Giới thiệu bài : Trong tiết học này các em cùng ôn tập về bảng đơn vị đo diện tích, quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích thông dụng và cách đọc viết các số đo diện tích dưới dạng số thập[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN IX
Từ ngày 22 / 10 / 2007 đến ngày 26 / 10 / 2007
Trang 222/10/0
7
CC
T.Đ
Toán
Đ.Đ
MT
9 17 41 9 9
Cái gí quý nhất ? Luyện tập
Tình bạn Thường thức Mĩ thuật
T.3
23/10/0
7
LT&
C Toán
C.Tả
K.H
HN
17 42 9 17 9
Mở rộng vốn từ thiên nhiên Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân Nhớ – viết : Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà Thái độ đối với người nhiễm HIV / AIDS
Bài hát : Những bông hoa những bài ca
T.4
24/10/0
7
T.Đ
Toán
K.C
L.S
TD
AV
18 43 9 9 17 17
Đất Cà Mau Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia Cách mạng mùa thu
Động tác vặn mình – Trò chơi “Ai nhanh, ai khéo” Lesson 7 : You and me (T.2)
T.5
25/10/0
7
TLV
Toán
K.H
Đ.L
K.T
17 44 18 9 9
Luyện tập thuyết trình tranh luận Luyện tập chung
Phòng tránh bị xâm hại Các dân tộc, sự phân bố dân cư Luộc rau
T.6
26/10/0
7
TLV
Toán
LT&
C TD
AV
SHC
N
18 45 18 18 18 9
Luyện tập thuyết trình tranh luận Luyện tập chung
Đại từ Động tác vươn thở, tay, chân – Trò chơi Lesson 7 : You and me (T.3)
Tuần IX
hai, ngày 22 tháng 10 2007
CÁI GÌ QUÝ NHẤT ?
Trang 3!
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: - Đọc lưu loát và bước đầu biết đọc diễn cảm toàn bài.
- Đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời nhân vật.
2 Kĩ năng: - Diễn tả giọng tranh luận sôi nổi của 3 bạn; giọng giảng ôn tồn, rành rẽ,
chân tình giàu sức thuyết phục của thầy giáo
- Phân biệt tranh luận, phân giải
3 Thái độ: Nắm được vấn đề tranh luận (cái gì quý nhất) và ý được khẳng định:
người lao động là quý nhất
II Đồ dùng dạy - học :
- Tranh minh trang 85 SGK
-III Các hoạt động dạy - học :
A
-
-
B Bài
1
cùng tìm
2
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS luyện đọc
Phương pháp: Luyện tập, giảng giải.
- 3 HS
cho
+ Đoạn 1 : Một hôm … sống được không ?
+ Đoạn 2 : Quý, Nam …… phân giải
+ Đoạn 3 : Phần còn lại
- HS
- 2 HS
- 1 HS tồn bài
- GV tồn bài, chú ý cách
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
Phương pháp: Thảo luận nhóm, giảng giải
- HS làm
bài và trao
+ Theo Hùng, Quý, Nam, cái quý I
trên
- GV ghi bảng
+ Hùng cho cho
thì Hùng : quý nhất là lúa gạo
Quý : quý nhất là vàng
Trang 4+
- GV cho HS nêu ý 1 ?
- Cho HS đọc đoạn 2 và 3
+ Vì sao
+
do vì sao em
Nam : quý nhất là thì giờ
+ Hùng : lúa Quý : cĩ vàng là cĩ
Nam : cĩ thì vàng 5!
- Lúa gạo nuôi sống con người – Có vàng có tiền sẽ mua được lúa gạo – Thì giờ mới làm ra được lúa gạo, vàng bạc
+ Vì khơng cĩ lúa
9 cách vơ + + ) tranh "+ thú &- : vì ? là 29
tranh tranh cãi
Ai cĩ lí : vì bài
12 cĩ O 2 ) I N 29 tranh 12
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
Phương pháp: Thảo luận nhóm, đàm thoại.
- Yêu ,2 5 HS 123 theo vai HS ( 1. theo dõi, tìm cách hay
-
Hùng, Quý, Nam
-
Hoạt động 4: Củng cố: hướng dẫn HS đọc phân vai.
Phương pháp: Thảo luận, đàm thoại.
