HĐ 3: Dặn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung dò ghi bảng 2 phút -Giáo viên nhận xét đánh giá tiết Về nhà áp dụng vào thực tế cuộc hoïc sống để thực hiện nhận và gọi [r]
Trang 1
Tuần 23
Thứ hai ngày 1 tháng 02 năm 2010
Toán: Số bị chia - số chia - thương
1 MỤC TIÊU BÀI DẠY:
- Nhận biết được tên gọi các thành phần và kết quả trong phép chia
- Biết cách tìm kết quả phép chia
2 CHUẨN BỊ (Tài liệu và phương tiện):
- Các thẻ từ ghi sẵn như nội dung bài học trong SGK
3 TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
3.1 Các hoạt động dạy và học
HĐ 1:
Kiểm tra
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
ghi bảng
(5 phút) Gọi học sinh lên bảng
- Điền dấu thích hợp vào chỗ trống
2 x 3 2 x 5 ; 10 : 2 2 x 4 ; 12
20 : 2
-Nhận xét đánh giá bài học sinh
Hai học sinh lên bảng tính và điền dấu
2 x 3 < 2 x 5 ; 10 : 2 < 2 x 4 ;
12 > 20 : 2 -Hai học sinh khác nhận xét
HĐ 1:
bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
ghi bảng
(15
phút) a) Giới thiệu bài:
-Học bài “ Số bị chia - Số chia -
Thương “
b) Khai thác bài :
* HĐ 1/Giới thiệu : Số bị chia - Số chia
- Thương
- GV viết lên bảng phép tính 6 : 2 yêu
cầu học sinh tính ra kết quả
- Giới thiệu phép chia 6 : 2 = 3
- 6 là số bị chia ; 2 là số chia ; 3 là
thương
GV vừa nói vừa ghi lên bảng
- 6 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
- 2 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
- 3 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
- Số bị chia là số như thế nào trong
phép chia
- Số chia là số như thế nào trong phép
chia?
- Thương là gì trong phép chia ?
- 6 chia 2 bằng 3 , 3 là thương trong
phép chia 6 chia 2 bằng 3 , nên 6 : 2
cũng là thương của phép chia này
-Vài học sinh nhắc lại tên bài
- 6 chia 2 bằng 3
- Theo dõi giáo viên hướng dẫn
- 6 là số bị chia
- 2là số 2 chia
- 3là thương
- một trong hai thành phần của phép chia
- Là thành phần thứ hai của phép chia
- Thương là kết quả của phép chia
Toán Số bị chia số chia thương
6 : 2 = 3
- 6 là số bị chia
- 2là số 2 chia
- 3là thương
Trang 2
- Hãy nêu thương của phép chia
6 : 2 = 3 ?
- Yêu cầu HS nêu tên gọi các thành
phần và kết quả trong phép chia của
một số phép chia
- Thương là 3 , Thương là 6 : 3
- Hai em nhắc lại
HĐ 2:
Luyện
tâp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
ghi bảng
(15
phút) Bài 1: -Gọi HS nêu bài tập 1
-Viết bảng 8 : 2 và hỏi 8 chia 2 được
mấy ?
- Hãy nêu tên gọi các thành phần và kết
quả của phép tính chia trên
- Vậy ta phải viết các số của phép chia
này vào bảng ra sao ?
- Yêu cầu lớp làm bài vào vở
- Mời 2 em lên bảng làm baiø
Bài 2 : -Đề bài yêu cầu ta làm gì ?
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
- Mời một em lên bảng làm bài
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng
GV nhận xét và ghi điểm
- 8 chia 2 bằng 4
- Trong phép chia 8 : 2 = 4 thì
8 là số bị chia , 2 là số chia , 4 là thương
- Viết 8 vào cột số bị chia , 2 vào cột số chia , 4 vào cột thương
- 2 HS làm bài trên bảng,û lớp làm vở
- Nhận xét bạn
- Tính nhẩm
- 2 em lên làm bài trên bảng lớp , mỗi HS làm 4 phép tính ,
2 phép tính nhân và 2 phép tính chia theo đúng cặp
HĐ 3:
Củng cố
dặn dị
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
ghi bảng
(3 phút) - HS nêu tên các thành phần phép chia
- Nhận xét đánh giá tiết học
-Hai học sinh nhắc lại tên gọi các thành phần trong phép chia
Tập đọc: Bác sĩ Sói
1 MỤC TIÊU BÀI DẠY:
- Đọc trơi chảy từng đoạn, tồn bài Nghỉ hơi đúng chỗ
-Hiểu nội dung : Sĩi gian ngoan bày mưu lừa ngựa để ăn thịt khơng ngờ bị ngựa thơng minh dùng mưu trị lại (trả lời đựơc câu hỏi 1.2,3 5)
- HSG biết tả cảnh Sĩi bị ngựa đá ( CH 4).
