Ôn tập và kiểm tra học kỳ I I .Mục tiêu bµi häc : Sau bài học, học sinh biết: Kể tên các bộ phận của từng cơ quan trong cơ thể.. - Nêu chức năng của một trong các cơ quan hô hấp, tuần ho[r]
Trang 1Thứ 2 ngày 21 tháng 12 năm 2009
TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN
Mồ Côi xử kiện
I Mục tiêu bµi häc:
A – Tập đọc:
Biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật
Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi sự thông minh của Mồ Côi, Mồ Côi
đã bảo vệ được bác nông dân thật thà bằng cách xử kiện rất thông minh, tài trí
và công bằng.Trả lời các câu hỏi (SGK)
B – Kể chuyện:
-HS kể lại được toàn bộ câu chuyện "Mồ Côi xử kiện" , kể tự nhiên, phân
biệt lời các nhân vật.Học sinh khá giỏi kể toàn bộ câu chuyện
II Đồ dùng:
- Tranh minh họa truyện trong SGK
III Các hoạt động:
A – Bài cũ:
- "Về quê ngoại".
B – Bài mới:
Tập đọc:
1.Luyện đọc
a) GV đọc diễn cảm toàn bài
- Chú ý đọc phân biệt lời các nhân vật – Giọng kể của người dẫn chuyện khách quan
- Giọng Mồ Côi: nhẹ nhàng, thản nhiên
b) GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn
- Đọc từng đoạn trước lớp
- HS đọc tiếp nối nhau đọc 3 đoạn trong bài
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- 3 nhóm HS tiếp nối nhau thi đọc
- Một HS đọc cả bài
Giúp HS hiểu các từ ngữ được chú giải trong bài
3.Tìm hiểu bài.
- HS đọcthầm đoạn 1, trả lời các câu hỏi:
+ Câu chuyện có những nhân vật nào?
+ Chủ quán, bác nông dân, Mồ Côi
Trang 2+ Chủ quỏn kiện bỏc nụng dõn về việc gỡ?
+ Về tội bỏc vào quỏn hớt mựi thơm của lợn quay, gà luộc, vịt rỏn mà khụng trả tiền
+ Tỡm cõu nờu rừ lý lẽ của bỏc nụng dõn ?
+ Tụi chỉ vào quỏn ngồi nhờ để ăn miếng cơm nắm Tụi khụng mua gỡ cả +Khi bác nông dân nhận hít hương thơm của thức ăn trong quán, Mồ Côi phán thế nào?
Thái độ của bác nông dân thế nào khi nghe lời phán xử?
-HS đọc thầm đoạn 2,3 TLCH:
+Tại sao Mồ Côi bảo bác nông dẫnóc 2đồng bạc đủ 10 lần ?
_Mồ Côi đã nói gì để kết thúc phiên toà ?
_Em hãy đặt tên khác cho truyện ?
+Vị quan toà thông minh – Phiên xử thú vị …
4.Luyện đọc lại.
- Một HS đọc đoạn 2
- Một HS khỏ giỏi đọc đoạn 3
- 2 tốp HS tự phõn cỏc vai thi đọc truyện Lớp nhận xột
Kể chuyện:
a) GV nờu nhiệm vụ
b) Hướng dẫn kể
- Dựa 4 tranh, kể toàn bộ cõu chuyện "Mồ Cụi xử kiện".
- HS quan sỏt 4 tranh
- Một HS khỏ, giỏi kể mẫu
- HS quan sỏt tiếp cỏc tranh 2, 3, 4 suy nghĩ nhanh về nội dung tranh
- 3 HS tiếp nối nhau thi kể từng đoạn
- Một Hs kể toàn truyện
- Cả lớp và GV nhận xột
5.Củng cố - Dặn dũ:
- Cõu chuyện Mồ Cụi xử kiện giỳp em hiểu được điều gỡ? (Ca ngợi chàng Mồ
Cụi thụng minh, xử kiện giỏi, bảo vệ được người lương thiện.)
- Chuẩn bị bài: Anh đom đúm.
- Nhận xột bài học.
_
TOÁN TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC (Tiếp theo)
I Mục tiờu bài học :
Giỳp HS biết tớnh giỏ trị của biểu thức cú dấu ngoặc () và ghi nhớ quy tắc tớnh giỏ trị của biểu thức dạng này
Làm bài 1,2,3
II Đồ dựng: Bảng phụ.
