G3 = 70
d/ Số đo của D 4 ?
Ta có : BDd’= D4 ( đối đỉnh)
=> BDd’ = D4 = 110
e/ Số đo của A 5 ?
Ta có: ACD = C (đối đỉnh) => ACD = C= 60
Vì d // d’ nên:
ACD = A5 (đồng vị)
=> ACD = A5 = 60
E/Hướng dẫn về nhà
Làm bài tập 31 ; 33 / SBT
Gv hướng dẫn hs giải bài 31 bằng cách vẽ đường thẳng qua O song song với
đt a
Học thuộc phần lý thuyết, xem lại cách giải các bài tập trên
Giải bài tập 58 ; 60;49/83
Chuẩn bị cho bài kiểm tra một Tiết
Trang 10Ngày soạn : 27/9/2009
Ngày dạy : 30/9/2009
Buổi 3
ÔN TẬP & RÈN KĨ NĂNG
I/ Mục tiêu :
- Kiến thức: Củng cố lại khái niệm tập số hữu tỷ Q , các phép toán trên
tập Q , giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q
- Tư duy: Rèn luyện tư duy về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
- Tư tưởng: Giải quyết tốt bài tập liên quan đến số hữu tỉ
II/ Chuẩn bi:
- GV : SGK,
- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.
III/ Hoạt động của thầy và trò:
Tiết 1 ÔN TẬP 1
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Dạng 1:
Bài 1 : Xếp theo thứ tự lớn dần
0,3; 5; ; ; 0; -0,875
6
1
3
13
Bài 2
So sánh : a) và 0,875 ?
6
5
b) ?
3
2 1
;
6 5
Bài 1 : Xếp theo thứ tự lớn dần :
Ta có:
0,3 > 0 ; > 0 , và
13
4
3 , 0
13 4
và :
0 875 , 0
; 0 3
2 1
; 0 6
5
6
5 875 , 0 3
2
Do đó :
13
4 3 , 0 0 6
5 875 0 3
2
Bài 2 : So sánh:
a/ Vì < 1 và 1 < 1,1 nên
5 4
1 1 , 1 5
4
b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001 nên :
- 500 < 0, 001
Trang 11GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
GV: Kết luận
Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức
Bài tập 3 So sánh A và B
.
0, 2 0, 4
A
B
Gv: Muốn so sánh A và B chúng ta tính kết
quả rút gọn của A và B
Trong phần A, B thứ tự thực hiện phép tính
như thế nào?
Hs Phần A Nhân chia – cộng trừ
Phần B Trong ngoặc – nhân
Gv gọi Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Bài tập 4: Tính D và E
2
4
5
D
E
Ở bài tập này là một dạng toán tổng hợp
chúng ta cần chú ý thứ tự thực hiện phép
tính và kĩ năng thực hiện nếu không chung
ta sẽ rất dễ bị lầm lẫn
Cho Hs suy nghĩ thực hiện trong 5’
Gọi hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Bài tập 5 Tính nhanh
0,75 0,6
7 13
11 11 2,75 2, 2
C
Có rất nhiều con đường tính đến kết quả
của bài toán song không phải tất cả các
con đường đều là ngắn nhất, đơn giản nhất
các em suy nghĩ làm bài tập này
38
13 39
13 3
1 36
12 37
12
38
13 37
12
Bài tập 3: So sánh A và B
.
0, 2 0, 4
.
15 4 2 4
.
A
B
Ta có 1 11 suy ra A > B
Bàitập4:TínhgiátrịcủaDvàE
2 3 .193 33 : 7 11 .2001 9
193 386 17 34 2001 4002 25 2
2 3 33 7 11 9
:
17 34 34 25 50 2
4 3 33 14 11 225 1 :
34 50 5
D
2 4 0,8.7 0,8 1, 25.7 1.25 31,64
5 0,8.(7 0,8).1, 25.(7 0,8) 31,64 0,8.7,8.1, 25.6, 2 31,64
6, 24.7,75 31,64 48,36 31,64 80
0,75 0,6
7 13
11 11 2,75 2, 2
4 5 7 13
11 11 11 11
3.
3
4 5 7 13
11.
4 5 7 3
Trang 12Gv Gợi ý đưa về cùng tử
Hs thực hiện
Hoạt động 3: Củng cố
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận
dụng
Tiết 2-3
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Dạng 1: Tìm x
)
a x
1
7
b x x
d) x 2,1
- Ở bài tập phần c) ta có công thức
a.b.c = 0
Suy ra a = 0
Hoặc b = 0
Hoặc c = 0
- Ở phần d) Chúng ta lưu ý:
+ Giá trị tuyệt đối của một số dương bằng
chính nó
+ Giá trị tuyệt đối của một số âm bằng số
đối của nó
Bài 1 : Tìm x biết
)
2 31
3 60
40 31 60 9 60 3 20
x x
x x x
Vậy x = 3
20
1
7
b x x
Hoặc
1 0 7 1 7
x x
Vậy x = 0 hoặc x = 1
7