2 CHUẨN BỊ (Tài liệu và phương tiện):
3 TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
3.1 Dạy và học
HĐ 1:
Kiểm
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
ghi bảng
Trang 3
tra
(5
phút) -HS đọcø trả lời câu hỏi bài “ Cò và
Cuốc
HĐ 2:
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
ghi bảng
(30
phút) * Phần giới thiệu
-Tìm hiểu bài : “ Bác sĩ Sói ”
* Đọc mẫu và hướng dẫn luyện đọc
-Đọc mẫu diễn cảm bài văn chú ý
giọng kể vui vẻ tinh nghịch Giọng
Sói : giả nhân giả nghĩ ; Giọng ngựa :
giả vờ lễ phép và rất bình tĩnh
* Hướng dẫn phát âm :
-Hd tìm và đọc các từ khó dễ lẫn
trong bài
- Yêu cầu đọc từng câu , nghe và
chỉnh sửa lỗi cho học sinh về các lỗi
ngắt giọng
* Đọc từng đoạn :
- Bài này có mấy đoạn các đoạn được
phân chia như thế nào ?
- GV hd HS luyện đọc lời đối thoại.
-Yêu cầu HS đọc đoạn 1.
- Đoạn văn này là lời của ai ?
- Để đọc hay bài này các em cần chú
ý thể hiện giọng vui vẻ tinh nghịch
- gọi một em đọc lại đúng yêu cầu
- Gọi một em đọc đoạn 2
- Gọi một HS đọc chú giải các từ
:phát hiện , bình tĩnh , hạnh phúc
- GV đọc mẫu hai câu này
-Yêu cầu HS đọc lại đoạn 2
- Gọi HS đọc đoạn 3
-Yêu cầu giải thích từ : cú đá trời
giáng.
- HS tìm cách ngắt giọng câu văn
cuối bài và luyện đọc câu này
-Gọi một HS đọc lại cả đoạn 3
-Gọi 3 em nối tiếp theo đoạn
- Chia lớp thành các nhóm nhỏ, mỗi
-Vài em nhắc lại tên bài
-Lớp lắng nghe đọc mẫu -Chú ý đọc đúng giọng các nhân vật có trong bài như giáo viên lưu
ý
-Rèn đọc các từ như : toan , mũ , khoan thai , phát hiện
- Tiếp nối đọc Mỗi em chỉ đọc một câu trong bài , đọc từ đầu đến hết bài
- Bài này có 3đoạn -Lắng nghe để nắm yêu cầu đọc đúng đoạn
-Một em đọc đoạn 1 vừa nêu cách ngắt giọng của mình , HS khác nhận xét sau đó cả lớp thống nhất cách ngắt giọng
- Đoạn văn này là lời kể chuyện
- Một em đọc lại đoạn 1
- Một HS khá đọc đoạn 2
- Một em đọc chú giải trong sách giáo khoa
- Lắng nghe GV đọc mẫu
- Một em khá đọc lại đoạn 2
- Một em đọc đoạn 3
- Là cú đá rất mạnh và nhanh
- Thấy Sói đã cúi xuống đúng tầm ,/ nó tung vó đá một cú trời giáng ,àm Sói bật ngửa , bốn cẳng huơ giữa trời , kính vỡ tan , mũ văng ra , //
-Một em đọc lại đoạn 3 đúng theo
Tập đọc Bác sĩ Sói
Luyện đọc
Trang 4
nhóm 3 em và yêu cầu đọc theo
nhóm
- Theo dõi HS đọc và uốn nắn cho
HS
* Thi đọc:
-Yêu cầu các nhóm thi đọc
-Lắng nghe nhận xét và ghi điểm
yêu cầu
- Ba HS nối tiếp nhau đọc bài
- Lần lượt từng em đọc đoạn theo yêu cầu trong nhóm
- Các nhóm thi đua đọc bài,
HĐ 3:
Tiết 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
ghi bảng
(30
*Tìm hiểu bài
- Gọi HS đọc bài,lớp đọc thầm
TLCH:
- Yêu cầu HS đọc câu hỏi 3
- Thảo luận nhóm đặt tên câu
chuyện
- Qua câu chuyện trên muốn gửi đến
chúng ta điều gì ?