III Hoạt động dạy - học:
Trang 3A- Bài cũ:
- Luyện tập
- 2 HS lên bảng làm bài
a) 375 – 10 3 = 375 – 30
= 345 b) 306 + 93 : 3 = 306 + 31
= 377
- GV nhận xét – Ghi điểm
B- Bài mới:
Giới thiệu bài
Hướng dẫn bài
- GV nêu quy tắc tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc
- GV viết biểu thức:
30 + 5 : 5 (chưa có dấu ngoặc)
- HS nêu thứ tự các phép tính cần làm: thực hiện phép tính chia (5 : 5) trước rồi thực hiện cộng sau:
- Ký hiệu dấu ngoặc () vào như sau:
(30 + 5) : 5
30 + 5 trước rồi chia cho 5 sau
- HS nêu lại cách làm: thực hiện phép tính trong ngoặc trước
Thực hành.
* Bài 1: GV cho HS nêu cách làm trước rồi mới tiến hành làm cụ thể từng
phần.a) 25 – (20 – 10) = 25 – 10
= 15 b) 80 – (30 + 25) = 80 – 55
= 25
Bài 2: GV cho HS tự làm bài rồi chữa bài
.a) (65 + 15) 2 = 80 2
= 160 b) 48 : (6 : 3) = 48 : 2
= 24 c) (74 – 14) : 2 = 60 : 2
= 30
* Bài 3:
Bài giải:
- Sèsách xếp trong mỗi tủ:
240 : 2 = 120 (quyển)
- Sè sách xếp trong mỗi ngăn là:
120 : 4 = 30 (quyển)
Đáp số: 30 quyển
Củng cố - Dặn dò:
- HS nhắc lại quy tắc
Trang 4Nhận xét tiết học.
Thể dục
BÀI TẬP RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN
TRÒ CHƠI “CHIM VỀ TỔ”
I, MỤC TIÊU:
- Tiếp tục ôn các động tác ĐHĐN và RLTTCB đã học Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác
- Chơi trò chơi “Chim về tổ” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi
tương đối chủ động
LÊy chøng cø nx :
II, CHUẨN BỊ:
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn luyện tập
- Phương tiện: Chuẩn bị còi, Tranh về bài tập RLTTCB và kẻ sẵn các vạch chuẩn bị cho trò chơi
III, HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
1 Phần mở đầu.
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
- Cả lớp chạy chậm theo 1 hàng dọc xung quanh sân tập.
- Chơi trò chơi “Làm theo hiệu lệnh”.
* Ôn bài thể dục phá triển chung
2-Phần cơ bản.
- Tiếp tục ôn các động tác ĐHĐN và RLTTCB đã học
* Tập phối hợp các động tác: tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, trái, đi đều 1-4 hàng dọc, đi chuyển hướng phải, trái
- Chơi trò chơi “Chim về tổ”
+ GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi và nội quy chơi, sau đó chơi thử 1 lần rồi mới chơi chính thức
+ GV có thể dùng còi hoặc hiệu lệnh khác để phát lệnh di chuyển
+ GV có thể tăng thêm các yêu cầu để trò chơi thêm phần hào hứng
3-Phần kết thúc
- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát
- GV cùng HS hệ thống bài và nhận xét, khen ngợi những HS thực hiện tốt
- Giao bài tập về nhà
Thứ ba ngày 22 tháng 12 năm 2009
CHÍNH TẢ( Nghe – viết )
Vầng trăng quê em
I Mục tiêu bµi häc :
Trang 5Nghe – viết chính xác đoạn văn "Vâng trăng quê em".Trình bày đúng
đoạn văn xuôi.
Làm đúng các bài tập chính tả điền các tiếng có chứa âm, vần dễ lẫn: d /
gi / r
- Giáo dục HS yêu quý cảnh đẹp thiên nhiên trên đất nước ta, từ đó thêm yêu quý môi trường xung quanh, có ý thức BVMT
II Đồ dùng: Bảng phụ.
III Các hoạt động:
A – Bài cũ:
- Gọi 3 HS lên bảng đọc cho HS viết các từ ngữ, cần chú ý phân biệt chính tả
- Nhận xét cho điểm từng HS
B – Bài mới:
Giới thiệu bài
Hướng dẫn viết chính tả
a) Tìm hiểu nội dung đoạn văn
- GV đọc đoạn văn 1 lượt
+ Vầng trăng đang nhô lên được tả đẹp như thế nào?
+ Trong đoạn văn, những chữ nào viết hoa?
b) Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết chính tả
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ đó
c) Viết chính tả
d) Soát lỗi – Chấm bài
Hướng dẫn Hs làm bài tập 2 lựa chọn.