- Nêu nhận xét cách đọc phân biệt vai lời dẫn chuyện và lời nhân vật
- HS phân vai: người dẫn chuyện, Hùng, Quý, Nam, thầy giáo
- Cho HS đóng vai để đọc đối thoại bài văn theo nhóm 4 người
- Cả lớp chọn nhóm đọc hay nhất
• GV nhận xét, tuyên dương
3
- GV
- 8 bài và 2g 5 bài 8 Cà Mau
Tốn LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
Trang 51 Kiến thức:- Nắm vững cách viết số đo độ dài dưới dạng STP trong các trường
hợp đơn giản
2 Kĩ năng: - Luyện kĩ năng viết số đo độ dài dưới dạng STP
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Các hoạt động dạy - học :
A
-
- GV
B Bài
1
2
* Hoạt động 1: HDHS biết cách viết số đo độ dài dưới dạng số thập phân
Phương pháp: Đ.thoại, động não, thực hành
Bài 1
- 1 HS lên
bài
Bài 2
- 1 HS yêu ,2 N bài
- HS
Bài 3
- HS A bài
- 1 HS lên
+h
Bài 4
- HS
và tìm cách làm
- GV
1/
a) 35m23cm = 35 m = 35,23m
100 23
b) 51dm3cm = 51 dm = 51,3dm
10 3
c) 14m7cm = 14 m = 14,07m
100 7
2/
315cm = 3,15m 234cm = 2,34m 506cm = 5,06m 34dm = 3,4m 3/
1000 245
b) 5km34m = 5 km = 3,034km
1000 34
1000 307
4/
a) 12,44m = 12 m = 12m44cm
100 44
b) 7,4dm = 7 dm = 7dm4cm
10 4
c) 3,45km = 3 km = 3km450m =
1000 450
3450m
1000 300
34300m
Trang 6* Hoạt động 3: Củng cố
Phương pháp: Hoạt động nhóm
- HS nhắc lại kiến thức vừa luyện tập
- Tổ chức thi đua
Đổi đơn vị
2 m 4 cm = ? m , …
3
- GV
- E2g 5 bài sau
_
RÚT KINH NGHIỆM
* * * RÚT KINH NGHIỆM
TÌNH BẠN
Trang 7(
I
1 Kiến thức: Ai cũng cần có bạn bè Trẻ em có quyền tự do kết giao bạn bè.
2 Kĩ năng: Cách cư xử với bạn bè.
3 Thái độ: -
- Thân ái,
II Đồ dùng dạy - học :
Hoa vàng,
III Các hoạt động dạy - học :
A
- Đọc ghi nhơ.ù
- Nêu những việc em đã làm hoặc sẽ làm để tỏ lòng biết ơn ông bà, tổ tiên
-
B Bài
1
2
a
- 1, 2 HS câu 23 trong SGK
- Câu
- Khi
- E23 gì J xãy ra sau Y ?
- Hành
nhân + trong 23 J cho ta I nhân
- Khi con
- Em V * xem sau câu 23 này tình
- Theo em, khi J là 5! bè chúng ta , -
- CV - ?
- Câu
- Khi
- Khi
và leo tĩt lên cây cịn
- Nhân khơng cĩ tinh khơng
- Khi con nĩi lúc
3 ”
- Hai nhau
- Khi +-S qua khĩ M * M giúp u nhau cùng
thì
Trang 8qua
b
- HS làm
-
- HS lên
nhĩm
hay, M2 khích nhĩm cịn 2
- 2, 3 HS ghi trong SGK
- yi vào câu 23 trong SGK, các em hãy
- Nhận xét và kết luận về cách ứng xử phù hợp trong mỗi tình huống
a) Chúc mừng bạn
b) An ủi, động viên, giúp đỡ bạn
c) Bênh vực bạn hoặc nhờ người lớn bênh vực
d) Khuyên ngăn bạn không sa vào những việc làm không tốt
đ) Hiểu ý tốt của bạn, không tự ái, nhận khuyết điểm và sửa chữa khuyết điểm e) Nhờ bạn bè, thầy cô hoặc người lớn khuyên ngăn bạn
c
- HS làm
+ {. chúng ta J * M - ?
+
quanh chúng ta khơng cĩ 5! bè ?
+ Em hãy
4 cĩ 9 tình 5! P z
+ Hãy M4 cho các 5! cùng 1. nghe 9
tình 5! z mà em I ?