* Luyện đọc lại truyện :
- Luyện đọc theo phân vai
3) Củng cố dặn dò :
- Gọi hai em đọc lại bài
- Em thích nhân vật nào trong truyện
? Vì sao ?
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Một em đọc đoạn 1 của bài
- Phát biểu ý kiến theo yêu cầu
- Hai em đọc câu hỏi 3
- “Sói và Ngựa” hoặc tên “ Lừa người lại bị người lừa “ “ Chú Ngựa thông minh “
- Khuyên chúng ta hãy bình tĩnh để đối phó với với những kẻ độc ác, giả nhân, giả nghĩa
- 4 em lên phân vai để đọc lại câu chuyện
- Hai em đọc lại câu chuyện
- Thích nhân vật Ngựa vì Ngựa là con vật thông minh
Tìm hiểu bài
Nội dung
Thứ ba ngày 2 tháng 02 năm 2010
Kể chuyện: Bác sĩ Sói
1 MỤC TIÊU BÀI DẠY:
- Biết dựa vào tranh minh hoạ để kể lại được từng đoạn câu chuyện
- HSG biết phân vai để dựng lại câu chuyện
- Biết theo dõi lời kể của bạn và nhận xét đánh giá lời kể của bạn
2 CHUẨN BỊ (Tài liệu và phương tiện):
- 4 bức tranh minh hoạ trong sách phóng to
3 TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
3.1 Các hoạt động dạy và học
HĐ 1:
Kiểm tra
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
ghi bảng
(5 phút) - Kể lại câu chuyện “ Một trí khôn -4 em lên kể lại câu chuyện “
Trang 5
hơn trăm trí khôn“.
- Nhận xét ghi điểm học sinh
Một trí khôn hơn trăm trí khôn “
HĐ 2:
Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
ghi bảng
(35 phút) * Phần giới thiệu :
- Hỏi : Trong giờ tập đọc đầu tuần ,
các con đã được học bài tập nào ?
- Câu chuyện khuyên các em điều
gì?
- Kể lại câu chuyện này
*Hướng dẫn kể chuyện:
a/ Treo tranh và hỏi : Bức tranh
minh hoạ điều gì?
-Yc HS chia thành nhóm Mỗi
nhóm 4 em yêu cầu các em thực
hành kể lại từng đoạn truyện trong
nhóm của mình
- Yêu cầu HS kể lại từng đoạn
trước lớp
- Sau mỗi lần HS kể GV cho cả lớp
nhận xét đánh giá ghi điểm
*Phân vai dựng lại câu chuyện?
- Chia mỗi nhóm 4 HS yêu cầu
cùng nhau dựng lại nội dung câu
truyện trong nhóm theo hình thức
phân vai
- GV nhận xét tuyên dương những
nhóm kể tốt
- Gọi một em khá kể lại toàn bộ
câu chuyện
3) Củng cố dặn dò :
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà kể lại cho nhiều
người cùng nghe
-Được học bài :“ Bác sĩ Sói “
- Câu chuyện khuyên chúng ta hãy bình tĩnh đối phó với những kẻ độc ác , giả nhân , giả nghĩa
Á Học sinh trả lời
- Lớp chia nhóm thực hành kể theo nhóm
- Một số nhóm nối tiếp nhau kể lại câu chuyện trước lớp
- Lớp nghe và nhận xét bình chọn nhóm kể tốt nhất
-Các nhóm dựng lại câu chuyện theo phân vai
- Lần lượt các nhóm lên trình diễn
- Lớp theo dõi nhận xét nhóm diễn hay nhất
- Một em khá kể lại toàn bộ câu chuyện
-Về nhà tập kể lại nhiều lần cho người khác nghe
Kể chuyện
Bác sĩ sói
Toán: Bảng chia 3
1 MỤC TIÊU BÀI DẠY:
- Lập bảng chia 3
- Nhớ bảngchia 3
-Giải toán có lời văn bằng một phép tính chia
2 CHUẨN BỊ (Tài liệu và phương tiện):
- Các tấm bìa mỗi tấm có 3 chấm tròn
Trang 6
3 TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
HĐ 1:
Kiểm
tra
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
ghi bảng
(5 phút) -2 HS lên bảng tính và trả lời:
-Hãy nêu tên gọi các thành phần
trong phép chia?.