* Bài 2a – Lời giải.
Cây gì gai mọc đầy mình.
Tên gọi như thể bồng bềnh bay lên.
(Cây xương rồng)
Vừa thanh, vừa dẻo, lại bền
Làm ra bàn ghế, đẹp duyên bao người
(là cây mây)
3.Củng cố - Dặn dò:
Cho HS tập viết lại từ khó, từ đã viết sai
Dặn HS yêu quý và BVMT cảnh quan quanh ta bằng nhiều việc làm thiết thực.
Chuẩn bị bài: Âm thanh thành phố.
Nhận xét tiết học
ĐẠO ĐỨC
Biết ơn thương binh, liệt sĩ (Tiết 2)
Trang 6I Mục tiêu bµi häc :
- Giúp HS hiểu rõ hơn về gương chiến đấu, hy sinh của các anh hùng, liệt
sĩ thiếu niên
- Có thái độ tôn trọng, biết ơn các thương binh, gia đình liệt sĩ
-LÊy chøng cø NX:
II Các hoạt động:
Hoạt động 1: Xem tranh và kể về những người anh hùng.
1) GV chia nhóm và phát cho mỗi nhóm một tranh (hoặc ảnh) của Trần Quốc Toản, Lý Tự Trọng, Võ Thị Sáu, Kim Đồng, yêu cầu các nhóm thảo luận và cho biết:
+ Người trong tranh (hoặc ảnh) là ai?
+ Em biết gì về gương chiến đấu hy sinh của người anh hùng, liệt sĩ đó?
+ Hãy hát hoặc đọc một bài thơ về người anh hùng, liệt sĩ đó
2) Các nhóm thảo luận
3) Đại diện từng nhóm lên trình bày Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
4) GV tóm tắt lại gương chiến đấu hy sinh của các anh hùng liệt sĩ trên và nhắc nhở HS học tập theo các tấm gương đó
Hoạt động 2:
- Báo cáo kết quả điều tra tìm hiểu về các hoạt động đền ơn đáp nghĩa các thương binh, gia đình liệt sĩ ở địa phương
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Sau phần trình bày của mỗi nhóm, cả lớp nhận xét
C Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn các em về nhà xem lại bài
TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bµi häc :
:Biêt tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc
Áp dụng tính giá trị của biểu thức vào việc điền dấu " > " , " < " , " = "
Bµi tËp cÇn lµm :1,2,3 (dßng 1),4
II Đồ dùng: Bảng phụ.
III Hoạt động dạy - học:
A- Bài cũ: GV kiểm tra xem HS đã thuộc 4 qui tắc tính giá trị của biểu thức
chưa?
B- Bài mới:
Trang 7Giới thiệu bài
Hướng dẫn bài
* Bài 1: GV giỳp HS tớnh giỏ trị của biểu thức đầu.
- GV cho HS nờu biểu thức này thuộc loại cú dấu ngoặc, từ đú nờu được thứ
tự cỏc phộp tớnh cần làm
a) 238 – (55 – 35)
- Thực hiện phộp tớnh trong ngoặc trước
55 – 35 = 20
- Sau đú thực hiện phộp trừ ở ngoài ngoặc
238 – 20 = 218
- Vậy: 238 – (55 – 35) = 238 – 20
= 218 b) 84 : (4 : 2) = 84 : 2
= 42
- GV cho HS tự làm, 2 HS lờn làm
* Bài 2: GV cú thể yờu cầu HS tớnh giỏ trị của từng cặp biểu thức một, sau đú
chữa bài
GV hướng dẫn sau đó HS tự làm
(421 – 200) 2 = 221 2
= 442
* Bài 3: GV cho HS tự làm.
(12 + 11) 3 > 45
30 < (70 + 23) : 3
120 < 484 : (2 + 2)
11 + (52 – 22) = 4
Bài 4: GV cho HS sử dụng bộ hỡnh xếp thành hỡnh cỏi nhà.
Củng cố - Dặn dũ:
- Cho HS nờu lại cỏc quy tắc
- Nhận xột tiết học
- Xem lại bài ở nhà
_
TỰ NHIấN &XÃ HỘI
An toàn khi đi xe đạp
I Mục tiờu bài học:
Sau bài học, bước đầu HS biết được một số quy định đối với người đi xe
đạp
Lấy chứng cứ nx :
II Đồ dựng:
- Cỏc hỡnh trong SGK trang 64, 65
Trang 8III Hoạt động dạy và học:
* Hoạt động 1: Quan sát theo nhóm.