+ Theo em, w em cĩ G2A i do M 5!
khơng ? Em
+ {. chúng ta I * M + Khi xung quanh ta khơng cĩ 5! bè ta Ob
Ob ( I chán (| + Tùy HS
+ HS M4 + w em cĩ G2A -S i do M 5! Em
hình …
* GV
em
3
- GV
-
ba, ngày 23 tháng 10 2007
Trang 9MỞ RỘNG VỐN TỪ : THIÊN NHIÊN
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: - Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm “Thiên nhiên”: biết một số từ ngữ
thể hiện sự so sánh và nhân hóa bầu trời
- Hiểu và đặt câu theo thành ngữ cho trước nói về thiên nhiên.
2 Kĩ năng: - Biết sử dụng từ ngữ gợi tả khi viết đoạn văn tả một cảnh đẹp thiên
nhiên
3 Thái độ: - Giáo dục lòng yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên
II Đồ dùng dạy - học :
III Các hoạt động dạy - học :
A
- HS sửa bài tập: HS lần lượt đọc phần đặt câu
- Cả lớp theo dõi nhận xét
B Bài
1
thiên nhiên
2
Hoạt động 1: Mở rộng, hệ thống hóa vốn từ về Chủ điểm: “Thiên nhiên”, biết sử dụng từ ngữ tả cảnh thiên nhiên (bầu trời, gió, mưa, dòng sông, ngọn núi)
Phương pháp: Thảo luận nhóm, đàm thoại, bút đàm, thi đua
Bài 1
- 2 HS
Bài 2
- HS yêu ,2 bài
- HS
to, (* 12 và hồn thành bài Tìm các
1/
- HS1 : Tơi cùng
HS2 : 2/
+ +
hĩt 3* B# chim ?Q ca / ghé sát '6 $ / cúi
+
và cháy lên xanh
Hoạt động 2: Hiểu và viết đoạn văn nói về thiên nhiên
Phương pháp: Thảo luận nhóm, đàm thoại, thực hành.
Trang 10- 2 HS làm vào
• GV gợi ý HS dựa vào mẫu chuyện “Bầu
trời mùa thu” để viết một đoạn văn tả
cảnh đẹp của quê em hoặc ở nơi em ở ( 5
câu) có sử dụng các từ ngữ gợi tả, gợi
cảm
• GV nhận xét
• GV chốt lại
- Cho
Hoạt động 3: Củng cố
Phương pháp: Đàm thoại, giảng giải.
+ Hoạt động cá nhân, lớp
+ Tìm thêm từ ngữ thuộc chủ điểm
3
- HS làm bài 3 vào vở
- Chuẩn bị: “Đại từ”
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
Tốn
Trang 11VIẾT CÁC SỐ ĐO KHỐI LƯỢNG DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Giúp HS biết ôn: Bảng đơn vị đo khối lượng - Quan hệ giữa các đơn
vị đo liền kề và quan hệ giữa một số đơn vị đo khối lượng - Luyện tập viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau
2 Kĩ năng:Rèn HS nắm chắc cách đổi đơn vị đo khối lượng dưới dạng số thập phân
3 Thái độ: Giáo dục HS yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào thực tế
II Đồ dùng dạy - học :
III Các hoạt động dạy - học :
A
-
- GV
B Bài
1
2 Ơn
a
- GV yêu
b
- GV yêu ,2
- GV
9 ki-lơ-gam
- Em hãy nêu
- Em hãy nêu
và héc-tơ-gam,
- 1kg = 10hg =
10 1
-
10 1
c
10 1
1 I = 1000kg 1kg = I = I
1000 1
! = 100kg 1kg = ! = !
100 1
3
- GV nêu ví /)
- HS (* 12 4 tìm OP phân thích - Tìm stp thích
Trang 12I = #I
1000 132
4 a# +; - b hành :
Bài 1
- GV yêu ,2 HS A bài và i làm bài
- 2 HS lên
vào +h bài
- GV
Bài 2
- HS A toán
- 2 HS lên
, HS ( 1. làm bài vào +h bài
- HS
và cho
Bài 3
- HS A bài
- 1 HS lên
vào +h bài
1/
1000 562
1000 14
1000 6
d) 500kg = I = #I
1000 500
2/
a) 2kg50g = 2 kg = 2,05kg
1000 50
45kg23g = 45 kg = 45,023kg
1000 23
10kg3g = 10 kg = 10,003kg
1000 3
500g = kg = 0,5kg
1000 500
100 50
! = !