-Nhận xét đánh giá phần bài cũ
-Lên bảng làm bài tập:
8 : 2 = 4 ; 12 : 2 = 6 ;16 : 2 = 8
3.2 Bài mới
HĐ 1: Lập
bảng chia 3
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
ghi bảng
(15 phút) a) Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta tìm hiểu Bảng chia 3
b) Khai thác:
* Lập bảng chia 3 :
- Gắn lên bảng 4 tấm bìa lên và nêu bài toán : Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn Hỏi 4 tấm bìa có bao nhiêu chấm tròn ?
-Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số chấm tròn có trong 4 tấm bìa ?
- Nêu bài toán : Trên các tấm bìa có tất cả 12 chấm tròn Biết mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn Hỏi tất cả có mấy tấm bìa ?
-Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số tấm bìa bài toán yêu cầu ?
- Viết bảng phép tính 12 : 3 = 4 Yêu cầu HS đọc phép tính
- GV có thể hướng dẫn lập bảng chia bằng cách cho phép nhân và yêu cầu viết phép chia dựa vào phép nhân đã cho nhưng có số chia là 3
* Học thuộc bảng chia 3:
- Yêu cầu lớp nhìn bảng đồng thanh đọc bảng chia 3vừa lập
- Yêu cầu tìm điểm chung của các phép tính trong bảng chia 3
- Có nhận xét gì về kết quả của các phép chia trong bảng chia 3 ?
-Vài học sinh nhắc lại tên bài
-Lớp quan sát lần lượt từng
em nhận xét về số chấm tròn trong 4 tấm bìa
- 4 tấm bìa có 12 chấm tròn
- 4 x 3 = 12
- Phân tích bài toán và đại diện trả lời :
- Có tất cả 4 tấm bìa
- Phép tính 12 : 3 = 4
- Lớp đọc đồng thanh : 12 chia
3 bằng 4
- HS thành lập bảng chia 3
- Các phép chia trong bảng chia 3 đều có dạng số chia
Toán Bảng
chia 3
12 : 3 = 4
Trang 7
- Chỉ vào bảng và yêu cầu HS chỉ và đọc số được đem chia trong bảng các phép tính của bảng chia 3
- Yêu cầu học sinh học thuộc bảng chia 3
- Tổ chức thi đọc thuộc lòng bảng chia 3
- Lớp đọc đồng thanh và đọc thuộc lòng
cho 3
- Các kết quả lần lượt là : 1 , 2 ,3 , 4 ,5 , 6, 7 ,8 ,9 , 10
- Số bắt đầu được lấy để chia cho 3 là 3 sau đó là 6 , số 9 ,
12 ,
- Tự học thuộc lòng bảng chia 3
-Cá nhân thi đọc , các tổ thi đọc , các bàn thi đọc với nhau
- Đọc đồng thanh bảng chia 3
HĐ 2:
Luyện tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
ghi bảng (15 phút) Bài 1: -Nêu bài tập 1.
-Hướng dẫn một ý thứ nhất chẳng hạn: 12 : 3 = 4
-Yêu cầu học sinh tương tự đọc rồi điền ngay kết quả ở các ý còn lại -Yêu cầu học sinh nêu miệng -Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn -Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 : -Yêu cầu nêu đề bài 2
- Tất cả có bao nhiêu học sinh ?
- 24 học sinh được chia đều thành mấy tổ
- Muốn biết mỗi tổ có mấy bạn ta làm như thế nào ?