- GV chia nhóm:
- Quan sát các hình trang 64, 65
+ Yêu cầu chỉ và nói người nào đi đúng, người nào đi sai
Đại diện nhóm trình bày
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
- GV chia nhóm:
Nhóm 4 người
+ Đi xe đạp như thế nào cho đúng luật giao thông?
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác bổ sung
- Kết luận: Khi đi xe đạp cần đi bên phải, đúng phần đường dành cho người
đi xe đạp, không đi vào đường ngược chiều.
* Hoạt động 3:
- Chơi trò chơi đèn xanh, đèn đỏ
* Củng cố - Dặn dò:
-YC HS đọc phần ghi nhớ SGK
-Đi xe đạp như thế nào là an toàn?
Muốn an toàn khi đi xe đạp em phải chú ý đi về phía tay phải , đi đúng phần đường của mình , không đi ngược chiều , không mang vác cồng kềnh
Về nhà xem lại bài và thực hiện khi chúng ta đi xe đạp ra ngoài đường, chấp hành tốt luật giao thông
Nhận xét tiết học
Anh v¨n
GV chuyªn so¹n
Thể dục
ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ VÀ THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN
I Môc tiªu bµi häc :
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều theo 1-4 hàng dọc Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác
- Ôn vượt chướng ngại vật thấp, đi chuyển hướng phải trái Yêu cầu thực hiện thuần thục động tác
Trang 9- Chơi trò chơi “Mèo đuổi chuột” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia
chơi tương đối chủ động
LÊy chøng cø nx :
- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn tập luyện
- Phương tiện: Tranh ĐHĐN Chuẩn bị còi, dụng cụ và kẻ sẵn các vạch
III, HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
1 Phần mở đầu.
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
- Cả lớp chạy chậm theo 1 hàng dọc xung quanh sân tập.
- Chơi trò chơi “Kéo cưa lừa xẻ”.
* Ôn bài thể dục phát triển chung
2-Phần cơ bản.
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều theo 1-4 hàng dọc.
Chia tổ tập luyện theo khu vực đã quy định GV quan sát, nhắc nhở, giúp đỡ HS
- Ôn đi vượt chướng ngại vật, đi chuyển hướng phải, trái.
GV điều khiển cả lớp thực hiện, nhắc nhở HS bảo đảm trật tự, an toàn
* Từng tổ trình diễn đi đều theo 1-4 hàng dọc và đi chuyển hướng phải, trái
- Chơi trò chơi “Mèo đuổi chuột”.
GV điều khiển cho HS chơi Có thể cùng lúc cho 2-3 đôi cùng chạy, đuổi nhưng chú ý đảm bảo an toàn
3-Phần kết thúc
- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát
- GV cùng HS hệ thống bài và nhận xét
- Giao bài tập về nhà: Ôn các động tác ĐHĐN và RLTTCB đã học, nhắc nhở những HS chưa hoàn thành phải ôn luyện
Thứ tư ngày 23 tháng 12 năm 2009
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Ôn về từ chỉ đặc điểm – Ôn tập câu: Ai thế nào?
I Mục tiêu bµi häc:
Tìm được các từ chỉ đặc điểm
Biết đặt câu theo mẫu Ai thế nào?
- Luyện tập về cách sử dụng dấu phẩy.( Bµi 3 a,b )
- Giáo dục HS tình cảm đối với con người và thiên nhiên đất nước.
II Đồ dùng:
- Các câu văn trong bài tập 3 viết sẵn trên bảng phụ
Trang 10III Cỏc hoạt động:
A – Bài cũ:
- Gọi 2 Hs lờn bảng làm miệng bài tập 1, 2 của giờ Luyện từ và cõu tuần 16
- Nhận xột và cho điểm HS
B – Bài mới:
1- ễn luyện về từ chỉ đặc điểm.
- Bài 1:Gọi HS đọc yờu cầu của bài tập 1
- Yờu cầu HS suy nghĩ và ghi ra giấy
- Yờu cầu HS ghi cỏc từ tỡm được vào vở bài tập
- Một HS đọc trước lớp
- Làm bài cỏ nhõn
a) Mến: dũng cảm, tốt bụng, sẵn sàng chia sẻ khú khăn với người khỏc, khụng ngần ngại khi cứu người, biết hi sinh
b) Anh Đom đúm: cần cự, chăm chỉ, chuyờn cần, tốt bụng, cú trỏch nhiệm c) Mồ Cụi: thụng minh, tài trớ
2- ễn luyện mẫu cõu: Ai thế nào?