100 3
34kg = ! = a!
100 34
450kg = 400kg + 50kg = 4 ! = a#!
100 50
3/ Bài
1 ngày là : 9 x 6 = 54 ( kg )
30 ngày là : 54 x 30 = 1620 ( kg )
1620kg = 1,62 I n OP : 1,62 I
5
- GV
- E2g 5 bài sau
_
Trang 13Chính
TIẾNG ĐÀN BA-LA-LAI-CA TRÊN SÔNG ĐÀ
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: - Nhớ và viết đúng bài “Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông đà”.
2 Kĩ năng: - Trình bày đúng thể thơ và dòng thơ theo thể thơ tự do Luyện viết đúng
những từ ngữ có âm đầu l/ n hoặc âm cuối n/ ng dễ lẫn
3 Thái độ: - Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở.
II Đồ dùng dạy – học :
+ GV: Giấy A 4, viết lông
+ HS: Vở, bảng con
III Các hoạt động dạy - học :
A
- Yêu
- GV
B Bài
1
la-lai-ca trên sơng 8 và làm bài chính (
2
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nhớ – viết.
Phương pháp: Đàm thoại, thực hành.
- 2 HS
- Bài
- HS tìm các
chính
- Bài
M\ - nào ?
- Trình bày bài ; - nào ?
- Trong bài
hoa?
- GV lưu ý tư thế ngồi viết của HS
- HS nhớ và viết bài
- 1 HS đọc và soát lại bài chính tả
- Từng cặp HS bắt chéo, đổi tập soát lỗi
chính tả
- GV chấm một số bài chính tả
- Bài trình, chinh
- ba-la-lai-ca,
lống,
- Bài cách 1 dịng
- Lùi vào 1 ơ,
- Trong bài
tên riêng Nga,
3
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm luyện tập.
Trang 14Phương pháp: Luyện tập, trò chơi.
Bài 2
- HS
làm
Nhĩm làm xong
-
Bài 3
2/ a)
La - na 1w - w Lo – no 1h - h
La hét - na Con la -G2( na
Lê la –
nu na nu
La bàn –
na h
X
1w loi - w
w s
; 1w -
w tốc
Lo
no
Lo – no nê
Lo OS -
X
I 1h - 59 h 1h loét -
h hoa 1h Z long mĩng -
h s
h mày
b) Man – mang
+, - Buơn –
buơng
U-; – Lan man
– mag vác Khai man – con mang mien man
- ) r
cĩ mang Man mát – mang máng
+, ; - +, ; -
- +,
+,
- cháy
Buơn làng – buơng màn Buơn bán – buơng trơi 52Z vui -
U-; lên –
vãi U-; tay –
+I U-; \ -
3/
a)
"D "> "!'D "> lùng, "> long, lai láng, làm
"fD" "6 D "< lĩt, "> "g1D "> lung,
linh …
b)
lang thang, lống thống, thoang
long coong, lơng bong, leng keng, bung nhùng, …
4
- GV
-
_
Khoa
Trang 15THÁI ĐỘ ĐỐI VỚI NGƯỜI NHIỄM HIV / AIDS
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Xác định được các hành vi tiếp xúc thông thường không lây nhiễm HIV
2 Kĩ năng: Liệt kê những việc cụ thể mà mỗi học sinh có thể làm để tham gia phòng
chống HIV/AIDS
3 Thái độ: Có thái độ không phân biệt đối xử với người bị nhiễm HIV và gia đình của họ
II Đồ dùng dạy - học :
- Hình minh trang 36, 37 SGK
- Tranh
-
III Các hoạt động dạy - học :
A
B Bài
1
2
a
-
- GV M 12
-
lây qua
-
- GV
-
+ + Ơm, hơn má + 'X tay +
+ + Khốc vai + Dùng chung M X + Nĩi 23
+ + + ; cùng mâm + Dùng chung nhà +3 sinh
-
khơng cĩ
b
F
- 2 HS
Trang 16-
-
thơng minh, thái
- Qua ý
- viên các
-
yêu
GV nêu :
các em
c
- GV phát
nhĩm ,các nhĩm
12
- Các tình
+ Tình
24 '! I xinh CX nên lúc ,2 ai
OS lây Em Ob làm gì khi Y ?
+ Tình
xin
z Em Ob làm gì khi Y ?
+ Tình
dám
làm gì ?