-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở -Mời một học sinh lên giải -Gọi em khác nhận xét bài bạn +Nhận xét ghi điểm học sinh
- Một học sinh nêu yêu cầu bài 1
-Cả lớp thực hiện làm mẫu ý
1
-Dựa vào bảng chia 3 vừa học sinh điền và nêu công thức bảng chia 3
- Lần lượt từng em nêu miệng kết quả điền để có bảng chia -Hai học sinh nhận xét bài bạn
- Một học sinh nêu bài tập 2
- Có tất cả 24 học sinh
- 24 học sinh chia đều thành
3 tổ
- Thực hiện phép tính chia
24 : 3
- Một em lên bảng giải bài
Luyện tập
HĐ 3: Dặn
dị Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
(5 phút) Yêu cầu hai em nêu về bảng chia 3
- Nhận xét đánh giá tiết học
-Vài học sinh nhắc lại nội dung bài
Tự nhiên xã hội: Ơn tập : Xã hội
1 MỤC TIÊU BÀI DẠY:
Trang 8
- Kể được về gia đình, trường học của em, nghề nghiệp chính của người dân nơi em sống.
- So sánh về cảnh quan thiên nhiên, nghề nghiệp, cách sinh hoạt của người dân vùng nông thôn hay thành thị.
2 CHUẨN BỊ (Tài liệu và phương tiện):
3 TIẾN TRèNH LấN LỚP:
3.1 Dạy và học
HĐ 1:
Kiểm tra Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
(5
phỳt) - Goùi 3 em leõn baỷng
-Haừy keồ teõn moọt soỏ ngaứnh ngheà ụỷ
noõng thoõn ?
- Keồ teõn moọt soỏ ngaứnh ngheà ụỷ thaứnh
phoỏ ?
- Em coự nhaọn xeựt gỡ veà ủaởc ủieồm caực
ngaứnh ngheà ụỷ tửứng nụi ?
- HS traỷ lụứi
- Hai em nhaộc laùi teõn baứi
HĐ 2:
Bài mới Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng (33 phỳt) a) Giụựi thieọu baứi:
Tieỏt hoùc hoõm nay chuựng ta seừ oõn
taọp laùi caực kieỏn thửực ủaừ hoùc trong
chửụng Xaừ Hoọi
*Thi huứng bieọn veà gia ủỡnh , nhaứ
trửửoứng , cuoọc soỏng xung quanh
- Yeõu caàu lụựp thaỷo luaọn theo nhoựm ,
caực nhoaựm dửùa vaứo tranh aỷnh sửu
taàm ủửụùc vaứ caực kieỏn thửực ủaừ hoùc
haừy noựi veà caực chuỷ ủeà sau :
- Nhoựm 1 : Haừy noựi veà Gia ẹỡnh
- Nhoựm 2 : Haừy noựi veà Nhaứ Trửụứng
- Nhoựm 3 : Haừy noựi veà cuoọc soỏng
xung quanh
- Laộng nghe caực nhoựm trỡnh baứy
- Nhaọn xeựt boồ sung vaứ ghi ủieồm ủoỏi
vụựi tửứng nhoựm
* Laứm phieỏu hoùc taọp
-Yeõu caàu laứm vieọc vaứo phieỏu hoùc
taọp
- ẹaựnh daỏu X vaứo oõ troỏng trửụực caực
caõu em cho laứ ủuựng
- Noỏi caõu coọt A vụựi moọt caõu ụỷ coọt B
tửụng uựng
- Haừy keồ teõn 2 ngaứnh ngheà ụỷ noõng
- Caực nhoựm thaỷo luaọn sau ủoự cửỷ ủaùi dieọn leõn ủeồ trỡnh baứy , caực thaứnh vieõn khaực trong nhoựm coự theồ boồ sung
- Laàn lửụùt ủaùi dieọn tửứng nhoựm leõn noựi veà chuỷ ủeà cuỷa nhoựm trửụực lụựp
- Caực nhoựm khaực laộng nghe nhaọn xeựt boồ sung cho nhoựm baùn
-Caực nhoựm nhaọn phieỏu hoùc taọp tửứ giaựo vieõn
- Thaỷo luaọn ủeồ hoaứn thaứnh yeõu caàu trong phieỏu
- Cửỷ ủaùi dieọn leõn baỷng trỡnh baứy baứi laứm cuỷa nhoựm
-Lụựp theo doừi nhaọn xeựt bỡnh choùn baùn hoaởc nhoựm chieỏn thaộng
Tự nhiờn
xó hội
ễn tập :
Xó hội
Trang 9
thôn , 2 ngành nghề ở thành phố , 2
ngành nghề ở địa phương bạn
Củng cố - Dặn dò:
-Liên hệ với cuộc sống hàng ngày
Chính tả: Bác sĩ Sĩi
1 MỤC TIÊU BÀI DẠY:
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn tĩm tắt bài “ Bác sĩ Sói “
- Làm được bài tập 2a/b hoặc BT3 a/b
2 CHUẨN BỊ (Tài liệu và phương tiện):
- Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn chép .