- Bài 2 :Gọi 1 HS đọc đề bài 2
- Yờu cầu HS đọc mẫu
- Hướng dẫn: Để đặt cõu miờu tả theo mẫu Ai thế nào?
3 HS lờn bảng làm
a) Bỏc nụng dõn cần mẫn / chăm chỉ / chịu thương chịu khú /
b) Bụng hoa trong vườn tươi thắm /
Bài 3 :GV hướng dẫn HS điền dấu phẩy
HS làm bài vào vở bài tập
C-Củng cố - Dặn dũ:
Giỏo dục HS tỡnh cảm đối với con người và thiờn nhiờn đất nước.
Về tập làm lại bài
Chuẩn bị: ễn tập cuối học kỡ 1.
Nhận xột tiết học
_
TẬP VIẾT
ễn chữ hoa N
I Mục tiờu bài học :
Củng cố cỏch viết chữ viết hoa N
- Viết đỳng, đẹp cỏc chữ viết hoa Đ, N, Q
- Viết đúng tên riêng và câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ
Viết đều nột, đỳng khoảng cỏch giữa cỏc chữ
II Đồ dựng:
- Mẫu chữ viết hoa N, Q
Trang 11- Tờn riờng và cõu ứng dụng viết sẵn trờn bảng lớp.
III Cỏc hoạt động:
A – Bài cũ:
- Thu, chấm 1 số vở của HS
- Gọi HS đọc thuộc từ và cõu ứng dụng của tiết trước
- Yờu cầu HS viết: Mạc Thị Bưởi
- Nhận xột – Cho điểm HS
B – Bài mới:
1, Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn viết chữ hoa.
a) Quan sỏt và nờu quy trỡnh viết chữ hoa N, Q,
b) Viết bảng
- HS viết chữ N,Q
- Hướng dẫn viết từ ứng dụng
-HS đọc từ ứng dụng
-GV hướng dẫn HS viết từ ứng dụng trên bảng con
Ngụ Quyền
- Hướng dẫn viết cõu ứng dụng
-GV hướng dẫn viết chữ hoa có trong câu ứng dụng
3.- Hướng dẫn HS viết vào vở Tập viết
- Viết chữ N: 1 dũng
- Viết chữ Q, Đ: 1 dũng
- Viết tờn riờng Ngụ Quyền: 2 dũng
- Viết cõu ca dao
- Chấm – Chữa bài
4 Củng cố - Dặn dũ:
Về luyện viết thờm ở nhà
Chuẩn bị bài: ễn tập học kỡ I.
Nhận xột tiết học
_
Mĩ thuật
GV chuyên soạn
_
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiờu bài học :
Biết tớnh giỏ trị biểu thức cả ba dạng.
Bài tập cần làm :1, 2( dòng 1),3 (dòng 1 ),4,5
II Đồ dựng: Bảng phụ.
II Hoạt động dạy - học:
Trang 12A- Bài cũ:
- Bài 3:
(12 + 11) 3 … 45
11 + (52 – 22) … 41
- Hỏi HS cỏc qui tắc tớnh giỏ trớ của biểu thức đó học
B- Bài mới:
Giới thiệu bài
Hướng dẫn bài
* Bài 1:
a) 324 – 20 + 61 = 304 + 61
= 365 b) 188 + 12 – 50 = 200 – 50
= 150
* Bài 2: GV cho HS cả lớp tự làm.
- 2 HS lờn bảng
- HS cả lớp tự làm bài
GV lưu ý HS về thứ tự thực hiện các phép tính
* Bài 3: GV cho HS tớnh giỏ trị của từng biểu thức rồi đối chiếu với cỏc số cú
trong ụ vuụng
- HS tự làm
a) 123 (42 – 40) = 123 2
= 246
b) 72 : (2 4) = 72 : 8
= 9
c) 64 : (8 : 4) = 64 : 2
= 32
86 – (81 – 31) = 36
- HS làm vào vở
Bài 4 :GV hướng dẫn tính giá trị biểu thức sau đó nối với ô thích hợp
* Bài 5: GV cho HS đọc đề toỏn.
- Cỏch 1: Tớnh số hộp 800 : 4 = 200 hộp.
Sau đú tớnh số thựng bỏnh:
200 : 5 = 40 (thựng)
Đỏp số: 20 thựng
- Về nhà tỡm cỏch 2
C-Củng cố - Dặn dũ:
- Nhận xột giờ học
Chuẩn bị cho tiết sau
Thứ năm 24 thỏng 12 năm 2009