+ Tình
+ Em
bè,
HIV khơng lây thơng
+ Em
khi hãy cùng Nam + Em Ob ra quà và ( ; cơ Lan Khi
cơ thơng ( chia Ow HIV khơng lây qua Z + + Em
vì
3
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: Phòng tránh bị xâm hại
- Nhận xét tiết học
- ngày 24 tháng 11 2006
Trang 17ĐẤT CÀ MAU ( Mai U !* )
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: - Đọc lưu loát diễn cảm toàn bài , nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm
làm nổi bật sự khắc nghiệt của thiên nhiên ở Cà Mau và tính cách kiên cường của người dân Cà Mau
2 Kĩ năng: - Hiểu ý nghĩa của bài văn : Sự khắc nghiệt của thiên nhiên Cà Mau góp
phần hun đúc nên tính cách kiên cường của người Cà Mau
3 Thái độ: - Học sinh yêu quý thiên nhiên và sự kiên cường của người dân nơi đây
II Đồ dùng dạy - học :
- Tranh minh bài SGK
-
III Các hoạt động dạy - học :
A
- GV bốc thăm số hiệu chọn bạn may mắn
- HS
- GV nhận xét cho điểm
B Bài
1
phía tây nam
các em
2
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS đọc đúng văn bản
Phương pháp: Luyện tập, Đàm thoại.
- 1 HS đọc cả bài
- HS lần lượt đọc nối tiếp đoạn
- Nhận xét từ bạn phát âm sai
- HS lắng nghe
- 3 đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu … nổi cơn dông
+ Đoạn 2: Cà Mau đất xốp … Cây đước
+ Đoạn 3: Còn lại
- 3 HS
- 2 HS
- 1 HS tồn bài
- GV
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS tìm hiểu bài (thảo luận nhóm, đàm thoại).
Trang 18Phương pháp: Thảo luận, giảng giải.
- GV yêu ,2 HS , tồn bài và cho
GV nghe HS
-
- Cây
-
nào?
-
nào?
- n*! 1 : miêu ( - h Cà Mau Mau
-
- Cây dài,
- Nhà
nhà kia
-.
- 1! +A O ! và trí thơng minh N con
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS thi đọc diễn cảm.
Phương pháp: Luyện tập, đàm thoại.
-
- HS thi
Hoạt động 4: Củng cố
- Thi đua: Ai đọc diễn cảm hơn
- Mỗi tổ chọn 1 bạn thi đua đọc diễn cảm
Chọn bạn hay nhất
Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường thiên nhiên – Yêu mến cảnh đồng quê
3
- Rèn đọc diễn cảm
- Chuẩn bị: “Ôn tập”
- Nhận xét tiết học
_
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 19
Tốn VIẾT CÁC SỐ ĐO DIỆN TÍCH DƯỚI DẠNG SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: - Nắm được bảng đo đơn vị diện tích.
- Quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích thông dụng
- Luyện tập viết số đo diện tích dưới dạng số thập phân theo các đơn vị đo khác nhau
2 Kĩ năng: Rèn học sinh đổi đơn vị đo diện tích dưới dạng số thập phân theo các đơn vị
đo khác nhau nhanh, chích xác
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học, thích làm các bài tập đổi đơn vị
đo diện tích để vận dụng vào thực tế cuộc sống
II Đồ dùng dạy -học :
III Các hoạt động dạy - học :
A
-
- GV
B Bài
1
quan
2 Ơn
a
- GV yêu ,2 HS M4 tên các ; + *
-
tích vào
a Q mét vuơng
Mét vuơng
Bé Q mét vuơng
b
- Hãy nêu
mét vuơng
- GV
- Em hãy nêu
- 1m² = 100dm² = dam²
100 1
-
(0,1)
100 1
c
1ha = 10 000m²
... hànhBài
- HS lên
bài
Bài
- HS yêu ,2 N
- HS
Bài
- HS A
- HS lên
+h
Bài
- HS
và...
a
- GV yêu
b
- GV yêu ,2
- GV
9 ki-lơ-gam
- Em nêu
- Em nêu
và héc-tơ-gam,
- 1kg = 10hg =
10
-
10...
- Khi
- Em V * xem sau câu 23 tình
- Theo em, J 5! bè , -
- CV - ?
- Câu
- Khi
- Khi
và leo tĩt lên cịn
- Nhân khơng