3 TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
3.1 Các HĐ dạy và học
HĐ 1:
Kiểm tra
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
ghi bảng
(5 phút) - Gọi 3 em lên bảng GV đọc HS
viết
- Nhận xét ghi điểm học sinh
- ngã rẽ , thịt mỡ , mở cửa , củ cải , cửa cũ ,
- Nhận xét các từ bạn viết
HĐ 2:
Bài mới Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
(30 phút) * Giới thiệu bài:
-Tập chép bài: “Bác sĩ Sói “.
* Hướng dẫn tập chép :
1/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết :
-Treo bảng phụ đoạn văn Đọc mẫu
đoạn văn 1 lần sau đó yêu cầu HS
đọc lại
-Đoạn trích này từ bài tập đọc nào
?
-Đoạn trích có nội dung là gì ?
2/ Hướng dẫn trình bày :
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Chữ cái đầu đoạn văn ta viết như
thế nào ?
- Câu nói của Sói và Ngựa được đặt
trong dấu gì?
- Trong bài còn có những dấu gì ?
- Những chữ nào trong bài phải viết
hoa ?
3/ Hướng dẫn viết từ khó :
-Hãy tìm trong bài các chữ có dấu
- Nhắc lại tên bài
-Lớp lắng nghe giáo viên đọc -HS đọc lại bài,lớp đọc thầm
- Bài tập đọc “ Bác sĩ Sói “
- Sói đóng giả bác sĩ để lừa Ngựa Ngựa bình tĩnh đối phó với Sói Sói bị Ngựa đá cho một cái trời giáng
- Đoạn văn có 3 câu
- Viết lùi vào một ô và viết hoa chữ cái đầu câu
- Viết sau dấu hai chấm và nằm trong dấu ngoặc kép
- Dấu chấm , dấu phẩy
- Sói , Ngựa và các chữ cái đầu
câu
- Viết vào bảng con các chữ : giả vờ , chữa giúp
Chính tả Bác sĩ Sĩi
Trang 10
hỏi / ngã ?
- Đọc HS viết các từ khó vào bảng
con
-Giáo viên nhận xét chỉnh sửa cho
HS
* Chép bài:
-HS chép bài vào vở.
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
* Soát lỗi: -Đọc lại HS dò bài , tự
bắt lỗi
* Chấm bài:
-Thu bài chấm chữa
* Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Bài tập này yêu cầu chúng ta
làm gì ?
- Gọi hai em lên bảng làm bài
- Yêu cầu ở lớp làm vào vở
- Nhận xét bài và chốt lại lời giải
đúng
- Tuyên dương và ghi điểm học
sinh
Bài 2: Trò chơi thi tìm từ :
- Chia lớp thành 2 nhóm , Phát cho
mỗi nhóm một tờ giấy to và bút dạ
.Yêu cầu thảo luận tìm và viết từ
vào giấy theo yêu cầu Nếu tìm
đúng thì mỗi từ được 10 điểm , sai
trừ đi 5 điểm
- Trong 5 phút đội nào tìm được
nhiều từ đúng hơn là đội thắng
cuộc
-Nhận xét bài và chốt lại lời giải
đúng
- Tuyên dương nhóm thắng cuộc
*) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết
học
- Dặn viết lại chữ viết sai
- Lớp thực hành viết từ khó vào bảng con
- Hai em thực hành viết trên bảng
- Nhìn bảng để chép bài vào vở
-Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm
- Chọn từ thích hợp trong dấu ngoặc đơn để điền vào chỗ trống
- Hai em lên làm bài trên bảng , lớp làm vào vở
- Chia thành 2 nhóm
- Các nhóm thảo luận sau 5 phút
- Mỗi nhóm cử 1 bạn lên dán tờ giấy lên bảng
- Các nhóm khác nhận xét chéo
- Nhắc lại nội dung bài học
- Viết lại chữ viết sai ở nhà
Thứ tư ngày 3 tháng 02 năm 2010
Tập đọc: Nội quy đảo khỉ
1 MỤC TIÊU BÀI DẠY: